mệnh đề và mệnh đề chứa biếnTiết 1,2I Mục tiêu : 1 Về kiến thức : - Nắm đợc khái niệm mệnh đề, nhận biết đợc 1 câu có phải là mệnh đề không - Nắm đợc khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo
Trang 1Đ1 mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Tiết 1,2I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Nắm đợc khái niệm mệnh đề, nhận biết đợc 1 câu có phải là mệnh đề không
- Nắm đợc khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo tơng đơng
- Biết khái niệm mệnh đề chứa biến
2) Về kỹ năng :
-Biết lập mệnh đề phủ định của 1 mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng từ 2 mệnh đề
đã cho và xác định đợc tính đúng sai của các mệnh đề này
- Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách : hoặc gán cho biến 1 giá trị cụ thểtrên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu ∀ và ∃ vào phía trớc nó
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀ và ∃ trong các suy luận toán học
- Biết cáh lập mệnh đề phủ định của 1 mệnh đề có chứa kí hiệu ∀ và ∃
3) Về t duy và thái độ :
- Hiểu đợc mệnh đề là câu khẳng định có tính đúng - sai rõ ràng
- Hiểu đợc các phép toán logic
- Hiểu đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- GV : Giáo án và các phiếu học tập
- HS : Đọc bài trớc ở nhà
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV) Tiến trình bài giảng :
- Đa ra khái niệm mệnh đề
- GV đa ra 1 số câu hỏi và câu cảm thán, câu mệnhlệnh
Hoạt động 2 : Mệnh đề phủ định
- HS đa ra 1 câu khẳng định đúng
- HS xác định câu phủ định đúng hay sai
- HS tự đa ra 1 câu khẳng định sai và câu phủ
- HS lấy 1 số VD về mệnh đề kéo theo - Khái niệm mệnh đề kéo theo
Trang 2- Xét sự đúng sai của các mệnh đề đó
- HS lấy VD cho 2 tình huống thờng gặp
- Trả lời H2
“ Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì nó
có 2 đờng chéo bằng nhau”
GV đa ra khái niệm mệnh đề đảo
GV đa ra VD5 (SGK)
Hoạt động 4 : Mệnh đề tơng đơng
- Nhận xét sự khác nhau giữa VD6 so với
Hoạt động 5: Khái niệm mệnh đề chứa biến
- HS nhắc lại khái niệm
- Lấy VD về mệnh đề chứa biến
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm
- Lấy VD và trả lời câu hỏi
BT : Xét tính đúng - saia) |x| ≥ x với x là số thực b) x2 - 6x + 9 > 0 với x là số thực
GV đa ra kí hiệu tổng quátHĐTP2 : b) Kí hiệu ∃Câu b : ∃ ∈x R: x2 - 6x + 9 = 0
GV đa ra kí hiệu ∃
“∃ ∈x X, P x( ) ” hoặc “∃ ∈x X : P x( )”Hoạt động 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu ∀ và ∃
- HS lấy VD về mệnh đề có chứa kí hiệu ∀
và ∃ và phát biểu mệnh đề phủ định của Đa ra kí hiệu
Trang 3chúng, rồi xét tính đúng sai của các mệnh đề
này
- Trả lời H7 : Có 1 bạn trong lớp em không có
máy tính
( ) ( )
1) Về kiến thức :
- Hiểu rõ 1 số phơng pháp suy luận toán học
- Nắm vững các phơng pháp chứng minh trực tiếp và chứng minh phản chứng
- Biết phân biệt đợc giả thiết và kết luận của định lý
- Biết phát biểu mệnh đề đảo, định lý đảo, biết sử dụng thuật ngữ : “điều kiện cần ”, “điều kiện đủ
”, “điều kiện cần và đủ ”, trong các phát biểu toán học
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- GV : Giáo án và các phiếu học tập, máy chiếu và máy tính
- HS : Đọc bài trớc ở nhà và nắm đợc các kiến thức và mệnh đề
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV) Tiến trình bài giảng :
Tiết 3 :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Truyện Kiều của Nguyễn Du2) Nớc biển có mặn không ?3) Bạn xinh quá !
4) Nếu 3 < 2 thì 16 là số nguyên tố 5) Nếu n là số tự nhiện thì n2 + 1 không chia hết cho 3
6) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau
7) Nếu x là số tự nhiên thoả mãn : x2chia hết cho 3 thì x chia hết cho 3
8) x∃ ∈R : x2 < 0
Trang 4HS đa ra các bớc chứng minh trực tiếp
- Lấy x tuỳ ý thuộc X mà P(x) đúng
- Dùng suy luận và các kiến thức đã biết để
- Yêu cầu HS nhận xét về cấu trúc của định lí
- Yêu cầu HS nêu cách chứng minh khác ở MĐ 7
HD : Chứng minh phản chứng
GV : Đây là phơng pháp gián tiếp
- Nêu VD 3 SGK
GV đa ra 1 VD và cho HS nhận xét a) “Nếu hôm nay trời ma thì bể bơi nghỉ”
b) “Nếu hôm nay trời không ma thì bể bơi không
đóng cửa “c) “Nếu hôm nay bể bơi không đóng cửa thì trời không ma”
b) là mệnh đề phản của a)c) là mệnh đề phản đảo của a)
GV đa ra cách chứng minh gián tiếp Chứng minh a) ta đi chứng minh c)Tiết 4 :
Hoạt động 3 : Điều kiện cần, điều kiện đủ
- Xác định điều kiện cần, điều kiện đủ ở VDa
- Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là điều
kiện cần để tứ giác đó là hình chữ nhật
- tứ giác đó là hình chữ nhật là điều kiện đủ
để có 2 đờng chéo bằng nhau
Trả lời : Đảo lại không đúng
Vì tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau cha chắc
P(x) là điều kiện đủ để có Q(x) hoặc Q(x) là điều kiện cần để có P(x)
VD : Nếu tứ ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác đó
có 2 đờng chéo bằng nhau-“Tứ ABCD là hình chữ nhật” có phải là điều kiện cần để tứ giác ABCD có 2 đờng chéo bằng nhau hay không ?
- VD 4 : SGK
Hoạt động 3 :Định lí đảo, điều kiện cần và đủ
HS nêu mệnh đề đảo và xét tính đúng sai của
các mệnh đề đảo đó
a) Nếu 1 tứ giác lồi nội tiếp đợc trong 1 đờng
tròn thì tứ giác đó có 4 góc bằng nhau ( sai)
b) Nếu tam giác ABC cân và có 1 góc bằng
600 thì tam giác đó là tam giác đều (đúng)
ở câu b) mệnh đề đảo đúng thì nó đợc gọi là định lí
đảo, (1) đợc gọi là định lí thuận
- Yêu cầu HS tìm điều kiện cần và đủ
Trang 5a) Tứ giác có 4 góc bằng nhau là điều kiện đủ
để tứ giác nội tiếp
b) tam giác ABC đều là điều kiện cần và đủ
để tam giác ABC cân và có 1 góc bằng 600
Trả lời H3
điều kiện cần và đủ để 1 số nguyên dơng
không chia hết cho 3 là n2 chia cho 3 d 1
-Yêu cầu HS chứng minh H3
- BT : Hãy sửa lại ( nếu cần ) các mệnh đề sau đây
để đợc mệnh đề đúnga) Để tứ giác T là 1 hình vuông điều kiện cần và đủ
là nó có 4 cạnh bằng nhau b) Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7 điều kiện cần và đủ là số đó chia hết cho 7
c) Để ab>0 điều kiện cần là cả 2 số a, b đều dơng
V - Củng cố :
Nhắc lại các kiến thức trọng tâm
Luyện tập : BT 7,8 SGK
BTVN : 6,9,10, 11 SGK và BT ở sách bài tập
Trang 6Luyện tậpTiết 5, 6 :I) Mục tiêu :
- Biết đợc ứng dụng toán học trong thực tế
- Biết suyluận lô gic
- Biết quy lạ về quen
- Rèn luyện tính chính xác
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- GV : Giáo án và các phiếu học tập, máy chiếu và máy tính
- HS : Làm bài tập và nắm đợc các kiến thức về mệnh đề
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV) Tiến trình bài giảng :
Tiết 5 :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS tiếp nắm bắt câu hỏi và tìm phơng án trả
Hỏi 2 : Nêu khái niệm mệnh đề và phủ định của 1 mệnh đề
Hỏi 3 : Xác định tên gọi của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai
1) Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 5thì nó chia hết cho 5
2) x∃ ∈Ô , 4x2 - 1 = 0 3) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng
đồng dạng và có 1 cạnh bằng nhau 4) x∀ ∈R , |x| < 3 ⇔ x < 3 5) Nếu n chia hết cho 3 thì n2 chia hết cho 9Hoật động 2 : Luyện tập
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- GV yêu cầu HS trả lời và giải thích tính đúng sai
- GV yêu cầu HS làm bài 17 SGK
- Bài 18 : (SGK) GV đa lên màn hình : chia 2 cột :một cột là đề bài, cột kia là câu trả lời tơng ứng
- GV đa bài 20, 21 lên màn hình HS trả lời Bài 1.11 (trang sách BT )
GV đa lên màn hình và chia nhóm ( 4 nhóm )
Trang 7- Chính xác hoá kết quả và ghi nhận kết quả
HS nhận nhiệm vụ và tìm phơng án đúng trả
lời
- Chính xác hoá kết quả và ghi nhận kết quả
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm nêu câu trả lời
- GV chính xác hoá kết quả và cho HS ghi nhận kếtquả
r = 1 thì r2 - 1 = 0 ( trái giả thiết )
tơng tự với n = 2, 3, 4
Giả sử a1, a2,… an < a
Suy ra a1+ a2+ … + an < na
a + a + + a
an
Gọi HS lên trả lời bài 1.21
Trang 8I) Mục tiêu : Giúp HS
1) Về kiến thức :
- Hiểu đợc khái niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau
- Nắm đợc định nghĩa các phép toán trên tập hợp
2) Về kỹ năng :
- Biết cách cho 1 tập hợp theo hai cách
- Biết cách tìm hợp, giao, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho
- Sử dụng biểu đồ ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp và các phép toán trên tập hợp 3) Về t duy và thái độ :
- sử dụng linh hoạt các cách khác nhau để cho 1 tập hợp
- Biết cách diễn tả 1 bài toán bằng lời và bằng các kí hiệu, ngôn ngữ tập hợp
- Biết toán học có ứng dụng trong thực tế
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau :
b) B = {n∈Z, n 15chia het cho 5 ≤ }
Bài 3 : PT vô nghiệm Suy ra PT không có
- Gọi 3 HS lên bảng : Trả lời H1, H2 và bài tập sau
- Viết các nghiệm của PT : x2 + x +1 = 0 dới dạng tập hợp bằng cách liệt kê
C= ∈x K | x + x +1 = 0
GV : Ta gọi C là tập rỗng và kí hiệu là ∅
Hoạt động 3 : 2 Tập con và tập hợp bằng nhau
HS ; a) Một số phần tử của A là của B và
ng-ợc lại
b) Các phần tử của C đều có mặt trong D
c) Các phần tử của E đều có mặt trong F và
ngợc lại
HS phát biểu khái niệm tập con
- Xét các cặp tập hợp sau :a) A= {1 ; 2 ; 3 } và B = {0 ; 2 ; 4 ; 6 }b) C = {0 ; 2 ; 4 } và D = {0 ; 2 ; 4 ; 6}
c) E = {1 ; 3 ; 5 } và F = {5 ; 3 ; 1 }Hỏi : Nêu nhận xét về các phần tử trong từng cặp tập hợp đó
GV : Ta gọi C là tập con của D
Trang 9- Tập hợp thứ nhất : Tập hợp điểm cách đều 2
đầu mút của 1 đoạn thẳng
- Yêu cầu HS xác định tập con và rút ra nhận xét
- GV ∅ ⊂A, A∀b) Tập hợp bằng nhau
Ta nói E và F là hai tập hợp bằng nhau Kí hiệu
E = F
A, B không bằng nhau : A ≠ B
GV : Ta có thể chuyển bài toán tìm quỹ tích ( tập hợp điểm ) và bài toán chứng minh hai tập hợp bằng nhau
c) Biểu đồ ven
GV vẽ hình 1.1 Yêu cầu HS vẽ biểu đồ ven mô tả quan hệ giữa các tập : *, , , ,Ơ Ơ Â Ô Ă
Hoạt động 4 : Một số các tập con của tập hợp số thực
HS trả lời
H6 : a→4, b→1, c→3, d→2
-Đa các khoảng, đoạn, nửa khoảng lên màn hình
- Yêu cầu HS phân biệt
a) Hợp của A và B Kí hiệu A B∪b) Liệt kê các phần có mặt trong cả 2 tập hợp A và
B : Đó là tập hợp giao của A và B Kí hiệu A B∩Chỉ ra trên màn hình bằng sơ đồ ven
c) Cho C = {0 ; 2 ; 4 } và D = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ] Yêu cầu HS chỉ ra các phần tử có mặt trong D mà không có mặt trong C Tập hợp đó kí hiệu CD (1) Biểu diễn bằng sơ đồ ven
A= {1 ; 2 ; 3 } và B= {0 ; 2 ; 4 ; 6 } tìm các phần
tử có mặt trong A mà không có mặt trong B và
ng-ợc lại
Phát biểu khái niệm hiệu 2 tập hợp
V ) Củng cố và luyên tập : Tổng kết bài học và trả lời bài 24, 25
BTVN : : Giải các bài tập SGK và Sách bài tập
Trang 10luyện tậpTiết 8,9 :I) Mục tiêu : Giúp HS
- Biết toán học có ứng dụng thực tế
- Biết quy lạ về quen
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- GV : Giáo án và máy tính, máy chiếu
- HS : Làm bài trớc ở nhà
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
Tiết 8 :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 2 : Nêu khái niệm tập con và giải bài tập 21
GV gợi ý : Nêu bằng lời rồi sao đó dùng kí hiệu tập hợp
Yêu cầu 1 HS trả lời bài 35 trang 22 SGk
HD : Ghép các phần tử đầu với các phần tử sau
? Có bao nhiêu tập con có 2 phần tử Cho bài toán : A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 } Tập A cóbao nhiêu tập con có 2 phần tử
- Yêu cầu HS trả lời, giải thích
Trang 11Bài 40 : SGKYêu cầu 1 HS nêu phơng pháp
GV gọi 1 HS chứng minh A = B Yêu cầu 2 HS chứng minh : A = C và A ≠ D
Hỏi : Hãy nêu quy tắc thực hiện
GV gọi 1 HS trả lời bài 42 trang 22
GV gọi 1 HS trả lời bài 38 trang 22Bài 39 : trang 22
Gọi 1 HS lên bảng
- Sử dụng trục số
- Gọi 2 HS giải bài 41 và 37 trang 22
Hoạt động 4 : Củng cố : Nhắc lại các kiến thức của bài học
BTVN : Giải các bài tập còn lại và các bài tập trong sách bài tập
Trang 12Đ4 số gần đúng và sai số
Tiết 10, 11 :I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Nhận thức đợc tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng
- Nắm đợc thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạngchuẩn của số gần đúng, kí hiệu khoa học của 1 số thập phân
2) Về kỹ năng :
-Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng kí hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé
- Biết sử dụng MTBT để tính toán các số gần đúng
3) Về t duy và thái độ :
- Biết cách đánh giá sự chính xác của phép đo đạc, tính toán
- tính toán cẩn thận
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- Các ví dụ thực tế về số gần đúng
- MTBT để tính toán
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV) Tiến trình bài giảng :
Tiết 10:
Hoạt động 1: Hình dung về số gần đúng
- Theo dõi ví dụ để thấy đợc trong nhiều trờng
hợp, ta không biết đợc giá trị đúng của các
đại lợng nào đó mà chỉ biết giá trị gần đúng
- HS trả lời câu hỏi SGK và các câu hỏi GV
đặt ra
- Cho HS thấy đợc tầm quan trọng của số gần đúngtrong thực tiễn bằng cách cho 1 vài ví dụ
- Đa ra một vài ví dụ về số gần đúng
Hoạt động 2: Khái niệm sai số tuyệt đối
- Theo dõi khái niệm sai số tuyệt đối trong
SGK
- Theo dõi ví dụ và trả lời câu hỏi
- Ghi nhận khái niệm và kết quả của VD
Nắm bắt câu hỏi để trả lời
- Trả lời câu hỏi và ghi nhớ độ chính xác của
số gần đúng
- Tiếp nhận câu hỏi và trả lời
- Cho HS nắm đợc khái niệm sai số tuyệt đối
? Có thể chính xác đợc ∆a không VD1: Giả sử a= 2 và 1 giá trị gần đúng của nó
là : a = 1,41
? Chỉ ra ∆a không vợt quá 1 số dơng d nào đó+ Nếu ∆a ≤ d thì a - d a≤ ≤ a + d
+ Quy ớc viết : a = a ± d+ Khi viết a = a ± d ta hiểu nh thế nào ? ? Nhận xét về sự sai lệch của số đúng và số gần
đúng khi d càng nhỏ, d càng lớn + d gọi là độ chính xác của số gần đúng
? Kết quả đo chiều dài 1 cây cầu, đợc ghi là 152m
± 0,2 m Điều đó có nghĩa nh thế nào
Hoạt động 3 : Khái niệm sai số tơng đối
Trang 13Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo dõi ví dụ Gv đa ra
- So sánh với kết quả đo cây nói trên
- Ghi nhận khái niệm sai số tơng đối
- Nghe hiểu nhiệm vụ và tìm phơng án đúng
trả lời câu hỏi
- Hãy tính sai số tơng đối trong phép đo chiều dàicây cầu và chiều cao ngôi nhà nói trên
- Giao nhiệm vụ cho HS
- GV kiểm tra hớng đánh giá của HS và sửa chữalỗi cho HS ( nếu cần )
- Cho HS ghi nhận kết quả
và các chữ số bên phải nó bằng số 0 + Chữ số ngay sau hàng quy tròn ≥ 5 thì thay nó và
và các chữ số bên phải nó bằng số 0, đồng thời cộng ở hàng quy tròn 1 đơn vị
VD : SGKNêu chú ý Hoạt động 6 : Chữ số chắc
HS : d = 0, 5
Suy ra 2d = 1
Chữ số chắc là 3, 1
Chữ số không chắc là 3
GV lấy ví dụ và giải thích
GV nêu khái niệm chữ số chắc
GV đa vd và cho HS xác định chữ số chắc
VD 5 :Hoạt động 7: Dạng chuẩn của số gần đúng
HS giải bài tập 46 ( SGK) GV : Lấy 2 ví dụ minh hoạ cho 2 trờng hợp
Trang 14+ Nếu số gần đúng là số thập phân không nguyên thì dạng chuẩn là dạng mà mọi chữ số của nó đều
là chữ số chắc
VD 6 : (SGK)+ Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng chuẩn là A.10k
VD 7 (SGK)
VD 8 Chú ý Hoạt động 8 : Kí hiệu khoa học của một số
HS lấy ví dụ
Khối lợng e, n, p của hạt nhân nguyên tử Số thập phân khác 0 đợc viết dới dạng :
n
.10α(1≤ α <10, n∈Z
Nhắc lại các khái niệm sai số tuyệt đối, sai số tơng đối và cách đánh giá
Làm các bài tập còn lại
Ôn tập kiến thức của chơng và giải bài tập ôn chơng I
Trang 15câu hỏi và bài tập ôn chơng ITiết 12 : I) Mục tiêu :
- Xác định các tập hợp là giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp
- Quy tròn số, viết các số dới dạng kí hiệu khoa học
3) Về t duy và thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Biết ứng dụng của toán học trong thực tiễn
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- GV : Giáo án
- HS : Ôn tập theo các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng I
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
Tiết 12:
Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp ôn tập
Gọi 1 HS trả lời bài 55
Gọi 2 HS giải bài 60 và 61
Trang 16m + 1 phải thuộc khoảng (3 ; 5 )
GV gọi 1 HS lên bảng giải bài 59
Bài 62 :Hỏi : Nêu cách kí hiệu khoa học của 1 số nguyên ?Yêu cầu 3 HS lên bảng
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan trang 14, 15 sách bài tập
Hoạt động 3 : về nhà
Giải các bài tập còn lại
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 17Kiểm tra 45 phútTiết 13 :
c) Phát biểu mệnh đề đảo của định lí trên Mệnh đề đảo có đúng không ?
Câu 2 : a) Cho A = {n N∈ | n là ớc của 12 , B = } {n N∈ | n là ớc của 18}
b) (1đ) : Với mọi số tự nhiên n, nếu n là số chính phơng thì n+ 1 không chia hết cho 4
c) (1đ) : Mệnh đề đảo là “Với mọi số tự nhiên n, nếu n + 1 không chia hết cho 4 thì n là số chính phơng
” Mệnh đề đảo sai, chẳng hạn : n =5 htì n + 1 = 6 không chia hết cho4 nhng 5 không là số chính phơngCâu 2 : (4 đ)a) (1đ) A B∪ = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18 } = {n∈Ơ | n là ớc của 36 và nhỏ hơn 36 }
Trang 18CHơng ii : hàm số bậc nhất và bậc hai Đ1 Đại cơng về hàm số
Ti
ết 14,15, 16I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Chính xác hoá khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số mà HS đã học
- Nắm vững khái niệm hàm số đồng biến, nghịch bến trên 1 khoảng (nửa khoảng hoặc đoạn ) ;khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ và thể hiện các tính chất ấy qua đồ thị
- Hiểu 2 phơng pháp chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên 1 khoảng ( nửakhoảng hoặc đoạn ): PP dùng định nghĩa và PP lập tỉ số ( ) ( )2 1
+ Biết cách tìm giá trị của hàm số tại 1 điểm cho trớc thuộc TXĐ
+ Biết cách kiểm tra xem 1 điểm có toạ độ cho trớc có thuộc đồ thị của 1 hàm số đã cho haykhông
+ Biết CM tính đồng biến , nghịch biến của 1 hàm số đơn giản trên 1 khoảng (nửa khoảng hoặc
đoạn ) cho trớc bằng cách xét tỉ số biến thiên
+ Nhận biết đợc tính chẵn - lẻ của hàm số qua đồ thị
3) Về t duy và thái độ :
- Hiểu đợc một số khái niệm của hàm số và biết suy luận giữa đồ thị và bảng biến thiên
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi vẽ đồ thị
- Thấy đợc ý nghĩa của hàm số và đồ thị trong đời sống thực tế
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Đọc trớc bài ở nhà
GV : Chuẩn bị bảng nêu trong VD1và các hình vẽ về các đồ thị các hàm số, phiếu học tập
III) Phơng pháp :Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy IV) Tiến trình bài giảng :
Trang 19Tiết 14:
1) Kiểm tra bài cũ :
Điều kiện để biểu thức : 21
1
−
x có nghĩa là :
A) x ≠ 1 ; B ) x≠ ±1; c) x ≠ -1 ; d)x∈Ă \{−1;1}Câu 2 : Tìm giá trị của biểu thức : 21
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số
- Các giá trị của x đợc viết dới dạng tập hợp
- Mỗi x ta luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơng ứng của y Đặt y = f(x)
- Yêu cầu HS phát biểu Đ)n, GV bổ sung Viết : y = f(x)
Hay f : D →Ă
x a y = f(x) VD1 : SGK
- làm rõ định nghĩa HĐTP 2 : b) Hàm số cho bằng biểu thức Câu hỏi 1 : ( trình chiếu )
Các quy tắc sau đây, quy tắc nào là hàm số
A y = 2 1
− +x x− ; B ) y = x
2 - 3x + 4C) u = t2 -3t +4
D ) x -1 0 1 2 3
y 1 0 1 4 9
Câu hỏi 2 : SGK Quay trở lại câu hỏi 1
GV nêu chú ý : kí hiệu y = f(x) ta còn gọi x là biến
số độc lập, y là biến số phụ thuộc của hàm số f
- Biến số độc lập và biến số phụ thuộc của 1 hàm
số có thể đợc kí hiệu bởi 2 chữ cái tuỳ ý khác nhau Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số
- Nhắc lại khái niệm đồ thị của hàm số
y = f(x) - Cho hàm số y = f(x) xác định trên D - GV bổ sung chính xác
Trang 20Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 4 A) (0; 4 ) , B) (-4)3 ; 0), C) (1; 3 ), D ) (2; 10)
Ta xét với đối số tăng Câu hỏi : SGK
Dẫn dắt HS vào định nghĩa
GV bổ sung chính xác Quay trở lại VD3 ( trình chiếu )
GV trình chiếu hình vẽ Câu hỏi 1 : SGK
Câu hỏi 2 : Dựa vào đồ thị, hãy xác định hàm số
đồng biến, nghịch biến
Đa ra chú ý về hàm số hằngGiới thiệu bài học sau
Trang 21Tiết 15 :
Hoạt động 5 : 2b) Khảo sát sự biến thiên của hàm số
- Ghi nhận khái niệm
- Với hàm số đồng biến trên khoảng K thì
HS ghi nhận bảng biến thiên
- Tiếp nhận nhiệm vụ và độc lập tiến hành
giải
- GV nêu khái niệm khảo sát sự biến thiên của hàm
số
- Cho HS nhận xét mối liên hệ về dấu của (x2 - x1 )
và (f(x2 ) - f(x 1) ) trong trờng hợp hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng K
- GV gợi ý và dẫn dắt để HS đa ra tỉ số biến thiên
GV cho HS ghi nhận bảng biến thiên và giải thích các kí hiệu dùng trong bảng biến thiên
- Cho HS làm câu H4
- Gọi 1 HS lên nêu kết quả
- Nhận xét và bổ sung Hoạt động 6 : 3 Hàm số chẵn, hàm số lẻ :
- Nhận nhiệm vụ và tiến hành giải
Hãy tìm TXĐ D của hàm số và tính f1(±x0) và f2(±x0) với x0∈D
- Cho HS nhận xét ra tính chất của hàm số chẵn, hàm số lẻ
và có đồ thị (G) Nếu điểm M(x0 ; y0) ∈(G) thì M’(x0 ; -y0) có thuộc (G) không ? Và hai điểm này
có vị trí thế nào với nhau trên mặt phẳng toạ độ Từ
Trang 22- Cho HS làm câu H6
- Gọi đại diện HS trảlời
Tiết 16
Hoạt động 7 : 4) Sơ lợc về tịnh tiến đồ thị song song với trục toạ độ
- Quan sát hình vẽ và GVmô tả di chuyển của
điểm M theo các phơng song song với trục
- Đại diện HS trả lời câu hỏi
- Đọc SGK và đại diện HS trả lời câu hỏi
- Ghi nhận khái niệm
- Ghi nhận định lí
- Độc lập tiến hành làm
- Vận dụng ý 4 của định lí và thay x bởi x - 3
- Đại diện HS trả lời câu hỏi
- Đại diện lên bảng làm
- Độc lập tiến hành làm
- Vận dụng ý 3 của định lí và thay x bởi x + 3
- Đại diện HS trả lời câu hỏi ( (A) đúng )
- Vẽ hình và cho HS ghi nhận khái niệm tịnh tiến 1
điểm song song với trục toạ độ
- Cho HS làm câu hỏi 7 SGK
- Cho HS làm câu hỏi 8 SGK
- Đại diện HS đứng lên trả lời
- Nhận xét và chính xác kết quả
- Cho HS làm câu hỏi 8 SGK
- Đại diện HS đứng lên trả lời
- Biết kiểm tra xem 1 điểm có thuộc và đồ thị của hàm số đã cho hay không
- Khái niệm về hàm số đồng biến, nghịch bến
Trang 23VI ) Bµi tËp vÒ nhµ : §äc l¹i bµi häc vµ bµi häc tÕp theo
Bµi tËp SGK
Trang 24luyện tậpTiết 17 : I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Củng cố các kiến thức đã học trong Đ1 về hàm số
2) Về kỹ năng :
Tìm TXĐ của hàm số, sử dụng tỉ số biến thiên để khảo sát sự biến thiên của hàm số trên 1 khoảng
đã cho và lập bảng biến thiên của nó, xác định đợc mối quan hệ giữa hai hàm số ( cho bởi biểu thức ) khibiết đồ thị của hàm số này là do tịnh tiến đồ thị của hàm số kia song song với trục tọa độ
3) Về t duy và thái độ :
- Biết đợc tính chất của hàm số và ý nghĩa thực tế của nó
- Rèn luyện tính cẩn thận
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Chuẩn bị làm bài tập ở nhà
GV : Giáo án
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV) Tiến trình bài giảng :
1) Kiểm tra bài cũ : Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2) Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Tiếp thu nhiệm vụ
- Xem lại kết quả đã giải bài tập ở nhà
- Nghe câu hỏi, tìm phơng án trả lời
- Nêu vấn đề đợc giải quyết của bài học
Hoạt động 2: Tiến hành giải các bài tập SGK
- Nghe và đại diện HS đứng dậy trả lời
- Chính xác hoá kết quả bài toán
- Ghi nhớ sai lầm
- Nghe và đại diện HS đứng dậy trả lời
- Chính xác hoá kết quả bài toán
- Ghi nhớ nhớ tính chất, đặc điểm của đồ thị
hàm số
- Hoạt động nhóm : thảo luận để tìm ra kết
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày
-Đại diện nhómnhận xét kết quả của nhóm
- Đánh giá sai lầm thờng gặp
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời kết quả bài 8
- HS trả lời, Gv vẽ hình minh hoạ để giải thích, gợi
+ Chính xác hoá kết quả và đa kết quả từ bảng phụcho HS theo dõi
- Gọi HS lên bảng làm bài 10
- Nhận và chính xác kết quả của HS
- Nêu cách tìm TXĐ và giá trị của hàm số tại 1
điểm của loại hàm số này
- Gọi HS lên bảng làm bài 11
Trang 25- Nghe và đại diện HS đứng dậy trả lời
- Chính xác hoá kết quả bài toán
- Đánh giá sai lầm thờng gặp
- Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời kết quả bài 15
Trang 26Đ2 hàm số bậc nhất
Tiết 18
I Mục tiêu
1.1 Về kiến thức :
- Tái hiện và củng cố các tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất mà học sinh đã học ở lớp dới (đặc biệt
là khái niệm hệ số góc và điều kiện để hai đờng thẳng song song )
- Hiểu cấu tạo và cách vẽ đồ thị của các hàm số bậc nhất trên từng khoảng mà hàm số dạng y = | ax + b |
là một trờng hợp riêng
1.2 Về kĩ năng :
- Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng
- Biết vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất để khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến thiên củahàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là đối với các hàm số dạng y = | ax + b |
- Bớc đầu hiểu đợc tính chất và cách vẽ đồ thị của một hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
2 Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động :
a) Các tình huống học tập :
Tình huống : GV nêu vấn đề bằng bài tập, GQVĐ thông qua 2 hoạt động
HĐ1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, nhằm kiểm tra kiến thức cũ
HĐ2: Đồ thị và sự biến thiên của hàm số y = | ax + b |
b) Tiến trình bài học :
1 Kiểm tra bài cũ :
HĐ1 giáo viên có thể tổ chức cho lớp hoạt động nhóm
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị của 2 hàm số sau :
- Lập bảng biến thiên của 2 hàm số đã cho
- Cho biết 2 đờng thẳng đi qua gốc tọa độ mà chúng có thể quaphép tịnh tiến nào đó chúng biến thành 1 trong 2 đờng thẳng đãcho
- Nêu điều kiện song song, trùng nhau, cắt nhau của hai đờngthẳng
+) Cho học sinh ghi nhận các kiến thức đã đợc tổng kết trong SGK
Trang 272 Bài mới :
Hoạt động 2 : Đồ thị và sự biến thiên của hàm số y = | ax + b |
HĐTP 1 : Là HĐ dẫn đến đồ thị và sự biến thiên của hàm số y = | ax + b | Xét hàm số :
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng hàm số và tiếp thu cách vẽ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa và hoàn thiện (nếu có )
- Nghe câu hỏi và nêu phơng án đúng
+) Sửa chữa các sai lầm và cho học sinh ghi nhận đợccách vẽ, cách lập bảng biến thiên của hàm số dạng y=|
ax + b | HĐTP 2 : Đồ thị và sự biến thiên của hàm số y = | ax + b | Xét hàm số : y = | x|
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng hàm số
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa và hoàn thiện (nếu có )
- Nghe câu hỏi và nêu phơng án đúng
- Ghi nhận kiến thức
+) Cho học sinh vẽ đồ thị hàm số+) Lập bảng biến thiên của hàm số nói trên và tìm giátrị nhỏ nhất của nó
+) Cho học sinh làm bài tập và nêu những nhận xét
t-ơng tự Đó là xét hàm số : y = | x -3 | +) Cho học sinh nhận xét để giáo viên đa ra cho họcsinh chú ý ở SGK
3 Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết cách vẽ và cách lập bảng biến thiên của hàm số dạng y = | ax + b|
Câu hỏi 2: Chọn phơng án đúng với bài tập sau :
Trang 28A [- 3 ; -1 ) B [ -1 ; 3]
Trang 29luyện tậpTiết 19I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Củng cố các kiến thức đã học trong Đ2 về hàm số bậc nhất và hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Củng cố kiến thức và kĩ năng tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trớc
2) Về kỹ năng :
Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trêntừng khoảng, đặc biệt là hàm số y = | ax + b |, từ
đó nêu đợc tính chất của hàm số
3) Về t duy và thái độ :
- Đọc đợc đồ thị của hàm số, từ đó suy ra tính chất của hàm số
- Rèn luyện tính cẩn thận
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Chuẩn bị làm bài tập ở nhà
GV : Giáo án
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
1) Kiểm tra bài cũ : Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2) Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Nhận nhiệm vụ
- Tiến hành giải hoặc xem lại lời giải - Giao nhiệm vụ cho HS : Làm các bài tập ở SGKhoặc xem lại kết quả đã làm ở nhà Hoạt động 2: Tiến hành giải bài tập
- Nghe và đại diện HS đứng dậy trả lời
- Chính xác hoá kết quả bài toán
- Đại diện HS trả lời mối quan hệ của 2 đồ thị
Tịnh tiến ĐT 1 sang trái 2 đơn vị rồi tịnh tiến
đ Chính xác kết quả và nhấn mạnh kiến thức đãdùng để giải
- Gọi 1 HS lên bảng làm 22Gợi ý : + Hình vuông này có các đỉnh nằm đâu,các cạnh của nó đi qua những điểm nào ?
- Nhận xét lời giải và chính xác kết quả
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời kết quả bài 23
- Nhận và chính xác kết quả của HS
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ đồ thị bài 24
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu mối quan hệ của 2 đồthị
Trang 30- Nhận nhiệm vụ và tiến hành giải
Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số bậc nhất trên từng khoảng, cách đọc đồ thị và suy ra
sự biến thiên và bảng biến thiên của hàm số
Trang 31Đ3 hàm số bậc hai
Ti
ết 20,21I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Hiểu quan hệ giữa đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c và đồ thị của hàm số y = ax2
- Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c
2) Về kỹ năng :
- Khi cho 1 hàm số bậc hai, biết cách xác định toạ độ đỉnh, PT của trục đối xứng và hớng bề lõmcủa Parabol
- Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2 + bx + c bằng cách xác định đỉnh, trục đối xứng và 1 số
điểm khác Qua đó suy ra đợc sự biến thiên, lập bảng biến thiên của hàm số và nêu đợc 1 số tínhchất khác của hàm số
- Biết cách giải 1 số bài toán đơn giản về đồ thị của hàm số bậc hai
3) Về t duy và thái độ :
- Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi vẽ đồ thị
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Đọc trớc bài ở nhà
GV : Máy chiếu
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
Tiết 20:
HĐ1 : 1) Kiểm tra bài cũ :
Hãy vê đồ thị hàm số : y = 2x2 Từ đó hãy suy ra đồ thị hàm số y = 2(x + 1)2 + 3 (+))
- Nhận nhiệm vụ và tiến hành giải
- Nhớ lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2
- Đại diện HS lên bảng làm
- Ghi nhận kết quả và nắm bắt nội dung chính
của bài mới
- Tìm hiểu khái niệm và đại diện trả lời câu
- Đại diện HS trả lời
- GV biến đổi để có : y = ax2 + bx + c = =
Trang 32- Nhớ lại các phép tịnh tiến đồ thị và trả lời
HĐ4 : 4) Sự biến thiên của hàm số bậc hai :
- Nhận nhiệm vụ và đại diện đứng dậy trả lời
- Từ hình vẽ minh hoạ cho hai trờng hợp a > 0 và a
< 0, GV cho HS lập bảng biến thiên của hàm số
- Chính xác và phát biểu kết luận đợc suy ra từbảng biến thiên về khoảng đơn điệu và GTLN,GTNN của hàm số
- Cho HS làm ví dụ sau : Hãy cho biết sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm sốsau : y = x2 + 3x - 4
- Nhắc lại sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai
- BTVN : Bài tập SGK còn lại và ở sách bài tập
Trang 33luyện tậpTiết 22 I) Mục tiêu :
1) Về kiến thức :
- Củng cố các kiến thức đã học trong Đ3 về hàm số bậc hai
- Củng cố kiến thức và kĩ năng tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trớc
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Chuẩn bị làm bài tập ở nhà
GV : Giáo án
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
1) Kiểm tra bài cũ : Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2) Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Nhận nhiệm vụ
- Tiến hành giải hoặc xem lại lời giải - Giao nhiệm vụ cho HS : Làm các bài tập ở SGKhoặc xem lại kết quả đã làm ở nhà Hoạt động 2: Tiến hành giải bài tập
- Xem lại giải hoặc giải bài tập hoặc theo dõi
- Theo dõi hình vẽ và đa ra điều kiện thích hợp,
Căn cứ vào hớng lõm và số giao điểm với trục
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ cho biết khi nào hàm số
đạt đợc GTLN) GTNN và bằng bao nhiêu, khinào ?
- Chính xác kết quả
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 34
- Vẽ hình minh hoạ cho từng câu
- Chính xác kết quả
Trang 34- Tìm mối liên hệ của các hàm số cần vẽ với
các hàm số không có giá trị tuyệt đối hoặc phá
giá trị tuyệt đối
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 36
- Chính xác kết quả và nhấn mạnh cách vẽ từng câu
V) Củng cố :
- Nhắc lại các kiến thức về hàm số bậc hai
- BTVN : Bài tập còn lại SGK và ở sách bài tập
Trang 35Ôn tập chơng iiTiết 23I) Mục tiêu :
- Bớc đầu hiểu đợc ý nghĩa của hàm số và đồ thị của nó qua đời sống
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
- GV: Phiếu học tập, bảng phụ
- HS : Đọc và làm bài tập trớc ở nhà
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy và chia nhóm
IV) Tiến trình bài giảng :
1 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2 Bài mới : Thông qua các hoạt động
HĐ1: Củng cố kiến thức về tính đồng biến, nghịch biến của hàm số qua các bài tập sau ( in vào giấy ) VD1: Với mỗi câu hỏi sau đây chọn phần kết luận đúng :
a) Trên ( -1; 3) hàm số y = -3x + 5
A Đồng biến ; B Nghịch biến ; C Hai kết luận đều sai
b) Trên ( -1 ; 0 ) hàm số y = x2 - 4x + 8
A Đồng biến ; B Nghịch biến ; C Hai kết luận đều sai
- Yêu cầu đại diện nhóm trả lời
GV nhấn mạnh tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai
HĐ2 : Củng cố khái niệm hàm số chẵn, lẻ qua bài tập ( phát phiếu )
Bài tập2 : Tìm điều kiện a, b, c để hàm số
Bài tập 3 : Dựa vào bài tập 41 (SGK) trang 63 Hỏi thêm dấu a, b, c và biệt thức ∆ trong từng trờng hợp
- HS đọc và thắc mắc -Yêu cầu HS nghiên cứu bài toán
Trang 36- Gợi mở
- Gọi từng nhóm HS Mỗi nhóm đọc 1 đồ thị Gợi ý HS
- Yêu cầu HS nhận xét các kết quả của mỗi nhóm
HĐ4 : Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị qua bài tập sau ( viết bảng )
- HS đọc bài ,tìm hiểu và lựa chọn PP
x =0 ⇒ y = -7 ⇒ c = - 7
x = 10 ⇒ 100a + 10b -7 = -4 (1)x= 20 ⇒ 400a + 20b - 7 = 5 ( 2)
⇒ Hàm số y= 0,03x2 -7b) y∈(292,5;295,5)f(100) = 293 thoả mãn điều kiện ⇒ ĐKK này đợc thoả mãn
Gv nhấn mạnh BT này mục đích giúp HS có kĩ năng đọc đồ thị, hiểu ứng dụng thực tế của hàm số bậc hai trong đời sống
HĐ6 : Củng cố : Bài học khắc sâu kiến thức về :
1) Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm PT, tập xác định ( điều kiện xác định ) và tập nghệm của PT
Trang 37- Hiểu khái niệm PT tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng
2) Về kỹ năng :
- Biết cách thử xem 1 số cho trớc có phải là nghiệm của PT không
- Biết sử dụng các phép biến đổi tơng đơng thờng dùng
3) Về t duy và thái độ :
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Đọc bài trớc ở nhà
GV : Giáo án
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
1) Kiểm tra bài cũ : Em hãy cho 1 ví dụ về mệnh đề chứa biến và xét tính đúng sai của nó
2) Bài mới :
Tiết 24 :Hoạt động 1: 1 Khái niệm PT một ẩn
- Hình dung lại khái niệm MĐ chứa biến
- Nghe và hiểu mối liên quan giữa MĐ
- Đại diện HS đứng tại chỗ trả lời
- Nhận nhiệm vụ và độc lập tiến hành giải
−
+
là :(A) x > 2 và x ≠ 0 (B) x > -2, x ≠ 0 và x ≤3)2(C) x > -2 và x < 3)2
(D) Không phải các phơng án trên2) Tìm nghiệm nguyên của mỗi PT sau bằng cách xét
điều kiện xác định của nó :a) 4 x 2− − = x x− b) 3 x 2+ = 2 x 2 2− +
- H S trả lời các câu hỏi sau :+ Giải PT là gì ?
+ Em có nhận xét gì về nghiệm của PT f(x) = g(x) vàhoành độ giao điểm của ĐT 2 hàm số y = f(x) và
y = g(x) ? ( GV mô tả thêm bằng hình vẽ )
- Cho HS ghi nhận chú ý 2 Hoạt động 2: 2 Phơng trình tơng đơng
- Nhớ lại khái niệm 2 PT tơng đơng
- Đại diện HS trả lời
- Thực hiện câu H1 : Chỉ câu a đúng
- Ghi nhận kết quả
- Ghi nhận khái niệm
- Theo dõi và hiểu cách chứng minh định
lí
- Cho HS nêu khái niệm 2 PT tơng đơng
- Chính xác khái niệm và cho HS ghi nhận
Trang 38- Nhận nhiệm vụ và tìm phơng án đúng
để trả lời - Cho HS thực hiện H2 - Cho HS làm bài 3.4 tr.58 sách bài tập ĐS nâng cao 10
Tiết 25 :Hoạt động 3: 3 Phơng trình hệ quả
- Đọc SGK và đa ra câu trả lời
- Ghi nhận khái niệm
- Hớng dẫn chứng minh định lí : Mọi nghiệm của PT
đầu đều thoả mãn PT sau ( dễ thấy )
- Đọc, hiểu và lấy ví dụ
- Ghi nhận khái niệm
- HS đọc mục 4 SGK lấy ví dụ về PT 2 ẩn, 3 ẩn
- Nêu khái niệm PT nhiều ẩn và nghiệm và tập nghiệmcủa nó cùng các khái niệm liên quan khác
- Cho HS làm ví dụ sau : Tìm điều kiện xác định của
PT 2 ẩn sau rồi suy ra tập nghiệm của nó
Hoạt động 5: 5 Phơng trình chứa tham số
- Đọc, hiểu và lấy ví dụ
- Ghi nhận khái niệm
- Thực hiện H4 và đại diện lên bảng làm
- HS đọc mục 5 SGK lấy ví dụ về PT chứa tham số vànêu khái niệm PT chứa tham số
1) Về kiến thức :
- Củng cố thêm một bớc vấn đề biến đổi tơng đơng các PT
Trang 39- Hiểu đợc giải và biện luận PT là thế nào
- Nắm đợc các ứng dụng của định lí viet
2) Về kỹ năng :
- Nắm vững cách giải và biện luận PT dạng ax + b = 0 và ax2 + bx + c = 0
- Biết cách biện luận số giao điểm của 1 đờng thẳng và 1 parabol và kiểm nghiệm lại bằng đồthị
- Biết áp dụng định lí viet để xét dấu các nghiệm của 1 PT bậc 2 và biện luận số nghiệm của PTtrùng phơng
3) Về t duy và thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc t duy lôgic
- Biết quy lạ về quen
II) Chuẩn bị phơng tiện dạy học :
HS : Đọc bài trớc ở nhà
GV : Giáo án
III) Phơng pháp :
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy
IV) Tiến trình bài giảng :
1) Kiểm tra bài cũ : 1) Giải các PT :
- Nghe và trả lời các câu hỏi của GV
Hoạt động 2: 2 Giải và biện luận PT dạng : ax2 + bx + c = 0
- Nghe và trả lời các câu hỏi của GV
Trang 40Hoạt động 3: 3 ứng dụng của định lí viet
- Nhớ lại và nêu định lí viet
- Đại diện đứng dậy trả lời
- Nghe và tìm phơng án trả lời câu hỏi
- 2 đại diện đứng tại chỗ trả lời
- Đại diện đứng tại chỗ nhắc lại khái
PT này có P < 0 nên nó có 2 nghiệm trái
dấu Suy ra PT đầu có 2 nghiệm phân biệt
- Cho HS nhắc lại định lí viet
- Chính xác định lí và nêu các ứng dụng quan trọng của
- Nêu nhận xét về dấu của các nghiệm
- Cho HS làm các ví dụ sau : Xét dấu của các nghiệm của các PT sau ( nếu có ) a) (1− 2 x) 2−2 1( + 2 x) + 2 0=