1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra chuong 4 dai 9 100% tu luan

3 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 59 KIỂM TRA 1 TIẾTMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức thấp Mức cao 1.. Hệ thức Vi-ột.

Trang 1

Tiết 59 KIỂM TRA 1 TIẾT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức thấp Mức cao

1 Phương trỡnh bậc hai, giải

phương trỡnh bậc hai bằng

cụng thức nghiệm, cụng thức

nghiệm thu gọn

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20%

1 2,0 20%

2 4,0 điểm

= 40%

2 Hệ thức Vi-ột Ứng dụng

nhẩm nghiệm, tỡm hai số biết

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

4 4,0 điểm

= 40%

3 Phương trỡnh bậc hai chứa

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

= 20%

1 2,0 điểm

= 20%

30%

1 1,0

10 %

2 3,0

30

3 3,0 30

7

10 điểm 100%

Đề 01 Cõu 1(4 đ): Dựng cụng thức nghiệm hoặc cụng thức nghiệm thu gọn giải cỏc phương

trỡnh sau:

x

Cõu 2:(2 đ) Nhẩm nghiệm cỏc phương trỡnh sau: ( Dựng hệ thức Vi - ột)

a) x2  2013x 2012 0  ; b) 2012x2  2013x  1 0

Cõu3(2đ) Tỡm hai số x x1 , 2, biết:

a x1 x2  5 vàx x 1 2 6; b x1 x2  10 vàx x 1 2 16

Cõu 4:(2đ) Tỡm m để phương trỡnh: x 2 – 2(m - 1)x – 3m + m 2 = 0 (1)

cú 2 nghiệm x1, x2 thoả món x12 + x22 = 16

Đề 02 Cõu 1(4 đ): Dựng cụng thức nghiệm hoặc cụng thức nghiệm thu gọn giải cỏc phương

trỡnh sau:

a) x2  5x 4  0; b) 3x2  4 6x 4 0  ;

Cõu 2:(2 đ) Nhẩm nghiệm cỏc phương trỡnh sau: ( Dựng hệ thức Vi - ột)

a) 2012x2  2013x  1 0; b) x2  2013x 2012 0 

Cõu3(2đ) Tỡm hai số x x1 , 2, biết:

a) x1 x2  5 vàx x 1 2 6; b) x1 x2  10 vàx x 1 2 16

Cõu 4:(2đ) Tỡm n để phương trỡnh: x 2 – 2(n - 1)x – 3n + n 2 = 0 (1)

cú 2 nghiệm x1, x2 thoả món x12 + x22 = 8

Hớng dẫn chấm đề 01

Trang 2

Cõu Nội dung Điểm

1

a

0 6 5

2  x 

x Ta cú:  = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4.1.6 = 25 – 24 = 1 > 0

phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

1

- b +

x =

2a

 =  

2

1

5 

= 3

2

- b -

x =

2a

 =  

2

1

5 

= 2

0,5 0,5 0,5 0,5

b

0 3 6 4

4 2

x Ta có:   ' b2  ac=  2 62  4 (  3 )=

= > '

 = 24 + 12 = 36 > 0 phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

1

- b +

x =

2a

 = 2 6 6

6

2

- b -

x =

2a

 = 2 6 6

6

0,5 0,5 0,5 0,5

2

a

2 2013 2012 0

= > a + b + c = 1 - 2013 + 2012 = 0 Nờn phương trỡnh đó cho cú nghiệm x1 = 1; x2 =c 2012

a

0,5 0,5

b

2

2012x  2013x  1 0 Ta cú: a = 2012; b = 2013; c = 1

= > a - b + c = 2012 - 2013 + 1 = 0

2012

c a

0,5 0,5

3

a

xx  vàx x 1 2 6

Hai số x x1 , 2là nghiệm của phương trỡnh x2 - 5x + 6 = 0

=> x1 = 3; x2 = 2;

0,5 0,5

b

xx  vàx x 1 2 16

Hai số x x1 , 2là nghiệm của phương trỡnh x2 - 10x + 16 = 0

=> x1 = 8; x2 = 2

0,5 0,5

4

x 2 – 2(m - 1) + m 2 – 3m = 0 (1)

’ = b’2 – ac = (m – 1)2 – ( m2 – 3m) = m2 - 2m + 1 - m2 + 3m = m +

1

Để (1) cú hai nghiệm ’ > 0 <= > m + 1 > 0 = > m > - 1

Áp dụng hệ thức Vi- ột ta cú:

a c x x

a b

2 1

2 1

.

x x

<=>

m m

x

2 -2m x x

2 2

1 2 1

x12 + x22 = 16 <=> (x1 + x2)2 - 2x1.x2 = 16 <=> 4(m – 1)2 - 2(m2 - 3m)

= 16

<= > 4m2 - 8m + 4 - 2m2 + 6m = 16 <= > m2 - m - 6 = 0

= > m1 = - 2; m2 = 3

Vậy với m = 3 thỡ (1) cỳ 2 nghiệm x1, x2 thoả mún x12 + x22 = 16

0,25 0,25

0, 5

0,25 0,25 0,25 0,25

Hớng dẫn chấm đề 02

1 a x2  5x 4  0 Ta cú:  = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4.1.4 = 25 – 16 = 9 > 0

phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

0,5 0,5

Trang 3

- b +

x =

2a

 =   25  3= 4

2

- b -

x =

2a

 =   25  3= 1

0,5 0,5

b

2

3x  4 6x 4 0  Ta có:   ' b2  ac= ( 2 6)  2  3( 4) 

= > '

 = 24 + 12 = 36 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

- b +

x =

2a

 = 2 6 6

6

2

- b -

x =

2a

 = 2 6 6

6

0,5 0,5 0,5 0,5

2

a

2

2012x  2013x  1 0;

Ta có: a = 2012; b = -2013; c = 1 = > a + b + c = 2012 - 2013 + 1 = 0

Nên phương trình đã cho có nghiệm x1 = 1; x2 =a c = 1

2012

0,5 0,5

b

2 2013 2012 0

Ta có: a = 1; b = 2013; c = 2012 = > a - b + c = 1 - 2013 + 2012 = 0

Nên phương trình đã cho có nghiệm x1 = -1; x2 = - 2012

0,5 0,5

3

a

xx  vàx x 1 2 6

Hai số x x1 , 2là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 6 = 0

=> x1 = 3; x2 = 2;

0,5 0,5

b

xx  vàx x 1 2 16

Hai số x x1 , 2là nghiệm của phương trình x2 - 10x + 16 = 0

=> x1 = 8; x2 = 2

0,5 0,5

4

x 2 – 2(n - 1) – 3n + n 2 = 0 (1)

’ = b’2 – ac = (n – 1)2 – ( n2 – 3n) = n2 - 2n + 1 - n2 + 3n = n + 1

Để (1) có hai nghiệm ’ > 0 <= > n + 1 > 0 = > n > - 1

áp dụng hệ thức Vi- ét ta có:

a c x

x

a b

2 1

2 1

.

x x

<= > 1 22

1 2

x x 2n - 2

x x n 3n

 

x12 + x22 = 8 <= > (x1 + x2)2 - 2x1.x2 = 8 <= > 4(n – 1)2 - 2(n2 - 3n) = 8

<= > 4n2 - 8n + 4 - 2n2 + 6n = 8 <= > n2 - n - 2 = 0

= > m1 = - 1; m2 = 2

Vậy với m = - 1 hoặc m = 2 thì (1) cú 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x12 +

x22 = 8

0,25 0,25

0, 5

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 25/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w