1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuaàn 08 ngaøy soaïn 11102008 giaó án đại 9 năm học 2009 – 2010 gv lê văn bằng tuaàn 08 ngaøy soaïn 17102008 tieát 15 caên baäc ba ngaøy daïy 19102008 a muïc tieâu hs naém ñöôïc ñònh nghóa caên ba

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 2: LUYEÄN TAÄP (31 phuùt ) Daïng baøi taäp tính giaù trò, ruùt goïn bieåu thöùc soá.. Baøi taäp 70 (c,d)tr 40 SGK.[r]

Trang 1

Tuần: 08 Ngày soạn:17/102008 Tiết: 15 CĂN BẬC BA Ngày dạy: 19/10/2008

A MỤC TIÊU

- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét Máy tính bỏ túi CASIO fx 500

HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai Máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 Phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không

âm

- Với a > 0, a = 0 mổi số có mấy căn bậc hai?

Chữa bài tập 84(a) SBT

Tìm x biết

6 45 9

3

4 5

3

20

Một HS lên kiểm tra

HS nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: 1 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA (18 phút)

GVyêu cầu HS đọïc bài toán SGK và tóm tắt đề bài

GV:Thể tích hình lập phương tính theo công thứa

nào?

HS: V = x3

GV hướng dẫn HS lập phương trình và giải phương

trình

GV giới thiệu : từ 43 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc

ba của 64 Vậy căn bậc ba của một số a là một số x

như thế nào ?

HS:

GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số a : 3 a

Số 3 gọi là chỉ số của căn

Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn

bậc ba

Vậy  3 a 33 a3 a

Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là một số

x sao cho x 3 = a.

Ví dụ: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8 Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0 Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1 Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = -125

Chú ý: (SGK)

?1

4 ) 4 (

3      ; 3 0 0

Trang 2

mẫu SGK.

HS làm ?1, Một HS lên bảng trình bày

GV cho HS làm bài tập 67 tr36 SGK

GV gợi ý : Xét xem 512 là lập phuơng của số nào ?

Từ đó tính 3 512

 

 

Bài 67 ( SGK)

512 = 83 => 3 512  3 8 3  8 Tương tự 3  729  3 (  9 ) 3   9

3 0 , 064 3  ( 0 , 4 )  0 , 4

Hoạt động 3 : 2 TÍNH CHẤT (12 phút )

GV nêu bài tập:

Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn thành các công

thức sau

Với a,b  0, a< b 

Với a  0,b > 0,

a

b

HS làm bài tập vào giấy nháp Một HS lên bảng

điền

GV: Đây là một số công thức nên lên tính chất của

căn bậc hai

Tương tự , căn bậc ba có các tính chất sau:

GV: lưu ý: Tính chất này đúng với mọi a,b  R

GV yêu cầu HS làm ?2

Em hiểu cách làm của bài này là gì?

HS:

HS lên bảng trình bày

GV xác nhận đúng, yêu cầu thực hiện

a a<b  3 a 3 b

Ví dụ: So sánh 2 và 3 7

3 8

2 

Vì 8  7  3 8  3 7 Vậy 2 > 3 7

b 3 a .b 3 a 3 b (với mọi a,b  R)

Ví dụ: a) Tìm 3 16

3 16  3 8 2  3 8 3 2  2 3 2 b) Rút gọn 3 8a3 5a

3 3

38 a 5a 2a 5a 3a

c Với b  0 ta có: 3 33

b

a b

a

?2

3 27 64

1728 64

: 1278

3 4 : 12 64 : 1278

3 3

3 3

3 3

Hoạt động 4:LUYỆN TẬP (5 phút)

Bài tập 68 tr 35 SGK

a)3 27  3  8  3 125

HS làm bài tập, Hai HS lên bảng, mỗi HS làm một

phần

Bài tập 69 tr 36 SGK So sánh

a) 5 và 3 123

b) 5 3 6 và 6 3 5

HS làm bài tập, Hai HS lên bảng, mỗi HS làm một

phần

Bài 68 ( SGK)

a)3 27  3  8  3 125= 0

3

3

4 54 5

135

Bài 69 ( SGK)

a 5353125; vì 1253  3123 5 3123

b 5 63 35 6;6 53 3 36 53

có 5 6 6 53  3  5 6 6 53  3

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5phút)

- HS làm câu 5 câu hỏi ôn tập chương, xem lại các công thức biến đổi căn thức

- Bài tập về nhà số 70,71,72 tr 40 SGK

Trang 3

Tuần: 08 Ngày soạn:18/10/2008 Tiết: 16 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (T1) Ngày dạy:20/10/2008

A MỤC TIÊU

- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán và rút gọn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:- Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu Máy tính bỏ túi

HS: - Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (12phút )

GV yêu cầu kiểm tra

HS1: Nếu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số

a không âm Cho ví dụ

Bài trắc nghiệm

a) Nêu căn bậc hai số học của một số là 8 thì số đó

là:

A 2 2 B 8 C Không có số nào

4

) a  

A 16 ; B-16 ; C không có số nào

HS2

2) Ta có a 2

- Chữa bài tập 71(b) tr40 SGK

HS3.:

3) Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện gì để a xác

định

- Bài tập trắc nghiệm

a) Biểu thức 2  3xxác định với giá trị của x:

.

;

;

.

3

2 3

2 2

1

x

A

Biểu thức 1x22x xác định với các giá trị của x:

A xB xxC xx

Ba HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét góp ý

Trang 4

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (31 phút )

Dạng bài tập tính giá trị, rút gọn biểu thức số

Bài tập 70 (c,d)tr 40 SGK

GV gợi ý nên đưa các số vào một căn thức, rút gọn rồi

khai phương

Hai HS lên bảng làm

Bài 71 (a, c) tr 40 SGK

Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( 8  3 2  10 ) 2  5

GV: Ta nên thực hiện phép tính theo thứ tự nào?

HS: Ta nên thực hiện nhân phân phối, đưa thừa số ra

ngoài dấu căn rồi rút gọn

GV Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào?

HS : ……

Sau khi hướng dẫn chung toàn lớp, GV yêu cầu HS rút

gọn biểu thức Hai HS lên bảng trình bày bài

GV: Cho HS làm bài 72 SGK

Nhóm 1 làm câu a Nhóm 3 làm ø câu c

Nhóm 3 làm câu b Nhóm 3 làm câu d

GV hứơng dẫn thêm HS cách tách hạng tử ở câu d

12 4

3

Sau khoảng 3 phút , đại diện hai nhóm lên trình bày

HS lớp nhận xét, chữa bài

Bài 74 tr 40 SGK Tìm x biết:

a) 2 12 3

x

GV hứơng dẫn HS làm:

Khai phương vế trái: |2x-1| = 3

3

1 2 15 15

3

5

GV: - Tìm điều kiện của x

- Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế, hạng tử tự

do về vế kia

Sau khi hướng dẫn chung cả lớp, GV yêu cầu hai HS

lên bảng làm

Bài 70 (c,d) SGK

c) 640567.34,3  64567.343 =

9

56 9

7 8 81

49 64

 d) = 21 , 6 810 ( 11  5 ).11  5 =

6 16 81 216

= 36.9.4= 1296

Bài 71(a,c) SGK.Rút gọn các biểu thức sau

a) = 16  3 4  20  5= 4 – 6 + 2 5  5

= 5  2

5

4 2 2

3 2

2 2

1 (

2

3 2 4

1

54 2

Bài 72 (SGK) : Phân tích thành nhân tử

Kết quả

a)  x  1y x  1

   

x   x

b

 3 4

Bài 74 (SGK) Tìm x biết:

a) 2 12 3

x

 |2x-1| = 3  2x – 1 =3 hoặc 2x – 1 = -3  2x = 4 hoặc 2x = -2

 x = 2 hoặc x = -1 Vậy x1 = 2 ; x2 = -1

3

1 2 15 15

3

5

1

3

Hoạt động 2 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) -

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương 1

- Lí thuyết ôn tiếp tục câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức

- Bài tập về nhà số 73, 75 tr 40, 41 SGK

Trang 5

Tuần: 09 Ngày soạn:24/10/2008 Tiết: 17 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (T2) Ngày dạy:26/10/2008

A MỤC TIÊU

- HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5

- Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm ĐKXĐ của biểu thức

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán và rút gọn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu Máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (8 Phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Câu 4 Phát biểu và chứng minh định lí về mối

liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Cho ví

dụ

- Bài tập: Điền vào chỗ (…) để được khẳng định đúng.

2 32  4 2 3     3  2

= …… + ……= 1

HS2: Câu 5: phát biểu và chứng minh định lí về mối

liên hệ giữa phép chia và phép khai trương

- Bài tập: Giá trị của biểu thức

0

; 3

2

.

;

4

.

: 3

2

1

3

2

1

C B

A

bằng

Hãy chọn kết quả đúng

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (35 phút)

Bài 73 tr 40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị của biểu

thức sau

a  9a 9  12a 4a2 tại a = -9

HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

GV lưu ý HS tiến hành theo 2 bước

- Rút gọn

Bài 73 (SGK) Rút gọn rồi tính giá trị của

biểu thức sau

a Ta có 9 ( a)  3  2a2

a

3   

Thay a = -9 vào biểu thức rút gọn, ta được:

) 9 ( 2 3 ) 9 (

Trang 6

= – 6 Bài 75(c, d) tr 41 SGK

b a ab

a

b

b

a

với a, b > 0 và a  b

1 1

1

1

a

a a a

a

a

= 1 – a Với a  0; a  1

Nửa lớp làm câu c

Nửa lớp làm câu d

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài giải

HS lớp nhận xét, chữa bài

Bài 75(c, d) Chứng minh các đẳng thức sau:

ab

b a ab

ab  ab

= a – b = VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh

1

1 1

1

1 1

a

a a a

a a VT

  a   a

 1 1

= 1 – a = VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 76 (SGK) Cho biểu thức

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

a

a

Q

Với a > b > 0

b Xác định giá trị của Q khi a = 3b

GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Thực hiện

rút gọn

HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

Bài 76 (SGK) Cho biểu thức

a Rút gọn

b

b a a b a

a b a b a

a

Q 2 2 2 2 2 2  2 2

2 2

2 2 2 2

b a a b a

a Q

2 2

2

2

b b

a

a Q

2

2 b a

b a Q

b a b a

b a Q

2

b a

b a Q

 Câu b, GV yêu cầu HS tính

1 HS lên bảng tính , cả lớp làm vào vở b Thay a = 3b vào Q

2

2 4

2 3

3

b

b b

b

b b Q

Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I Đại số

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức-

- Bài tập về nhà số 75(a,c) SGK Số 103, 104, 106 tr 19, 20 SBT

Tuần: 09 Ngày soạn:25/10/2008 Tiết: 18 KIỂM TRA CHƯƠNG 1 Ngày dạy:26/10/2008

A MỤC TIÊU

Trang 7

- HS vậân dụng các kiến thức đã học để làm một số bài tập trắc nghiệmvà tự luận

- HS luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm ĐKXĐcủa biểu thức

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán và rút gọn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Đề kiểm tra và đáp án

- HS: Xem lại các dạng bài tập (bài tập trắc nghiệm và tự luận)

C ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Câu1 Cho biểu thức

2

2

 x

x

M Điều kiện xác định của biểu thức M là:

A x > 0; B x  0 và x  4; C x  0

Câu 2 Giá trị của biểu thức 2  32  7  4 3 bằng:

A 4; B -2 3; C 0

Câu 3 Nếu 9x  4x  3thì x bằng

A 3 B.9 C.9

5

Bài 2 (3 điểm) Rút gọn các biểu thức

a 5 2  2 5 5  250 b

5 3

5 3 5 3

5 3

Bài 3 (4 điểm)





1

2 2

1 :

1 1

1

x

x x

x x x

P

a Tìm điều kiện của x để P xác định

b Rút gọn P

c Tìm x để P =

4 1

Hướng dẫn chấm:

Bài 1: (3đ) Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C

Bài 2: (3 điểm)

a 5 2  2 5 5  205  5 10  10  5 10= 10 1,5 điểm

b

5 3

5 3 5 3

5 3

5 9

5 3 5

9

5

2

5 3 2

5

Trang 8

a Rút gọn P.

:

:

:

3

P

P

P

x

1 điểm

3

2 4

1

x

x

P (với x > 0 ; x 1; x 4) 1 điểm

4

1

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập.

- Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w