1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 47 quần thể sinh vật - giáo án sinh học 9 bồi dưỡng thao giảng, thi giáo viên giỏi tham khảo (6)

20 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vớ dụ Quần thể sinh vật Khụng phải quần thể sinh vật.Tập hợp cỏc cỏ thể rắn hổ mang, cỳ mốo và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.. Tỉ lệ giới tính - Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ

Trang 2

Tập hợp những cá thể lúa Tập hợp những cá thể thông

I- ThÕ nµo lµ mét quÇn thÓ sinh vËt ?

TËp hîp nhiÒu c¸ thÓ cïng loµi Cùng sinh sống trong một không gian nhất định.

Vào một thời điểm nhất định Có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

Trang 3

Vớ dụ Quần thể sinh vật Khụng phải quần thể sinh vật.

Tập hợp cỏc cỏ thể rắn hổ mang, cỳ mốo và lợn

rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới.

Rừng cõy thụng nhựa phõn bố ở vựng nỳi Đụng

Bắc Việt Nam.

Tập hợp cỏc cỏ thể cỏ chộp, cỏ mố, cỏ rụ phi sống

chung trong một ao.

Cỏc cỏ thể rắn hổ mang sống ở 3 hũn đảo cỏch xa

nhau.

Cỏc cỏ thể chuột đồng sống trờn một đồng lỳa Cỏc

x x

x x

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

-Khái niệm: Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể sinh vật

cùng loài

cùng sinh sống trong một khoảng không gian nhất định

ở một thời điểm nhất định.

có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới.

- Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim én…

Trang 4

Không phải là một quần thể sinh vật, vì lồng gà và chậu cá chép chỉ có dấu hiệu bên ngoài của quần thể

Để nhận biết 1 quần thể sinh vật cần có dấu hiệu bên

l mét quÇn thÓ sinh vËt hay kh«ng? à, mét chËu c¸ chÐp cã ph¶i

Trang 5

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số l ợng cá thể đực/cá thể cái

Trang 6

Ở Vớch: + Ấp trứng ở t0 < 150C số cá thể đực nở ra

nhiều hơn cá thể cái.

+Ấp trứng ở t0 > 340C cỏ thể cỏi nở ra nhiều hơn cỏ thể đực.

- ở đa số động vật tỉ lệ đực/ cái là 50/50

- Vịt, Ngỗng tỉ lệ đực/ cái là 60 / 40

- Gà, Dờ, Hươu, Nai: cỏ thể cỏi gấp 2 – 10 lần cỏ thể đực

- Ong, Mối: cỏ thể đực gấp 2 – 10 lần so với cỏ thể cỏi

Trang 7

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số l ợng cá thể đực/cá thể cái

- ýưnghĩa: cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể

- Tỉ lệ giới tính phụ thuộc đặc điểm di truyền của loài và điều kiện sống của môi tr ờng

Trang 8

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

2 Thành phần nhóm tuổi

Nhúm tuổi

trước sinh sản

Nhúm tuổi

sinh sản

Nhúm tuổi

sau sinh sản

Cỏc cỏ thể lớn nhanh, do vậy nhúm này cú vai trũ chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kớch thước của quần thể

Khả năng sinh sản của cỏc cỏ thể quyết định mức sinh sản của quần thể

Cỏc cỏ thể khụng cũn khả năng sinh sản nờn khụng ảnh hưởng tới sự phỏt triển của quần thể

Trang 9

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

2 Thành phần nhóm tuổi

+ Nhúm tuổi trước sinh sản

+ Nhúm tuổi sinh sản

+ Nhúm tuổi sau sinh sản

- Quần thể gồm 3 nhóm tuổi

-Thành phần nhóm tuổi của quần thể đ ợc biểu diễn

bởi các biểu đồ tháp tuổi

Trang 10

Phát

triển

Ổn

định

Giảm

sút

Chọn những từ, những cụm từ thích hợp điền vào ô trống:

Rộng Cao Tăng Trung bình Hẹp Ổn định Thấp Vừa phải Giảm

Chiều dài cạnh đáy Tỉ lệ sinh

Số lượng cá thể biến đổi

Ba dạng tháp

1

2

3

4

5

6

7

8

9

2 Thµnh phÇn nhãm tuæi

Trang 11

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

2 Thành phần nhóm tuổi

Trang 12

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

2 Thành phần nhóm tuổi

3 Mật độ quần thể

Trang 13

625 c©y c¬m nguéi /ha

2 con chim ng / 10km2

Trang 14

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

2 Thành phần nhóm tuổi

3 Mật độ quần thể

- Mật độ quần thể là số l ợng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích

- Vớ dụ: Mật độ muỗi 10 con/1m2

Mật độ tảo nõu 30g/1m3

- Mật độ thay đổi phụ thuộc: chu kì sống của sinh vật và cỏc điều kiện sống của mụi trường

Trang 15

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

2 Thành phần nhóm tuổi

3 Mật độ quần thể

III- ảnh h ởng của môi tr ờng tới quần thể sinh vật

Trang 17

Chươngưii:ưhệưsinhưtháI tiết::44Ấ:44::quầnưthểưsinhưvật

I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?

II- Những đặc tr ng cơ bản của quần thể

1 Tỉ lệ giới tính

2 Thành phần nhóm tuổi

3 Mật độ quần thể

III- ảnh h ởng của môi tr ờng tới quần thể sinh vật

- Khi số lượng cỏ thể vượt quỏ khả năng của mụi trường

Trang 18

L Ỉ

N

Á

T

Đ

Đ I

M

T

Ợ H

6 5 4

7

1

2 3

TỪ CHÌA KHOÁ GỒM 7

CÓ 12 CHỮ CÁI

Đặc trưng giúp ta

đánh giá tiềm

năng sinh sản

của quần thể

Trong trường

hợp bất lợi về

thức ăn, chỗ

ở các sinh

vật có mối

quan hệ này

Đây là dạng

tháp tuổi mà

số lượng cá

thể trong quần

thể biến đổi

theo hướng

tăng lên

CÓ 6 CHỮ CÁI

Đây là một

dạng tháp tuổi

mà số lượng

cá thể của

quần thể ít

thay đổi

CÓ 5 CHỮ CÁI

Đặc trưng này

cho biết số

lượng, khối

lượng cá thể

trên một đơn vị

diện tích hay thể

tích

CÓ 7 CHỮ CÁI

Là một dạng

tháp tuổi mà số

lượng cá thể

trong quần thể

biến đổi theo

hướng giảm

dần?

Khi trời giá rét

các sinh vật cùng

loài quần tụ bên

nhau Chúng có

mối quan hệ gì?

H

H

R

N A

T

chữ cái trong từ chìa

khoá

* Từ chìa khoá chỉ

được mở khi có ít

nhất 4 từ hàng ngang

được mở.

* Mỗi từ hàng ngang

trả lời đúng được 10

điểm, thời gian trả lời

không quá 10 giây,

nếu quá nhóm khác

sẽ giành quyền trả lời

Từ hàng ngang trả lời

đúng được 5 điểm khi

từ chìa khoá đã được

mở

* Từ chìa khoá trả lời

đúng được 40 điểm,

trả lời sai sẽ mất

quyền trả lời tiếp.

Trang 19

- Học và trả lời câu hỏi 1,3 SGK.

- Hoàn thành bài tập 2 (mục a, c)-SGK.

- Đọc trước bài: Quần thể người

Ngày đăng: 09/02/2015, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm