Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo AC là.. Tọa độ điểm DBDAC là nghiệm của hệ phươ
Trang 1Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa
đường cao kẻ từ B có phương trình là 1:x3y18 0 , phương trình đường trung trực củađoạn BC là 2: 3x19y 279 0 , đỉnh C thuộc đường thẳng : 2d x y và biết5 0
1350
BAC Giả sử ( ; )A a b , tính tổng a2 b
Lời giải Tên Facebook: Nguyen Tuyet Le
Vì B 1:x3y18 0,C d: 2x y Giả sử (18 3 ; ); ( ;2 5)5 0 B b b C c c Suy ra,tọa độ trung điểm
2
x y
Trang 2Do A nằm giữa C và H nên chỉ có trường hợp A(4 :8)
Vậy
24
248
a
a b b
Trang 3H là trung điểm của BC nên
Gmail: Linhphuongtran79@gmail.com
Câu 3. Cho hình thang ABCD vuông tại A và B, cạnh 2
AD
AB BC
Biết đường thẳng chứa cạnh
CD có phương trình 3 – 4 0 x y và A(-2; 0) Điểm B(a;b) với b>0 khi đó a 2 +b 2 =?
Trang 4C D
M
N
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử
( ) tan BAM tan DAN· · ··
1 tan BAM.tan DAN
PAM=90 - BAM DAN+ =45
Ta có PAM· =450=PBM· nên tứ giác ABMP nội tiếp.
Suy ra APM 180· = 0- ABM· =900hay MP^AN
Đường thẳng MP đi qua M và vuông góc với AN nên
Câu 5. Cho tam giác nhọn ABC ( AB AC ), nội tiếp đường tròn tâm I Gọi ,H E lần lượt là hình
chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng BC , điểm H trên đường thẳng AI; K và7
;12
M
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC Phương trình đường thẳng đi qua các,
Trang 5điểm ,H K là 4 x y 9 0 Biết tung độ của H lớn hơn
Ta lại có MK là đường trung bình của tam giác ABC suy ra HEMK
Các tam giác ABH ABE vuông suy ra , HK AKEK, cho nên MK là đường
trung trực của cạnh HE suy ra MH ME
Phương trình đường thẳng HK là 4x y 9 0 nên H a ;9 4 a
Trang 6Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo AC là
Tọa độ trực tâm tam giác ABC là Tọa độ trọng tâm tam giác
ACD là Gọi lần lượt là hoành độ của các điểm A, B, C, D.
Lời giải Chọn D
Họ và tên Trần Thanh Hà- Fb Hà Trần
G I
H
D A
+ Đường thẳng BH qua và vuông góc với AC nên có phương trình:
hay Giả sử Ta có
Trang 7Suy ra hoặc Do B, G nằm khác phía AC nên
Câu 7. Cho tam giác ABC cân tại A Đường thẳng AC có phương trình 3x y 5 0 Gọi H là trung điểm
BC , D là hình chiếu vuông góc của H trên cạnh AC, M là trung điểm của HD Đường thẳng BD đi quaE(8; -5), AM có phương trình 11x 7y 5 0 Giả sử B(a; b) khi đó a + b bằng
Do đó M là trực tâm AHF nên ta có AM HF AM BD
Đường thẳng BD qua E(8; -5) và vuông góc với AM nên có phương trình 7x11y1 0
Trang 8Tọa độ điểm DBDAC là nghiệm của hệ phương trình
Đường thẳng HD qua D và vuông góc với AC nên có phương trình x3y 1 0
Tọa độ điểm M HDAM là nghiệm của hệ phương trình
M là trung điểm HD nên H(-1; 0)
Đường thẳng BC đi qua H vuông góc với AH có phương trình x y 1 0
Tọa độ điểm BBDBC là nghiệm của hệ phương trình
HAivAnxinh99@gm Ail.Com Face Hải Vân
Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
C x y , đường thẳng
và điểm A3; 0 Gọi M là một điểm thay đổi trên C và B là điểm sao
cho tứ giác ABMO là hình bình hành Trọng tâm G của tam giác ABM thuộc và G cótung độ dương Tính diện tích tam giác ABM
Δ
K I
G B
O M
A
Trang 9OG OI
Kẻ GK/ /AM , K OA , ta có:
43
OK OA
(4; 0)K GK/ /AM GKOB.Suy ra G thuộc đường tròn đường kính OK
và C thuộc đường thẳng : d x 2y 4 0. Gọi tọa độ điểm ( ; )A x y khi đó tính A A 2 2
vuông cân tại F Do đó IEC 45o
+) Theo giả thiết C d x : 2y 4 0 nên giả sử C m2 4;m
Trang 10m m
+) Đường thẳng AB đi qua B 1; 4
và vuông góc với AC nên có phương trình : x 1
+) Ta có A AB AC A( 1;1) Đáp án B
C á C h 2:
+) Gọi F là trung điểm của BM Ta có :
1/ /2
31;
2
C d AC C
( Loại vì ,C I phải cùng phía đường thẳng EF )
+) Với a 0 phương trình của AC y (Khi đó phương trình : 1 0 EF x ).: 1 0
Trang 11Gọi H là hình chiếu của B trên AC Đường tròn đường
kính BH cắt AB BC, lần lượt tại D E, Giả sử tọa độ của các đỉnh A C, là A x y C( ; ), (x ,y )A A C C
biết đường thẳng DE có phương trình: 7x y 6 0 và điểm H có tọa độ nguyên.Tính tổng
Với a 1 B( ; ) (loại vì B,M cùng phía 5 1 DE)
Gọi I là tâm đường tròn đường kính BH I DE I(t; t7 6)
Trang 12y Vậy A( ; ), B( ; ), C( ; ) hoặc 4 21 3 2 0 4 2 A( ; ), B( ; ), C( ; ) A(4;-2), B(- 2 0 1 3
Daothihongxuandhsphnk55b@gmail.com
Câu 11. Trong mặt phẳng cho tam giác có , trực tâm , tâm đường tròn ngoại
(Tác giả : Đào Thị Hồng Xuân,,Tên FB: Hong Xuan)
Lời giải Chọn D
BHC CH AB B; DAB CH / / DB/ / D
Trang 13CD sao cho MC2MD Tìm tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD biết đường thẳng AM
có phương trình 2x y 4 0 và đỉnh A có tung độ âm
Trang 14là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng AC.
Đường thẳng AC đi qua I3; 1
Đường thẳng AC đi qua I3; 1
có véc tơ pháp tuyến n 3; 4 có phương trình
Trang 15Câu 13. Cho đường tròn C x: 2 y2 2x 2y , đường tròn1 0 C' :x2 y2 4x 5 0 Cùng đi
qua điểm M1;0
Phương trình đường thẳng :ax by c 0 , ,a b c Z a b ; , 1
điqua M lần lượt cắt C , C'
tại ,A B khác M sao cho MA 2MB
Tính tổng S a b c
A S 13 B 1S . C S 0 D S 10
Tác giả :Tăng Duy Hùng,Tên FB: Hùng Tăng
Lời giải Chọn B
372x 2 1 0
10
x
x y
Trang 16
Giải tiếp tương tự cách 1
Email: quangnam68@gmail.com
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( ) : (C x 3)2(y1)2 25
Đường phân giác trong góc BAC cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A và D. Đường tròn tâm D bán kính DB cắt đường thẳng AB tại 2 điểm B và
Gọi I là tâm của đường tròn (C) I(3;1)
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC
x y
Trang 17- Tứ giác AC1HB1 và CB1HA1 nội tiếp nên ∠ C1B1H = ∠ C1AH và ∠ A1B1H = ∠ A1CH
Mà ∠ A1CH = ∠ C1AH ( cùng phụ với ∠ABC ) nên ∠ C1B1H = ∠ A1B1H
Suy ra B1H là phân giác trong của ∠ C1B1A1
Chứng minh tương tự C1H cũng là phân giác trong của ∠ B1C1A1
Do đó trực tâm H của tam giác ABC cũng chính là tâm đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1.Đặt B C1 1a C A; 1 1 b A B; 1 1 c
a b c
a y b y c y y
- Cạnh AB đi qua C1 và vuông góc với H C1 nên có phương trình: 3x – y + 8 = 0
- Cạnh AC đi qua B1 và vuông góc với H B1 nên có phương trình: x + y – 4 = 0
Từ đó tính được tọa độ đỉnh A là (–1; 5)
Email: ho AinAm2732003@gm Ail.Com
Câu 16. Cho tam giác ABC với A(3;6), AB AC . 60 2 Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I(1;3), bán kính R =5.
Trang 18F E
G
d
H M
C B
A
Gọi P là trung điểm của BC và G, I lần lượt là trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
Đường cao AH // d và H(2; 0) nên phương trình của AH là x = 2
Vậy hoành độ của A là a = 2
Gọi giao điểm của CM và AH, d lần lượt là E, F Ta tính được
2(2; )7
E
và
1(3; )7
Theo tính chất đường thẳng Euler ta có GH = 2GI, dùng tam giác đồng dạng suy ra GE = 2GF
Từ đó tính được G là
8( ; 0)3
Gọi tọa độ B(p; n) vì tung độ B, P bằng nhau, suy ra C(6 - p; n) (P là trung điểm của BC)
Vì C thuộc đường thẳng CM suy ra 3p7n10
Trang 19IA = IB suy ra m2 1 (p 3)2 n2 Giải hệ ta được
147
n n
m m
Email: Phungthan.ddn@gmail.com
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có B( 1; 4) Gọi D, E( 1; 2) lần lượt là chân
đường cao kẻ từ A, B và Nlà trung điểm của AB Biết
Gọi M là trung điểm BC
Ta có NAE NEA ( Vì NElà trung tuyến của tam giác vuông EAB )
EDM NAE (2) (cùng bù với BDE )
Từ (1) và (2) ta có MNE EDM , suy ra MEND nội tiếp đường tròn
Email: lntien. C3lqDon@kh Anhho A.eDu.vn
Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với đỉnh A(2; –3), phương trình đường phân giác
trong BD là 2x y 1 0 và phương trình đường trung tuyến CE là x 6y 5 0 Toạ độ đỉnh
Trang 20A
Phương trình cạnh BC qua A’ và B là: 193x124y 229 0
C là giao điểm của CE và BC nên
Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B4; 3
, M là trung
điểm của BC , Dlà giao điểm của đường phân giác của MAC và BC Biết rằng CB3CD ,
đường thẳng ADcó phương trình là 3x 2y 5 0 Tọa độ của đỉnh A là
A A1; 1 . B A1; 4 . C A3; 2. D A3; 7 .
Lời giải Chọn A
Gọi F là điểm đối xứng với Aqua M , G là giao điểm của FC và AD
Ta có AF 2AM AC suy ra tam giác AFC cân ở A
Mà ADlà đường phân giác của MAC nên AGFC BAAD
Trang 21Suy ra A là hình chiếu của B lên AD Vậy A1; 1
Email: Samnk.thptnhuthanh@gmail.com
Câu 21.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A. gọi H là hình chiếu vuông góc
của A lên BC, các điểm M 2; 1 , N lần lượt là trung điểm của HB và HC; điểm
1 1
;
2 2
K
là trực tâm của tam giác AMN Giả sử C x y C; C tính S 2 xC yC , biết rằng
A có tung độ âm và thuộc đường thẳng d x : 2 y 4 0.
A S 5 B S 0 C S 5 D S 9
Lời giải
Tác giả : Nguyễn Khắc Sâm,Tên FB: Nguyễn Khắc Sâm
Chọn B
+ Gọi I là trung điểm của AH ta có MI / / AB MI AC
+ Suy ra I là trực tâm của AMC CI AM
+ Mà NK AM NK CI / / nên K là trung điểm của IH.
Trang 22+ Tìm được tọa độ của C 1;2 Vậy S=0 Chọn B
3 . B
21
Chứng minh M, O’, K thẳng hàng
Từ chứng mình trên dễ thấy tứ giác FAIN là hình bình hành, suy ra F IA FNI KFN , nên
FN song song với AE Do đó KO’ đi qua M, vì O’ và M lần lượt là trùng điểm nằm trên hai đoạn thẳng song song FN và AE Vậy M, O’, K thẳng hàng
(MO’) (I) = K K1;1
; I3; 2.
Trang 23b a
Chọn phương án A
Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông_Dựa vào tích vô hướng_Huỳnh Đức
Vũ_vutoanpvd@gmail.com
Email: vuto Anpv D@gm Ail.Com
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có M N, là các điểm thỏa mãn
vuông cân tại N
Gọi H là hình chiếu của N trên thì NH d N ( ; ) 5
B
C A
Trang 24Câu 24. (Đề ĐH khối A, A1 – 2012) Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC , N
là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử
Trang 25Vì ABCD là hình vuông nên
Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm cạnh BC và H là
điểm đối xứng của Bqua đường thẳng AM Biết rằng điểm
tia đối của tia Oy Giả sử B x y 1; 1,C x y 2; 2, tính tổng S x1x22y1y22
A S 1 B
14
S
C S 5 D
54
Theo giả thiết: MA MB MC MH nên CH BH CH / /AM
Kẻ đường thẳng qua Hvuông góc với AH cắt AC tại D
Ta có CHD CHA 900, CHA MAH (So le trong), MAH MAB (H đối xứng với Bqua
AM ) nên CHD BAM 900 Suy ra CHD MAC
Mặt khác MAC HCD ( Đồng vị) nên HDC CHD DH DC
Suy ra MD là đường trung trực của đoạn thẳng CH MD CH MDMA
Ta có 4 điểm ,A M H D thuộc đường tròn đường kính , , AD I AC
Trang 26Email: BuiChithAnh1987@gm Ail.Com
Câu 26. Trong hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD cạnh AC có phương trình là: , x7y 31 0, hai đỉnh
2
ABCD ABCD
Trang 272 2(14 63;9 2 ) (14 63) (9 2 ) 15 2
Câu 27. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(-1;3) Gọi D là một điểm
trên cạnh AB sao cho AB3AD và H là hình chiếu của B trên CD Điểm
Gọi là đường thẳng A , song song với BC Kéo dài CD N
Gọi E là trung điểm BH tứ giác NAME là hình bình hành
Lấy I là trung điểm BC Do tam giác ABC cân tại A Dễ chứng minh được ANBI là hình
Email: ngonguyenanhvu@gmail.com.
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại điểm A 2; 0
.Điểm E làchân đường cao kẻ từ đỉnh A.Gọi F là điểm đối xứng với E qua A , trực tâm tam giác BCF
Trang 28là điểm H 2; 3
.Trung điểm M của đoạn BC thuộc đường thẳng d : 4x y 4 0
.Biếthoành độ đỉnh B dương Tính S2x B3x C
Xét DCF : AC và FE là đường cao A là trực tâm ADFC 1
Mà H trực tâm tam giác BCF BHFC 2
Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Ox , cho hình bình hành ABCD Điểm M N y ; lần lượt là
trung điểm đoạn AD và BC ; đường thẳng CM có phương trình x 8y13 ; đường thẳng0
AN có phương trình x 8y 130 Biết rằng điểm B a b ;
có tọa độ nguyên và nằm trênđường thẳng 4x y 1 0 Tính 2 2
F
E A(-2;0)
Trang 29çè ø Đường tròn ngoại tiếp tam giác
IBC cắt AB , AC lần lượt tại D , E (D¹ B E, ¹ C) Biết A x y( A; A)
, phương trình đường
tròn ngoại tiếp tam giác IBC là x2y2 6x y 3 0 và phương trình đường tròn ngoại tiếp
tam giác ADE là x2 y2 3x 4 0 Tính x A+y A.
Lời giải
Từ giả thiết ta được phương trình DE là 3 x y 7 0
Chứng minh AI DE Phương trình AI là x3y 1 0
Trang 30Tọa độ A là nghiệm của hệ
10
32
Câu 31. Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho hình chữ nhật ABCD với đường thẳng chứa cạnh AD
có phương trình là d1: 3x y 14 0 Biết điểm (0; 6)E là điểm đối xứng của C qua AB.Gọi M là trung điểm của CD Biết BDMEI với
2 4( ; )
A
Trang 31Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ba góc nhọn và nội tiếp đường tròn tâm I
Trang 32Câu 33. Cho hình bình hành có góc nhọn, Gọi theo thứ tự là hình chiếu
của xuống Đường tròn ngoại tiếp tam giác có phương trình
Tìm toạ độ biết có hoành độ dương và thuộc đường
Gọi là giao của Ta sẽ chứng minh đi qua
Thật vậy, dễ thấy chính là tâm ngoại tiếp của tứ giác nội tiếp Nên :
Chú ý các tứ giác nội tiếp :
Giả sử với Trung điểm của có toạ độ
(1),(2) HME HKE M (HKE)
Trang 33Tuy nhiên vì nên Vậy ta được
Email: NguyenNhuHungGH@gm A il C om
Câu 34. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ , cho tam giác vuông tại ngoại tiếp đường
tròn tâm với tiếp điểm trên Đường tròn ngoại tiếp tam giác cắt tạikhác Các đường thẳng qua vuông góc với EC cắt tại Tính hoành độ
Ta sẽ chứng minh rằng là trung điểm của
Gọi là giao điểm của và Ta có do cùng phụ với góc
và do tứ giác nội tiếp
Từ đó có , suy ra , hơn nữa có tam giác vuông tại
+ Đường thẳng đối xứng với đường thẳng BC qua BK, suy ra:
+ Bán kính đường tròn có độ dài bằng khoảng cách từ tới :
Trang 34+Hơn nữa do thuộc nên ta có hệ :
Email: tambc3vl@gmail.com
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm J 4;5
, nội tiếpđường tròn tâm I 6;6
tại điểm thứ hai D có tọa độ thỏa:
D
C
B
I J A
Trang 35Câu 36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD vuông tại A và B Gọi M là điểm thuộc
cạnh AB sao choBM 2AM ; N là hình chiếu của M trên CD , biết CM vuông góc với
Ta có tứ giác AMND nội tiếp ADM ANM ; ADM BMC (cùng phụ với AMD ).
Tứ giác BMNC nội tiếp BCM BNM
x y
Trang 36là véc tơ pháp tuyến của BC nên phương trình BC là x y 6 0
Do đó, tọa độ điểm C là nghiệm của hệ
x y
Email: doanphunhu@gmail.com
Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H1;3 Đường tròn E đi qua
trung điểm các cạnh của tam giác ABC có phương trình : x 22y 22 10. E Đỉnh A
thuộc đường thẳng d :x 3y20 0. Tọa độ đỉnh C a b ; với a Giá trị của S a b0 bằng
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì E là
trung điểm của OH nên O3;1
Câu 38. Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho tam giác ABC Gọi ; E F lần lượt là hình chiếu vuông
góc của ;B C lên đường phân giác trong góc A của tam giác ABC Gọi K là giao điểm củacác đường thẳng FB CE Biết đỉnh ; A nằm trên đường thẳng : 2d x y và các điểm3 0
1( 2;1); ( 1; )