Mà I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên I là trung điểm của AB và tam giác ABC vuông tại C... Hình chiếu vuông góc của ; D a b xuống đường thẳng BE là điểm Vì ABCD nằm trên đ
Trang 1Email: anhtu82t@gmail.com
Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác A BC với D và E lần lượt là các tiếp điểm của đường
tròn nội tiếp tam giác A BC với các cạnh A B và A C Biết DE , A B lần lượt có phương trình
7 35 0
x y và 4x 3y 65 0 , biết trung điểm của BC là điểm
11(11; )2
M
Gọi ( ; )B a bvới a 12 Tính P a b
nên tứ giácIEHC nội tiếp IHC IEC 900
Và BHM MBH HBA nên MH / /AB ( Nếu điểm H thuộc đoạn DE chứn minh tương tự ).
MH đi qua M song song AB nên MH có PT:
B t t
Từ
2 (11; 7)25
2 (23;9)2
Trang 2Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I4;3
.Tia phân giác góc ABC có phương trình y , cắt 4 AC tại D thỏa mãn 3AD5CD Tìm tọa
độ điểm A biết đường thẳng BC đi qua điểm M4;5 và x A x B
A A3; 2. B A2; 2. C
7
; 22
A
7
;33
Lại có BD là phân giác góc ABC và MBC nên IAB
Mà I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên I là trung
điểm của AB và tam giác ABC vuông tại C
Mặt khác, BD là tia phân giác góc ABC nên
(a2b2 ) là một véc-tơ pháp tuyến của AB , suy ra0
22
25
b a b
2
65
t t
t t
Trang 3Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh A 3;1
và điểm C thuộcđường thẳng :d x 2y 5 0 Gọi E là giao điểm thứ 2 của đường tròn tâm B đường kính
BD với đường thẳng CD Hình chiếu vuông góc của ( ; )D a b xuống đường thẳng BE là điểm
Vì ABCD nằm trên đường tròn đường kính BD Mặt khác DNB 90 nên N cũng nằm trên đường tròn đường kính BD
Đường tròn này cũng có đường kính AC Suy ra ANC9O hay AN NC
Tâm I của hình chữ nhật có tọa độ là I2;1
Phương trình đường tròn C ngoại tiếp hình chữ nhậtABCD: x 22y 12 25
Nhận xét: C là trung điểm DE nên BN AC// , AC10;0
Đường thẳng BN qua N nhận AC làm vec tơ chỉ phương, nên nhân u0;1
làm vec tơ pháp tuyến Phương trình BN y : 2 0
Trang 4Câu 4 Trong hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B , đáy lớn AD Biết chu
vi hình thang là 16 4 2 , diện tích hình thang là 24 Biết (1;2), (1;6)A B Tìm tọa độ các đỉnh
D biết hoành độ điểm D lớn hơn 2.
Email: v Anluu1010@gm Ail.Com
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD với AD2AB Gọi M N lần ,
lượt là trung điểm AD BC Điểm , K5; 1 đối xứng với M qua N Phương trình đường thẳng
chứa cạnh AC là 2x y 3 0 Biết A có tung độ dương Gọi S là tổng các hoành độ của 4
điểm , , ,A B C D Tìm S.
Lời giải Tác giả: Bùi Văn Lưu, facebook: Bùi Văn Lưu Chọn C
Trang 5Nên AD: x =1 hoặc AD: 3x + 4y + 9 = 0 (L)
Với AD: x = 1 nên A(1; 1)
A
Trang 6nên tam giác DJ C là tam giác cân tại D Tương tự ta có tam giác DJ B cân tại D
Suy ra B , C là giao điểm của C
Email: tr A ho A ngthi@gm A il C om
Câu 7 Trong mặt phẳng tạo độ Oxy cho hai điểm A(1;2), B(4;3) Tính tổng tất cả các hoành độ của
điểm M thuộc trục Ox sao cho AMB 450
Lời giải
Trang 72( 1)( 4) ( 2)( 3) 0
Kết luận có hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán M ( 1;0) hoặc M(5;0)
Vậy tổng các hoành độ của điểm M là 6 Chọn C
Hoàng Thị Trà- FB: Hoàng Trà Email: Duyhungprudential@gmail.com
Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn
C : x 22y 32 10
Biết cạnh AB đi qua điểm M 3; 2
và điểm A có hoành độ0
có dạng : ax by 3a2b0a2b2 0
Giả sử đã tìm được điểm M thuộc trục Ox
thỏa mãn AMB 450 Gọi I (x; y) là tâm đường
tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABM Do AMB 450,
suy ra AIB 900 ( Góc ở tâm gấp hai lần góc
nội tiếp chắn cùng cung AB) Khi đó
I M
A
B
Trang 8Gọi A t3 3; ,t t 1 Ta có
12
Hướng tư duy : Hình vuông nội tiếp hoặc ngoại tiếp đường tròn cho ta các độ dài và khoảng
khoảng cách , ta giải quyết được bài toán
Email: nguyenthiphuong315@gm A il C om
Câu 9 Cho hình bìnhABCD có A0;1 ; B3;4
Tâm I nằm trên parabol có phương trình yx12
0x I 3 khi diện tích hình binh hành ABCD đạt giá trị lớn nhất thì tọa độ C a b ,
Trang 9C
a b c d 1
Email: Dongpt@ C3phu Ctho.e Du.vn
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật có diện tích bằng , , là các
vuông góc với và cắt cạnh . Tìm chu vi của hình chữ nhật
B A
D
Q P
58
Trang 10+ Ta thấy thỏa (2)
+ Mặt khác, hàm số đồng biến trên còn hàm số
nghịch biến trên khoảng này nên là nghiệm duy nhất của phương trình (2)
+
Vậy chu vi tam giác là
Thực ra bài toán này nên yêu cầu tìm tọa độ của các đỉnh A, B, C, D của hình chữ nhật Quý thầy cô có thể bổ sung để sử dụng.
Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(-1;3) Gọi D là một điểm
trên cạnh AB sao cho AB3AD và H là hình chiếu của B trên CD Điểm
Gọi là đường thẳng A , song song với BC. Kéo dài CD N
Gọi E là trung điểm BH tứ giác NAME là hình bình hành
Lấy I là trung điểm BC. Do tam giác ABC cân tại A Dễ chứng minh được ANBI là hình chữ nhật
Trang 11Từ đó chứng minh được E là trực tâm NBM NEBM , Lại có NE/ /AM BM AM
Phương trình đường thẳng BM đi qua
Phương trình đường thẳng CD đi qua ,D M là x y 1 0
Phương trình đường thẳng BH đi qua B , vuông góc với CD là x y 1 0
Mà H CD BH H1;0
Lại có M là trung điểm HC C(2; 3) C thuộc đường thẳng có phương trình:x y 5 0
Email: thinhvanlamha@gmail.com
Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc
với nhau và AD3BC Đường thẳng BD có phương trình x2y 7 0 và tam giác ABD
có trực tâm là H 4;3
Khi đó tọa độ của điểm C a b ;
và D c d ;
, với điểm D có hoành
độ âm Tính giá trị biểu thức P a b c d
Trang 12Ta lại có IBIC nên tam giác IBC vuông cân tại I , suy ra ICB 45
H là trực tâm ABD BH AD BH BC Từ đó suy ra BCH vuông cân tại B , vậy
I là trung điểm của HC.
Nhận xét: Có thể tìm tọa độ điểm C như sau:
Đường thẳng AC đi qua H và vuông góc với BD nên phương trình của AC: 2x y 11 0
I ACBD , suy ra tọa độ I là nghiệm của hệ: 2 11 3 3;5
C
C
x y
Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp tâm I tiếp xúc
với các cạnh AB AC lần lượt tại M và , N Đường thẳng BI cắt đường thẳng MN tại E
Trang 13+ Đường thẳng IN qua I(- -1; 1) và vuông góc với AC nên có phương trình 2x y- + = 1 0
Và N=INÇAC nên tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình
là đường tròn ngoại tiếp tứ giác INEC
Trang 14Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh A2; 1 Gọi G là
trọng tâm tam giác ABC, hình chiếu vuông góc của G lên cạnh BC là H6;5
, đỉnh D có
hoành độ âm và thuộc đường thẳng :d x2y 3 0 Biết C a b ; Tính S a b
83
S
83
(M, N, P không trùng với các đỉnh của ABC ) Biết rằng
đường thẳng AB đi qua điểm Q 1;1
và điểm A có hoành độ dương.Khi đó khoảng cách T từ
T
C.
85
T
D.
65
B
D
A
C
Trang 15Suy ra phương trình AB: 2(x+1) -1(y-1) = 0 2x – y +3 = 0
Do đó A, B là nghiệm của hệ phương trình:
15
5
x y
Từ đây suy ra C(4; -1) Vậy A(1;5) ; ( 4; 5) ; (4; 1)B C
khoảng cách T từ điểm C đến đường thẳng : 3x4y1 0 bằng
75
T
Email: haviethoa@gmail.com
Câu 16 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình vuông ABCD có C2; 2 và B a b a ; , 0
Gọi điểm I K, lần lượt là trung điểm của DA và DC; điểm M 1; 1
Trang 16Gọi J là trung điểm của AB khi đó AJCK là hình bình hành AK // CJ
Gọi CJBM N N là trung điểm của BM
Chứng minh được AK BI từ đó suy ra tam giác BMC tam giác cân tại C
Câu 17 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Hình chiếu vuông góc của
điểm D lên các đường thẳng AB, BC lần lượt là M ( 2; 2), N(2; 2). Đường thẳng BD cóphương trình: 3x 5y Tọa độ điểm 1 0 A x y( ; ).0 0 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 20x012y0 1 B 20x0 12y0 0 C 20x012y0 1 D 20x012y0 1
Tác giả : Nguyễn Đình Trưng,Tên FB: Nguyễn Đình T-Rưng
Đáp án
Trang 17Gọi ( ; )I x y là tâm hình bình hành ABCD.
Vì tam giác BMD vuông tại M và I là trung điểm của BD nên
12
MI BD
(1)
Tương tự
12
IB ID IM B D
thuộc đường tròn (T) tâm I bán kính
342
4
TH 2: ( 2; 1); D(3;2)B phương trình đường thẳng
13: x 2;AD : x 4 y 11 0 ( 2; )
Trang 184 41 1
21
Gọi EDMAC, N là trung điểm AD và F BNAC.
Xét tam giác BCF, ta có EM / /BF và M là trung điểm BC , suy ra E là trung điểm CF
Tương tự ta cũng có F là trung điểm AE , suy ra AFFE EC .
.Đường trung trực đoạn thẳng AC có phương trình BD x: 2y 1 0
Do D BD DM nên tọa độ điểm D thỏa mãn hệ
Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông có điểm và tương ứng
thuộc các cạnh và sao cho Gọi là hình chiếu vuông góc của xuống
Trang 19I F
E
B A
M H
Gọi là tâm của hình chữ nhật , suy ra
Tam giác vuông tại nên
Từ và , suy ra nên tam giác vuông tại hay
Do đó tứ giác nội tiếp nên (chắn cung );
tứ giác nội tiếp nên (chắn cung )
Email: dunghung22@gmail.com
Câu 20 Cho ABC biết đường phân giác xuất phát từ A, đường trung tuyến xuất phát từ B lần lượt có
phương trình là: x y 1 0 d , x y 2 0 và tọa độ điểm ( 1;2).C Khi đó tanC bằng
P
Trang 20Đỉnh A
thuộc đường thẳng d x: 3y20 0. Tọa độ đỉnh C a b ;
với a 0 Giá trị của S a b
Trang 21Đường tròn E
có tâm E2; 2
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì E là
trung điểm của OH nên O3;1
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC. Gọi H là
hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD. Giả sử
1;3
H , phương trình đường thẳng AE : 4 x y 3 0 và
5
; 4 2
Tìm tổng hoành độcác đỉnh A, B và D của hình thang ABCD
Tác giả: Nguyễn Thị Phương Thu FB: Nguyễn Phương Thu
Lời giải Chọn D
Qua E dựng đường thẳng song song với AD cắt AH tại K và cắt AB tại I
Suy ra: +) K là trực tâm của tam giác ABE, nên BDAE
Trang 22+) K là trung điểm của AH nên KE song song AD và KE=1
2AD hay KE song song và bằng
Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho hình chữ nhật ABCD với đường thẳng chứa cạnh AD
có phương trình là d1: 3x y 14 0 Biết điểm (0; 6)E là điểm đối xứng của C qua AB Gọi M là trung điểm của CD Biết BD ME I với
2 4( ; )
Trang 23Email: trungthuong2009@gmail.com
Câu 25 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho tam giác ABC Gọi ;E F lần lượt là hình chiếu vuông
góc của ;B C lên đường phân giác trong góc A của tam giác ABC Gọi K là giao điểm của
các đường thẳng FB CE Biết đỉnh A nằm trên đường thẳng : 2; d x y và các điểm3 0
1( 2;1); ( 1; )
A
Trang 24Email: Du CnoiDs1@gm Ail.Com
Câu 26 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABCnhọn nội tiếp đường tròn T
cóphương trình (x1)2 (y 2)2 25 Các điểm ( 1;1)K , H(2; 5) lần lượt là chân đường cao hạ
từ A , B của tam giác ABC Tính diện tích tam giác CHK biết rằng đỉnh C có hoành độdương
Do AHBAKB900 nên AHKB là tứ giác nội tiếp.
ABCKHC (cùng bù với góc AHK ) (2)
Trang 25Email: NguyenNhuHungGH@gm A il C om
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ , cho tam giác vuông tại ngoại tiếp đường
tròn tâm với tiếp điểm trên Đường tròn ngoại tiếp tam giác cắt tạikhác Các đường thẳng qua vuông góc với EC cắt tại Tính hoành độ
Ta sẽ chứng minh rằng là trung điểm của
Gọi là giao điểm của và Ta có do cùng phụ với góc
và do tứ giác nội tiếp
Từ đó có , suy ra , hơn nữa có tam giác vuông tại
Trang 26+ Bán kính đường tròn có độ dài bằng khoảng cách từ tới :
Email: Samnk.thptnhuthanh@gmail.com
Câu 28
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A. gọi H là hình chiếu vuông góc
của A lên BC, các điểm M 2; 1 , N lần lượt là trung điểm của HB và HC; điểm
1 1
;
2 2
là trực tâm của tam giác AMN Giả sử C x y C; C tính S 2 xC yC , biết rằng
A có tung độ âm và thuộc đường thẳng d x : 2 y 4 0.
Lời giải
Tác giả : Nguyễn Khắc Sâm,Tên FB: Nguyễn Khắc Sâm
Chọn B
+ Gọi I là trung điểm của AH ta có MI / / AB MI AC
+ Suy ra I là trực tâm của AMC CI AM
+ Mà NK AM NK / / CI nên K là trung điểm của IH.
Trang 27+ Tìm được tọa độ của C 1;2 Vậy S=0 Chọn B
Email: ngo C sonnguyen82@gm A il C om
Câu 29 Cho đường tròn C : x12y 22 25ngoại tiếp tam giác ABC Điểm K 1;1
,
2;5
H
là chân đường cao vẽ từ ,A B của tam giác ABC I1;2
là tâm của đường tròn Giả
sử C a b ;
mà a 0thì P a b là
A P 2 B P 3 C P 4 D
72
P
Tác giả: Nguyễn Ngọc Sơn Tên FB: Ngoc Son Nguyen
Lời giải Chọn C
C a
a b
Trang 28Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.
Gọi
1
;32
M
và
7
;52
N
lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AD Đường thẳng qua
M vuông góc với CD cắt đường thẳng qua N vuông góc với BC tại điểm I Biết C3;1
,
5
AD và A có hoành độ lớn hơn 1 Tọa độ trực tâm của tam giác IMN là H a b ;
.Tính 4a b
Tác giả: Nguyễn Văn Oánh Tên FB: Nguyễn Văn Oánh
Lời giải Chọn B
I H
Gọi là trung H điểm của AC , ta có MH BC và NH CD nên MH NI và NH MI
Suy ra H là trực tâm của tam giác IMN nên IH MN mà HAMN ( MN BD ), suy ra, ,
Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ba góc nhọn và nội tiếp đường tròn tâm I
, bán kính R Biết rằng A3; 1 , H1; 2 là trực tâm của tam giác ABC , điểm B thuộc đường
thẳng :d x2y và điểm D là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng 5 0 BC thỏa
Trang 30Đặt DB x 0 Theo tính chất đường phân giác ta có
Email: vuto A npv D @gm A il C om
SOẠN CHUYÊN ĐỀ VẬN DỤNG CAO –HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG
Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có M N, là các điểm thỏa mãn
H
M
N D
B
C A
Trang 31Gọi H là hình chiếu của N trên thì NH d N ( ; ) 5
Email: nguyentu An Blog1010@gm Ail.Com
Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy cho hình thoi ABCD có BA D 60 ,0 D a b ;
với b a Trên các cạnh 0 AB BC, lấy các điểm M N, sao cho MB NB AB Biết
Trang 32P
N M
D
C
B A
Cách 1: Từ đề bài ta có các tam giác ABD CBD, là các tam giác đều, AM BN và
ta có : A B B; C nên M N Do đó tam giác DMN đều.
Gọi Q là điểm đối xứng của P qua đường phân giác của góc MDN.
t t
Ta có giá trị của biểu thức T 3a b 8
EmAil:quo Cthong1182@gm Ail.Com
Câu 35 Trong mpOxy cho tam giác ABC nhọn, đường tròn đường kính BC có phương trình
2
T x y
Trang 33Lời giải Tác giả:Phan Thong Facebook:Quocthongphan Chọn đáp án A
Gọi D, I thứ tự là tâm của ( C) và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, r là bán kính đường tròn( C ); ( C’) là đường tròn tâm A và bán kính AM Khi đó ta có phương tích của điểm I đối với ( C’) là IA2 AM2 , phương tích của điểm I đối với ( C) là ID2 r2 , đường thẳng MN là trục đẳng phương của hai đường tròn (C) và (C’) mà I nằm trên đường thẳng MN nên
Email: NguyenNhuHungGH@gm A il C om
Câu 36 Cho hình bình hành ABCD có góc B nhọn, ( 2, 1) A Gọi H K E, , theo thứ tự là hình chiếu
của A xuống BC BD CD Đường tròn ngoại tiếp tam giác HKE có phương trình, ,