- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z.. ở đây ta đã áp dụng quy tắc số nguyên.-GV: Vậy khi chia 2 số thập ph
Trang 1- HS hiễu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biễu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc
đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
*) Kỹ năng.
- Biết biễu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh 2 số hữu tỉ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Chuẩn bị thật kỹ bài giảng, thớc thẳng, phấn màu
- HS : Vở ghi, xem trớc bài học ở nhà
- GV: Có thể biễu diễn các phân số trên thành bao
- Em hãy biễu diễn số hữu tỉ 5/4 và 2/-3 trên trục số?
- GV: Em hãy nêu cách chia? Các điểm cần biễu diễn
có quan hệ nh thế nào với điểm O?
+) Trên trục số điểm biễu diễn số hữu tỉ X đợc gọi là
điểm X
1 Số hữu tỉ.
3 = 3/1 = 6/2 = -9/-3 = …
0 = 0/1 = 0/2 = 0/3 = …
27
Vậy ta thấy: NZ; ZQ
+) Bài tập 1 (sgk).
2 Biễu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Bài tập : +) Ví dụ: Xem (Sgk)
Trang 2Và 15 > 0Hay -2/3 > 4/-5.
+) Ta viết các số hữu tỉ dới dạng phân số có mẫu dơngrồi so sánh 2 phân số đó
+) Bài tập: (Bài giải)
+) a/b nếu a,b cùng dấu thì a/b > 0
Nếu a,b K0 dấu thì a/b < 0 Bài tập cũng cố
*) Bài tập: Cho 2 số hữu tỉ a/m và b/m (a,b,mZ, m>0) Chứng minh rằng nếu:
a/m < b/m thì a/m < (a+b)/2m < b/m
HD: Sử dụng tính chất: a/m < b/m => a<b => a+a < a+b
4 Dặn dò về nhà.
- Học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, nội dung bài học, giải bài tập (SBT).
- Ôn lại các quy tắc cộng, trừ phân số, dấu ngoặc, chuyển vế.
- HS biết cách thực hiện phép tính nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Chuẩn bị thật kỹ bài giảng, thớc thẳng, phấn màu
- HS : Vở ghi, xem trớc bài học ở nhà
Trang 3- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z.
- HS có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
?1
?1
?2
Trang 4- GV: Chuẩn bị thật kỹ bài giảng, thớc thẳng, phấn màu.
- HS : Vở ghi, xem trớc bài học ở nhà
III Dạy và học.
1 Bài cũ.
- Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm thế nào? Công thức tổng quát?
- Với x=a/m; y=b/m (a,b Z, m >0).
Tỉ số của x và y kí hiệu là: x/y hay x: y
- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số HT?
+) Tỉ số của 2 số sẽ đợc học tiếp vào các tiết sau
x.1/x = 1 ( x 0) X.(Y + Z) = X.Y + X.Z
5 2
75 , 8
; 0/1,3; ….…
+) Bài tập 13(a)
a) (-72
1)
3 Cũng cố.
+) Bài tập: 13(a,b) <sgk>
a) -5/16 = -5/4 1/4 = 5/4 -1/4 = 5/8 -1/2=…
b) -5/16 = -5/4 : 4 = 5/4 : -4 = 5/8 : -2 = 1/8 : -2/5=…
- Nêu các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
Trang 54 Dặn dò về nhà.
- Học thuộc nội dung bài học, giải bài tập 11, 14, 15 (SBT).
- Ôn lại các quy tắc cộng, trừ phân số, dấu ngoặc, chuyển vế.
- HS có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, vận dụng các tính chất.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Chuẩn bị thật kỹ bài giảng, thớc thẳng, phấn màu.
- HS : Vở ghi, xem trớc bài học ở nhà.
-HS thực hiện tơng tự nh câu (a).
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Trang 6ở đây ta đã áp dụng quy tắc số nguyên.
-GV: Vậy khi chia 2 số thập phân ta làm
+) Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
- Bài tập 20(sgk) Tính nhanh => Kết luận bài toán.
- HS rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, sử dụng máy tính bỏ túi.
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Chuẩn bị thật kỹ bài giảng, thớc thẳng, phấn màu.
- HS : Vở ghi, xem trớc bài học ở nhà.
III Dạy và học.
1 Bài cũ.
- Tính giá trị của biểu thức: A=(3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1).
Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc?.
Trang 7- Với bài toàn tìm x ta đa về dạng ax=b=>
x = b/a.
-GV: Để |x-1,7|=2,3 thì x-1,7 sẽ bằng
những giá trị nào?
-GV: Với bài này giải ra sao ?
+) Giải tơng tự nh câu (a).
- Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một
biểu thức có giá trị nh thế nào?
+) Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một
+) Điều này không xảy ra đồng thời Vậy
không có giá trị của x nào thoả mãn.
-GV: em thấy |x-3,5| có giá trị nh thế nào?
Vậy -|x-3,5| có giá trị nh thế nào?
=> A có giá trị nh thế nào?
Vậy GTLN của Alà bao nhiêu?
+ Câu (b) giải tơng tự nh câu (a).
x - 1,7 = -2,3 x = -0,6 b) |x+3/4|-1/3 = 0
Đa về:
| x+3/4 | = 1/3.
Ta có:
x + 3/4 = 1/3 x = -5/12 =>
x + 3/4 = -1/3 x = -13/12 c) |x-1,5| + |2,5-x| = 0
Ta có:
|x-1,5| + |2,5-x| = 0
x – 1,5 = 0 x=1,5.
2,5 – x = 0 x=2,5.
*) Bài tập 25(Sgk).
4 Dặn dò về nhà.
- Xem lại ác bài tập đã chữa.
- Ôn lại đ/n và các tính chất của luỹ thừa đã học.
- Bài tập 26(b,d) (Sgk) +30, 31, 34 (SBT).
Trang 8HĐ 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên,em hãy
nêu đ/n lũy thừa bậc n (v ới n là số tự nhiên
Trang 9- HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
II /
Chuẩn bị
HS :Bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1(8p): Kiểm tra:
HS1: - Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
- Chữa BT 39(SBT T9)
HS 2: - Viết công thức tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số ,tính luỹ thừa
của luỹ thừa
- Chữa bài tập 30a (SGK T19)
Hoạt động 2(12p): Luỹ thừa của một tích
? Qua ví dụ trên , hãy nhận xét:
Luỹ thừa của một thơng đợc tính
Trang 10d, Sai v× ….….….= 8
7
1 -
2
2
=
16 30
16 3
-GV:- B¶ng phô ghi tæng hîp c¸c cthøc vÒ luü thõa.
- §Ò kiÓm tra 15 phót photocopy cho tõng hs
- GiÊy nh¸p, bót d¹, giÊy kiÓm tra
III TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 11Hoạt động 2: Luyện tập:
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
- Cho hs sửa bài tập 40(23)
13 14
1 4
25
20
5.5123
5.2
53
3.2.5.25
.3
6.10
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
b , = = 2 7 2 2 8,
IV Hớng dẫn về nhà.
- ôn lại các công thức về luỹ thừa
- Luyện lại các bài đã giải
- Làm bài tập 43 SGK.
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 9 Tỉ Lệ THứC.
I Mục tiêu:
-Hs hiểu rõ thế nào la 2tỉ lệ thức, nắm vững hai t/c của tỉ lệ thức.
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 2 2
3 2
1
2
2
2 2
5 , 17
5 , 12
Rút gọn
7
5
? 21
Trang 125 , 12 21 15
a bc
ad
- Hãy hoán vị trung tỉ:
d
b c
2 2 7 : 2
d a
c b
d d
b c
a d
c b
, 3 54
27 6 , 3 6 , 3
2 27
b , -0,52 : x = -9,36 : 16,38
91 , 0
38 , 16 52 , 0 36
, 9
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức Tìm số hạng cha biết của tlt lập ra các tỉ lệ thức từ các số đẳng thức
II.Chuẩn bị cua giáo viên và học sinh.
*GV: Bảng phụ ghi bài tập và Hai t/c của TLT.
- Yều các nhóm điền vào bảng
Cuối cùng 1 hs điền vào bảng
3
2 21
14
vậy 3,5 : 5,25 =14: 21
b ,
4
3 524
3 39 5
2 52 : 10
1 , 2
Vậy 2 , 1 : 3 , 5
5
2 52 : 10
217 3 1519
651 19
, 15 : 51 ,
2 4 :
Trang 13Ta có: 1,5 4,8 = 2.3,6
4 TLT sau:
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4 , 5 , 4
6 , 3 2
8 , 4 , 8 , 4
2 6
- HS nắm tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài tập về chia theo tỉ lệ
2
Hãy So sánh tỉ số:
6 4
3 2
và
6 4
3 2
2
qua tính toán ta có dãy tỉ số bằng
nhau:
6 4
3 2 6
c a d b
c a d
c b
Gọi k là giá trị chung của tỉ lệ thức trên
Hãy biểu thị a vàc theo k : a= bk, c= dk
Thay a,c vào tỉ số ?
d b
c a
1, Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
d d d b dk
d b
c a d b
c a d
c b a
Bài tập 54: SGK
*
Tính Chất mở rộng
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
c b a
Trang 147 8
GV cho học sinhbiết vì 7A, 7B, 7C là Danh từ không biểu thị số l-
135 10 9 8 10 9
Từ:
50 5
10
45 5
9
40 5
b b
a a
20 8 10
10
; 80 10
b , x 1 , 5
c , x=0,32
d , x=
32 3
2, Bài tập bổ sung: hãy xđ các dãy tỉ số bằng nhausau đúng hay sai
a,
10 10 5
y x y
y x y
Trang 15Muốn tìm x dựa vào t/c nào?
- HS dùng thẻ trả lời
- Hoạt động với 4 nhóm lớn
Nhom1:
5 3
2
z y
y x
và x-y+2 = 39
Nhóm 3:
4 7
y x
và x+y=33
Nhóm 4:
4 7
y x
7 3
c b a c b
; 3 2
z y y x
và x + y -z +10
15 12 5 4
12 8 3 2
z y z y
y x y x
z y x
10 15 12 8 15 12
15
24 2
12
16 2
y y
x x
- Củng cố các bớc làm 1 bài toán chia theo tỉ lệ:
- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập
phânhữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu đợc tại số hữu tỉ là số biểu diễn đợc dới dạng TPHH hoặc TPVHTH
II Chuẩn bị:
_ HS: ôn đn số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
- GV: Bảng phụ và phấn màu
III.Các hoạt động trên lớp.
Trang 16- Những phân số có mẫu dơng và tối giản cần có
điều kiện gì để viết đợc thành số tphh?
0101 , 0 99 1
111 , 0 9 1
24 , 1 25 31
35 , 0 20 7
7
ra số tp bằng cách khác
35 , 0 100
35 5 20
5 7 20
7
Nhận xét: SGK 33
- Kết luận :SGKBài tập 65 ; SGK 34
Các psố đều viết đợc ra số tphh vì mẫu không chathừa nhỏ khác 2 và 5
104 0 125 13
65 , 0 20
13
; 4 , 1 5
7
; 375 , 0 8 3
- Củng cố các điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng STP Hữu hạnhay stp vô hạn tuần hoàn
- Rèn kĩ năng viết một phân số dới dạng STP HH hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
II Chuẩn bị:
- HS: Bảng nhóm và máy tính.
Trang 17- GV: Bảng phụ: ghi nhận xét và các bài tập giải mẫu.
III Các hoạt động trên lớp:
HĐ1:
- Nêu đk để 1 phân số tối giản với mẫu dơng viết
đợc ddạng số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc
14
; 20
b, Các số :
12
7
; 22
15
; 11
Viết đợc số thập phân vô
hạn tuần hoàn
- Y.c nêu các số ntố có 1 chữ số(2; 3; 5; 7) hãy
chọn các số thay vào ô trống để A là psố viết đợc
1
; 4
0 ,001999
1
; 01 , 0 99
1
Bài 85(SBT)Các phân số này đều ở dạng tối giản mẫu không chứa thừa số ntố nào khác 2 và 5
16=24, 125=53
40= 23.5 ; 25=52
56 , 0 25 14
275 , 0 40 11
016 , 0 125 2
4375 , 0 16 7
) 6 ( , 1 3
5
) 6 ( 4 , 0 15 7
) 3 ( 8 , 0 6 5
5 3 15
; 3 2 6
Trang 1878 12
, 3
250
31 124
, 0 25
32 28 , 1
25
8 32 , 0
1 5 1 , 0 5 ,
b,
99
34 99
1 34 01 , 0 34 34 ,
c,
333
41 999
123 999
1 123
001 , 0 123 123 , 0
- HS có k/n về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn.
- Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
Có ý thức vận dụng lí thuyết vào đời sống hàng ngày
- Kiểm tra bài cũ
Phát biểu kluận về q/hệ giữa số htỉ và số thập
phân
-Sửa bài tập 91 SBT
HĐ2:
-GV nêu Vd
- Vẽ trục số, biểu diễn 2số nguyên 4, 5
Yêu cầu hs biểu diễn số 4,3; 4,8
- Ycầu vài hs đọc các qui tắc
GV phân tích dể hs hiểu số bỏ đi các số đợc giữ
Và 0,62 = 62.0,01=
99 62
1 99
99 99
62 99
37 62 , 0 37 ,
1, VD
a, VD1làm tròn các số đến hàng đơn vị
5 8 , 4
; 4 3 ,
b, VD2: Làm tròn đến hàng nghìn
2, Qui ớc SGKLàm câu 2Bài 73: SGK
Trang 1900 , 61 996 , 60
16 , 0 155 , 0
14 , 79 1364 , 79
; 4 , 50 401 , 50
42 , 17 418 , 17
92 , 7 923 , 7
- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Vận dụng các qui ớc làm tròn vào các bài toán thực tế Và trong việc tính toán giá trị các biểu thức, trong cuộc sống thực tế
II Chuẩn bị:
- HS: + Máy tính, thớc dây.
+ Mỗi em đo cân nặng và chiều cao của mình.
- GV: Bảng phụ- máy tính bỏ túi
5030 6
, 5032
B, Tròn Trăm:
00 , 569 73 , 568
00 , 594 21 , 59436
500 52 ,
B, 82 , 36 5 , 1 80 5 400
C, 6730 : 48 7000 : 50 140Bài 81:SGK
A ,
11 66 , 10 2 , 3 15 , 7 61 , 14
11 3 7 15 15 , 7 61 , 14
39,10788 39
c, 73,95 :14,2
5 2077 , 5
5 14 : 74
' 27 , 4 2727 , 4 11
3 4 ,
14 , 5 1428 , 5 7
1 5 ,
67 , 1 666 , 1 3
2 1 ,
Bài 100 SBT
Trang 20
73 , 23
7263 , 23 19 , 0 : 508 , 4 ,
57 , 289 5741 , 289 007 , 3 3 , 96 ,
77 , 4 773 , 4 16 , 0 002 , 6 3 , 8 635 , 2 ,
31 , 9 3093 , 9 154 , 0 364 , 2 49 , 1 3013 , 5 ,
IV Hớng dẫn về nhà.
- Đo đờng chéo tivi ở nhà = cm, rồi đổi ra inchs.
- Tính chỉ số BMI của mọi ngời trong gia đình em
- Làm bài tập 79, 80 SGK , 98, 101,104 SBT.
- ôn kết luận về quan hệ về s61 hữu tỉ ,số thập phân.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 17 Số Vô Tỉ - KHáI NIệM Về CăN BậC HAI
I Mục tiêu:
- HS có k/n về số vô tỉ và hiểu thế nào về căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu:
- GV gợi ý tính diện tích hình vuôngAEBF ?
SAEBF bằng mấy lần S EBF
S ABCD S ABF
Vậy S ABCD ?
Gọi độ dài cạnh hình vuông ABCD là x (m)
- Hãy biểu thị S ABCD theo cạnh x
GV: Ngời ta đã c/m không có số hữu tỉ nàomà
b a
KL: SGK-34
54 , 1 11
17
; 75 , 0 4
Trang 21GV: Hãy tính:
? 0
? 3
2
? 3 2
? 3
? 3
2 2
2 2 2
;
2
4
y/ cầu làm câu 1
- Tại sao phải chú ý: không đợc viết 4 2
- Các kết luận sau đúng hay sai
* Kí Hiệu : một số a>0 có 2 căn bậc 2 kíbhiệu :
- HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho số hữu tỉ và vô tỉ.biết cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu
đ-ợc ý nghĩa của trục số thực
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z, Q và R
II Chuẩn bị:
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc kẻ- com pa
- GV: Bảng phụ- phấn màu
III Các hoạt động chủ yếu:
-HĐ1:
- Căn bậc 2 của một số a không âm là gì?
Trang 22b a
b a R
GV: đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, vậy có
biểu diễn đợc số 2 trên trục số
- Theo kq bài toán H5 thì 2đợc biểu diễn bằng
GV: tập Q cha lấp đầy trục số vì còn biểu diễn
đ-ợc các số vô tỉ Mmỗi điểm biểu diễn đđ-ợc 1số
, 0 ,
36912 ,
2 35 , 2
353535 ,
2 35 , 2 ,
2, Trục số thực:
0 1 2 2
Bài 89HS; trả lời:
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ.
Trang 23HS: Bảng nhóm, ôn tập đ/n giao giữa 2 tập hợp, t/c của đẳng thức Bđt.
Tìm x , gọi đồn gthời 2 hs làm bài tập 93
Nếu còn thời gian cho hs làm bài tập 126 SBT
94 , 5 7 , 2
86 , 3 8 , 9 9
, 2 6 , 5
8 , 9 86 , 3 9 , 2 6 , 5 ,
8 , 3
6 , 7 2
7 , 2 9 , 4 2
, 1 2 , 3
9 , 4 7 , 2 2 , 1 2
, 3 ,
x x b x x
x
x x
- ôn tập đ/n số hữu tỉ qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, Qui tắc phép toán trong Q
- Rèn kĩ năn gthực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
R I R Q Q Z Z N
2 3
Trang 24
Hãy nêu VD về số N, Z, Q, I ,R
Gv ghi vào sơ đồ
Chú ý : Khi lấy VD: nguyên âm, nguyên dơng,
Htỉ nguyên, khôn gnguyên hữu tỉ, vô tỉ
GV yêu cầu HS đọc bảng trang 47 SGK
- Nêu đ/n số hữu tỉ, số hữu tỉ dơng, âm
- Vậy số -x trong qui tắc là âm hay dơng
-HĐ2:
- Yêu cầu hs giải bài tập 101
Câu a,b HS trả lời tại chỗ
b, Giá trị tuyệt đối của số Q
x x x
427 , 1 573 , 0 2
3 3 1
3 4 1 3 1
Hoặc
3
1 3
3 3 1
Cacự phép toán trong QBảng SGK 48
Bài 96 SGK 48 Tính:
14 5
7 10
7
5 : 4
1 25 4
1 15 ,
6 14 7 3
3
1 33 3
1 19 7 3 ,
5 , 2 5 , 0 1 1
5 , 0 21
16 21
5 23
4 23
4 1
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4 1 ,
Bài 97 SGK 49
Trang 25
5 , 3 5 , 3
1
3 , 5 8 125 , 0 ,
37 , 6 1 37 , 6
5 , 2 4 , 0 37 , 6 ,
Bài 99 SGK 49
60
37 60
5 20 22 12
1 3
1 30 11
2
1 3
1 3
1 10 11
12
1 3
1 3 : 5
3 2 1 ,
12 12 7
12
7 4
1 6
5 12
11
6
5 25 , 0 12 11 ,
49
43 5
7 : 35 43
35
43 7
3 5
4 5
2 1
5
4 7
3 25
1 1 ,
Thứ ngày tháng năm 200
I.Mục tiêu:
- ôn tập các t/c của TLT và dãy tỉ số bằng nhau., k/n số vô tỉ , số thực, căn bậc 2.
- Rèn kĩ năng tìm số cha biết trong TLT, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ ,thực hiện các phép tính trên R tìm giá trị nhỏ nhất của bthức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
c b
a
T/c 2:
Từ ad=bc
d
b c
a d
c b
d a
c b
d
;Dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 26Thế nào là căn bậc 2 của một số không âm.?
HĐ2:
- HS đọc đề
Hãy nêu các bớc giải bài toán chia tỉ lệ
Y/ cầu trả lời các căn tại chỗ
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
d b
c a d b
c a d
c b a
125
1 7 29 7
: 125
7 29
17
36 36
119 : 4 125
7 116
17
36 36
236 117 : 7
4 : 125
126 : 25 2
17
2 2 9
5 6 4
1 3 : 7
4 : 008 , 1 25 2 ,
Bài 103 SGK 50
Gọi số lãi củ 2 tổ theo thứ tự là a,b
Theo bài ra ta có:
a : b =3 : 5Hay
5 3 5
12800000 5
3 5
b
đ
4800000 1600000
a
đ
Bài 105 SGK 50 Tính gia 1trị của bthức
a, 0 , 01 0 , 25 0 , 1 0 , 5 0 , 4
b,
2
1 4 2
1 5
2
1 10 5 , 0 4
1 100 5 , 0
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của hs
- Rèn các kiến thức về dạng bài tập: Thực hiện phép tính tìm số cha biết
- Kiểm tra kĩ năng tính toán, cách trình bày
II Chuẩn bị:
Trang 27- HS: ôn tập và chuẩn bị giấy kiểm tra.
- GV: Chuẩn bị cho mỗi hs một đề ktra
III Nội dung kiểm tra.
9 33
4 12
2 28 5
3 : 7
1 3
2 : 3
1 3
2 3
1 2 2
3
y
x y
Trang 28I Mục tiêu:
- Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận và xét 2 đại lợng có TLT hay không
- Hiểu các t/c của 2 đại lợng của TLT
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng TLT Tìm giá trị của một đại ợngTLT Khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứngcủa đại lơng kia
l-II Chuẩn bị:
- HS: Bảng nhóm và bảng dạ.
- GV: Bảng phụ ghi đ/n, t/c và bài tập 2,3
III Tiến trình dạy học.
HĐ1:
Nêu các VD về 2 đại lợngTLT
GV nhắc lại các VD của hS : Chu vi và cạnh hình
vuông, quảng đờn gvà thời gian CĐĐ
- GV yêu câu HS làm câu 1
Điểm giống nhau của sự liên hệ các đại lợng ở các
câu a,b trong câu 1
GV : S tỉ lệ thuận với t theo hệ số 15
m tỉ lệ thuận với v theo hệ số không đổi D
Vậy y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k thì côn gthức
liên hệ là?
HS làm câu 2:
HĐ2:
Viết công thức liên hệ giữa y và x?
Qua câu 2 rút ra kluận gì?
HS trả lời miệng câu 3
Chú ý cho HS nắm gtrị tơng ứng của 2 đl TLT
- Yêu cầu làm câu 4
Viết công thức liên hệ giữa x và y
-Đã biết mấy giá đại lợng x.?
Có mấy giá trị tơng ứng của đại lợng y?
- Có mấy cặp giá trị tơng ứng?
- Hãy tìm k dựa vào cặp x,y
-Hãy phát biểu bằng lời qua câu c
- Công thức liên hệ của y đvới x là?
Thay giá trị của x,y vào cthức
k
1)
Câu 2:
y x
x y
5
3 5
x x1=3 x2=4 x3=5 x4=6
y y1=6 y2=8 y3=10 y4=12
2 3 6
,
1 1
1 1
kx y x k y a
b, Điền bảng:
4
4 3
3 2
2 1
y x
y x y
4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
y
y x
x y
y x
x y
y x
y x
3
1 3
1 2
1 2
1
n
n n
n
y
y x
x y
y x
x y
y x
Trang 2910 15 3
2 15
6 9 3
2 9
, 3 2 ,
3
2 6 4
6 4 ,
y x
c
x y b k
k kx
y a
IV, Hớng dẫn về nhà.
_Học đ/n t/c.
- Viết công thức, tính chất
- Bài tập : 2,3,4 SGK.
- Hớng dẫn bài 4: Biểu diễn y theo x và h.
Biểu diễn Z theo x và h,k
Z=k.y; y=h.x vậy Z=k.h.x
số bằng nhau khi biết các giá trị của 2 đlí tỉ lệ
thuận áp dụng t/ c dãy tỉ số bằng nhau ta có thể
tìm đợc các thành phần trong dãy tỉ số và nhờ đó
giải quyết các bài toán về TLT và chia tỉ lệ
HĐ2:
Bài toán cho biết gì? y/c gì?
(Biết thể tích,tìm kết luận)
Hãy áp dụng kt vlí để giải bài toán
-Khối lợng và thể tích quan hệ nh thhế nào?
- Hãy viết dãy tỉ số bằng nhau
Gọi ẩn, lập luận có dãy
Yêu cầu áp dụng làm câu 1
Vì klợng va 2thể tích là 2 đl TLT nên ta có:
9,825
5,22215101510
2 1 2 1 2
2 1
Trang 30-HS giải câu 2 theo nhóm.
GV: nhận xét kết quả và cho điểm từng nhóm
-Làm bài tập 5
g m
m
g m
m
899
,810
5,1339
,815
1 1
2 2
2 1
y x y
72 5
60 2
24 1
-HS làm thành thạo các bài toán về đại lợngTLT và chia tỉ lệ.
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán.
- Thông qua giờ học tập hs đợc biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế.
- Bài cho biết gì? y/cầu tìm gì?
- Muốn tìm đợc số cây của các lớp hãy viết dãy tỉ
3 5 , 2 3
5 , 2
Theo bài ra ta có:
36 28 32
z y x
áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
9 4
36 4
1 36
7 4
28 4
1 28
8 4
32 4
1 32
4
1 96
24 36 28 32 36 28 32
y y
x x
z y x z y x
Vậy số hs của ba lớp là: 8,7, 9
Bài 9: SGK-56
Trang 31Gọi a, b, c là 3 cạnh
Thì có dãy tỉ số bằng nhau nào?
áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau tính a,b,c
z y x
5 , 7 20
150 13 4
, 7 13
5 , 7 4 5
, 7 4
5 , 22 5
, 7 3
y y
x x
Vậy kl :Niken: 22,5 kgKẽm: 30 kg
20 5
4
15 5
3
10 5
b b
a a
- HS biết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng TLN
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có TLNhay không?
- Hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng TLN
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ dựa vào 2 giá trị tơng ứng, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và 1 giá trị của đại lợng kia
- Kiểm tra bài cũ.
Hãy viết công thức diễn tả 2 đl TLT
1, Định nghĩa:
1, y=
x
12Lợng gạo trong tất cả các bao là?
Trang 32-câu b: y TLN với x theo hệ số 500.
Vậy ĐN là:
TLN ở tiểu học là 1 trờng hợp riêng
a > 0 của a 0
- Yêu cầu HS làm câu 2
Viết công thức liên hệ giữa y và x
- Biểu diễn x theo y
- Rút ra kết luận gì?
- Trong T/h tổng quát : Nếu y TLN với x theo hệ
số a thì ngợc lại x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số
nào?
-Điều này khác với 2 đl TLT ở?
Câu 3: Muốn tìm hệ số a ta làm nh thế nào?- Tính
- Sự giống và khác nhau của đl TLT và TLN
- Muốn tính hệ số a dựa vào đâu?
y
x x
2 1
3 3
1 1
2 2
1
y
y x
x y
y x
x y
y x
120 10
20 6
120 ,
120 8 15 18 15 ,
y x
x y b
xy a
a x
a y a
- HS biết cách giải 1 bài toán về đại lợng TLN
- HS biết tìm ra 2 đại lợng TLN trong bài toán và các giá trị tơng ứngcủa 2 đại lợng TLN
Kiểm tra bài cũ:
-HS nêu đn hai ĐL TLN, viết công thức liên hệ
1
2 2
1
v
v t
t
Mà t1=6 v2=1,2v1
Trang 33HS đọc đề toán
Bài cho biết gì? y/c tìm gì?
Nếu gọi vận tốc cũ, mới là v1, v2 tơng ứng với thời
6 8
Bài cho biết gì y/cầu tìm gì?
- Số máy và số ngày để hoàn thành cùng 1 công
việc là 2 đl quan hệ
-Nếu gọi số máy của 4 đội là x,y, z, t
áp dụng t/c 1 của đl TLN ta có nào?
- Hãy biến đổi các tích bằng nhau thành dãy tỉ số
Vậy qua bài 2 ta thấy bài toán về tỉ lệ nghịch quan
hệ với bài toán TLT ntn?
( Nếu y TLN với x thì y TLT với
x
1 vì y=
6 2
, 1
6
2 2
1 6
1 4 1
t z y x
12 1
6 60
10 1
10 60 6
1 60
6 1
15 60 4
1 60
4 1
60 60 36 36
12
1 10
1 6
1 4
1 12
1 10
1 6
1 4 1
z z
y y
x x
t z y x t
z y x
IV Hớng dẫn về nhà.
-Xem lại các bớc giải bài toán TLN biết chuyển bài toán TLN sang bài toán chia TLT
- ôn tập ĐL TLT, TLN.
- Bài 19- 21 SGK, 25-27 SBT.
Trang 34Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 28 LUYệN TậP - KIểM TRA 15 PHúT
I Mục tiêu:
- HS củng cố các kiến thức về đaiù lợng TLN, TLT.
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các t/c của dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải bài tập
- HS đợc hiểu biết mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế
- Kiểm tra 15’ đánh gia 1việc lĩnh hội kiến thức và áp dụng kiến thức của học sinh
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, bàng từ, đề bài kiểm tra 15’
- HS: Bảng nhóm, giấy kiểm tra 15’
Bài cho biết gì?
Quan hệ số máy và số ngày là quan hệ TLT hay
TLN?
-Số máy TLN với số? Và TLT với những số nào?
- Hãy lập dãy tỉ số bằng nhau
Tìm số máy?
Kiểm tra 15’:
1,
Ba ngời xây xong bức tờng trong 24’ hỏi 4
ngời thì xây mất mấy phút?
Cùng 1 số tiền mua đợc 51 m vải loại I giá a đ/m
- x (m) vải loại 2 giá 85% a đ /m
Số m vải và giá tiền 1 m vải là 2đl TLN nên :
) ( 60 85
100 51
100
85
%.
85 51
m x
a
a x
x2=2-Số ngày và số máy là 2 đl TLN ta có:
1
; 4 1
Do đó
3 4
6 24 4 1
24 12 1 2
6
1 4
1 6
1 6
1 4 1
3 2 1
2 1 3 2 1
x x x x x
Vậy số máy của 3 đội theo thứ tự là: 6, 4, 3 máy
Trang 35Hỏi m và v quan hệ thế nào/
- Tìm giá trị m khi v= 1, 2, 3, 4, và điền bảng
-ở vd 1 t thời gian phụ thuộc vào thời điểm khác
nhau trong ngày
Ta nói nhiệt độ là hàm số của thời gian tơng tự ở
VD2, 3 klợng là hàm số của thể tích, thời gian là
+ Đl y phụ thuộc vào x
+ Mỗi giá trị của x có 1 gtrị tơng ứng của y
1, Một Số Vd Của Hs
A, Vd1.Sgk
B, Vd2 : M=7,8v
M Tlt Với V Theo Bảng
C, T=
-GV:- Bảng phụ ghi tổng hợp các cthức về luỹ thừa.
- Đề kiểm tra 15 phút photocopy cho từng hs
- Giấy nháp, bút dạ, giấy kiểm tra
III Tiến trình dạy học
Trang 36Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
- Cho hs sửa bài tập 40(23)
13 14
1 4
25
20
5.5123
5.2
53
3.2.5.25
.3
6.10
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
- 2 hs lên bảng làm bài tập
a , 3 2 9 32
9
1.9
b , = = 2 7 2 2 8,
IV Hớng dẫn về nhà.
- ôn lại các công thức về luỹ thừa
- Luyện lại các bài đã giải
- Làm bài tập 43 SGK.
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 9 Tỉ Lệ THứC.
I Mục tiêu:
-Hs hiểu rõ thế nào la 2tỉ lệ thức, nắm vững hai t/c của tỉ lệ thức.
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 2 2
3 2
1
2
2
2 2
a
- Viết cách khác là: a:b = c:d
Câu 1:
Trang 37Hãy so sánh 2 tỉ số:
21
15và
5 , 17
5 , 12
Rút gọn
7
5
? 21
5 , 12 21 15
a bc
ad
- Hãy hoán vị trung tỉ:
d
b c
2 2 7 : 2
d a
c b
d d
b c
a d
c b
, 3 54
27 6 , 3 6 , 3
2 27
b , -0,52 : x = -9,36 : 16,38
91 , 0
38 , 16 52 , 0 36
, 9
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức Tìm số hạng cha biết của tlt lập ra các tỉ lệ thức từ các số đẳng thức
II.Chuẩn bị cua giáo viên và học sinh.
*GV: Bảng phụ ghi bài tập và Hai t/c của TLT.
3
2 21
14
vậy 3,5 : 5,25 =14: 21
Trang 38- Yều các nhóm điền vào bảng
Cuối cùng 1 hs điền vào bảng
2 6 , 3
8 , 4 , 5 , 4
6 , 3 2
8 , 4 , 8 , 4
2 6
3 39 5
2 52 : 10
1 , 2
Vậy 2 , 1 : 3 , 5
5
2 52 : 10
217 3 1519
651 19
, 15 : 51 ,
2 4 :
Vậy 0 , 9 : 0 , 5
3
2 4 :
- HS nắm tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài tập về chia theo tỉ lệ
2
Hãy So sánh tỉ số:
6 4
3 2
và
6 4
3 2
1, Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
d d d b dk
d b
c a d b
c a d
c b a
Bài tập 54: SGK
Trang 39-Tõ TLT:
6
3 4
2
qua tÝnh to¸n ta cã d·y tØ sè b»ng
nhau:
6 4
3 2 6
c a d b
c a d
c b
Gäi k lµ gi¸ trÞ chung cña tØ lÖ thøc trªn
H·y biÓu thÞ a vµc theo k : a= bk, c= dk
Thay a,c vµo tØ sè ?
d b
c a
7 8
GV cho häc sinhbiÕt v× 7A, 7B, 7C lµ Danh tõ kh«ng biÓu thÞ sè l-
e c a f d b
e c a f
e d
c b
c b a
Thªm a+b+c = 135
¸p dông t/c d·y tØ sè b»ng nhau
5 27
135 10 9 8 10 9
Tõ:
50 5
10
45 5
9
40 5
b b
a a
Trang 4020 8 10
10
; 80 10
2
z y
y x
và x-y+2 = 39
Nhóm 3:
4 7
y x
và x+y=33
Nhóm 4:
4 7
y x
b , x 1 , 5
c , x=0,32
d , x=
32 3
2, Bài tập bổ sung: hãy xđ các dãy tỉ số bằng nhausau đúng hay sai
a,
10 10 5
y x y
y x y
7 3
c b a c b
; 3 2
z y y x
và x + y -z +10
15 12 5 4
12 8 3 2
z y z y
y x y x
z y x
10 15 12 8 15 12
15
24 2
12
16 2
y y
x x
- Củng cố các bớc làm 1 bài toán chia theo tỉ lệ: