1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đổi biến dạng lượng giác vted vn ĐTN

5 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải: Đặt x=2sint⇒dx=2costdt... Bài tập rèn luyện Tính các tính phân sau.

Trang 1

5 ĐỔI BIẾN DẠNG DẠNG LƯỢNG GIÁC

ü Nếu xuất hiện: a2− x2 đặt x = a.sint hoặc x = a.cost

ü Nếu xuất hiện: x2− a2 đặt x= a

sint hoặc x= a

cost

ü Nếu xuất hiện x2+ a2 đặt x = a.tant

ü Nếu xuất hiện (x − a) (b − x), a( < b)đặt x = a + b − a( )sin2

t

Ví dụ 1 Tính tích phân I= 4− x2

0

2

Lời giải:

Đặt x = 2sint,t ∈ 0;π

2

⎣⎢

⎦⎥⇒ dx = 2costdt Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 0; x = 2 ⇒ t =π

2

Khi đó I = 4− 4sin2

t

0

π

2

.2 costdt= 4 cos2

t

0

π 2

dt = 2 (1+ cos2t)

0

π 2

dt = 2 t + sin 2t

2

⎝⎜ ⎞⎠⎟

π 2 0

Ví dụ 2 Tính tích phân I= dx

1+ x2 0

1

Lời giải:

Đặt x = tant ⇒ dx = dt

cos2t = (tan2

t +1)dt = (x2+1)dt ⇒ dx

x2+1= dt

Vì vậy I = dt

0

π

4

π 4 0

= π

4

Ví dụ 2 Tính tích phân I= x4(1− x)4

1+ x2 dx

0

1

Lời giải:

Ta có

I= x7

7 −2x6

3 + x5−4x3

3 + 4x − 4 arctan x

⎝⎜

⎠⎟

1

0=22

7 −π

Chú ý Từ đây ta có một kết quả rất đẹp 22

7 >π

Ví dụ 3 Tính tích phân

1

0

dx

=

Trang 2

Lời giải:

Đặt x=2sintdx=2costdt

6

x= ⇒ =t x= ⇒ =t π

Vì vậy

4− 4sin2t

( ) 4− 4sin2t =

0

π

6

∫ 0 4cos2costdt2t 4cos2t

π 6

4cos2t = 0

π 6

π 6 0

= 1

4 3

Ví dụ 4 Tính tích phân

1

0

I =∫xx dx

Lời giải:

Đặt x=sintdx=costdt Khi 0 0; 1

2

x= ⇒ =t x= ⇒ =t π

Vì vậy

I = sin2t 1− sin2t

0

π 2

0

π 2

∫ cos2tdt

=1

4 sin

22t

0

π 2

8 (1− cos4t) 0

π 2

=1

8 t−1

4sin 4t

⎝⎜

⎠⎟

π 2 0

= π

16.

Ví dụ 5 Tính tích phân

1 2 2

3 2 0

1

x dx I

x

=

Lời giải:

2 2

x= t t∈ −⎡ π π⎤⇒dx= tdt

1

x= ⇒ =t x= ⇒ =t π

Vậy

3 2

t

Trang 3

Ví dụ 6 Tính tích phân

1

0

I =∫x +x dx

Lời giải:

dt

c t

π

4

x= ⇒ =t x= ⇒ =t π

Vì vậy

I = tan3t 1+ tan2t dt

cos2t

0

π 4

cos3t dt= 0

π 4

∫ 0 sincos36t t dt

π 4

= 1− cos2t

cos6t d cost( )= 1

5cos5t− 1

3cos3t

⎝⎜

⎠⎟

π 4 0 0

π 4

15( )1+ 2

Ví dụ 7 Tính tích phân

5 2

0

5

5

x

x

+

=

Lời giải:

2

x= t t∈⎡ π⎤⇒dx= − tdt

x= ⇒ =t π x= ⇒ =t π

Vậy

I = −10 5 1+ cos2t( )

5 1− cos2t( ) π

4

π 6

π 4

π 6

= 10 1+ cos2t( ) π

4

π 6

2sin 2t

⎝⎜

⎠⎟

π 6 π 4

=5π

6 +5

2( )2− 3

Bài tập rèn luyện

Tính các tính phân sau

Trang 4

a) I = 16− x2

0

4

dx Đ/s: 4π

b) I = dx

(1− x2

)3 0

2

2

Đ/s: I = 1

c) I = (16− x2

)3

dx

0

2

Đ/s: I= 36 3 +16π

d) I = dx

x2+ 3

0

3

∫ Đ/s: I = π

4 3

e) I = dx

(1+ x2

)2 0

1

∫ Đ/s: I= 2+π

8

f) I = x+1

4− x2 dx

−1

0

∫ Đ/s: I= 3 − 2 +π

6

g) I = x+1

x(2 − x) dx

1

3

2

Đ/s: I= 2π + 6 − 3 3

x2+ 2x + 2

−1

0

∫ Đ/s: I =π+ 2

8

i) I = x

x3+1

0

1

dx Đ/s: I =2 ln( 2+1)

j) I = x

4− x dx

0

2

∫ Đ/s: I=π− 2

d) I = 1+ x

1− x dx

0

2

2

Đ/s: I= π

4+1− 2

2

e) I = x − 2( ) x

4− x dx

0

2

∫ Đ/s: I =π− 4

f) I = x2dx

4− x2

0

1

Đ/s: I= π

3− 3

2

Trang 5

g) I = dx

x2

x2+ 9 3

3 3

∫ Đ/s: I= 2 3( − 3)

h) I = x2− 9

3

6

Đ/s: I = 3 3 −π

i) I = x2− 2x −1

x−1 dx 3

1+2 2

12

⎝⎜ ⎞⎠⎟

Bài 2 Tính các tích phân sau

a) I = x2(1− x)4

1+ x2 dx

0

1

∫ Đáp số: I=π−47

15

b) I= x3(1− x)3

1+ x2 dx

0

1

∫ Đáp số: I= 53

60−π

2 + ln2

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w