Bộ giáo án tin học lớp 7 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới. Phần mục tiêu bao gồm các mục: Kiến thức, kỹ năng, thái độ Nội dung của bài giảng được chia theo các hoạt động, có phân thời gian cụ thể. Nội dung ghi bảng và hoạt động của học sinh được chia làm ba cột rõ ràng...
Trang 1Phần I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ
Tiết 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
- HS biết được khái niệm chương trình bảng tính
- HS biết các chức năng chung của chương trình bảng tính
– Sách giáo khoa, vở ghi, xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng.
- GV giới thiệu những ví
dụ đơn giản, gần gủi về
xử lý thông tin dưới dạng
- Yêu cầu học sinh lấy
thêm ví dụ để minh hoạ
về nhu cầu xử lý thông tin
dưới dạng bảng
- Học sinh chú ý theodõi các ví dụ của giáoviên => ghi nhớ kiếnthức
- HS quan sát và theodõi kết quả có được
- Học sinh đưa ra ví dụtheo yêu cầu của giáoviên
Ví dụ: Bảng lương,bảng chấm công…
có trong bảng
NS: 26/08/2014
ND: 28/08/2014
Trang 2- Giáo viên giới thiệu
soạn thảo văn bản em có
thể làm như vậy được
- Dựa vào biểu đồ ta dễ
so sánh và thấy trựcquan hơn
- Có thể tuy nhiên cáchlàm còn hạn chế vàkhông hiệu quả
- Học sinh nghiên cứusách giáo khoa => nêukhái niệm:
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số chức năng chung của chương trình bảng tính.
- Giới thiệu cho học sinh
biết có nhiều chương
trình bảng tính khác nhau
như: Excel, Quattpro…
nhưng chúng đều có một
số chức năng chung =>
Giới thiệu chức năng
chung của chương trình
- HS quan sát GV giớithiệu màn hình làm việcchính của bảng tínhExcel
- HS trình bày ý kiến
Khác nhau ở thực đơnData chỉ có trên Excel
- HS quan sát và ghi nhớ
2 Chương trình bảng tính
Một số đặc điểm chungcủa chương trình bảngtính:
a) Màn hình làm việcb) Dữ liệu
c) Khả năng tính toán và
sử dung hàm có sẵn.d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
2
Trang 3- HS lắng nghe và ghinhớ.
Trang 4Tiết 2: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Biết được các thành phần cơ bản của trang tính
- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô
- HS biết cách nhập các kiểu dữ liệu vào trang tính
1 Giáo viên: Bài giảng, SGK, SBT
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, học bài cũ, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Chương trình bảng tính là gì? Nêu các chức năng chung của chương trìnhbảng tính?
Đáp án
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trìnhbày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng cácbiểu đồ biểu hiện một cách trực quan các số liệu có trong bảng
Chức năng chung của chương trình bảng tính:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu màn hình làm việc của chương trình bảng tính.
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính: (20')
Màn hình làm việccủa chương trình bảngtính tương tự như mànhình soạn thảo Word
4
Tuần 1
NS: 27/08/2014
ND: 29/08/2014
Trang 5- Ngoài các điểm giống
nhau em hãy chỉ ra các
điểm khác nhau giữa màn
hình làm việc của Word và
Học sinh chú ý lắngnghe
- Có chứa các tên cột vàtên hàng
Chú ý lắng nghe vàquan sát thao tác củagiáo viên
- HS nghe và ghi nhớ
nhưng giao diện này còn
có thêm:
- Thanh công thức: Sửdụng để nhập, hiển thị
dữ liệu hoặc công thứctrong ô tính
- Bảng chọn Data: Gồmcác lệnh để xử lí dữ liệu
- Trang tính: Gồm cáccột và các hàng là miềnlàm việc chính của bảngtính + Ô tính: Vùnggiao nhau giữa cột vàhàng dùng để chứa dữliệu
+ Khối: là tập hợp các ôtính liền nhau tạo thànhmột vùng hình chữ nhật
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhập và sửa dữ liệu.
- HS quan sát
4 Nhập dữ liệu vào trang tính
a) Nhập và sửa dữ liệu:
- Để nhập dữ liệu tanháy chuột vào ô đó và
Trang 6- Giới thiệu cách sửa dữ
liệu của một ô: nháy đúp
phông chữ sao cho có thể
gõ tiếng việt trên trang
tính
Học sinh quan sát trênmàn hình để biết cáchsửa dữ liệu theo hướngdẫn của giáo viên
+ Học sinh trả lời theoyêu cầu của giáo viên
Ô tính đang được kíchhoạt:
- Có đường viên đenbao quanh
- Các nút tiêu đề cột vàtiêu đề hàng có màukhác biệt
+ Để di chuyển trêntrang tính ta sử dụngcác phím mũi tên vàchuột
- HS lắng nghe và quansát GV thao tác
nhập dữ liệu vào từ bànphím
- Để sửa dữ liệu ta nháyđúp chuột vào ô đó vàthực hiện việc sửa chữa
b) Di chuyển trên trangtính:
- Sử dụng phím mũi tên
và chuột để di chuyển
- Sử dụng chuột và cácthanh cuốn
c) Gõ chữ Việt trên trangtính
IV CỦNG CỐ
- Màn hình làm việc của Excel có gì đặc trưng cho chương trình máy tính?
- Hãy cho biết cách chọn ô tính B5, C7?
V DĂN DÒ
- Học bài, trả lời các câu hỏi ở trang 9 của SGK
- Chuẩn bị bài, tiết sau thực hành
-
-6
Trang 7Tiết 3:Bài thực hành 1
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- HS thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính Excel
- HS biết cách nhận biết ô, hàng cột trên trang tính Excel
- Nhận biết được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Kĩ năng
- Thực hiện được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hiện được thao tác mở bảng tính có sẵn, lưu bảng tính
1 Giáo viên: Bài giảng, SGK, phòng máy có cài phần mềm Excel.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, học bài cũ, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình thực hành.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Ta có thể khởi động
Excel theo những cách
nào? GV gợi ý khởi động
giống như Word
- Yêu cầu học sinh khởi
động Excel
- Quan sát màn hình làm
- HS nhớ lại cách khởiđộng Word để trả lời
+ Có thể khởi động Exceltheo 2 cách:
- Nháy chuột vào nútStart => All Programs =>
Microsoft office 2003 =>
Microsoft excel 2003
- Kích đúp vào biểutượng Excel trên mànhình nền
- Học sinh khởi độngExcel theo 1 trong 2 cách
Trang 8việc của Excel và so sánh
- Thường có đuôi là doc+ Ta có thể thoát khỏiExcel theo 2 cách:
Hoạt động 2: Thực hành
Tìm hiểu chương trình
bảng tính Excel
- GV yêu cầu HS thực
hành nội dung bài tập 1
- Liệt kê các điểm giống
- Học sinh hoạt động theonhóm => trả lời câu hỏicủa giáo viên
- Mở các bảng chọn vàquan sát các lệnh đó theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiên thaotác di chuyển trên trangtính => quan sát sự thayđổi của nút tên hàng vàtên cột
3 Bài tập:
- Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm giống
và khác nhau giữa mànhình Word và Excel
- Mở các bảng chọn vàquan sát các lệnh trongcác bảng chọn đó
IV CỦNG CỐ
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
- Lưu bài và tắt máy đúng cách
V DĂN DÒ
- Về nhà HS thực hành thêm và xem trước nội dung tiếp của bài thực hành
8
Trang 9-
Trang 10- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính.
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, SBT
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Em hãy nêu thao tác
- Sử dụng phím mũi tên
và chuột để di chuyển
- Sử dụng chuột và cácthanh cuốn
- Cĩ viền màu đen xung
1 Bài tập 2
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vàomột ơ tính
- Nhấn phím Enter để kếtthúc cơng việc
- Quan sát ơ được kíchhoạt tiếp theo và đưa ranhận xét
Trang 11- Ô tính được kích hoạt có
đặc điểm gì?
- Để xóa dữ liệu của ô ta
làm thế nào?
- Gv giới thiệu thêm, để
xóa nội dung cả ô tính ta
- HS trình bày
- Nháy nút Save hoặcnhấn tổ hợp Ctrl + S
liệu và nhấn phím Delete.Chọn một ô tính khác có
dữ liệu và gõ nội dungmới => cho nhận xét vềcác kết quả
2 Bài tập 3:
Khởi động lại Excel vànhập dữ liệu ở bảng dướiđây vào trang tính
lưu bài thực hành lại với
tên " Danh sach lop em"
và thoát khoie Excel
+ Nhập dữ liệu vào một
ô bất kỳ và thực hiệncác thao tác theo yêucầu của giáo viên
+ Thực hiện theo yêucầu của giáo viên vàđưa ra nhận xét:
- Khi chọn một ô tính
có dữ liệu và nhậnphím Delete thì dữ liệutrong ô tính đó sẽ bịxoá
- Khi chọn một ô tính
có dữ liệu và gõ nộidung mới thì nội dung
Trang 12- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
- Yêu cầu HS tắt máy đúng cách
V DẶN DÒ
- Về nhà xem trước bài mới, thực hành thêm ở nhà
-
-12
Trang 13Tiết 5: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS biết được một bảng tính gồm nhiều trang tính
- Biết được các thành phần chính của trang tính: hộp tên, khối, thanh cơng thức
- Hiểu được vai trị của thanh cơng thức
2 Kĩ năng
- Biết cách chọn một ơ, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, SBT
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- Giới thiệu cho học sinh
biết phân biệt khái niệm
trang tính Một bảng tính
- HS trả lời: Cĩ 3 Sheet
- Học sinh chú ý quan sát,lắng nghe => ghi nhớ kiến
1 Bảng tính
- Một bảng tính gồmnhiều trang tính( Sheet)
- Trang tính được kíchhoạt là trang tính
Trang 14có thể có nhiều trang tính
(ngầm định mỗi bảng tính
có 3 trang tính - Sheet)
- Các trang tính được phân
biệt như thế nào?
- Em có nhận xét gì về
trang tính đang được kích
hoạt?
- GV giới thiệu cách thêm,
xóa, đổi tên, đổi vị trí một
- Ta când nháy chuột vàotrang tính tương ứng
được hiển thị trênmàn hình, có nhãnmàu trắng, tên trangviết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt 1 trangtính ta cần nháy chuộtvào nhãn trang tươngứng
Hoạt động 2: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính.
+ Thành phần chính củatrang tính:
- Trên trang tính cócác thành phần như:hàng, cột, ô tính ngoài
ra còn có các thànhphần sau:
+ Hộp tên: Là ô bêntrái thanh công thức,hiển thị địa chỉ ô đượcchọn
+ Khối: Là một nhómcác ô liền kề nhau tạothành hình chữ nhật.Khối có thể là một ô,một hàng, một cột hay
14
Trang 15một phần của hằnghoặc cột.
+ Thanh công thức:Cho biết nội dung của
ô đang được chọn
IV.CỦNG CỐ
- Hãy nêu các thành phần chính của trang tính?
- Hãy nêu cách để chọn một ô, một cột, một hàng, một khối?
V DẶN DÒ
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 4,5/18 SGK
-
Trang 16-Tiết 6: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (Tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS biết được cách chọn mmột ơ, một hàng, một cột, một khối
- HC biết được các kiểu dữ liệu kiểu số và ký tự
2 Kĩ năng
- Biết cách chọn một ơ, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, SBT
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu các thành phần chính trên trang tính?
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách chọn đối tượng trên trang tính.
- Nêu các cách chọn một
khối dữ liệu trên chương
trình soạn thảo văn bản?
-GV yêu cầu học sinh
nghiên cứu thơng tin ở
sách giáo khoa => phát
biểu về cách để chọn các
đối tượng trên trang tính
- GV thao tác mẫu trên
- HS nhớ lại các thao tác
đã làm trên Word để trìnhbày
- Học sinh nghiên cứuthơng tin ở sách giáo khoa
=> phát biểu cách để chọncác đối tượng trên trangtính
- HS quan sát và ghi nhớ
3 Chọn các đối tượng trên trang tính
Để chọn các đốitượng trên trang tính
ta thực hiện như sau:
Trang 17màn chiếu để HS quan sát.
- Trên word nếu muốn
đồng thời chọn nhiều khối
văn bản khác nhau cùng
lúc thì ta phải làm thế nào?
- GV giới thiệu nếu muốn
chọn đồng thời nhiều khối
khác nhau ta chọn khối
đầu tiên, nhấn giữ phím
Ctrl và lần lược chọn các
khối tiếp theo
- GV thao tác mẫu trên
màn chiếu
- HS lên bảng thao tác lại
- HS thảo luận và suynghĩ câu trả lời
- Nhấn giữ Ctrl vàchọn lần lượt các khối
để chọn đồng thời
nhiều khối khác nhau.
Hoạt động 4: Tìm hiểu các dạng dữ liệu trên trang tính.
thường được căn lề gì?
- GV giới thiệu về dấu (,)
được dùng để phân cách
- HS lắng nghe
- Có hai dạng dữ liệu :dạng số và dạng ký tự
4 Dữ liệu trên trang tính
a) Dữ liệu số:
+ Gồm các số 0,1,2 9+ Các phép toán: cộng(+), trừ (-), nhân (*),chia (/), lũy thừa (^),phần trăm (%)
+ Dữ liệu số ngầmđịnh được căn lề phải.+ Dấu (,) được dùng
để phân cách hàngnghìn, triệu dấu (.)
để phân cách phần
Trang 18lề trái trong ô tính
nguyên và phần thậpphân
b) Dữ liệu kí tự
+ Gồm các chữ cái,chữ số và ký hiệu.+ Dữ liệu kí tự đượccăn thẳng lề trái trong
ô tính
IV.CỦNG CỐ
- Hãy nêu cách để chọn một ô, một cột, một hàng, một khối?
- Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữ liệu mà Excel có thể xử lí?
Trang 19- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy.
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ơ tính
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 Th ực hành
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- HS nhớ lại các thao táctrên word để trả lời
- Để lưu bảng tính tachọn Menu File =>
Save
1 Mở và lưu bảng tính
- Ta cĩ thể mở mộtbảng tính mới hoặc mộtbảng tính đã được lưutrên máy
- Mở bảng tính mới+ Vào File\New hoặcnhấn tổ hợp phímCtrl+N
- Mở bảng tính đã lưutrong máy
+ Vào File\Open hoặcnhấn tổ hợp phímCtrl+O
- Để lưu bảng tính vớimột tên khác ta vào
NS:
17/09/2014
ND:
19/09/2014
Trang 20- Em hãy nhắc lại cac
thành phần chính trên
trang tính là gì?
+ Các thành phần chínhtrên trang tính gồm :
chưa thực hiện thành thạo
các yêu cầu của bài tập
- Học sinh ngồi theonhóm và thực hiện theoyêu cầu của giáo viên
HS so sánh các thànhphần trên Word vàExcel
- Học sinh thực hiệntheo yêu cầu của giáoviên
- HS nghe hướng dẫncủa GV và hoàn thànhyêu cầu
Bài tập 1: Tìm hiểu các
thành phần chính củatrang tính
Trang 21- Biết cách nhập dữ liệu vào trang tính và chỉnh sửa.
- Biết mở bảng tính đã lưu trên máy
2 Kĩ năng.
- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ơ tính
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 Th ực hành
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Em hãy nhắc lại các thao
- Nhấn giữ phím Ctrl cĩ tácdụng chọn đồng thời cácđối tượng khác nhau
Trang 22liệu được căn lề gì?
- Nháy vào địa chỉ cột vànhấn giữ chuột
- Học sinh thực hành trênmáy tính theo sự hướng dẫncủa giáo viên
- Lắng nghe nhận xét của
GV và rút kinh nghiệm
- HS lưu bài vào máy với
tên " So theo doi the luc"
3 Bài tập 3
Nhập dữ liệu sau đây vàocác ô trên trang tính của
bản tính danh sach lop
em vừa mở trong bài tập 3
Trang 2313 11 Nguyễn Trung Dũng 25/4/1996 1.48 34
14 12 Hoàng Thị Hường 14/5/1994 1.5 37
IV CỦNG CỐ
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
- Yêu cầu HS tắt máy đúng cách
V DẶN DÒ
- Về nhà xem trước bài mới
-
Trang 24Tiết 9: THỰC HIỆN TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1
Kiến thức
- Biết cách nhập cơng thức vào ơ tính
- Viết đúng được các cơng thức tính tốn theo các kí hiệu phép tốn của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ của ơ tính trong cơng thức
2 Kĩ năng.
- Rèn luyện kĩ năng nhập cơng thức vào ơ tính để tính tốn
- Phân biệt được ơ chứa giá và ơ chứa cơng thức
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, máy chiếu
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 B ài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng cơng thức để tính tốn.
- Nêu các ký hiệu thường
x, :, % vv
- Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
1 Sử dụng cơng thức
để tính tốn
- Các phép tốn trongExcel:
+ : Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ
* : Kí hiệu phép nhân/ : Kí hiệu phép chia
^ : Phép lấy luỹ thừa
Trang 25- HS nhớ lại kiến thức trảlời.
- HS lên bảng trình bày
- HS còn lại làm ra vở
a 9^2 + 51 * 2 = 183
b 80-(130-(12-4)^2) =14
c 5*4^2-18/3^2 = 78
d 44)) = 806
52+(9^3+125/(7^2 Thứ tự ưu tiên thựchiện phép tính:
+ Các phép toán trongdấu ngoặc đơn ( )
+ Phép nâng lên lũythừa
+ Nhân, chia
+ Cộng trừ
Bài tập 1: Viết ký hiệu
của các biểu thức toán học sau thành ký hiệu trong Excel và cho biết kết quả:
a 92 + 51x2
b 80 -[ 130- (12- 4)2 ]
c 5x42 - 18 : 32
d 52+[ 93 + 125:(72 44)]
-Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhập công thức
- GV chiếu lên màn chiếu
- Yêu cầu học sinh
nghiên cứu SGK và đưa
- HS quan sát và nhậnxét kết quả thu được
Tại ô B3 và B6 kết quảhển thị khác nhau
- HS nêu ý kiến
- Chú ý lắng nghe => ghinhớ kiến thức
- Học sinh quan sát =>
rút ra nhận xét: Nội dungtrên thanh công thức
2 Nhập công thức
* Các bước thực hiệnnhập công thức:
- B1: Chọn ô cần nhậpcông thức
- B2: Gõ dấu =
- B3: Nhập công thức
- B4: Nhấn Enter hoặcnháy chuột vào nút này
để kết thúc
Trang 26sánh nội dung trên thanh
công thức với dữ liệu
trong ô?
- Chọn một ô có công
thức => So sánh nội dung
trên thanh công thức với
dữ liệu trong ô?
Công thức trên thanhcông thức còn trong ô làkết quả tính toán bằngcông thức
- HS lên máy tính thựchành
- HS khác quan sát vànhận xét thao tác của HSkhác
Trang 27Tiết 10: THỰC HIỆN TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH
- Rèn luyện kĩ năng nhập cơng thức vào ơ tính để tính tốn
- Biết sử dụng địa chỉ ơ trong cơng thức
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, máy chiếu
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 Ki ểm tra bài cũ
- Nêu ký hiệu các phép tốn và thứ tự thực hiện các phép tốn?
- Nêu các bước nhập cơng thức vào ơ tính?
- Chuyển các biểu thức tốn học sau sang biểu thức trong Excel:
a 115 8 + (72-52) b [89 3+ (14 - 3.9)2 ]- (67 + 93):5
3 B ài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Tìm hiểu cách sử dụng địa chỉ ơ trong cơng thức
NS:
01/09/2014
ND:
03/10/2014
Trang 28- GV nêu câu hỏi thế nào
là địa chỉ ô, cho ví dụ?
- Nêu cách chọn 1 ô trong
excel?
- GV giới thiệu ta có thể
tính toán với dữ liệu có
trong các ô thông qua địa
STT, Tên sách, Đơn giá,
Số lượng=> Yêu cầu học
sinh tính cột “thành tiền”
- Địa chỉ ô là một cặptên cột và tên hàng mà ô
đó nằm trên
Ví dụ: A1, B2, C5…
- HS nhớ lại kiến thức trảlời
- HS lắng nghe
- HS quan sát và hìnhdung ra cách sử dụng địachỉ ô trong công thức
- HS chú ý quan sát cáchthực hiện của giáo viên
=> Nhận xét kết quả
- Kết luận: Các phép tính
mà không dùng đến địachỉ thì mỗi lần tính toán
ta phải gõ lại công thức
và ngược lại nếu dùngcông thức có địa chỉ, khi
ta thay đổi giá trị => kếtquả tự động thay đổitheo
- HS thực hiện tính toántheo yêu cầu của giáoviên
Thành tiền = đơn giá * sốlượng
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức
- Trong các công thức tính toánvới dữ liệu có trong các ô, dữliệu đó thường được cho thôngqua địa chỉ của các ô
Bài tập: Tính cột thành tiền
ST
T Tên sách Đơn giá Số lượng
Thành tiền
1
Tin học
2 Toán 6 8500 9 3
Ngữ Văn 7 12000 5
Trang 292 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 Ki ểm tra (10 phút):
- Nêu các bước nhập cơng thức vào ơ tính?
- Viết ký hiệu của các biểu thức tốn học sau thành ký hiệu trong Excel:
a 75.(29-18)2 b [985-( 64+12)3 :15] +92 c
296 138
15 45
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
Trang 30- GV lưu ý HS một số lỗi
khi thao tác với dữ liệu
kiểu số như:
###: Cột thiếu độ rộng
#N/A Lỗi dữ liệu
#NAME! Sai tên
#VALUE! Lỗi giá trị
d 15^2/4(2+7)^2/7(32-7)^2
- HS so sánh kết quả từng bàivới các nhóm bên cạnh
- Thực hiện mở trang tínhmới và nhập dữ liệu theo sựhướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiện nhập côngthức vào các ô tính như hình25b
Trang 31- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
- Thực hiện lại các thao tác đã học
V DẶN DÒ
- Về nhà thực hành thêm và xem trước bài thực hành
-
Trang 322 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
đồng gửi tiết kiệm khơng
kì hạn với lãi suất
0,3%/tháng Hãy sử dụng
cơng thức tính để tính
xem trong vịng 1 năm,
hằng tháng em cĩ bao
nhiêu tiền trong sổ tiết
kiệm? Hãy lập trang tính
như hình 26 để sao cho
khi thay đổi số tiền gửi
ban đầu và lãi suất thì
- Học sinh tiến hành làmbài thực hành trên máytính theo yêu cầu vàhướng dẫn của giáo viên
+ Thay đổi lãi suất vàtiền gửi ban đầu để kiểmtra
+ Lưu bảng tính với tên
Trang 33không cần phải nhập lại
điểm của em như hình 27
dưới đây Lập công thức
- Lưu bảng tính bảng tính
với tên bảng điểm của
em và thoát khỏi chương
Trang 35Tiết 13: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TỐN
I MỤC TIÊU
1
Kiến thức
- Biết được khái niệm hàm là cơng thức được định nghĩa từ trước
- Biết cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, máy tính, máy chiếu.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 B ài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm hàm.
- GV giới thiệu hàm trong
chương trình bảng tính
- Gọi học sinh nhắc lại cách
tính tốn với các cơng thức
* Ví dụTính tổng của 10,25,31Cách thực hiện:
Ta gõ vào một ơ bất kì
= 10 + 25 + 31 rồi nhấnEnter
Kết quả: 66
+ Ta nhập vào ơ tính nhưsau:
=(5 + 15 + 25)/3 và nhấnEnter
Kết quả: 15
1 Hàm trong chương trình bảng tính
Trong chương trìnhbảng tính, hàm làcơng thức được địnhnghĩa từ trước Hàmđược sử dụng đểthực hiện tính tốntheo cơng thức vớicác giá trị dữ liệu cụthể
NS:
13/10/2014
ND:
15/10/2014
Trang 36vai trò là biến trong các hàm.
Khi đó giá trị của hàm sẽ
được tính với giá trị cụ thể là
nội dung dữ liệu trong các ô
tính
= Sum(6,8,9)
= Sum(A1,A2,A3)
+ Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiến thức
+ Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiến thức+ Quan sát giáo viên thaotác trên màn chiếu
Trong đó: Các biến a,b,c …
được đặt cách nhau bởi dấy
phẩy là các số hay địa chỉ của
ô Số lượng các biến là không
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
2 Cách sử dụng hàm
Để nhập hàm vàomột ô, ta chọn ô cầnnhập, gõ dẫu =, sau
đó gõ hàm theo đúng
cú pháp của nó vànhấn Enter
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a) Hàm tính tổng
- Cách dùng hàmSUM:
= SUM(a,b,c…)Trong đó a,b,c đặtcách nhau dấu phẩy
36
Trang 37dữ liệu số trong cácbiến.
Trang 38(tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1
Kiến thức
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min
- Biết vận dụng một số hàm cơ bản để làm một số bài tập
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, máy tính, máy chiếu.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
- Em hãy nêu cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính?
số trong các biến
AVERAGE(A1,A5);
AVERAGE(A1,A5,5);
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a) Hàm tính tổng
b) Hàm tính trung bình cộng
38
Trang 39+ Cho kết quả là giá trịlớn nhất trong các biến.
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Cú pháp:
MAX(a,b,c…);
- Chức năng: Cho kếtquả là giá trị lớn nhấttrong các biến
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
- Cú pháp:
MIN(a,b,c );
- Chức năng: cho kếtquả là giá trị nhỏ nhấttrong các biến
Trang 40-Tiết 15: Bài thực hành 4BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cú pháp và chức năng hàm AVERAGE, MAX, MIN?
Cho ví dụ minh họa?
3 B ài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
Danh sach lop em đã
được lưu trong bài thực
- HS lắng nghe
- Start → All Program→ Microsoft Excel → File→Open → chọn bảng tính có
-tên Danh sach lop em →Open
Bài 1
Lập trang tính và sửdụng công thức
- Khởi động chươngtrình bảng tính Excel
và mở bảng tính có tên
Danh sach lop em đã
được lưu trong bàithực hành 1