1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 28 Luyen tap ve he so goc

13 627 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 28 Luyện Tập
Tác giả Trần Văn Toản
Trường học THCS Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Dương
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 488,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó vẽ đồ thị hàm số và tìm góc tạo bởi đường thẳng đó và Ox... Khi đó vẽ đồ thị hàm số và tìm góc tạo bởi đường thẳng đó và Ox.. Khi đó vẽ đồ thị hàm số và tìm góc tạo bởi đường thẳn

Trang 1

Thø s ÁU, ngµy 26 th¸ng 12 n¨m 2010

Người thực hiện: Trần Văn Toản

Đơn vị: THCS Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Dương Email: tranvantoan_cv@yahoo.com

Blog: http://violet.vn/tranvantoan_cv

Trang 2

Tiết 28 LUYỆN TẬP

Bài 1:

Bài tập: Cho h àm số bậc nhất y = ax+2 Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm (- 2;0) Khi đó vẽ đồ thị hàm số và tìm góc tạo bởi đường thẳng đó và Ox.

Hãy quan sát lời giải sau và cho biết lời giải đó đúng hay sai

Xét hàm số y = ax+2 (1) có đồ thị là (d)

a)Do đồ thị hàm số đi qua (-2;0) nên :

a.(-2) + 2 = 0  a = 1

Vậy a= 1 thì đồ thị hàm số đi qua (-2;0)

b)Khi a = 1 ta có: y= x+2

Cho x=0 => y = 2 => A(0;2)

Cho y =0 => x = -2 =>B(-2;0)

Vẽ đường thẳng AB ta được đồ thị hàm

số y = x+2

4

2

-2

Trang 3

Tiết 28 LUYỆN TẬP

Bài 1:

Bài tập1:Cho hàm số bậc nhất y = ax+2

Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm (- 2;0) Khi đó vẽ đồ thị hàm số và tìm góc tạo bởi đường thẳng đó và Ox.

Xét hàm số y = ax+2 (1) có đồ thị là (d)

Vì hàm số (1) là hàm số bậc nhất nên a

khác 0

Do đồ thị hàm số đi qua (-2;0) nên :

a.(-2) + 2 = 0  a = 1(thỏa mãn)

Vậy a= 1 thì đồ thị hàm số đi qua (-2;0)

Khi a = 1 ta có: y= x+2

Cho x=0 => y = 2 => A(0;2)

Cho y =0 => x = -2 =>B(-2;0)

Vẽ đường thẳng AB ta được đồ thị

hàm số y = x+2

4

2

-2

O

y

x

2

 A

B

c) Gọi  là góc

tạo bởi (d) và Ox

Ta có:  OBA;

o

2 OA

tgOBA 1

OB 2

45

  

  

Bài tập:Cho hàm số bậc nhất y = ax+2

Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm (- 2;0) Khi đó vẽ đồ thị hàm số và tìm góc tạo bởi đường thẳng đó và Ox.

Trang 5

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

Dạng 3:

Phân tích đa thức thành nhân tử

Dạng 4: Tìm x

Tìm x, biết

a/

3

2 x(x2 – 4) = 0 b/ (x + 2)(x-1) – (x+2)2 = 0

a /

3

2

x ( x 2 – 4 ) = 0

3

2

x ( x – 2 ) ( x + 2 ) = 0

 2 3 x = 0 h o ặ c x – 2 = 0 h o ặ c x + 2 = 0

 x = 0 h o ặ c x = 2 h o ặ c x = - 2

V ậ y x = 0 ; x = 2 ; x = - 2

b /( x - 2 ) ( x - 1 ) – ( x + 2 )2 = 0

x 2 - x - 2 x + 2 – ( x 2 + 4 x + 4 ) = 0

x 2 - x - 2 x + 2 – x 2 - 4 x – 4 = 0

- 7 x - 2 = 0

x = 2

7

V ậ y x = 2

7

Chú ý:

Khi thực hiện dạng toán tìm x ta có 2 cách làm:

1)Khai triển để tìm x 2)Phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x +Chuyển hết các hạng tử về vế trái.

+Phân tích vế trái thành dạng A.B=0 từ

đó suy ra A=0 hoặc B=0 rồi giải tiếp 3) Có thể dùng máy tính để hỗ trợ việc phân tích thành nhân tử

Trang 6

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

Dạng 3:

Phân tích đa thức thành nhân tử

Dạng 2: Tìm x

Dạng 3: Thực hiện chia

Thực hiện phép chia (mỗi dãy làm một phần) a/ (6x 3 – 7x 2 – x + 5):(2x + 1) b/ (x 2 – y 2 + 6x + 9):(x + y + 3)

c/ x 3  x 6 : x 2     

a/

6x3 – 7x2 – x + 5 2x + 1

- 6x3 + 3x2 3x2 - 5x +2

- 10x2 – x + 5

- - 10x2 – 5x

4x+5

- 4x+2

3

Vậy (6x3 – 7x2 – x + 5)

=(2x + 1)( 3x2 - 5x +2)+3

b / (x2 – y2 + 6x + 9):(x + y + 3)

= [(x2 + 6x + 9) – y2 ]

= [(x+3)2 – y2 ]

= (x – y + 3) (x + y + 3):(x + y + 3)

= (x – y + 3)

c /

x3 – x - 6 x - 2

-

x3 - 2 x 2 x 2+ 2 x + 3

2 x 2 – x - 6

-

2 x 2 – 4 x

3 x - 6

-

3 x - 6

0

V ậ y x 3 – x – 6 = ( x - 2 ) ( x 2+ 2 x + 3 )

Chú ý:

Khi thực hiện phép chia ta có hai cách làm:

1) Đặt phép chia theo cột dọc

2) Phân tích đa thức

bị chia thành nhân

tử để thực hiệ phép chia

3) Có thể dùng máy tính và phép chia để phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 7

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

Dạng 3:

Phân tích đa thức thành nhân tử

Dạng 4: Tìm x

Dạng 5: Thực hiện chia

-

- 10x2 – x + 5

- - 10x2 – 5x

4x+5

- 4x+2

3

Vậy (6x3 – 7x2 – x + 5)

Dạng 6: Toán chia hết

Tìm số nguyên x để

(6x 3 – 7x 2 – x + 5)(2x + 1)

Lời giải:

Theo bài trên ta có dư là 3 luôn khác 0 Nên phép chia trên không là phép chia hết Do

đó không có số nguyên x nào thỏa mãn đầu bài

Trang 8

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

Dạng 3: Phân tích đa thức

thành nhân tử

Dạng 4: Tìm x

Dạng 5: Thực hiện chia

-

- 10x2 – x + 5

- - 10x2 – 5x

4x+5

- 4x+2

3

Vậy (6x3 – 7x2 – x + 5)

Dạng 6: Toán chia hết

Tìm số nguyên x để

Thực hiện chia như trên ta có:

(6x3 – 7x2 – x + 5)=(2x + 1)( 3x2 - 5x +2)+3

Do đó : (6x 3 – 7x 2 – x + 5)(2x + 1) khi

3(2x + 1) 2x 1 U(3)      1; 3

Xảy ra 4 trường hợp:

Vậy x= 0; -1

Lời giải:

Trang 9

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

Dạng 3: Phân tích đa thức

thành nhân tử

a/ x2 – 4 + (x – 2)2

= (x2 – 4) + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2

= 2x(x – 2)

b/ x3 – 2x2 + x – xy2

= x(x2 – 2x + 1 – y2)

=x[(x+1)2 – y2]

= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)

c/ x3 – 4x2 – 12x + 27

= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9)-4x(x+3)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)

= (x + 3)( x2 – 7x + 9)

3

2

2

Dạng 4: Tìm x

Dạng 5: Thực hiện chia

-

- 10x2 – x + 5

-

- 10x2 – 5x 4x+5

- 4x+2

3 Vậy (6x3 – 7x2 – x + 5)

c /

x3 – x - 6 x - 2

-

x3 - 2 x 2 x 2+ 2 x + 3

2 x 2 – x - 6

-

2 x 2 – 4 x

3 x - 6

-

3 x - 6

0

V ậ y x 3 – x – 6 = ( x - 2 ) ( x 2+ 2 x + 3 )

Dạng 6: Toán chia hết

T a c ó : 6 x3 – 7 x2 – x + 5 ) = ( 2 x + 1 ) ( 3 x2 - 5 x + 2 ) + 3

D o đ ó : ( 6 x 3 – 7 x 2 – x + 5 )( 2 x + 1 ) k h i

3(2x + 1) 2x 1 U(3)      1; 3

Xảy ra 4 trường hợp:

Vậy x= 0; -1

a /

3

2

x ( x2 – 4 ) = 0

3

2

x ( x – 2 ) ( x + 2 ) = 0

 32x = 0 h o ặ c x – 2 = 0 h o ặ c x + 2 = 0

 x = 0 h o ặ c x = 2 h o ặ c x = - 2

V ậ y x = 0 ; x = 2 ; x = - 2

b / ( x - 2 ) ( x - 1 ) – ( x + 2 )2 = 0

x2 - x - 2 x + 2 – ( x2 + 4 x + 4) = 0

x2 - x - 2 x + 2 – x2 - 4 x – 4 = 0

- 7 x - 2 = 0

x = 2

7

V ậ y x = 2

7

= (x – y + 3) (x + y + 3):(x + y + 3)

= (x – y + 3)

Trang 10

2x(x 3)  x 3 x 3     

2

x x x 1 2

x x x 2

x 2

  

  

x 2 x 2   0

x 2 0;x 2 0

x 2;x 2

  

   

 

2

x 3 

Chữ O

Trang 11

Tháng 7 năm 1946 , một tổ chức quốc tế các nhà giáo tiến bộ được thành lập ở Paris đã lấy tên là Liên hiệp quốc tế các công đoàn giáo dục (

tiếng Pháp: Fédération Internationale Syndicale des Enseignants - FISE).

Công đoàn giáo dục Việt Nam, là thành viên của FISE từ năm 1953

(hội nghị có 57 nước tham dự), đã quyết định trong cuộc họp của FISE từ 26

ngày "Quốc tế hiến chương các nhà giáo" Ngày này lần đầu tiên được tổ chức

trên toàn miền Bắc Việt Nam

Khi Việt Nam thống nhất, ngày này đã trở thành ngày truyền thống của ngành giáo dục Việt Nam Vào ngày 28 tháng 9 năm 1982 , Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) đã ban hành quyết định số 167-HĐBT thiết lập ngày 20

tháng 11 hằng năm là ngày lễ mang tên "Ngày nhà giáo Việt Nam".

Ngày nhà giáo Việt Nam (hay ngày lễ Hiến chương nhà giáo Việt Nam) là một ngày kỷ niệm được tổ chức hằng năm vào ngày 20 tháng 11 tại

Việt Nam Đây là ngày lễ hội của ngành giáo dục và là ngày "tôn sư trọng đạo"

nhằm mục đích tôn vinh những người hoạt động trong ngành này Trong ngày này, các học sinh thường đến tặng hoa cho các thầy cô giáo Ngành giáo dục cũng thường nhân dịp này đánh giá lại hoạt động giáo dục và lập phương hướng nâng cao chất lượng giáo dục

Trang 12

- Học bài, nắm chắc hệ thống lý thuyết, các công thức tổng quát, xem lại các bài tập

đã chữa ở 2 giờ ôn tập

- Làm tiếp các phần còn lại trong Sgk và

SBT

- Chuẩn bị giấy kiểm tra, dụng cụ cần thiết - giờ sau: Kiểm tra chương I.

Hướng dẫn về nhà

Trang 13

Phân tích 4 cách rõ ràng

ngay

Phép chia hai cách phân vân

nghĩ suy

Học toán 8a đã ham Lại thêm chú ý sẽ làm tốt hơn

Giờ học xin được cảm ơn Thày cô đã dự đến hơn chục ngườii

Ngày đăng: 23/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w