1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 4 DAI 9 - TIET 60 den TIET 74

20 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 ĐẠI 9 - TIẾT 60 đến TIẾT 74
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng môn Toán
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 501,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS học thuộc hệ thức Viét, các áp dụng của nó, làm bài tập... - Rèn kĩ năng giải PT bậc 2 và các PT chứa ẩn ở mẫu cần tìm điều kiện và chọn giá trị thỏa mãn.. Để thực hiện giải các PT tr

Trang 1

Ngày soạn: 25/3/09

I – Mục tiêu:

- Củng cố hệ thức Vi ét

- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức Vi ét để tính tổng, tích các nghiệm, nhẩm nghiệm của PT trong các trờng hợp a + b + c = 0 và a – b + c = 0 Tìm 2 số khi biết tổng và tích

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi Lựa chọn bài tập.

HS học thuộc hệ thức Viét, các áp dụng của nó, làm bài tập

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (15’)

? Phát biểu hệ thức Vi ét và các áp dụng của nó ?

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)

? Tính nhẩm tổng và tích

nghiệm của PT bậc hai khi PT

có điều kiện gì ?

? Để biết PT có nghiệm hay

không ta làm ntn ?

GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm

GVnhận xét bổ xung

? Qua bài tập trên rút ra cách

giải bài tập ?

HS đọc yêu cầu của bài

HS PT có 1 nghiệm ;

2 nghiệm

HS Tính  hoặc ’

3 HS làm đồng thời

HS nhận xét

HS tính  (’) ;  > 0 tính tổng và tích 2 nghiệm

Bài tập 1: Không giải PT hãy dùng hệ thức Viét tính tổng và tích của các nghiệm PT sau:

a) 2x2 – 7x + 2 = 0

 = (- 7)2 – 4.2.2 = 33 > 0

 x1 + x2 = 3,5 ; x1 x2 = 1 b) 2x2 + 9x + 7 = 0

có a – b + c = 2 – 9 + 7 = 0  PT có nghiệm x1 = -1 ; x2 = -3,5

c) 5x2 + x + 2 = 0

 = 1 – 4.5.2 = - 39 < 0 PT vô nghiệm

Hoạt động 2: Luyện tập 29’

? Có những cách nào để tính

nhẩm nghiệm ?

GV yêu cầu HS thực hiện

Lu ý HS đối với mỗi PT cần xác

định rõ a + b + c = 0 hay

a – b + c = 0 để nhẩm nghiệm

? Trong câu d để PT này tồn tại

cần điều kiện gì ?

? Thực hiện nhẩm nghiệm ?

? Nêu yêu cầu của bài ?

? Tìm u và v ta làm ntn ?

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

nhỏ sau đó gọi HS trình bày

GV nhấn mạnh lại cách tìm 2 số

khi biết tổng và tích của nó

HS a + b + c = 0

a – b + c = 0

HS thực hiện trên bảng

HS m khác 1

HS trả lời tại chỗ

HS đọc đề bài

HS nêu

HS tìm u, v là nghiệm của PT nào ; giải PT bậc hai đó

HS trình bày trên bảng

HS cả lớp nhận xét

HS nghe hiểu

Bài tập 31: (sgk/54) Tính nhẩm nghiệm của các PT sau

a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0

có a + b + c = 1,5 + (-1,6) + 0,1 = 0  PT

có nghiệm là x1 = 1; x2 =

15 1

b) 3x2 – 1  3x – 1 = 0

có a – b + c = 3 + 1  3 - 1 = 0

 nghiệm của PT là x1 = -1 ; x2 =

3 3

d) (m -1)x2 – (2m +3)x + m + 4 = 0 Với m ≠ 1 ta có a + b + c = m – 1 – 2m – 3 + m + 4 = 0  nghiệm của PT là

x1 = 1 ; x2 =

1

4

m

m

Bài tập 32: sgk/54 Tìm hai số u và v trong mỗi tr ờng hợp sau :

a) u + v = 42 ; u.v = 441

u và v là nghiệm của PT

x2 - 42x + 441 = 0

’ = 212 – 441 = 441 – 441 = 0  PT có nghiệm kép x1 = x2 = 21  u = v = 21 b) u + v = - 42 ; u.v = - 400

u và v là nghiệm của PT

x2 + 42x – 400 = 0

’ = 212 + 400 = 841  /

 = 29

PT có hai nghiệm phân biệt

Trang 2

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu

gì ?

? Từ PT ax2 + bx + c = 0 đặt

nhân tử chung là a suy ra ta có

kết quả nào ?

GV hớng dẫn HS c/m

GV cho HS áp dụng làm VD:

phân tích thành nhân tử

? PT 2x2 – 5x + 3 = 0 có

nghiệm bằng bao nhiêu ?

GV chốt lại cách phân tích

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS trả lời

HS theo dõi

HS x1 = 1 ; x2 = 3/2 vì

a + c + b = 0

x1 = 8; x2= -50  u = 8 ; v = -50 hoặc u = -50; v = 8

Bài tập 33: Sgk/54

Ta có ax2 + bx + c = a( x2 –

(-a

b

)x +

a c

)

= a[x2 – (x1+ x2)x + x1.x2]

= a (x – x1)(x – x2 )

VD Phân tích thành nhân tử 2x2 – 5x + 3 = 2(x – 1) (x –

2

3 ) = (x – 1) (2x – 3)

4) Hớng dẫn về nhà: (2’)

Ôn lại cách giải PT bậc hai, cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai và các kiến thức liên quan

đến PT bậc hai Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 3

-Ngày soạn: 25/3/09

I – Mục tiêu:

- Kiểm tra việc nắm kiến thức về PT bậc hai, cách giải PT bậc hai… của HS của HS

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong 2/3 chơngIV

- Rèn luyện t duy độc lập sáng tạo, chính xác

II – Chuẩn bị: GV: Đề bài phô tô - đáp án biểu điểm

HS ôn tập lại kiến thức từ tiết 49 đến tiết 60

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra:

3) Nội dung đề kiểm tra

4) Hớng dẫn về nhà

Xem và ôn lại cách giải PT chứa ẩn ở mẫu, PT đa về PT bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a khác 0) Đọc trớc bài 7

Trang 4

Ngày soạn: 1/4/09

Ngày giảng: Tiết 62: Phơng trình quy về phơng trình bậc hai

I – Mục tiêu:

- HS thực hành tốt việc giải một số dạng PT quy đợc về phơng trình bậc 2, nh PT trùng

phơng, PT chứa ẩn ở mẫu, một vài PT bậc cao có thể đa về PT bậc 2 nhờ phơng pháp đặt

ẩn phụ

- Rèn kĩ năng giải PT bậc 2 và các PT chứa ẩn ở mẫu cần tìm điều kiện và chọn giá trị

thỏa mãn Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

HS học và ôn lại cách giải 1 số dạng PT đã học ở lớp 8

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (5’) ? Nêu một số dạng PT đã học ở lớp 8 và cách giải chúng ?

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : PT trùng phơng(10’)

GV giới thiệu đ/n và nêu VD

minh họa

? Nếu đặt x2 = t ta có PT dạng

nào ?

GV: Bằng việc đặt ẩn phụ ta đi

giải PT bậc 2

GV: Giơí thiệu bài giải mẫu cách

giải PT trùng phơng

? Qua VD để giải PT ta làm ntn?

GV: chốt lạivà cho HS làm ?1

? Để thực hiện giải các PT trên ta

làm ntn ?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV-HS cùng nhận xét qua bảng

nhóm

GV lu ý HS khi giải PT bằng cách

đặt ẩn phụ

Nếu ẩn phụ TMĐK – PT có n0

Nếu ẩn phụ không TMĐK - PT

vô n0

HS lấy VD

HS trả lời

HS nêu lại cách làm

đặt ẩn phụ

- Giải PT bậc 2 vừa tìm

- Thay giá trị vào ẩn phụ – tìm nghiệm

HS đọc ?1

HS nêu cách làm

HS hoạt động nhóm Nhóm 1,2,3 phần a Nhóm 4,5,6 phần b Trình bày / bảng nhóm

HS nghe hiểu

PT trùng phơng có dạng

a4 + bx2 + c = 0 (a khác) Nếu đặt x2 = t ta có PT bậc 2

at2 + bt + c = 0

*) VD: sgk/55

?1 áp dụng giải PT sau:

a 4x4 – x2 – 5 = 0 (1)

Đặt x2 = t > 0 ta có 4t2 + t – 5 = 0 (2) Giải PT (2) ta đợc t1 = 1, t2 =

4

5

 Vậy x2 = t = 1  x = 1± 1

t = 4

5

  0 (loại)

b 3x4 + 4x2 + 1 = 0 ; Đặt x2 = t < 0

ta có 3t2 + 4t + 1 = 0

Ta có a + (-b) + c = 3+ (- 4) + 1 = 0

 t1 = -1; t2 =

3

1

 (loại) Vậy PT vô n0

Hoạt động 2: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (11’)

? Để giải đợc những PT trên ta

làm qua những bớc nào ?

GV: các bớc giải PT chứa ẩn ở

mẫu thức tơng tự nh ở lớp 8 Tuy

nhiên sau khi biến đổi đợc PT bậc

2

GV BP nội dung ?2

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

nhỏ (theo bàn)

HS nêu các bớc

HS nghe hiểu

HS đọc nội dung ?2

HS đứng tại chỗ trả

lời

VD giải PT

3

1 9

6 3 2 2

x x

x x

ĐK : x ≠ 3± 1

 x2 – 3x + 6 = x + 3

 x2 – 4x + 3 = 0

Ta có a + b + c = 1- 4 + 3 = 0

 x1 = 1 (TMĐK); x2 = 3 (loại) Vậy nghiệm của PT là S = { 1}

Hoạt động 3: PT tích (9’)

Trang 5

GV cho HS giải PT Ví dụ sgk

? Để giải những pt trên ta giải

những PT nào ?

? Hãy thực hiện giải các pt trên ?

GV: Các n0 trên đều là những n0

của pt đã cho

GV yêu cầu HS thực hiện ?3

? Giải PT ?3 ta làm ntn ?

GV – HS nhận xét

GV nhắc lại cách làm

HS nhắc lại

HS 1 x + 1 = 0

2 x2 + 2x + 3 = 0

HS thực hiện giải

HS phân tích vế trái thành nhân tử đa về

PT tích

HS thảo luận tìm cách làm

(x +1)(x + 2x + 3) = 0  x + 1 = 0

x2 + 2x + 3 = 0 Giải hai PT trên ta đợc

x1 = - 1; x2 = 1; x3 = - 3

?3 x3 + 3x2 + 2x = 0  x(x2 + 3x + 2) = 0  x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0 giải PT x2 + 3x + 2 = 0 ta có 1 – 3 + 2 = 0 suy ra x1 = - 1; x2 = - 2

Vậy PT đã cho có nghiệm là

x1 = - 1; x2 = -2 ; x3 = 0

Hoạt động 4: Củng cố – Luyện tập (9’)

? Những dạng PT nào có thể quy

về PT bậc hai ?

? Cách giải các PT này ?

? Giải PT chứa ẩn ở mẫu cần chú

ý điều gì ?

? Cách giải PT bậc cao đơn giản ?

? Giải PT ta thực hiện theo những

bớc nào ?

GV yêu cầu HS thực hiện giải

GV sửa sai bổ xung

HS trả lời

HS nhắc lại

HS đkxđ và đói chiếu nghiệm với

đkxđ

HS đa về PT tích

HS nêu các bớc

HS cả lớp cùng làm

và nhận xét

Phơng trình trùng phơng

PT tích

PT chứa ẩn ở mẫu

PT bậc cao đơn giản Bài tập : Giải PT sau

x x

x

2

6 3 5 2

 (x+2) (2 – x)+3(x - 5)(2 - x) = 6( x -5) 5)

 - x2 + 4+6x - 3x2 - 30 +15x - 6x+30 = 0

 - 4x2 + 15x + 4 = 0

 4x2 – 15x – 4 = 0 Giải PT ta đợc x1 = 4 ; x2 =

-4

1 (TMĐK) Vậy PT có nghiệm là S =

-4

1

; 4

4) Hớng dẫn về nhà: (2 )

Nắm chắc cách giải các dạng PT quy về PT bậc hai, cách giải PT bậc hai

Làm bài tập 34; 35; 36 sgk/56

Trang 6

-Ngày soạn: 4/4/09

I – Mục tiêu:

- Luyện cho HS kỹ năng giải 1 số dạng PT quy về PT bậc hai và một số PT bậc cao

- Hớng dẫn HS giải PT bằng cách đặt ẩn phụ

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

HS học và ôn lại cách giải 1 số dạng PT đã học ở lớp 8

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (5’) ? Nêu một số dạng PT quy về PT bậc hai và cách giải chúng ?

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)

? Giải PT trùng phơng làm

ntn ?

GV yêu cầu 2 HS lên chữa

GV nhận xét bổ xung

? ở câu b nhận xét về hệ số

a, c ?

? PT có nghiệm ntn ?

? PT trùng phơng có hệ số a

và c trái dấu thì nghiệm của

PT ntn ?

HS đặt ẩn phụ

HS lên bảng làm

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS a và c trái dấu

HS 2 nghiệm trái dấu

HS nhận xét

Bài tập 34: sgk/56 Giải các PT trùng phơng a) x4 – 5x2 + 4 = 0 đặt x2 = t  0 ta có

t2 – 5t + 4 = 0

có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0  t1 = 1 ; t2 = 4

t1 = x2 = 1  x = 1 ± 1

t2 = x2 = 4  x = 2± 1 Vậy PT có 4 nghiệm b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 đặt x2 = t  0 ta có 2t2 – 3t – 2 = 0

 = 9 + 16 = 25 > 0 t1 = 2; t2 = - 1/2 (loại)

t = x2 = 2  x = ± 1 2

Vậy PT có 2 nghiệm

* Nhận xét: PT trùng phơng có hệ số a và c trái dấu thì PT có 2 nghiệm là 2 số đối nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

? PT trên có dạng PT bậc hai

không ?

? Làm thế nào để đa về PT

bậc hai ?

GV yêu cầu 2 HS thực hiện

đồng thời

GV nhận xét sửa sai – nhắc

lại cách thực hiện

? Nêu cách giải PT tích ?

? áp dụng giải PT câu a ?

GV sửa sai bổ xung – chốt

cách là

? Giải PT b làm ntn ?

HS cha có dạng của PT bậc hai

HS thực hiện các phép tính; chuyển vế; rút gọn … của HS giải

PT bậc hai

HS thực hiện trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS cho các thừa

số trong tích = 0

HS thực hiện giải

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS phân tích vế trái thành nhân tử

Bài tập 38: sgk/57 Giải các PT sau b) x3 + 2x-2 – (x – 3)2 = (x – 1) (x2 – 2)

 x3 + 2x2 – x2 + 6x – 9 = x3 – 2x – x2 + 2

 2x2 + 8x – 11 = 0

 = 16 + 22 = 38 > 0 PT có nghiệm là

x1 =

2

38

4 

 ; x2 =

2

38

4 

d)

2

4 2

1 3

) 7

x x

2x(x – 7) – 6 = 3x – 2(x – 4)

 2x2 – 14x – 6 = 3x – 2x + 8

 2x2 – 15x – 14 = 0

 = 225 + 112 = 337 Nghiệm của PT là

x1 =

4

337

15 

; x2 =

4

337

15 

Bài tập: 39: sgk/ 57 Giải PT bằng cách đa về PT tích a) (3x2 - 7x - 10)(2x2 + (1- 5) x + 5- 3) = 0

 (1) 3x2 – 7x – 10 = 0 hoặc (2) 2x2 + (1- 5) x + 5- 3 = 0 Giải PT (1) ta đợc x1 = - 1 ; x2 = 10/3

PT (2) ta đợc x1 = 1 ; x2

2

3

5 

Vậy PT có 4 nghiệm b) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0

Trang 7

GV yªu cÇu HS thùc hiÖn

HS thùc hiÖn

 x (x + 3) – 2(x + 3) = 0

 (x2 – 2) (x + 3) = 0  x2 – 2 = 0 hoÆc x + 3 = 0

 x = ± 1 2hoÆc x = - 3

4) Híng dÉn vÒ nhµ: (2’)

Xem l¹i vµ n¾m v÷ng c¸ch gi¶i c¸c PT quy vÒ PT bËc hai

¤n l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT, hÖ PT

Lµm bµi tËp hoµn thµnh c¸c bµi tËp cßn l¹i

Trang 8

-Ngày soạn: 31/3/09

Ngày giảng: Tiết 64: giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I – Mục tiêu:

- HS biết chọn ẩn đặt điều kiện cho ẩn

- Biết phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng để lập PT

- HS biết trình bày lời giải của một bài toán bậc hai

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS học và ôn lại giải bài toán bằng cách lập PT

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (5’) ? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT ?

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Ví dụ

GV ghi VD

? Bài toán thuộc dạng nào ?

? Ta cần phân tích những đại

lợng nào ?

GV hớng dẫn HS lập bảng

phân tích đại lợng

? Dựa vào bảng hãy trình

bày lời giải ?

GV nhận xét bổ xung

? Giải bài toán trên thực hiện

qua mấy bớc ?

? Bài toán này có gì khác so

với các bài toán giải PT đã

học ?

GV lu ý HS khi giải bài toán

bằng cách lập PT bậc hai

phần chọn kết quả và trả lời

GV cho HS làm ?1

? Bài toán cho biết gì ? yêu

cầu gì ?

GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm bàn

GV gọi HS trình bày

GV nhận xét bổ xung –

chốt lại cách làm

? Có thể chọn ẩn là chiều dài

đợc không ? lúc đó ta có PT

nào ?

HS đọc VD và phân tích bài toán

HS toán năng suất

HS số áo may trong 1ngày; thời gian may

HS trình bày lời giải

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS nêu các bớc

HS PT thu đợc là

PT bậc hai

HS nghe hiểu

HS đọc ?1

HS trả lời

HS thực hiện trao

đổi tìm cách giải

HS trả lời

Số áo may trong 1ngày

Số ngày Số áo may

Kế hoạch x

x

Thực hiện x + 6

6

2650

x

2650 áo

Giải Gọi số áo may trong 1 ngày theo kế hoạch là x (x thuộc N; x > 0)

Thời gian quy định may xong áo là

x

3000 (ngày) Khi thực hiện số áo may trong 1 ngày là x+ 6 Thời gian may xong 2650 áo là

6

2650

x (ngày)

May 2650 áo trớc thời hạn 5 ngày nên ta có PT

x

3000

- 5 =

6

2650

x  x

2 – 64x – 3600 = 0 Giải PT ta đợc x1 = 100 (TMĐK)

x2 = - 36 (loại) Vậy theo kế hoạch mỗi ngày xởng phải may 100

áo

?1 Gọi chiều rộng của mảnh vờn là x (m; x > 0) chiều dài của mảnh vờn là x + 4(m)

Diện tích của mảnh vờn là 320m2 ta có PT x(x + 4) = 320  x2+ 4x – 320 = 0 giải PT ta đợc x1 = 16 (TMĐK) ; x2 = - 20 (loại) Vậy chiều rộng mảnh vờn là 16m;

chiều dài là 20m

Hoạt động 2: Củng cố - Luyện tập

? Các bớc giải bài toán bằng

cách lập PT ?

? Bài toán cho biết gì ? Yêu

cầu gì ?

? Thực hiện chọn ẩn đặt điều

kiện cho ẩn ? Tìm mỗi quan

HS nhắc lại

HS đọc đề bài

HS trả lời

Bài tập 41: sgk/ 58 Gọi số nhỏ là x; số lớn là x + 5 Tích của hai số là 150 ta có PT x(x + 5) = 150  x2 + 5x – 150 = 0 giải PT ta đợc x1 = 10; x2 = - 15

Trang 9

hệ giữa các đại lợng để lập

PT ?

? Giải PT ?

? Trả lời b/toán cần làm gì ?

HS thực hiện

HS giải PT trên bảng

HS cần đối chiếu

điều kiện

Vậy nếu 1 bạn chọn số 10 thì bạn kia phải chọn

số 15 Nếu 1 bạn chọn số – 15 thì bạn kia phải chọn số

- 10

4) Hớng dẫn về nhà : (2’)

- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập PT

- GV lu ý HS Với các dạng toán có 3 đại lợng trong đó có một đại lợng bằng tích của

hai đại lợng kia (toán chuyển động; năng suất; dài rộng diện tích, … của HS ) nên phân tích

các đại lợng bằng bảng thì dễ lập PT bài toán

- Làm bài tập 42; 43; 44; 45 (Sgk/58)

Trang 10

-Ngày soạn: 10/4/09

I Mục tiêu:

- HS đợc rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT qua việc phân tích đề bài, tìm

mối quan hệ giữa các đại lợng để lập PT cho bài toán

- Biết cách trình bày lời giải của một bài toán bậc hai

II – Chuẩn bị: GV: phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS học và ôn lại giải bài toán bằng cách lập PT, làm các bài tập đợc giao

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: (5’) ? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT ?

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Họat động 1: Chữa bài tập

? Bài toán cho biết gì ? yêu

cầu tìm gì ?

GV gọi 1 HS lên bảng chữa

bài tập 42

GV nhận xét bổ xung

GV có thể giới thiệu

Biết số tiền mợn ban đầu là a

đồng

Lãi suất cho vay hàng năm

là x%

Sau 1 năm cả gốc lẫn lãi là

a(1+x%) đồng

Sau 2 năm cả gốc lẫn lãi là

a(1 + x%)2 đồng

Sau 3 năm cả gốc lẫn lãi là

a(1 + x%)2 đồng … của HS

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS lên bảng chữa

HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

HS nghe hiểu

Bài tập 42: sgk/ 59 Gọi lãi suất cho vay là x (% ; x > 0) Tiền lãi sau một năm l 2 000 000 à 2 000 000 100x hay 20 000x đồng

Sau một năm cả vốn lẫn lãi là

2 000 000 + 20 000x (đồng) Tiền lãi riêng năm thứ hai phải chịu là (2 000 000 + 20 000x)

100

x

hay 20 000x + 200x2

Số tiền sau 2 năm bác Thời phải trả là

2 000 000 + 40 000x + 200x2 Theo đầu bài ta có PT

2 000 000 + 40 000x + 200x2 = 2 420 000 hay x2 + 200x – 2100 = 0

Giải PT ta đợc x1 = 10; x2 = - 210 Vì x > 0 nên x2 không thỏa mãn điều kiện Vậy lãi suất cho vay là 10 %

Hoạt động 2: Luyện tập

? Bài toán cho biết gì ? yêu

cầu gì ?

? Em hiểu kích thớc của

mảnh vờn nghĩa là gì ?

? Thực hiện chọn ẩn, đặt

điều kiện cho ẩn ? Biểu thị

các đại lợng đã biết và cha

biết qua ẩn để lập PT ?

? Thực hiện giải PT trên và

trả lời cho bài toán ?

GV Lu ý HS các giải bài

toán có liên quan đến hình

học và kiến thức cần áp

dụng

? Ta cần phân tích những đại

lợng nào ?

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS chiều dài;

chiều rộng của mảnh vờn

HS trả lời tại chỗ

HS thực hiện giải

PT và trả lời

HS nghe hiểu

HS đọc đề bài

HS đại lợng thời gian HTCV, năng

Bài tập 46: sgk/ 59 Gọi chiều rộng của mảnh vờn là x (m; x > 0) Diện tích mảnh vờn là 240m2

nên chiều dài là

x

240 (m) Tăng chiều rộng 3m thì chiều rộng là x + 3 (m) giảm chiều dài 4m thì chiều dài là

x

240 – 4 Diện tích không đổi nên ta có PT

(x + 3) (

x

240 – 4) = 240  x2 + 3x – 180 = 0 Giải PT ta đợc x1 = 12(tmđk); x2 – 15 (loại) Vậy chiều rộng của mảnh vờn là 12m; chiều dài

là 240 : 12 = 20(m)

Bài tập 49: sgk/ 59

Thời gian HTCV Năng suất mộtngày

Ngày đăng: 14/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - CHUONG 4 DAI 9 - TIET 60 den TIET 74
th ị (Trang 13)
Đồ thị hàm số. - CHUONG 4 DAI 9 - TIET 60 den TIET 74
th ị hàm số (Trang 16)
Bảng phân tích đại lợng) - CHUONG 4 DAI 9 - TIET 60 den TIET 74
Bảng ph ân tích đại lợng) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w