1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KSCL BLOOBOOK lần 29

7 46 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 802,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hai hàm số y e x và ylnx đối xứng với nhau qua đường thẳng yx C... Người ta tìm được trong một mẫu đồ cổ một lượng Cacbon và xác định được nó đã mất khoảng 25% lượng Cacbon

Trang 1

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

TOÁN HỌC BLOOBOOK ĐỀ KSCL HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPTQG 2020 LẦN 29

Ngày thi: Thứ 6, ngày 15/11/2019

Đề thi gồm : 07 trang

Thời gian làm bài: 80 phút, không kể thời gian giao đề Bắt đầu: 21h10 – 22h30 Hạn cuối nộp: 22h40

Câu 1: Giá trị của 3log 100! log8  125263log100!5 là ?

Câu 2: Hàm số nào sau đây không là hàm số mũ ?

A y( 3)x B yx4 C y 53

x

Câu 3: Cho a0 Biểu diễn dạng lũy thừa của a trong 8 a3 a là ? 5

A

11 16

9 16

3 4

a D

17 16

a

Câu 4: Giá trị của biểu thức    

2

log 70! log 82!

log 82! log 70!

A 2 log 5 3 B 2log 3 5 C 1 3

log 5

1 log 3 2

Câu 5: Số nào sau đây có nghĩa ?

A 0 0 B log 12 C ( 1) 2 D     3

2019

15 45

 

Câu 6: Tập xác định của hàm số   1

A 3

( ; ) (1; ) 2

R\ 1;

2

3

;1 2

  D R

Câu 7: Cho biểu thức A43x222x3 Đặt t 2x thì biểu thức A có biến mới là t Đạo

hàm của A theo t là ?

A 8t64t2 B 16t68t2 C 16 7 8 3

7 t 3t D 96t516t

Trang 2

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 8: Phương trình 3 2 2 3

4 x 2 x 16x Có nghiệm duy nhất là xA với A là số vô tỉ

Chữ số thứ năm trong phần thập phân của số đó là?

Câu 9: Phương trình 3 2 2 3

4 x 2 x  1 0 Có bao nhiêu nghiệm ?

Câu 10: Nghiệm của bất phương trình log0,3(x 1) log0,3(2x3) là?

A x4 B x4 C x ( 1;4) D x 1

Câu 11: Đường thẳng y elà tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào?

2

x

x

1 1

x

x

5 3 4

x

x

4 3

x

x

Câu 12: Cho hàm số  9

6 log ( 5 8)

y  x thì

A 8

5

5

5

5

x

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Đồ thị của hai hàm số y2xylog2x đối xứng với nhau qua đường thẳng

y x

B Đồ thị của hai hàm số ye xylnx đối xứng với nhau qua đường thẳng

yx

C Đồ thị của hai hàm số y2x và 1

2x

y đối xứng với nhau qua trục hoành

D Đồ thị của hai hàm số ylog2xvà 21

log

y

x

 đối xứng với nhau trục tung

Câu 14: Hàm số nào có đồ thị như hình bên ?

A ye x B yex

C

2 log

4 log

y  x

Trang 3

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị 2 1 2

x

ye   x   song song với trục hoành là

A y10,57 B y10,68 C y10,25 D y10,71

Câu 16: Hàm số y = 2  

ln(x x 1) có đạo hàm là:

A y’ =

 

x 1 (x x 1) B y’ =

 

2x 1 (x x 1) C y’ =

 

2x 1 (x x 1) D

 

2

2x 1

Câu 17: Hàm số trên có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m

là:

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:

Câu 19: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ỏ bên đây ?

A

x

1 y

3

 

    B

2

1 y 2

 

  

C x

y  2

Câu 20: Hàm số y = ax

e (a  0) có đạo hàm cấp n là:

A  n ax

y  e B  n n ax

y  a e C  n ax

y  n!e D  n ax

y  n.e

Câu 21: Nghiệm của phương trình là:

2

f (x)  x.ln x 3x  2

1; e

 

 

2

M   3, m   2e

2 x

y  x e 3; 2

2

M9e

x 1

2x

1

125 25

  

 

 

4

8

Trang 4

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 22: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình:

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 26: Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1) 2x + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho

x1 + x2 = 3

Câu 27: Số nghiệm của phương trình: là:

Câu 28: Trong vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức:

1 2

t T

m tm  

 

  , trong đó m là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ (tại thời điểm 0 t=0); T là chu kì bán rã (tức là khoảng thời gian để một nửa khối lượng chất phóng xạ bị

biến thành chất khác) Chu kì bán rã của Cacbon 14C là khoảng 5730 năm Người ta tìm được trong một mẫu đồ cổ một lượng Cacbon và xác định được nó đã mất khoảng 25%

lượng Cacbon ban đầu của nó Hỏi mẫu đồ cổ đó có tuổi là bao nhiêu?

A 2378 năm B 2300 năm C 2387 năm D 2400 năm

3

log x 1 2

3; 2 4; 2  3 10; 2

1

4

x 1

   

4

  

  S 0; 1 S2;

3

3x 5

x 1

 

3

 

5

; 3

 

1

     

S 0; S  1;0

5 2

7 3

m 

log x  20 log x   1 0

Trang 5

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 29: Ông Năm gửi 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép

Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất 2,1% một quý trong thời gian 15 tháng

Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian 9 tháng

Tổng lợi tức đạt ở hai ngân hàng là 27507768,13 (chưa làm tròn) Hỏi số tiền ông Năm

lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?

A 140 triệu và 180 triệu B 180 triệu và 140 triệu

C 200 triệu và 120 triệu D 120 triệu và 200 triệu

Câu 30: Một người vay ngân hàng 40 triệu đồng để mua một chiếc xe với lãi suất

0,85%/tháng và hợp đồng thỏa thuận là trả 500 ngàn đồng mỗi tháng Sau một năm mức

lãi suất của ngân hàng được điều chỉnh lên là 1,15%/tháng và người vay muốn nhanh

chóng hết nợ nên đã thỏa thuận trả 1 triệu 500 ngàn đồng trên một tháng (trừ tháng cuối) Hỏi phải mất bao nhiêu lâu người đó mới trả dứt nợ?

A 31 tháng B 43 tháng C 30 tháng D 42 tháng

Câu 31: Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số tiền là 20.000.000 đồng Do

chưa cần dùng đến số tiền nên bác nông dân mang toàn bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm loại

kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 8,5% một năm thì sau 5 năm 8 tháng bác nông dân nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi tất cả các định kì trước và nếu rút trước thời

hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kì hạn 0,01% một ngày (1 tháng tính 30

ngày)

A 31 802 750,09 vnd B 30 802 750,09 vnd

C 32 802 750,09 vnd D 33 802 750,09 vnd

Câu 32: Tìm số nghiệm của phương trình:  2   2  

log x 2x   x 1 logx 2x1 4 1

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2 log xlog x  3 m log x 3 có nghiệm thuộc 32; ?

A m1; 3

B m 1; 3 C m  1; 3

D m  3;1

Câu 34: Cho

loga loga loga loga n

A

A 2  1

3.logb a

n n

B 2 2 1

logb a

n n

C  1 2.logb a

n n

D  2

3.logb a

n n

Trang 6

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 35: Tập các giá trị của m để bất phương trình

2 2 2 2

log

x m x

 nghiệm đúng với mọi

0

x là:

A ;1 B 1; C 5;2

D 0;3

Câu 36.Cho các số a , b1 thỏa mãn log2a log3b 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức

log log

Pab bằng:

A log 3 log 22  3 B log 23  log 32

1

log 3 log 2

2 log 3 log 2 

Câu 37.Cho a , b , c là các số thực thuộc đoạn  1; 2 thỏa mãn log32alog32blog32c1 Khi

3 log a log b log c

Pab  c abc đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng

a b c  là

1 3

Câu 38.Cho hai số thực a , b thỏa mãn 4

3

a b và biểu thức

3

2

16 log 3log

12 16

b

a

b

  có giá trị nhỏ nhất Tính a b .

A 7.

11

Câu 39.Cho biểu thức A = log 2017( + log 2016( + log 2015( + log ( + log 3( + log 2 ) ) ) ) )

Biểu thức A có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A (log 2017; log 2018 ) B (log 2019; log 2020 )

C (log 2018; log 2019 ) D (log 2020; log 2021 )

Câu 40.Ngân hàng BIDV Việt Nam đang áp dụng hình thức lãi kép với mức lãi suất: không kỳ hạn là 0, 2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,8%/năm Ông A đến ngân hàng BIDV để gửi tiết kiệm

với số tiền ban đầu là 300 triệu đồng Nếu gửi không kỳ hạn mà ông A muốn thu về cả vốn và

lãi bằng hoặc vượt quá 305 triệu đồng thì ông A phải gửi ít nhất n tháng (n ∈ 𝑵) Hỏi nếu cùng

số tiền ban đầu và cũng số tháng đó, ông A gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng thì ông A sẽ nhận

được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (giả sử rằng trong suốt thời gian đó lãi suất ngân hàng

Trang 7

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

không đổi và nếu chưa đến kỳ hạn mà rút tiền thì số tháng dư so với kỳ hạn sẽ được tính theo lãi suất không kỳ hạn)

A 444.785.421đồng B 446.490.147đồng

C 444.711.302đồng D 447.190.465đồng

-Hết -

Ngày đăng: 17/11/2019, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN