1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy học sinh giỏi lớp 5 tuần 14

5 724 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy học sinh giỏi lớp 5
Tác giả Hoàng Thị Quý
Trường học Trường Tiểu Học Hồ Chơn Nhơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nhơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: A.. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài... Các hoạt động dạy và học: A.. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài.

Trang 1

TUẦN 12

Ngày soạn: 1/12/2010

Ngày dạy: Thứ bảy ngày 4 tháng 12năm 2010

Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục đích – yêu cầu:

* Tiếp tục giúp HS thực hành bốn phép tính với số thập phân

* Giúp HS củng cố một số tính chất của bốn phép tính

* Giúp HS rèn kĩ năng tính toán

II Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài

Bài 1: 512 và 2,56 Bài 2: 5,75

Bài 3: a.363,7 b.0

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: ( VD28 – 93 CĐ) Tìm x biết rằng:

a) x : 0,25 + x : 0,5 + x + x : 0,01 = 214

b) 17,75 – (0,5 x x : 2 – 40,2) = 15

Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra cách làm

Chú ý

câu a Áp dụng quy tắc nhân một số cho 0,25; 0,5; 0,01 để đưa về dạng

một số nhân một tổng

Câu b Làm lần lượt từng bước, chú ý thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Đáp số: a) x = 2

b) x = 27,8

Bài 2 : (32 – 104 CĐ): Từ bốn chữ số 0 ; 4 ; 6 ; 9:

a) Hãy viết tất cả các số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần

Sau đó hãy sắp xếp các số viết được theo thứ tự từ lớn đến bé

-Yêu cầu HS kĩ đề bài, tự làm bài, 1 em lên bảng làm

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Đáp số a 0,469; 0,496; 0, 649; 0, 4694;

Bài 3: (41 – 106 CĐ): Tìm một số thập phân bé nhất:

Trang 2

a) Viết bằng 10 chữ số khác nhau

Viết bằng 5 chữ số khác nhau mà phần nguyên của nó có hai chữ số

-Chú ý : Cần lí luận: Để có số bé nhất thì ta cần chọn những chữ số bé nhất

đứng ở hàng cao nhất, chữ số 0 có thể đứng đầu tiên khi phần thập phân

chỉ có một chữ số., khi phần TP có 2 chữ số thì nó phải đứng vị trí thứ 2

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Đáp số:a 0, 123456789 b 10,234

Bài 4: (44 – 104 CĐ): Khi cộng một số thập phân với một số thập phân mà

phần thập phân có hai chữ số, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số thập phân và đặt phép tính như cộng hai số tự nhiên nên được kết quả là 1996 Tìm hai số đó, biết rằng tổng đúng của chúng là 733,75

-Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích đề thấy được: Tổng đúng của chúng

( 1số tự nhiên với 1 số TP) là 733,75, vậy phần thập phân của số TP là 75 Khi bỏ quên dấu phẩy, tổng là 1996, vậy phần nguyên của số thập phân có

2 chữ số Tổng đúng có 3 chữ số ở phần nguyên nên STN có 3 chữ số

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Đáp số: 721 và 12,75

Bài 5: (45 – 104 CĐ): Điền dấu thích hợp và ô trống bằng cách thuận tiện

nhất:

a) 31313,131 x 32,323232 333,33333 x 2929,2929;

b) 123,123 x 21,7217 2,19219 x 1211,21

c) 3173,17 x 717,171 71,7171 x 31731,7

-Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, tự làm bài, 1 HS lên bảng làm

- Gợi ý: Đưa về số tự nhiên để tiện so sánh bằng cách nhân cả 2 vế

với cùng một số là 1 000 000 000; 10 000 000; 100 000

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

3 Củng cố , dặn dò:

Nhắc lại 1 số lưu ý ở trên

Bài tập về nhà: 48ab.55ab ( 107- 10 CĐ); 79 ( 40- TNC tập 1)

Trang 3

Ngày soạn: 2/12/2010

Ngày dạy: Chủ nhật ngày 5 tháng 12năm 2010

Toán:

LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục đích – yêu cầu:

* Hướng dẫn HS luyện giải một số bài toán có liên quan đến số thập phân

* Giúp các em rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng tính toán

II Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài

Bài 1: 9,1 x 1,1 x 9,11 = 91,1911 hoặc 1,3 x 7,7 x 1,37 = 13,7137 Bài 2: a, 5,2 b, 8,9

Bài 3: 233,53

Kiểm tra, chấm bài các em còn lại

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 (Bài 16 – 17 BDHSG5) Tìm số tự nhiên x lớn nhất, biết:

1000

100

x 

- Yêu cầu HS tự làm bài, 1 em lên bảng làm, chú ý x chỉ nhận 1 giá trị

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Đáp số: a, x = 0 b, x= 3 c, x = 1

Bài 2 (Bài 21 – 17 BDHSG5) Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào ô trống:

a) 3 + 0,3 + 0,03 + 0,003 + 0,0003 33333

10000

b) 1 26 4 4 57abc abc+1999

c) a,53 4 6 2,9  bc a bc, +7,50

Tiến hành tương tự bài 1 Lưu ý HS

a chuyển 2 vế về cùng phân số

b c Biến đổi vế trái về thành tổng của 1 STN và 1 số dạng chữ

a) 3 + 0,3 + 0,03 + 0,003 + 0,0003 = 33333

10000

b) 1 26 4 4 57abc > abc+1999

Trang 4

c) a,53 4 6 2,9  bc < a bc, +7,50

Bài 3 (Bài 52 – 10 BDHSG5) Tìm một số thập phân A biết rằng nếu chuyển

dấu phẩy của nó sang bên trái một hàng ta được số B, chuyển dấu phẩy sang phải một hàng ta được số C Tổng của A, B và C là 221,778

-Yêu cầu HS kĩ đề bài, nhận xét được: Chuyển dấu phẩy của A sang bên

trái một hàng ta được số B có nghĩa là số B bằng 1/10 số A, chuyển dấu phẩy của A sang phải một hàng ta được C có nghĩa là C gấp 10 lần A Vậy

C gấp 100 lần B

- Yêu cầu HS làm bài, chấm bài, nhận xét

Đáp số: 19,98

Bài 4 (Bài 56 – 10 BDHSG5) Tìm số thập phân a b, biết:

,

a b x 9,9 = aa bb ,

-Yêu cầu Hs làm bài, chú ý đưa về STN : ab99aabb

- Phân tích: aabb  11 a b0 , sau đó phân tích cấu tạo số và giải ra a =4

b =5

Đáp số: 4,5 x 9,9 = 44,55

Bài 5 (Bài 111 – 15 BDHSG5) Hai số thập phân có tổng là 15,83 Nếu dời

dấu phẩy của số bé sang phải một hàng, rồi trừ đi số lớn và nó ta được 37,07 Tìm hai số đó

- Yêu cầu HS kĩ đề bài, nhận xét được: Dời dấu phẩy của số bé sang phải một hàng thì số bé tăng lên 10 lần; 15, 83+ 0,12 chính là 11 lần số bé

Số lớn:

0,12 Số bé:

-Yêu cầu Hs làm bài

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

Đáp số: 1,45 và 14, 38

Bài 6 (Bài 115 – 15 BDHSG5) Tổng hai số thập phân là 16,26 Nếu ta tăng

số thứ nhất lên năm lần và số thứ hai lên hai lần thì được hai số có tổng là 43,2 Tìm hai số đó

- Yêu cầu HS kĩ đề bài , suy nghĩ cách làm bài

- Gợi ý cho HS: Nên giả sử gấp cả 2 số cùng một số lần rồi so với 43,2 để

Trang 5

- Yêu cầu HS kĩ làm bài, 1 em lên bảng làm

- Kiểm tra, chấm bài, nhận xét

- Đáp số: 3,56 và 12,7

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại mối liên hệ giữa các số khi chuyển dấu phẩy của số sang phải, sang trái

- Bài tập về nhà: 157;175; 176 (20- TBDHS lớp 5)

Ngày đăng: 27/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w