1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề KSCL BLOOBOOK lần 29

7 78 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 819,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có nghiệm thỏa ycbt với 1m 3.

Trang 1

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

LẦN 29 Ngày thi: Thứ 6, ngày 15/11/2019 Đáp án gồm : 07 trang

Thời gian làm bài: 80 phút, không kể thời gian giao đề Bắt đầu: 21h10 – 22h30 Hạn cuối nộp: 22h40

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 28: Chọn A

Giả sử khối lượng ban đầu của mẫu đồ cổ chứa cacbon là m , tại thời điểm t tính từ thời 0

điểm ban đầu ta có:

  5730ln 2 0 5730ln 2

3 5730ln

 

 

 

Câu 29: Chọn A

Tổng số tiền cả vốn và lãi (lãi chính là lợi tức) ông Năm nhận được từ cả hai ngân hàng là

347,50776813 triệu đồng

Trang 2

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Gọi x (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng X, khi đó 320x (triệu đồng) là số tiền gửi

ở ngân hàng Y Theo giả thiết ta có:

Ta được x140 Vậy ông Năm gửi 140 triệu ở ngân hàng X và 180 triệu ở ngân hàng Y

Câu 30: Chọn B

Ta có: công thức tính lượng tiền còn nợ khi trả góp được n tháng với mỗi tháng trả khoản

tiền là a, lãi suất r% và số tiền nợ ban đầu là: A1 rn a 1 rn 1

r

Sau 1 năm (12 tháng) còn nợ là:

1

500000

Lúc này người vay ngân hàng trả mỗi tháng m11500000 đồng, lãi suất r1 1,15%

Số tiền nợ là A Sau tháng n hết nợ nên: 1

1

1

1

1 1

1 1 1

n n

r

r

r m n

Vậy phải qua tháng 43 mới hết nợ

Câu 31: Chọn A

Đáp án: A

Một kỳ hạn 6 tháng có lãi suất là: 8,5% 4, 25

.6

12  100 Sau 5 năm 6 tháng (có nghĩa là 66 tháng tức là 11 kỳ hạn), số tiền cả vốn lẫn lãi bác nông

20.000.000 1

100

Vì 5 năm 8 tháng thì có 11 kỳ hạn và dư 2 tháng hay dư 60 ngày nên số tiền đc tính lãi suất

không kì hạn trong 60 ngày là:

11

.60 120000 1

Vậy sau 5 năm 8 tháng số tiền bác nông dân nhận được là:

Trang 3

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 32: Chọn C

ĐK:

1

2

1

x

x

 

 

Phương trình:

2 1

1 1

1 1

1 1

1

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

 

Đặt t logx12x1, khi đó (3) viết thành:

2

1

1

1 1

2

5 1

4 2

x

x

t

x

x

 

Câu 33: Chọn A

ĐK: x0 Khi đó phương trình tương đương:

2

log x2log x 3 m log x3

Đặt: t log2x , với x32log2xlog 322 5 hay t5

Phương trình trở thành: 2    

Khi đó bài toán trở thành tìm m để phương trình (*) có nghiệm t5

Với t5 thì:

Trang 4

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

1

3

t

t

1

t

t

t

Suy ra 1m 3 Vậy phương trình có nghiệm thỏa ycbt với 1m 3

Câu 34: Chọn C

1

n n

Câu 35: Chọn A

2

Khi đó ta có:  *

1

t m

Bất phương trình ban đầu có nghiệm với mọi x>0  * nghiệm đúng với mọi t>1

Xét hàm số   , 1; 

1

t

t

 

 

3

2 '

1

t

f t

t

  

1

lim , lim

     

BBT

 

'

 

1



Trang 5

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Từ BBT ta có thể kết luận bất phương trình có nghiệm với mọi t1  m 1

Câu 36: Chọn A

Đặt x log2a; y log3b Ta có: a2x; b3y và , 0

1

x y

  

Khi đó: P log 23 x  log 32 yxlog 23  ylog 32  x log 23  y log 32

2

log 2 log 3

Pxy xylog 2 log 33  2   log 2 log 33  2

Vậy Pmax  log 2 log 33  2

Câu 37: Chọn C

Đặt x log2a y;  log2b z;  log2c. Vì a b c, ,  1; 2 nên x y z, ,  0;1

3 log log log

3 log log log

Ta chứng minh 3 3

aaxx  Thật vậy:

a

Trên đoạn  1; 2 ta có       2

1

ln 2

hay a     x 1 a x 1 0 Do đó

aaxx   a x ax   a axx

( Vì thế trên ta có a  x 1 0 và 2  2 

ax    x a ax  a  1; 2 ,  x  0; 1 )

Vậy 3 3

    Tương tự 3 3

ccz z

Trang 6

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 0,z1 và các hoán vị, tức là a b 1,c2 và các

hoán vị Khi đó a b c  4

Câu 38: Chọn D

3

b

a

b

ç

çè - ø Vì số hạng thứ hai chứa loga

b

a nên ta cố gắng đưa

3

log

a

a

b

çè - ø về loga

a

b Điều này buộc ta cần đánh giá 3

12b- 16 £ b Thật vậy:

Ta có: 3   2 

12b 16  b b 2 b 4  0 (Đúng) Suy ra:

b

 Suy ra:

3

b b

Do đó:

3

12 16

b

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương 8 loga a

b, 8 loga

a

b,

2

loga

b

a ta được:

3

3 3 8loga 8loga loga 9 64 36

b

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

2

b

b

Vậy a b 6

Câu 39: Chọn D

Ta có 2017 + log 2016( + log 2015( + log ( + log 3( + log 2 ) ) ) )> 2017 + log 2016

2017 3 2020

log 2020

A

Þ >

Trang 7

Mã Đề Thi 029 Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/

Câu 40: Chọn A

Áp dụng công thức lãi kép: T na1 rn

Với T n  305 triệu đồng là số tiền cả vốn lẫn lãi sau n kỳ hạn

300

a triệu đồng là số tiền gửi ban đầu, n là số kỳ hạn tính lãi, r  % là lãi suất định kỳ

Ta được 300 1 0, 2% 305

12

n

1 12

305

300

Như vậy, khi gửi không kỳ hạn để được số tiền gồm cả vốn lẫn lãi lớn hơn hoặc bằng 305 triệu

đồng thì ông A phải gửi tối thiểu là 100 tháng

Với a 300triệu đồng và số tháng là 100 tháng thì khi gửi tiết kiệm với kỳ hạn 3tháng thì ông

A sẽ gửi được 33 định kỳ và 1 tháng cuối là gửi không kỳ hạn

Nên số tiền ông A có được sau 33 định kỳ là:

33

4,8%

300 1

4

  triệu đồng

Vậy số tiền ông A có được sau 100 tháng là 1 0, 2% 444.785.421

12

ST  

Ngày đăng: 17/11/2019, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w