1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tiểu học lớp 3

6 2,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình chữ nhật
Tác giả Đào Thị Loan
Trường học Trường TH Số 2 Triệu Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Thực hành MT SGV PP : Thực hành ,luện tập Gọi HS làm bài tập 3 Diện tích hình vuông GV thực hiện tương tự như giới thiệu quy tắc tínhe diện tích hình chữ nhật GV lưu ý cho HS chưa s

Trang 1

TUẦN 29 Thứ hai dạy ngày 7 tháng 4 năm 2008 Toán : DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

Kt bài cũ

Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Xây dựng quy

tắc tính diện tích

hình chữ nhật

MT:SGV

PP:Trực quan ,

giảng giải

Đ D: một số bìa

hình chữ nhật có

kích cở khác nhau

HĐ3: Thực hành

MT: SGV

PP: Thực hành

luyện tập

HĐ4: Củng cố dặn

Gọi HS làm bài tập 4

Diện tích hình chữ nhật Dựa vào hình vẽ SGK GV hướng dẫn HS theo các bước

+ Tính số ô vuông trong hình ( 3x 4 = 12 ) + Biết một ô vuông có diện tích 1 cm2

+ Tính diện tích Hình chữ nhật :4 x 3 = 12 (cm2)

Từ đó đưa ra quy tắc tính diện tích hình chữ nhật theo SGK

GV lưu ý cho HS biểu tượng diện tích hình chữ nhật 4 x 3 = 12 (cm2 ) như diện tích một con tem , một nhản vở

Bài 1: HS thực hiện Bài 2: HS tự tính được diện tích hình chữ nhật và trình bày

Bài giải Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là :

14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số : 70 cm 2

Bài 3: HS tự làm sau đó GV cho HS đỗi chéo bài nhau để chữa bài

a) Bài giải Diện tích hình chữ nhật là :

5 x 3 = 15 (cm2) Đáp số : 15 cm2

b) Bài giải

2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là :

20 x 9 = 180 (cm2) Đáp số : 180 cm 2

Nhận xét giờ học

Trang 2

Làm bài tập ở nhà

Thứ ba dạy ngày 8 tháng 4 năm 2008 Toán : LUYỆN TẬP

Kt bài cũ

Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn HS

làm bài và chữa

bài

MT: SGV

PP: Thực hành

.luyện tập

Gọi HS làm bài tập 2

Luyện tập Bài 1: GV để cho HS tự nhận xét hai cạnh của hình chữ nhật không cùng số đo Vậy trước hết phải đỗi ra cùng đơn vị đo

Bài giải

4 dm = 40 cm Diện tích hình chữ nhật là

40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là : (40 + 8 ) x 2 = 96 (cm)

Đáp số : 320 cm2 ; 96 cm Bài 2: GV hướng dẫn HS chia thành các hình chữ nhật ABCD , DMNP rồi tính diện tích sau đó cộng lại

Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là :

20 x 8 = 160 (cm2) Diện tích hình chữ nhật H là :

80 + 160 = 240 (cm2 ) Bài 3: Đây là bài toán hợp gồm hai phép tính ,trước hết tính chiều dài rồi tính diện tích hình chữ nhật

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là :

5 x 2 = 10 Diện tích hình chữ nhật là :

Trang 3

HĐ3: Củng cố dặn

10 x 5 = 50 ( cm 2 ) Đáp số : 50 cm 2

Nhận xét giờ học Làm bài tập ở nhà vào vở bài tập

Thứ tư dạy ngày 9 tháng 4 năm 2008 Toán : DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

Kt bài cũ

Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Giới thiệu quy

tắc tính diện tích

hình vuông MT: SGV

PP: Trực quan ,

giảng giải

Đ D: Một số hình

vuông cạnh 4 cm ,

10 cm ,

HĐ3: Thực hành

MT SGV

PP : Thực hành

,luện tập

Gọi HS làm bài tập 3

Diện tích hình vuông

GV thực hiện tương tự như giới thiệu quy tắc tínhe diện tích hình chữ nhật

GV lưu ý cho HS chưa sử dụng coi hình vuông là hình chữ nhật

Chẳng hạn : hình vuông gồm 3 x 3 = 9 ( ô vuông ) , 1 ô có diện tích 1 cm2 nên diện tích hình vuông là 9 cm 2 Từ đó dẫn ra quy tắc tính hình vuông như SGK

Bài 1: GV cho HS tự tính và điền kết quả vào các cột còn lại theo mẫu

Bài 2: GV gợi ý cho HS thấy được : Số đo cạnh theo mm ,số đo diện tích theo cm 2 Vậy phải đỗi số đo cạnh sang cm hoặc tính diện tích theo mm2 rồi đỗi sang cm2

Bài giải

80 mm = 8 cm Diện tích tờ giấy là :

8 x 8 = 64 (cm2) Đáp số : 64 cm2

Bài 3: nếu HS không tự làm được GV cần gợi ý cho HS

Muốn tính diện tích phải biết số đo độ dài cạnh

Biết chu vi là 20 cm Tính số đo độ dài cạnh như thế nào ?

Trang 4

HĐ4: Củng cố dặn

Bài giải Cạnh hình vuông là :

20 : 4 = 5 ( cm 2 ) Diện tích hình vuông là :

5 x 5 = 25 (cm 2) Đáp số : 25 cm 2

Nhận xét giờ học Về nhà làm bài tập vào vở

Thứ năm dạy ngày 10 tháng 4 năm 2008 Toán : LUYỆN TẬP

Kt bài cũ

Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2:

Hướng dẫn HS làm

bài và chữa bài

MT: SGV

PP: Thực hành

,luyện tập

Gọi HS làm bài tập 3

Luyện tập Bài 1: HS vận dụng quy tắc để tính Chẳng hạn :

a) diện tích hình vuông là :

7 x 7 = 49 ( cm2 ) b) diện tích hình vuông là :

5 x 5 = 25 ( cm2 ) Bài 2: HS tự làm Bài giải

Diện tích một viên gạch men là :

10 x 10 = 100 (cm2) Diện tích 9 viên gạch men là :

100 x 9 = 900 (cm2) Đáp số : 900 cm2

Bài 3: GV yêu cầu HS tính chu vi và diện tích hình chữ nhật theo kích thước đã cho rồi so sánh chunïg

Chẳng hạn : Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

5 x 3 = 15 ( cm2)

Trang 5

HĐ3: Củng cố dặn

Chu vi hình chữ nhật ABCD là : (5 + 3 ) x 2 = 16 (cm )

Diện tích hình vuông EGHI là :

4 x 4 = 16 ( cm2) Chu vi hình vuông EGHI là :

4 x 4 = 16 (cm ) Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích hình vuông EGHI

Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI

Lăm câc băi ở vở BT toân

Thứ sáu dạy ngày 11 tháng 4 năm 2008 Toán PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

Kt bài cũ

Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn HS

thực hiện phép

cộng 45732 +

36194

MT: SGV

PP: giảng giải

Đ D: SGK

HĐ3: Thực hành

MT: SGV

PP: Thực hành

,luyện tập

Gọi HS làm bài tập 2

Phép cộng trong phạm vi 100 000 Hướng dẫn HS hoàn toàn tương tự như bài

“ Phép cộng các số trong phạm vi 10 000” Cuối phần bài mới GV giúp HS nêu được : Muốn cộng hai số có nhiều chử số ta viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau rồi viết dấu cộng kẻ gạch ngang và cộng từ phải sang trái

Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài cho HS nêu cách tính

Bài 2: HS tự đặt tính rồi chữa bài Bài 3: HS tự làm bài rồi chữa bài Bài giải

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

9 x 6 = 54 (cm2) Đáp số : 54 cm2

Bài 4: HS tự làm bài rồi chữa bài

Trang 6

350m 3km?km

HĐ4: Củng cố dặn

GV cho HS trao đỗi để chọn cách giải hợp lý

Bài giải Độ dài đoạn AC là : 2350 - 350 = 2000 ( m) =

2 (km) Độ dài đoạn AD là : 2 + 3 = 5 (km) Nhận xét giờ học

Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cạnh hình vuông là : 20 : 4 = 5 ( cm 2 ) - giáo án tiểu học lớp 3
nh hình vuông là : 20 : 4 = 5 ( cm 2 ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w