1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 (HKII)

77 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6 - Học kì II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu * Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặ

Trang 1

Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: khi chuyển một số hạnh của một đẳng thức

từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

II Phơng tiện dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

Trang 2

x = -6.

*GV: Nhận xét.

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế :

*GV: Hãy so sánh các cách giải của bài toán

ở cách, áp dụng các tính chất đã nêu trên

ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia

đồng thời đổi dấu các số hạng đó

*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này

sang vế kia, ta làm thế nào

*HS: Trả lời.

*GV: Nhận xét và đa ra quy tắc:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đó: dấu “ – ” đổi thành “ + ” và dấu

4 Củng cố: GV cho HS làm bài tập 61, 63 trang 87 SGK

5 Hớng dẫn công việc ở nhà: Học thuộc tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.

Trang 3

Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là rất mất

nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy có

cách làm thế nào để tính các phép nh trên một

cách nhanh nhất và chính xác nhất

Viết nội dung lên bảng phụ

Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm

(-3).4 = (-3) + (-3) +

(-3) +(-3) = -12 (-3).4 =- (  3 4

) = - ( 3 4 ) = -12(- 3) 5 =(-3) + (-3) +

(-3) +(-3) +(-3)

= -15

(- 3).5= - (  3

5 ) = -( 3 5) = -15

*HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu

của tích hai số nguyên khác dấu ?

*HS: Hai số nguyên là hai số nguyên khác

dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên

đó là một số nguyên dơng, dấu của tích hai số

* (- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12

?3

Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khácdấu là một nguyên dơng Dấu của tích hai sốnguyên đó là dấu “ - ”

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi

đặt dấu “ - ” trớc kết quả tìm đợc.

Trang 4

*GV: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta

làm thế nào ?

*HS: Trả lời.

*GV: Nhận xét và khẳng định:

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta

nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi

Baứi taọp veà nhaứ 75 ; 77 SGK trang 89

Xem trửụực baứi Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu

II Phơng tiện dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

Trang 5

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoùc sinh laứm caực baứi taọp ủaừ cho veà nhaứ 75 / 89

a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7

Hoùc sinh caàn chuự yự :

Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ moọt soỏ aõm

Khi nhaõn moọt soỏ aõm vụựi moọt soỏ dửụng thỡ tớch nhoỷ hụn soỏ ủoự

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Nhân hai số nguyên d ơng

*GV: Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Hoạt động 2 Nhân hai số nguyên âm

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng

Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết

quả của hai tích cuối

Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai

giá trị tuyệt đối của chúng

Ví dụ: Tính:

(- 4).(-25) = ?

*HS: Thực hiện.

*GV: Tích của hai số nguyên âm là một số gì ?.

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên

(-1) (-4 ) =  1  4  1 4  4 (-2) (- 4) =  2  4  2 4  8

Trang 6

* a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.

*Khi đổi chỗ một thừa số thì tích đổi dấu Khi

đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

Cho a là một số nguyên dơng Hỏi b là số

nguyên dơng hay nguyên âm, nếu:

?4 Với a >0, nếu:

*a.b > 0 thì b là một số nguyên dơng

*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm

4.Củng cố: Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?

Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Trang 7

Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn.

3 Thái độ:

Bửụực ủaàu coự yự thửực vaứ bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

3 Bài mới

Tiết 1

Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.

*GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ:

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh đọc chú ý trong

( SGK- trang 94)

* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói đến

tích của ba, bốn, năm, … +(-1235) số nguyên

chẳng hạn: a b c = a.( b c )

* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta

có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính

chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt

dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý

* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa

bậc n của số nguyên a (cách đọc và kí hiệu nh

đối với số tự nhiên)

Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2.

Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu

* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,

ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số,

đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý.

* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu nh đối với số tự nhiên.

Trang 8

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Đố vui: Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra đợc hai

số nguyên khác nhau nhng bình phơng của

chúng lại bằng nhau Bạn Bình nói đúng

a.( b + c) = a.b + a.c

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Trang 9

Phép nhân trong Z có những tính chất gì ?

Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì ?

Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì ?

5 Híng dÉn c«ng viƯc vỊ nhµ

Bài tập về nhà 90  94 SGK trang 95

Trang 10

Reứn kyỷ naờng thửùc hieọn ủửụùc caực pheựp tớnh coọng, trửứ, nhaõn soỏ nguyeõn.

Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

3 Thái độ:

Cẩn thận trong tính toán và vận dụng các tính chất một cánh hợp lí

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hoùc sinh chửừa caực baứi taọp 92; 93; 94 SGK trang 95

13 = 1 ; 03 = 0

+ Baứi taọp 96 / tr95:

a) 237 (-26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 (-100) = - 2600b) 63 (-25) + 25 (-23) = - 63 25 – 25 23 = 25 (-63 – 23) = 25 (-86) = - 2150

Trang 11

Tớnh giaự trũ bieồu thửực:

a) (-125) (-13) (-a) vụựi a = 8 thay a = 8 vaứo bieồu thửực

(-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b vụựi b = 20 thay b = 20 vaứo bieồu thửực

(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)].20 = (-12) 10 20 = - 2400

4 Củng cố:

Gv cho học sinh nhắc lại các tính chất của phép nhân đã đợc học

5 Hớng dẫn công việc về nhà

Xem lại các bài tập đã chữa, hoàn chỉnh các bài tập trên

Làm các bài tập trong sách bài tập

Chuẩn bị bài: “Bội và ớc của một số nguyên”

Trang 12

Bieỏt caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn, khaựi nieọm “chia heỏt cho”.

Hieồu ủửụùc ba tớnh chaỏt lieõn quan vụựi khaựi nieọm “chia heỏt cho”

2 Kĩ năng:

Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn

3 Thái độ:

Cẩn thận trong khi chia và nghiêm túc trong học tập

II Phơng tiện dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hai soỏ tửù nhieõn a vaứ b vụựi b  0 Khi naứo thỡ ta noựi a chia heỏt cho b (a  b) ?

- Tỡm caực ửụực cuỷa 6

3 Bài mới

Tiết 1

Hoạt động 1 Bội và ớc của một số nguyên.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số nguyên

1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc

-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,

-3, 6, -6

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Cho hai số tự nhiên a, b với b 0 Khi nào thì ta

nói a chia hết cho b ( a b)

*HS: Trả lời.

*GV: Tơng tự với hai số nguyên a, b với

b 0

Khi nào thì ta nói a chia hết cho b ( a b)

*HS: nếu tồn tại một số nguyên q sao cho:

a = b q

*GV: Nhận xét và khẳng định “

Cho a, b  Z và b 0 Nếu có số nguyên q sao

cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói a

là bội của b và b gọi là ớc của a

Ví dụ:

-9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3)

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

1 Bội và ớc của một số nguyên.

?1Viết các số 6 và -6 thành tích của hai sốnguyên

6 = 2 3 = (-2) ( -3) = (-6) (-1) = 6 1

-6 = 2 (-3) = (-2) 3 = 6 (-1) = (-6) 1

Ng

ời ta nói :

1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6,-6

?2

Cho a, b  N và b 0 Nếu có số nguyên qsao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Tanói a là bội của b và b gọi là ớc của a

Ví dụ:

-9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3)

?3

Bội của 7: 0; 7; 14; 21; … +(-1235)

Trang 13

- Bội của số nguyên 0.

- Bội của số nguyên 1 và -1

b, Nếu c là ớc của a, c là ớc của b thì c có phải là

* Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

*Số 0 không phải là ớc của bất kì số nào

*Các số 1 và -1 là ớc của mọi số nguyên

* Nếu c vừa là ớc của a vừa là ớc của b thì c đợc

gọi là ớc chung của a và b

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

- Số 0 không phải là ớc của bất kì số nào

- Các số 1 và -1 là ớc của mọi số nguyên

- Nếu c vừa là ớc của a vừa là ớc của b thì c

đ-ợc gọi là ớc chung của a và b

?4

Trang 14

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

a, Tìm bội của -5 ; b, Tìm ớc của -10

a goùi laứ gỡ cuỷa b vaứ b goùi laứ gỡ cuỷa a ?

Baứi taọp 101 vaứ 102 SGK trang 97

Tích cực trong học tập và cẩn thận trong khi tính toán

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kieồm tra vieọc hoùc sinh thửùc hieọn 5 caõu hoỷi oõn taọp chửụng

GV cuỷng coỏ sửỷa sai

3 Bài mới

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 107,

| b| | a| | -b| | -a|

a 0 bc) a < 0 vaứ -a = | a| = | -a| > 0

Trang 15

*GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp chó ý vµ nhËn

xÐt

NhËn xÐt

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 109,

110

*HS: Häc sinh 1 lªn b¶ng thùc hiÖn

Häc sinh 2 t¹i chç tr¶ lêi

GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp chó ý vµ nhËn

xÐt

NhËn xÐt

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 11,

= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310

= 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12

= 129 – 119 – 301 + 12

= (129 + 12) – (119 + 301) = 141 –

420 = -279d) 777 – (-111) – (-222) + 20

Trang 16

*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè

c) | a| = -3 không có số a nào để | a| < 0(vì | a|  0 )

d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5 hay a = -5e) -11 | a| = -22 -11 2 = -22

nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2

+ Bài tập 116 / 99:

a) (-4) (-5) (-6) = - 120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = - 12c) (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 = -16d) (-5 – 13): (-6) = (-18): (-6) = 3

+ Bài tập 117 / 99:

a) (-7)3.24 = (-7) (-7) (-7) 2 2 2 2

= - 343 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000

+ Bài tập 118 / 99:

a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50

x = 50: 2

x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15

x = - 15 : 3

x = - 5 c) | x – 1| = 0

Trang 17

vụ cho việc giảng dạy hiệu quả hơn.

Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, kỹ năng làm bài

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: Đề bài kiểm tra in sẵn

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy học:

Giáo viên ổn định lớp, phát đề bài kiểm tra cho học sinh

Vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ caực soỏ nguyeõn

Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1

Trang 18

3 Thái độ:

Cẩn thận trong khi tính toán và có ý thức trong học tập

II Phơng tiện dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

Hoạt động 1.Khái niệm phân số.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm

phân số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh

họa

*HS: Trả lời.

*GV: Nhận xét

ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của phép

chia một số tự nhiên cho một số khác 0

Ví dụ: Phân số

3

1 có thể coi là thơng của phépchia 1 cho 3

Tơng tự nh vậy, thơng của -1 chia cho 3 cũng

đ-ợc thể hiện dới dạng phân số

3

1

(đọc âm một phần ba)

Vậy: Ngời ta gọi

b

a với a, b Z, b0 là môt phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của

1 ; 1

2

; 3

0

 ; … +(-1235)

*HS: Thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

Cho ba ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu của

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta

Vậy: Ngời ta gọi

b

a với a, b Z, b0 là môt phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số

Ví dụ:

4

1

; 1

2

; 7

3

 ; 4

1

; 1

2

; 3

Trang 19

23 6 ,

,

; e,

0 3

*HS: - Hoạt dộng theo nhóm lớn.

- Nhận xét chéo và tự đánh giá

*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số

Các phân số: a,

7

4

; c, 5

II Phơng tiện dạy học:

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Theỏ naứo goùi laứ phaõn soỏ ?

Chửừa baứi taọp 4 vaứ 5 SGK

Trang 20

2 3

1

Vì: 1: 3 = 2: 6 = 0,333…

Nhận thấy: 1 6 = 2 3

Tơng tự với:

3

6 2

4

 có 4 3 = 6 2Vậy thì: với hai phân số

b

a

và d

c đợc gọi làbằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?

c gọi là bằng nhau nếu

1

và ; b,

8

6 3

4 và

10

7 11

9

 và

1

Vì: 1:3 = 2: 6 = 0,333…

Nhận thấy: 1 6 = 2 3Tơng tự với:

3

6 2

c gọi là bằng nhaunếu a d = b c

2 Các ví dụ.

12

3 4

1

 Vì 1 12 = 3 4

7

4 5

2 và

;

20

5 21

4 và

 ;

10

7 11

9

 vàkhông bằng nhau

Trang 21

Naộm vửừng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

Bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ hửừu tổ

2 Kĩ năng:

Vaọn duùng ủửụùc tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp ủụn giaỷn, ủeồ vieỏt moọtphaõn soỏ coự maóu aõm thaứnh phaõn soỏ baống noự vaứ coự maóu dửụng

3 Thái độ:

Cẩn thận trong khi thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Khi naứo thỡ hai phaõn soỏ vaứ dc

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Điền số thích hợp vào ô trống:

3 2

1 8

2

1 10

6

3 2

6

3 2

5 

Trang 22

*HS: Hoạt động theo nhóm.

*GV: Nhận xét.

Hoạt động 2 Tính chất cơ bản của phân số.

*GV: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu của

m a b

n a b

a

:

:

 với n ƯC(a, b)

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Dựa vào tính chất trên, hãy chứng tỏ:

a,

5

4 5

tử và mẫu của phân số đó với -1

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số

m b

m a b

a

n a b

a :

a,

5

4 5

4

;

b

a = b

a

 (a, b Z, b < 0)

9 8

6 4

3

Các phân số bằng

Trang 23

9 8

6

4

3

Các phân số bằngnhau là cách viết khác nhau của cùng một số mà

ngời ta gọi là số hữu tỉ

nhau là cách viết khác nhau của cùng một số

mà ngời ta gọi là số hữu tỉ

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, phiếu học tập

ôn tập kiến thức từ đầu chơng

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu những tính chất cơ bản của phân số

Làm bài tập 1 trang 11 SGK

3 Bài mới

Chữa bài tập 20 trang 15 SGK

Để tìm đợc các cặp phân số bằng nhau ta làm thế

nào?

HS: Ta dựa vào định nghĩa hai phân số bằng

nhau

Chữa bài bài 22 trang 15 SGK

Học sinh làm việc cá nhân và cho biết kết quả

Yêu cầu học sinh tính nhẩm ra kết quả và cho

biết cách làm

- Có thể dùng định nghĩa hia phân số bằng nhau

hoặc áp dụng tính chất cơ bản của phân số

Điền số tích hợp vào ô vuông2

Trang 24

Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ ruựt goùn phaõn soỏ vaứ bieỏt caựch ruựt goùn phaõn soỏ

Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn vaứ bieỏt caựch ủửa moọt phaõn soỏ veà daùng toỏi giaỷn

2 Kĩ năng:

Bửụực ủaàu coự kú naờng ruựt goùn phaõn soỏ, coự yự thửực vieỏt phaõn soỏ ụỷ daùng toỏi giaỷn

3 Thái độ:

Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc trong lớp

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

Aựp duùng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ tỡm 3 phaõn soỏ baống vụựi phaõn soỏ 4228

nhau ? Từ đó có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối

của tử và mẫu của phân số vế phải với giá trị

tuyệt đối của tử và mẫu của phân số vế trái

21

14 42

28

 ;

3

2 15

Giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân số vế

phải nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của

phân số vế trái

1 Cách rút gọn phân số.

Ví dụ: Chứng tỏ các cặp phân số sau là bằngnhau:

21

14 42

28

 ;

3

2 15

28

3

2 15

Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ớcchung khác 1 của chúng ta đợc một phân số đơngiản hơn nhng vẫn bằng phân số ban đầu, làm

Trang 25

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

Yªu cÇu häc sinh lµm ?1

*GV: - Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.

5

 = 2

19 = 57

2.ThÕ nµo lµ ph©n sè tèi gi¶n

Trang 26

*GV: Nhận xét và giới thiệu định nghĩa.

Phân số tối giản ( hay phân số không rút gọn

đợc nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ớc

chung là 1 và -1

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:

4

; 16

9 ;

63 14

*GV: Muốn rút gọn một phân số cha tối giản

thành một phân số tối giản ta làm nh thế nào ?

*HS: Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho cho

ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối giản

*GV: Nhận xét và yêu cầu học sinh đọc chú ý

8 4

rồi đặt dấu ‘–‘ ở tử của phân số tìm đợc

*Nhận xét:

Muốn rút gọn một phân số cha tối giản thànhmột phân số tối giản ta là nh sau:

Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho cho

ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối giản

Ví dụ:

:14 :9

a, 42

28 = 3

8 4rồi đặt dấu ‘–‘ ở tử của phân số tìm đợc

*Khi rút gọn một phân số, ta thờng rút gọn

Trang 27

Tích cực trong học tập, cẩn thận trong thực hiện rút gọn các phân số.

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hoùc sinh sửỷa baứi taọp veà nhaứ baứi taọp 18 vaứ 19 SGK

Trang 28

Ta có thể phân tích thành tích rồi đơn giản cả

tử lẫn mẫu các thừa số chung

Häc sinh 2 lªn b¶ng thùc hiƯn

*GV:

Gỵi ý:

Trong các bài d) và e) cần chú ý phải đặt

thừa số chung rồi mới rút gọn

Trước hết hãy rút gọn các phân số chưa tối

giản, từ đó tìm được các cặp phân số bằng

1

311

)14.(

1113

2

114.11

15

; 11

3 33

14

; 3

2 15

10

; 6

1 54

1 18

3

; 3

2 18

12

; 6

1 42 7

3 42

5

; 60

48 5

4

; 60

45 4

3

; 60

40 3

Trang 29

Tích cực trong học tập, cẩn thận trong thực hiện rút gọn các phân số.

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

Trửụực heỏt haừy ruựt goùn

phaõn soỏ 3915 135 sau ủoự nhaõn caỷ tửỷ laón maóu

cuỷa phaõn soỏ 135 laàn lửụùt vụựi 2, 3,4

Các nhóm ghi kết quả bài làm vào bảng

phụ Cử đại diện lên thuyết trình

+ Baứi taọp 24 / 16:

x3 35y 8436 73

15 7

) 3 (

35 y 7

3 35 y

7 3

7 3 x 7

3 x 3

Trang 30

Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

*HS: Thực hiện

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

A B

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

- Theỏ naứo laứ hai phaõn soỏ baống nhau ?

- Phaựt bieồu qui taộc ủeồ ruựt goùn moọt phaõn soỏ

ẹieàn vaứo ba chấm : ; 56 30

4

3

; 60

Hoạt động 1 Quy đồng mẫu hai phân số.

*GV: Hãy đa hai phân số sau về cùng một

mẫu:

1 Quy đồng mẫu hai phân số.

Ví dụ:

Trang 31

2 5 7

5

Ta thấy hai phân số trên đã đợc đa về hai phân

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Hãy điền số thích hợp vào ?:

5

3

= 80

?

;

80 8

?

;

120 8

?

;

160 8

5 

*GV: Nhận xét:

Ta thấy các số 40, 80; 120; 160 đều là các bội

của 5 và 8 Do vậy để cho đơn giản khi quy

đồng, ngời ta thờng lấy mẫu chung là BCNN

của các mẫu

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Tiết 2:

Hoạt động 2 Quy đồng nhiều phân số.

Hãy đa hai phân số sau về cùng một mẫu:

Ta có: BC (2, 7) = {0; 14; 28; … +(-1235).} nên:

2 5 7

5

Nhận xét:

Ta biết đổi các phân số đã cho thành các phân

số tơng ứng bằng chúng nhng cùng có chungmột mẫu

Cách làm này đợc gọi là quy đồng mẫu hai

Trang 32

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

2 ; 8

5 nhng có cùng mẫu là BCNN (2, 5, 3, 8)

5

*GV: Các phân số trên đều đa về cùng mẫu,

gọi là quy đồng mẫu nhiều phân số.

- Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số ta

làm thế nào ?

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét và giới thiệu quy tắc:

Muốn quy đồng nhiều phân số với mẫu số

d-ơng ta làm nh sau:

Bớc 1: Tìm một bội chung của các mẫu

(th-ơng là BCNN) để làm mẫu chung

Bớc 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng

cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bớc 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với

thừa số phụ tơng ứng

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

a, Quy đồng mẫu các phân số:

12

5

và 30 7

11

; 36

1

 ;

120

72 5

2

 ;

120

75 8

5

Nhận xét:

Các phân số trên đều đa về cùng mẫu, gọi là

quy đồng mẫu nhiều phân số.

Bớc 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng

cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bớc 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với

- BCNN (12, 30) = 60-Thừa số phụ của 12 là 5; thừa số phụ của 30 là2

- Quy đồng

60

25 5 12

5 5 12

5

.

60

14 2 30

2 7 30

7

11

; 36

5

- BCNN (44, 18, -36) = 396-Thừa số phụ của 44 là 6; thừa số phụ của 18 là22.; thừa số phụ của -36 là - 11

- Quy đồng

Trang 33

- Quy đồng

60

25 5 12

5 5

2 7 30

7

11

; 36

5

- BCNN (44, 18, -36) = 396

-Thừa số phụ của 44 là 6; thừa số phụ của 18 là

22.; thừa số phụ của -36 là - 11

- Quy đồng

396

18 6

18

22 11

36

11 5

396

18 6

44

6 3 44

18

22 11 18

396

55 11

36

11 5 36

4 Luyện tập củng cố

ẹeồ quy ủoàng maóu nhieàu phaõn soỏ ta phaỷi tỡm ?

Baứi taọp cuỷng coỏ 28 vaứ 29 SGK

Cẩn thận trong khi thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập

II Phơng tiện dạy học:

Trang 34

2 KiĨm tra bµi cị

Muốn qui đồng hai hay nhiều phân số ta phải làm thế nào ?

- Học sinh 1: sửa bài tập 30/19 Học sinh 2: sửa bài tập 31/19

Nếu mẫu của đề bài cho dưới dạng tích, ta

có thể nhanh chóng tìm được mẫu chung

chính là BCNN của các mẫu và tìm nhanh

được các thừa số phu.ï

*GV: Yªu cÇu c¸c häc sinh kh¸c nhËn xÐt.s

Cần lưu ý là phải đưa về các phân số có mẫu

dương rồi mới thực hiện qui đồng mẫu hoặc

mẫu chung phải là mẫu dương

Câu b) nên rút gọn trước

MC: 63

63

30 3

21

3 10 21

10

63

56 7 9

7 8 9

8

; 63

36 9

7

9 4 7

7

;3.2

5

3

2 MC: 23 3 11 = 264

264

213.11.2

3.7

;264

11011.2.3.2

11.2.53.2

5

3 2

+ Bài tập 33 / 19:

a) MC: 60

60

28 4 15

4 7 15 7

60

22 2 30

2 11 30

11

; 60

9 3 20

3 3 20 3

140

15 5 28

5 3 28 3

140

21 7

20

7 3 180

27

; 140

24 4 35

4 6 35 6

7

7 5

5 nên 1 5

30

25 6

5

; 30

18 5

3

; 30 90

3     

Trang 35

2

15 1 150 75

; 30

6 6 5

6 1 600

120

; 30

5 5

6

5 1 90

Qua các bài tập trên khi qui đồng mẫu nhiều phân số học sinh cần chú ý:

- MC chính là BCNN của các mẫu

- Phải để các phân số dưới dạng mẫu dương (mẫu chung phải là số nguyên dương)

- Một số nguyên là phân số có mẫu là 1

- Trước khi qui đồng cần phải rút gọn các phân số

5 Híng dÉn c«ng viƯc vỊ nhµ

Bài tập về nhà 36 SGK

Xem trước bài “so sánh phân số”

TÝch cùc trong häc tËp vµ cã ý thøc trong giê häc

II Ph¬ng tiƯn d¹y häc:

Trang 36

2 Kiểm tra bài cũ

Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

- Theỏ naứo laứ hai phaõn soỏ baống nhau ?

- Phaựt bieồu qui taộc ủeồ ruựt goùn moọt phaõn soỏ

Tơng tự, việc so sánh với hai phân số có tử và

mẫu là số nguyên cũng nh vậy.Khi đó ta có quy

tắc sau:

Trong hai phân số có cùng một mẫu dơng,

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

9

8

9

7

; 3

1

 3

3

 11

0

1

 >

3

 <

11

0

1 So sánh hai phân số có cùng mẫu.

Ta đã biết:

5

4 >

5

3

; 6

5 <

6

11

Do vậy đối với hai phân số có tử và mẫu là sốnguyên nó cũng đúng

Ví dụ:

5

4

 <

9

7

; 3

1

 >

3

 <

Trang 37

.(

6

11 1

6

1 11

) (

*GV: Nhận xét:

Đối với hai phân số mà có mẫu là số âm thì ta

biến đổi hai phân số đó về phân số mới có cùng

*GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ trong

SGK- trang 22 rồi cho nhận xét

*GV: Nhận xét và giới thiệu quy tắc:

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dơng rồi so sánh các tử với nhau:

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

12

3 11

18

2 17

Nhận thấy:

36

34 36

6

1

11 6

) (

4

5 3 4

5

4 4 5

Nhận thấy:

20

16 20

15 

Suy ra:

4

3

 >

có cùng một mẫu dơng rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

?2 So sánh hai phân số sau:

a, 12

11

 và18

12

3 11 12

36

34 2

18

2 17 18

Nhận thấy:

36

34 36

3

2 2 3

2 21

Trang 38

b,

6

4 2

3

2 2 3

2

, 5

3

, 7

6

5 6

2

, 5

3

, 7

3

 < 0,

Baứi taọp veà nhaứ 39; 40 vaứ 41 SGK

Xem trửụực baứi “Pheựp coọng phaõn soỏ”

II Phơng tiện dạy học:

1 Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

Ngày đăng: 15/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm và cử đại đại diện lên trình bày. - Giáo án Số học 6 (HKII)
Bảng nh óm và cử đại đại diện lên trình bày (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w