Tiết 28 Luyện tập hóa 8 Bài giảng tự soạn sau bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Trong bài giảng giáo viên có tổng hợp môỵ số dạng bài tập xoay quanh cách tính n,m,V và các công thức chuyển đổi. Bài có sưe dụng nhiều kỹ thuật dạy hơcj mới giúp học sinh hình thành năng lực tự học, tự thảo luận, bổ sung và giúp nhau học tập.
Trang 1HÓA HỌC
BÀI GIẢNG
8
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng chất và lượng chất?
Áp dụng tính số mol của 28g Fe?
2 Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích?
Áp dụng tính số mol của 5,6 lít khí CO 2 (ở đktc)?
3 Tính số mol của 2,7 10 23 phân tử H 2 O
Trang 3Có bao nhiêu cách tính số mol chất?
Trang 41 Tìm khối lượng của:
a) 0,4 mol phân tử H 2 O?
b) 11,2 lít khí O 2 ( ở đktc)?
c) 0,9 10 23 nguyên tử Ca?
2 Từ bài tập, hãy cho biết:
- Có bao nhiêu cách tính
khối lượng chất?
- Viết các bước tính khối
lượng chất?
Hoạt động nhóm: 5 phút
3 Tìm thể tích chất khí (ở đktc)?
a) 0,5 mol phân tử H 2 ? b) 11 gam khí CO 2 ? c) 1,5 10 23 phân tử SO 2 ?
4 Từ bài tập, hãy cho biết:
- Có bao nhiêu cách tính thể
tích chất khí (ở đktc)?
- Viết các bước tính thể tích
chất khí (ở đktc)?
Trang 5NHÓM 1
1
NHÓM 3
1
NHÓM 5
1
NHÓM 2
2
NHÓM 4
2
NHÓM 6
2
Hoạt động 6 phút
Trang 6Bài tập 1 : Hợp chất A có công thức là: R 2 O Biết
0,25 mol hợp chất A có khối lượng là 15,5g Hãy
xác định công thức của A ?
g n
m M
O R
O
R O
25 ,
0
5 , 15
2
2
g M
M M
g
M R 23
2
16
62
=
−
=
Giải
R là Natri (Na)
Trang 7Bµi tập 2: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng ë b¶ng sau:
n (mol )
M (g) (g) m (®kt V (l)
c)
2,24
4, 4
4 4
5,6
Trang 8Bài tập 3 : Hợp chất B ở thể khí có công thức là: XO 2 Biết khối lượng của 5,6l khí B (đktc) là 16g
Hãy xác định công thức của hợp chất B?
) (
25 ,
0 4
, 22
6 ,
5 4
,
V
g n
m M
B
B
25 , 0
16
=
=
=
Giải
M B = M X + 2M O = M X + 2.16 = 64 (g)
M X = 64 – 32 = 32 (g)
Vậy X là lưu huỳnh (S)
=> Công thức hóa học của B là SO 2
Trang 10Bµi 3: TÝnh sè mol vµ thÓ tÝch cña hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã: 0,44 g CO2 vµ 0,04 g H2
Tãm t¾t:
n hh = ?;
m CO = 0,44 g
2
m H = 0,04 g
2
V hh = ?
H ưíng dÉn:
m = CO 0,44 g
2 n CO
2
m H = 0,04 g
2 n H
2
n hh = n + CO
2 n H
2
V hh =n hh x 22,4
(B1) (B2) (B3) (B4)
Trang 11n (mol) (g) M m (g) V (l) (®kt
c)
Nhãm:
……