B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa có kích thước, màu khác - Một số vật thật có mặt hình vuông, tròn -Vở bài tập, bút màu - Que tính C.. Giới thiệu hình vuông -
Trang 1TUẦN 1 Bài 1: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
A MỤC TIÊU: Giúp hs
-Nhận biết những việc thường phải làm trong các tiết học toán
-Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong học tập môn toán lớp 1
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Sách toán 1 -Sách toán
-Bộ đồ dùng học toán -Đồ dùng học tập
-Một số tranh ở SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hđ 1 :
-Hướng dẫn Hs sử dụng sách toán 1 -Hs mở sách bài 1
-Giới thiệu từ bìa đến “tiết học đầu tiên” -Hs thực hành gấp, mở sách, cách giữ sách
2.Hđ 2.
-Hd làm quen một số Hd học tập
+ Tranh vẽ gì? + Cô giáo và Hs
+ Cô giáo làm gì ? + Cô giáo giới thiệu ,giải thích
+ Hs làm gì? + Hs theo dõi
- Que tính các hình bằng gỗ bìa để đọc số
+ Đo độ dài bằng thước+ Hs làm việc cả lớp
- Hs trao đổi nhóm
Nhìn hình vẽ nêu bài toán ,biết giải bài toán
Biết đo độ dài, biết xem lịch …
4 Gv giới thiệu bộ đồ dùng học toán của Hs.
- Học sinh lấy đồ dùng – Gv nêu tên gọi của từng đồ dùng Hs giơ lên
- Gv HD Hs cách mở hộp lấy đồ dùng, cách cất đồ dùng ,cách bảo quản đồ dùng
5 Hđ 5 :
- VN thực hành dùng đồ dùng học tập
- Chuẩn bị bài “nhiều hơn , ít hơn “
Trang 2Tiết 2
NHIỀU HƠN – ÍT HƠN
A MỤC TIÊU: Giúp hs
-Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
-Biết sử dụng các từ “Nhiều hơn”, “ Ít hơn” khi so sánh về số lượng
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sách + một số đồ vật
- Sử dụng tranh ở SGK - Sách toán, vở bài tập toán- Đồ dùng học tập
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Hđ 1 : Ổn định lớp
II Hđ 2 : Học sinh đọc tên gọi một số đồ dùng học toán 1
III.H đ 3 : Bài Mới
a Treo tranh vẽ một số cốc, một số thìa - Hs nối một cốc- một thìa
+ Còn cốc nào chưa có thìa? + 1 cốc
+ Số cốc so với số thìa như thế nào? + Số cốc nhiều hơn so với số thìa (CN-ĐT)+ Số thìa so với số cốc như thế nào ?
b Đưa ra 1 số bút chì và 1 số que tính
c SGK
- So sánh Thỏ với Cà Rốt
- Số thìa ít hơn số cốc (CN-ĐT)
- Lên so sánh, nêu: Que tính nhiều hơn bútchì, bút chì ít hơn que tính
- Thỏ nhiều hơn Cà Rốt
- So sánh ổ điện với phích cắm - Ổ điện ít hơn phích cắm
- Hs thực hành nói
IV.Hđ 4 : Củng cố
-Học bài gì? - Nhiều hơn – ít hơn
-So sánh sốbạn gái với bạn trai trong bàn -Tuỳ từng bàn, 1 số Hs đứng dậy so sánh
- Số sách với số vở
+ Trò chơi : “Nhiều Hơn –Ít Hơn"
Học sinh nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng íthơn (bạn trai , bạn gái; bạn cao, bạn thấp…)
Giáo viên nhận xét
V Dặn dò:
- VN thực hành nói so sánh các đồ vật có số lượng không giống nhau
- Chuẩn bị bài “Hình vuông –Hình tròn”
- Gv nhận xét tiết học
Trang 3Tiết 3
HÌNH VUÔNG –HÌNH TRÒN
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Nhận ra và nêu đúng tên của Hình Vuông và Hình Tròn.
- Bước đầu nhận ra Hình Vuông ,Hình Tròn từ các vật thật.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa
có kích thước, màu khác
- Một số vật thật có mặt hình vuông, tròn
-Vở bài tập, bút màu
- Que tính
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giờ trước học bài gì? -Nhiều hơn, ít hơn
- Số sách so với số vở như thế nào? -Số sách nhiều hơn số vở
- Số vở so với số sách? -Số vở ít hơn số sách
- Lấy ví dụ về nhiều hơn -Lớp em có số bạn nam nhiều hơn bạn nữ
- Lấy ví dụ về ít hơn -Số thước kẻ ít hơn bút chì
- Nhận xét – ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu hình vuông
- Giơ tấm bìa hình vuông nói: Đây là
hình vuông - Quan sát - Nhắc lại: Hình vuông
Lấy các hình vuông trong hộp đồ dùng
-CN giơ lên và nói : Hình vuông
- Nêu một số đồ vật là hình vuông? - Khăn mùi xoa, gạch bông
2 Giới thiệu hình tròn.
- Giơ các tấm bìa hình tròn bìa hình
tròn nói: Đây là hình tròn
- Hs nhắc lại
- Lấy ở hộp đồ dùng các hình tròn , từng
em giơ lên nói: Hình tròn
- Nêu một số đồ vật hình tròn - Đồng hồ, lật đật, đồng xu, viên bi…
- Bài 1:Nêu yêu cầu -Tô màu các hình vuông
- Bài 2 -Tô màu các hình tròn
- Bài 3: Yêu cầu dùng 2 màu khác nhau -Tô hai màu vào hai hình
- Bài 4 -Hs dùng que tính xếp hình vuông
III Củng cố:
- Nêu tên một số hình vuông, hình tròn - Ô vở, một số hộp bánh …, bánh xe, quả
- Trò chơi :" Tìm hình vuông " bóng …
- Treo một số tranh vẽ sẵn một số hình -Hs lên tìm hình vuông trong tranh
Trang 4IV Dặn dò:
- VN tìm thêm đồ vật có dạng hình vuông, tròn
- Vẽ một vài hình tròn, hình vuông, tô màu
- Chuẩn bị “Hình tam giác”
- Nhận xét tiết học
Trang 5Tiết 4 HÌNH TAM GIÁC
A MỤC TIÊU : Giúp Hs
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : - Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước màu sắc khác nhau
- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác: Êke, biển giao thông …
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-Gv treo tranh vẽ có nhiều hình khác nhau -Hs quan sát lên bảng tìm hình vuông trong tranh
-Gv nhận xét ghi điểm - Hs khác nhận xét
-Kể tên những đồ vật có dạng hình
tròn?
- Cái đĩa, bánh xe, ông trăng (ngày rằm)
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới
1 GT hình tam giác:
- Gv giơ từng tấm bìa hình tam giác, mỗi
lần giơ đều nói: “Đây là hình tam giác”
- Hs quan sát nhắc lại: Hình tam giác (CN-ĐT)
- Gv bày nhiều hình khác nhau (vuông,
tròn, tam giác)
- Hs sinh hoạt nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên để riêng hình vuông,hình tròn, hình tam giác
- Gv nhận xét tuyên dương - Hs nhận xét
- Gv theo dõi - động viên - Hs tìm các hình tam giác trong bộ đồ dùng
giơ lên nói: Hình tam giác
- Gv treo các tranh vẽ các hình tam giác
(∆ thường , ∆ đều, ∆ vuông)
- Quan sát và đọc hình tam giác
(Gv chưa cho Hs phân biệt )
2 Thực hành xếp hình : 2 tổ thực hành
- Gv hd xếp thành các hình : cái thuyền,
ngôi nhà, chong chóng, cây, con cá…
- Hs dùng hình tam giác, hình vuông, cómàu sắc khác nhau để xếp
- Gv nhận xét -tuyên dương
3 Trò chơi: Thi chọn nhanh hình
- Gắn lên bảng 3 tam giác, 3 hình vuông, 3 hình tròn, màu sắc, kích thước khác nhau
- Hs:3 nhóm lên chọn,Mỗi nhóm 1 hình Thi đua nhóm nào chọn nhanh hình của
mình
- Gv nhận xét và động viên
III.Củng cố:
- Kể tên các vật có hính tam giác ?
- Tô màu hình tam giác trong phiếu bài tập?
IV Dặn dò:
- VN tìm các vật thật có dạng hình tam giác
- Ôn lại 3 dạng hình vừa học
Trang 6TUẦN 2
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Giúp Hs nhận biết nhanh các hình và củng cố các hình vuôn, hình tam giác, hình tròn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa
- Que tính
- Một số đồ vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài 1: Tô màu vào các hình - Quan sát Gv hướng dẫn
Lưu ý : Hình vuông màu đỏ, hình tròn màu - Tô màu vào các hình
xanh, hình tam giác màu tím - Đổi bài cho bạn chấm
2.Bài 2: Gọi Hs nêu yêu cầu - Thực hành ghép hình
-Hd Hs dùng 1 hình vuông, 2 hình tam - Hs lấy 1 hình vuông, 2 hình tam giác giác, ghép thành 1 hình mới
- Ghép mẫu trên bảng 1 hình
- Động viên Hs ghép nhiều hình - Ghép hình
3 Thực hành xếp hình :
- Hd Hs dùng que tính xếp hình vuông, - Hs lấy que tính để lên bàn xếp hình
hình tam giác vuông và hình tam giác
- Gv kiểm tra, giúp đỡ Hs yếu - Tự nhận xét bạn cùng bàn xếp đúng,
sai?
4 Trò chơi:
- Hs 4 tổ thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong phòng học, ở nhà
- Hs nào nêu nhiều vật nhất và đúng sẽ được khen thưởng
5 Dặn dò:
- VN tô màu vở bài tập 1,2
- Tập xếp hình vuông, hình tam giác
- Chuẩn bị :Bài 6 : 1,2,3.
Trang 7Tiết 6
CÁC SỐ 1, 2, 3
A.MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm ban đầu về số 1,2,3
- Biết đọc, viết các số 1,2,3
- Biết đếm từ 1 3, và từ 3 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1,2,3 Đồ vật và thứ tự của các số 1,2,3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 1,2,3 có đồ vật cùng loại : 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông …
- 3 tờ bìa , mỗi tờ viết sẵn một trong các số 1,2,3
- 3 tờ bìa , mỗi tờ viết sẵn 1 chấm tròn , 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Ổn định
II.KTBC:
- Xếp 1 hình vuông? - Hs dùng que tính xếp 1 hình vuông
- Xếp 1 hình tam giác? 1 hình tam giác
- Kể tên 1 số vật là hình vuông, hình
tròn, hình tam giác - Hình vuông: gạch bông, khăn mùi xoađồng hồ, bóng, êke, biển đường…
- Gv nhận xét – ghi điểm - Hs – nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu số 1,2,3.
- Gv gắn lên bảng 1 con chim - Hs quan sát và trả lời:
Hỏi:- Có mấy con chim ? “Có 1 con chim”
- Gắn bức tranh có 1 bạn gái
Hỏi: Có mấy bạn gái ? - Có 1 bạn gái
- Tờ bìa vẽ mấy chấm tròn? - Có 1 chấm tròn
- Bàn tính có mấy con tính ? - Có 1 con tính
Các nhóm đồ vật vừa quan sát có số - Đều bằng 1
lượng bằng mấy?
Kết luận:
Vậy các nhóm đồ vật vừa quan sát có số lượng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lượngcủa mỗi nhóm đồ vật đó Hôm nay ta học số 1 (viết bảng)
2 Nhận dạng chữ số một in và chữ số một viết
- Giáo viên viết số 1 lên bảng - Hs quan sát số 1 in
* Hd viết: Từ điểm đặt bút cao hơn dòng kẻ ngang giữa một chút viết nét thẳng ngắn
chéo sang phải rộng 1/3 đvị chữ tới đường kẻ ngang trên viết nét thẳng xuống
- Giáo viên uốn nắn, sửa Hs viết bảng con : 1
Trang 83 Giới thiệu số 2,3 (tương tự):
4 Thứ tự số , vị trí số:
- Treo tranh -Hs quan sát hình vẽ
Các cột hình lập phuơng
- Cột 1 có mấy ô vuông ? - 1 ô vuông
- Ứng với 1 ô vuông cô viết viết số mấy? - Số 1
- Cột 2 ô vuông - Hs viết số tương ứng
- Cột 3 ô vuông 1 2 3
- Hs quan sát dãy số vừa lập: Đếm xuôi,ngược
- Số nào bé nhất? - Số 1 bé nhất
- Số nào lớn nhất? - Số 3 lớn nhất
5.Thực hành:
Bài 1: Hs viết 3 dòng - Một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số
3
Bài 2: Gv nêu yêu cầu - Hs điền số tương ứng
- Đổi bài cho bạn sửa
Bài 3: - Hd Hs nêu yêu cầu - Viết số tương ứng hình vẽ
- Gv nhận xét - Viết chấm tròn tương ứng số
III Củng cố –Dặn dò:
- Tìm những vật có số lượng 1,2,3 ở lớp và ở nhà
- Biết đếm từ 1 3, từ 3 1
- Tập viết nhiều lần số 1,2,3
- Chuẩn bị bài:”Luyện tập”
Trang 9Tiết 7
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Củng cố, nhận biết số lượng 1,2,3
- Đọc viết đếm các số trong phạm vi 3
B.ĐỒ DÙNG:
- Một số vật mẫu có số lượng 1,2,3
- Phiếu bài tập
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Gv treo: -Một bên 2 bông hoa -Hai Hs lên gắn số
- Một bên 3 con gà
- Gv nhận xét – Ghi điểm - Hs nhận xét
II Luyện tập: Gv viết phiếu bài tập:
-Viết 1 số thích hợp vào - Cả lớp làm bài 1
Gv treo mẫu vật - 1 Hs làm bảng lớp
- Hs đổi phiếu để đánh giá kết quả
- Gọi Hs đứng lên nói - Có 2 hình vuông viết số 2
- Có 3 hình tam giác viết số 3
- Có 1 cái nhà viết số 1
2 Bài 2: - Gv viết bảng - Hs nêu yêu cầu
- Hd –Hs làm -1 Hs lên bảng điền số
- Cả lớp làm vào phiếu
- Gọi Hs đứng lên đọc 2 dãy xuôi & ngược
3 Bài 3: - Hd làm bài rồi chữa - Hs nêu yêu cầu
-1 nhóm có 2 viết số mấy? - Số 2
-1 nhóm có 1 viết số mấy - Số 1
- Cả 2 nhóm có mấy - Có 3 viết số 3
- Cho Hs chỉ vào hình vẽ và nêu : - Hai và một là ba
- Một và hai là ba
4.Bài 4: - Gv hướng dẫn - Hs viết số theo thứ tự,
- Hs đứng lên đọc
5 Trò chơi:
III Củng cố –Dặn dò:
- Viết đúng và nhanh các số
- Hai và một là mấy?
- Một và hai là mấy ?
- Chuẩn bị bài các số 1,2,3,4,5
Trang 10Tiết 8
CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm về số 4, số 5
- Biết đọc viết các số 4,5, biết đếm từ 1 5 và 5 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 5 đồ vật và thứ tự của dãy sốâ1,2,3,4,5
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại, Mỗi chữ số 1,2,3,4,5 viết trên một tờ bìa
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KTBC :
+ Gv nêu các nhóm có từ 1 3 đồ vật - Hs viết số tương ứng vào bảng con
- Gv giơ một, hai, ba; ba, hai, một ngón tay - Hs nhìn số ngón đọc số
- Hai và một là mấy?
Một và hai là mấy ?
II Bài mới:
1 GT số 4:
- Đính 4 con gà , 4 ôtô, 4 hình tròn - Mỗi lần cho Hs quan sát và nêu
- Các nhóm đồ vật trên đều có chung - Có chung số lượng là 4
đặc điểm gì?
- Ta dùng số 4 để chỉ số lượng của mỗi -Hs quan sát và đọc bốn
nhóm đồ vật đó số 4 viết bằng chữ số 4
(Gv viết bảng)
- Gắn số 4 (in), số 4 (viết)
3 Hs quan sát hình vẽ SGK:
- Nêu số trong - Có 1 ngôi nhà
- Có 2 ôtô
- Có 3 con ngựa
- 4 bạn , 4 kèn, 4 chấm
- 5 máy bay, 5 cái kéo
- Đọc các số lần lượt trong - Một, hai, ba, bốn, năm
- Năm, bốn, ba, hai, một
- Gv viết 2 dãy số:
1 … 3 … 5 -2 Hs lên điền số
5 … 2
4 Thực hành:
- Gv hướng dẫn : Số 4 : một nét xiên phải, -Hs viết vào vở bài tập
một nét ngang và một nét sổ
- Số 5: 1 nét sổ, nét cong hở trái và nét - Hs viết vở
Trang 11ngang
Bài 4 : Nêu thành trò chơi
Gọi 1 Hs làm mẫu
-Hs thi đua các nhóm lên nối số chấm tròn tương ứng với số
III Củng cố –dặn dò
- Đọc các số từ 1 5
- Viết bảng số 4, số 5
- VN tập viết nhiều số 4, 5
- Chuẩn bị “Bài 9”
Trang 12TUẦN 3.
Tiết 9 : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố về :
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc,viết , đếm các số trong phạm vi 5
B ĐỒ DÙNG:
- Các mẫu vật có số lượng là 5
- Phiếu bài tập
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KTBC: - Hs lên bảng điền : …….3…… 5
- Cả lớp viết bảng từ 5 1
II Luyện tập:
1 Bài 1:
- Gv treo tranh - Hs đọc thầm bài tập
- Lên bảng gắn số thích hợp -Gv nhận xét - Đọc số vừa gắn
2 Bài 2:
- Phát phiếu bài tập - Hs nêu yêu cầu của bài
- Đổi phiếu để kiểm tra
3 Bài 3:
- Gv viết bảng
1 2 4 - 2 Hs lên điền số
3 5 - Một số Hs đọc dãy số
-Hs viết vào phiếu bài tập
III Củng cố:
- Hs đọc dãy số 1 5, 51
- Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số:
- Gv đặt lộn xộn các tấm bìa ghi cácsố 1,2,3,4,5
- 5 Hs lên : 1 em cầm 1 tấm bìa
- Gv hô: Xếp từ bé đến lớn (1,2,3,4,5)
Xếp từ lớn đến bé (5,4,3,2,1)
IV Dặn dò:
- Đếm thành thạo từ 1 5, 5 1
- Xem lại các bài ở vở bài tập
- Chuẩn bị bài:”Bé hơn,dấu <”
Trang 13Tiết 10
BÉ HƠN – DẤU <
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5, theo quan hệ bé hơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm đồ vật, mô hình có ở SGK
- Các tấm bìa ghi từng số 1,2,3,4,5 và tấm bìa ghi dấu <
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC:
- Số 5 đứng sau những số nào?
- Lên bảng điền số: ……3…….5
……3…….1
II.Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bé hơn.
a Treo tranh hỏi:
- Bên trái có mấy ôtô ? - Bên trái có 1 ôtô?
- Bên phải có mấy ôtô ? - Bên phải có 2 ôtô?
- 1 ôtô so với 2 ôtô như thế nào? 1 ôtô ít hơn 2 ôtô (Cn-nhóm –bàn)
b Tương tự đối với hình vuông:
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- Vậy 1 ôtô ít hơn 2 ôtô
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- Ta nói:1 bé hơn 2 và viết như sau:
1< 2 (viết bảng) - Hs đọc : Một bé hơn hai
- Dấu < đọc là bé hơn
c GV làm t.t đối với tranh bên phải: - Hs nhìn vào 2< 3 đọc là 2 bé hơn ba
- Giáo viên viết bảng
1< 3 3< 4…… -Hs đọc (CN)
2< 5 4< 5……
Lưu ý: Khi viết dấu < đầu nhọn chỉ vào
số bé hơn
+ Bài 1 : GV HD :
1 nét xiên trái và 1 nét xiên phải
Đầu nhọn quay bên trái
HS viết vào vở BT
- Gv treo tranh có 2 cái dù , bên phải có 4 cái dù Ta viết :
Trang 142< 4 , đọc là hai bé hơn bốn
+ Bài 3: Tương tự bài 2
- Giáo viên viết bảng
2 3 4 5 - 2 Hs lên bảng điền dấu
3 5 2 4
III.Củng cố:
- Hs viết bảng : 1 2, 3 4
- Đọc: 4 < 5 ; 2 < 5
Trò chơi: Thi đua nối nhanh
Mỗi ô vuông vào 1 số thích hợp HS nhắc lại cách chơi Sau đó thi đua nối nhanh
IV Dặn dò:
- Tập viết nhanh , đẹp dấu <
- Làm vở bài tập toán
- Chuẩn bị bài: “Dấu lớn”
Trang 15Tiết 11
LỚN HƠN – DẤU >
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5, theo quan hệ lớn hơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong SGK
- Các tấm bìa, mỗi bìa ghi 1 số : 1,2,3,4,5 và tấm bìa ghi dấu >
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 2 3 5
4 5 2 3
- Cả lớp làm bảng con
II.Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ lớn hơn:
+ Treo tranh và hỏi: - Hs quan sát trả lời
- Bên phải có mấy con bướm ? - Có 1 con bướm
- Bên trái có mấy con bướm - Có 2 con bướm
- 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm
không ?
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm (1 số Hs nhắc lại )
+ Tranh 2 : tương tự
- 2 con bướm nhiều hơn1 con bướm - 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
- 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn - Hs nhìn 2 > 1 và đọc hai lớn hơn mộtVậy ta nói: hai lớn hơn một và viết 2 > 1
- GT > : đọc là lớn hơn
- Tương tự với các bức tranh còn lại - Hs nhìn 3 > 2 Đọc: ba lớn hơn hai
- GV viết bảng:
3 > 2 3 >1 - Hs quan sát đọc
4 > 2 5 > 3
- Nhận xét sự khác nhau giữa > và < - Khác về tên gọi, cách sử dụng
Lưu ý: Khi đặt dấu >, < giữa 2 số Đầu nhọn
chỉ về số bé hơn
2 Thực hành :
Gv Hd: Nêu số quả bóng bên trái ,bên phải rồi
viết kết quả so sánh
- Sau khi viết - Hs đọc
Trang 16+ Bài 3: (Giống bài 2)
- Làm vở bài tập ( bài 5)
- Tập viết dấu >, <
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Trang 17Tiết 12
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu >,<và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2 số
- Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Kiểm tra kết quả
- Gv nêu trên bảng :
1 và 5 4 và 2 - Hs sử dụng các dấu >,< để điền
5 và 3 …
Bài 2:
- Hs quan sát tranh - Nêu cách làm (xem tranh, s.sánh số quả rồi viết KQ)
- So sánh số thỏ với số cà rốt, mới viết kết quả s.sánh
-Trò chơi: Thi đua nối với các số thích hợp
- Gv hướng dẫn - Hs nối
- Dùng chì màu để nối
III Củng cố:
- Gv đọc - Hs viết bảng con
Năm lớn hơn ba
Hai bé hơn bốn
Một bé hơn hai
IV Dặn dò:
- Làm vở bài tập toán
- Chuẩn bị bài:”Bằng nhau, Dấu =”
- N.xét tiết học
Trang 18TUẦN 4
Tiết 13: BẰNG NHAU – DẤU =
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng
chính số đó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mô hình, đồ vật phù hợp với các tranh vẽ của bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - 2 Hs lên bảng điền dấu và điền số
> 4 2 3
3 < 5 4
II Bài mới:
1.Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a Hd-Hs nhận biết 3 = 3
GV treo tranh và hỏi : -Hs quan sát trả lời
- Có mấy con Hươu? -Có 3 con Hươu
- Có mấy khóm cây ? -Có 3 khóm cây
-Nếu cứ mỗi con Hươu sẽ có duy nhất mấy khóm
cây ? - Duy nhất 1 khóm cây
-Vậy số con Hươu so với số khóm cây như thế nào? - Bằng nhau
-Ta có 3 bằng 3 -Hs nhắc lại
-Tương tự với tranh 2 ta có số chấm tròn xanh = số
chấm tròn trắng Ba bằng ba -Hs đọc: ba bằng ba
-Hd viết:
-Ba bằng ba viết như sau: 3 = 3
-Dấu = đọc là bằng
- Gv chỉ bảng -Hs đọc
b.Nhận biết 4 = 4:
-Hd tương tự như 3 = 3 -Hs đọc: bốn bằng bốn
- Khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
- Hs nhắc lại ghi nhớ
2.Thực hành:
-Lưu ý: Khi viết = giữa 2 số cần viết cân đối
- 2 Hs lên bảng -Điền dấu vào ô trống
-Làm vào vở BTT, trao bài để KT
Trang 19III Củng cố-Dặn dò:
-Hs làm bảng: 2 2
5 5
- Hd làm bài 4 trong vở bài tập toán
- Viết bảng và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Trang 20Tiết 14:
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5(với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”,
“bằng” và các dấu >,<,= )
B Các hoạt động dạy học:
- Gv treo tranh hỏi:
Có mấy bút chì ? 5 bút chì
Có mấy cuốn vở ? 4 quyển vở
5 so với 4 thế nào ? 5 > 4
4 so với 5 thế nào ? 4 < 5
-Gv chữa bài -Hs làm tiếp các phần sau
3 Bài 3:
-Hdhs q.sát mẫu Tại sao lại nối như hình
vẽ -Hs quan sát , giải thích:
- Để hàng trên = hàng dưới
- Hs thực hành nối và đọc
4 =4 ; 5 = 5 ; 3 = 3
III Củng cố-Dặn dò:
- Làm bài 4 vào vở bài tập toán
- Làm bảng con: 3 >
< 5
- VN làm thành thạo dạng bài : điền dấu , số
- Chuẩn bị bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Trang 21Tiết 15:
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố:
- Khái niệm ban đầu về “lớn hơn” , “bé hơn”, “Bằng nhau”
- Về so sánh các số trong phạm vi 5
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KTBC: - Kiểm tra vở bài tập làm ở nhà của Hs
- Gv nhận xét
II Luyện tập:
-Hs nhận xét số hoa ở 2 bình
a Muốn 2 bình có số hoa = nhau ta phải làm sao? - Vẽ thêm 1 bông vào bình phải
- Gạch bớt 1 bông ở bình trái
b Tương tự
Bài 2: -Hs nêu yêu cầu của bài
- Gv HD Hs làm: nối mỗi với các số thích - Hs nối xong đọc kết quả:
“một bé hơn năm”, “ba bé hơn năm”
Bài 3: Tương tự bài 2
III Củng cố: Trò chơi: - Thi đua nối ô vuông với các số
thích hợp ( Hs nêu bằng lời)
- Xem lại các bài đã học
- Chuẩn bị bài “Số 6, 6 Hình vuông , 6 hình tam giác”
- Nhận xét tiết học
Trang 22Tiết 16:
SỐ 6
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố:
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc ,viết số 6 ;đếm và so sánh các số trong phạm vi 6, vị trí các số trongdãy số từ 1 6
B ĐỒ DÙNG ĐỘNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại
- Sáu miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 6trên bìa
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KTBC: - Kiểm tra vở bài tập của Hs
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Gt số 6:
- Có 5 em đang chơi , 1 em khác đi đến , tất cảc có
-Năm em thêm 1 em là 6 em
-Hs nhắc lại “sáu em”
-Hs lấy 5, lấy thêm 1 nói: 5
- Hs quan sát tranh vẽ trong sách & giải thích : 5chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 6 chấm tròn
- Gv chỉ tranh vẽ, yêu cầu Hs nhắc lại
- Các nhóm này đều có số lượng là sáu
- Có sáu em , có 6 chấm tròn, 6
b Bước2: GT chữ số 6 in và chữ số 6 viết : Số sáu
được viết bằng chữ số 6 – ghi bảng -Hs quan sát 6 (in)- viết
-Gv giải thích chữ số 6 (in),chữ số 6( viết )
- Giơ tấm bìa có chữ số 6 - HS đọc "sáu"
c Bước 3: Nhận biết thứ tự số 6 trong dãy số 1,2,3,4,5,6
- Gv hướng dẫn - Hs đếm từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
- Gv ghi 1,2,3,4,5,6
- Số 6 đứng ở đâu? - Số 6 đứng liền sau số 5
2.Thực hành:
Bài 2: Gv nêu yêu cầu và hướng dẫn:
- Có mấy chùm nho xanh ? -Có 4 chùm cho xanh
Trang 23- Có mấy chùm nho chín ? -Có 2 chùm cho chín
- Tất cả có mấy chùm nho ? -Tất cả có 6 chùm
- Gv chỉ vào tranh nói:” 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5” -Hs nhắc lại các tranh còn lại
- Gv Hd Hs điền số thích hợp rồi đọc theo thứ tự từ
1 6, 6 1
-Hs đếm số ô vuông trong tuần cột rồi viết số thích hợp vào
III.Củng cố-Dặn dò:
- Đọc các số từ 1 6
- Hd bài 4 về nhà
- Chuẩn bị bài số 7
- Tổ chức trò chơi: Nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa các số
Trang 24Tuần 5
Tiết 17: SỐ 7
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm ban đầu về số 7ù
- Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết các sốtrong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1->7
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- 7 chữ số từ 1 7
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - Đếm xuôi từ 1 6
- Đếm ngược từ 6 1
- Nêu cấu tạo số 6
- Ktra bài 4 - 1 số Hs
II.Bài mới:
1.Giới thiệu số 7
- Có sáu em đang chơi cầu trượt, 1 em khác - 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 emđang chạy tới Tất cả có mấy em? -Hs nhắc lại “có 7 em”
-Hs lấy ra 6 hình vuông, lấy thêm 1 hìnhvuông và nói: 6 hình vuông thêm 1 hìnhvuông là 7 hình vuông
- Bảy Hs , bảy hình vuông, bảy chấm tròn
Đều có số lượng là bảy - Hs nhắc lại : có 7 hình vuông
- GT số 7 in và số 7 viết - Có 7 chấm tròn
Số 7 viết bằng chữ số 7 – Ghi bảng đọc - Hs quan sát, đọc số 7
Gv Hd viết: Số 7 viết 2 nét ngang, 1 nét
xiên trái Gv viết mẫu
-Hs lấy số 7 gắn
2.Luyện tập :
-Hs viết số 7 ở vơ ûbt toán
- Cấu tạo -HS lấy 7 que tính tách 2 phần
- Hỏi 1 số Hs: Em tách mỗi phần mấy que
Trang 25Bài 2: - Hs viết số vào
- Hs so sánh từng cặp 2 số liên tiếp
III.Củng cố-Dặn dò:
- Treo tranh :
- Hỏi : có mấy quả cam, tìm thêm đồ vật có
số lượng 7 ? - Có 7 quả cam, có 7 viên phấn, Có 7 bạn
- VN tìm thêm đồ vật có số 7
- Xem trước bài số 8
- Trò chơi - nhận xét tiết học
Trang 26Tiết 18:
SỐ 8
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết số 8 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, vị trí số 8 trong dãysố từ 1 8
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mẫu vật có số lượng là 8
- Các số in từ 1->8
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: -Viết bảng số 7
-Đọc xuôi từ 1-> 7, ngược 7->
II.Bài mới:
kiểm tra số tam giác của mình
Gv gắn 7 hình vuông ,thêm 1 hình vuông
Có mấy hình vuông Bài học hôm nay :
-Hs lên đếm lại (chỉ bảng)-Hs quan sát – đọc
số 8 Gv gắn số 8 Gv đọc Gv HD viết -Hs gắn số 8
- Gv viết mẫu -Hs tô số 8
- Cô đã Hd đọc , viết số 8
- Ta tìm hiểu cấu tạo số 8 -Hs lấy 8 que tính
- Gv kiểm tra -Hs giơ
-Gv hỏi và ghi bảng -Một số trả lời cấu tạo số 8
-Nghỉ giữa giờ -Hs hát
2.Thực hành :
Bài 2: Gv Hd -Hs viết số vào
-Gv nêu câu hỏi -Hs nhận ra cấu tạo số 8
Bài 3:
-Gv viết bảng -Hai Hs lên bảng lớp Dưới làm bảng con
Bài 4 (TT)
III.Củng cố –Dặn dò:
-Hs nêu bài học -Tìm 1 số đồ vật có số lượng =8
- Gv treo số lộn xộn -Hs xếp lại theo thứ tự xuôi ngược
- Số 8 đứng liền sau số nào ? - Số 7
- VN chuẩn bị bài “ Số 9”
Trang 27Tiết 19:
SỐ 9
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm ban đầu về số 9ù
- Biết đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9, nhận biết số lượngtrong phạm vi 9,vị trí số 9 trong dãy số từ 1 9
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mẫu vật có số lượng là 9
- Các chữ số mẫu từ 1 9
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - Hs viết bảng từ 1 8; 8 1
- Đọc xuôi từ 1 8, ngược 8 1
II.Bài mới:
- 8 O thêm 1 O là mấy O ? -Hs đọc số O của mình
- Vậy 8 O thêm 1 O là 9 O
- Gv gắn: Trên sân có 8 bạn đang chơi, có
1 bạn nữa Đố tất cả có mấy bạn ? -Hs lên bảng đếm lại
- Bài học hôm nay: số 9 -Hs đọc
- Gv gắn số 9 -Hs gắn số 9 vào bảng cái
- Gv đọc mẫu -Hs đọc
+ Hd Hs viết : gồm 2 nét: nét cong kín,
và nét cong phải
- Gv viết mẫu và Hd -Hs viết số 9 váo vở
+ Cấu tạo 9: -Hs lấy 9 que tính giơ lên
-Hs đếm ĐT-Hs tự phân tích
- Gv hỏi 1 số Hs Ghi bảng
- Nghỉ 5 phút
2.Thực hành:
Bài 2 : Hd Hs điền số vào -Hs vừa điền vừa nét cấu tạo của số 9
Bài 4: Điền số -Hs so sánh từng cặp 2 số tiếp liền
trong các số từ 1 9
III Củng cố- Dặn dò:
- Trong các số từ 1 đến 9, số nào lớn nhất?, số nào bé nhất?
Trang 28- Đếm xuôi ,đếm ngược
- VN làm Bt toán , tập viết nhiều số 9
- Chuẩn bị bài “ Số 0”
Tiết 20 :
SỐ 0
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc,viết số 0, nhận biết vị trí của số 0, trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánhsố 0 với các số đã học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 4 que tính, 10 tờ bìa có ghi các số từ 0 đến 9
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - Hs viết bảng từ 1 9; 9 1
- Nêu cấu tạo của số 9
- Số 9 đứng liền sau số nào?
II.Bài mới:
1 Gt số 0: Hs lấy 4 que tính rồi lần lượt bớt đi 1 que, mỗi lần
như vậy lại hỏi: còn bao nhiêu que tính ? Cho đếnlúc không còn que tính nào ?
-Hs quan sát tranh vẽ -Lúc đầu có mấy con cá, lấy đi 1 con cá còn mấy - Có 3 con cá Còn 2 con cá
con cá ? lấy tiếp 1 con nữa, còn lại mấy con cá?ù - Còn 1 con cá
- Lấy nốt 1 con cá, trong bể còn mấy con cá ? - Không còn con nào
- Để chỉ không còn con cá nào, ta dùng số không
- Gv gắn số – đọc
- HS quan sát - đọc
+ Hd viết:
- Số không được viết = chữ số 0 là 1 nét cong
khép kín
- Hs viết vở số 0
- Gv chỉ từng ô: -Hs xem hình vẽ
- Có mấy chấm tròn ? Không, một , hai………, chín
- Hs đọc theo thứ tự từ 0 9; 9 0
- Số nào là số bé nhất? - Không bé nhất
2.Thực hành:
Bài 2:
0 1…… 3… 5 -Hai Hs lên bảng điền số
….….2……… 6………9 -Hs đọc lại các số đã điền
Bài 3 :
- Gv Hd -Hs nêu yêu cầu của bài
- Số liền trước số 4 là số mấy ? -Làm vào vở bài tập : 12 4
Trang 29- Số liền trước số 7 là số mấy ? - 7
Bài 4:
- Điền dấu -Hs làm bảng con
-Đọc kết quả điền
III.Củng cố –Dặn dò:
- Số nào bé nhất ?
- Số 0 bé hơn những số nào?
- Số nào liền sau số 0 ?
-Trò chơi : Xếp đứng thứ tự
-VN làm hết vở BTT
- Chuẩn bị bài số 10
- Nhận xét tiết học
Trang 30TUẦN 6
Tiết 21: SỐ 10
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Có khái niệm ban đầu về số 10ù
- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí số 10 trongdãy so átừ 0 10
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại
- Các chữ số từ 0 10
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - Số nào bé nhất
- Số liền trước số 1 là số nào?
- Hs làm bảng < 1
> 1
II.Bài mới:
Tất cả có ? mười
-Hs nhắc: 9 thêm 1 là 10 -Hs quan sát tranh
-Có mấy bạn đang chơi? Thêm ? bạn
Tất cả có ?
- Có 9 bạn đang chơi Thêm 1 bạn có 10 bạn
- Hôm nay học bài: số 10 – Gv gắn bảng
- Gv đọc viết mẫu -Hs đọc
-Hs viết: số 10 gồm 2 số 1 và 0 ghép lại -Hs phân tích số 10 (số 1 đứng trước,
số 0 đứng sau) Hs viết số 10+ Cấu tạo số 10 -Hs lấy 10 que tính – tự tách
-Gv hỏi –ghi bảng -Hs đọc lại
-Vậy số 10 đứng liền sau số nào? -Liền sau số 9
2.Thực hành:
Bài 2: Viết số thích hợp
-Gv Hd Hs đếm số cây nấm -Hs điền kết quả
-Hs đổi bài kiểm tra
Bài 3: -Gv Hd -Hs nêu cấu tạo số 10 rồi điền vào
-Gv Hd -Hs nhận xét –đọc bảng
III.Củng cố –Dặn dò:
- Đếm xuôi, đếm ngược 0 10, 10 0
Trang 31- Số 10 đứng liền sau số nào?
- Tìm đồ vật có số lượng = 10
- Làm vở BTT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Tiết 22
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc ,viết , so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - Số nào đứng liền sau số 9 ?
- Số 10 gồm mấy số ? số nào trước ? số nào sau?
- Số 10 lớn hơn những số nào?
II Luyện tập: Làm SGK
Bài 1 : Gv Hd -Hs nối với nhóm đồ vật với số thích hợp
-Hs đọc kết quả
Bài 2:
-Gv Hd -Hs tập nêu yêu cầu: Vẽ thêm chấm tròn
vào cột phải để 2 cột =10-Hs làm vào vở BTT-Hs nêu cấu tạo số 10
Bài 3: -Điền số hình vào
-Hs tự làm bài Nêu cấu tạo: Có 10 hình
, gồm 6 hình xanh và 4 hình đỏ
Bài 4: So sánh số -Hs làm bảng con và lên bảng lớp điền
dấu >, <, =
- Hs nhận xét
Bài 5: -Viết số thích hợp
- Gv Hd - Hs tự làm theo mẫu
III Củng cố: Trò chơi - Nhận biết số lượng Hs 2 tổ thi đua
IV Dặn dò:
- Làm lại các bài vào vở BTT
- Xem lại các bài đã học , xem trước bài: “ Luyện tập chung”
Trang 33Tiết 23:
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc ,viết , so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của dãy số từ 0 10
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
10 > > 8
II Luyện tập: Hd làm bài tập
Bài 2: Gv Hd Hs điền số -Hs làm bảng lớp
-Viết các số 6,1,3,7 theo thứ tự từ bé
đến lớn, từ lớn về bé
Hs làm : - X định số bé nhất ……
- Dựa phần a, làm phần b
Bài 5:
-Xếp hình theo mẫu -Hs sử dụng bộ lắp ghép xếp hàng ngang O
III.Củng cố-Dặn dò:
- Trò chơi
- Những số nào nhỏ hơn số 10
- Những số nào lớn hơn số 0
- Hs viết bảng
-VN làm vở BTT
Trang 34Tiết 24:
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố về:
- Thứ tự mỗi số trong dãy số các số từ 1->10 , sắp xếp các số theo thứ tự đã xácđịnh
- So sánh các số trong phạm vi 10
- Nhận biết hình đã học
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I KTBC: - Kiểm tra vở bài tập của Hs
- Trong các số từ 1->10 , số nào bé nhất ?,số nào lớn nhất ?
II Gv Hd Hs làm các bài tập :
Bài 1:
-Viết số thích hợp vào -Hs tự nêu cách làm, làm bài đổi vở cho nhau
kiểm tra ,đọc dãy số
Bài 2: Điền dấu
- Gv viết bảng: -2 Hs lên bảng
4……….5 8………… 10 - Cả lớp làm bảng con
7……… 5 19………….9 -Học sinh nhận xét
Bài 3: Điền số:
Bài 5: Tìm số tam giác
-Tam giác (1) và (2) và Tam giác tạo bởi (1) và (2)
III Dặn dò:
- Làm BTT
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
(1) (2)
Trang 36Tiết 26:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- Một số mô hình : 3 con gà, 3 ô tô …
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I Nhận xét bài k.tra của HS:
- Ưu : Làm đủ bài
- Khuyết : 1 số bạn (nêu tên) điền sai dấu
II.Bài mới:
1 GT phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3:
a Phép cộng : 1 + 1 = 2
Treo tranh : - Hs quan sát
Có mấy con gà ? - Có 1 con gà
Thêm mấy con gà ? - Thêm 1 con gà
Có tất cả mấy con gà ? - Có tất cả 2 con gà
-Hs nêu lại bài toán: một con gà thêm một con gà được 2 con gà
Một thêm một bằng hai (HS nhắc lại)
Ta viết một thêm một bằng hai như
HS lên bảng viết lại và đọc
Hỏi một số HS : một cộng một bằng mấy? HS trả lời
HS đọc các phép tính trên bảng
GV hỏi : hai bằng mấy cộng mấy?
ba bằng mấy cộng mấy?
HS quan sát hình vẽ SGK
Trang 37Bài 2 : GT phép cộng theo cột dọc (chú ý
viết thẳng cột)
HS làm bảng
III.Củng cố –Dặn dò:
- HS nêu bài học
- HS đọc phép cộng trong phạm vi 3
- VN làm vở BTT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Trang 38Tiết 26:
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - HS làm bảng con : 1 + 1 =
2 + 1 =
- Hỏi 1 số HS : 3 bằng mấy cộng mấy ?
2 bằng mấy cộng mấy ?Đọc bảng cộng 3 ?
II Luyện tập:
phép tính cộng tương ứng với tranh 2 +
Tình huống 1: Một bông hoa và một bông
hoa là mấy bông hoa Viết số 2 sau dấu =
Tương tự 2 tình huống sau
1 quả bóng, Nga có 2 quả bóng Hỏi cả
2 bạn có mấy quả bóng?
HS viết dấu + vào , để có 1 + 2 = 3
III.Củng cố –Dặn dò:
- HS chơi trò chơi : gắn số và phép tính Hai tổ thi đua
- Đọc lại bảng cộng 3
- Chuẩn bị bài “Phép cộng trong phạm vi 4”
Trang 39Tiết 27:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
A MỤC TIÊU: Giúp Hs
- Củng cố về bảng cộng 3 và hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán
- Có thể chọn các mô hình, vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I KTBC: - Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
- HS làm bảng con : + 1 = 2 ; + 1 = 3
II.Bài mới:
1 GT phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4:
a Phép cộng : 3 + 1 = 4
Treo tranh : Bên phải có mấy ô tô ? - Có 3 ô tô
Bên trái có mấy ô tô ? - Có 1 ô tô
- Có tất cả mấy ô tô ? - Có 4 ô tô
HS nêu bài toán: có 3 ô tô thêm 1 ô tô được 4 ô tô Ba thêm một bằng hai (1 số nhắc lại)
Ta viết ba thêm một được bốn như sau :
3 + 1 = 4 Đọc : ba cộng một bằng bốn HS lên chỉ bảng đọc
HS lên bảng viết - đọc : 3 + 1 = 4
GV hỏi 1 số HS : ba cộng một bằng mấy ?
GV đổi chỗ ô tô để HS rút ra bài toán
mới
HS quan sát và nêu : một ô tô thêm 3 ôtô được 4 ô tô
HS đọc một thêm ba được bốn
GV ghi bảng : 1 + 3 = 4 một cộng ba bằng bốn
c Phép cộng : 2 + 2 = 4 (TT)
Trên bảng : 3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
2 + 2 = 4
HS lên chỉ bảng đọc
GV hỏi : Bốn bằng ba cộng mấy ?
Bốn bằng mấy cộng hai ?
Vậy : 3 + 1 so với 1 + 3 có kết quả ntn ? bằng nhau HS đọc: 3 + 1 = 1 + 3 = 4
2.Luyện tập:
Trang 40Bài 3: Điền dấu
Bước 1 : HS nhẩm 1 vế = ?
Bước 2 : So sánh
Bước 3 : Điền dấu
HS lên bảng làm
HS làm vào vở BT và đổi vở để kiểm tra
Bài 4: Gv Hd HS nêu đầu bài và giải HS quan sát nêu bài toán:
Có 3 con chim đang đậu, thêm 1 con bay đến Hỏi có mấy con chim
HS giải và đọc phép tính
III.Củng cố –Dặn dò:
- Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 4
- VN làm vở BT toán
- VN học thuộc bảng cộng
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”