1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 T1 - T17

108 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV : SGK, SGV,phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.*PP:Thuyết trỡnh, hỏi đỏp,.làm cỏ nhõn, làm nhúm,… - HS: +Ôn tập lại các kiến thức liên quan: Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu, các

Trang 1

- Bíc ®Çu nhËn biÕt mèi quan hÖ gi÷a c¸c tËp hîp sè : N  Z  Q

- HS biÕt biÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè , biÕt so s¸nh hai sè h÷u tØ

- Gv hướng dẫn HS PP học bộ môn Đại số

HS nghe GV giới thiệu

HS xem mục lục theo dõi

2 HS lên bảng thực hiện

Hs nhận xét bài làm của bạn

6 1

1 2

0 1

Trang 2

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

nghĩ, ,lắng nghe,ghi bài

- HS: Cụm từ cần

lu ý: d “d ới dạng phân số

- HS: Nghe GVgiới thiệu

- HS: Làm ?1 theonhúm, đại diệnnhúm trỡnh bài

Hs khỏc nhận xột

Hs trả lời tại chỗ ?2

Hs trả lời

NZQ

1.Số hữu tỉ : -Cỏc số 3; - 0,5; 0; 2

3 ; 7

5 2

đều là các số hữu tỉ

* Đ/n:Số hữu tỉ là số viếtđược dưới dạng phõn số a

b,với a, b Z b,  0

b,với a, b Z b,  0

?2 - Với a Z, thì a = 1anờn a Q

Nhận xột: NZQ

Hoạt động 3 ( 10 p)

Gv y/c HS làm ?3

Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày

Gv? Vậy số hữu tỉ cú biểu diễn

dưới dạng p/số cú mẫu dương

rồi sau đú mới biểu diễn trờn

Viết 2

3

2 3

 ,chia đoạn thẳngđơn vị thành ba phần bằngnhau ta được đoạn đơn vị mớibằng 1

3 đơn vị cũ

SHT 2

3

 được bd bởi N nằmbờn trỏi số 0 và cỏch 0 một

5/4

Trang 3

Hs cá nhân đọc SGK.

Hs cá nhân làm ?5

Hs đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận xét

Gv: Nêu khái niệm SHT?

Gv nhấn mạnh khi bd SHT trên trục số hoặc khi

so sánh 2 SHT ta phải viết p/s dưới dạng p/s có

- Xem bài học tiếp theo § 2.

- Häc l¹i quy t¾c: - Céng, trõ ph©n sè - Quy t¾c chuyÓn vÕ

*Rút kinh nghiệm:

Trang 4

- GV : SGK, SGV,phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.

*PP:Thuyết trỡnh, hỏi đỏp,.làm cỏ nhõn, làm nhúm,…

- HS: +Ôn tập lại các kiến thức liên quan: Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu,

các tính chất của phép cộng, trừ hai phân số

+ Dụng cụ: Thớc có chia khoảng

III Tiến trỡnh lờn lớp:

3 b) (-5) - ( -

4

3) Gv: nhận xột, ghi điểm

300

213

 >

34

 b) =

- GVgiới thiệu đó chính là qui

tắc cộng, trừ hai phõn số và gọi

2 HS phát biểu lại qui tắc

(?)Hãy nhắc lại quy tắc cộng,

trừ 2 phân số cùng mẫu, cộng

trừ hai phân số khác mẫu?

Gv chốt lại cụng thức tổng quỏt

Hs quan sỏt, ghi bài

HS: lên bảng điền tiếp:

Hs suy nghĩ

HS phát biểu quitắc cộng, trừ haiphõn số

2 HS phát biểu lạiqui tắc

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

* Phộp cộng số hữu tỉ cú cỏct/c: giao hoỏn, kết hợp, cộngvới số khụng

* Mỗi số hữu tỉ đều cú một sốđối

Trang 5

3 (-Gọi 2 HS lên bảng trình bày,

-Hs tiếp thu

- HS làm ví dụ -HS tiếp thu

2 HS lên bảng trìnhbày

- HS làm, nhậnxột

- HS đọc chú ýtrong SGK/9

Trang 6

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012nào ?

(?) Phát biểu quy tắc “dchuyển vế” trong Q ?

-Gv y/c HS làm BT6:HS làm theo tổ, đại diện

lờn bảng trỡnh bày

-Gv quan sỏt, nhận xột, sửa chữa

-GV cho HS làm bài tập 8 a,c /SGK

-Gọi 2HS lờn bảng thực hiện

-Gv theo dừi HS làm, nhận xột

- GV cho HS hoạt động nhóm BT9a,c

( SGK/10)

- Gv kiểm tra bài làm của hai nhóm

-Gv Yêu cầu kiểm tra chấm chéo, nhận xột

trừ các số hữu tỉ -HS: Phát biểu Quy tắc “dchuyển

- Học bài theo vở ghi, SGK

+ Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (viết dạng tổng quát)

1 16

4 16

1 16

I.Mục tiêu

- HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu đợc khái niệm tỉ số 2 số hữu tỉ

- HS Rèn kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Trang 7

*PP: Thuyết trỡnh, hỏi đỏp,.làm cỏ nhõn, làm nhúm,…

- HS:vở ghi,SGK, học bài, làm BT, DCHT Ôn tập lại các kiến thức liên quan: Quy

tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân, phép chia phân số

III.Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra:(6p)

-Gv nêu câu hỏi :

HS1 +Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế

nào?Viết công thức tổng quát

1.Cho các số hữu tỷ

d

c y b

c a

 ; D

Gv theo dừi HS l m, nhàm nhúm ận xột, ghi điểm

ĐVĐ: Ta đã biết cộng, trừ các số hữu tỉ Vậy phép

nhân, chia số hữu tỉ thực hiện nh thế nào? Bài

mới

2 HS lên bảng-HS1 :Phát biểu sgk

Cụng thức tổng quỏt (sgk/8)1.D

* Gv yêu cầu HS đọc thông tin

SGK và trả lời câu hỏi để nhân

hoặc chia hai số hữu tỉ ta làm

x : y =

- GV giới thiệu: muốn nhân,

chia hai số hữu tỉ ta viết chúng

dới dạng phân số rồi vận dụng

-HS đọc thụng tin SGK

-HS phát biểu quytắc

- HS nghe GV giớithiệu

- HS Viết côngthức tổng quát

1-Nhân,chia hai số hữu tỉ:

c a

.

d a c

d b

a

.

VD:

a)7

5

.3

Trang 8

Trêng THCS x· HiÖp Tïng N¨m häc : 2011 - 2012quy t¾c nh©n,chia ph©n sè

-HS nhËn xÐt, söasai

C¶ líp lµm ( ?) 2 häc sinh lªn b¶ng

NhËn xÐt kÕt qu¶

Hs lắng nghe

- HS nh¾c l¹i c¸c tÝnh chÊt

-Hs lắng nghe

b)

12

21 12

21 3

7 4

3 3

1 2 4

Trang 9

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm

vào vở

-Gv gọi Hs nhận xét

Gv cho HS l m theo tàm nhúm ổ:

Tổ 1,3:(a);Tổ 2,4: (b)

a,

6

25 5

12

.

4

b, (-2)

8

3 4

7 21

GV: Gọi 2HS đại diện lên bảng trình bày

sau đó nhận xét và sửa sai nếu cần

GV: ( chốt ) cho học sinh :

+ Trong tích có chẵn thừa số hữu tỉ âm thì

kết quả dơng

+ Trong tích có lẻ thừa số hữu tỉ âm thì

kết quả âm

Bài 14(SGK / 12)

(GV: tổ chức trò chơi )

Hoạt động theo nhóm nhỏ

GV: nhận xét

a)

4

3 4 1

3 1 8

21 7

d) 3 3 1 3 1 1 : 6 25 25 6 25 6 50                 Bài 13(sgk/12.) a, 6 25 5 12 4 3    = 2 1 7 1 1 2 5 1 3 6 ) 5 ( 4 ) 25 ( 12 3        b) (-2) 8 3 4 7 21 38    =

8 3 2 8 19 8 4 21 ) 3 ).( 7 ).( 38 ( 2       B i 14(sgk/12) ài 14(sgk/12) Hoạt động theo nhóm nhỏ 32 1  . 4 = 8 1  : . : -8 : 2 1  = 16 = = = 256 1 -2 = 128 1  5 Dặn HS (2 p) - Học bài theo vở ghi, SGK - Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Viết dạng tổng quát Khái niệm tỉ số - Làm bài: 12, 13c, d(sgk/12), 10,11(SBT/4)HS khỏ giỏi BT16 (SGK/ 12). - Xem bài học tiếp theo Đ 4 - ễn GTTĐ của một số nguyờn a, QT cộng, trừ, nhõn chia STP, cỏch viết phõn số thập phõn dưới dạng số thập phõn và ngược lại, bd số hữu tỉ trờn trục số *Rỳt kinh nghiệm:

Đ4 GI TRÁ TR Ị TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NH N, CHIA SÂN, CHIA S Ố THẬP PH NÂN, CHIA S

I- Mục tiêu

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, biết cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.Rèn kĩ năng vận dụng phối hợp các phép toán về số hữu tỉ để tính nhanh, tính hợp lí

Tuần : 02

Tiết : 04

Trang 10

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

- GV: SGK, Bảng phụ vẽ trục số, thớc thẳng, phấn m uàm nhúm

*PP:hỏi đỏp, nờu và giải quyết vấn đề, làm cỏ nhõn, làm nhúm

- HS: SGK,vở ghi, thớc thẳng.Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên và

quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phõn

HS1: Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ

(…) cho cỏc cõu sau:

a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là từ

một số nguyên Hãy định nghĩa

giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

- HS:+ Nêu địnhnghĩa SGK

+ Ghi kí hiệu

-HS:Lên bảng thựchiện

-Lớp làm, nhậnxột

Hs làm việc cá nhân,2 học sinh lên bảng

1 Giỏ trị tuyệt đối của một

b) Nếu x >0 thì | x| = x

-2 -1 0

Trang 11

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

Nếu x =

7

4

thì | x | =

b) Nếu x > 0 thì | x | =

Nếu x = 0 thì | x | =

Nếu x < 0 thì | x | =

Từ phần b giáo viên giới thiệu công thức tổng quát       0 x nếu x 0 x nếu x x (?) Vận dụng công thức tính x biết: x = 3 5; x = -3,2 (?) Làm (?2) Gv theo dừi HS làm, nhận xột GV đa ra phần nhận xét SGK/14 - HS1 : Trình bày trên bảng ở phần Vớ dụ(sgk) - HS : Trình bày trên bảng ở phần Vận dụng - 2HS làm (?2) trên bảng - HS đọc nội dung phần nhận xét Nếu x = 0 thì | x| = 0 Nếu x <0 thì | x| = - x * Công thức tổng quát       0 x nếu x 0 x nếu x x VD (sgk) ?2 1 ) 7 1 1 1 7 7 7 a x x            1 1 1 7 7 7 x  x   1 ) 3 5 1 16 16 16 3 5 5 5 5 c x x             d)x  0 x  0  0 *Nhận xét: Với mọi x  Q ta luôn có : | x |  0,| x | =| -x | | x |  x

Hoạt động 2 ( 15 p) (?)Tính (-1,13) + (- 0,264) theo

2 cách Nêu rõ từng cách? Cách

nào nhanh hơn?

- Trong thực hành ta làm theo

cách 2

+ GV giới thiệu trong thực hành

cộng, trừ, nhân số thập phân các

quy tắc về dấu, về giá trị tuyệt

đối nh đối với số nguyên

+ GV yêu cầu HS lên bảng thực

hiện phần b và phần c

+ GV yêu cầu HS nhận xét Sửa

sai

- GV giới thiệu quy tắc chia hai

số thập phân

- GV viết dạng tổng quát

x y

y

x:   : nếu x và y

cùng dấu

x y

y

x:   : nếu x và y

khác dấu

- GV đa ra 2 ví dụ và hớng dẫn

HS thực hiện:

a (- 0,408) : (- 0,34)

b (- 0,408) : (+ 0,34)

- GV yêu cầu HS thực hiện ?3

-HS nờu cỏch làm

-HS trả lời -HS tiếp thu

- HS nghe giới thiệu

- 2 HS lên bảng làm phần b và c -HS tiếp thu

HS áp dụng quy tắc thực hiện phép chia hai số thập phân

-2 HS lên bảng thực

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

VD1:a)

C1: (-1,13) + (-0,264)

100 1000

1130 ( 264) 1000

= 1394

1,394 1000



C2: (-1,13) +(-0,264)

= -(1,13 + 0,264)= - 1,394 b)0,245- 2,134 = 0,245 + (-2,134)= -(2,134- 0,245)

=-1,889

c)(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14)

= -16,328

* Quy tắc (sgk/14)

Vớ dụ 2:

a (- 0,408) : (- 0,34)

= +(0,408 : 0,34) = 1,2

b (- 0,408) : (+ 0,34)

Trang 12

=- (0,408 : 0,34) = -1,2 ?3

a) - 3,116 + 0,263 =- (3,116 - 0,263) = - 2,853b) ( - 3,7) ( - 2,16)

=(3,7 2,16) = 7,992

4 Củng cố ( 10 p)

Gv? Nờu cụng thức xđ GTTĐ của một số hữu tỉ

Bài 17 (SGK/15 ) Trong các khẳng định sau

đây,khẳng định nào đúng?

a)|-2,5|=2,5 b)|-2,5|=-2,5

c)|-2,5|=-(-2,5) d)-|-2,5|= 2,5.

Bài 19 (SGK/15).

- HS thảo luận nhóm bài tập 19(SGK/15) trong

khoảng thời gian 5 phút

+ HS nhóm khác nhận xét, sửa sai

+ GV chữa bài làm đại diện một nhóm.

(?) Cả hai cách làm trên đều vận dụng tính chất

nào của phép cộng? Theo em cách nào làm

Bài 20a,b(SGK/15)

-HS1:

a (6,3 + 2,4) + [(- 0,3) + (-3,7)] = 8,7 + (-4) = 4,7

-HS2 b (-4,9) +5,5 +4,9 +(-5,5)

= [(-4,9) +4,9] + [5,5 +(-5,5)]

= 0 + 0 = 0-HS: nhận xét bài làm của bạn

5 Dặn HS (1 p)

- Học bài theo vở ghi, SGK

+ Định nghĩa, công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 13

- HS: + Kiến thức: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

+ Dụng cụ: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, DCHT

III.Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra:(6p)

HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ x?

Tìm x biết:

a) x = 2,1; b) x = 3

4và x < 0c) x = 11

- HS: Câu a sửdụng quy tắc bỏdấu ngoặc Câu bvận dụng tính chấtgiao hoán, kết hợpcủa phép nhân

Câu c vận dụngtính chất phânphối của phépnhânvà phép cộng

- HS nhắc lại quy

Dạng 1:Tính giá trị của một biểu thức

Bài 24 (SGK/16)

a) (3,1 -2,5) - (- 2,5 + 3,1)

= 3,1 -2,5 + 2,5 -3,1 = 0b) -251.3-281+3.251-1+281

=(-251.3+3.251) +( -281+28 -1=-1c) (-2,5 0,38 0,4)- [0,125 .3,15 (- 8)]

= [2,5 0,4) 0,38] - [0,125 8) 3,15 ]

(-= [(-1) 0,38] - [(-1) 3,15]

= - 0,38 + 3,15 = 2,77d) [(- 20,83) 0,2 + (- 9,17) 0,2] : [2,47 0,5 - (- 3, 53

Trang 14

Trêng THCS x· HiÖp Tïng N¨m häc : 2011 - 2012ngoÆc.

HS thực hiện theoy/c

-Á TRp dông tÝnh c©u a, c

a.(-3,1579) + (-2,39)

= -5,5497b)(-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2 = - 0,42

HS: PhÇn a: Sè 1;

PhÇn b: Sè 0;

PhÇn c: Sè

36 12

3 HS lªn b¶ngtr×nh bµy

+ HS nhËn xÐt, söasai

D¹ng 3:So s¸nh sè h÷u tØ Bµi 23 SGK/16

5

4 1 , 1 1 5

 -500 < 0,01

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

- HS nhËn xÐt-HS chuyển 1

3sang

vế phải, l m nhàm nhóm ưcâu a

D¹ng 4 : T×m x

B i 25 ài 25 (SGK/16)) 1,7 2,31,7 2,3

a x x

hoặcx 1,7  2,3 2,3 1,7 4

Trang 15

-HS nhËn xÐt bµilµm cña hai b¹n

2,8 3,5 0 3,5

3,5

x x

0 x nÕu x

Trang 16

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Học sinh nắm đợc quy tắc tính tích, thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số và quy tắctính luỹ thừa của luỹ thừa

- HS có kỹ năng vận dụng các quy tắc nếu trên để tính toán

-Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trên để tính toán

II.Chuẩn bị :

- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ

*PP:thuyết trỡnh, hỏi đỏp, thực hành, vận dụng, học nhúm, nhận xột, so sỏnh

- HS: vở ghi, SGK, Bảng nhóm Ôn tập lại quy tắc nhân, chia luỹ thừa ở lớp 6, định

nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra: (7p)

*GV gọi hai HS lờn kiểm tra:

an = ?; 34.35 = ?; 56:54 = ?

- GV: Tơng tự với xQ ; nN,

n >1, em hóy nờu đ/n lũy thừa

bậc n của số hữu tỉ x và nờu

-HS lên bảng điền

1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

*ĐN:Lũy thừa bậc n của một

số hữu tỉ x l à tớch của n thừa

Trang 17

- HS c¶ líp lµm ?1

- 2HS lªn b¶ngtr×nh bµy

- HS díi líp nhËnxÐt

- HS ph¸t biÓuthµnh lêi

- HS lµm ?2, 2 HSlªn b¶ng

- HS díi líp theo dâi, nhËn xÐt

b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3

= (- 0,25)2

- HS lµm bµi tËp : kÕt qu¶ a) B

b) A

Trang 18

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012ghi trên bảng.

- HS làm: (23)2 

và 23.22

- Khi m.n = m +n

 m = n = 0Hoặc m = n = 2

- HS: Hoàn thành (?4) trên bảng phụ

1 2

Gọi - HS lên bảng điền vào bảng phụ Đ hoặc S

cho mỗi câu

GV : Yêu cầu h/s làm bài tập 28(Tr 19 - SGK)

Làm theo nhóm, gọi đại diện các nhóm trình

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

- Học bài theo vở ghi, SGK

+ Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ

+ Quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

+ Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

-Làm bài : 27; 29, 31 (SGK/ 19 ), 39, 40 (SBT/9)

Trang 19

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

-Đọc : Có thể em cha biết

- Gợi ý bài 31: Hãy viết các số 0,25 và 0,125 dới dạng luỹ thừa của cơ số 5 sau đó áp

dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa

-Xem bài học tiếp theo Đ 6.

*Rỳt kinh nghiệm:

Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)

I Mục tiêu:

- HS nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tớch và luỹ thừa của một thơng

- Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- HS1: Viết dạng tổng quát: quy tắc tính tích và

thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số Làm bài tập

30 (SGK /19)

- HS2: Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ

thừa Viết dạng tổng quát Làm bài tập 31

(SGK /19)

GV nhận xột, ghi điểm

ĐVĐ: Với các công thức đã học có thể tính

nhanh tích (0,125) 3 8 3 nh thế nào? Ta hãy tìm

hiểu tiếp các công thức luỹ thừa.

Trang 20

3 2

- GV giới thiệu đó chính là quy

tắc tính luỹ thừa của một tích và

BT :Viết các tích sau dới dạng

luỹ thừa của một số hữu tỷ ?

a.108.28 b.254.28

HS quan sỏt

- HS đọc đề bài vàthảo luận theonhóm (5phút)-HS đại diện lờnbảng trỡnh bày

- HS các nhómnêu nhận xét

- HS nghe GV giớithiệu và ghi dạngtổng quát vào vở

HS tiếp thu

-HS tiếp thu cỏchc/m

1.Luỹ thừa của một tích

1 3 3

5 5

Luỹ thừa của một tớch

(x.y)n =xn.yn

Nhõn hai luỹ thừa cựng số mũ

Trang 21

Trêng THCS x· HiÖp Tïng N¨m häc : 2011 - 2012c.158.94

+ GV yªu cÇu HS nhËn xÐt, söa

sai

-HS làm ?2

2 HS lªn b¶nglµm

-HS nhËn xÐt, söasai

- HS lµm bµi vµo

vë, 2HS lªn b¶ng-HS nhËn xÐt

(?) Qua vÝ dô trªn,h·y rót ra

nhËn xÐt: luü thõa cña mét

th-¬ng cã thÓ tÝnh nh thÕ nµo?

 Rót ra c«ng thøc tæng qu¸t?

+ Gv ®iÒn tiÕp vµo c«ng thøc

Lũy thừa của một thương

-Lớp làm, nhận xét

- HS suy ra c«ngthøc

Ta có:

3

2 3

3 3

3

) 2 ( = 8

27

.VËy :

3

2 3

 

= 3 33

) 2 (

b) So s¸nh

5 5

2

10 vµ ) 5

2

10 (

5 5

10

5 2

2 2

3 ( ) 5 , 2

5 , 7 ( ) 5 , 2 (

) 5 , 7

125 5 ) 3

15 ( 3

15 27

3

3 3

Trang 22

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

-HS nhận xét bài làm của bạn ?5: (0,125)

3 83 = (0,125.8)3 = 13 =1(-39)4 : 134 = (-39:13)4

= (-3)4 = 81

( ?) Viết cụng thức lũy thừa của một tớch, lũy

thừa của một thương

Bài tập :Viết các biểu thức dới dạng một luỹ

+Những câu sai yêu cầu Hs sửa lại cho đúng

Gv theo dừi HS làm, nhận xột, sửa chữa

đại diện lên bảng trình bày kếtquả

-Câu b,e đúng-Câu a,c,d,f saia) (-5)2.(-5)3 =(-5)2+3 = (-5)5

c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)10-5 = (0,2)5

d)

8 4

2 4

2

7

1 7

1 7

3 8

10

2 2

2

2 2

) 2 ( 4

- Học bài theo vở ghi, SGK

+ Quy tắc tính luỹ thừa của một tích và của một thơng Viết dạng tổng quát.

-Làm bài : 35; 36; 37, 38, 40 (SGK/22, 23)

+ Hướng dẫn bài 35( SGK/22)

Tính chất: Với a  0, a   1, nếu am = an thì m = n

2

1 2

1 32

1 2

.-Xem bài học tiếp theo phần luyện tập

*Rỳt kinh nghiệm:

luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹthừa, quy tắc luỹ thừa của một tích, lũy thừa của một thương

- HS rèn kĩ năng vận dụng quy tắc vào các dạng bài tập: tính giá trị của biểu thức,

so sánh hai luỹ thừa, viết dưới dạng luỹ thừa, tìm số chưa biết,…

Tuần : 04

Tiết : 08

Trang 23

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012-Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị :

-GV:SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi bài kiểm tra 15’

*PP:hướng dẫn, thực hành, so sỏnh, nhận xột, làm cỏ nhõn, làm nhúm, …

- HS: học kĩ cỏc cụng thức và làm bài đầy đủ.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

(x.y)n=xn.yn

; 0

n n n

hiện bài 40.(làm theo nhúm)

Gv quan sỏt theo dừi HS làm

nhận xột

(?) Thứ tự thực hiện các phép

tính trong một biểu thức?

HS đọc yêu cầu đềbài

Hs làm theo nhúm-3HS lên bảng đạidiện thực hiện

- HS dưới lớp làm

ở giấy nháp, nhậnxột

Trang 24

2HS lờn bảng thựchiện

HS nhận xét bàicủa bạn

-GV chữa bài cho HS

(?) Cơ sở kiến thức nào được áp

dụng để làm bài tập này?

- HS đọc yêu cầu

đề bài

- 3 HS lên bảnglàm bài tập 39(SGK /23)

- HS nhận xét, sửasai

+ 2 HS lên bảnglàm

HS thực hiện theoy/c

n n

a n

Trang 25

n n n

 

 

  =222 4

3 9(1.0đ) 40= 1 (0.5đ)

3

2 5

=33 =27.(1.0đ)c)(1.5đ)

- Học bài theo vở ghi, SGK

+ Học các quy tắc về luỹ thừa Xem lại các dạng bài tập đã chữa.

Hiệp Tựng, ngày thỏng năm 2011

P Hiệu trưởng

Trang 26

- RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.

II.ChuÈn bÞ

- GV: SGK, thíc th¼ng, phiÕu häc tËp

*PP: nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, thực hành, làm cá nhân, làm nhóm,…

- HS: vở ghi,SGK, thước kẻ, ôn lại k/ n tỉ số của hai số hữu tỉ x và y(với y0), đ/nhai p/số bằng nhau…

lµ th¬ng cña phÐp chia a cho b KÝ hiÖu

10

cã lËp

Hs chú ý lắng ngheGhi bài

TuÇn : 05

TiÕt : 09

Trang 27

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012thành tỉ lệ thức không ?

(?) Từ bài tập 1 hãy cho biết

a

 còn cócách viết nào khác?

- GV: giới thiệu kí hiệu tỉ lệ

2 2

- HS nghe GV giớithiệu và ghi vở

Hs lắng nghe, tiếpthu

Hs đứng tại chỗ trả lời

Hs khỏc nhận xột

- 1 HS lên bảnglấy ví dụ còn HSdới lớp lấy ví dụvào vở

- HS nhận xét, sửasai

Lớp làm ?1

- 2HS lên bảng thựchiện ?1

Lớp làm, nhận xột

- HS:Ta so sánhhai tỉ số

- Có là tỉ lệ thức-HS tiếp thu

-Vậy đẳng thức 10

15

1,8 =

2, 7 là một tỉ lệ thức

*ĐN:Tỉ lệ thức là đẳng thứccủa hai tỉ số a c

b, c, d

-Các ngoại tỉ (số hạng ngoài) : a , d

?1 a) : 4 5

2

và : 8 5

4

Ta có4

: 5

2

=

10

1 4

1 5

2

8 : 5

4

=

10

1 8

1 5

4

 : 4 5

5 4Lập đợc tỉ lệ thứcb)-3

2

1:7=

2

1 7

1 2

1 36

5 5

12 5

1 7 : 5

1:7  -2

5

1 7 : 5 2Không lập đợc tỉ lệ thức

Trang 28

lệ thức-HS nhận xét, sửasai.

-Cả lớp làm ?2

- Một HS lên bảngchứng minh ?2bằng cách nhânhai tỉ số với tíchb.d

-HS hoạt động nhóm (3phút)-Đạidiện một nhómtrình bày:

2 Tính chất

* Tính chất 1:(t/c cơ bản của

tỉ lệ thức)Xột tỉ lệ thức 18 24

27 36

- Nhân 2 tỉ số với tích hai sốhạng 27.36 ta được kết quả:

18 36 = 24 27

?2

d

c b

a

d

c bd b

ad

d

c b

a

(1) (bd  0) Chia hai vế cho cd 

d

b c a

Trang 29

Trêng THCS x· HiÖp Tïng N¨m häc : 2011 - 2012SGK, từ đẳng thức 18 36 =

HS: nêu nhận xét

Hs tiếp thu

(2) Chia hai vÕ cho ab 

a

c b

d

(3) Chia hai vÕ cho ac 

a

b c

d

(4)

Nếu ad = bc (a, b, c, d  0)thì ta có các tỉ lệ thức

Gv gäi 4 hs tæ chøc thi viÕt nhanh (3 phót)

Tổ làm nhanh lên trình bày

GV nhận xét chung

Gv y/c HS làm bài 46(sgk/26)

(?) Muèn t×m mét trung tØ hoÆc mét ngo¹i tØ ta

lµm nh thÕ nµo?

Gv gọi hai HS lên bảng làm, lớp làm, nhận xét

Gv nhận xét sửa chữa sai sót của HS

Gv? Dựa trên cơ sở nào, tìm được x như trên?

Trang 30

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

- Học sinh đợc củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- HS rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập các tỉ

lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

- GV: SGK,Thớc thẳng, bảng phụ

*PP:hỏi đỏp, nờu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập, làm cỏ nhõn, làm nhúm

- HS: vở ghi, SGK, Thớc kẻ, học bài, làm bài, bảng nhúm

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:(1p)

2 Kiểm tra:(7p)

GV gọi hai HS kiểm tra:

HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức Viết dạng tổng

quát Chữa bài tập 45(SGK/26)

HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ

thức Chữa bài tập 46c (SGK/26)

HS1: phỏt biểu đ/n

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số.

8 14

1 , 2 10

Trang 31

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

Gv theo dừi HS làm, nhận xột, ghi điểm

c)

61 , 1 8

7 2 4

161 4

8 100

161 4

để tìm ra các tỉ số bằng nhau rồi lập

đợc tỉ lệ thức

- HS nghe GV ớng dẫn

h 1 HS lên bảng tính

- Lớp làm, nhận xột

- 1 HS lên bảng thực hiện còn HS d-

ới lớp làm vở

- HS nhận xét, sửa sai

- HS: trả lời

Hs đứng tại chỗ trả lời

21 35

10 10

21 10

35 : 10

21 5 , 3 : 1 ,

5

2 52 : 10

3

39  2,1 : 3,5Vậy không lập đợc tỉ lệ thức

*Điều kiện để lập đợc tỉ lệ thức

là hai tỉ số bằng nhau

- Tỉ lệ thức 3,5 : 5,25 = 14 : 21

tỉ lệ thức

-Hs làm việc theo nhúm

-Trong nhúm phõn cụng làm ghi kết

Dạng 2: Tìm số hạng cha biết Bài 50 (SGK/27).

Kết quả:

N:14 Y: 1

4 5

H:-25 Ợ:11

3

C:16 B.31

2

Trang 32

y x

h 2HS lªn b¶ng lµm phÇn b, c

-HS tiếp thu

- HS : TÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc

- HS nghe GV íng dÉn

h 1 HS lªn b¶ng thùc hiÖn

I:-63 U.3

4

Ư:-0.84 L.0,3Ế:9,17 T.6

1

01 , 0 3

0,4x = 0,03  x = 0,03 : 0,4

x = 0,075b) 1,35 : 0,2 = 1,25 : 0,1x

0 , 1x0,12,.351,25

0,1x = 0,185

x = 1,85c) x27x3

Trang 33

- HS thảo luậnnhóm (5 phút)

- HS các nhómkhác nhận xét, sửasai HS ghi vở

*Cỏch l m:àm nhúm

+ Lập đẳng thức tích

+ Lập các tỉ lệ thức từ đẳngthức tích dựa vào tính chất của

tỉ lệ thức

1,5 4,8 = 7,2; 2 3,6 = 7,2  1,5 4,8 = 2 3,6

Gv hd HS viết cỏc số dưới dạng lũy thừa của 4, từ đú

tỡm ra cỏc tớch bằng nhau Cú bao nhiờu đẳng thức.Ta

viết được bao nhiờu tỉ lệ thức

Trang 34

Trêng THCS x· HiÖp Tïng N¨m häc : 2011 - 2012

§ 8.TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.Môc tiªu

- Häc sinh n¾m v÷ng tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- HS rÌn kÜ n¨ng vËn dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau vµo viÖc gi¶i c¸c bµi tËpchia theo tØ lÖ

- RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c

II.ChuÈn bÞ :

- GV: SGK, thíc th¼ng cã chia kho¶ng, b¶ng phô

*PP: nêu và giải quyết vấn đề, thực hành, làm cá nhân, làm nhóm,

GV quan sát HS làm, nhận xét, ghi điểm

GV đặt vấn đề vào bài: Khi cã a=

b

c

d ta cã thÓ

nãi cã hai tØ sè b»ng nhau VËy hai tØ sè b»ng

nhau hay nhiÒu tØ sè b»ng nhau cã nh÷ng tÝnh

chÊt g×?  Bµi míi

Hs1: Tính chất cơ bản của tỉ lệ thứcNếu a c

bd thì a.d = b.cTích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ

0,75

0,75 0,003 : 0,004

x

x x

2

 H·y so s¸nh

6 4

3 2

; 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

Trang 35

c a

e c a f d b

e c a f

-2Hs lên bảnghoàn thành phần

b i tàm nhúm ập bờn

-Hs: Nêu nhận xét,ghi tính chất vàovở

Hs: đọc SGK,ghi

vở tính chất mởrộng…

-HS đọc vớ dụSGK

-Hs: cả lớp làm bài-Hs lên bảng trình bày bài 54(SGK/30)

-HS nhận xét, kết quả

-Hs hoạt độngnhóm bài 55 SGKghi bảng nhóm

6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

d b k d b

d k b k d b

c a

c b

a

 ta suy ra :

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

8

16 5 3 5

y x y x

6 2

7 5 2 5

2 1

2  x

x

;

5 1

5   

Hoạt động 2 ( 7 p)

) (b d d

b

c a d b

c a d

c b

Trang 36

- HS thực hiện ?2

HS thảo luận nhóm nhỏ để làm bài tập trên (2 bàn một nhóm)

-HS thảo luận nhóm (3 phút)

-Hs nhận xột

- Hs các nhóm khácnhận xét, sửa sai

-Hs ghi b iàm nhúm

2.Chú ý :

Khi cú dóy tỉ số:a23b5c

Ta nói các số a, b, c tỉ lệ vớicác số 2;3; 5

Ta cũng viết:a : b: c = 2:3 : 5

?2 Gọi số HS của cỏc lớp 7A,7B, 7C lần lượt là:a, b, c Đơnvị: học sinh

14 5 2 5

- Học bài theo vở ghi, SGK.(Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Viết dạng tổng quát)

- Làm bài: 58; 59; 60 (SGK/30), b iàm nhúm 74, 75, 76(SBT/14)

Trang 37

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012H

ớng dẫn bài 58 (SGK/30) GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề bài

Gọi số cây trồng của lớp 7A và lớp 7B lần lợt là x, y

*Rỳt kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh củng cố cỏc tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- HS rèn kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cỏc số nguyên.Tìm xtrong tỉ lệ thức, giải b i toỏn vàm nhúm ề chia tỉ lệ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

- GV: SGK, thớc thẳng có chia khoảng, bảng phụ

*PP:hướng dẫn, thực hành, quan sỏt, nhận xột, so sỏnh, làm cỏ nhõn, làm nhúm

c a d b

c a d

c b

Trang 38

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

31)

GV hớng dẫn HS làm câu a

204 -312 a) 2, 04 :(-3,12) = :

GV: Thực chất của bài tập

này là chia hai số hữu tỉ và

viết kết quả dới dạng phân số

đề bài

-HS nghe GV ớng dẫn, ghi b iàm nhúm

h 1HS lên bảnglàm câu b

- HS: Từ hai tỉ sốtrên không lập đ-

ợc tỉ lệ thức Vì

17.5  (-26).(-6)-Hs lắng nghe, ghi bài, làm tiếp c,d

hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

204 -312 a) 2, 04 :(-3,12) = :

số hạng trung tỉhoặc một sốhạng ngoại tỉtrong tỉ lệ thức

-2HS lên bảnglàm bài tập

-HS nhận xét,sửa sai

:616

Trang 39

-HS các nhómkhác nhận xét,sửa sai và bổsung.

Hs Cơ sở kiếnthức để làm bài

n y là tính chấtàm nhúm

của dãy tỉ sốbằng nhau

Bài 64 (SGK/31)

Gọi số học sinh khối 6, 7, 8, 9lần lợt là: a, b, c, d

Vì số học sinh khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệvới các số 9, 8, 7, 6 ta có:

6 7 8 9

d c b a

9 8 7 6

70

35

8 6 235.9 31535.8 28035.7 24535.6 210

a b c d

b d

a b c d

h 1 HS lên bảngbiến đổi để tìm

ra dãy các tỉ sốbằng nhau từ hai

; 3 2

z y y x

z y x

Theo tính chất của dãy tỉ số bằngnhau ta có:

24 12 2 16 8 2

2 5

10 15 12 8 15 12 8

z y x

z y x z y x

Trang 40

Trờng THCS xã Hiệp Tùng Năm học : 2011 - 2012

GV?Cơ sở kiến thức nào đợc vận dụng để

làm các bài tập hôm nay Nhắc lại các kiến

thức cơ bản đó?

GV chốt lại…

HS nhắc lại+ Tính chất của tỉ lệ thức

+ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

b k a k

- Hiểu được rằng số hữu tỉ cú biểu diễn thập phõn hữu hạn hay vụ hạn tuần hoàn

- Tập kỹ năng nhận biết dạng biểu diễn được thập phõn VHTH và HH

II.Chuẩn bị :

-GV: SGK , Bảng phụ , phiếu học tập , thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi

*PP :Nờu và giải quyết vấn đề, phỏt huy tớnh tớch cực của HSđàm thoại, hỏi đỏp, làm

GV?Thế nào là số hữu tỉ? Viết dạng tổng

Ngày đăng: 31/10/2014, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - DAI SO 7 T1 - T17
Hình v ẽ (Trang 58)
Bảng trình bày - DAI SO 7 T1 - T17
Bảng tr ình bày (Trang 102)
Bài 2: Bảng phụ - DAI SO 7 T1 - T17
i 2: Bảng phụ (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w