kiểm tra bài cũBài 1: Điền từ thích hợp vào ô trống: Khi chuyển một số hạng từ .... sang vế kia của một đẳng thức, ta phải .... số hạng đó... nhân hai số nguyên khác dấu -5.. Nhận xét m
Trang 2hướng dẫn
Trang 3kiểm tra bài cũ
Bài 1: Điền từ thích hợp vào ô trống:
Khi chuyển một số hạng từ sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải số hạng đó Dấu đổi thành dấu , và dấu đổi thành dấu
Bài 2: Để tìm x trong bài toán 18 – x = -8 – 13 , bạn Hùng thực hiện như sau:
18 – x = -8 – 13 (1)
18 – x = - 21 (2)
- x = - 21 + 18 (3)
- x = - 3 (4)
x = 3 (5) Bạn Hùng đ thực hiện sai ở bước nào? Giải thíchã
vế này
đổi dấu
“+”
“+”
“-”
“-”
18 – x = (-8) – 13
18 – x = - 21
- x = -21 – 18
- x = - 39
x = 39 Vậy x = 39
Trang 4Bµi 3: TÝnh c¸c tæng sau mét c¸ch hîp lÝ:
a) 879 + 64 – 879 + 36
b) 31 + 32 + 33 – 28 – 29 – 30
Gi¶i
a) 879 + 64 – 879 + 36
= (879 - 879) + (64 + 36) = 0 + 100 = 100
b) 31 + 32 + 33 – 28 – 29 – 30
= (31 – 28) + (32 – 29) + (33 – 30) = 3 + 3 + 3 = 3 3 = 9
(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
(-3) 4 = ?
Trang 5Tiết 60:
Đ10 nhân hai số nguyên khác
dấu
(-5) 3 =
2 (-6) =
(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
(-5) + (-5) + (-5) = -15 (-6) + (-6) = -12
?Nêu nhận xét về giá trị tuyệt đối của tích?
Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt
đối
?Nêu nhận xét về dấu của tích? Dấu của tích là dấu “-”
1 Nhận xét mở đầu:
Trang 6Tiết 60:
dấu
1 Nhận xét mở đầu:
Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt
đối
Dấu của tích là dấu “-”
? Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm
như thế nào?
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
a) Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng, rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được
Trang 7Bµi 4: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) (- 5) 6
b) 9 (- 3)
c) (- 10) 11
d) 150 (- 4)
Bµi 5: TÝnh 125 4 råi suy ra kÕt qu¶ cña:
a) (-125) 4
b) (- 4) 125
Bµi 6: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 15 0
b) (- 15) 0
a) (- 5) 6 = - 30
b) 9 (- 3) = - 27
c) (- 10) 11 = - 110
d)150 (- 4) = - 600
Cã 125 4 = 500
Suy ra (-125) 4 = - 500 vµ (- 4) 125 = - 500
a)15 0 = 0
b)(- 15) 0 = 0
Trang 8Tiết 60:
dấu
1 Nhận xét mở đầu:
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:
a) Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng, rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được
b) Chú ý: Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0
Trang 9Ví dụ: Công nhân của một công ty hưởng lương theo sản
phẩm:Làm ra một sản phẩm đúng quy cách được 20 000
đồng, làm ra một sản phẩm sai quy cách bị phạt 10 000
đồng Tháng vừa qua công nhân A làm được 40 sản phẩm
đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách Hỏi lương của công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu?
Tóm tắt:
1 sản phẩm đúng quy cách: 20 000 đồng
1 sản phẩm sai quy cách: -10 000 đồng
Một tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách
20 sản phẩm sai quy cách Lương tháng: ?
Giải
Lương của công nhân A tháng vừa qua là:
40 20 000 + 10 (- 10 000) = 800 000 + (- 100 000)
= 700 000 (đồng)
Trang 10Bài 7: H y ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được mệnh ã
đề đúng (Ví dụ 1 - a)
1) Muốn nhân hai số
nguyên khác dấu a) Ta tính tổng hai giá trị tuyệt đối rồi đặt dấu chung trước kết quả 2) Muốn cộng hai số
nguyên khác dấu b) Ta tính hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi
đặt trước kết quả tìm được dấu của
số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
c) Ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được
Trang 11Bài 8: Điền vào ô trống
Bài 9: Điền đúng, sai
a) Tích hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương b) Tích hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm c) a (- 5) < 0 với a ∈ Z và a ≥ 0
d) x + x + x + x = x + 4
e) (- 5) 4 < (- 5) 0
g) (- 3) b < 0 với b ∈ Z
S
Đ
S
Đ
Đ
S
Trang 12Bµi 10: T×m sè nguyªn x sao cho a) x (x +1) = 0
b) (x - 1) 2 = 0
c) (x + 1)(x - 2) = 0
Gi¶i
a) Ta cã x (x +1) = 0
Suy ra x = 0 hoÆc x + 1 = 0
+) x = 0
+) x + 1 = 0 ⇒ x = - 1
VËy x = 0; x = -1
Trang 13hướng dẫn về nhà
• Học thuộc quy tắc
• Làm các bài tập: 77/SGK - 89
113 đến 117/SBT - 68