1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề KSCL BLOOBOOK lần 34

12 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta thấy ứng với mỗi nghiệm t thì có một nghiệm x, tương tự với mỗi nghiệm u có một nghiệm x... Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng đầu tiên, anh Nam trả 30 triệu thì sau bao nhiêu tháng

Trang 1

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

LẦN 34

Ngày thi: Thứ 04, ngày 02/12/2019

Đáp án gồm : 12 trang

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Bắt đầu: 21h10 – 22h10 Hạn cuối nộp: 22h20

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 1: Có bao nhiêu cặp số ( ; )a b nguyên để b x a x

1 a 100

Hướng dẫn

Chia làm 2 trường hợp:

+) a  e b4656 trường hợp

+) 1      a e a 2 5 b 9995 trương hợp

Tổng lại có 4751 trường hợp

Chọn B

Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên x để 2 4 2

2x  1.(x  7x 6)  0?

Hướng dẫn

Trang 2

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

TH1:

2

4

2x     1 0 x 2

0

VpVt

2

x

   là nghiệm của bất phương trình

TH2:

2

x

 

2

1;6

x

x

 

Kết hợp cả 2 trường hợp ta chọn đáp án B

Câu 3: Cho phương tình sau:

4

log ( 16)

x y

x y

x

x

f yxy  y

Hướng dẫn

Ta có:

4

log ( 16)

x y

x y

x

x

logx y (x ) logx y (1 3x ) 1 4 x

1

2

x

  

Dễ thấy f y( ) là phương trình bậc hai với a=x, do x<0 có tồn tại nên giá trị nhỏ nhất

của f y( )là âm vô cùng

Chọn B

Trang 3

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 4: Cho phương trình:

4

2

4 2

16

log ( ) 1 9 x 8 x

log (1 8 x 8 x)

x y

x y x

x

x

f yxy  y biết x>0

Hướng dẫn

Ta có:

4

2

4 2

16

log ( ) 1 9 x 8 x

log (1 8 x 8 x)

x y

x y x

x

x

logx y ( ) xx logx y (1 8 x 8 x) 1 8 x 8x

2

1 9 x 8 x 0

1

1 / 8

x

x

  

) 1 min 5.25

) 1/ 8 min 7

x

x

Chọn B

Câu 5: Cho phương trình: 2log( ) 1 log(y 1)x    Tìm GTNN của x2y2

Hướng dẫn

Phương trình: 2log( ) 1 log(y 1)x   

2

x 10y 10

Thay vào x2y2 ta được :

2

10 10 15

yy  

Chọn B

Câu 6: Với 0;

2

x   

(cosx) x (sin )x x là:

Trang 4

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

A Vô nghiệm B 0;

4

Hướng dẫn

(cosx) x(sin )x x

Đặt:

( ) (cosx) (sin ) 0;

2

f  x  f x x   

  

Đặt tanx   t 0 t 1 và chỉ cần xét 0;

4

x   

 :

(1t ) ( )t t t  (1 t ).(1     t) t t t 1 1

Mà:

2 tan

2 1 2

2

(sin )

cos

x

t t x

x

2 tan 2 (sin )x x cos x

Lấy lũy thừa

cos 2

x

:

( ) 0 0;

4

    

Kết hợp: f( )4 0

 

0;

4

x  

  

Chọn C

Câu 7: Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn   1

3

log (x 1)(y 1) y    9 (x 1)(y 1) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2ylà ?

A 5.5 B 27/5 C  5 6 3 D  3 6 2

Hướng dẫn

Trang 5

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

3

log (x 1)(y 1) y    9 (x 1)(y 1)

( 1) log 1 log ( 1) ( 1) 9

9

1

y

Xét f t( )log3t t 2;t0 = > hàm đồng biến trên (0;+)

y

Chọn D

Câu 8: Biết x , x1 2, là hai nghiệm của phương trình

2

2 7

4x 4x 1

2x

1

4

A a b 16  B a b 11 C a b 14  D a b 13 

Hướng dẫn

Điều kiện

x 0 1 x 2

 



Ta có

2

2x 1 4x 4x 1

1

t ln 7

Vậy hàm số đồng biến

Trang 6

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

x 4

x 4

Vậy

 

 

l 4

tm 4

 

 

Chọn C

Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên dương a (a là tham số) để phương trình

÷

có nghiệm duy nhất?

Hướng dẫn giải

2

x x

x



Phương trình

2

x

Trang 7

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

2 ln 3

2

x

x x

11

11

1

3

Câu 10: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2

log x 3log x 2m  7 0

có hai nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn x13x2 3 72

A 61

2

2

m

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

t 1

2

 

1 2

1 2

t t 3

t t 2m 7

 

x  3 x  3  72  3   3 3  3   9 72  3  3  12 1

Thế t2  3 t2 vào (1) ta có

3  3  12  3  12.3  27  0

1

1

t

1

1 2 t

1

2

Chọn D

Câu 11: Cho hàm số f(x) = 4ln(√𝑥 − 4 + √𝑥) + √𝑥2− 4𝑥 với x >=4 Tính giá trị của

biểu thức P = f(4) - [ f’(8) ]2.ln2

BG:

Trang 8

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Ta có f’(x) = 4.(√𝑥−4+√𝑥)

√𝑥−4+√𝑥 + 𝑥−2

√𝑥 2 −4 = 𝑥

√𝑥 2 −4𝑥

Khi đó f’(8)=√2 và f(4)=4ln2

Vậy P = f(4)-[𝑓′(8)]2.ln2 = 4ln2-(√2)2.ln2=2.ln2.Chọn A

Câu 12: Cho các số thực dương thỏa mãn log32−𝑎𝑏

nhất của biểu thức S = a+ 5b

A 2√95−6

12 C 3√95−16

3 D 5√95−21

6

Câu 13: Bất phương trình (2 + √3)𝑥2−2𝑥+1 + (2 − √3)𝑥2−2𝑥−1 ≤ 4

2− √3 có nghiệm là :

A 0 ≤ x ≤ 1 + √2 B 1- √2 ≤ x ≤ 0

C 1-√3 ≤ x ≤ 1 + √3 D 1 - √2 ≤ x ≤ 1 + √2

BG:

Bất phương trình đã cho tương đương với :

(2 + √3)𝑥2−2𝑥 + (2 − √3)𝑥2−2𝑥 ≤4

đặt t = (2 + √3)𝑥2−2𝑥 => (2 − √3)𝑥2−2𝑥 = 1

𝑡

Khi đó bất phương trình trở thành : t + 1

𝑡 ≤4 => 2-√3 ≤ t ≤ 2+√3

giải

ta có log32−𝑎𝑏

 log3[3(2 − 𝑎𝑏 )] +3(ab – 2) = log3(𝑎 + 𝑏) +(a+b)  3(2-ab) = a+b  b = 3𝑎 +16−𝑎 => b <

6

khi đó S = a+ 5b = a + 5 6−𝑎

3𝑎 +1 = 30𝑎

2 −4𝑎+30

2 −4𝑥+30 3𝑥 + 1 trên khoảng (0;6)

được min

𝑥 ∈(0;6)𝑓(𝑥) = f(√95−1

3 ) = 2√95−6

Trang 9

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 14: Có bao nhiêu tham số m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt

f(x) = m.3𝑥2−3𝑥+2 + 34− 𝑥2 = 36−3𝑥 + m

BG:

Đặt u = 3𝑥2−3𝑥+2, đặt v = 34− 𝑥2

=> u.v = 36−3𝑥

Khi đó phương trình trở thành : mu +v = uv +m

 m(u-1) -v(u-1) = 0  (u-1)(m-v) = 0

 ⟦ 𝑢 = 1

3𝑥2−3𝑥+2= 1

𝑚 = 34− 𝑥2 (𝑚 > 0)

 ⟦4 − 𝑥𝑥2− 3𝑥 + 2 = 02 = log

3𝑚  ⟦

𝑥 = 1

𝑥 = 2

𝑥2 = 4 − log3𝑚 (1)

Để f(x) có 3 nghiệm phân biệt thì (1) phải có 1 nghiệm và khác 1 và khác 2

=> m = 81 Vậy chỉ có 1 tham số m duy nhất => đáp án A

Câu 15: Phương trình 33+3x + 33-3x + 34+x + 34-x = 103 có tổng số nghiệm là :

BG:

Phương trình đã cho tương đương với :

27.33x + 27

3 3𝑥 + 81

3 𝑥 + 81.3x = 103  27 (33x + 1

3 3𝑥) + 81(1

3 𝑥 + 3x) = 103 (1) Đặt t = 1

3 𝑥 + 3x, áp dụng bdt cosy cho hai số không âm ta được : t ≥ 2

t3 = 33x + 3.32x 1

3 𝑥 + 3.3x 1

3 2𝑥 + 1

3 3𝑥 => 33x + 1

3 3𝑥 = t3 – 3t Khi đó phương trình (1) trở thành :

Trang 10

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Với t = 10

3 => 1

3 𝑥 + 3x = 10

3 => ⟦3

𝑥 = 3

3𝑥 = 1

3

=> ⟦ 𝑥 = 1

𝑥 = −1 Vậy đáp án C

Câu 16: Số nguyên tố dạng Mp = 2p -1 trong đó p là số nguyên tố, được gọi là số nguyên

thì so bao nhiêu chữ số ?

A 2098960 chữ số B 2098961 chữ số

BG:

Số tự nhiên A có n chữ số thì sẽ có : n = [ log10𝐴 ] +1

Ta cần tính 26972593 – 1 có bao nhiêu chữ số, ta thấy rằng 26972593 – 1 và 26972593 chắc chắn

có cùng số chữ số

Câu 17: Xét hai số nguyên dương a, b sao cho phương trình a.ln2x + b.lnx +5 = 0 có hai

nghiệm x1 và x2 phân biệt, và phương trình 5.log2x + b.logx + a = 0 có hai nghiệm x3, x4

phân biệt, thỏa mãn x1.x2 > x3.x4 Tính giá trị nhỏ nhất của S = 2a + 3b

BG:

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt (ở cả 2 phương trình) là : b2 > 20a

Đặt t = lnx, u = logx Khi đó ta được at2 + bt + 5 = 0 (1), và 5u2+ bu + a = 0 (2)

Ta thấy ứng với mỗi nghiệm t thì có một nghiệm x, tương tự với mỗi nghiệm u có một

nghiệm x

Ta có : x1.x2 = 𝑒𝑡1 𝑒𝑡2 = 𝑒𝑡1 +𝑡2 = 𝑒−𝑏𝑎

x3.x4 = 10𝑡1 +𝑡2 = 10−𝑏5 Ta lại có x1.x2 > x3.x4 => 𝑒−𝑏𝑎 > 10−𝑏5

=> −𝑏

𝑎 > −𝑏

5.ln10 => a > 5

𝑙𝑛10  a ≥ 3 => b2 ≥ 60 => b ≥ 8 Vậy Smin = 2a + 3b = 30 => đáp án C

Trang 11

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 18: Anh Nam vay ngân hàng 1 tỷ đồng theo hình thức trả cóp (chịu lãi số tiền chưa

trả ) với lãi suất 0,5 % / tháng Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng đầu tiên, anh Nam trả

30 triệu thì sau bao nhiêu tháng thì anh nam trả hết nợ?

A 32 tháng B 33 tháng C 37 tháng D 36 tháng

BG:

Gọi a là số tiền vay, r là lãi suất, m là số tiền trả hàng tháng

Số tiền nợ sau tháng 1 là : N1 = a(1 +r) – m

Số tiền nợ sau tháng thứ 2 là : N2 = [ a(1 +r) – m ].(1+r) – m = a(1+r)2 + m [(1+r) +1]

Số tiền nợ sau n tháng là : Nn = a(1+r)n – m.(1+𝑟)

𝑛 −1 𝑟

𝑛 −1

Thay số tính được n = 36,55 tháng Vậy sau 37 tháng thì anh nam trả hết nợ => Đáp

án C

Câu 19: Cho các số thực dương a, x, y, x sao cho 4z ≥ y2, a > 1 Tính giá trị nhỏ nhất của

biểu thức : S = loga (xy) + loga (x3.y3 + x2z) + √4𝑧 − 𝑦2

16

BG:

Từ giả thiết ca có : z ≥ 𝑦

2

4 => x3.y3 + x2z ≥ x3.y3 + x2 .𝑦2

4 ≥ 2√𝑥3 𝑦3 𝑥2.𝑦2

4 = (𝑥𝑦)52

Khi đó S ≥ loga (xy) + loga (𝑥𝑦)52 = [ log𝑎(𝑥𝑦 + 5

4]2 - 25

16 ≥ 25

16

Vậy đáp án C

Câu 20: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm

A m > 2 √3 B m ≥ 2 √3 C m ≥ 12log35 D 2 ≤ m ≤ 12log35

BG:

Trang 12

Mã Đề Thi 034 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

log5− √4−𝑥3 ≤ m

DK :

{

𝑥 ≥ 0

𝑥 ≤ 4

𝑥 + 12 ≥ 0

5 − √4 − 𝑥 ≥ 0

5 − √4 − 𝑥 ≠ 1

=> 0 ≤ 𝑥 ≤ 4

f’(x) = (3

2 √𝑥 + 2√𝑥+121 ) log3(5 − √4 − 𝑥) + (x√𝑥 + √𝑥 + 12 )

1 2√4−𝑥

(5− √4−𝑥).𝑙𝑛3

=> f’(x) = (3

2√𝑥+12) log3(5 − √4 − 𝑥) + (x√𝑥 + √𝑥 + 12 ) 1

2.√4−𝑥.(5− √4−𝑥).𝑙𝑛3

nhận thấy f’(x) >0 với mọi x thuộc [ 0;4 ]

=> GTLN của f(x) = f(4) = 12log35

=> m ≥ 12log35 Vậy đáp án C

Ngày đăng: 06/12/2019, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w