1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA phu dao hs yeu 5

28 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giúp học sinh yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết câu ghép trong đoạn văn, XĐ các vế trong câu ghép; thêm đợc 1 vếcâu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép.. - Nắm đợc 2 cách nối các vế trong câu ghép: nối bằng từ, nối trực ti

Trang 1

Thứ 6 ngày 3 tháng 7 năm 2009

Tập đọc

Ngời công dân số một

I Mục tiêu : Giup hs yếu:

- Phân biệt lời các nhân vật Đúng ngữ điệu văn bản kịch

- Hiểu: Tâm trạng của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc

II Chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch

III Hoạt động dạy và học :

Cỏc bước Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinhGiới thiệu

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS đọc cả bài

- Gọi HS đọc chỳ giải và giải nghĩa từ

- Anh Lờ giỳp anh Thành việc gỡ ? Anh

cú giỳp được khụng ?

 Đoạn 2 :

- Những cõu núi nào của anh Thành cho thấy anh luụn nghĩ tới dõn, tới nước ?

- Cõu chuyện giữa anh Thành và anh

Lờ nhiều lỳc khụng ăn nhập với nhau

Hóy tỡm những chi TIẾT thể hiện điều

đú và giải thớch vỡ sao như vậy ?

Trang 2

III Hoạt động dạy và học:

Dạy bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích,y/c tiết học

HĐ2 : Hớng dẫn HS viết chính tả

- GV đọc toàn bài

- Em hãy nêu nội dung chính của bài ?

- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?

“Bao giờ ngời Tây nhổ hết cỏ nớc Nam thìmới hết ngời Nam đánh Tây.”

+ Các danh từ riêng,chài lới, nổi dậy,khảng khái…

HS viết bảng con (giấy nháp )

HS viết vào vở

HS soát lỗi

HS đổi chéo bài soát lỗi

Đọc ,nêu yêu cầu của đề bài

-các chữ cáicần điền:gi, tr, d, g, r, gi, ng.

+ Các tiếng cần điền là:ra, giải, già, dành, hang, ngọc, trong, trong,rộng.

-Luyện từ và câu

Câu ghép

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm dợc kháI niệm câu ghép ở mức độ đơn giản

- Nhận biết câu ghép trong đoạn văn, XĐ các vế trong câu ghép; thêm đợc 1 vếcâu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép

II Chuẩn bị

III Hoạt động dạy và học:

Dạy bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, y/c tiết học

H- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1, xác

định yêu cầu của bài 1 ?

- Cho HS thảo luận cả nhóm

- Gọi đại diện nhóm nêu kết quả

Trang 3

- GV:giới thiệu những câu này đợc gọi là

câu ghép Mỗi cụm CV đợc gọi là 1 vế

câu Vậy thế nào là câu ghép ?

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1, xác

định yêu cầu của bài 1 ?

Nhiều HS nhắc lại +tìm câu ghép, XĐ các vế câu

HS làm vào vở

Các câu ghép: câu2,3,4,5Không thể tách …mỗi vế câu thể hiện 1 ý

có quan hệ rất chặt chẽ với ý của vế câughép

I Mục tiêu:Giup HS yếu.

- Nhận biét đợc 2 kiểu mở bài(TT và GT)trong bài van tả ngời

- Viết đoạn văn mở bài cho bài văn tả ngời theo kiểu trực tiếp

II Chuẩn bị:

III Hoạt động dạy và học:

Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, y/c tiết học

HĐ2:Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1 ,xác

định yêu cầu của bài 1 ?

- Tổ chức hoạt động cả nhóm

- Gọi đại diện nhóm nêu kết quả

Bài 2:

Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 2 ,xác định yêu

cầu của bài ?

Gợi ý: em định tả ai? tên gì? em có quan

hệ với ngời đó ntn? em gặp gỡ hay quen

biết trong trờng hợp nào?

- Em chọn đề nào?

Nhiều HS đọc nối tiếp và cho biết làm

theo cách nào

HS đọc thầm theo+cách MB có gì khác nhau ?

+Viết đoạn MB theo kiểu ttiếp

-NX, bổ sung+Nội dung

Trang 4

- Nắm đợc 2 cách nối các vế trong câu ghép: nối bằng từ, nối trực tiếp.

- nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn.viết đợc đoạn văn theo yêu cầu

II Chuẩn bị:

Từ điển TV

Bảng phụ cho BT2

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ : HS nhắc lại ghi nhớ về câu ghép

2 Dạy bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, y/c tiết học

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số1 ,xác

định yêu cầu của bài 1 ?

HS làm vào sách bằng bút chì

a)Súng kíp của ta mới bắn một phát/ thì

súng của họ đã bắn đợc năm, sáu mơi phát.

Quan ta lạy súng thần công bốn lạy rồi

mới bắn,/ trong khi ấy đại bác của họ đã

bắn đợc hai mơi viên.

+ nối bằng từ thì hoặc dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy.

Nhiều HS nhắc lại ghi nhớ SGK

HS làm vào vở

+đoạn a có 1 câu ghép , với 4 vế câu +đoạn b có 1 câu ghép , … ……….3+đoạn c có 1 câu ghép , … ……….3Các quan hệ từ : thì , rồi

HS lên làm trên bảng phụ

- NX, bổ sung+Viết đoạn văn có câu ghép + chỉ ra cách nối các vế câuLớp NX,bổ sung

Bình bài hay nhất

-Luyện từ và câu

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

I Mục tiêu: - Nắm đợc cách nồi các vế câu ghép bằng quan hệ từ(QHT)

- Nhận biết các QHT, cặp QHT đợc sử dụng trong câu ghép ;biết cáchdùng QHT nối các vế câu ghép

II Chuẩn bị: Từ điển TV

III Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, y/c tiết học

HĐ2:Hình thành khái niệm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1 ,xác HS đọc thầm theo

Trang 5

định yêu cầu của bài 1 ?

- Các vế của câu ghép đợc nối với nhau

bằng dấu hiệu nào?

Thảo luận cả nhóm

Đại diện nhóm nêu kết quả

Từ đó rút ra KL SGK

HĐ3: Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1: Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 1, xác

định yêu cầu của bài ?

- Thảo luậncả nhóm

- Đại diện nhóm nêu kết quả

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 2, xác

định yêu cầu của bài ?

Bài 3: Tổ chức dới hình thức trò chơi “ Ai

nhanh hơn” trong thời gian 30 giây , tổ

nào điền nhanh và đúng nhất sẽ giành giải

nhất

HĐ4 : Củng cố ,dặn dò

-Nhắc lại ghi nhớ SG NX tiết học

+tìm câu ghép Nhóm khác bổ sung Nhiều HS nhắc lại ghi nhớ SGK

- HS lên bảng gạch chéo các câu đã viết

- Lớp NX,sửa sai+…QHT hoặc cặp QHTNhiều HS nhắc lại

-Tìm câu

- XĐ các vế câu ghép

- Các cặp QHT+ Câu 1 là câu ghép có 2 vế câu

Cặp QHT trong câu là: nếu …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới thì …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới

- Nhận biét đợc 2 kiểu kết bài qua 2 đoạn kết bài(BT1)

- Viết đoạn văn kết bài cho bài văn tả ngời theo 2 kiểu mở rộng và không mởrộng

II Chuẩn bị: - Bảng phụ viết về 2 kiểu KB và BT 2,3

III Hoạt động dạy và học:

Dạy bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, y/c tiết học

HĐ2:Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1 ,xác

định yêu cầu của bài 1 ?

yêu cầu của bài ?

Gọi HS đọc lại 2 cách MB trong tiết trớc

Gợi ý:hôm nay các em sẽ viết KB với đề

bài tiết trớc các em đã chọn

HS đọc thầm theo+cách KB có gì khác nhau ?

2 cách:

-KB mở rộng:………

-KB không mở rộng :………

a) KB không mở rộng:tiếp nối lời kể về

bà, nhấn mạnh t/c với ngời đợc tả.

b) …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới KB mở rộng : sau khi tả bác nông dân, nói lên t/c với bác, bình luận về vai trò của của những ngời nông dân đối với

XH

+Viết đoạn KB theo 2 cách trên

Trang 6

Nhiều HS đọc nối tiếp và cho biết làm

II Chuẩn bị: Giấy KT

III Hoạt động dạy và học

1 Dạy bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài :

-Em chọn đề bài nào?

Cuối giờ GV thu chấm

HĐ4 :củng cố ,dặn dò

-NX tiết học

HS đọc thầm theoCả lớp đọc thầm lần 2

- Đọc diễn cảm toàn bải Giọng đọc thay đổi phù hợp lời từng nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Bố con ông nhụ dũng cảm lập làng giữ biển

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trang 35 - 37 SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn văn hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học.

1 Dạy bài mới.

2.1 Giới thiệu bài.(2 )’)

Trang 7

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.

- GV đọc mẫu toàn bài

b) Tìm hiểu bài.(12 )’)

+ Em hiểu thế nào là làng biển, dân

chài?

Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

+ Bố và ông của Nhụ bàn với nhau việc

+ Hình ảnh làng mới hiện ra nh thế nào

qua lời nói của bố Nhụ?

+ Những chi tiết nào cho thấy ông của

Nhụ suy nghĩ rất kĩ và cuối cùng đã đồng

tình với kế hoạch lập làng giữ biển của

- Gọi Hs đọc, theo dõi để tìm giọng đọc

phù hợp với từng nhân vật và nội dung bài

- Tổ chức HS đọc diễn cảm đoạn 4

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- HS đọc theo cặp

- Theo dõi đọc mẫu

+ Làng biển: làng xóm ở ven biển hoặctrên đảo

+ Dân chài: ngời dân làm nghề đánh cá.+Bạn nhỏ tên là Nhụ, bố bạn, ông bạn.+ Họp làng để đa cả làng ra đảo, đao.dần cả nhà Nhụ ra đả

+ ở đây đất rất rộng, bãi dài, cây xanh,nớc ngọt, ng trờng gần, đáp ứng đợc mong

ớc bấy lâu nay của những ngời dân chài là

có đất rộng để phơi đợc một vàng lới,buộc đợc một con thuyền

+ Việc lập làng mới ngoài đảo mang đếncho bà con dân chài nơi sinh sống mới có

điều kiện thuận lợi hơn và cò là để giữ đấtcủa nớc mình

+ Câu chuyện ca ngợi những ngời dânchài dũng cảm rời mảnh đất quen thuộc đểlập làng mới, giữ một vùng của Tổ quốc

- Nghe-viết đỳng, trỡnh bày đỳng bài “Hà Nội ”

- Biết tỡm và viết đỳng danh từ riờng là tờn người , tờn địa lớ Việt Nam

Trang 8

II Đồ dựng dạy học

-1 bảng phụ ghi sẵn cỏc chữ cú õm cần điền ở bài tập 2

III Cỏc hoạt động dạy học

- HS đọc thầm lại bài và tỡm hiểu nội dung

+ nội dung “ Bài thơ ghi lại lời bạn nhỏ khi mới đến Thủ đụ thấy Hà Nội cú nhiều thứ lạ, nhiều cảnh đẹp ”

+ Trong bài này cú từ nào là danh từ riờng cần viết hoa ? ( Hà Nội, Hồ Gươm,

Thỏp Bỳt , Ba Đỡnh , Một Cột , Tõy Hồ )

+ Nờu cỏch viết hoa những danh từ riờng đú ? ( Viết hoa chữ cỏi đầu ở mỗi chữ )

- GV đọc từng cõu và yờu cầu hs đọc thầm theo để lưu ý hs cần phõn biệt chớnh tả

ở cỏc từ khú : quay trong nhà, nổi giú, Thỏp Bỳt , hoa bay

- Cho hs viết bảng con những từ khú trờn

- Nhắc cỏch ngồi , hỡnh thức trỡnh bày bài thơ ( viết xuụi xuống , khổ thơ này cỏch khổ thơ kia 1 ụ )

- Đọc cho hs viết và dũ lại

S/ 37 Chấm bài

GV nhận xột ưu khuyết của những bài đó chấm

b) Bài tập:

Bài 2 :(T 38)

- Một em đọc yờu cầu bài tập

- Cỏ nhõn xung phong trả lời

+ Tờn người : Nhụ

+ Tờn địa lớ : Bạch Đằng Giang , Mừm Cỏ Sấu

+ Cỏch viết hoa : ( chỉ cần hs nờu được : Viết hoa chữ cỏi đầu ở mỗi chữ )

- Hiểu : thế nào là 1 cõu ghộp thể hiện quan hệ điều kiện – kết quả; giả thiết – kết quả

- Biết tim cac vế cau và quan hệ từ trong câu ghép,tìm đợc quan hệ từ thớch hợp vào chỗ trống , thờm vế cõu thớch hợp vào chỗ trống

- Gọi 1 hs đọc yờu cầu của bài tập 1

GV nhắc : Muốn biết cỏch nối cỏc vế của hai cõu cú gỡ khỏc nhau, cỏc em phải :

+ Xỏc định cỏc vế trong từng cõu

+ Xem cỏc vế đú được nối với nhau bằng gỡ ?

Trang 9

- Gọi hs xác định các vế trong từng câu để tìm ra sự khác nhau ( câu 1 : các vế nối nhau bằng cặp quan hệ từ “ Nếu …thì…”; câu 2 : các vế nối nhau bằng 1 quan hệ từ

“nếu”)

GV dùng câu hỏi hướng dẫn hs tìm ra quan hệ

- Tại sao con phải mặc áo ấm ? ( trời trở rét )

- Nếu trời nực thì con có mặc áo ấm không ? ( không )

- GV : Vậy điều kiện thời tiết giúp người con mặc áo rét Điều này cho thấy 2 vế câu này có quan hệ điều kiện – kết quả : vế 1chỉ điều kiện ; vế 2 chỉ kết quả

- Điều kiện nào khiến con phải mặc áo ấm ? ( vì trời trở rét )

- GV : Điều này cho thấy 2 vế câu này có quan hệ điều kiện – kết quả : vế 1chỉ kết quả

; vế 2 chỉ điều kiện

- GV hướng dẫn tiếp VD 3 cho hs thấy thêm mối quan hệ giả thiết – kết quả

Bài tập 2 :

- Gọi 1 hs đọc lại yêu cầu của bài tập 2

- Cá nhân xung phong trả lời

- 1 hs đọc lại phần nhận xét SGK / 39

2,Phần luyện tập:

Bài tập 1 : Một hs đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn hs cách làm : ( nêu cho hs nghe )

+ Tìm các vế

+ Tìm quan hệ từ

+ Xác định trong các vế đó : vế nào chỉ nguyên nhân , vế nào chỉ kết quả

- Cá nhân dùng bút chì làm vào vở bài tập /23 ( có thể trao đổi với bạn bên cạnh nếu thấy khó khăn ) ( Trong khi này , GV có thể ghi lại phần hướng dẫn làm đã nêu ở trên lên bảng cho hs yếu nhớ các bước làm việc ) ( Giao bảng phụ cho 2 hs ghi bài làm : mỗi em 1 câu a; b )

- 2 hs treo bảng phụ cho lớp nhận xét và đối chiếu kết quả

- Một em đọc bài làm cho lớp nhận xét

Bài tập 2: Một hs đọc yêu cầu

- GV giảng cho hs hiểu yêu cầu bài tập

- Cá nhân làm vào nháp

- Gọi vài em đọc bài làm cho lớp nhận xét

Bài tập 3/ 39:

Củng cố: 1 hs đọc lại nội dung phần ghi nhớ /39

Nhận xét , dặn dò: Xem lại các bài tập đã làm; ghi nhớ nội dung phần ghi nhớ

-Luyện từ và câu

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

I.Muc tieu.

- Hiểu : thế nào là 1 câu ghép thể hiện quan hệ tương phản

- Biết dùng quan hệ từ nối các vế câu ghép, thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống , thayđổi vị trí các vế câu để tạo những câu ghép có quan hệ tương phản

Trang 10

+ Xem các vế đĩ được nối với nhau bằng gì ?

- Cá nhân nhẩm làm theo hướng dẫn của GV

- Gọi hs nêu những câu ghép vừa tìm được nhận xét

- Treo bảng phụ ghi câu ghép đĩ lên bảng

- Gọi hs xác định các vế trong câu để tìm ra quan hệ từ

- “ Bốn mùa là vậy” nghĩa là thế nào ? ( nghĩa là cả bốn mùa Hạ Long đều mang màu xanh và đẹp )

- Gọi hs đọc lại vế thứ nhất, vế thứ hai

- Em cĩ nhận xét gì về ý giữa hai vế câu này ? ( ý hình như cĩ sự trái ngược nhau )

- GV : Nếu ý của hai vế trong câu ghép như cĩ sự trái ngược nhau như thế , ta nĩi hai

vế câu cĩ quan hệ tương phản

- 1 hs đọc lại phần nhận xét SGK /44

Bài tập 2/ 44 :

- Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập 2

- Cá nhân xung phong trả lời

2)Phần luyện tập:

Bài tập 1/44 : Một hs đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn : Phân tích cấu tạo nghĩa là : ( nêu cho hs nghe )

Bài tập 2/ 45: Một hs đọc yêu cầu

- GV lưu ý hs tham khảo những quan hệ từ dùng để nối hai vế câu ghép thể hiện quan

hệ tương phản ở phần ghi nhớ / 44

- Cá nhân làm vào nháp

- nhận xét

3/ Củng cố: 1 hs đọc lại nội dung phần ghi nhớ /39

4/ Nhận xét , dặn dị: Xem lại các bài tập đã làm; ghi nhớ nội dung phần ghi nhớ

II.Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy - học:

1/ Bài mới : Giới thiệu mục đích , yêu cầu của tiết ơn tập

Bài tập 1: 1 hs đọc yêu cầu và 3 câu hỏi

- C¶ nhãm trao đổi trả lời theo 3 câu hỏi đĩ

- Đại diện các nhĩm trả lời cho từng câu hỏi

- nhận xét , bổ sung

- Treo bảng phụ ghi nội dung tổng kết Gọi 2 hs đọc lại

+ Kể chuyện là kể 1 chuỗi sự việc cĩ đầu cĩ cuối; liên quan đến 1 hay nhiều nhân vật Mỗi câu chuyện nĩi 1 điều cĩ ý nghĩa

Trang 11

+ Tính cách của nhân vật được thể hiện qua : Hành động , lời nói , ý nghĩ của từng nhân vật và những đặc điểm ngọai hình tiêu biểu.

+ Cấu tạo bài văn kể chuyện có 3 phần :

 Mở đầu ( là mở bài trực tiếp hoặc gián tiếp )

 Thân bài ( là toàn bộ diễn biến câu chuyện )

 Kết thúc ( là kết bài mở rộng hoặc không mở rộng )

Bài tập 2: 1 hs đọc yêu cầu và câu chuyện

1 hs đọc 3 câu hỏi

- Cá nhân đọc thầm câu chuyện và chọn ý trả lời ( ghi vào vở bài tập / 24)

- Gọi mỗi hs nêu phần trả lời cho 1 câu hỏi Lớp nhận xét đúng sai và đối chiếu với bài làm của mình

2/ Dặn : Ghi nhớ kiến thức vê văn kể chuyện vừa ôn tập

Tập làm văn

Kể chuyện

( kiểm tra viết )

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa vào kiến thức và kỹ năng đã có ,viết được hoàn chỉnh 1 bài văn kể chuyện.

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn Cấu tạo 3 phần của bài văn kể chuyện

III Hoạt động dạy và học :

1/ Bài mới :

- 1 hs đọc yêu cầu làm việc và 3 đề văn (T 45)

- Em đã chọn đề nào và định kể câu chuyện gì ?

- Treo bảng phụ ghi cấu tạo 3 phần của bài văn kể chuyện Gọi hs đọc lại

- Cho hs nêu những thắc mắc để GV giải đáp ( nếu có )

- HS làm bài

3/ Dặn do.

Luyện từ và câu

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

I.Mục tieu

- Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến

- Biết tạo ra những câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến bằng cách nối các vế câu bằng quan hệ từ, bằng thay đổi vị trí các vế câu

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy- học:

Bài mới:

a) Phần nhận xét :

Bài 1: 1 hs đọc yêu cầu bài tập

-Giải thích : “Phân tích cấu tạo là : Tìm xem câu ghép đó có mấy vế ; xác định C- V trong mỗi vế ; các vế nối nhau bằng gì ”

- Cá nhân xem SGK và nhẩm tìm Trong khi đó , GV ghi câu Chẳng những

…… chăm làm lên bảng

- 1 hs lên bảng gạch phân biệt cấu tạo

- Trong câu ghép này, các vế được nối nhau bằng cặp quan hệ từ nào ?

+ Giảng : Cặp quan hệ từ đó thể hiện quan hệ tăng tiến giữa hai vế câu

- Các em hãy tìm thêm những cặp quan hệ từ có thể nối các vế câu có quan hệ tăng tiến? ( Yêu cầu 1,2 em đặt câu với cặp quan hệ từ mà các em tìm được nhằm cho mọi người thấy rõ quan hệ tăng tiến )

- 1 hs đọc phần ghi nhớ SGK / 54

Trang 12

b)Phần luyện tập:

Bài tập 1: Một hs đọc

- Cỏ nhõn làm vào vở

Lưu ý hs gạch cõu ghộp bằng bỳt mực

- Một em đọc cõu ghộp tỡm được cho lớp nhận xột

- Treo bảng phụ cho lớp đối chiếu kết quả phõn tớch cấu tạo

Bài tập2: Một hs đọc

- Cỏ nhõn làm vào vở

- Mỗi hs đọc 1 cõu cú quan hệ từ đó điền vào cho lớp nhận xột

- Gọi thờm vài em đọc cả 3 cõu cho lớp sửa bài

3/ Củng cố:1 hs đọc lại phần ghi nhớ

4/ Dặn dũ: Sửa cỏc bài tập đó làm sai

Học cỏc cặp quan hệ từ thể hiện quan hệ tăng tiến

- Biết tạo ra các câu ghép mới sử dụng cặp từ hô ứng thích hợp

II Chuẩn bị: Bảng phụ cho BT1.

III Hoạt động dạy và học

Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, y/c tiết học

HĐ2:Hình thành khái niệm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1, xác

định yêu cầu của bài 1 ?

Đại diện nhóm nêu kết quả

GV ghi hoàn thành bảng ghi nhớ

Tổ chức dới hình thức trò chơi “ Ai nhanh

hơn” trong thời gian 5 phút, bạn nào điền

nhanh và đúng nhất sẽ giành giải nhất

a) cha …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới đã

b) vừa …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới đã

c) càng …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới càng

Trang 13

Hộp th mật

I Mục tiêu :

- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn thể hiện đợc tính cách nhân vật

- Hiểu: Ca ngợi ông Hai Long và những chiến sĩ tình báo hoạt động trong lòng

địch đã dũng cảm, mu trí giữ vững đờng dây liên lạc, góp phần xuất sắc vào sựnghiệpbảo vệ Tổ quốc

II Đồ dùng học tập:

III Hoạt động dạy và học :

Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Bài mới :

HĐ1 :Luyện đọc đúng

- Gọi 1HS đọc bài

- GV chia 4đoạn

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

Sửa lỗi khi HS ngắt nghỉ sai

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

Luyện đọc từ khó: chữ V, bu- gi, cần khởi

động máy,…giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới Giải nghĩa từ khó :Hai Long, chữ V, bu-gi, cần khởi động, động cơ,…giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới

Cả lớp đọc thầm theo+…để lấy báo cáo và gửi báo cáo+….để chuyển những tin tức bí mật, quantrọng

+ đặt hộp th dễ tìm ít bị chú ý nhất- nơi

1 cột cây số ven đờng,

+ gửi gám tình yêu TQ và lời chào chiếnthắng

+ “Anh dừng xe………… ớc chân”.bVì để đánh lạc hớng chú ý của ngời khác,không ai có thể nghi ngờ

+ có ý nghĩa quan trọng ….vì cung cấpnhững thông tin mật từ phía địch, giúp tahiểu ý đồ …và ngăn chặn kịp thời

- Nghe-viết đúng chính tả bài Núi non hùng vĩ.

- Nắm chắc cách viết hoa tên ngời, tên địa lí VN

II Chuẩn bị:- Bảng phụ BT3

III Hoạt động dạy và học

.Dạy bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu bài

GV nêu mục đích,y/c tiết học

riêng…

HS viết bảng con (giấy nháp )

HS viết vào vở

Trang 14

- GV đọc bài – lu ý từ khó

HĐ3 : Chấm ,chữa bài

GV chấm bài - Rút kinh nghiệm

- Lu ý những từ dễ viết sai trong bài

-Về nhà viết lại tên 5 vị vua, HTL các câu

đố, đố lại ngời thân

HS soát lỗi

HS đổi chéo bài soát lỗi

Đọc ,nêu yêu cầu của đề bài

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh

I Mục tiêu:

- làm đợc BT1,tìm đợc 1 số danh từvà động từ có thể kết hợp với từ an ninh,hiểu

đợc nghĩa của những từ ngữ đã chovà xếp đợc vào nhóm thích hợp

II Chuẩn bị- Từ điển HS

- Bảng phụ viết nội dung bài 2, 3

II Hoạt động dạy và học

Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích ,y/c của tiết học

HĐ2:Hớng dẫn HS luyện tập

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1 ,xác

định yêu cầu của bài 1 ?

-Gọi HS trình bày miệng

(giải nghĩa những trờng hợp còn lại)

Bài tập 2

- Tổ chức dới hình thức trò chơi

em nào tìm đợc nhiều từ sẽ thắng

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 3, xác

định yêu cầu của bài 3 ?

GVtreo bảng phụ ghi sẵn đề mục 2 nhóm

-Gọi HS trình bày miệng nối tiếp - đọc đến

VD : lực lợng an ninh, giữ vững an ninh

Nhóm a: công an, đồn biên phòng …giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới Nhóm b: xét xử, bảo mật,…giới thiệu hoàn cảnh, sau đó giới

Ngày đăng: 14/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ2: Hình thành khái niệm Bài 1 - GA phu dao hs yeu 5
2 Hình thành khái niệm Bài 1 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w