1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an tin hoc 666 đã chỉnh sửa

91 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 16,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cờu trúc cơ bản của MTĐT: + Bộ sử lí trung tâm + Thiết bị vào + Thiết bị ra-MT hoạt động nhờ có chơng trình là tập hợpcác câu lệnh điều khiển -HS nghe GV giới thiệu - HS đổi các đơn vị

Trang 1

Ng y Giảng: ày Giảng:

Ng y ày Giảng: Soạn:

Chơng I: làm quen với tin học và máy tính điện tử

A, Mục tiêu:

* Giúp HS hiểu:

- Thế nào là thông tin trong cuộc sống Thông tin cần nh thế nào trong cuộc sống của chúng ta

- Thông tin có liên quan thế nào đến tin học

- Tin học cần thông tin nh thế nào và để làm gì?

* Giúp HS:

- Liên hệ đợc thông tin trong thực tế với tin học

- Có thái độ học tập, liên hệ nhanh và chính xác

* Giới thiệu bài mới

?1 Theo em trong cuộc sống của

chúng ta nếu không có thông tin thì

con ngời sẽ sống và làm việc nh thế

nào?

- Trong cuộc sống thì nh vậy, còn

trong Tin học thì sao? Tin học là

một môn khoa học đợc xử lý hoàn

toàn bằng thông tin, dữ liệu

- Vậy thông tin trong Tin học và

trong cuộc sống có liên quan nh thế

nào, chúng ta học bài hôm nay

 Hoạt động 2: (17 phút)

Giới thiệu thông tin trong cuộc

sống.

* GV giới thiệu ví dụ để HS có thể

đa ra đợc khái niệm

- Bác sĩ nói cháu bé có thân nhiệt

lên đến 400C:

Sau khi cho HS suy nghĩ rằng:

? Nếu nh vậy thì sao?

Trang 2

GV: Thông tin là những gì đem lại

sự nhận thức và hiểu biết cho con

ngời

? Thông tin có tồn tại xung quanh

chúng ta không? Nếu có thì sao?

? Theo em thông tin lấy từ đâu ra?

? Em hãy lấy 1 ví dụ

 Hoạt động 3: (16 phút)

* Giới thiệu về dữ liệu

Điều đó đợc gọi chung là dữ liệu

Vậy dữ liệu là gì? Dữ liệu có liên

* Thông tin là những gì đem lại sự nhận thức

và hiểu biết cho con ngời

* Thông tin tồn tại khách quan, nó có thể tạo

ra, truyền đi, lu trữ, chọn lọc

- Thông tin đợc lấy từ lời nói, chữ viết, con

- GV yêu cầu HS học lại phần khái niệm

- Lấy thêm 3 ví dụ và phân tích đó là thông tin

- Thử liên hệ giữa thông tin ngoài cuộc sống với tin học:

? Tin học có cần dữ liệu và thông tin không? Theo em thì tại sao?

Giảng:

Tiết 2: Thông tin và tin học

A, Mục tiêu:

* Giúp học sinh:

- Biết thế nào là xử lý thông tin ở mức độ thấp và mức độ cao

- Xử lý thông tin trong máy tính thì đợc xử lý nh thế nào

- Học đợc cách phân tích thông tin sau khi có nguồn dữ liệu

- Biết đợc dữ liệu lấy từ đâu

Trang 3

2) Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

? Thông tin là gì? Lấy ví dụ minh hoạ?

? Dữ liệu là gì? Lấy ví dụ minh hoạ?

- HS trả lời; nhận xét; GV tổng kết và cho điểm

Giới thiệu về xử lí thông tin

- Để xử lý thông tin thì cần rất nhiều

quá trình xử lý dữ liệu, sao cho đến

cuối cùng ta có thể lấy đợc lợng

thông tin hữu ích nhất

VD: Về cách truyền thông tin

- Để truyền đợc thông tin một cách

chính xác nh ngày nay Con ngời đã

phải qua rất nhiều cuộc thử nghiệm

và xử lý lợng tin truyền đi sao cho

chuẩn nhất, âm thanh rõ nhất, nhanh

nhắc đến máy tính điện tử Nh vậy

thông tin có liên quan đến tin học

Nó liên quan nh thế nào?

của XH, dẫn đến con ngời nhiều khi

không còn xử lý nổi Máy tính điện

tử (Computer) ra đời đã loại bỏ đợc

có thể lấy đợc lợng thông tin hữu ích nhất

- Ngày xa thì truyền bằng miệng, ngày nay truyền bằng những phơng tiện liên lạc rất hữu ích nh: Điện thoại, vô tuyến điện, mạng toàn cầu Internet,

- Cất giữ với những mật mã lu trữ

II, Xử lí thông tin bằng máy tính điện tử

* Quá trình xử lý

- Bằng hệ thống các phần mềm điện tử, phầnmềm quản lý,

- VD: Một ngân hàng làm việc trong 1 ngày với hàng nghìn khách hàng, với số tiền lên

đến rất cao, dẫn đến nhân viên lúng túng, nhầm lẫn Để thống kê đợc những con số đó

có thể mất hàng 15 ngày Nhng với MTĐT chỉ xử lý trong phút chốc

Trang 4

- Thế nào là biểu diễn thông tin và ý nghĩa của việc biểu diễn thong tin.

- Trong máy tính thông tin đợc biểu diễn nh thế nào?

* Học sinh thấy đợc tầm quan trọng của máy tính điện tử và tin học

B, Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị giáo án, những ví dụ về biểu diễn thông tin, MTĐT

- Học sinh chuẩn bị SGK, vở viết, bút

C, Tiến trình bài dạy:

2, Kiểm tra bài cũ:

? Theo em xử lí thông tin có khó không? Nếu có ta có thể khắc phục đợc không? Bằng cách nào?

- HS trả lời, nhận xét GV nhận xét chung và cho điểm

-Thế nào là biểu diễn thông tin

- BIểu diễn thông tin có vai trò gì?

- GV ta có thể biểu diễn thông tin

thông qua lời nói, hành động, thái

độ…

 Hoạt động 3: Biểu diễn

thông tin trong máy tính

- Mọi sự biểu diễn đều là sự quy ớc

trớc của con ngời với nhau

- HS cho VD

- Học sinh đọc SGK

- Biểu diễn Thông tin là cách thể hiện thôngtin dới dạng cụ thể nào đó

- Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng

đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin

-HS đọc nội dung SGK-HS nghe GV giới thiệu

4, Củng cố bài học:

- GV nhắc lại chu trình biểu diễn thông tin cơ bản

- Quy trinh biểu diễn bằng mã số

- Lấy ví dụ: độ dài từ mã là 4 thì có 24 = 16 cách biểu diễn trang thái

- - 4

Trang 5

0101011001111111

- Giới thiệu cho học sinh về bản g mã ASCII, tác dụng của nó

- Giới thiệu về đơn vị đo của tin học

2, Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy lên bảng làm bài tập về nhà tiết trớc

- Học sinh nhân xét

- GV chữa, chấm điểm

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động 1: Giới thiệu một

số cách biểu diễn thông tin

- Đây là 2 hệ đếm thay thế cho hệ

nhị phân Dù trong máy tính điện tử

dùng hệ đếm nhị phân song một số

viết dới dạng nhị phân sẽ rất dài nên

ngời ta viết dới dạng hệ đếm 8 và 16

- GV giới thiệu khái niệm của bảng

-HS nghe GV giới thiệu

-HS tập chuyển đổi các số từ hệ thập phân sang nhị phân và ngợc lại

- Bảng mã ASCII là bảng mã dùng những

Trang 6

mã ASCII và lấy ví dụ

 Hoạt động 3: Giới thiệu về

đơn vị đo tin học

* Khái niệm: Là một đơn vị đo,

nhằm để đo dung lợng của ổ đĩa

VD: Đĩa mềm: thờng 1.44MB

Đĩa cứng: 10GB; 20GB; 40GB,

* Cách quy đổi

- Đơn vị đo nhỏ nhất của Tin học là:

Bit (nó biểu diễn = 8 kí tự trong mã

VD:

- Số 0 là: 48; Số 1 là: 39; ,số 9 là; 57

- Chữ A là: 65; chữ B là: 66, , chữ Z là: 90

- Chữ a là: 97; chữ b là: 98, , chữ z là: 122

- Nhắc lại kiến thức vừa học

- HS trả lời khi GV yêu cầu nhắc lại kiến thức

5, H ớng dẫn về nhà:

- Đọc lại phần lí thuyết để hiểu bài hơn

- Xem trớc bài học sau

Giảng:

A, Mục tiêu:

- Học sinh năm đợc một số khả năng của máy tính

-Nắm đợc một số công việc mà MT thờng làm và những diều mà MT ngày nay cha thể thực hiện đợc

-HS có ý thức vơn lên chiếm lĩng công nghệ thông tin và làm chủ thông tin trong

t-ơng lai

B, Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị giáo án, máy tính điện tử

- HS chuẩn bị vở, bút để ghi bài và ý thức học tập nghiêm túc

C, Tiến trình bài dạy:

Trang 7

- GV yêu cầu học sinh lấy ví dụ

Hoạt động 3: Máy tính và điều ch -

a thể

-MT Làm đợc rất nhiều công việc

nhng cũng có nhiều việc mà MT

ngày nay cha làm đợc

-GV em hãy cho VD về việc MTĐT

cha làm đợc

-Hi vọng sau này các em khắc phục

đợc những tồn tại này

-HS đọc nội dung SGK-Các khả năng của MT:

+ Khả năng tính nhanh + Khả năng tính chính xác + Khả năng lu trữ lớn + Khả năng làm việc không mệt mỏi

-HS trả lời

-HS đọc nội dung SGK

-các công việc MT có thể làm đợc:

+Thực hiện các tính toán +Tự động hóa các công việc văn phòng + Hỗ trợ công tác quản lí

+Công cụ học tập và giải trí +Điều khiển tự động và rô bốt +Liên lạc tra cứu mua bán trực tuyến

* HS trả lời những câu hỏi

- Chơng trình chơi điện tử

- Chơng trình soạn thảo văn bản…

- Đó là những chơng trình giải trí và ứng dụng cho con ngời

-HS đọc nội dung SGK

-HS : Phân biệt mùi, cảm giác,…

4, Củng cố bài học:

- GV cho HS nhắc lại một số việc mà máy tính có thể làm cho HS THCS

- GV Máy tính đợc dùng vào những việc gì?

5, H ớng dẫn về nhà:

- Em hãy nhớ những ứng dụng mà Thầy giáo giới thiệu trong bài học vừa qua

- Em hãy tìn đọc tài liệu để biết máy tính là gì? Nó hoạt động nh thế nào? (HD: Tìm đọc trong sách tin học căn bản)

Trang 8

- Học sinh chuẩn bị bút, vở, xem trớc một số tài liệu về máy tính điện tử

C, Tiến trình bài dạy:

-HS đọc nội dung SGK

-Cờu trúc cơ bản của MTĐT:

+ Bộ sử lí trung tâm + Thiết bị vào + Thiết bị ra-MT hoạt động nhờ có chơng trình là tập hợpcác câu lệnh điều khiển

-HS nghe GV giới thiệu

- HS đổi các đơn vị in học

4, Củng cố bài học

- GV cho học sinh nhắc lại mô hình quá trìn ba bớc

- GV cho HS nhắc lại cấu trúc chung của MTĐT

5, H ớng dẫn về nhà

- Xem lại các nội dung đã học

- Về nhà em hãy tìm xem đâu là phần mềm trong máy tính (HD: Em hãy tìm trongcuốc sách Tin học căn bản)

Trang 9

- Giúp học sinh hiểu rằng ngoài những gì mà chúng ta vẫn nhìn thấy khi nhìn vào máy tính thì máy tính còn có “linh hồn” của máy đó là phần mềm của máy tính.

- Học sinh có thể làm quen luôn với một số phần mềm quan trọng mà 1 học sinh lớp 6 cần biết

B, Chuẩn bị:

- Giáo viên chuẩn bị giáo án đủ, đúng nội dung, MTĐT

- Học sinh chuẩn bị bút, vở, xem trớc một số tài liệu về phần mềm

C, Tiến trình bài dạy:

2, Kiểm tra bài cũ

? Máy tính là gì? Em đã đợc làm quen với những bộ phận nào trên máy tính?

Học sinh trả lời, giáo viên nhận xét và cho điểm

trình, nó thực hiện những yêu cầu

của con ngời nh: Cho những con vật

hay ngời trong trò chơi chuyển động

- HS đọc nội dung SGK-HS: Để phân biệt phần cứng là chính MT vàcác thiết bị vật lí kềm theo ngời ta gọi các chơng trình MT là phần mềm MT hay ngắn gọn là phần mềm

- Phần mềm MT đợc chia thành hai loại chính : phần mềm hệ thống và phần mếm ứng dụng

* Những chơng trình đó cớ phải là phần mềm máy tính vì:

- Nó là những chơng trình

- Nó là cầu nối giữa con ngời với máy bằng những điều khiển nh bàn phím, chuột

4, Củng cố bài học: (4 phút)

Trang 10

- Nhắc lại và khắc sâu những chơng trình mà học sinh đợc làm quen đó là những chơng trình phần mềm

- GV cho học sinh nhắc lại những định nghĩa về máy tính và phần mềm

5, H ớng dẫn về nhà: (3 phút)

- GV yêu cầu học sinh nhớ lại những kiến thức đã học (đặc biệt chú ý đến những phần cứng mà giáo viên đã giới thiệu) để làm quen với máy tính trong buổi thực hành lần sau

-Về nhà đọc nội dung bài đọc thêm số 3

Tiết 8: Bài thực hành 1 Làm quen với một số thiết bị máy tính

A, Mục tiêu:

* GV giúp học sinh:

- Nhớ lại môt số khái niệm về máy tính nh: Phần mềm và phần cứng

- Nhắc lại những bộ phận phần cứng mà em đã đợc làm quen qua các tiết lý thuyết

- Củng cố những kiến thức về phần cứng bằng trực quan (quan sát trực tiếp và thực hiện trực tiếp)

- Sau buổi học, học sinh có thể biết khởi động máy tính và quy trình tắt máy tính

- Làm việc một cách nghiêm túc để thu đợc kết quả tốt nhất trong giờ thực hành

B, Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị giáo án đầy đủ, máy tính điện tử để học sinh quan sát

- Học sinh chuẩn bị kíến thức để thực hành trong buổi học

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp

2, Kiểm tra bài cũ

? Em hãy cho biết em đã đợc làm quen với các thiết bị phần cứng nào trong máy tính?

? Em hãy quan sát con chuột máy

tính và cho biết chuột có mấy bộ

tuy nhiên có một nút bấm mà học

HS trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ

* Các bộ phận phần cứng là:

- Chuột, bàn phím, màn hình, CPU, loa, máyin

1, Chuột: (Mouse) Có 4 bộ phận chính nh

2, Bàn phím: Trên bàn phím có những phím

số, phím chữ, và một số phím chức năng

- Cách đặt tay trên bàn phím: Để ngón trỏ của tay trái lên phím F và đặt lùi các ngón cho đến chữ A; ngòn trỏ của tay phải đặt lên phím J và đặt lùi các ngón cho đến dấu ‘:’

3, Màn hình: Có vỏ và đèn hình

- - 10

Trang 11

sinh cần quan tâm đó là nút nguồn

của màn hình

CPU có rất nhiều bộ phận đặc biệt

quan trọng Tuy nhiên chúng ta sẽ

tìm hiểu sau Hôm nay chúng ta chỉ

- GV cho học sinh tự tắt máy

Tắt máy tính: Ta kích chuột trái vào

Start/ chọn Turn Off Computer/

chọn TurnOff

- Nút nguồn của màn hình (dùng để khởi

động màn hình máy tính trớc khi khởi động nguồn của máy)

4, CPU:

- ổ đĩa CD

- ổ đĩa mềm

-HS nghe và quan sát GV bật máy tính

- HS tự khởi động MT theo sự hớng dẫn của GV

-HS làm quen với các thiết bị: chuột, bàn phím

-Phân biệt việc gõ một phím và gõ tổ hợp

phím: Shift, Atl, Ctrl ,…

-Hs tắt máy theo sự chỉ dẫn của GV

4, Củng cố bài học

- GV cho học sinh nhắc lại cách đặt tay vào chuột, vào bàn phím

- Cho học sinh khởi động lại máy và tắt máy

5, H ớng dẫn về nhà

- Học lại những kiến thức trong buổi thực hành

- Đặc biệt chú ý lại các thao tác với chuột để có thể làm việc với chuột vào buổi sau

Giảng:

Ch ơng II: Phần mềm học tập

A, Mục tiêu:

* Giúp học sinh:

- Làm quen lại với chuột

- Làm việc với chuột trái và chuột phải, rê chuột, nháy đúp chuột

- Nắm đợc khi nào thì dùng chuột trái, khi nào thì dùng chuột phải

- Tạo đợc kĩ năng ban đầu về sử dụng chuột

B, Chuẩn bị:

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, máy tính điện tử cho buổi học

- Học sinh chuẩn bị bút vở để viết bài và nhớ các thao tác đã học trong buổi thực hành hôm trớc

C, Tiến trình bài dạy

1, ổn định lớp

2, Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nhắc lại chuột có máy bộ phận chính mà em đã đợc làm quen

-Học sinh trả lời, giáo viên nhận xét và cho điểm

3, Học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Các thao tác với

chuột:

Trang 12

-Cho học sinh nhắc lại cách cầm

chuột

-GV: Em hãh cho biết các thao tác

với chuột?

-GV thực hiện mẫu các thao tác rồi

cho HS thực hiện trên con chuột MT

Hoạt động 2: Giới thiệu phần

+Mức2: Luyện thao tác nháy chuột

+Mức3: Luyện thao tác nháy đúp

- Học sinh nhắc lại kiến thức

- HS đọc các thao tác với chuột+Di chuyển chuột

+Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột+Nháy nút phải chuột: Mở tắt các tiện ích+Nháy đúp chuột: mở một chơng trình+Kéo thả chuột: Di chuyển biểu tợng

- HS thực hiện 5 thao tác trên chuột MT

- HS nghe và quan sát GV giới thiệu về phầnmềm

- HS đọc SGK để hiểu rõ hơn về phần mềm

về yêu cầu của các mức

4, Củng cố bài học: (10 phút)

* GV cho học sinh nhắc lại một vài chú ý trong giờ học với chuột

- Nháy chuột là dùng chuột trái

- Nháy đúp là 2 lần chuột trái

- Chỉ khi nào nói đến chuột phải thì dùng chuột phải

- Cho học sinh làm việc lại với máy tính

-HS Đợc luyện tập chuột với phần mềm Mause Skills

-Rèn kĩ năng thao tác với chuột

-Qua phần mềm Mause Skills HS tự đánh giá đợc khả năng thao tác với chuột của bản thân

-Giáo dục tính tò mò, lòng say mê khám phá cho HS

B, Chuẩn bị:

-Thầy : Giáo án, kiến thức liên quan, Phòng máy vi tính,

-Trò : Ôn lại cách sử dụng chuột, tính năng của phần mềm Mause Skills

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổ n định lớp

2, Kiểm tra bài cũ:

+HS1: Thế nào là nháy đơn, nháy đúp?

+HS2: Hãy trình bày tính năng của phần mềm Mause Skills

- GV: tổ chức cho học sinh theo các

nhóm vào vị trí của các máy, và làm

- - 12

Trang 13

quen với chuột.

-GV:sau khi thực hiện xong một mức

nhấn phím bất kì để chuỷen sang mức

Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột-HS thực hành chuột theo các nhóm

-Học sinhđợc làm quen với bàn phím máy tính,

-Biết đợc lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu tác dụng của chuột, sự khác nhau khi nháy chuột trái và nháy chuột phải?

HS2: Hãy cho biết bàn phím máy tính có tác dụng gì?

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động 1: Làm quen với

bàn phím máy tính

GV: Cho học sinh quan sát bàn

phím và giới thiệu về các khu vực

+ Hàng phím số+ Hàng phím trên+ Hàng phím cơ sở+ Hàng phím dới

Trang 14

 Hoạt động 2:Lợi ích của

việc gõ bàn phím bằng m ời

ngón

Hãy cho biết gõ 10 ngón để làm gì?

Tác dụng của việc gõ 10 ngón?

GV: chú ý cho học sinh t thế ngồi

khi thực hiện gõ bàn phím

+ Gõ phím nhẹ nhàng nhng rứt khoát+ mỗi ngón chỉ gõ một số phím nhất định

-HS quan sát hình vẽ SGK-HS trả lời theo hình vẽ SKG

- HS luyện gõ các phím hàng cơ sở

4củng cố:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Nhắc lại các khu vực chính của bàn

- Đọc lại các thao tác để vào phần mềm MaRio

- Giờ sau luyện tập trên máy

Giảng:

Tiết 12: học gõ mời ngón

A, Mục tiêu:

-Học sinh đợc làm quen với bàn phím máy tính,

-Biết đợc lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

Trang 15

Trò : Ôn kiến thức tiết 11

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp

2, Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-HS1: Hãy nêu các khu vực chính của

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động 1:Luyện gõ các

-Quan sát hình vẽ trong sgk và cho

biết vị trí của các ngón ở hàng dới ?

-GV cho HS luyện gõ các phím

-HS quan sát hình vẽ SGK-HS trả lời theo hình vẽ SKG-HS luyện gõ các phím hàng dới

-HS luyện gõ kết hợp các phím kí tự trên toàn bàn phím

-HS quan sát hình vẽ SGK-HS trả lời theo hình vẽ SKG-HS luyện gõ các phím hàng số

-HS luyện gõ kết hợp các phím kí tự trên toàn bàn phím

- Phím shift để gõ chữ in hoa

- Ngón út ở bàn tay trái hoặc phải nhấn giữ phím shift

Trang 16

- HS gõ đoạn văn bản nh SGK.

4) Nhận xét đánh giá giờ học

- GV lu ý những sai sót cuả HS khi thực hành với bàn phím

- Thái độ chuẩn bị bài cũ

-Thái độ khi luyện tập thực hành

- Kết quả của giờ học thực hành

-Học sinh đợc làm quen với phần mềm Mario để luyện gõ bàn phím

-Cách sử dụng các thao tác của phần mêm mario ở các cấp độ khác nhau

- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của môn tin học

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-HS1: nêu cấu tạo của bàn phím

-HS2:Hãy nêu t thế, vị trí của các

ngón trên bàn phím máy vi tính?

-HS trả lời-Lớp nhận xet bổ sung

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động 1: Giới thiệu

- Gõ phím W hoặc nháy chuột tại

mục Student, sau đó chọn mục NeW

- Nhập tên của em(viết tiếng việt

- HS độc SGK+ Home Row Only (luyện tập các phím ở hàng cơ sở)

+ Add Top Row : (Bài luyện thêm các phím

ở hàng dới)+Add Bottom Row : (Bài luyện thêm các phím ở hàng dới)

+ Add Numbers (Bài luyện thêm các phím ở hàng phím số)

+Add Symbols : Bài luyện thêm các phím kí tự

+ All Keyboard – Bài luyện tập kết hợp toàn bộ bàn phím

-HS đọc SGK

- HS đăng kí tên nh hớng dẫn

- - 16

Trang 17

+ Nháy Done dể xác lập việc lạp và đóng cửa sổ.

+ Gõ phím E hoặc nháy chuột trái tại mục Student sau đó chọn dòng Edit trong bảng chọn

+ Nháy chuột tại vị trisoos của dòng Goal WPM và sửa giá trị ở vị trí này nhấn phím enter

+ Dùng chuột để chọn ngời dẫn đờng của chơng trình

+ Nháy Done để xác nhận và đóng cửa sổ hiện thời

- Học sinh đợc làm quen với phần mềm Mario để luyện gõ bàn phím

- Cách sử dụng các thao tác của phần mêm mario ở các cấp độ khác nhau

- Học sinh tự đánh giá đợc khả năng sử dụng bàn phím của bản thân

- Giáo dục lòng yêu tin học cho học sinh

B, Chuẩn bị:

-Thầy :phần mềm Mario, phòng máy vi tính

-Trò: vở ghi, sgk, kiến thức bài học

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp

2, Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Hãy nêu t thế ngồi, vị trí của các

Trang 18

nhơ thế nào?

-GV: màn hình kết quả cho ta biết

những thông tin gì?

-GV:Song một bài ta gõ: Next để

sang bài kế tiếp

+Key typed: Số kí tự đã gõ+Erros: Số lần gõ lỗi

+Word/Min: WPM đã đạt đợc+Goal WPM: WPM cần đạt đợc+Accouracy: Tỉ lệ gõ đúng+Lesson time: Thời gian luyện tập-Thoát: Nhấn Q hoặc File/Quyt

-HS thực hành với phần mềm Mario theo nhóm

-HS tự đánh giá khả năng thao tác với bàn phím của cá nhân thông qua phần đánh giá của máy

Nắm chắc kiến thức bài học, chuẩn bị giờ sau chúng ta học bài 8.Quan sát trái đất

và các vì sao trong hệ mặt trời

trong hệ mặt trời

A, Mục tiêu:

Học sinh biết sử dụng phần mềm Solar System 3D Simulator để quan sát trái

đất và các vì sao trong hệ mặt trời

Biết quan sát các hiện tợng nhật thực, nguyệt thực, bết xem thông tin của các vì sao và trái đất một cách chi tiết mà phần mềm có

Thực hành thành thạo phần mềm Solar System 3D Simulator một cách chi tiết

-Thấy đợc ứng dụng thực tế của môn tin học

B, Chuẩn bị:

- Thầy : Giáo án, sgk, kiến thức liên quan, phần mềm Solar System 3D Simulator,

- phòng máy vi tính

-Trò: vở ghi, sgk, kiến thức bài học

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp

2, Kiểm tra bài cũ

( Lồng trong bài)

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động1:Giới thiệu

GV giới thiệu phầm mềm Solar

System 3D Simulator theo sách giáo

Trang 19

-Khi muốn di chuyển khung hình ta

- Xem thông tin chi tiết trái đất, mặt

trăng và các vì sao trong hệ mặt trời

-Vì sao lại có hiện tợng nhật thực,

nguyệt thực?

quỹ đạo chuyển động của hành tinh

2 Nháy và nút để làm cho vị tríquan sát tự động chuyển động trong không gian

3 Dùng chuột di chuyển thanh cuấn trên biểu tợng để phóng

to hoặc thu nhỏ lại khung hình, khoảng cách

từ vị trí quan sát đến mặt trời cũng thay đổi theo

4 Dùng chuột di chuyển thanh cuấn trên

đổi vận tốc của các hành tinh và chuyển

động của trái đất

5 Các nút lệnh  dùng để nâng lên hạ xuống vị trí quan sát hiện thời so với vị trí nằm ngang trong hệ mặt trời

6 Các nút lệnh  dùng để dịch chuyển toàn bộ khung hình

Trang 20

Học sinh biết sử dụng phần mềm Solar System 3D Simulator để quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

Biết quan sát các hiện tợng nhật thực, nguyệt thực, bết xem thông tin của các vì sao và trái đất một cách chi tiết mà phần mềm có

Thực hành thành thạo phần mềm Solar System 3D Simulator một cách chi tiết

B, Chuẩn bị:

-Thầy : Giáo án, sgk, kiến thức liên quan, phần mềm Solar System 3D Simulator, phòng máy vi tính

-Trò: vở ghi, sgk, kiến thức bài học

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

và nêu yêu cầu làm việc khi thực

hành theo các câu hỏi của sách giáo

3 Dùng chuột di chuyển thanh cuấn trên biểu tợng để phóng

to hoặc thu nhỏ lại khung hình, khoảng cách

từ vị trí quan sát đến mặt trời cũng thay đổi theo

4 Dùng chuột di chuyển thanh cuấn trên

đổi vận tốc của các hành tinh và chuyển

động của trái đất

5 Các nút lệnh  dùng để nâng lên hạ xuống vị trí quan sát hiện thời so với vị trí nằm ngang trong hệ mặt trời

6 Các nút lệnh  dùng để dịch chuyển toàn bộ khung hình

Trang 21

của các vì sao trong hệ mặt trời và cả trí đất.-HS thực hành theo nhóm

-Thông qua phần mềm trả lời các câu hỏi SGK

4,Củng cố

-Phần mềm Solar System 3D Simulator

dùng để làm gì? cách vào phần mềm

Solar System 3D Simulator?

-Tác dụng của phần mềm Solar System

3D Simulator

-HS trả lời-Lớp nhận xét, bổ sung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Giáo viên nêu câu hỏi và bài tập để

học sinh trả lời

1 Những khả năng to lớn nào đã

làm cho MT trở thành một công cụ

sử lí thông tin hữu hiệu?

2 Đâu là hạn chế lớn nhất của MT

hiện nay?

3.Cấu trúc chung của máy tính điện

tử theo Von Neumann gồm những

Trang 22

7.Hãy giải thích hiện tợng ngày và

10.Nêu cách điều khiển khung hình

để quan sát đợc toàn bộ trái đất và

các vì sao quay quanh mặt trời

11.Cho biết trái đất nặng bao nhiêu,

độ dài quỹ đạo và nhiệt độ trung

bình trên týai đất là bao nhiêu

-Cho học sinh thực hành lại các điều

kiện cần thiết vừa học qua 11 câu

-Học sinh thực hành lại trên máy tính về các thông tin liên quan đến phần mềm Mario và Solar System 3D Simulator

4,Củng cố

- Hãy nhắc lại hệ thống nội dung kiến thức vừa học

(Khoảg 3-5 học sinh nhắc lại)

-Tác dụng của phần mềm Mario và Solar System 3D Simulator

2, Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3, Kiểm tra:

điểm A.Trắc nghiệm

kiện…) và về chớnh con người

- HS cho VD cụ thể

Câu7:

Mỗicõuđỳng0,5 đ

(2.5)11,5(2,5)

- - 22Nhập

(input)

Trang 23

Cõu4: Cấu trỳc chung của mỏy

tớnh đện tử theo Von Numann

D Thiết bị vào và thiết bị ra

Cõu5: Quỹ đạo của trỏi đất cú

a)Tại sao CPU cú thể coi như

là bộ nóo của mỏy tớnh

b)Hóy kể tờn một vài thiết bị

ra , vào của mỏy tớnh

Cõu 8: Hóy nờu ớch lợi của học

gừ 10 ngún? Nờu tư thế ngồi,

cỏch đặt tay và gõ phím

a)CPU cú thể coi như là bộ nóo của mỏy tớnh vỡ nú thực hiện chức năng tớnh toỏn và điề khiển, phối hợp mọi hoạt động của mỏy tớnh theo sự chỉđón của chương trỡnh

b)Thiết bị vào: Bàn phớm, chuột, Mỏy qyột,…

Thiết bị ra: màn hỡnh, mỏy in, loa,…

Câu8:

-ích lợi của học gõ 10 ngón:

+Gõ nhanh hơn +Gõ chính xác hơn +Mang tính chuyên nghiệp hơn-T thế ngồi: Ngồi thẳng lng, đầu không ngửa ra sau cũng không cúi về phía trớc, mắt nhìn thẳng vào màn hình, hai tay thả lỏng trên bàn phím

-Đăt tay và gõ phím:

+Đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở

+Gõ phím nhẹ nhng chính xác +Mỗi ngón tay chỉ gõ môt số phím nhất định

1

1,5(2,5)1

Nhắc học sinh về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở

Xem trớc bài 9 giờ tới chúng ta sẽ học

Giảng:

Ch ơng III: hệ điều hành

A, Mục tiêu:

-Học sinh biết đợc vì sao phải có hệ điều hành thì máy tính mới hoạt động đợc Thấy đợc và hình dung ra hệ điều hành làm những công việc gì

-Học sinh biết đợc hệ điều hành có vai trò quan trọng Nó điều khiển mọi hoạt

động của phần cứng và phần mềm tham gia vào sử lý thông tin

-Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

B, Chuẩn bị:

GV: Giáo án, sách giáo khoa, tài liện liên quan đến tin học

Trang 24

HS: Sách giáo khoa và đọc trớc tài liệu ở nhà.

C, Tiến trình bài dạy:

+Cho học sinh quan sát 1 về 1 ngã

t đờng phố có nhiều phơng tiện giao

thông khác nhau

-Xem xem hệ thống tí hiệu đèn giao

thông này có nhiệm vụ phân luồng

giao thông nh thế nào

+Cho học sinh quan sát 2

Thử hình dung hoạt động của nhà

tr-ờng khi bị mất thời khoá biểu thì sẽ

-GV:Khi máy tính làm việc, có

nhiều đối tợng tham gia vào quá

trình sử lý thông tin Các đối tợng

này có thể là phần cứng hoặc phần

mềm Công việc này do hệ điều

hành của máy tính đàm nhận

-Đối với máy tính thì cái già tham

gia vào điều khiển máy tính

-Học sinh quan sát và trả lời câu hỏiXem xem hệ thống tí hiệu đèn giao thôngnày có nhiệm vụ phân luồng giao thông

nh thế nào

-Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

Thử hình dung hoạt động của nhà trờng khi bị mất thời khoá biểu thì sẽ ra sao?

- Vai trò quan trọng của các phơng tiện điều khiển Đó là hệ thống đèn tín hiệu giao thông ở các ngã t đờng phố và là thời khoá biểu nhà trờng

Trang 25

Tiết 20: vì sao cần có hệ điều hành

A, Mục tiêu:

-Học sinh biết đợc vì sao phải có hệ điều hành thì máy tính mới hoạt động đợc Thấy đợc và hình dung ra hệ điều hành làm những công việc gì

-Học sinh biết đợc hệ điều hành có vai trò quan trọng Nó điều khiển mọi hoạt

động của phần cứng và phần mềm tham gia vào sử lý thông tin

-Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và làm bài tập

B, Chuẩn bị:

GV: Giáo án, sách giáo khoa, tài liện liên quan đến tin học

HS: Sách giáo khoa và đọc trớc tài liệu ở nhà

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Lồng trong giờ học

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Nêu câu hỏi để học sinh trả

lời

-Hãy quan sát các hiện tợng trong

xã hội và trong cuộc sống xung

quanh tơng tự với 2 quan sát hãy

nêu ra nhận xét của mình

1)Vì sao cần có hệ thống đèn giao

thông tại các ngã t phố khi có đông

ngời qua lại

2)Vì sao nhà trờng lại rát cần có

một thời khoá biểu học tập cho tất

cả các lớp

3)Hãy nêu vai trò quan trọng của hệ

điều hành trong máy tính

4)Phần mềm gõ bàn phím bằng 10

ngón tay có phải là hệ điều hành

không ? Vì sao ?

a) Trong xã hội luôn xẩy ra các hiện tợng

ma bão hàng năm thờng diễn ra từ tháng ba

đến tháng 11 hàng năm Đỉnh cao nhất là tháng 7

Các hoạt động xã hội của con ngời

đ-ợc diễn ra hàng ngày theo một quy luật nhất

định, theo từng công việc của mỗi ngời mà không ai chen lấn ai

b) Vì ở tại các ngã t đờng phố có nhiều

ph-ơng tiện giao thông qua lại Đặc biệt là giờ cao điểm Do vậy ta phải nắp hệ thống đèn giao thông để phân luồng giao thông để mọiphơng tiện tham gia giao thông hoạt động không đi chồng chéo vào nhau làm xẩy ra tai nạn giao thông

c) Tại vì mỗi khối lớp có 1 chơng trình học riêng và có các ngày kỷ niệm chung và không phải 1 cô giáo có thể dạy liên tục cùng 1 lúc 1 môn học Do vậy phải có thời khoá biểu để GV&HS đều tham gia và hoạt

động học tập

d) Nó điều khiển mọi hoạt động của phần cứng và phần mềm tham gia vào quá trình

xử lí thông tine) Phần mềm gõ bàn phím bằng 10 ngón tay

5, H ớng dẫn học sinh học ở nhà :

Nắm chắc kiến thức bài học, Xem trớc bài 10

Trang 26

Tiết 21: hệ điều hành làm những việc gì

A, Mục tiêu:

Học sinh nắm đợc rõ ràng về hệ điều hành làm những công việc gì và nhiệm

vụ chính của hệ điều hành

Vận dụng vào nghiên cứ thực tế trong công việc hàng ngày

Giáo dục ý thức tự giác học tập và ham học môn học vi tính Ưng dụng của môn học và các môn học khác

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Vì sao cần có hệ điều hành? +HS tra lời

trình của máy tính, hệ điều hành còn

có nhiệm vụ quan trọng nào?

-GV cho HS đọc phần ghi nha SGK

-HS đọc nội dung SGK

Hệ điều hành không phải là một thiết bị đợc lắp ráp trong máy tính mà hệ điều hành là 1 chơng trình của máy tính

Hệ điều hành khác với phần mềm là hệ điều hành là phần mềm đầu tiên đợc cài đặt trong máy tính

Máy tính chỉ có thể sử dụng đợc khi đã cài

đặt tối thiểu một hệ điều hành Hiện nay hệ

điều hành phổ biến nhất là hệ điều hành Windows của hãng Microsoft

-HS đọc nội dung SGK+Hệ điều hành có nhiệm vụ điều khiển phầncứng và tổ chức thực hiện các chơng trình của máy tính Đây là nhiệm vụ quan trọng nhất của hệ điều hành

+Một nhiệm vụ quan trọng của hệ điều hànhnữa là : Cung cấp giao diện cho ngời dùng Giao diện là môi trờng giao tiếp cho phép con ngời giao tiếp, trao đổi thông tin với máy tính thông qua quá trình làm việc

Hệ điều hành còn tổ chức và quảnt lý thông tin trong máy tính

4,Củng cố

- - 26

Trang 27

- Hệ điều hành là gì?

- Nhiệm vụ của hệ điều hành dùng

để làm gì?

+HS tra lời+Lớp nhận xét bổ sung

-Giáo dục ý thức tự giác học tập và ham học môn học vi tính Ưng dụng của môn học và các môn học khác

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS : Hệ điều hành là gì?

HS2: Hãy nêu vai trò của hệ điều

hành ?

+HS tra lời+Lớp nhận xét bổ sung

-Hiện nay hệ điều hành phổ biến nhất là hệ

điều hành Windows của hãng Microsoft

+Nhiệm vụ của hệ điều hành.

Hệ điều hành có nhiệm vụ điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chơng trình của máy tính Đây là nhiệm vụ quan trọng nhất của hệ điều hành

Một nhiệm vụ quan trọng của hệ điều hành nữa là : Cung cấp giao diện cho ngời dùng Giao diện là môi trờng giao tiếp cho phép con ngời giao tiếp, trao đổi thông tin với máy tính thông qua quá trình làm việc

Hệ điều hành còn tổ chức và quảnt lý thông tin trong máy tính

a) Nếu máy tính không có hệ điều hành thì không bao giờ hoạt động đợc vì mọi hoạt động sẽ bị hỗn loạn

b) Hệ điều hành là 1 phần mềm c) Hệ điều hành khác với phần mềm là

hệ điều hành là phần mềm đầu tiên đợc cài đặt trong máy tính

-Các phần mềm khác chỉ có thể sử dụng đợc khi đã cài đặt tối thiểu một

Trang 28

điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chơng trình và tạo ra môi tr-ờng giao tiếp giữa máy tính và con ng-ời.

e) Phần mềm đợc cài đặt đầu tiên đó là

Hệ điều hành

+HS thảo luận , trả lời tại chỗ

4,Củng cố

-Cho hs nhắc lại tầm quan trọng của

HĐH +HS tra lời+Lớp nhận xét bổ sung

-Học sinh biết đợc cách tổ chức thông tin trong máy tính Nắm đợc tệp tin; th mục;

đờng dẫn và các thao tác chính với tệp và th mục

-Biết cách sử dụng và thao tác tạo ra tệp và th mục

-Giáo dục ý thức tự giác học tập và thấy đợc ích lợi của máy tính với cuộc sống và ham học môn học vi tính

B, Chuẩn bị:

GV: Sách giáo khoa, giáo án và các tài liệu có liên quan

HS: Đọc tài liệu trớc ở nhà theo yêu cầu của giáo viên ở giờ trớc đã dặn dò

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Các tệp tin ghi trên đĩa có thể là:

 Các tệp tin hình ảnh

 Các tệp tin văn bản

 Các tệp tin âm thanh

 Các tệp tin lu các chơng trình ứng dụngkhác của ngời làm việc với máy tính

- - 28

Trang 29

 Hoạt động2: Th mục

-m hiểu thế nào là th mục?

Th mục trong hệ điều hành giống

hệ thống nào trong trờng học ta hay

Hệ điều hành tổ chức các tệp trên đĩa nh cáchxếp sách của th viện thì gọi là th mục

Đờng dẫn là dãy tên các th mục lồng nhau đặtcạnh nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một th mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng th mục hoặc tệp để chỉ ra đờng dẫn tới th mục hoặc tệp tơng ứng

-Học sinh biết đợc cách tổ chức thông tin trong máy tính Nắm đợc tệp tin; th mục;

đờng dẫn và các thao tác chính với tệp và th mục

-Biết cách sử dụng và thao tác tạo ra tệp và th mục

-Bớc đầu làm việc với hệ điều hành Windows XP về màn hình làm việc chính của Windows XP và nút Start, bảng chọn Start của hệ điều hành Windows XP

-Giáo dục ý thức tự giác học tập và thấy đợc ích lợi của máy tính với cuộc sống và ham học môn học vi tính

B, Chuẩn bị:

GV: Sách giáo khoa, giáo án và các tài liệu có liên quan

HS: Đọc tài liệu trớc ở nhà theo yêu cầu của giáo viên ở giờ trớc đã dặn dò

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS1:Thế nào là tệp tin; Th mục và

đ-ờng dẫn ?

HS2: Hãy viết đờng dẫn của th mục

NAM trong hình vẽ ở trang 45 SGK

+HS trả lời+Lớp nhận xet

3, Học bài mới:

Trang 30

Thì ta đợc th mục mới đanh có con trỏ nhấp nháy với chữ New Floder màu xanh Hão gõ tên định đặt cho th mục này rồi ấn Enter

1 Màn hình làm việc chính của Windows.

a) Màn hình nền:

Màn hình nền giống nh bàn làm việc của

em với các chồng sách vở có sẵn trên đó

 Các biểu tợng chính của chơng trình

 Biểu tợng Microsofft offiec Word

2003, Microsofft offiec excel 2003, Microsofft offiec Poewr Point

2003…

 Muốn chạy chơng trình nào ta nháy

đúp vào biểu tợng tơng ứng của

ch-ơng trình đó

2 Nút Start và bảng chọn Start

Khi nháy vào nút Start một bảng hiện ra Bảng này chứa mọi lệnh để khi bắt đầu sử dụng Windows Khi nháy vào All

Programs ta có thể khởi động bất kỳ chơngtrình nào đã đợc cài đạt trên máy

4,Củng cố

Tác dụng của Hệ điều hành với máy tính Vai trò của hệ điều hành nh thế nào ?Thế nào là tệp tin; Th mục và đờng dẫn ?

Hãy nói các thao tác chính với tệp và th mục

Màn hình nền của Windows XP thờng có những gì?

Hãy cho biết tác dụng của All Programs ?

Trang 31

-Nắm đợc thanh công việc và cửa sổ làm việc Hiểu đợc các thanh công cụ trên của

sổ làm việc, một số nút trên cửa sổ làm việc

-Giáo dục ý thức tự giác học tập và thấy đợc ích lợi của máy tính với cuộc sống và ham học môn học vi tính

B, Chuẩn bị:

GV: Sách giáo khoa, giáo án và các tài liệu có liên quan

HS: Đọc tài liệu trớc ở nhà theo yêu cầu của giáo viên ở giờ trớc đã dặn dò

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Haỹ cho biết các thao tác chính của tệp và th mục ?

HS2: Hãy nêu 1 vài biểu tợng chính và biểu tợng ứng dụng thờng có trên màn hình Windows XP

HS3: Hãy cho biết tác dụng của All Programs trong bảng Start

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Hoạt động1:Thanh công

việc.

+GV: Thanh công việc của hệ điều

hành Windows thờng nằm ở đâu ?

Tác dụng của thanh công việc nh thế

nào?

 Hoạt động2:Cửa sổ làm việc

Theo em từ Windows có nghĩa nh

thế nào ?

Hãy cho biết 1 số nút cơ bản trên

cửa sổ?

+HS đọc nộ dung SGKThanh công việc của hệ điều hành Windows thờng nằm ở dới đáy àmn hình

Thanh công việc chứa nút Start và các biểu ợng của phần mềm ứng dụng khi đang làm việc và 1 số thanh khác nh Quick launch…

t-+Từ Windows có nghĩa là các cửa sổ+HS đọc SGK và quan sát hình vẽ

+GV lu ý cho HS các điểm chung

.Trên cửa ổ các nút phóng to, thu nhỏ và nút

đóng cửa sổ

Thanh tiêu đề

Thanh bảng chọn

Cửa sổ

chính

Thanh cuấn dọc

Thanh cuấn ngang

Trang 32

của cửa sổ Thanh công cụ có chứa biểu tợng các lệnh

+Thanh công việc của hệ điều hành

Windows thờng nằm ở đâu ?

+Tác dụng của thanh công việc nh thế

nào?

+HS trả lời +Lớp nhận xét bổ sung

A, Mục tiêu:

 Thực hiện các thao tác vào / ra hệ thống

 Làm quen với bảng chọn Start.

 Làm quen với biểu tợng và cửa sổ

 Giáo dục ý thức ham tìm tòi và biết cách bảo vệ, làm việc nhẹ nhàng để bảo quả máy tính và sử dụng lâu dài

B, Chuẩn bị:

* Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa

* Kiến thức của bài 9 và10 của chơng 3 và sự chuẩn bị ở nhà của học sinh

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Lồng trong giờ học

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1:Giáo viên giới thiệu nội dung

buổi thực hành cho học sinh.

1.Thực hiện các thao tác vào ra với hệ thống

2 Làm qyen với bảng chon Start

3 Làm quen với biểu tợng, cửa sổ

+GV: Đăng nhập trong khi khởi động nh

thế nào? Khởi động sẽ có màn hình bên Ta thực hiện các bớc sau:

 Chọn tên đăng nhập đã đăng ký

 Nhập mật khẩu (Nếu cần)

 Nhấn Enter

- - 32

Trang 33

+GV: Làm việc với bảng chọn Start nh thế

nào?

+GV: làm việc với các biểu tợng ntn?

Hoạt động2: Thực hành

Cho học sinh thực hành trên máy

Học sinh thực hành theo hớng dẫn của giáo

viên

+ Làm việc với bảng chọn Start

- Khi nháy vào nút Start ta có bảng chọn Start

- ở đâu có 4 khu vực ( Hình bên )+Biểu tợng:

Thực hiện các biêu tợng chínhThực hiện các biểu tợng của phần mềm ứng dụng

Các thao tác chính:

 Chọn nháy đúp vào biểu tợng

 Kích hoạt nháy đúp vào biểu ợng

t- Di chuyển để chọn biểu tợng Thực hiện kéo rê thả

Cho học sinh thực hành theo các yêu cầu trên

4,Củng cố

-Hãy nhắc lại cách đăng nhập phiên làm

việc

-Hãy nhắc lại các khu vực cần làm việc

theo bảng chọn Start và các biểu tợng làm

việc trên hệ điều hành Windows

+GV nhận xét đánh giá rút kinh nghiệm

tiết học

+HS trả lời+Lớp nhận xét

5, H ớng dẫn học sinh học ở nhà :

Nắm chắc kiến thức bài học, Giờ sau ta học thực hành tếp bài này các em về

ôn lại toàn bộ chơng 3 vừa học

Nơi khai báo

mật khẩu

Trang 34

Tiết 27: Bài thực hành 2 Làm quen với Windows

A, Mục tiêu:

 Thực hiện các thao tác vào / ra hệ thống

 Làm quen với bảng chọn Start.

 Làm quen với biểu tợng và cửa sổ

 Giáo dục ý thức ham tìm tòi và biết cách bảo vệ, làm việc nhẹ nhàng để bảo quả máy tính và sử dụng lâu dài

B, Chuẩn bị:

* Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa

* Kiến thức của bài 9 và10 của chơng 3 và sự chuẩn bị ở nhà của học sinh

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Lồng trong giờ học

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giáo viên giới thiệu nội dung buổi

thực hành cho học sinh

+Thực hiện các thao tác ra vào vứi hệ

thống

+làm quen với bảng chọn Start

+Làm quen vứi biểu tợng cửa sổ

-GV cửa sổ làm việc có đặc điểm

chung gì?

Giáo viên cho học sinh thực hành

trên máy , theo dõi và uấn nắn khi

d) Kết thúc phiên làm việc Log Off

Khi làm việc xong ban kết thúc phiên làm việc nh sau:

I Nháy chuột vào Start nháy vào

Log Off ta sẽ có cửa sổ nh hình bên.

II Nháy vào nút Log Off

e) Ra khỏi hệ thống

Thực hiện các bớc sau:

1) Nháy vào nút Start

2) Chọn Turn Off Computer3) Chọn Turn Off

Xem hình bên

Học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên đã cho

- - 34

Trang 35

4,Củng cố

Hãy nhác lại công việc thực hành ngày hôm nay

Hãy nhắc lại cách đăng nhập phiên làm việc

Hãy nhắc lại các khu vực cần làm việc theo bảng chọn Start và các biểu tợng làm việc trên hệ điều hành Windows

Nhác lại cấu tạo của cửa sổ, cách kết thúc 1 phiên làm việc và r khỏi hệ thống

* Hệ thống câu hỏi, bài tập theo sách giáo khoa, Giáo án

* Ôn lại toàn bộ kiến thức của chơng 3 và các bài trớc đã đợc học

C, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giáo viên nêu hệ thống câu hỏi, bài

tập:

1) Trong các câu

sau câu nào Đúng, câu nào Sai

A Th mục có thể chứa tệp tin

B Tệp tin có thể chứa trong các

Câu A, C đúngCâu B, D sai

Bài 2:

Câu C đúngCâu B, A saiBài 2:

Trang 36

chỉ phụ thuộc vào dung lợng

B Cây th mục “THUVIEN”

chứa các tệp tin Dai.bt và

2) Sai vì th mục THUVIEN còn ch mở

ra hết3) Là th mục THUVIEN4) Đúng

Trả lời câu hỏi:

Nút Start nằm trên thanh làm việc.

Đếm trên thanh thanh làm việc thì ta sẽ biết

4, HD về nhà.

Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi Làm lại các bài tập này và học lại bài

nó về th mục để giờ sau chúng ta lên phòng máy để thực hành bài thực hành số 3

Giảng:

Tiết 29: Bài thực hành 3:

Các thao tác với th mục

A, Mục tiêu:

 Làm quen với hệ thống quản lý tệp trong Windows XP

 Biết sử dụng My Conputer để xem các nội dung th mục

 Biết tạo th mục mới, đổi tên và xoá th mục đó

 Giáo dục ý thức ham tìm tòi và biết cách bảo vệ, làm việc nhẹ nhàng để bảo quả máy tính và sử dụng lâu dài

B, Chuẩn bị:

* Phòng máy, giáo án và tài liệu liên quan đến tin học

* Chuẩn bị theo yêu cầu của giáo viên đã yêu cầu ở tiết trớc

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Lồng trong giờ học

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giáo viên nêu nội dung thực hành

Cùng nhau trao đổi về nội dung thực

hành

GV: Xen nội dung th mục nh thế

nào? +HS đọc tài liệu và trả lời.1 Sử dung My

Computer.

My Computer hay Windows Explorer

hiển thị các biểu tợng của ổ đĩa, th mục và các tệp tin của ổ đĩa đó

C1: Nháy đúp vào biểu tợng My Computer

trên màn hình nền

- - 36

Trang 37

C2: Nháy chuột phải vào nút Start

chọn Explorer thì ta đợc đửa sổ My

Computer hiện ra

-Cho học sinh thực hành : làm quen

với hệ thống quản lí tệp trong

Windows Sử dụng My computer

xem nội dung các th mục

GV theo dõ và giúp đỡ các học sinh

còn yếu

trên thanh công cụ của cửa sổ My

Computer dạng hình cây khung bên trái

mục

a Nháy vào biểu tợng ổ đĩa C:\ chẳng hạn trên màn hình khung bên phái xẽxuất hiện các th mục Em có thể dùng thanh cuấn để xem các th mục

b Nừu máy tính có ổ đĩa khác em chỉ cần nháy đúp vào ổ đĩa đó là xem đ-

ợc nội dung của nó

mục

a Nháy đúp chuột vào biểu tợng th mục

ở khung bên trái để xen nội dung th mục

b Nội dung th mục có thể đợc hiển thị dới dạng biểu tợng bạn chọn Lits là thấy

c Nếu th mục chứa th mục con ta thấy

ở khung bên trái trớc th mục có dấu + Nếu muốn xem tiếp thì nháy trực tiếp vào dấu + là các th mục con sẽ đ-

ợc mở ra Còn không thì thấy có dấu - Thì không có thục con nữa Ta có thể dùng nhóm nút để quay lại; đi tiếp, trở lại theo từng bớc (ở đầu thanh công cụ) để mở và xem các th mục

-Học sinh thực hành dới sự chỉ dẫn của GV

4,Củng cố

-Hãy nhắc lại cách đăng nhập phiên

làm việc

-Hãy nhắc lại các khu vực cần làm

việc theo bảng chọn Start và các biểu

tợng làm việc trên hệ điều hành

Windows Cách xem th mục, tệp tin

theo nhiều cách

-HS trả lời -Lớp nhận xét, bổ sung

5, H ớng dẫn học sinh học ở nhà :

Nắm chắc kiến thức bài học, Giờ sau ta học thực hành tếp bài này các em về

ôn lại toàn bộ chơng 3 vừa học

Trang 38

Tiết 30: Bài thực hành 3:

Các thao tác với th mục

A, Mục tiêu:

 Làm quen với hệ thống quản lý tệp trong Windows XP

 Biết sử dụng My Conputer để xem các nội dung th mục

 Biết tạo th mục mới, đổi tên và xoá th mục đó

 Giáo dục ý thức ham tìm tòi và biết cách bảo vệ, làm việc nhẹ nhàng để bảo quả máy tính và sử dụng lâu dài

B, Chuẩn bị:

* Phòng máy, giáo án và tài liệu liên quan đến tin học

* Chuẩn bị theo yêu cầu của giáo viên đã yêu cầu ở tiết trớc

C, Tiến trình bài dạy:

1, ổn định lớp:

2, Kiểm tra bài cũ:

Lồng trong giờ học

3, Học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giáo viên nêu nội dung thực hành

Hoạt động1: Tạo th mục

+GV: Cách tạo một th mục mới nh

thế nào?

Lu ý : Trong Windows tên thục có

thể dài tới 215 ký tự Tuy nhiên

không đợc dùng các ký tự \ / : ? * <

> làm tên và không phân biệt chữ

hoa hay chữ thờng

+GV cho HS thực hành tạo th mục

Hoạt động2: Đổi tên th mục:

+GV Muốn đổi tên th mục ta làm

nh thế nào?

+GV cho HS thực hành đổi tên th

mục

Hoạt động3:Xóa th mục

+GV cho HS đọc nội dung SGK

+GV: Xóa th mục nh thế nào?

+HS đọc nội dung SGK và tả lời -Tạo th mục mới

a Mở cửa sổ chứa th mục đó

b Nháy chuột phải vào vùng trống, đa

con trỏ xuống chọn New trong bảng chọn tắt, đa trỏ tới mục Folder rồi

nháy chuột

c Trên màn hình xuất hiện biểu tợng th

mục mới với tên hiện thời là New

Folder Hãy gõ tên của em muốn đặt

vào đó chẳng hạn “Album cua em” rồi nhấn Enter

+HS thực hành tạo th mục

+HS đọc nội dung SGK và tả lời -Đổi tên th mục.

Để đổi tên th mục ta làm nh sau:

a Nháy chuột vào tên th mục cần đổi

b Nháy chuột vào tên th mục cần đổi

Trang 39

+GV cho HS thực hành theo yêu cầu:

Qua buổi thực hành tiết trớcvà tiết

này ta tổng hợp lại nh sau:

a Sử dung My Conputer để

xem nội dung ổ đĩa

b Tạo th mục mới có tên “Ngoc

Ha”

c Đổi tên “Ngoc Ha” Sang tên

là “Album cua em”.

d Xoá th mục Album cua em

vừa mới đổi tên

e Mở thùng rác xem có thấy th

mục Album cua em không.

Học sinh thực hành dới sự chỉ dẫn của GV

4,Củng cố

+ Em hãy trình bày lại cách tạo th

mục mới, xoá th mục mới, đổi tên

th mục mới, xem ở thùng rác

-HS trả lời -Lớp nhận xét, bổ sung

 Học sinh thực hiện đợc các công việc sau”

 Xem thông tin về các tệp tin và th mục

 Tạo một th mục mới

* Phòng máy, giáo án và tài liệu liên quan đến tin học

* Chuẩn bị theo yêu cầu của giáo viên đã yêu cầu ở tiết trớc

C, Tiến trình bài dạy:

Trang 40

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giáo viên nêu nội dung thực hành

Cùng nhau trao đổi về nội dung

b Mở 1 th mục có chứa ít nhất 1 tệp tin

2 Đổi tên tệp tin và xoá tên tệp tin.

Đổi tên tệp tin:

a Nháy chuột vào tên của tệp

b Nháy chuột vào tên một lần nữa

c Gõ tên mới rồi nhấn Enter

Xoá 1 tệp tin:

a Nháy chuột vào tệp tin cần xoá.

b Nhấn phím Delete

c Dùng chuột nhấn vào phím Yes để

muốn xoá còn cha muốn xoá nhấn

phím No.

3 Sao chép tệp tin vào th mục khác.

a Chọn tệp tin cần sao chép

b Trong bảng chọn Edit chọn mục Copy

c Chuyển đến th mục sẽ chứa tệp mới

d Trong bảng chọn Edit chọn mục Paste

Học sinh thực hành dới sự chỉ dẫn của GV

4,Củng cố

Hãy nhác lại công việc thực hành ngày hôm nay

Hãy nhắc lại cách đăng nhập phiên làm việc

việc trên hệ điều hành Windows Cách xem th mục, tệp tin theo nhiều cách

Tạo th mục mới, xoá th mục mới, đổi tên th mục mới, xem ở thùng rác

Ngày đăng: 21/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng này chứa mọi lệnh để khi bắt đầu sử  dụng Windows. Khi nháy vào All - Giáo an tin hoc 666 đã chỉnh sửa
Bảng n ày chứa mọi lệnh để khi bắt đầu sử dụng Windows. Khi nháy vào All (Trang 37)
Bảng cho sẵn? - Giáo an tin hoc 666 đã chỉnh sửa
Bảng cho sẵn? (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w