Bộ giáo án tin học lớp 8 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới. Phần mục tiêu bao gồm các mục: Kiến thức, kỹ năng, thái độ Nội dung của bài giảng được chia theo các hoạt động, có phân thời gian cụ thể. Nội dung ghi bảng và hoạt động của học sinh được chia làm ba cột rõ ràng...
Trang 1- Biết đưa ra quy trình các câu lệnh để thực hiện một công việc nào đó.
- Biết lấy ví dụ về một chương trình máy tính đơn giản
3 Thái độ
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn Biết tìm hiểu các ứng dụng của tinhọc trong đời sống
II CHUẨN BỊ.
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án,
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp.
- Giáo viên ổn định trật tự lớp
2 Kiểm tra sách giáo khoa và vở ghi của học sinh
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của con người với máy tính.
- Để nghe một bài hát, xem
- Máy tính là công cụ giúp
con người làm những việc
gì?
- Em hãy nêu một số thao
tác để con người ra lệnh cho
máy tính thực hiện?
- Khi ra lệnh cho máy tính
thì máy tính có lưu lại các
lệnh đó không?
- Để máy tính có thể thực
- HS thảo luận và trảlời: Ta cần sử dụng cácthao tác chuột hoặcphím
- HS thảo luận trả lời:
không lưu lại
- Hs lắng nghe
1) Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?
* Để chỉ dẫn máy tínhthực hiện công việc nào
đó, con người đưa chomáy tính một hoặc nhiềulệnh, máy tính sẽ lần lượtthực hiện các lệnh nàytheo đúng thứ tự nhậnđược
Tuần 1
NS: 19/08/2018
ND: 21/08/2018
Trang 2Giáo án tin 8
hiện một công việc theo
mong muốn của mình con
người phải đưa ra những chỉ
dẫn thích hợp cho máy tính
hay nói cách khác con
người ra lệnh cho máy tính
vậy con người ra lệnh cho
Gvdd: Để hiểu thêm về việc
con người ra lệnh cho máy
tính như thế nào, chúng ta
tìm hiểu ví dụ Rô bốt nhặt
rác
- Đưa ra một hoặcnhiều lệnh thông quathao tác chuột, bànphím
- Để thực hiện công việc nào đó, con người đưa cho MT một hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽlần lượt thực hiện các lệnh này theo đúng thứ
tự nhận được
Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về Rô-bốt nhặt rác.
- Để rửa bát, giặt đồ thông
thường ta sử dụng công cụ
gì?
- Ngày nay những máy móc
nào đã thay thế ta làm việc
đó?
- Ngoài những công việc
trên ta còn phải làm rất
nhiều những công việc phức
tạp khác như lau cửa kính
trên các tòa nhà, quay video
từ trên cao vv Con người
- Dùng các thiết bị máymóc hiện đại như: Máygiặt, máy rửa bát
- HS lắng nghe
- Con người chế tạo racác loại Rôbot để thaythế ta làm việc đó
- Hs thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
2) Ví dụ Rô-bốt nhặt rác.
Các lệnh để Robot hoànthành tốt công việc:
Trang 3nào để ra lệnh cho Rô-bốt
thực hiện công việc nhặt rác
- GV giới thiệu 1 sô loại
Robot nổi thiếng do Nhật
bản sản xuất: Asimo là một
người máy có thể di chuyển
bằng hai chân như người do
Trung tâm Nghiên cứu Kỹ
thuật Cơ bản Waco của tập
đoàn Honda chế tạo Người
máy này cao 130 cm, nặng
- Để điều khển máy tính con người cần làm gì?
- Em hãy kể một số loại Robot mà em biết?
5 dặn dò:
- Về nhà học bài và làm câu hỏi và bài tập trong SGK trang 8
- Xem trước mục 3,4 (sgk)
-
Trang 4- HS biết cách viết các bước để thực hiện 1 công việc.
- HS phân biệt được các khái niệm: Chương trình, ngôn ngữ máy tính, ngôn ngữlập trình
3 Thái độ
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số côngviệc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án,
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Con người làm gì để điều khiển máy tính? Cho ví dụ cụ thể ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc.
Rô Con người viết sẵnmột số lệnh rồi tập
3 Viết chương trình, ra lệnh cho máy tính
Tuần 1
NS: 21/08/2018
ND: 23/08/2018
Trang 5Giáo án tin 8
chuột làm sao máy tính
hiểu được yêu cầu của
- Viết chương trình máy
tính có lợi gì cho con
người?
hợp lại trong 1chương trình rồi càiđặt để máy tính hiểu
+ Viết chương trình
là hướng dẫn máytính thực hiện cáccông việc hay giảimột bài toán cụ thể
+ Chương trình máytính là một dãy cáclệnh mà máy tính cóthể hiểu và thực hiệnđược
- Giúp ta thực hiệncông việc một cáchnhẹ nhàng
+ Viết chương trình là hướngdẫn máy tính thực hiện các côngviệc hay giải một bài toán cụthể
Hoạt động 2: Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Giả sử có hai người
nói chuyện với nhau
Một người chỉ biết tiếng
Anh, một người chỉ biết
tiếng Việt Vậy hai
người có thể hiểu nhau
tính chỉ hiểu dãy các bit,
tuy nhiên ta không thể
+ Viết chương trìnhgiúp con người điềukhiển máy tính mộtcách đơn giản vàhiệu quả hơn
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ máy là thông tin
được mã hóa dưới dạng dãy cácbit
- Ngôn ngữ dùng để viết cácchương trình máy tính gọi là
ngôn ngữ lập trình.
- Các chương trình dịch đóng
vai trò "người phiên dịch" vàdịch những chương trình được
Trang 6sẵn các yêu cầu như
viết, chỉnh sửa, xóa, sao
chép gọi là môi trường
lập trình
Học sinh chú ý lắngnghe
Hs cho ví dụ
* Viết chương trìnhtheo ngôn ngữ lậptrình
* Dịch chương trìnhsang ngôn ngữ máy
để máy tính có thểhiểu được
viết bằng ngôn ngữ lập trìnhsang ngôn ngữ máy để máy tính
Trang 7- Ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa riêng.
- Tên của chương trình và tệp tin phải tuân thủ quy tắc
2 Kĩ năng
- Viết đúng các từ khóa, đúng quy tắc
- Biết được ký hiệu dấu và các phép toán
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc, tích cực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, SBT
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là viết chương trình? Lấy ví dụ?
- Thế nào là ngôn ngữ máy tính? Ngôn ngữ lập trình? Chương trình dịch?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về chương trình.
- GV giới thiệu VD1 trong
1 Ví dụ về chương trình:
Ví dụ minh hoạ mộtchương trình đơn giảnđược viết bằng ngôn ngữlập trình Pascal
Tuần 2
NS: 26/08/2018
ND: 28/08/2018
Trang 8dòng bao nhiêu câu lệnh?
Mỗi câu lệnh có đặc điểm
gì?
- Theo em khi chương trình
được dịch sang mã của máy
thì máy tính sẽ cho ra kết
quả gì?
Chương trình gồm có 5câu lệnh Mỗi lệnh gồmcác cụm từ khác nhauđược tạo thành từ cácchữ cái
- Trả lời theo ý hiểu
- Sau khi chạy chươngtrình này thì máy tính sẽ
in ra màn hình dòng chữ
“Chao cac ban”
Program CT_dau_tien; Uses Crt;
Begin
Writeln(‘Chao cac ban’);
End.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các thành phần ngôn ngữ lập trình.
- Qua ví dụ 1 em hãy cho
- Bảng chữ cái của ngônngữ lập trình bao gồmcác chữ cái tiếng Anh vàmột số kí hiệu khác, dấuđóng mở ngoặc, dấunháy
- Hs trả lời theo ý hiểu
- Học sinh chú ý lắngnghe
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
- Ngôn ngữ lập trình làtập hợp các kí hiệu vàquy tắt viết các lệnh tạothành một chương trinhhoàn chỉnh và thực hiệnđược trên máy tính
- Ngôn ngữ lập trìnhgồm:
+ Bảng chữ cái: Các chữcái tiếng anh và một số
ký hiệu
+ Các quy tắc
- Dấu ";" dùng để phântách các câu lệnh
- Từ khóa: Program,
Trang 9màu xanh là các từ khóa
được sử dụng trong chương
- Tên chương trình phảituân thủ quy tắc:
+ Tên khác nhau ứng vớichương trình khác nhau.+ tên không trùng với từkhóa, không bắt đầu bằngchữ số, không chứa dấucách
Trang 101 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, SBT
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình.
- Gồm 2 phần: phầnkhai báo và phầnthân
- Gồm Program, uses
- Có thể không cần
4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:
- Cấu trúc chung của chươngtrình gồm 2 phần:
* Phần khai báo: gồm cáccâu lệnh dùng để: khai báotên chương trình và khai báocác thư viện
Tuần 2
NS: 27/08/2018
ND: 29/08/2018
Trang 11Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức.
* Phần thân chương trình:gồm các câu lệnh mà máytính cần phải thực hiện
Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình
- Giáo viên giới thiệu về
ngôn ngữ lập trình Pascal
- Để viết chương trình trên
máy ta cần cài đặt chương
trình Pascal
- Khi khởi động TP màn
hình có dạng sau:
- Để máy tính thực hiện
công việc có kết quả ta phải
thực hiện những bước nào?
- HS đọc thông tin vàquan sát hình
- Ta cần soạn thảochương trình rồikiểm tra lỗi và dịch
- Vì cần dịch từ ngônngữ lập trình sangngôn ngữ máy
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
- Cài đặt phần mềm
- Khởi động chương trình TP
- Từ bàn phím soạn chương trình như trong Word
- Sau khi soạn thảo xong nhấn Alt+F9 để dịch chương trình
- Để chạy chương trình nhấn
tổ hợp phím Ctrl+F9
4 Củng cố
Trang 13-Giỏo ỏn tin 8
Tiết 5: Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Bước đầu làm quen với mụi trường lập trỡnh Turbo Pascal, nhận diện màn hỡnhsoạn thảo, cỏch mở cỏc bảng chọn và chọn lệnh
- Gừ được một chương trỡnh Pascal đơn giản
- Biết cỏch dịch, sửa lỗi chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả
1 Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn, SBT
2 Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở ghi, học bài cũ.
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Phõn và chia việc cho từng nhúm thực hành.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Nờu cỏch để khởi
động Turbo Pascal?
- Cú thể khởi động bằng
cỏch nhỏy đỳp chuột
vào tờn tệp Turbo.exe
trong thư mục chứa tệp
này
- Nờu cỏch để thoỏt khỏi
+ Nhỏy đỳp vào biểutượng Turbo Pascal ởtrờn màn hỡnh nềnHọc sinh chỳ ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
1 Làm quen với việc khởi động và thoỏt khỏi Turbo Pascal.:
* Khởi động TurboPascal bằng mộttrong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp
chuột trên biểu tợng trên màn hình
Tuần 3
NS: 02/09/2018
ND: 04/09/2018
Trang 14Học sinh thực hiện cỏcthao tỏc theo yờu cầucủa giỏo viờn.
- HS quan sỏt và trả lời
- Nhấn phím F10
để mở bảng chọn,
sử dụng các phímmũi tên sang trái
và sang phải (
và ) để dichuyển qua lạigiữa các bảngchọn
- HS nhớ lại kiến thứctrả lời
- HS lắng nghe và ghinhớ
mục con TP\BIN).
- Nhấn tổ hợp phím
Alt+X để thoát
khỏi Turbo Pascal
* Màn hỡnh làm việc củaPascal:
- Thanh thực đơn
- Vựng soạn thảo
- Thanh chứa phớm chứcnăng
2 Nhận biết cỏc thành phần: thanh bảng chọn, tờn tệp đang mở, con trỏ, dũng trợ giỳp phớa dưới màn hỡnh.
Soạn thảo, lu, dịch
và chạy một chơng trình đơn giản
Trang 15sửa lỗi cho HS.
- Lưu tệp tin lại với tên
bai1.pas
- HS ngồi thực hànhtheo nhóm mà GV đãphân công đầy giờ
- Gõ chương trình dịch,chạy và sửa lỗi nếu có
- HS quan sát kết quả
và so sánh với bạn bêncạnh
- Lưu bài theo yêu cầucủa GV
* Th ực hành: Gõ đoạn chương trình sau:
write('Toi la Turbo Pascal');
Trang 16-Giáo án tin 8
Tiết 6: Bài thực hành số 1(TT) LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, SBT, phòng máy có cài phần mềm.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Nếu không dùng Alt+F5 để
xem lại kết quả thì ta có thể
dùng lệnh gì?
- Khi lưu bài ta cần chú ý
điều gì?
- HS nhớ lại kiến thức cũtrả lời: Có 2 cách
File\open
- Một câu lệnh làm chodòng chữ xuống dòng
- Ta có thể dùng lệnhReadln
- Tên tệp tin không đượcquá 8 ký tự và không chứadấu cách
1 Mở tệp tin đã có
- Vào File\open hoặcnhấn phím F3
2 Lưu tệp đang soạn với tên khác
- File\ Save as
3 Một số lệnh
- Write: Lệnh in lênmàn hình
- Writeln: Lệnh inlên màn hình và đưacon trỏ xuống dòng
- Read: Dừng mànhình
Tuần 3
NS: 04/09/2018
ND: 06/09/2018
Trang 17"Toi la hoc sinh
Truong THCS Thuy Hoa"
- GV giới thiệu một số lỗi
hay gặp như: Thiếu dấu ;, từ
khóa và câu lệnh không cách,
thiếu nháy đơn, thiếu dấu
chấm vv
- HS lắng nghe và ghi nhóthông tin
- HS bật máy tính, khởiđộng Pascal và thực hànhtheo yêu cầu của GV
Học sinh soạn thảochương trình trên máytính theo hướng dẫn củagiáo viên và kiểm tra cáclỗi nếu có
- HS lắng nghe và thựchành thử trên máy
- Readln: Dừng màn
hình và đưa con trỏxuống dòng
- Clrscr: Lệnh xóatrắng màn hình
+ Nhấn phím F9 đểkiểm tra lỗi (dịch)chương trình
+ Nhấn Ctrl + F9 đểchạy chương trình
- Một số lỗi thườnggặp
Trang 18-Giáo án tin 8
Tiết 7: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết cách thể hiện một số phép toán với kiểu dữ liệu số trong Pascal
Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ khóa? Chỉ ra điểm giống và khác nhau giữa lệnh write và writeln?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu.
- Để quản lí và tăng hiệu
quả xử lí, các ngôn ngữ lập
trình thường phân chia dữ
liệu thành thành các kiểu
khác nhau
- Các kiểu dữ liệu thường
được xử lí như thế nào?
- GV giới thiệu các ngôn
- Các kiểu dữ liệuthường được xử lí theonhiều cách khác nhau
- Học sinh chú ý lắngnghe
- HS quan sát bảng 1
Học sinh cho ví dụ theoyêu cầu của giáo viên
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
* Để quản lí và tăng hiệuquả xử lí, các ngôn ngữlập trình thường địnhnghĩa, phân chia dữ liệuthành thành một số kiểu
Trang 19Giáo án tin 8
- Em hãy cho ví dụ ứng
với từng kiểu dữ liệu?
- Số nguyên: Số họcsinh của một lớp, sốsách trong thư viện…
- Số thực: Chiều caocủa bạn Bình, điểmtrung bình môn toán
- Xâu kí tự: “ chao cacban”
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Em hãy cho biết các phép
toán trong toán học?
- Giới thiệu một số phép
toán số học trong Pascal
như: cộng, trừ, nhân, chia
- Các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia trong Excel
được ký hiệu như thế nào?
- Vậy trong Pascalcác phép
toán đó cũng được hiển thị
- Yêu cầu học sinh nghiên
cứu sách giáo khoa => Quy
tắt tính các biểu thức số
học
- Trong Pascal ta cũng có
thể phối hợp các phép tính
như vậy và máy tính sẽ
thực hiện theo đúng quy tắc
đó
- GV đưa bài tập và hướng
- HS trả lời
- Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
- HS lắng nhe và ghinhớ
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
Kí hiệu của các phép toán
b
x y
Giải
a 15+5*a/2
b (x+5)/(x+3)- y*(x+2)/
Trang 20Giáo án tin 8
dẫn HS làm
- HS quan sát và ghivào vở
a Phần nguyên 128 div 5 = 25 phần dư 128 mod 5 = 3
b Phần nguyên -126 div 4 = -31 phần dư -126 mod 4 = -2
5 Dặn dò
- Học bài, làm bài tập 2,3,4(b,c,d)/26/SGK
- Xem tiếp mục 3,4
-
Trang 21-Giáo án tin 8
Tiết 8: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (TT)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết được các kí hiệu toán học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh
- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa, giáo án, SBT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng? - Lấy phần nguyên và phần dư của phép chia sau: -517 chia 6
Học sinh chú ý lắng nghe =>
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2 Các phép toán với
dữ liệu kiểu số
3 Các phép so sánh
- Ngoài phép toán sốhọc, ta thường so sánhcác số
Tuần 4
NS: 11/09/2018
ND: 13/09/2018
Trang 22Nếu x <= 5 thì x-15>20 làSai.
là đúng (True) hoặc sai(False)
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự giao tiếp giữa người và máy.
- GV gới thiệu quá trình
trao đổi dữ liệu hai chiều
giữa người và máy tính
khi chương trình hoạt
động thường được gọi là
giao tiếp hoặc tương tác
- Dùng lệnh write hoặcwriteln
- HS suy nghĩ trả lời
- HS nghe và ghi bài
4 Giao tiếp người – máy tính
a) Thông báo kết quảtính toán
- Dùng lệnh write hoặcwriteln
VD: write('Dien tich la: ', S);
b) Nhập dữ liệu
- Dùng lệnh write hoặcwriteln và lệnh read,readln để dùng mànhình
VD: Write(' Nhap chieu dai :');
Readln(a);
c) Tạm ngừng chương
Trang 23Giáo án tin 8
- Hộp thoại: hộp thoại
được sử dụng như một
công cụ cho việc giao
tiếp giữa người và máy
tính trong khi chạy
d) Hộp thoại
IV CỦNG CỐ
- Hãy nêu một số trường hợp tương tác giữa người và máy tính?
- Nêu một số phép so sánh trong pascal?
Trang 24-Giáo án tin 8
Tiết 9: Bài thực hành số 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ, phòng máy có phần mềm Pascal.
1 Giáo viên : Sách giáo khoa, giáo án, SBT.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu.
- GV yêu cầu HS lên bảng
làm bài tập 1: Viết các
biểu biểu thức toán học
dưới dạng biểu thức trong
- Gv yêu cầu HS giải thích
các câu lệnh trong chương
trình?
- GV yêu cầu HS nhắc lại
- HS nhớ lại kiến thức đãhọc và lên bảng trình bày
- HS khác làm ra vở
a 15*4-30+12
b (15+5)/(3+1)-18/(5+1)
c (10+2)*(10+2)/(3+1)d.((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)
- HS trả lời ý nghĩa của từngcâu lệnh
- HS nhớ lại kiến thức bài
1 Bài tập
Bài 1: Viết các biểu
thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal?
Trang 25phép chia lấy phần nguyên
và phép chia lấy phần dư?
- Cho biết kết quả các
mod: phép chia lấy phần dư
- HS suy nghĩ trả lời
16 div 3 = 5
16 mod 3 = 1
16 - (16 div 3)*3 = 1(16 - ( 16 mod 3))/3 = 5
- Lệnh Delay tạm dừngchương trình một thời giannhất định rồi tự động chạytiếp, còn lệnh readln là tạmdừng chương trình cho tớikhi ta thao tác trên bàn phímrồi nhận Enter
(3 + 1)
d) (10 + 2)2 - 24 ; (3 + 1)
Bài 2: Tìm hiểu phép
chia lấy phần nguyên
và phép chia lấy phần
dư Sử dụng câu lệnhtạm ngừng chươngtrình
dụng các dấu ngoặc đơn,
nháy đơn, chấm phẩy cho
- Thực hành và kiểm tra lỗinếu có rồi chạy và xem kếtquả nhận được, so sánh kếtquả với các bạn
- Chọn Menu File => Save
để lưu chương trình
- HS thực hành bài 2 vàkiểm tra kết quả
* Thực hành trên máy
Trang 26- HS lưu bài để tiết sau thựchành tiếp.
4 Củng cố
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành
- Yêu cầu HS lưu bài và tắt máy đúng cách
5 Dặn dò
- Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 2 (tt)
-
Trang 27-Giáo án tin 8
Tiết 10: Bài thực hành số 2 (TT) VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết sử dụng phép toán DIV và MOD
- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình
2 Kĩ năng
- Luyện các thao tác soạn thảo, chỉnh sửa chương trình, biên soạn, dịch và
chạy chương trình, xem kết quả các biểu thức trong pascal
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghiû, học bài cũ,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Gv yêu cầu HS nhắc lại
- HS thảo luân đưa ra kếtquả
16/3= 5.333
16 div 3 = 5
16 mod 3 = 1
16 - (16 div 3) * 3 = 1(16- ( 16 mod 3))/3 = 5
- HS nhớ lại và trả lời
Bài 2
Tìm hiểu các phép chialấy phần nguyên vàphép chia lấy phần dưvới số nguyên Sử dụngcác câu lệnh tạm ngừngchương trình
- Lệnh dưngc chươngtrình xem kết quả đặttrước END> là Readln
Tuần 5
NS: 18/09/2018
ND: 20/09/2018
Trang 28Giáo án tin 8
trình 1 thời gian nhấtđịnh là Delay (x)
delay(5000) vào sau mỗi
câu lệnh writeln trong
- Thêm câu lệnh Readln
vào chương trình (Trước
từ khoá end) Dich và
chạy chương trình Quan
sát kết quả hoạt động của
chương trình Nhấn
phím Enter để tiếp tục
- Học sinh thực hiện gõchương trình theo sựhướng dẫn của giáo viên
- Nhấn F9 để dịch và sửalỗi chương trình (nếu có)
Nhấn Ctrl + F9 để chạychương trình và đưa ranhận xét về kết quả
- Học sinh độc lập thựchiện theo yêu cầu của giáoviên
- Học sinh thực hiện thêmcâu lệnh Readln trước từkhoá End, dịch và chạychương trình sau đó quansát kết quả
- Học sinh thực hiện theoyêu cầu của giáo viên
* Thực hành
Mở lại tệp chương trìnhCT2.pas và sửa 3 câulệnh cuối ở trong sáchgiáo khoa trước từ khoáEnd Dịch và chạychương trình sau đó
Trang 29-Giáo án tin 8
Tiết 11: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS biết được: biến là công cụ trong lập trình để lưu trữ dữ lệu
- Biết được cách khai báo biến và kiểu dữ liệu cho biến trong chương trình Pascal
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các kiểu dữ liệu thằng dùng? Các phép toán trong kiểu dữ
liệu số?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình.
- Để chương trình luôn biết
- Biến là một đại lượng có
giá trị thay đổi trong quá
trình thực hiện chương
trình Biến dùng để làm gì?
- GV giới thiệu ví dụ 1 sgk
- Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
- HS tham khảo SGK trảlời
- Biến được dùng để lưutrữ dữ liệu và dữ liệuđược biến lưu trữ có thểthay đổi trong khi thựchiện chương trình
1 Biến là công cụ trong lập trình
- Biến là một đại lượngđược đặt tên và có giátrị thay đổi trong quátrình thực hiện chươngtrình
- Biến cần được khaibáo và dùng để lưu trữ
dữ liệu
Tuần 6
NS: 23/09/2018
ND: 25/09/2018
Trang 30Giáo án tin 8
Hoạt động 2: Cách khai báo biến
- Tất cả các biến dùng
trong chương trình đều phải
được đặt tên và khai báo
ngay trong phần khai báo
của chương trình với từ
khóa "var"
- Quy tắc đặt tên biến giống
quy tắc đặt tên chương
trình Em hãy nhắc lại cách
đặt tên chương trình?
- GV giới thiệu VD3 SGK,
nếu các tên biến và kiểu dữ
liệu của biến tương ứng?
- Việc khai báo biến gồm
- HS nhớ lại kiến thức trảlời: Tên không trùng với
từ khóa, không có dấucách, không bắt đầu bằng
ký từ số
- HS quan sát trả lời m,n: số nguyên
S, dientich: số thực Thong_bao: xâu ký tự
- Gồm 2 phần: Tên biến
và kiểu dữ liệu của biến
- HS nhận xét
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biếngồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệucủa biến
Trang 31-Giáo án tin 8
Tiết 12: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết được cách sử dụng biến trong chương trình Pascal
- Biết được khái niệm hằng trong ngôn ngữ lập trình
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Biến là gì? Nêu cú pháp khai báo biến? lấy vídụ cụ thể?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương trình.
- Biến cần được khai
báo ở phần nào trong
chương trình Pascal?
- Sau khi khai báo biến
ta có thể thực hiện các
thao tác là:
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị
- Hãy nêu ý nghĩa của
- Khai báo ở phần khaobáo
- Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
Câu lệnh gán giá trịtrong các ngôn ngữ lậptrình có dạng:
Tên biến Biểu thứccần gán giá trị cho biến
1 Biến là công cụ trong lập trình:
2 Khai báo biến
3 Sử dụng biến trong chương trình
Các thao tác có thể thực hiện với biến là:
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trịcủa biến
Trang 32- Khi khai báo biến với
kiểu dữ liệu tương ứng
thì giá trị nhập từ bàn
phím phải trùng với kiểu
DL của biến
- Theo em khi gán giá trị
mới, giá trị cũ của biến
có thay đổi không?
- Gán giá trị đã lưutrong biến nhớ Y vàobiến nhớ X
- Thực hiện phép toántính trung bình cộng haigiá trị nằm trong haibiến nhớ a và b Kếtquả gán vào biến nhớX
- Giá trị cũ có bị thayđổi
- HS thảo luận và lênbảng trình bày
x:=12; (Gán giá trị số 12vào biến nhớ x)
x:=x+1 (Tăng giá trị củabiến nhớ X lên một đơn
vị Kết quả gán trở lạivào biến X.)
Hoạt động 2: Tìm hiều hằng trong chương trình.
- GV yêu cầu HS quan
- HS lấy ví dụ
- Không thể vì hằng cógiá trị không thay đổi
- Ta cần khai báo lại
- pi, bankinh: là cáchằng được gán giá trịtương ứng là 3.14 và 2
4 Hằng
- Hằng là một đại lượng
để lưu dữ liệu và có giátrị không thay đổi trongquá trình thực hiệnchương trình
- Cách khai báo hằng:
Const tên hằng = giá trị của hằng;
VD1:
Const pi = 3.14;
Bankinh = 2;
Trang 33Giáo án tin 8
4 Củng cố
- Biến và hằng có điểm gì giống và khác nhau?
* Giống
+ Đều được khai báo ở phần khai báo
+ Đều dùng để lưu trữ dữ liệu
Trang 34-Giáo án tin 8
Tiết 13: Bài thực hành số 3 KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
- Viết chương trình Pascal có khai báo và sử dụng biến và hằng
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Biến là gì? Nêu cú pháp khai báo biến? lấy vídụ cụ thể?
- Hằng là gì? Nêu cú pháp khai báo hằng? Lấy ví dụ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- GV giới thiệu lại một số kiểu
dữ liệu và phạm vi của chhúng
để HS biết cách khai báo biến
cho phù hợp
- Bài 1 sgk cho ta biết những
đại lượng nào? Vậy ta nên sử
- HS quan sát bảngtrang 34, nghe GVgiới thiệu
- HS đọc và phân tích
Bài 1 (sgk - T35)
Program Tinh_tien;Uses CRT;
VarSoluong: integer;Dongia, thanhtien:
Tuần 7
NS: 29/9/2018
ND: 2/10/2018
Trang 35Giáo án tin 8
dụng khai báo nào?
- Những đại lượng nào cần
khai báo biến?
- Những đại lượng nào cần
nhập từ bàn phím?
- Bài toán yêu cầu gì?
Hoạt động 2:Thực hành
- Khởi động Pascal Gõ
chương trình sau và tìm hiểu ý
nghĩa từng câu lệnh của
chương trình
- GV yêu cầu HS sửa và chạy
chương trình với các bộ dữ iệu
mà bài toán đã cho
- Kiểm tra và giải thích tại sao
kết quả sai với bộ dữ liệu (1,
- HS kiểm tra lỗi vàchạy chương trình Sosánh kết quả với cácnhóm khác
- HS thực hành và giảithích
- HS lưu bài với tên
"tinhtien.pas"
real;
Thongbao: String;Const phi=10000;Begin
Thongbao:= ‘Tong so tien phai thanh toan’;Writeln(‘don gia’); Readln(dongia);
Writeln(‘So luong’); Readln(soluong);Thanhtien:=
soluong*dongia + phi;Writeln(thongbao,thanhtien:10:2);
Trang 36-Giáo án tin 8
Tiết 14: Bài thực hành số 3 (tt) KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài cũ,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
- Em hãy đọc và nêu nội
dung bài toán?
- Bài toán cho biết những
gì? Yêu cầu ta làm gì?
- GV lấy ví dụ minh họa
trực quan cho bài toán
Nhập x=5; y=6 thì in lên
màn hình 5 6
In kết quả hoán đổi là 6 5
- Em hãy nêu các biến cần
dùng và chọn kiểu dữ liệu
- HS đọc và phân tích bàitoán
- Cho 2 số x,y nhập từ bànphím
- In lên màn hình vị trí đảongược của 2 số
- HS quan sát và ghi nhớ
- HS đặt tên biến và chọnkiểu dữ liệu
Bài 2
Program hoan_doi;Var x,y,z: Integer;Begin
write('Nhap x= ');Read(x);
write('Nhap y= ');Read(y);
Writeln('Hai so ban dau la: ',x,’ ‘,y);
Z:=x;
Tuần 7
NS: 02/10/2018
ND: 04/10/2018
Trang 37Giáo án tin 8
cho phù hợp?
- GV gợi ý học sinh cách
đổ nước ở 2 cốc
- Vậy ở bài toán này ta cần
thêm 1 biến trung gian (z)
để lưu giá trị
- Lệnh nhập giá trị cho x,
y là gì?
- Lệnh gán giá trị của x
vào biến trung gian?
- Gv yêu cầu HS khai báo
biến và viết chương trình
nhập các số nguyên x và y,
in giá trị của x và y ra màn
hình Sau đó hoán đổi các
giá trị của x và y rồi in ra
màn hình giá trị của x và
y
Hoạt động 2
- Khởi động Pascal Gõ
chương trình sau Chạy
chương trinh và kiểm tra
kết quả
- GV quan sát quá trình
thực hành trên máy của
học sinh và sử lỗi nếu cần
- Hs khởi động Pascal và
gõ chương trình Chạychương trình và kiểm trakết quả
Trang 38-Giáo án tin 8
Tiết 15: BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức cơ bản về kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu
số, các phép so sánh và giao tiếp giữa người và máy
- Nhớ lại cấu trúc, cách khai báo biến, hằng
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán trong ngôn ngữ Pascal
- Viết 1 chương trình Pascal có khai báo và sử dụng biến và hằng
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, ôn tập kiến thức đã học .
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Hoạt động 1: Củng cố lại một số kiến thức đã học
- GV nêu các câu hỏi về
khái niệm ngôn ngữ lập
trình, ngôn ngữ máy,
chương trình dịch
- Em hãy nêu cấu trúc một
chương trình Pascal?
- Nêu cách khai báo hằng
và biến trong phần khai
- Hs nhớ lại kiến thức trảlời
- HS trình bày các từkhóa ở phần khai báo
- HS khai báo hằng và
1 Củng cố lại một số kiến thức đã học
a Cấu trúc chương trình Pascal gồm 2 phần:
- Phần khai báo gồm+Program <tên chươngtrình>;
+ Uses crt ; (Thư viện)
Tuần 8
NS: 08/10/2018
ND: 10/10/2018
Trang 39kiểu dữ liệu cơ bản nào?
- Hãy nêu các phép toán cơ
bản?
- Nêu điểm giống và khác
nhau giữa biến và hằng
+ Hoạt động 2: Vận dụng
để làm một số bài tập.
- Bài 1: Dãy số 2010 có thể
là dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức
toán học sau đây dưới dạng
biểu thức trong Pascal
- Kiểu dữ liệu cơ bản có
2010 là dữ liệu kiểu xâu,chúng ta phải viết dãy sốnày trong cặp dấu nháy đơn (')
var a: real; b: integer; c:
string;
begin writeln('2010');
- Bài 1: Dãy số 2010 cóthể là dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thứctoán học sau đây dướidạng biểu thức trong
Trang 40c) 1/x-a/5*(b+2);
d)(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
3 Dặn dò
- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học, tiết sau kiểm tra 1 tiết
-