1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

900 cau trac nghiem luong giac co dap an

8 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 370 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG 900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁCTRÍCH NGẪU NHIÊN 50 CÂU C©u 1 : Cho x=p2+k p là nghiệm của phương trình nào sau đây:... Không có tính chẵn, lẻ B.. Vừa chẵn, vừa lẻ C... Pt nào sa

Trang 1

NGÂN HÀNG 900 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC

TRÍCH NGẪU NHIÊN 50 CÂU

C©u

1 : Cho x=p2+k p là nghiệm của phương trình nào sau đây:

. cos2x = - 1 C©u

2 : Hàm số y=2cosx- 1x có điều kiện xác định là:

A. x¹ k p2 (k Î ¢) B x¹ p+k p(k Î ¢)

2

2

x¹ p +k p(k Î ¢)

C©u

3 : Nghiêm của pt sin

2x = 1 là

A. x k= 2π B.

2

x= +π kπ

C. x= +π kD . 2

2

x= +π k π

C©u

4 : Hàm số y=1 cot- 1 x có tập xác định là:

4

D =R ìïïík p p +k püïïýkÎ

D =R ìïïíp +k p p+k püïïýkÎ

p

C©u

5 : Nghiệm của phương trình 2sin(4x –π3

) – 1 = 0 là:

x= +π kπ x= π +kπ

2

x k= π x= +π k π

2

x= +π k π x k= π

C©u

6 : Tập xác định của hàm số y = cotx là:

4

x≠ +π kπ

C.

x≠ +π kπ D

x≠ +π kπ

C©u

7 : Nghiệm của phương trình cosx =

1

2 là:

3

x= ± +π k π B.

4

x= ± +π kπ

6

x= ± +π k π D

.

2 2

x= ± +π k π

C©u

8 : Chu kỳ của hàm số y = tanx là:

4

. kπ , k∈Z

C©u

9 : Nghiệm của phương trình cos2x + cosx = 0 thỏa điều kiện: π2 < x < 3

2

π

Trang 2

A. x = 3

2

2

. x 3

π

=

C©u

10 : Tìm m để pt 2sin

2x + m.sin2x = 2m vô nghiệm:

3

m

≤ ≤ B. 0; 4

3

mmC. 0 < m < 4

3

D

m < 0 ; 4

3

m

C©u

11 : Nghiệm của pt tanx + cotx = –2 là:

4

x= +π k π

B. x 4 k2

π π

= − + C.

4

x= +π kπ D

x= − +π kπ

C©u

12 : Nghiệm của phương trình sin2x + sinx = 0 thỏa điều kiện: −π2

< x <

2

π

A.

2

x

3

. x

C©u

13 : Nghiệm của pt cos

2x + sinx + 1 = 0 là:

2

x= +π k π

B. x 2 k

π π

= − + C. 2

2

x= − +π k π D

.

2 2

x= ± +π k π

C©u

14 : Nghiệm của pt 2.cos2x = –2 là:

A. x k= 2π B .

2

x= +π kπ

C. x= +π kD . 2

2

x= +π k π

C©u

15 : Hàm số y=2cosx- 1x có điều kiện xác định là:

A. x¹ k p2 (k Î ¢) B x¹ p+k p(k Î ¢)

2

2

x¹ p +k p(k Î ¢)

C©u

16 : Nghiệm của phương trình cosx + sinx = 1 là:

2

x k= π x= − +π k π

2

x k= π x= +π k π

6

x= +π kπ x k= π

4

x= +π kπ x k= π

C©u

17 : Nghiệm của phương trình sinx + 3cosx = 2 là:

x= − +π k π x= π +k π

x= −π +k π x= π +k π

x= +π k π x= π +k π

x= − +π k π x= − π +k π

C©u

18 : Nghiệm của phương trình 2cos2x + = là:1 0

Trang 3

C. 2 2 ;2 2

C©u

19 : Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin3x+cos3x

C©u

20 : Nghiệm của phương trình sinx = 12 là:

6

x= +π k π

B.

6

x= +π kπ

3

x= +π k π D

.

x k= π

C©u

21 : Nghiệm của phương trình 2sin

2x – 5sinx – 3 = 0 là:

x= +π k π x= π +k π

x= − +π k π x= π +k π

2

x= +π kπ x= +π k π

x= +π k π x= π +k π

C©u

22 : Nghiệm của phương trình sin2x- 3cos2x= là :0

A.

x=p +k p B. x= p6+k p C. x= p3+k p D

x=p +k p

C©u

23 : Nghiêm của pt sinx.cosx.cos2x = 0 là:

A. x k= π B .

4

8

x k= π D

. x k.2

π

=

C©u

24 : Nghiệm của phương trình sinx = –1 là:

2

x= − +π k π

B. x 2 k

π π

= − + C x k= π D

.

3 2

x= π +kπ

C©u

25 : Nghiêm của pt cotgx + 3 = 0 là:

A.

3

x= − +π kπ

B .x= − +π6 kπ

3

x= +π k π D

. x 6 k

π π

= +

C©u

26 : Tìm m để pt sin2x + cos2x = 2

m

có nghiệm là:

A. 1− 3≤ ≤ +m 1 3 B. 1− 2≤ ≤ +m 1 2 C. 1− 5≤ ≤ +m 1 5 D

. 0≤ ≤m 2

C©u

27 : Hàm số y=f x( ) =x2tan2x- cotx là hàm số

A. Không có tính

chẵn, lẻ B. Vừa chẵn, vừa lẻ C. Chẵn D Lẻ

C©u

28 : Nghiêm của pt sin

2x = – sinx + 2 là:

A x k= π B. x= +π k

C. x= − +π kD

π π

= +

Trang 4

29 :

A. x =

6

π B.

2

x

C.

4

π

= −

C©u

30 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y = cosx B. y x2 1

x

+

.

y = sinx –x

C©u

31 : Nghiệm của phương trình sin3x = sinx là:

x k= π x= +π kπ

B.

2

x= +π kπ

.

; 2 2

x= +π k x kπ = π

C©u

32 : Một nghiệm của phương trình

cos x+cos 2x+cos 3x=1 có nghiệm là :

A.

8

p

3

x= p

C©u

33 : Điều kiện có nghiệm của pt asin5x + bcos5x = c là:

A. a2 + b2 < c2 B a2 + b2 ≤ c2 C. a2 + b2 ≥ c2 D

. a2 + b2 > c2 C©u

34 : Nghiệm của phương trình cos3x = cosx là:

2

x k= π x= +π k π

.

2

x k x= π = +π k π

C©u

35 : Nghiệm của pt sinx – 3 cosx = 0 là:

6

x= +π k π

B. x 3 k2

π π

= + C .

6

x= +π kπ D

x= +π kπ

C©u

36 : Nghiêm của pt 2.sinx.cosx = 1 là:

A. x k= 2π B.

4

x= +π kπ

2

. x k= π

C©u

37 : Nghiệm của phương trình sin3x = cosx là:

2

x k= π x k= π

x= +π kπ x= +π kπ

4

x =kπ x =π+kπ

2

x k= π x= +π k π

C©u

38 : Nghiệm của phương trình cosx = 1 là:

2

x= +π k π C x k= π

D x= +π2 kπ

Trang 5

C©u

39 : Nghiêm của pt cos

2x = 0 là:

2

x= − +π k π

B. x 4 k.2

π π

= + C.

2

x= +π kπ D

.

2 2

x= ± +π k π

C©u

40 : Cho x= p3+k2plà nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2cosx - 3=0 B 2sinx + 3=0 C 2cosx + 3=0 D . 2sinx - 3=0

C©u

41 : Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của pt sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là:

18 2

x= −π x

B.

2

;

x= −π x= π

18 6

x= −π xD

.

;

18 3

x= −π x

C©u

42 : Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A. 3sinx =1 B tan3x =2 C. cot5x =3 D

. cos2x 3

p

=

C©u

43 : Chu kỳ của hàm số y = cosx là:

A. k2π k∈Z B. 2

3

.

C©u

44 : Phương trình :

2 cos x- 3cosx+ =2 0 có nghiệm là :

A. k2 ;arccos2p +k2p B. k p;arccos2+k2p C.

2

. x=k p2 C©u

45 : Nghiệm của pt sinx + 23 =0 là:

6

x= π +kπ

B. x 3 k2

π π

= − + C. 2

6

x= +π k π D

.

2 2 3

x= ± π +k π

C©u

46 : Cho x= p3+k2plà nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2cosx + 3=0 B 2cosx - 3=0 C 2sinx + 3=0 D

. 2sinx - 3=0

C©u

47 : Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) Pt nào sau đây tương đương với pt (1)

A. sin5x = 0 B cos4x = 0 C. sin4x = 0 D . cos3x = 0

C©u

48 : Nghiệm của phương trình sin

2x – sinx = 0 thỏa điều kiện: 0 < x < π

2

x

2

x= −π

Trang 6

49 : Nghiệm của phương trình cosx = –

1

2 là:

3

x= ± +π k π

3

x= ± π +k π

6

x= ± +π k π D

x= ± +π kπ

C©u

50 : Nghiêm của pt sin

4x – cos4x = 0 là:

A.

4

x= − +π kπ

B .x 4 k.2

π π

= + C. 3 2

4

x= π +k π D

. x 4 k2

π π

= ± +

Trang 7

ĐÁP ÁN 50 CÂU (TRÍCH NGẪU NHIÊN 50 CÂU)

01 { | } ) 18 { | } ) 35 { | ) ~

02 { | } ) 19 { | } ) 36 { ) } ~

03 { ) } ~ 20 ) | } ~ 37 ) | } ~

04 { | } ) 21 { ) } ~ 38 ) | } ~

05 { ) } ~ 22 { | } ) 39 { | ) ~

06 ) | } ~ 23 { ) } ~ 40 { | } )

07 ) | } ~ 24 ) | } ~ 41 { | ) ~

08 ) | } ~ 25 { ) } ~ 42 { | } )

09 { ) } ~ 26 { | ) ~ 43 ) | } ~

10 { | ) ~ 27 { | } ) 44 { | } )

11 { | ) ~ 28 { ) } ~ 45 { ) } ~

12 { ) } ~ 29 { ) } ~ 46 { | } )

13 { | ) ~ 30 ) | } ~ 47 { | ) ~

14 { ) } ~ 31 ) | } ~ 48 { ) } ~

15 { | } ) 32 { | } ) 49 ) | } ~

16 { ) } ~ 33 { | ) ~ 50 { ) } ~

17 { ) } ~ 34 ) | } ~

Trang 8

29 B

Tải trọn bộ trắc nghiệm Toán:

- Xem trọn bộ trắc nghiệm toán 12:

https://drive.google.com/open?

id=0Bz1J7RNczMLzcWZGbWQxVmlES mc

- Xem bộ trắc nghiệm toán 11:

https://drive.google.com/open?

id=0Bz1J7RNczMLzTEJ3WFp1aWozb28

Ngày đăng: 26/08/2017, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w