1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + MT KIỂM TRA ĐẠI 9 TIẾT 59 CHƯƠNG IV ĐỀ 01

3 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9Năm học 2012 - 2013 Đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng IV Làm cơ sở để đánh giá học sinh cuối kỳ, cuối năm.. Hệ thứ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9

Năm học 2012 - 2013

Đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng IV

Làm cơ sở để đánh giá học sinh cuối kỳ, cuối năm.

II) MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

1 Phương trỡnh

bậc hai, giải

phương trỡnh

bậc hai bằng

nghiệm, cụng

thức nghiệm thu

gọn

Số cõu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 2,0 20

1 2,0 20

4 4,0 điểm

= 20%

2 Hệ thức

Vi-ột Ứng dụng

nhẩm nghiệm,

tỡm hai số biết

tổng và tớch

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10

1 1,0 10

1 1,0 10

1 1,0 10

3 4,0 điểm

= 40%

3 Phương trỡnh

bậc hai chứa

tham số

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 2,0 điểm

= 20% Tổng số cõu

Tổng số điểm

%

2 3,0

30%

1 1,0

10 %

2 3,0

30

3 3,0 30

7

10 điểm 100%

iii) ĐỂ RA 01

Trang 2

Điểm Lời phê của Thầy, Cô giáo

Đề 01 Câu 1(4 đ): Dùng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn giải các phơng trình sau:

Câu 2:(2 đ) Nhẩm nghiệm các phơng trình sau: ( Dùng hệ thức Vi - ét)

a) x2 2013 x  2012 0  ; b) 2012 x2 2013 x   1 0

Câu3(2đ) Tìm hai số x x1, 2, biết:

a x1 x2  5 và x x 1. 2 6 ; b x1 x2  10 và x x 1. 2 16

Câu 4:(2đ) Tìm m để phơng trình: x2– 2(m - 1)x – 3m + m 2(m - 1)x – 2(m - 1)x – 3m + m 3m + m2 = 0 (1)

Bài làm (Chỉ làm trong tờ này)

Hớng dẫn chấm đề 01 Câu Nội dung Điểm 1 a 0 6 5 2  x   x Ta có:  = b2 – 2(m - 1)x – 3m + m 4ac = (- 5)2 – 2(m - 1)x – 3m + m 4.1.6 = 25 – 2(m - 1)x – 3m + m 24 = 1 > 0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt 1 - b + x = 2a  =   2 1 5    = 3 2 - b - x = 2a  =   2 1 5    = 2 0,5 0,5 0,5 0,5 b 0 3 6 4 4 2    x x Ta có:  ' b2 ac =   2 6 2  4 (  3 ) = = > '= 24 + 12 = 36 > 0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt 1 - b + x = 2a  = 2 6 6 6  2 - b - x = 2a  = 2 6 6 6 

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 3

a

Ta cã: a = 1; b = -2013; c = 2012 = > a + b + c = 1 - 2013 + 2012 = 0

a

0,5 0,5

b

2

2012 x  2013 x   1 0

Ta cã: a = 2012; b = 2013; c = 1 = > a - b + c = 2012 - 2013 + 1 = 0

2012

c a

0,5 0,5

1 2 5

xx  vµ x x 1. 2 6

0,5 0,5

b

1 2 10

xx  vµ x x 1. 2 16

0,5 0,5

4

x2– 2(m - 1)x – 3m + m 2(m - 1) + m2– 2(m - 1)x – 3m + m 3m = 0 (1)

’ = b’2 – 2(m - 1)x – 3m + m ac = (m – 2(m - 1)x – 3m + m 1)2 – 2(m - 1)x – 3m + m ( m2 – 2(m - 1)x – 3m + m 3m) = m2 - 2m + 1 - m2 + 3m = m +

1

§Ó (1) cã hai nghiÖm ’ > 0 <= > m + 1 > 0 = > m > - 1

¸p dông hÖ thøc Vi- Ðt ta cã:

a c x x

a b

2 1

2 1

.

x x

<= >

m m

x

2 -2m x x

2 2

1 2 1

0,25 0,25

0, 5

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 21/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w