Chương + Ngôn ngữ của ¥ thuyết tập hợp xe ict « Tương tự đối với quan hệ kia.. ape Vie Lxe A; sø Tương tự đối với quan hệ kia... Tương tự, x là phần tử chính quy phải... Bao hàm thức k
Trang 1Chỉ dẫn và trả lời 383
+ Giả sử y e A” VIS ICY) = Ly], tôn tại x € ƒ'({y}) sao cho y = f(a) ThE tht y =f) va
xe fa’), vay y © ff A’), điều này chứng tổ A” CAP tay
b) 1) Gia sirf 1a don Anh va gid sir (A, B) € 8œ)
A) fA BI=RAD BLA OB) =fAT B UF ARB CFAIOAB NUMA OND Tachimg minh (B)c f(B)-
Cho y € f(B) Névy € f(B) thì tổn tại b € B và c € B sao choy = fb) = f(c), mâu thuẫn với giả thiết ƒ đơn ánh Vậy y e ƒ0B)
Ching minh tuong wr: CA) f(A)
Thế thì :/(Á ¿ 8) C (4) ƒŒ) )4) Cƒ(A) S8) =/09 2/8)
Ø Giả sửy e /@) ƒ08)-
“Tổn tại a 6 A sao cho y = /(2)
Nếu ø e B, thì y = f4) € iB), mâu thuẫn Vậy a # B, y = 44) € ÑA = 8)
Điều này chứng tổ: 4) ^ ƒŒ) CA B)
Tương tự: ƒ(A) 3ƒ) C/(Ä ¬ B) Từ đó :
fA) 2 Ñ8) = đ@)n ƒŒ))12 CÍ(A) ¬ 8) CÑA Byufa oBy
=fqA B)U CA n8) = ÑA ¿ 8)
2) Ngược lại giả sir: V(A, B) © (P(E) f(A ¿ B) =/t(A) fib)
Giả sử (x, y) € E sao cho fix) = f(y)
Nếu x # y, tủ : (hen 0006 0/001<® , mâu thuẫn, Vậy + = y
Điều này chứng tổ ƒ là đơn ánh
Trang 2Chương + Ngôn ngữ của ¥ thuyết tập hợp
xe
ict
« Tương tự đối với quan hệ kia
c)sxưe lu] a (ua, « E157 =0 S1 x0 x6 An BỘ
"+ J jet
ied
jer
exe |JA4¿oh,
ape Vie Lxe A;
sø Tương tự đối với quan hệ kia
b) Với mọi y thuộc #' :
vel
“reqs ° [=-f»»-⁄e) 7 (meets )
e) GiÁ sử ƒ là đơn ánh
Cho y e ( Ì/(4/)- Với mọi ¡ thuộc Ứ, tôn tại a, € A; sao cho y = f(a)
ied
Vì ƒ là đơn ánh, nên ta có : VỤ, j) € Pig =a,
Vậy tổn tại a € f sao cho : Ví @ ƒ, d= ad, Do đồ y = f0 e /(ÌA; -
ict
Trang 3b) Theo bai tap 1.3.23, 6} :
1.3.25 a) + Giả sửi €/ Vì A, # Ø và ƒ là toàn ánh, ta có ƒ !(A') # Ø
* Gid sit (i, j) € P sao chof "A Af "(4)) z Ø,
THEM FTA, NAD ESIAY Nf '(4)) # Õ, vay A Ae i=]
© Cho x € E Tén tai £ € 7 sao cho fix) € A'„ từ đồ x e / "(A')
Điều này chứng tỏ tầng Ứ '(4')),«, là một phân hoạch của E
by) © Trả lái :Z= (0,1), = (0), f: ESE’ Adin = (01111)
rH0
G11 A 1) ø) Giả sử/ tương thích với & và S
Tôn tại
Giả sử £ e E/ €; tồn tại z € E sao cho Z= p() Ta định nghĩa GS) bai : MS) = dự), điều
này là đúng đắn, vì nếu +' là niột phân tử (khác) của # sao cho £ = p(#), thì z Rx’, do đó
Gia stg, yi E/ RF} Ssao cho go p=qe fvawe p=qef
Thế thi ta có : Vx € Ế, ø(0(4)) = ự((9)), từ đó vì p là todn dnl; VEE E/ ROD = WA
/) Ngược lại giả sử tổn tại ø: E7 — F J5 sao cho Ø s p=g s£
Ta có, với mọi (x: x) thuộc É?
X RES PO) = PX) = Ø(p(+) = @(p(x)) & GO) = GU’) & (OD Sfx)
Nhu vay f tuong thich v6i Rva 5.
Trang 4Chỉ dễn và trả lời
cúc bài tập chương 2
2.1.1 ä) Tính giao hoán là hiển nhiên
Vil #0) #22042 =-3 VAC] # (0% 2) =1) * C3) = 3, nên * không có tính kết hợp Rõ rằng 1 là phần tử trung hòa
b) © Tra lai: 1) (a 21-19 11
2.12 2*(bh*e)=(0* 4) * (hte) = (O* (0 * a) *(b$ c) = 4# (0 #0) * (h* c)
=(a* 0) * (b*¥ ec) sce (b* (a #0) = 0 * (0 * (a * AY) = (a * BY (0 0) = (a * AY * CC) Một ví dụ: * = -
24.3 (xTy)Tz=( tae yy tat zat a*(y tat) =axT VT 2)
2.4.4 Ð Ta chứng minh bằng quy nap theo Wa e1 Tx
eo n=l: xy= yx theo gid hist
nou xy = yx" this xy = x"y) = xe Ee = yx!
2) Ap dung két qua trén vao (p, y x") thay cho (, x,y), ta ket lugn: yx = 2",
2.1.5 1) Nếaxe £ là khả đối xứng đối với * thì với mọi (y, z) thuộc £°:
x*y=x*z—x*(x*y)=x (Y7) =ọ (3 x) Sự Ì* X) X7 my SZ
vậy x là phần tử chính quy trái Tương tự, x là phần tử chính quy phải
2) Trong ŒÑ, +), 1 là phần tử chính quy nhưng không khả đối xứng
2.1.6 a) y, là đơn ánh khi và chỉ khi: VỤ, y) € EỀ, (2 *®x=a* y =x= y), tức là khi và chỉ Khi ø là nhân tử chính quy trái
b) (V(Ð,€) 6E) (a*a)*®eb=a*(* b))
© Vụ b) e EẺ, V xe E, Ä ŒG9) = }„ tổ) © V tá, b) 6E, Ä sợ =7, số»
Trang 5Chuong2 Cấu trúc đại số
2.17 Ta ký hiệuz,: E—>E vad: EOE
Vi x chính quy nên y, và 6, déu 12 don ánh (xem bài tập 2.1.6 a)) Vi E hữu hạn, ta suy ra rằng
(xem dưới day 3.2.2, Mệnh đẻ 6) y, và ở, đều là song ánh
@ Vay t6n tai (a, A) € £? sao cho ya) = x vi 6b) = x, tic là: x * 4 = x VÀ b * x=x
Ta có: Vy €E.x*(đ*y) =@*4)*y=x*y, vậy vì x chính quy: VyeE, a*y=y
Tươngtự WVyeE, y*+b
2/48 ã) (+r*y)*® (Y*® 2y) =(* @ VÀ) Xu ee) HVS eX) eV HY) aXe
byte ats cer ayts x! (xem 2.1, Menh dé 4)
2.1.9 ary To ty)
QTR! *# yy) TO! #9) = OTH’) * Ty) * TH) # OTY)
va (TO? # v= (Oe WT) a yoy) = GT) * OTH) # OT) * OTH):
do 66, viaTx’ va yTy’ déu chinh quy đối với *:
GTy 2# TX) = OTX) * TY)
b Kỹ hiệu £ là phần tử trung hòa của T, kết quả của a) áp dựng vao (x y & 2) thay cho (@.y +, y)) chứng tổ rằng xTe và vTe đều giao hoán được đối với *, tức là: x * y = ÿ #x
c) Hệ quả hiển nhiên của b)
2.1/10 aAnhxa fi 10; 40 {> ] 0; +0 [ là một đẳng cấu phỏng nhồm từ (J0; +œ, *) lên
xe C]0; +5 [ #)-
© Trả lời: * có tính kết hợp, giáo hoán và không có phần tử trung hòa
b) /(* *4) =4) + + Ñ@) = na, vậy a* * =ƒ (na?) = sÌng
Trang 62) Với mọi x thuộc X: (#* 03) = #00 * fO) = fO9 * gO) = FF * VO)
3) Ký hiệu £ là phần tứ trang hòa của / đổi với *, ánh xạ hàng e: X—>£_ là phần tử trung hồa
2) « Giả sửa € 0À x8) ®C, Tén tin (a, b,c) € BP sao cho x= (a * bye The
iv sa * (b #0) © A * (BRC) Điều này chứng mình bạo hầm thức GÀ * 8) * C CA *ÚP +) Bao hàm thức kia được chứng minh một cách tương tự
© Tra lai: Khong
10, 11, Không tồn tại bộ phận # của 7, xao cho A + = 101,
2.4.45 ®(2#4)*(4*y)=d*®(x*d* v) 6 [d] *É
t( *b) *(y*® B) =(*+b*y) be E* (bị
sat xe byt (at yt bysar (ye btaeyyehe {al *h* {bh}
etak yt katy) ax eat (yer Rat EE * lal ek,
2.1.46 DBC BUC WE CBUC vay (xem bar tip 2.1.14, a) /)):
A*BCA*(BUC) va AHCCA*BUC)
tedd: (A* BUA FC) CAF (BUC)
2) Gid shx € A* (BUC), Tén lai (a y) € Ax (BUC) sao cho x= a y
Nếu y € B (tuong ting : ) thix € A * # (tương ứng : A * €) Vậy x € (4#) 2 (Á *C),
© Trả lãi: Á * (BC C) = 0À #8) QUÁ *C),
bì D 8 CCBvà 8 CC C vậy (xem bài tập 2 1.14, @), 29)
A*f(fOiC) CÚ * BỘ và A * (CC A xC, suy ra: A®(BAC) CAB) AAFC)
2) Bao hầm thức ngược có thể sai chẳng hạn như trong ví dụ s
Trang 7Chuong 2 — CAu trúc đại số
QA47 — Gidsit (x, a) ¢ Ex A; ta gid thigtx* a ¢ A (tức là: x * achinh quy đối với *) Với
moi (y, z) thuge E?:
4Yy24*7Z1*(4*XV)=X* (4 #7) => (x* 4) # y= (X* 4) 97 = y7,
vậy a chính quy trái
Tương tự, z chính quy phải, vậy a chính quy, mâu thuẫn
2.1/48 a)Vta.b.e,d)€ A*.(a* bì *(c* độ cA*A,
Ta cũng có thé cha § rang C = E (xem bai tap 2.1.18)
b) Ví, b) e C?,a*b=b* a(vì a 6 C và b € E)
2121 D(Œœy) vớ y9) *ứ”, y7) = G1, yÂy) * G°, y)) = (Tx)Tx”, 1y) Ly")
2 OTT), YLOPLYD = œ, y) 9 ETH Y LY = GD EOD YD
2) Œ, y) *# Œy) = G Tx, y' L y) = OTH, yLy) = Y) * OY)
3) Nếu e (tương ứng : ø Tà phần tử trung hòa đối với T (tương ứng : 1), thi (e, #) là phần tử
trung hòa đối với * vì;
Trang 8=(6,£)-Chỉ dẫn và trả lời 2.1/22 — a) 1) Giả sử/1à đơn ánh Với mọi (g, ñ) thuộc PÊ, ta có:
fegafeh= (xe X f(a) = Ah) > (Wx € X g) = AO) = gah,
vậy ƒ chính quy trái đối với © trong E
2) Ngược lại, giả sử ƒ chính quy trái đối với ø trong # Giả sit (x, 2°) € X? sao cho fix) = /G°) Nếu x 2C, tả xét ø: X —> X, xác dịnh bởi: {
ay Thế thì tacofe g=f=fe Ïdy vậy ø = ldy, x = +”, mâu thuẫn,
Vay x=
b) 1) Gid str f1A 1oan anh Cho (g, A) € B® sao cho ge fah s ƒ, và y € X Tổn tại x € Xsao cho y= fon; ta 06: g(y) = BGO) = AG@)) = hO)
Điều này ching 16 g = A, vay f chinh quy phai d6i véi © trong £
2) Ngược lại giả sử ƒ chính quy phải đối với e trong E Ta lập luận phản chứng: Giả sử ƒ không là toàn ánh Thế thì tổn tại Ø e X sao cho # £ /QW Ta xét # : X~> X xác định bởi:
Nhưng Ø # ƒC9 vậy sự?) = /U9)
Như thế: # = f(B) e ƒŒ mâu thuẫn
sữ)=
athsh
2123 aye foe? ,Vậy ax*xb<b*a
b*asa pees ,vậy b*a<a*b, b)eatasa
(axb)*e<ax*b<a -vậy(2*6)*e <a*(b*©)
224 — Giảsử(@,y)eG” Tacó: | Gý)=W)UV)“XOX) go de vi x và y dếu chính
(a)? =e=x?y? = xoay
quy: yx = xy
401
Trang 9Chương 2 Cấu trúc đại số
2.2.2 Giả sửx e Ở; để chứng minh rằng tổn tại (ø, b) € Á x Ö sao cho # = đb, tức Lia"
tà sử chứng mình rằng các bộ phận của (#4 'x (xác định bối Äx = (27: á € A] và 8, đến không rồi nhau
Vi ao ay la mat song ánh từ A lên Ax, tạ có Card(A”x) = Card), và do vậy:
CardGLi) + Card(B) = Card(A) + Card(B) > Card(G) Suy ra: (AL) cB =O Vay tổn tại
ve U12) c8, vig € A sao cho y= ax, Vay: «= ay € AB
2.2.3 a) Tỉnh phản xạ và tính đối xứng là hiển nhiên, Nếu x4
hoar (y =x va 2 =v") hoae (y = +" và z = y) hoạc (y xl var yh Ui dé:
b) G/R gdm fe}, cde don ti fx} Ov @ 8) va cde tp c6 har phn lử {x, x”] (re GOV fe})) Taky hidu as Cards), B= Cardeg - (Ä© Tới)
3j s có tính kết hợp trong lÊÊ, da đó trong +Á,
44) mỗi phần tử /,„ của zả có đối xứng đối vei odo la fi,
50.9 finzhs foe fhithr bith
Xen them vi dy 2.2.6
© Trả lời: (+, s) là miột nhóm không giao hoán,
2.2.5 L) Chiều © là hiển nhiên
Nếu xy € //, thì x = Qxy)y € Í4, mâu thuần
Nếu xy e K thì v= x"(+y) € K, mẫu thuẫn
wt wee ayn AGi xt ae aan (lh #
vì của 7 x eed dai xuing d6i xtmg doi voi *, 46 1a (2 3) vox
SEL 1) * (2,0) = (2, 1) va (2.0) * CL, 1) (2 2), vay * không giáo hoán.
Trang 10Chỉ dẫn và trả lời 403
Nhận ng cĩ thể sử dụng một sự chuyển cấu trúc nhĩm (Xe! 2;
ý rằng anh xa (x, yh £, „ (xác định trong Đải tập 2.24) là một dân
A= bho @, y) € EƑ x 2] là một nhĩm,
3, Mệnh để 3), chủ phơng nhĩnt và
b) Ký hiệu /f= RỦ xŸ Ư(CU)
Hn awe
3) VOcyie H, (ơi (2 Den mtso, x ox) x
2.27 Ipeet
9) Gad sit 8) 6 CŠ tá cĩ; Vy © Gx" by = XOCH) £ AOÁ) = VDT = GAINS FO vậy
xy ế Ở (xen thênt bãi tập 2.1.2, ở1)-
Cia ed, var mor y thude Go xy = va 8 Sot staat = ye! , và do
2.2.8 +) Tương tự như bài tập 2.2.0 2)
by Gia sit (a A) 6 Œ, tạ cổ, VỚI mội (1, y) tude
So sánh với bài lập 2.2.2
Trang 11Chuong 2 Cấu trúc đại số
2.212 alee =fieye fu)
+) & YUDY thì, tốn tai (ey) € HP sao cho x” = fix), VÌ = Uy), từ đố:
x Ly =u 1 fiyy = fry) © fUD, visTy €
oNéux’ 6 / thả tốn tại x € // sao cho x) = ƒÐ9 Lừ đó:
xs (uo) = flr) € fun vin! ett
Bao hàm thức {e} C Ker() là tầm thường,
Giả sử x € Ker(); tà có /tx) = & = fle), vay x= ¢, va nhu thế KerU) C {e}
2) Ngược lại, giả sử Ker(Ð) = (#} Giả sử (xụ, xạ) € G sao cho ƒfx,) = f1), Ta có
Trang 12Chỉ dẫn và trả lời = 405
2.2/15 Suy luận phản chứng
Giả sử ƒ” Id, và kỹ hiệu A = (xe Gs fay =
“Tồn tại & G san cho f7(0) # x
Nếu xe A, (ủ (70) = foo) = fo") = Gat = Gey = x mau diudn, vay x eA
y 6x21 Thế thì tốn tai a € A sao cho v= 02,
wia, Tdi th Pon = fora = Yo Yan = ya!
Didu nay chứng mình: x4 ¬ A = Ø
kl
a1 xa 1d MOL song anh it A len ¥A
“Tà suy ra: Cardi) 2 Card(a) + Card(aa) = 2Card(a), mau thudn
‘Fa cũng có thể quy vẻ bài tập 2.2.9, bằng cách chứng minh răng bộ phận # của Ở xúc định bởi
#elxeŒ:f 4ú = x] là một nhóm cọn chứa A của Œ,
2.2.16 Giá sử Ƒ: H x K —y ffK „ đó rõ ràng lất một toàn ảnh
tk he Grd sik.) 6 H x K, ta sẽ chứng núnh: CiưdỢ “(1 8È})) = CardUf m5 K)
1) Gia st) 6 JF x K sao cho fui = fh, `) Tả có KẾT" Wh’, vay WW © HK,
hE AUER) Vén laiz € HO K sao cho h” \ rồi thì =
oy
2) Ngược lại, với mọi z thuộc Ki hic © Fok Ky va fe, 21K) = (iz Xe 'B) = hk,
Nhu vay a Kf '({A.4)) la ndt song ánh
sou
Ký hiệu œ e Card//5 K), mỗi phần từ của 77K có đúng ở tạo ảnh qua ƒ, từ đồ:
Card(†Đ Card(K) = Card(f x K) = CardIK)CardU1 Kì,
Nhận xét HK 10 đều là những nhóm con của ©, những JIK cổ thể Không phải là một nhồm con của Ö
y= fy = fla’) = Yay)", điểu này chimg 16 7 = < fla >
Hơn nữa, nếu (7 hữu hạn, thì (7 hữu hạn vì ƒ là toan dnt
2.2.20 — Giả thiếttốn tại một đảng cấu nhóm /+ (0, +) —> CÓ ï , x)
Vi2e O T ký hiệu œ=/ 712) và pee „ta có: 2 =/tø) = f( + B= SY
Những tạ biết răng phường trình xŠ = 2 không có nghiệm trong Õ, (Xem Tập 1, bài tập 1.1.1)
mdu thuần.
Trang 13Chương 2 Cấu trúc đại số
2.2.21 Giả thiết tổn tại một dẳng cấu nhóm / ŒẺ”, x) — 0È” xì
và do vậy (x + y) là lũy lính
vk mR HP
b) Nếu +” = 0, thì (xy)" = x"y” = 0
bn
2.3.4 © Trả lời: Đạc số của Z¿ (tương ứng : Zn) là Ö (tương ứng : 0).
Trang 14Chỉ dẫn và trả lời 407
2.3.5 “Theo mã thiết, tổn tại Ð € A sao cho ba = 1
“Tả xét, với n€ TT c¿=b + 2"(1 - a6) (rong đố, theo quy ước, &= 1)
Với mọi ø thuộc 14, ¢, la nghịch đảo trái cits a viz
cua = bạ +iánh ca ba = 1+ g9 ca =1,
Tả chứng mình răng các c„ ứ? € T) từng đôi khác nhau Giả sử (ï, p) £ Ï sáo cho, chưng
n> p.va gid met ¢, = ¢,,
han
Tad, c, @ atl - aby = ah - ab) = bra - ab) = be -ab)
Vi bự = 1 một phép quy nạp đơn giản ching 16 rang: Vk € 11, bE a= 1
Vay ta duge 1 - ah = A") - ah) = BM BC hayh = b'? - bb = 0, tirdé ab = 1, mau thuần
2.3.6 4)
phép kiểm chứng là dể đàng (xem thêm Đài tập 2.1 13)
bye Ảnh xạ 2 Caf ge) > POD xde dinh bai: Vf € (Boo) we Lye X fla {| rõ rằng
thôa mẫn: + Ø = ldy„ và Ø e w= ldz, A diều này chứng tô rằng Ø là song ảnh,
+ Với mới (Á, 8) thuộc GBOOP ŒAAB) = Øvy¿= 0, + 0, - 20,0, = 0, + Úy = 0 + @B
(xen) bài tập 1.3.1) và Œ Áo 8) = Ø, „ = Ú,ổy = AVAB)
2.4.1 «ấy =XŒ! ty y=y+x= -1, và tưỡng Ur:
= -Ì; như vậy 4y =y4
2+2 +y), từ đây x2 + = 3
s0 02 + V)Ê = v9 + 21292 + yŸ, TỪ dây XẾ + VÌ = 7,
24.2 Giả thiết rằng đạc 6 n cha K là # 0 Nếu ø không nguyên tố thì tổn tại |ứ bÌ € ÑỶ
suo cho n= ab, a <n b <n litdd aly 20, bly #0 va (al Ola) = Aly =O du thuần,
Mỗi phần tử của K - {0} có nhiều nhất hai tạo ảnh qua ƒ; vì:
f= fe 2 > CW - VIN + ¥) =O & (y= x hOặC y= -x),
và Ø chí cố một tạo ảnh là 8
Vậy Candy: SEO +l ,tức là: Ca) > 5 CK) +
Theo bài tập 2.2.2, ta kết luận K = E + É, tức là: Vx € &, 3 (6 b) €
Người ta chứng mình (định ly Wedderburn) rang mei thể hữu hạn đều giao hoán,
Trang 15Chương 2 Cấu trúc đại số
24.4 Giả thiết tôn tại một thể K sao cho tồn tại một đẳng cấu nhóm
ex leeraox ieee ate xR VĂN
* xY cox Tre? co xe XE,
Vậy ta đã chứng minh Ẩ„„ là một quan hệ tương trong, 6
2) Giả sử (x, x', y) € Œ Vì xy" OX") =
Nhu vậy R„ tương thích trái với luật của Œ
Trang 161iơn nữa, tất cả các lớp modulo #„ có cùng một bản số, theo 2) b): vậy:
VEEGR, Card( = Card(@) = Cards) Nhu thé ta duge: Card(G) = Card G/R,) Card(AD (dang thức này thường được gọi là phương, trình lớp) Đặc biệt: Card/7) | Cardia)
4) a) 10 khOng chia het 24
© Trả lời Không
6) VỊ // ¬ K là một nhóm con cua / và của K, nên theo định lý Lagrange Carddƒ rx K) chía hết Cardd7) và chua hết Card(K), Vĩ LÍCE.N(Cardd), Card(K)) = 1 nên suy ra Cardin Ly vậy ¬ K= 1e}
c22 TL 1) ® Theo C2.1 7) đ), £ là một nhốm con của Œ
« v67 yRe = x Rees! =e pay ee
2) © Theo €.2.1 2) a), Ry Hi MOt quan hé twong duomg trong G, tong thich trai voi buat của G, và /ƒ =
« Giả sử (x, 4”, y) € ỚẺ Tả cố
Ry? eo ve € He Oley € He (ayy ory) € Ie yxy, điều nay ching wink
rang A, tuony thich phai voi luật của (7
Nhận xếi > MOU nhém con #? của G là chuẩn tie trong G khi va chi khis Va € Ở, x1! = Hx
Ta có: &wxy) =/0) /G (Q0 !e IP, vi fi) € If và HS GÌ
Như vậy yxy” e / 0P), và cuối cùng / !đP) <Ĩ Œ Đạc biệt: Kor/) <Ĩ Œ
b) © Trả lời: G= @,„, G= Ø, H=©,,/: ©, > ©, xác định bởi /d) = Ud va
ng) = nạ (Xem 3.4.2, Ví dụ và 3) b) trên đây)
c) © ‘theo bai tap 2.2.12 a), /Œÿ) là một nhóm - con của G’
® GIÁ sử x" € ƒUĐ).y' 6 Œ' Tổn tại x © H san oho x” = /Q) và vì / là toàn ánh, nên tổn tại
y €.G sao cho y" = fy) Ta cé: y’x'y"! = fO) fa) GO" = fay") € fUD vixe Uva TG: Cuối cùng: “H) <1 Œ
5) a) ®e€ C(Ø): hiển nhiên
Trang 17Chương 2ˆ Cấu trúc đại số
b) Giá sử # là một nhóm con của Œ sao cho Card) = ø
ấếu x € /f, thi at =H = thy,
© Néux ¢ H, thi Wi) OH = © va Ux) 0H = ©, tirdo, vì Card(//) = Cardfx) > Cardd?) = n, xH = Ax
Nhu vay ta da chimg minh: Vx € Gad? = He
2) GIA sit Gh x) € Hx G Viich © xHf = Ix, nen t6n tai & € ft sao cho xh = kx tit dd: (kw! ek eH
vay © 68 tinh ket hop
evaeG =¢ “vay moi phan ti cla C/A có một đối xứng đổi với
Cush cing G/F 1a mot nom
4) a) ® Tạ có, với mọi œ, y) thude G?:
xÂuy S=xy 6 H =0) 6P © V0)” /U) €1? © G0 J/Ð9
diều này chimg minh rang ƒ tương thích với R,va Ry
® Với mọi (4 y) thuộc G*:
Fm) = FOR =F iy) = (ref ktpef Ky)
= (fe roofs piwr= FHLG
vay f 1a m6t déng cấu nhóm
b) Ta da thay (1, 4) a)): Ker(/) <I.G Quan he & xác định trong £ï bởi:
là một quan hệ tương đương, tương thích với luat cla G
“Theo € 1.1 2) ð), tổn tại một ánh xạ đủy nhất ƒ : 8 — ImỢ) sao cho ƒ =is / sp và fla
song ảnh
Cuối cùng, ƒ là một đồng cấu nhóm vĩ, với mọi (x, y) thude 6”:
F eopon =f poy = Œ e Ê s p)0g) = fáy = fori)
=ữ °ƒ s plQod s Ệ s p)Ợ) = ƒ 0G Ệ
Z —E› Zl„g Trong ví dụ, KerV) = 9%, 1m) = Dyn, p 4 Te flatoan anh, va f = 1d
#“tuz > Elan
Trang 18Chỉ dẫn và trả lời
C23 1 1a) Vì (2g, +, 2 là một vành, nên ((/2/Z, +, -) cũng là một vành (xem bài lập
2.3.6 hoac 2.1.13) Gid sit g € anh ve Fy tacé: PLO = (PN! = PL) vi GOD E (Oly
Nhu the: Ve € (Digg) @ = @ vay (Ei 20)" 4°) là một vành Boole
b) Ta biét rang 2), A, ^) là một vành đảng cấu với (Cin) + 2 (Xem bài tập
2.3.6, khai nidm vé ham dac tung) Ton nia: VA € Pw) ACA =A, vay CBE) A971 một
le yaa bays ye byt eat ay + yx ty, lind xy + yx = 0, 201 thi, vd yt
xy + 0) - (Wx + yx) = 0, VA cubi img: xy = yx
Theo €) (áp đụng cho y = [ox + 1) = 0, VÌ A là vành nguyên, tà suy Tả XE Ú
- Như thế, 4 C 10, 1} Cuối cũng: A = {0} hoạc A = 10, 1]
Điều này chứng tố x + y + xy là phần tử bé nhất trong các chặn (cận) trên (trong 4) của tập hợp tạo thành bởi x và y, vậy Sup(x, y) tổn tại và bằng x + y+ xy
b} & A có tính giao hoán: x A y = xy = YE=Y AX
® V có tính giao hoán: x Vÿ=X + +XÐĐ=V+A + =YM X
® A có tính kết hợp : (xA Yì Az xy)z = X2) = X A (VÀ ?)
© v có tính kết hợn : VY) V 7=(X+Y +) +7+(X+V TAY ZA V21 XV
47 + 92+ XE =X + (+7 +37) + XỘY +2 + }Z) “AM Ôy V ):
411
Trang 19Chương 2 Cấu trúc đại số
e ^ có tính phân phối đối với V:
3) ®(œxvy)*=l+(x+y+x#) = (+3) + y) =AX A y#,
LEA y= OO A YF) = (09 Vy) 1) Srv vi
4)xSy©wzx©l+X+y+x)
= yt sat
l+x*+y+x€©(I++z)(l+y)=l+y 5) x<y Chay ©XY + =Ú € x( + y) =Ú GA y# =Ũ G @A }S)%
©x*vy=l
4) a) Gia sử (x n) 6 A x ẤM tạ CÓ: mự = x © x Sim ©@ SUp(X, m) = m
Mật khác, vì m là cực đại trong 4 - {1} và m < Sup(x, ø), ta có: Sup(x, m) € {m 1} Vay:
+ Ngượể lại cho x € A sao cho (+) = Ø2 Giả thiết x # 0, tức là 1 + x z 1 Vì 4 hữu hạn, tồn lại
mẹ € M sao cho ] + x < mạ (chứng minh rằng, trong mọi tập được sáp thứ tự hữu hạn
(E, <) với mọi z Thuộc , tồn tại ít nhất tội phần tử cực dai m của E sao cho a $m)
TThế thì ta có x € mạ (VÌ mạ é Ø4) VA XE = +x € mẹ, từ đố: ] = # v x* < mẹ, mâu thuần
Điều này chứng tổ: x = 0
se
Trang 20Chỉ dẫn và trả lời 413
2) Cho xe Á Ta có, với mọi mm thuộc Mi m € đx*) © (9)* < m & x <m
em £ Ø6x), điều này chứng tổ: do) = G, Good
tirdé: dy ays Gx) 9 Ay),
4) ha v9 OP A v99 Gy goed AD = CECA) CuI
© day) = Ara y) = #1) ^ Hy)
© Ax + y= ARC +) + VC 8) aC) + YIN +) = MOY V OY)
= aye) Udy) = (A) 0 FAO Y (Eu AAD) 9 HYD = ADAH)
© AU) = (m © M0 Sm) = M, la phan tir trung hoa doi voi 4 trong, Py
vi m, umy déu là cdc cue dai trong A - {1} vam € A- {1}
Như thế, &p*) = (0, my} Ƒ, từ đó đlà toàn ánh
Cuối cũng, ở là một đẳng cấu vành.
Trang 21Chỉ dẫn và trẻ lời
các bài tập chương 3
3.11 Kỹhieuz=zø-1eN,Ø@=b-LeÑ.y=c-1eNÑ tacố:
ab<cœ a8+ ø+ <yz>d+<y sứ ++24y+1©a+b<c
3.4.2 Néu (x, y, 2) là nghiệm, thì y lễ: y = 2Ÿ + 1, Y € Ñ Phương trình quy về:
19+ 22+ 32» 32" >2, 7" vì (2) > (2) >2 tta đi trước việc khảo sát các phân số)
đi) Với n = 0, 1, 2, công thức được kiểm chứng dễ dàng, Với n 2 3
Trang 22Chương 3 Số nguyên, số hữu tỷ
“Theo công thức nhị thức Newton:
và bất đẳng thức cuối cùng nay đúng, Vì n + 2, 0+ 3 2n+ 3 đều > 8+2
đ) Với n = I, công thức được kiểm chứng dễ đàng Ta giả thiết công thức đúng với một ø thuộc EÝ Thế thì chỉ cân chứng minh:
(Ủ © tân + 5) > (Ân + 7l(án + 3) © 25 > 2L
Ó) © (ân +5) (4n +9) < (án + 7)” G45 < 49,
3.4.5 Tính chất đúng với n= 2, theo định nghĩa của A Ta giả thiết tính chất đũng với một ø
thuộc Ñ - (0, L, và giả sử A,, 4„ là những bộ phận của £
Vay A 4, là tập hợp các x của £ thuộc một số chấn các A, (1 Si Sn + 1)
in
Trang 23đun 9) = 0+9)? v>@+y+ DỆ£w=(+W+y+(x+y +1 +) >3):
Vậy x+y>w+v, và tương tự k+V2X+V, VẬY M†VSX
Thế thì, vì @ + yÌ? + y = 0+ 0) +3 lá Suy Tả V=, H X‹
Xem thêm bài tập 3.2.6
BAT « Giả sử Ứ, g) thích hợp
Với x=y= 1, ta được #1) = 1
Với x=2, y = 1, ta được ((2))# = 2, vậy ø(1) = 1 (và #2) = 2)
Với x € N* vay = 1, ta duge: f(x) =x
= 1, ta dược ƒ(x) = x Sau đồ tương tự = h= Tdụ
Nhung thé thì, thay (+, y, z) bởi (2, 2, 1), ta gập một mầu thuẫn
© Trả lời: S= Ø:
3.4.9 Giả sửƒ thích hợp Ta sẽ chứng minh bằng quy nạp mạnh theo œ Wa e NE fl) = 7 + Vi H—> Nàng nghiêm ngật và #2) = 2 nên ta có: #0) =0) =
« Giả sử n e R1- {0, 1]; giả thiết: VÉ e {0 #1) /##) = &-
1) Nếu ø + L chấn, tổn tai p € RÄ* sao cho ø + | = 2p, từ đồ:
tn+ 1) = fGp) = f)ƒĐ) = 2p =n+1, vipsa.
Trang 24Chương 3 Số nguyên, số hữu tỷ
2) Giả thiết ø + 1 lê; tổn tại 4 e Ñ* sao cho n + 2 = 24 Vì n >2, ta có g < n, từ đó:
Quy nap theo n = #(E)
'Tính chất là tâm thường với ø = 0, vì lúc đó: E = Ø và 8Œ = (Ø)
Giả thiết tính chất đúng với một n thuộc Ñ, và giả sử E là một tập hợp hữu hạn có bản số n + I Ta xét một phần tử zøcố định của E, Ta có: % (E) =A v 4, trong d6_ A= (Xe P(E); w¢ X) = PLE - (a)
Trang 25Tén tai mot anh xa o: N-> N sao cho: (in EN,(o(n-+1)> 5(n) Vagina) “Han
“Thế thì ta CÓ: Hạ > „e3 Hựu, + Í 2 Hạn, +23 Vậ: V n € ÑN tạ 3 Hạ, + 22m, mau thodn (chon n= uy + 1)
3.2.4 a) Antixacdm sinh A -> f(A) 1a toan 4nh va A 1a hữu hạn, vậy (xem 3.2.2, Mệnh để 5 2)
x09 fix) f(A) hi han va # (f(A) < #4)
bỳ s ƒ (8) có thể không hữu hạn, như trong ví dụ ƒ:TN-—>N thì 8 = (0),/ 0) = Ñ
xr>0
® Nếu ƒlà đơn ánh thì ánh xạ cảm sinh f£"'@)— B là đơn ánh, vậy (xem 3.2.2, Mệnh để 3 ?)),
xh fix)
ƒ 10 hữu hạn và # (F(B)) S$ #08)
3.2.5 Bằng cách sử dụng f? = Id,, ta chémg minh rang quan hệ # xác định trong & bởi:
xRy© (y=+ hoặc y= f#))
là một quan hệ tương đương
“Ta ký hiệu #€, là quan hệ tương đương trên Á cảm sinh bởi €: V(,y) € 4, xu ©xKỳ)
Vì (Yx € A, x # ƒ@x)), nên mỗi lớp modolo #, là hữu hạn và có đúng hai phân tử
Trang 26Chuong3 Số nguyên, số hữu ty
3.2.7 Quy nạp theo n
Công thức là tâm thường với ø = 1, và đã biết với m = 2 (xem 3.2.2, Mệnh để 5)
TTa giả thiết công thức đúng với một ø thuộc N*, và giả sử E, /Z„„, là những tập hợp hữu hạn
Ta có
ile fe) Ase fs
-|Ù#)› #Œzi)— ae, RE)
3.2.9 Néu tén tai (p, g) sav cho p #q vad, =a, thi (p, 4) hoạc (4, p) thích hợp
Vay gid thiét NN > NA don ánh
nea,
‘Tap hop (by; 2 € N} 66 mot phéin tir bé nbit; vay tn tai pp € Nsaocho: Wee N, b, <b,
Vì Ñ — Ñ là đơn ánh, tồn tại g € N sao cho: ¢ > p vaa, Sa,
nwa,
tie 1a: a? < Nv
Thế thì ta có: ø # 4, đụ $ Gy, by S by, Vay (p, 4) thích hợp
3.2.10 Quan hệ £ xác định trong ({1 ,.} bởi: ¿€ÿƒ ©> x = +, là một quan hệ tương đương Ta ký hiệu À = #({1 ,] / €), và X, Ấy là các lớp modulo #, vậy tạ có:
N Ya} = Umea,
Trang 27Chỉ dẫn và trả lời 424
“Trọng trường bợp (1) ít nhất p + I số x, x, từng đôi khác nhau
“Trong trường hợp (2) íL nhất p + 1 số x, x„ đếu bảng nhau
3.2.11 L) Giả sử (X, <) là một tập hợp được sap thi ut Ta cheng oun rang mor bd phan
cho y, < y„ Nếu y, khOng phar
éị không phải cực đại (trong 2, tỔn tại vạ € sao,
cc dal, lon tai y, © ¥ sao cho vs < ye
nn L)ắt -2) và act _ fat Valr= a= 2)
Trang 2822 Chuong3 Số nguyên, số hữu tỷ
3.3.6 Phương pháp tiến hành như với bài tập 3.3.5,
nl (nl 3.3.7 @)1=][i= | su, trong đó
3.3.8 Quy nạp theo g (với p cố định)
Tinh chất là tâm thường với g = 1
Ta gia thiết tính chất đúng với một g thuộc χ* Ta có:
Nếu tính chất đúng với một w thuộc Ñ*, thì: 3”C,.„ =| Co; [+ Coan =Con tan = Coon
Trang 30-Chuong 3 — Sé nguyén, sd hitu ty
3.3.16 a) Bat dang thie mong muGn 1a tém thường với ¡
& Giả thiết ¡ < k; ta cổ:
Chứng minh rằng (bằng quy nạp hoạc bàng công thức nhị thức Newton) rằng, với mọi 7 thuộc
ï1 tổn tại A„ trong | XỊ sao cho: Ô + DĐ =X”+1+224,
tử 1 Suy ra rằng số các số nguyên lễ trong cáo C§ (0<8#<n) 42,
€ Teả lời: 2” trong đó m là số các số ! trong biểu diễn 3 trong cơ sở 2 Chẳng hạn với
n= 13=1101, có đúng 8 29 hệ từ Cố (0< &<ø) lẻ, vậy có 5 hệ tử chấn
3.3.18 — Với mọi ánh xạƒ [I a} — {1 j7, ánh xạ
11 #}—>ÑL1, n)) là toàn ánh, và với mọi Ê thuộc {Ó, 1 pred Ch
Trang 31e Truth? = Cy sun + 2 Sj0, ta suy ra $100 = nine)
Chi y voi p2 Ly SpUN= PRP = LR? vi = 0
3.3.20 4) Việc cho một phần tử của ⁄1, quy vệ:
# Việc cho x; A„¿ sao cho có dúng p trong chting 06 ti L (vay es C,, , dich chyn)
© Vide cho A„scaoo S,+j+¡ DAL RY tltude 10, 1} (vay có 2 cael
Ta suy ra: Cardy) = C727
b) © A là hợp các 4, (0 < k <q) va cdc A, là rồi nhau từng đôi vậy
Card(A) = Scand as je ŸẲŒ, ak,
Trang 32Chương 3 Số nguyên, số hữu tỷ
3.4.1 rạ 6 Tj (2)=3 VA tee AZ) = Lb vay fis 9 hạ # Ty 9 lạ
3.4.2 Phuong phap the t
'Ta phân tích ø thành những chuyển vị:
«n chân, n= 2p(peÑ*) ØZ ty 9 fp+ Sốc ° Tope từ đó 4ø) = 1
enlễ,n=2p+1@ € N*), = trap ° Bạạp ® óc ® Tạ từ đố e() = (TY
Trang 33Chỉ dẫn va tra loi 427 3.4.5 a)
Vì các chuyển vị sinh ra Ø, và mỗi chuyển vị phân tích thành nhitng 7, (2 <i <a), ta suy ra
yang {1,52 SiS n} sinh G,
c) Theo b) ry s ñy= (1, 2, và ñ; s z¿= (L, &, 2) = (1, 2, KỶ
Từ đố: ÿ, 9 7= (fụ ° fg)Ö (nạ O RE Tụ * Tụ,
'Vậy ta suy ra từ b) rằng ti ở thuộc „Ä„ được phân tích thành những 7, (3 < í < n)
3.5.1 Tên tại một đối tượng ø không thuộc F Ta ký hiệu G = # +2 {ø\, ZŒ, F) là tập hợp các hàm từ Z đến # Với mọi ƒ thuộc Z5, F), ánh xạ
phân hoạch của (1, ., m + 1) được xác định bởi 3 +L} (chẳng hạn a =n + 1) Việc cho một
© Cho mot bộ phận A của (1, ,„ + 1} sao cho ø € A (co CE kha nang, trong đồ & = # (4) - 1)
e Tiếp theo cho một phân hoạch của {1, , + 1} - 4
Suy ra: Prey = vcr
k-0
Trang 34
opt
cụ,
Chương 3 — Số nguyên, số hữu tỷ
3.5.3 aj Các phân hoạch của {1, # + LỊ thành p + 1 bộ phận là
« một mặt, các phân hoạch có chứa đơn tử {a + 1| (có /⁄,„ phần hoạch)
5 tmạt khác, các phân hoạch không chứa đơn tử Jz + {| (có (p+ HP, „„¡ phân hoạch)
« Việc cho một phân hoạch của I1, ” + 1} thành 2 bộ phận (vậy khác rỗng) quy về việc cho
một cập (Á Đ,,.„y9)) trong đó 4 # Ø, từ đồ suy rả /.,,s sạn ~2)=2"-1
© Quy nap theo n
Cong thie Ppp) = ——F— Hien nhiên với n= 2
Nêu công thức đúng với int a (2 2), thi:
Pagan = Prato t Pei 3 =
2) Tập hợp A,„ ¿ là hợp rời nhau của 8,; và A, cụ, từ đỒ đục = Pye Fr
by J) Quy nap theo ø + &, để chứng mình đ, , =
0 eNeun + k=O thia = k=0, Vado = b= Cn
Trang 354.1.3 yeu yen, Š tam)
ất là hiển nhiên với ø = 1
Giả thiết tính chất đúng với một # thuộc LÝ Vì
Tính chị
(Sar + PEs Gry - (Šn + L(ễn + 2)(6n + 3)05v + 4) 5đ + 5)
và 4Œ “lận + ])t = (40a940(n + 1), nên chỉ cần chứng mùnh: 8 (58 + L)(ễn + 2JCẤu + 3)(58 +1),
“Trong 4 số liên tiếp Sa + 1, Sa +2, 5g + 3, 5g + 4, có 2 số chân, và một trong hai sô này là bội
4.16 Ký hiệu £„= (£ € li n<&< 0+ 1), Để tổn tại & 6#
cliửa ít nhất ø` số liên tiếp (trong chúng sẽ cố một bột
sao cho #Ẻ L &, chỉ cần Z, 1) Vi Card(i,) = Ur tat nent 1, chỉ cẩn: Vn 2 4.n- nt > n+ 1, diéu nay o6 thé chime minh df dang (bang quy nap theo ñ)
Trang 36“Thật vậy nếu n = Em, (É, m) 6 0U”, thú: đ” - 1= (ays 2k) Yay 10
Vi dnt xa BH 9 1* 1a dom anh (vi a 2 2), ta kết Jugn dea” - 1) 2 don
ka’ -1
Trang 37Chỉ dẫn và trả lời — 431
4.4/42 Trường hợp thứ nhất: klẻ.&=2/+ 1 £11
£ Y`
The thi: m= dydy = đẩy =c = đá, š= để, từ đố: lũ | = [Jada a ry} GL
Trường hợp thứ 2: & chân, tương tự
Trang 38Chương 4 = Sd hoc trong <
k) Gia sit (x y) thich hop
Vi 3* lý nên y chấn, vậy (xem bài tập 4.1.1) yŸ = 1 [8]
Mặt khác, nếu x lẻ thì 3*' = 3[8J, mâu thuẫn Vậy x chải
tye, SATE Bat 1) = 40, + | + Ần) cần - 4 = 4n, + 9N =0[9|
Ta có thể giải các ví dụ: b), đ), g), j, 1), K), n), s}, Ö (leo cách này
u) Ký hiệu ụ = 3, BÍ?” + Ciốn - 54)9! - A200 - L44n + 243,
Tacd: 1, =(3 9" + (40n - 29" + CBA - 9) = 64a, Bn
Trang 40Chương 4 Sé hoc trong
Syste cho y= 3Ÿ, và: Sx? - 21? = 3, Tường tự,
to cho 4 = 3X, và: L53Ê - 7Y?
e) Nếu (x, #) là nghiệm, chuyển qua modulo 3, ta suy rast
-L |3I, như ta thấy rõ khi tách ra các trường hợp
Ð Giả thiết tổn tại một nghiệm (x, y)
Rồi v|2x+y~2 - vậy 2x+v-2 € fy 29]
Lì Nếu 2c+y-2= y, thì x= | vaz