1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 1

165 449 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đếm, đọc số; viết số và nêu đợc vú dụ- làm tình cộng , trừ nêu VD - Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán - Biết giải các bài toán - Biết đo độ dài, biết hôm

Trang 1

GTuần 1 Bài 1 Tiết học đầu tiên

Ngày soạn:

Ngày dạy

A- Mục tiêu:

- (H) nhận biết kiến thức cần phải làm trong tiết học toán 1

- Bớc đầu biết yc trong học và cần đạt trong toán 1

- Làm quen và cảm thấy yêu mến môn học

II Kiểm tra bài cũ 4’

- Kiểm tra đồ dùng, sách vở học tập của H

- GV nhận xét chung

III Bài mới (27’)

a gv hớng dẫn H sử dụng sách toán1 - (H) quan sát sách toán 1

- Gv hớng dãn H lấy sách toán 1

HD (H) mở sách đến trang “Tiết học

đầu tiên” (H) lấy sách và mở bài “bài học đầu tiên”

` - Giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1 (H) quan sát

+Từ bìa đến tiết học đầu tiên

+ ‘ Sau tiết đầu tiên” mỗi tiết học có một

phiếu tên bài ở đầu trang Mỗi phiếu

th-ờng có phần bài học trong sách toán, phần

- Gv giới thiệu giải thích ảnh 1 - (H) làm việc với que tính

? (H) thờng sử dụng những dụng cụ đồ

dùng học tập nào Que tính, bảnh con, thớc kẻ,phấn,búi chì bộ thực hành toán 1

Các hình: gỗ, bìa để H học số học, đo độ dài; thớc (ảnh 3)

- H làm việc chung trong lớp(ảnh 4)

c Giới thiệu với h/s các yêu cầu cần đạt

khi học toán.

- h/s biết đợc học toán cần biết:

Trang 2

- Đếm, đọc số; viết số ( và nêu đợc vú dụ)

- làm tình cộng , trừ ( nêu VD)

- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi nêu

phép tính giải bài toán

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết hôm nay là ngày thứ

mấy , là ngày bao nhiêu, biết xem lịch

hàng ngày

- Các em biết cách học tập và làm việc

biết cách suy nghĩ thông minh, biết nêu

các suy nghĩ bằng lời.

d Giới thiệu bộ đồ dùng học toán

- Cho h/s mở bộ đồ dùng học toán lơp1 -h/s mở hộp đồ dùng học toán lơp1 -Gv giơ từng đồ dùng học toán h/s lấy và làm theo GV

- Gv nêu tên gọi các đồ dùng đó -h/s nêu tên đồ dùng

-Gv giới thiệu các đồ dùng đó thờng làm

bằng gì? que tính các hình

Que tính dùng học đếm

- h/s mở hộp lấy đồ dùng theo yêu cầu

- Hớng dẫn H cất đồ dùng vào chỗ quy

định trong hộp, cất hộp vào cặp

- Biết so sánh số lợng của hai đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn - ít hơn” khi so sánh về số lợng

III Bài mới (27’)

1, GTB:- GV giới thiệu nội dung bài và

2 Giảng bài:

a So sánh số lợng cốc và số lợng thìa

cho h/s quan sát một Sgk

Trang 3

? Cô có mấy cái cốc Có 5 cái cốc

? GV cầm một số thìa trong tay(4 cái )

có một số thìa, yêu cầu h/s nên đọc mỗi

cái thìa và một cái cốc h/s quan sát

? Còn cố nào cha có thìa không h/s trả lời và chỉ vào cốc cha có thìa

GV nêu: khi đặt 4 cái thìa vào 5 cái cốc

Nhóm nào có đối tợng ( chai và nút

chai ,ấm đun nớc ) bị thừa ra thì

- Gọi h/s nên bảng nối - Số chai ít hơn số nút chai

- Số nút chai nhiều hơn số chai Cho h/s thực hành trên các nhóm đối t-

ợng khác so sánh bạn gái với bạn trai:

bàn , ghế trong lớp h/s thực hành so sánh các nhóm đối tợng khác trong lớp

Trang 4

II Kiểm tra bài cũ 4’

-So sánh số bạn trai và số bạn gái

trong lớp số bạn nào nhiều hợn? ít hơn?

- GV nhận xét ghi điểm

III Bài mới (28’)

h/s TL

a GTB - Tiết hôm nay ta học bài “hình

B Giảng bài:

-Giới thiệu hình vuông

- GV giơ từng hình vuông cho h/s quan

sát và nói đây là hình vuông h/s quan sát hình vuông

- Cho h/s lấy bộ đồ dùng toán tất cả

những hình vuông

-Cho h/s giơ hình vuông và nói h/s giơ hình vuông và nói: Đây là hình

vuông

? Thảo luận Sgk, nêu những vật có hình

- Gọi h/s giơ hình tròn và nói đây là hình tròn

- yêu cầu h/s mở Sgk thảo luận và nêu

tên những vật có hình tròn h/s thảo luận và nêu tên những vật có hình

Bài 2 -yêu cầu h/s dùng bút màu tô các

Trang 5

Gv nhận xét tuyên dơng

Bài 4 Cho h/s dùng mảng giấy bìa hình

vuông trồng lên nhau để có hình vuông Hh/s thực hành gấp

- Giúp h/s nhận biết và nêu đúng hình tam giác

- Bớc đầu nhận ra hình tam giác trong thực tế

- Bồi dỡng khả năng cẩn thận và khả năng học toán cho h/s

vuông ,hình tròn h/s trả lời : bát , chậu có miệng hình tròn

3 Bài mới (28’)

a.Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta học

b Bài mới

*HĐ1 Giới thiệu hình tam giác

- G/v giơ lần lợt từng hình tam giác lên

bảng mà nói “đây là hình tam giác “ h/s quan sát và nhắc lại

? yêu cầu h/s chọn trong bộ đồ dùng nhóm

hình vuông , hình tròn ,hình tam giác để

Trang 6

hình vuông để riêng hình tròn để riêng

?Những hình còn lại có tên là hình gì Hình tam giác

- cho h/s lấy hình tam giác trong bộ đồ

dung dạy học giơ lên và nói Hình tam giác

- cho h/s quan sát hình tam giác trong

phần bài học

* HĐ2 Thực hành xếp hình

Gv hớng dẫn h/s lấy hình tam giác , hình

vuông có màu sắc khác nhau để sếp thành

Gv : 1số hình vuông , hình tròn , hình tam giác bằng bìa

-1số đồ vật có dạng hình vuông , hình tròn , hình tam giác

Trang 7

- cho h/s dùng các que diêm , que tính để

sếp thành các hình vuông , hình tam giác

Gv nhận xét tuyên dơng

h/s thực hành sếp hình vuông và hình tam giác

d Trò chơi Gv cho h/s thi đua tìm hình

vuông, hình tròn, hình tam giác trong các

đồ vật ở lớp, ở nhà h/s tìm và nêu những tam giác và hình vuông 4.Củng cố – dặn dò (2’)

- Chúng ta vừa học bài gì

- Gv nhấn mạnh nội dung bài học

- Gv nhận xét giờ học

Luyện tập củng cố và nhận biết về hình vuông , hình tròn , hình tam giác

Về học bài và xem bài sau

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là một đại diện cho một lớp có nhóm

đối tợng có cùng số lợng) Biết đọc , viết các số 1, 2, 3 , biết đếm từ 1- 3 và từ 3- 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có số 1, 2, 3 đồ vật , thứ tự các chữ 1, 2, 3 trong bộ phận

đầu của dãy số TN luôn có thói quen nhanh , mạnh dạn trong toán học

Trang 8

II Đồ dùng dạy học

1.G: Chuẩn bị 3 tờ bìa , mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2, 3

- 3tờ bìa , mỗi tờ bìa viết sẵn 1, 2, 3 chấm tròn

2 H : Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại , 3 bông hoa , 3 hình vuông , 3 hình tròn

III Các hoạt động dạy học

? tranh vẽ mấy con chim

? bức tranh vẽ mấy bạn gái

?/ tờ bìa chấm 1 chấm

? bàn tính có mấy con tính

Tranh vẽ 1 con chim Tranh vẽ 1 bạn gái

vẽ 1 chấm tròn bàn tính có 1 con tính

? gv chỉ vào tranh nói : có 1 bạn gái 1 bạn gái

* B2 : Gv hớng dẫn h/s nhận ra đặc điểm

chung của các nhóm đồ vật có số lợng đều

bằng 1

- Gv chỉ vào từng nhóm đồ vật rồi nêu : 1

chim bồ câu , 1 bạn gái , 1 chấm tròn

? Tất cả đồ vật đều có số lợng là mấy - các số lợng đều có số lợng = 1

-ta dùng số 1 để chỉ số lợng của mỗi nhóm

- Gv chỉ vào nhóm đồ vật có 2 con mèo, 2

bạn gái, 2 chấm tròn, đều có số lợng là 2, 3

Trang 9

Bài 2 : cho h/s tập nên yêu cầu đầu bài

- nhìn vào tranh viết số thích hợp vào ô

- cho h/s quan sát hình vẽ ở cụm 1 rồi hỏi

? đố các con biết các con phải làm gì

Phải xem có mấy chấm tròn rồi điền số thích hợp

===========================

Bài 7 Luyện tập A.Mục tiêu

Trang 10

Bài 1 : Gv hớng dẫn cho h/s tập nêu yêu

? Có mấy hình vuông ? viết số mấy

? Có mấy hình tam giác ? viết số mấy

? Có mấy cái nhà ? viết số mấy

? có mấy quả cam

Bài 2 : h/s tập nêu đầu bài điền số vào dãy

- cho h/s điền số vào dãy 1- 2 – 3 ; 1- 2 -3 ; 1- 2- 3

Gọi h/s nhận từng dãy số : một , hai , ba

Ba , hai , một

Gv nhận xét sửa cho h/s

Bài 3 : nêu yêu cầu đề bài h/s nghe

? một nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy

? một nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy

? cả 2 nhóm có mấy hình vuông, viết số mấy

- cho h/s chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu

“ 1 và 2 là 3 ; 2 và 1 là 3 “

Có 2 hình vuông , viết số 2

Có 1 hình vuông , viết số 1 Cả 2 nhóm có 3 hình vuông , viết số 3

đọc ĐT + CN

Bài 4 : - Hớng dẫn cho h/s viết theo thứ tự

SHS Gọi h/s đọc kết quả viết số h/s viết trong Sgk toán

* Trò chơi : Cho cả lớp chơi nhận biết số

- Giúp H có khái niệm ban đầu về số 4,5; Biết đọc,viết các số 4,5 ,Biết đếm từ 1 đến 5

và đọc từ 5 đến 1; Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5; Yêu thích môn học

2)Kiểm tra bài cũ (4’)

-GV dọc cho H viết bảng con các số 1, 2,

Trang 11

- Hớng dẫn H quan sát tranh- TL câu hỏi h/s quan sát tranh – thảo luận

- HD (H) Có 4 bạn, 4 cái kem, 4 chấm

tròn,4 con tính đều có số lợng là 4, ta

dùng số 4 để chỉ số lợng mỗi nhóm đồ vật

- Số 4 viết bằng chữ số 4

- Cho (H) quan sát chữ số 4 in, chữ số 4 viết

- Cho (H) qs tranh Sgk (trang14)

-Hd (H) nêu lần lợt số ô vuông từ trái sang

Bài 2:- GV giới thiệu bên trái “ bên phải”

-Cho (H) Nhận biết số lợng rồi điền vào ô

- GV NX chữa

- GV chỉ vào ô số 1 và hỏi viết số mấy

Bài 4: Trò chơi

- Gv HD (H) gọi 2 nhóm lên bảng thi nối Các nhóm lên bảng thi nối nhanh, nhóm

Trang 12

- GV NX

nào song trớc thì nhóm đó thắng

III- Các hoạt động dạy học

- GV HD h/s đếm số lợng vật rồi ghi vào

- h/s đứng tại chỗ nêu kết quả bài làm h/s nêu

1

Trang 13

- GV NX chữa bài

Bài 3 HD h/s đọc thầm đề bài rồi điền số h/s điền số

- GV HD cho h/s làm bài vào trong vở h/s làm bài vào trong vở

(1,2,3,4,5) 5,4,3,2,1 h/s khác theo dõi và cổ vũ cho các em

Trang 14

b Nhận diện quan hệ bé hơn

- HD h/s qs để nhận biết số lợng của 2

nhóm đồ vật h/s quan sát và so sánh 2 số lợng của 2 nhóm đồ vật

? tranh 1: Bên trái cô có mấy ô tô Bên trái cô có 1 ô tô

Bên phải cô có mấy ô tô Bên phải cô có 2 ô tô

? 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô

* Tranh 2:

? Bên trái cô có mấy con chim Bên trái cô có 2 con chim

? Bên phải cô có mấy con chim Bên phải cô có 3 con chim

? 2 con chim có ít hơn 3 con chim không 2 con chim có ít hơn 3 con chim

Đối với hình vẽ ngay dới tranh bên trái hỏi

tơng tự nh trên để cuối cùng h/s nhắc lại

GV giới thiệu :

1 ô tô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông ta có 1 bé hơn 2 và viết nh sau: 1 < 2

GV viết bảng giới thiệu < và đọc “ bé hơn”

GV Lu ý khi vết dấu bé hơn giữa 2 số bao

giờ dấu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn h/s thực hành viết bảng con dấu nhỏ hơn

Trái cô có 3 lá cờ , bên phải có 5 lá cờ ta

viết 3< 5 đọc 3 nhỏ hơn 5 Hd H/s đọc số vsf viết số các phép toán trong Sgk Các trannh khác cho học h/s làm tơng tự

Bài 3 Cho h/a làm tơng tự nh bài 2 vav gọi

GV NX chữa bài cho h/s

Bài 4 HD làm tơng tự giống bài 2 h/s viết và đọc các số theo

L

u ý H/s đọc đúng không đọc là 3<5,mà

đọc là 3 bé hơn 5

Bài 5 : Nêu thành trò chơi

- Cho h/s thi đua nối nhanh

- GV nêu cách chơn : nối víơ ô vuông vào 1

hay nhiều số thích hợp Chẳng hại nối 1 ô

Trang 15

vuông với số2,3,4,5,vì 1 < 2, 1< 3, 1< 4, Hs thi nối nhanh

Về học bài , xem bài sau

==================================

Bài 11: Lớn hơn ,dấu >

Ngày soạn Ngày dạy:

- h/s viết dấu < vào bảng con

III.Các hoạt động dạy học

1 Gtb: tiết hôm nay học bài lớn hơn , dấu

? Bên trái cô có mấy con bớm Bên trái cô có 2 con bớm

? Bên phải cô có mấy con bớm Bên phải cô có 1 con bớm

? 2 con bớm có nhiều hơn 1 con bớm

Đối với tranh bên phải Gv gt tơng tự để

h/s nhìn vào tranh thấy đợc 3>2 và đọc

đ-ợc 3 lớn hơn 2

Trang 16

h/s đọc CN+ĐT h/s đọc CN+ĐT +N

Gv viết bảng : 3> 1: 3>2; 4>2 ; 5>3

NX sự khác nhau giữa dấu < và dấu > h/s so sánh

*Lu ý : khi đặt dấu < , > giữa 2 số bao

giờ dấu nhọn cũng chỉ vào số bé

HDh/s viết dấu lớn vào bảng con h/s viết vào bảng con

Gv NX và chữa sai

3 Thực hành :

Bài 1: HD viết dấu >

Gv cho h/s viết dấu lớn vào vở toán h/s viết dấu lớn vào trong vở toán

Gv quan sát uốn nắn sửa cho h/s

Bài 3: Viết theo mẫu

Gv hd cho h/s viết vào vở toán h/s làm vào vở toán

Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp

- Cho h/s làm bài theo nhóm h/s thảo luận làm bài theo nhóm

Trang 17

- Giúp h/s củng cố những kiến thức ban đầu về lớn hơn và nhỏ hơn và sử dụng các dấu <,> và các từ bé hơn , lớn hơn, khi so sánh 2 số

- Bớc đầu giới thiệu mối quan hệ giũa lớn hơn và bé hơn khi so sánh 2 số

Bài 1; Hd h/s nêu cách làm bài Viết dấu < , > vào ô trống

Gv hd ch h/s thảo luận nhóm rồi làm bài h/s thảo luận nhóm làm bài

3 < 4 ; 5 > 2 ; 1 < 3

4 > 3 ; 2 < 5 ; 3 > 1

2 < 4 ; 4 > 2 Gọi h/s trả lời , Gv ghi bảng từng cặp số

Có 2 số khác nhau thì bao giờ cũng có 1

số lớn hơn và 1 số bé hơn

- gọi h/s nhận xét

GV NX sửa sai

GV HD h/s viết nh mẫu cho h/s thảo luận

nhóm đôi rồi làm bài h/s thảo luận làm bài vào trong vở 5 > 3 ; 3 < 5

5 > 4 ; 4 < 5

3 < 5 ; 5 > 3 Gọi h/s TL

GV NX chữa bài cho h/s

Bài 3 : GV HD cho h/s cách nối , cho h/s

chơi trò chơi thi đua xem nhóm nào nối

nhanh

h/s làm việc theo nhóm gọi đại diện các nhóm lên bảng thi nối nhanh

Về học bài làm bài tập – xem bài sau

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I- Mục tiêu :

Trang 18

- Giúp h/s nhận biết sự bằng nhau vủa số lợng , mỗi số lợng bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu =khi so sánh các số

h/s qs tranh vẽ của Sgk h/s qs tranh vẽ của Sgk

Có 3 con bớm, Có 3 nhóm cây,cứ mỗi con

bớm lại có duy nhất1 nhóm cây và ngợc

lại Vậy số con bớm so với nhóm cây nh

thế nào?

Số con bớm bằng với số nhóm cây

Vậy ta có 3 bằng 3

- Cho h/s qs tiếp theo giới thiệu:

Trang 19

GV theo rõi uấn nắn

Bài 2 HD h/s nêu nhận xét rồi viết kết quả

Bài 3: Gọi hs nêu cách làm

Gọi h/s lên bảng làm Viết dấu thích hợp vào ô trống

ở dới lớp làm vào vở h/s làm bài vở toán và đọc kết quả

- NX sửa sai

Bài 4: Cho h/s so sánh số hình vuông , số

hình tròn rồi làm bài h/s so sánh rồi viết kết quả vào ô trống

- Giúp h/s củng cố về khái niệm ban đầu bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng và các dấu >, < ,=)

II- Đồ dùng dạy học: 1.G: Sgk, giáo án , Bộ thực hành toán

Bài 1: Gọi h/s nêu cách làm bài , GV hd h/s

cách làm bài , cho h/s làm bài vào vở toán

Viết dấu thích hợp vào ô trống h/s làm bài vào vở toán

3>2 ; 4<5 ; 2 < 3 1<2 ; 4=4 ; 3<4 2=2 ; 4>3 ; 2<4 Bài 2 : Viết theo mẫu

HD h/s từ bài mẫu xem tranh so sánh số

bút máy với bút trì rồi viết kết quả so sánh h/s làm vào vở 2 > 3 ; 3 ><2

GV NX sửa chữa bài h/s lựa chọn để thêm vào 1 số hình

Trang 20

- Kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ “ b»ng nhau”, “lín h¬n” , “bÐ h¬n”

- So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5( víi viÖc sö dông c¸c tõ: lín h¬n , bÐ h¬n , b»ng vµ c¸c dÊu >, < ,=)

b) Cho h/s nx t¬ng tù vµ nªu c¸ch lµm - Cho sè kiÕn ë 2 tranh vÏ b»ng nhau ,

b»ng c¸ch g¹ch bts 1 con kiÕn ë bøc tranh bªn tr¸i

Trang 21

GV NX tuyên dơng h/s

Gọi h/s nx Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc , viết các số 6, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, thứ tự số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

a.GT: số 6: Cho h/s qs trong Sgk h/s qs tranh

? Có 1 bạn nhỏ chạy vào có tất cả mấy em có tất cả mấy em 6

- Yêu cầu h/s lấy ra 5 hình tròn sau đó lấy

thêm 1 hình tròn và nói “5 hình tròn thêm

1 hình tròn là 6 hình tròn” h/s nhắc lại

- Cho h/s qs Sgk và giải thích:“ 5 chấm

tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn” h/s nhắc lại

*GV chỉ vào tranh vẽ yêu cầu h/s nhắc lại Có 6 en, 6 chấm tròn , 6 co tính

Trang 22

Bµi 2 : ViÕt theo mÉu

HD h/s viÕt sè thÝch hîp vµo « trèng h/s nhËn ra cÊu t¹o cña sè 6

? Cã tÊt c¶ mÊy chïm nho xanh vµ chÝn TÊt c¶ 6 chïm

GV chØ vµo tranh vµ nãi 6 gåm 5 vµ 1

Gåm 1 vµ 5; T¬ng tù 2 tranh cßn l¹i cho

GV NX tuyªn d¬ng h/s

Bµi 4: nªu yªu cÇu bµi to¸n

GV HD hs ®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng h/s lµm bµi vµo trong vë

Trang 23

A Mục tiêu

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc , viết các số 7, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 7, thứ tự số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Cho h/s qs tranh và nói: Có 6 em đang chơi

trợt một em khác chạy vào có tất cả mấy

em

h/s qs tranh

có tất cả 7 em

Cho h/s lấy 6 hình vuông, thêm 1 hình

vuông và nói 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông là 7 hình vuông

Cho h/s qs tranh còn lại nói tơng tự

GV KL : 7 học sinh ,7 hình vuông , 7chấm

tròn, 7 con tính đều có số lợng là 7 h/s nhắc lại

Vởy hôm nay chúng ta học bài số 7 h/s nhắc lại

Giúp h/s nhận ra dãy số và số 7 đứng liền

sau số 6 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7 h/s nhận diện

Trang 24

Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán

GV nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số7 Viết số thích hợp vào ô trống h/s nhận ra cấu tạo của số 7

? Có mấy con bớm trắng, mấy con bớm

xanh? mấy con bớm có 7 gồm 6 và 1 gồm 1 và 6 7 gồm 2 và 5 gồm 5 và 2

7 gồm 4 và 3 gồm 3 và 4 Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

HD h/s điền số thích hợp vào ô trống rồi

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống

GV HD hs điền số thích hợp vào ô trống Hs so sánh làm bài vào trong vở

- Giúp h/s có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc , viết các số 8, biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 8, thứ tự số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

? Có mấy bạn chơi nhảy dây

? Thêm mấy bạn nữa đang nhảy dây

? Tất cả mấy bạn

Trang 25

- Yêu cầu h/s qs chấm tròn và bàn tính hỏi

tơng tự

Cho hs lấy 7 hình vuông và thêm 1 hình

vuông nữa Có mấy hình vuông?

GV KL hình vuông , chấm tròn ,hình vuông

Gv chỉ tấm bìa có ghi số 8 h/s đọc CN+ĐT +N 8 in , 8 viết

Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số

1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

Gvghi bảng dãy số rồi chr cho h/s đọc xuôi

từ 1 đến 8 và đếm ngợc từ 8 đến 1

đếm xuôi từ 1 đến 8 và đếm ngợc từ 8 đến 1

? Trong dãy số số liền sau số 7 là số mấy Số 8

? Trong dãy số , số nào bé nhất Số 1

? trong dãy số số nào lớn nhất Số 8

b Thực hành

Bài 1: Viết số 8

Gvhd h/s viết số 8 vào vở toán h/s viết số 8 trong vở

Gv quan sát

Bài 2 : Nêu yeu cầu bài toán Viết số thích hợp vào ô trống

Gv nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số 8

? trong ô thứ nhất có mấy chám xanh

? Trong ô thhws hai có mấy chám xanh

? Trong cả hai ô có tất cả bao nhiêu chấm

GV nói: 8 gồm 7 & 1, gồm 1 & 7

8 gồm 6 & 2 gồm 2 & 6

8 gồm 5 & 3, gồm 3 & 5

8 gồm 4 & 4

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống hơng

dẫn h/s điền vào ô trống rồi đọc theo thứ tự

===============================

Trang 26

Bài 19 số 9

A Mục tiêu:

- Giúp h/s: h/s có khai niệm ban đầu về số 9.

- Biết đọc viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận ra số lợng của số 9, vị trí cảu cảu số 9 trông dãy số từ 1 9

1 Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi h/s lên bảng điền thích hợp vào chỗ

?có mấy bạn chạy chơi

? có mấy bạn chạy tới

cho h/s quan sát tranh các hình vẽ và nói

? có mấy chấm tròn , thêm mấy chấm tròn

? có tất cả bao nhiêu chấm tròn

Cô vừa GT các mẫu vật có số lợng là mấy

9 h/s, 9 hình vuông, 9 chấm tròn ; 9 con

tính đều có số lợng là 9

-GV giới thiệu số 9 in và số 9 viết

- GT số 9 in trong SGK

-GV giới thiệu và hớng dẫn số 9 viết

-GV theo dõi uốn nắn cho h/s

- Nhân biết thứ tự của dãy số

8 > 7 8 > 6 8 > 5

7 < 8 6 < 8 5 < 8

h/s quan sát tranh – thảo luận

h/s quan sát và trả lời câu hỏi

- H/s viết bảng con

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

Trang 27

- Chỉ bảng cho h/s đừ 91 và tử 1 9 CN – B – N

? Trong dãy số số nào nhỏ nhất Số 1

? trong dãy số số nào lớn nhất Số 9

? Số 9 liền sau số mấy trong dãy số Số 9 liền sau số 8 trong dãy số

Bài 3: Điền dấu.

GV ghi bảng cho học sinh so sánh.

Gọi học sinh lên bảng làm

GV: Nhận xét bổ sung.

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu và làm bài

GV nhận xét, sửa sai.

4- Củng cố, dặn dò (2')

-Học sinh tách mẫu vật thành 2 phần và phát biểu kết quả tìm đợc:

9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

Điền dấu < ; > ; = Học sinh làm bài vào vở.

======================================

Bài 20 số 0

:

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 0

- Biết đọc, viết số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9; Biết so sánh số 0 với những số đã học Biết tìm tòi, sáng tạo và yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ thực hành toán

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, bộ thực hành toán

C Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài mới (3’)

- Gọi 3 lên bảng điền dấu thích hợp vào chỗ

chấn

- GV nhận xét ghi điểm 8 > 7 8 > 6 8 > 57 < 8 6 < 8 5 < 8

Trang 28

? Còn bao nhiêu que tính.

- Cứ liên tục bớt đi 1 que cho đến khi không

còn que nào

? Còn bao nhiêu que tính

- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK

? Lấy đi 1 con cá còn lại bao nhiêu con

? Lấy tiếp 1 con nữa thì còn lại mấy con

* Để chỉ không có que tính nào, không có

con cá nào ngời ta dùng số 0

Giáo viên ghi bảng số 0

- Giới thiệu số 0 in và số 0 viết

- Giơ thẻ cho học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con số 0

GV: Nhận xét, sửa sai

Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0->9

? Trong dãy số, số nào bé nhất, số nào lớn

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

Giáo viên hớng dẫn và giới thiệu cho học

sinh thuật ngữ "Liền trớc"

- Cho học sinh làm bài vào trong vở Toán

- Gọi học sinh trả lời

GV Nhận xét

Bài 4: Điền dấu

? Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

GV: Nhận xét, tuyên dơng

4- Củng cố, dặn dò(3')

Học sinh ghe giảng

Học sinh thực hành theo hớng dẫn của giáo viên

Còn 3 que tính

Không còn que tính nào

Có 3 con cá ; Còn 2 con cá ; Còn 1 còn cá

Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Học sinh làm bài vào vở

Học sinh theo dõi và đếm số

Học sinh làm bài vào vởHọc sinh trả lời

Trang 29

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10; nhận biết vị trí của số 10, biết đếm và so sánh trong phạm vi

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, 10 que tính, 10 bông hoa

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi học sinh lên bảng viết số thích hợp vào

ô trống

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học bài số 10

* Lập số và hình thành số 10

- Hớng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông rồi lấy

thêm 1 hình vuông nữa,

? có tất cả là bao nhiêu hình vuông

- Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại

9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình

? Các bạn đơng chơi trò chơi gì

? Có bao nhiêu bạn đang chơi làm rẵn

? Có mấy bạn làm thầy thuốc

? Có tất cả bao nhiêu bạn

GV: Nêu cho học sinh nhắc lại "9 bạn thêm

1 bạn là 10 bạn"

GV: nhận xét số hình vuông, số bạn, số hình

tròn đều có số lợng là bao nhiêu

* Giới thiệu cách ghi số 10

- Giơ tấm thẻ có số 10 vào giới thiệu chữ số

? Số 10 đứng liền sau số nào

? Trong dãy số từ 0 -> 10 số nào lớn nhất, số

nào nhỏ nhất

* Thực hành:

Bài 1: Viết số 10

- Hớng dẫn học sinh viết 1 dòng số 10

- GV quan sát, hớng dẫn học sinh viết

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

Số 10 lớn nhất, số 0 nhỏ nhất

Học sinh viết vào vở Toán

Trang 30

- Gọi học sinh trả lời.

Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán

GV hớng dẫn, gọi học sinh lên bảng điền

GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 5: Khoanh tròn vào ô lớn nhất

2 4 7Gọi học sinh nhận xét

Học sinh làm bài trong SGK

Học sinh làm bài trong SGK

- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10

- Học sinh yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học tiết luyện tập

b- H ớng dẫn luyện tập

Bài 1: Giáo viên hớng dẫn cho học sinh

thảo luận nhóm và điền số thích hợp vào các

nhóm đồ vật

- Gọi các nhóm trả lời

GV nhận xét

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

GV hớng dẫn học sinh quan sát mẫu

Trang 31

- Cho học sinh điền dấu chấm và số tơng

ứng, học sinh dựa vào đó nêu cấu tạo số 10

- GV nhận xét

Bài 3: Nêu yếu cầu bài toán

- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào vở bài

tập Toán

GV nhận xét

Bài 4: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ trống

- Gọi học sinh lên bảng điền

Đếm và điền số hình tam giác vào ô trống

Có 10 hình tam giác: 5 hình xanh, 5 hình đỏ

Về chuẩn bị trớc bài học sau

- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10 Thứ tự của mỗi số từ 0 -> 10

- Học sinh yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, que tính

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Gọi học sinh lên bảng điền dấu vào ô trống

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học tiết luyện tập

b- luyện tập

Bài 1: Hớng dẫn học sinh cách nối, đếm số

lợng hình vẽ trong tranh rồi nối với số tơng

Trang 32

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán.

GV hớng dẫn học sinh viết số thứ tự từ số 0

đến số 10 rồi đọc

- GV nhận xét

Bài 3: Học sinh quan sát tranh rồi nối , viết

số thích hợp vào toa tầu theo thứ tự

Học sinh viết theo thứ tự từ 0 -> 10

Gọi học sinh đọc kết quả tìm đợc

Bài 5: Xếp hình theo mẫu

Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành xếp

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập,

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1)

2- Kiểm tra bài mới (4’)

- Học sinh viết bảng con số 10

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới : (28’)

a- Giới thiệu bài:

- Tiết hôm nay học tiết luyện tập

Học sinh viết bảng con

Trang 33

b- luyện tập

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

GV hớng dẫn gọi học sinh lên bảng làm bài

GV nhận xét

Bài 2: Điền dấu vào ô trống

GV hớng dẫn học sinh , cho học sinh thảo

luận theo nhóm

- GV nhận xét

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

GV hớng dẫn học sinh , cho học sinh thảo

Về chuẩn bị trớc bài học sau

=================================

Bài 25 Kiểm tra

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về: Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, viết các số

từ 0 đến 10; Nhận biết đợc thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10,

- Biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

B CHuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

1- Ôn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Kiểm tra giấy, bút của học sinh và nhận

xét sự chuẩn bị của học sinh.

3-Bài mời (27')

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta kiểm

tra lại nội dung, kiến thức đã học.

b- Bài giảng:

- Giáo viên chép đề lên bảng.

Câu 1: (2 điểm) Số

Câu 2: (3 điểm) Số

Trang 34

Câu 3: (3 điểm) Viết số

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

một dạng toán mới là bài phép cộng trong

- GV nêu: Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa,

có tất cả mấy con gà.

- Học sinh nêu đầy đủ: 1 con gà thêm 1

Trang 35

- Giới thiệu dâu: "+" gọi là dấu "cộng"

- Đọc là 1 cộng 1 bằng 2

? 1 cộng 1 bằng mấy.

c- H ớng dẫn học sinh phép tính cộng

2 + 1 = 3 Hớng dẫn theo 3 bớc tơng tự nh

1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 Nêu: 1 + 1 = 2 là phép cộng

Bài tập 3: Nối phép tính với số thích hợp.

- GV hớng dẫn cho học sinh thảo luận

Ba bằng hai cộng một và một cộng hai.

đều giống nhau là kết quả bằng 3.

Học sinh nêu yêu cầu bài.

Trang 36

- Yêu cầu học sinh về ôn lại bài.

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

- GV Hớng dẫn học sinh, nêu bài toán

- Gọi học sinh lên bảng làm bài.

- GV cho học sinh nêu bằng lời.

Bài 2: Học sinh thảo luận và làm bài

- Đại diện từng nhóm lên làm bài.

- Gọi học sinh nhận xét bài.

- GV nhận xét, tuyên dơng

Bài 3: Số

GV ghi phép tính lên bảng, cho học sinh

thảo luận và gọi các nhóm lên bảng làm

bài thi điển kết quả tiếp sức.

Bài 5: Học sinh nêu cách làm.

- Học sinh thảo luận, làm bài.

Trang 37

4- Cñng cè, dÆn dß: (2')

- GV nhÊn m¹nh néi dung bµi.

- NhËn xÐt giê häc Häc sinh vÒ nhµ xem tríc bµi häc sau.

2- KiÓm tra bµi cò (4')

- Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm bµi

? Cã 3 con chim, thªm 1 con chim tÊt c¶ cã

mÊy con chim

- ChØ vµo m« h×nh: 3 con gµ thªm 1 con gµ lµ

mÊy con gµ; Ta viÕt: 3 + 1 = 4

Ba con chim thªm mét con chim lµ bèn con

3 con gµ thªm 1 con gµ lµ 4 con gµ

- GV ghi phÐp tÝnh cho häc sinh th¶o luËn

Trang 38

- GV hớng dẫn gọi học sinh lên bảng làm bài

tiếp sức

- GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Nêy yêu cầu bài

- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

Trang 39

* Bài tập 1: Học sinh nêu yêu cầu.

- GV hớng dẫn học sinh làm bải theo nhóm

- Gọi học sinh nêu kết quả

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình nh SGK

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1')

Trang 40

2- Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Gọi học sinh đọc phép tính

- So sánh các phép tính

c- Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu Y/C

- GV ghi phép tính cho học sinh thảo luận

Học sinh thảo luận, tìm kết quả

- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B CHuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 15/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn rồi làm bài   h/s so sánh rồi viết kết quả vào ô trống - Giáo án toán 1
Hình tr òn rồi làm bài h/s so sánh rồi viết kết quả vào ô trống (Trang 19)
Hình rrồi điền số tơng ứng. - Giáo án toán 1
Hình rr ồi điền số tơng ứng (Trang 30)
Bảng gài. - Giáo án toán 1
Bảng g ài (Trang 44)
Bảng gài. - Giáo án toán 1
Bảng g ài (Trang 45)
Bảng làm bài, dới lớp làm vào vở. - Giáo án toán 1
Bảng l àm bài, dới lớp làm vào vở (Trang 47)
Bảng làm bài, dới lớp làm vào vở. - Giáo án toán 1
Bảng l àm bài, dới lớp làm vào vở (Trang 49)
Bảng làm bài, dới lớp làm vào vở. - Giáo án toán 1
Bảng l àm bài, dới lớp làm vào vở (Trang 51)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - Giáo án toán 1
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 58)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - Giáo án toán 1
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 59)
Bảng cộng trong phạm vi 7. - Giáo án toán 1
Bảng c ộng trong phạm vi 7 (Trang 62)
Bảng cộng trong phạm vi 7. - Giáo án toán 1
Bảng c ộng trong phạm vi 7 (Trang 63)
Bảng cộng trong phạm vi 8. - Giáo án toán 1
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 66)
Có 8  hình tam giác. - Giáo án toán 1
8 hình tam giác (Trang 67)
Bảng cộng trong phạm vi 9. - Giáo án toán 1
Bảng c ộng trong phạm vi 9 (Trang 70)
Bảng tóm tắt bài toán. - Giáo án toán 1
Bảng t óm tắt bài toán (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w