ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂCâu 1... abD và AbdC.
Trang 1ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1. Th d b i (th l ch b i) là th có ể ị ộ ể ệ ộ ể
A t t c các c p NST tấ ả ặ ương đồng trong t t c các t bào sinh dấ ả ế ưỡng c a c th ủ ơ ể đề ău t ng lên ho c gi m i.ặ ả đ
B m t s gen trong m t s t bào sinh dộ ố ộ ố ế ưỡng c a c th b ủ ơ ể ị đột bi n.ế
C s lố ượng nhi m s c th (NST) m t ho c m t s c p NST tễ ắ ể ở ộ ặ ộ ố ặ ương đồng nào ó trong đ
t t c các t bào sinh dấ ả ế ưỡng c a c th t ng lên ho c gi m i.ủ ơ ể ă ặ ả đ
D m t s NST trong m t s t bào sinh dộ ố ộ ố ế ưỡng b ị đột bi n c u trúc.ế ấ
Câu 2. Đ ềi u nào sau ây là úng khi nói v th l ch b i? đ đ ề ể ệ ộ
A T bào sinh dế ưỡng thi u m t nhi m s c th trong b nhi m s c th ế ộ ễ ắ ể ộ ễ ắ ể
B T bào sinh dế ưỡng mang ba nhi m s c th t t c các c p nhi m s c th ễ ắ ể ở ấ ả ặ ễ ắ ể
C T bào sinh dế ưỡng mang b nhi m s c th 4n.ộ ễ ắ ể
D T bào sinh dế ưỡng mang b nhi m s c th 2n.ộ ễ ắ ể
Câu 3. Ở ộ m t loài th c v t có b nhi m s c th lự ậ ộ ễ ắ ể ưỡng b i 2n = 28, n u có ộ ế đột bi n l ch b i ế ệ ộ
x y ra thì s lo i th ba có th ả ố ạ ể ể đượ ạc t o ra t i a trong qu n th c a loài là ố đ ầ ể ủ
A 24.
B 48.
C 36.
D 14.
Câu 4 M t c p gen d h p, m i alen ộ ặ ị ợ ỗ đều dài 510 nm Gen A có s liên k t hidro là 3900, genố ế
a có hi u s ph n tr m gi a lo i A v i G là 20% s nu c a gen Do ệ ố ầ ă ữ ạ ớ ố ủ đột bi n th d b iế ể ị ộ
t o ra t bào có ki u gen Aaa S lạ ế ể ố ượng nu m i lo i trong ki u gen s là ỗ ạ ể ẽ
A A = T= 2700; G = X = 1800
B A = T= 1800; G = X = 2700
C A = T= 1500; G = X = 3000
D A = T= 1650; G = X = 2850
Câu 5 Ở ngô, b nhi m s c th 2n = 20 Có th d oán s lộ ễ ắ ể ể ự đ ố ượng nhi m s c th ễ ắ ể đơn trong
m t t bào c a th b n ang kì sau c a quá trình nguyên phân là ộ ế ủ ể ố đ ở ủ
A 44
B 20
C 80
D 22
Trang 2Câu 6 M t loài sinh v t có b nhi m s c th lộ ậ ộ ễ ắ ể ưỡng b i 2n = 12 M t h p t c a loài này sau ộ ộ ợ ử ủ
3 l n nguyên phân liên ti p t o ra các t bào con có t ng s nhi m s c th ầ ế ạ ế ổ ố ễ ắ ể đơn là 104
H p t trên có th phát tri n thành ợ ử ể ể
A th m t ể ộ
B th b n ể ố
C th không ể
D th ba ể
Câu 7 Gi s m t loài th c v t có b nhi m s c th 2n = 6, các c p nhi m s c th tả ử ở ộ ự ậ ộ ễ ắ ể ặ ễ ắ ể ương
ng c kí hi u là Aa, Bb và Dd Trong các d ng t bi n l ch b i sau ây, d ng
nào là th m t? ể ộ
A AaBbDdd
B AaBbd
C AaBb
D AaaBb
Câu 8 M t ngộ ườ ị ội b h i ch ng ao nh ng b NST 2n = 46 Khi quan sát tiêu b n b NST ứ Đ ư ộ ả ộ
người này th y NST th 21 có 2 chi c, NST th 14 có chi u dài b t thấ ứ ế ứ ề ấ ường i u gi iĐ ề ả
thích nào sau ây là h p lí? đ ợ
A Đột bi n l ch b i c p NST 21 có 3 chi c nh ng 1 chi c NST 21 g n vào NST 14 doế ệ ộ ở ặ ế ư ế ắ
chuy n o n không tể đ ạ ương h ỗ
B H i ch ng ao phát sinh do c p NST 21 có 3 chi c nh ng 1 chi c trong s ó b tiêu ộ ứ Đ ặ ế ư ế ố đ ị
bi n ế
C H i ch ng ao phát sinh do ộ ứ Đ đột bi n c u trúc c a NST 14 ế ấ ủ
D D ng ạ đột bi n do hi n tế ệ ượng l p o n ặ đ ạ
Câu 9 C ch hình thành h p t XYY ngơ ế ợ ử ở ười có liên quan đến
A C p nhi m s c th gi i tính XX c a m sau khi t nhân ôi không phân ly k sau ặ ễ ắ ể ớ ủ ẹ ự đ ở ỳ
phân bào I c a gi m phân t o giao t XX ủ ả ạ ử
B C p nhi m s c th gi i tính c a b sau khi t nhân ôi không phân ly phân bào II ặ ễ ắ ể ớ ủ ố ự đ ở
c a gi m phân t o giao t YY ủ ả ạ ử
C C p nhi m s c th gi i tính c a b và m u không phân ly k sau phân bào I c a ặ ễ ắ ể ớ ủ ố ẹ đề ở ỳ ủ
gi m phân t o giao t XX và YY ả ạ ử
D C p nhi m s c th gi i tính XY sau khi t nhân ôi không phân ly k sau phân bào ặ ễ ắ ể ớ ự đ ở ỳ
I c a gi m phân b t o giao t XY ủ ả ở ố ạ ử
Câu 10 M có ki u gen XAXa, b có ki u gen XAY, con gái có ki u gen XAXaXa Cho bi t ẹ ể ố ể ể ế
quá trình gi m phân b và m không x y ra ả ở ố ẹ ả đột bi n gen và ế đột bi n c u trúc nhi mế ấ ễ
s c th K t lu n nào sau ây v quá trình gi m phân b và m là úng? ắ ể ế ậ đ ề ả ở ố ẹ đ
A Trong gi m phân II b , nhi m s c th gi i tính không phân li m gi m phân bìnhả ở ố ễ ắ ể ớ Ở ẹ ả
thường
Trang 3B Trong gi m phân I b , nhi m s c th gi i tính không phân li m gi m phân bình ả ở ố ễ ắ ể ớ Ở ẹ ả
thường
C Trong gi m phân II m , nhi m s c th gi i tính không phân li b gi m phân bìnhả ở ẹ ễ ắ ể ớ Ở ố ả
thường
D Trong gi m phân I m , nhi m s c th gi i tính không phân li b gi m phân bình ả ở ẹ ễ ắ ể ớ Ở ố ả
thường
Câu 11. Khi nghiên c u nhi m s c th ngứ ễ ắ ể ở ười, ta th y nh ng ngấ ữ ười có nhi m s c th gi i tínhễ ắ ể ớ
là XY, XXY ho c XXXY ặ đều là nam, còn nh ng ngữ ười có nhi m s c th gi i tính là ễ ắ ể ớ
XX, XO ho c XXX ặ đều là n Có th rút ra k t lu n ữ ể ế ậ
A s có m t c a nhi m s c th gi i tính X quy t nh gi i tính n ự ặ ủ ễ ắ ể ớ ế đị ớ ữ
B s bi u hi n gi i tính ch ph thu c vào s lự ể ệ ớ ỉ ụ ộ ố ượng nhi m s c th gi i tính X.ễ ắ ể ớ
C nhi m s c th Y không mang gen quy nh tính tr ng gi i tính.ễ ắ ể đị ạ ớ
D gen quy nh gi i tính nam n m trên nhi m s c th Y.đị ớ ằ ễ ắ ể
Câu 12. Khi các cá th c a m t qu n th giao ph i (qu n th lể ủ ộ ầ ể ố ầ ể ưỡng b i) ti n hành gi m phân ộ ế ả
hình thành giao t ử đực và cái, m t s t bào sinh giao t , m t c p nhi m s c th ở ộ ố ế ử ộ ặ ễ ắ ể
thường không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình thả ả ễ ường S giao ự
ph i t do gi a các cá th có th t o ra các ki u t h p v nhi m s c th là: ố ự ữ ể ể ạ ể ổ ợ ề ễ ắ ể
A 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2.
B 2n+1; 2n-1-1-1; 2n.
C 2n-2; 2n; 2n+2+1.
D 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2.
Câu 13. Trong m t l n nguyên phân c a m t t bào th lộ ầ ủ ộ ế ở ể ưỡng b i, m t nhi m s c th c a ộ ộ ễ ắ ể ủ
c p s 3 và m t nhi m s c th c a c p s 6 không phân li, các nhi m s c th khác ặ ố ộ ễ ắ ể ủ ặ ố ễ ắ ể
phân li bình thường K t qu c a quá trình này có th t o ra các t bào con có b ế ả ủ ể ạ ế ộ
nhi m s c th là ễ ắ ể
A 2n + 1 – 1 và 2n – 2 – 1 ho c 2n + 2 + 1 và 2n – 1 + 1.ặ
B 2n + 1 + 1 và 2n – 2 ho c 2n + 2 và 2n – 1 – 1.ặ
C 2n + 2 và 2n – 2 ho c 2n + 2 + 1 và 2n – 2 – 1.ặ
D 2n + 1 + 1 và 2n – 1 – 1 ho c 2n + 1 – 1 và 2n – 1 + 1.ặ
Câu 14. Cho lai 2 cây lưỡng b i có ki u gen Aa và aa v i nhau, ộ ể ớ ở đời con thu được 1 cây t ứ
b i có ki u gen Aaaa ộ ể Đột bi n t b i này x y ra ế ứ ộ ả ở
A l n gi m phân I ho c giam phân II c a c b và mầ ả ạ ủ ả ố ẹ
B l n nguyên phân ầ đầu tiên c a h p t Aaủ ợ ử
C l n gi m phân I c a c th Aa và gi m phân I ho c gi m phân II c a c th aaầ ẩ ủ ơ ể ả ạ ả ủ ơ ể
Trang 4D l n gi m phân II c a c b và mầ ả ủ ả ố ẹ
Câu 15. C ch phát sinh các giao t (n – 1) và (n + 1) là do ơ ế ử
A m t c p NST tộ ặ ương đồng không được nhân ôi.đ
B thoi vô s c không ắ được hình thành.
C m t c p NST tộ ặ ương đồng không phân li kì sau c a gi m phân.ở ủ ả
D c p NST tặ ương đồng không x p song song kì gi a I c a gi m phân.ế ở ữ ủ ả
Câu 16. Cà độc dược có b nhi m s c th 2n = 24 Trong quá trình gi m phân hình thành giaoộ ễ ắ ể ả
t cái, c p nhi m s c th s 1 không phân li, các c p nhi m s c th khác phân li bình ử ặ ễ ắ ể ố ặ ễ ắ ể
thường Trong quá trình gi m phân hình thành giao t ả ử đực, c p nhi m s c th s 5 ặ ễ ắ ể ố
không phân li, các c p nhi m s c th khác phân li bình thặ ễ ắ ể ường S th tinh gi a giao ự ụ ữ
t ử đực và giao t cái ử đều mang 11 nhi m s c th ễ ắ ể đượ ạc t o ra t quá trình trên s t o raừ ẽ ạ
th ể đột bi n d ng ế ạ
A th ba.ể
B th m t kép.ể ộ
C th m t.ể ộ
D th không.ể
Câu 17 M t h p t lộ ợ ử ưỡng b i ti n hành nguyên phân, trong l n nguyên phân th ba, m t t ộ ế ầ ứ ở ộ ế
bào có c p nhi m s c th s 1 không phân li, các c p nhi m s c th khác phân li bình ặ ễ ắ ể ố ặ ễ ắ ể
thường, nh ng l n nguyên phân ti p theo di n ra bình thữ ầ ế ễ ường H p t này phát tri n ợ ử ể
thành phôi, phôi này có bao nhiêu lo i t bào khác nhau v b nhi m s c th ? ạ ế ề ộ ễ ắ ể
A Ba lo i ạ
B M t lo i ộ ạ
C B n lo i ố ạ
D Hai lo i ạ
Câu 18 C th có ki u gen Bb khi phát sinh giao t mà có m t c p NST mang các gen này ơ ể ể ử ộ ặ
không phân li gi m phân I, GP II v n bình thở ả ẫ ường thì có th t o ra các lo i giao t ể ạ ạ ử
là
A B, b và BB, Bb, bb, O
B B,b và BB, bb, O
C B,b và Bb, O
D BB và bb
Câu 19. Cho m t t bào sinh tinh trùng có ki u gen AaBbDd, gi m phân bình thộ ế ể ả ường s t o raẽ ạ
lo i tinh trùng: ạ
A ABD và Abd
Trang 5B abD và Abd
C ABD, ABd, AbD, Abd, abd, abD, aBD, aBd
D Abd và aBD ho c aBd và AbD ho c abD và ABd ho c ABD và abdặ ặ ặ
Câu 20. C th có ki u gen AaBb ti n hành gi m phân t o giao t , m t s t bào ã x y ra ơ ể ể ế ả ạ ử ộ ố ế đ ả đột
bi n không phân li c a c p NST ch a c p gen Aa trong gi m phân 2, các c p NST ế ủ ặ ứ ặ ả ặ
còn l i phân li bình thạ ường Các lo i giao t có th ạ ử ể đượ ạc t o thành là:
A AaB, aab, B,b
B AAB, aaB, aab, AAb,AB, Ab, aB, ab,B,b.
C AAB, AAb, aaB, aab, B, b
D AaB, Aab,AAB, aab, B, b
Câu 21 Ở ộ m t loài th c v t, c p NST s 1 ch a c p gen Aa; c p NST s 3 ch a c p gen Bb ự ậ ặ ố ứ ặ ặ ố ứ ặ
N u m t s t bào, c p NST s 1 không phân li trong gi m phân II, c p NST s 3 ế ở ộ ố ế ặ ố ả ặ ố
phân li bình thường thì c th có ki u gen Aabb gi m phân t o ra các lo i giao t có ơ ể ể ả ạ ạ ử
ki u gen ể
A Aab, aab, b
B Aabb, aabb, Ab, ab
C AAb, aab, b, Ab, ab
D Aab, aab, Ab, ab
Câu 22 Trong m t t bào sinh tinh, xét hai c p nhi m s c th ộ ế ặ ễ ắ ể được kí hi u là Aa và Bb Khi tệ ế
bào này gi m phân, c p Aa phân li bình thả ặ ường, c p Bb không phân li trong gi m ặ ả
phân I, gi m phân II di n ra bình thả ễ ường Các lo i giao t có th ạ ử ể đượ ạc t o ra t quá ừ
trình gi m phân c a t bào trên là ả ủ ế
A Abb và B ho c ABB và b ặ
B ABb và A ho c aBb và a ặ
C ABB và abb ho c AAB và aab ặ
D ABb và a ho c aBb và A ặ
Câu 23 Ở ộ m t loài th c v t, xét c p gen Bb n m trên nhi m s c th thự ậ ặ ằ ễ ắ ể ường, m i alen ỗ đều có
1200 nuclêôtit Alen B có 301 nuclêôtit lo i a ênin, alen b có s lạ đ ố ượng 4 lo i ạ
nuclêôtit b ng nhau Cho hai cây ằ đều có ki u gen Bb giao ph n v i nhau, trong s cácể ấ ớ ố
h p t thu ợ ử được, có m t lo i h p t ch a t ng s nuclêôtit lo i guanin c a các alen ộ ạ ợ ử ứ ổ ố ạ ủ
nói trên b ng 1199 Ki u gen c a lo i h p t này là ằ ể ủ ạ ợ ử
A Bbbb
B BBb
C Bbb
D BBbb
Câu 24 M t loài th c v t lộ ự ậ ưỡng b i có 8 nhóm gen liên k t S nhi m s c th có trong m i t ộ ế ố ễ ắ ể ỗ ế
Trang 6bào th ba c a loài này khi ang kì gi a c a nguyên phân là ở ể ủ đ ở ữ ủ
A 18
B 9
C 24
D 17
Câu 25 M t t bào sinh dộ ế ưỡng c a th m t kép ang kì sau nguyên phân, ngủ ể ộ đ ở ười ta đếm
c 44 nhi m s c th B nhi m s c th l ng b i bình th ng c a loài này là
A 2n = 42
B 2n = 22
C 2n = 24
D 2n = 46
Câu 26 Ở ộ m t loài th c v t có b nhi m s c th lự ậ ộ ễ ắ ể ưỡng b i 2n = 24, n u có ộ ế đột bi n d b i x yế ị ộ ả
ra thì s lo i th ba có th ố ạ ể ể đượ ạc t o ra t i a trong qu n th c a loài là ố đ ầ ể ủ
A 12
B 36
C 24
D 48
Câu 27 Ở ộ m t loài th c v t (2n = 22), cho lai hai cây lự ậ ưỡng b i v i nhau ộ ớ được các h p t F1 ợ ử
M t trong s các h p t này nguyên phân liên ti p 4 ộ ố ợ ử ế đợ ởt kì gi a c a l n nguyên ữ ủ ầ
phân th 4, ngứ ười ta đế đượm c trong các t bào con có 368 cromatít H p t này là ế ợ ử
d ng ạ đột bi n nào? ế
A Th m t ể ộ
B Th không ể
C Th ba ể
D Th b n ể ố
Câu 28. Th l ch b i có i m gi ng v i th a b i là ể ệ ộ đ ể ố ớ ể đ ộ
A thường ch tìm th y th c v t.ỉ ấ ở ự ậ
B đều không có kh n ng sinh s n h u tính.ả ă ả ữ
C hình thành t c ch r i lo n s phân li nhi m s c th trong phân bào.ừ ơ ế ố ạ ự ễ ắ ể
D s nhi m s c th trong t bào là b i s c a n và l n h n 2n.ố ễ ắ ể ế ộ ố ủ ớ ơ
Câu 29. Câu nào sau ây là úng khi nói v th đ đ ề ể đột bi n d a b i? ế ị đ ộ
A Có b nhi m s c th là b ộ ễ ắ ể ộ đơn b i c a hai loài b m ộ ủ ố ẹ
B D ng ạ đột bi n làm t ng m t s nguyên l n b nhi m s c th ế ă ộ ố ầ ộ ễ ắ ể đơn b i c a loài và l n ộ ủ ớ
h n 2n.ơ
Trang 7C Thường x y ra ả ở động v t, ít g p th c v t.ậ ặ ở ự ậ
D Đượ ạc t o ra b ng cách lai xa k t h p a b i hoá.ằ ế ợ đ ộ
Câu 30. Đặ đ ểc i m ch có th d a b i mà không có th t a b i là: ỉ ở ể ị đ ộ ở ể ự đ ộ
A T bào mang b nhi m s c th lế ộ ễ ắ ể ưỡng b i c a hai loài khác nhau.ộ ủ
B B nhi m s c th t n t i theo t ng c p tộ ễ ắ ể ồ ạ ừ ặ ương đồng.
C Không có kh n ng sinh s n h u tính ( b b t th ).ả ă ả ữ ị ấ ụ
D Hàm lượng ADN trong nhân t bào t ng lên so v i d ng lở ế ă ớ ạ ưỡng b i.ộ
Câu 31. Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng b t th thấ ụ ường g p con lai gi a hai loài khác nhau là ặ ở ữ
A t bào c th lai xa mang ế ơ ể đầ đủ ộy b nhi m s c th c a hai loài b m ễ ắ ể ủ ố ẹ
B t bào c a c th lai xa không mang các c p nhi m s c th tế ủ ơ ể ặ ễ ắ ể ương đồng.
C t bào c th lai xa có kích thế ơ ể ướ ớc l n, c th sinh trơ ể ưởng m nh, thích nghi t t.ạ ố
D t bào c a c th lai xa ch a b nhi m s c th t ng g p b i so v i hai loài b m ế ủ ơ ể ứ ộ ễ ắ ể ă ấ ộ ớ ố ẹ
Câu 32. B ng phằ ương pháp t bào h c, ngế ọ ười ta xác nh đị được trong các t bào sinh dế ưỡng
c a m t cây ủ ộ đều có 40 nhi m s c th và kh ng nh cây này là th t b i (4n) C s ễ ắ ể ẳ đị ể ứ ộ ơ ở
khoa h c c a kh ng nh trên là ọ ủ ẳ đị
A khi so sánh v hình d ng và kích thề ạ ước c a các nhi m s c th trong t bào, ngủ ễ ắ ể ế ười ta
th y chúng t n t i thành t ng nhóm, m i nhóm g m 4 nhi m s c th gi ng nhau v ấ ồ ạ ừ ỗ ồ ễ ắ ể ố ề
hình d ng và kích thạ ước
B s nhi m s c th trong t bào là b i s c a 4 nên b nhi m s c th 1n = 10 và 4n = 40.ố ễ ắ ể ế ộ ố ủ ộ ễ ắ ể
C các nhi m s c th t n t i thành c p tễ ắ ể ồ ạ ặ ương đồng g m 2 chi c có hình d ng, kích thồ ế ạ ước
gi ng nhau.ố
D cây này sinh trưởng nhanh, phát tri n m nh và có kh n ng ch ng ch u t t.ể ạ ả ă ố ị ố
Câu 33. Cho bi t A quy nh qu ế đị ả đỏ, a quy nh qu vàng C p alen Aa đị ả ặ đều dài 4080 Å Alen
A có G/T = 3/7; alen a có X > A và có X2+ A2= 17% Do đột bi n t a b i ã làm ế ự đ ộ đ
xu t hi n ki u gen Aaaa.ấ ệ ể
Cho các k t lu n sau:ế ậ
1 S nucleotit lo i X c a gen A là 360 nucleotit.ố ạ ủ
2 S nucleotit lo i A c a gen a là 960 nucleotit.ố ạ ủ
3 S nucleotit lo i A c a ki u gen Aaaa là 1560 nucleotit.ố ạ ủ ể
4 em giao ph i gi a cây Aaaa v i cây lĐ ố ữ ớ ưỡng b i Aa thì t l xu t hi n ki u gen AAaộ ỉ ệ ấ ệ ể
là 1/4
5 T l xu t hi n ki u hình qu vàng khi cho cây Aaaa t th th h sau là 1/6.ỉ ệ ấ ệ ể ả ự ụ ở ế ệ
S k t lu n úng là ố ế ậ đ
Trang 8A 1.
B 2.
C 3.
D 4.
Câu 34 Cho các phép lai gi a các cây t b i sau âyữ ứ ộ đ
(1) AAaaBBbb x AAAABBBb
(2)AaaaBBBB x AaaaBBbb
(3)AaaaBBbb x AAAaBbbb
(4)AAAaBbbb x AAAABBBb
Bi t r ng các cây t b i gi m phân ch cho các lo i giao t lế ằ ứ ộ ả ỉ ạ ử ưỡng b i có kh n ng th ộ ả ă ụ
tinh bình thường Theo lí thuy t, trong các phép lai trên, s phép lai cho ế ố đời con có 9
lo i ki u gen? ạ ể
A 4
B 2
C 1
D 3
Câu 35 Trong trường h p không x y ra ợ ả đột bi n m i, các th t b i gi m phân t o giao t 2n ế ớ ể ứ ộ ả ạ ử
có kh n ng th tinh Theo lí thuy t, các phép lai nào sau ây cho ả ă ụ ế đ đời con có các ki u ể
gen phân li theo t l 1:2:1? ỉ ệ
(1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa
S áp án úng là ố đ đ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 36 Lo i cá th t b i có ki u gen BBbb ạ ể ứ ộ ể được xu t hi n do s chi ph i c a c ch nào sauấ ệ ự ố ủ ơ ế
ây?
đ
1 T a b i.ự đ ộ
2 D a b i.ị đ ộ
3 Lo i giao t b t thạ ử ấ ường Bb g p nhau qua th tinh.ặ ụ
4 Lo i giao t b t thạ ử ấ ường BB th tinh v i bb.ụ ớ
5 Lai h u tính gi a các c y t b i trong qu n th ữ ữ ấ ứ ộ ầ ể
S áp án úng là ố đ đ
A 2
B 3
C 4
D 5
Trang 9Câu 37 M t cá th l ch b i có ki u gen BBb, cá th trên ộ ể ệ ộ ể ể được xu t hi n do c ch :ấ ệ ơ ế
1 Lo i giao t b t thạ ử ấ ường BB th tinh v i lo i giao t bình thụ ớ ạ ử ường b
2 Lo i giao t b t thạ ử ấ ường Bb th tinh v i lo i giao t bình thụ ớ ạ ử ường B
3 Lo i giao t b t thạ ử ấ ường BBb th tinh v i lo i giao t b t thụ ớ ạ ử ấ ường O
4 Do không phân li NST kì sau 1, t o lo i giao t b t thở ạ ạ ử ấ ường Bb ho c không phân ặ
li NST kì sau 2, t o lo i giao t b t thở ạ ạ ử ấ ường BB
S phố ương án úng là đ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 38 M t t bào sinh d c xét c p NST tộ ế ụ ặ ương đồng có 2 nhi m s c th trong ó 1 NST có ễ ắ ể đ
ngu n g c t b là A; 1 NST có ngu n g c t m là a ồ ố ừ ố ồ ố ừ ẹ
Cho các phát bi u sau:ể
(1) N u gi m phân b r i lo n x y ra trên c p NST ó l n phân bào I có th xu t ế ả ị ố ạ ả ặ đ ở ầ ể ấ
hi n các giao t Aa, O.ệ ử
(2) N u gi m phân b r i lo n x y ra trên c p NST ó l n phân bào II có th xu t ế ả ị ố ạ ả ặ đ ở ầ ể ấ
hi n các giao t AA, aa, O.ệ ử
(3) T bào gi m phân bình thế ả ường không có đột bi n s cho t i a 2 lo i giao t ế ẽ ố đ ạ ử
(4) Các lo i giao t do r i lo n x y ra l n phân bào I ho c II k t h p v i các lo i ạ ử ố ạ ả ở ầ ặ ế ợ ớ ạ
giao t bình thử ường thì s có t i a 6 ki u h p t d ng 2n - 1 và 2n + 1.ẽ ố đ ể ợ ử ạ
S phát bi u úng là: ố ể đ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 39 F1 ch a 1 c p gen d h p Bb ứ ặ ị ợ đều dài 0,51µm Gen tr i B có t l hi u s gi a ộ ỷ ệ ệ ố ữ
nucleotit lo i G v i m t lo i nucleotit khác là 10% Gen l n b có liên k t Hy rô là ạ ớ ộ ạ ặ ế đ
4050 Cho các phát bi u sau:ể
(1) S lố ượng t ng lo i Nu trong giao t B khi F1 gi m phân bình thừ ạ ử ả ường là: A = T =
900 Nu, G = X = 600 Nu
(2) S lố ượng t ng lo i Nu trong giao t b khi F1 gi m phân bình thừ ạ ử ả ường là:A = T =
450 Nu, G = X = 1050 Nu
(3) F1 x y ra ả đột bi n s lế ố ượng NST N u ế đột bi n x y ra gi m phân I có th t o ra ế ả ở ả ể ạ
các giao t : Bb, O.ử
(4) F1 x y ra ả đột bi n s lế ố ượng NST N u ế đột bi n x y ra gi m phân II có th t o raế ả ở ả ể ạ
các giao t : BB, bb, O.ử
(5) H p t BBb ch có th ợ ử ỉ ể đượ ạc t o thành do b ho c m r i lo n gi m phân I, c th ố ặ ẹ ố ạ ả ơ ể
còn l i gi m phân bình thạ ả ường
S phát bi u úng là ố ể đ
Trang 10A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 40 Nh ng phân tích di truy n cho bi t cà chua gen A xác nh tính tr ng qu màu ữ ề ế ở đị ạ ả đỏ là
tr i hoàn toàn so v i alen a xác tính tr ng qu màu vàng Lai cà chua t b i AAaa v iộ ớ ạ ả ứ ộ ớ
t b i khác Aaaa Cho các phát bi u sau:ứ ộ ể
(1) T l phân tính v ki u gen F1 là: 1AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa.ỉ ệ ề ể ở
(2) T l phân tính v ki u hình F1 là: 11 ỉ ệ ề ể ở đỏ : 1 tr ng.ắ
(3) Cây cà chua có ki u gen AAaa khi gi m phân có th t o ra các giao t : 1AA : 4Aaể ả ể ạ ử
: 1aa
(4) Cây cà chua AAaa ch ỉ đượ ạc t o ra b ng cách t b i hóa cây lằ ứ ộ ướng b i có ki u genộ ể
Aa
S phát bi u úng là: ố ể đ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 41 M t h p t khi phân bào bình thộ ợ ử ường liên ti p 3 ế đợ đ ấ ừt ã l y t môi trường t bào ế
nguyên li u t o ra tệ ạ ương đương v i 329 NST ớ đơn.Gen B n m trên NST trong h p t ằ ợ ử
dài 0,51 micromet và có A=30% s lố ượng Nu c a gen.Môi trủ ường t bào ã cung c p ế đ ấ
63000 Nu cho quá trình t sao c a gen ó trong 3 ự ủ đ đợt phân bào c a h p t nói trên ủ ợ ử
Cho các phát bi u sau:ể
(1) Có hi n tệ ượng d b i th x y ra ngay t khi h p t ị ộ ể ả ừ ợ ử được hình thành
(2) T ng s NST trong các t bào ổ ố ế đượ ạc t o ra t h p t là 376 NST.ừ ợ ử
(3) Gen B n m trên NST bình thằ ường
(4) S lố ượng nucleotit trong m t gen B là 3000 Nu.ộ
S phát bi u úng là ố ể đ
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 42 Xét m t c p gen Bb c a 1 cá th F1 t n t i trên NST thộ ặ ủ ể ồ ạ ường, m i alen ỗ đều dài 4080
A0, gen b có A = 28% C p gen ó nhân ôi t o ra 4 c p gen con, môi trặ đ đ ạ ặ ường t bào ế
ã cung c p 2664 nuclêôtit lo i xitôzin Cho các phát bi u sau:
(1) S Nucleotit t ng lo i c a giao t b là: A = T = 672, G = X = 528.ố ừ ạ ủ ử
(2) S Nucleotit t ng lo i c a alen B là: A = T = 360, G = X = 840.ố ừ ạ ủ
(3) H p t Bb có ch a 1056 nucleotit lo i G.ợ ử ứ ạ
(4) H p t BB có ch a 1680 nucleotit lo i A.ợ ử ứ ạ
(5) N u gi m phân l n 1 b r i lo n 1 gi i tính thì có th t o ra h p t ch a 2520 ế ả ầ ị ố ạ ở ớ ể ạ ợ ử ứ