Hoạt động 3 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu tính chất vật lí của este.. Hoạt động 3 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, liên hệ thực tế, nêu các ứng dụng của este.. Bài mới H
Trang 1Ngày soạn:25-08-2008.
Tiết 1. ễN TẬP ĐẦU NĂM.
A Mục tiờu bài học
1 Kiến thức: ễn tọ̃p, củng cụ́, hợ̀ thụ́ng hoá kiờ́n thức các chương vờ̀ hoá học hữu cơ: Đại cương
hoá học hữu cơ, hiđrocacbon, dõ̃n xuṍt halogen, ancol, phenol, anđehit, xeton,
axit cacboxilic
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, hệ thống kiến thức
B Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Giỏo ỏn.
2 Học sinh : ễn tập lại cỏc kiến thức đó nờu trờn.
C Phương phỏp : Thảo luận, hoạt động nhúm.
D Tiến trỡnh lờn lớp.
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Bài mới.
Hoạt động 1.
GV : Yêu cầu HS thảo luận, nêu các nội dung quan
trọng trong chơng trình hoá học hữu cơ lớp
11 phần đại cơng hoá học hữu cơ
HS : Thảo luận, nêu các nội dung quan trọng trong
chơng trình hoá học hữu cơ lớp 11, phần đại
HS : Thảo luận, làm bài.
GV : Yêu cầu HS trình bày bài lên bảng.
2 Cấu tạo hợp chất hữu cơ
3 Phân loại hợp chất hữu cơ
III Một số dẫn xuất của Hiđrocacbon
Loại dẫn xuất Cấu tạo Tính chất hoá học
Bài 2 Cho 4,6g ancol Y đơn chức tác dụng với Na d
Trang 2riêng biệt sau :
b, C2H5OH, H3C- CHO, H3C- COOH
III Cuỷng coỏ.
Giỏo viờn nhắc lại cỏc kiến thức và kĩ năng quan trọng, khái quát hoá dạng bài, cách giải
IV Hớng dẫn về nhà
1 Ôn tập, hoàn thành bài tập
2 Chuẩn bị bài sau : ESTE : - Ôn lại phần ancol, axit cacboxylic
- Nghiên cứu trớc nội dung bài học
V Nhận xét, đánh giá giờ học.
*************************************************************************
Trang 3H 2 SO 4 ,t 0
R C O R' O
Ch
¬ng 1 Este- Lipit.
Ngày soạn: 26-08-2008.
Tiết 2 Bài 1 ESTE
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs biết: - Khái niệm, cấu tạo của, danh pháp của este.
- Tính chất vật lí của este
- Tính chất hoá học của este : phản ứng ở nhóm chức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.
B Chuẩn bị:
1 GV : Giáo án + Thí nghiệm thuỷ phân este.
2 HS : - ¤n l¹i phÇn ancol, axit cacboxylic
- Nghiªn cøu tríc néi dung bµi häc
C Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.
D Tiến trình lên lớp.
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Bài mới : GV đặt vấn đề vào bài từ nội dung của chương, từ mục tiêu bài học.
Hoạt động thầy trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 GV: Yêu cầu Hs viết ptpư este hoá giữa R-COOH với
R’-OH
HS: Viết ptpư
R-COOH + HO-R’ R-COO-R’ + H2O
GV: Nêu sự phân cắt liên kết trong phản ứng, dẫn dắt
đến khái niệm este Yêu cầu HS nêu khái niệm
HS: Nêu khái niệm.
GV: Nêu một số dẫn xuất khác của axit cacboxylic
Hoạt động 2 GV: Nêu qui tắc gọi tên các este, yêu cầu HS áp dụng
gọi tên các este cụ thể
HS: Gọi tên các este.
Hoạt động 3 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu tính
chất vật lí của este
HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu tính chất vật lí
1 Cấu tạo phân tử.
+ Thay nhóm OH ở nhóm COOH của axit cacboxylic bằng OR’ este
+ CTCT: => Este là dẫn xuất
của axit cacboxylic+ Một số dẫn xuất khác của axit cacboxylic:
O
CO
RO
Halogenua axit Anhiđrit axit Amit
2 Cách gọi tên
Tên este: Tên gốc R’+ Tên gốc RCOOH HCOOCH3 : metyl fomat
C2H3COOCH3 : metyl acrylat
C2H5COOCH3 : etyl propionat
3 Tính chất vật lí.
- Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
- Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Phản ứng ở nhóm chức.
Trang 4H 2 SO 4 ,t 0
O
GV: Thực hiện thí nghiệm thuỷ phân etyl axetat Yêu
cầu HS quan sát, nêu hiện tượng, viết ptpư.
HS: Quan sát, nêu hiện tượng TN, viết ptpư với
etyl axetat
GV: Giải thích sự khác biệt hiện tượng quan sát được.
Yêu cầu HS hình thành pt phản ứng thuỷ phân
dạng tổng quát
Hoạt động 5 GV: Yêu cầu HS nêu pp chung điều chế este, viết ptpư
tổng quát
HS: Viết ptpư dạng tổng quát.
GV: Nêu chú với 1 số este riêng.
1.1 Phản ứng thuỷ phân.
a Trong môi trường axit :
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH Phản ứng thuận nghịch (hai chiều)
b Trong môi trường kiềm.
III Củng cố.
Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm, yêu cầu HS vận dụng làm bài:
Bài 1: Đốt 8,8gêste đơn chức X 8,96l CO2 (đktc) và 7,2g H2O Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của X biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 44
Bài 2 Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8g este Y đơn chức bằng 200 ml dd NaOH 1M vừa đủ thu được 13,6g muối của axit cacboxylic Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của Y
IV Hướng dẫn về nhà:
1 Học bài, làm bài tập SBT
2 Chuẩn bị bài sau: Phần còn lại của bài
V Đánh giá, nhận xét giờ học.
************************
Ngày soạn : 27-08-2008.
Tiết 3 Bài 1 ESTE.
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hs biết: - Tính chất hoá học của este : phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
- Điều chế và ứng dụng các este
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.
B Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.
C Chuẩn bị:
1 GV : Giáo án
2 HS : Nghiªn cøu tríc néi dung bµi häc.
D Tiến trình lên lớp.
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Kiểm tra bài cũ
1 Viết CTCT và tên gọi của Este có CTPT là C5H10O2
2 Viết ptpw của Metylaxetat, Etylacrylat, Phenylaxetat vơi dd NaOH đun nóng, dd H2SO4 đun nóng
III Bài mới : GV đặt vấn đề vào bài từ nội dung của chương, từ mục tiêu bài học.
Hoạt động thầy trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 GV: Nêu các pư có thể có ở gốc hiđrocacbon Hướng
đến 2 pư quan trọng là pư cộng và pư trùng hợp Yêu
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2 Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
a Pư cộng vào gốc hiđrocacbon không no.
CH 3 [CH 2 ] 7 CH = CH[CH 2 ] 7 COOCH 3 + H 2
Ni t, 0→ CH 3 [CH 2 ] 16 COOCH 3
Trang 5t0, xt n
H 2 SO 4 ,t 0
cầu Hs viết ptpư
HS : Viết ptpư.
Hoạt động 2 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu
cách điều chế, viết các ptpư
HS: HS nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu cách điều
chế, viết các ptpư
Hoạt động 3 GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, liên hệ thực tế,
nêu các ứng dụng của este
HS: Nghiên cứu SGK, liên hệ thực tế, nêu các ứng
dụng của este
b Phản ứng trùng hợp
CH2 = CH - C - O - CH3
( CH - CH2 )COOCH3
n
III Điều chế và ứng dụng.
1 Điều chế.
a Este của ancol.
Dùng pư este hoá:
R-COOH + HO-R’ R-COO-R’ + H2O
b Este của Phenol.
Dùng anhiđric axit hoặc clorua axit tác dụng với phenol Thí dụ :
C6H5 – OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
2 Ứùng dụng.
- Làm dung môi
- Dùng trong công nghiệp thực phẩm
- Dùng trong sản xuất hoá mĩ phẩm
- Dùng trong sản xuất chất dẻo
…
III Củng cố.
Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm, yêu cầu HS vận dụng làm bài:
Bài 1: Đốt 8,8gêste đơn chức X 8,96l CO2 (đktc) và 7,2g H2O Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của X biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 44
Bài 2 Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8g este Y đơn chức bằng 200 ml dd NaOH 1M vừa đủ thu được 13,6g muối của axit cacboxylic Lập CTPT, viết CTCT và tên gọi của Y
IV Hướng dẫn về nhà:
3 Học bài, làm bài tập SBT
4 Chuẩn bị bài sau: Phần còn lại của bài
V Đánh giá, nhận xét giờ học.
************************
Ngày soạn: 28-08-2008.
Tiết 4. Bài 2 LIPIT
A Mục tiêu.
1/ Kiến thức: Hs biết: - Khái niệm, các loại lipit, trạng thái tự nhiên của lipit
- Cấu tạo và tính chất của chất béo
- Sử dụng chât béo một cách hợp lí
2/ Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.
B Phương pháp chủ yếu : Nghiên cứu, thảo luận nhóm.
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Giáo án + Thí nghiệm xà phòng hoá chất béo.
2 Học sinh : Mẫu chất béo, sáp ong.
D Tiến trình lên lớp:
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Kiểm tra bài cũ :
Trang 6R CH2R'
COO
CH R'' COO CH2COO
R'
COO
CH R'' COO CH2COO
Nêu tính chất hoá học của este, viết ptpư minh hoạ
III Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu
khái niệm và các loại lipit
HS: nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu khái niệm
và các loại lipit
GV: Cho Hs biết chỉ nghiên cứu chất béo.
Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu khái
niệm chất béo Từ đó, hướng dẫn Hs viết CTCT
chất béo dạng tổng quát
HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu khái niệm
viết CTCT chung của chất béo
GV: Nêu một số axit béo thường gặp Yêu cầu
Hs viết các chất béo tạo ra từ glixerol với các axit
béo C17H35COOH : axit stearic
C17H33COOH : axit oleic (cis)
C15H31COOH : axit panmitic
C17H31COOH : axit linoleic
HS: Viết các chất béo tạo ra từ glixerol với các
axit béo trên
Hoạt động 2 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận, liên
hệ thực tế, nêu trạng thái thiên nhiên của lipit
HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, liên hệ thực tế,
nêu trạng thái thiên nhiên của lipit
Hoạt động 3 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận, liên
hệ thực tế, quan sát mẫu chất béo, nêu tính chất
vật lí của chất béo
HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận, liên hệ thực tế,
quan sát mẫu chất béo, nêu tính chất vật lí của
chất béo
GV: Chú ý trạng thái rắn hay lỏng của chất béo
có liên quan đến cấu tạo no hay không no của
gốc axit béo
Hoạt động 4 GV: Yêu cầu Hs dự đoán tính chất của chất béo
dựa vào CTCT
HS : Dự đoán tính chất của chất béo dựa vào
CTCT
GV : Yêu cầu Hs nêu các phản ứng, viết ptpư
I- KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1 Khái niệm và phân loại
- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong nhiều dung môi hữu cơ không phân cực
- Lipit là những este phức tạp, gồm các loại: chất béo, sáp, steroit, photpholipit
- Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ 12C đến 14C) không phân nhánh (axit béo), gọi
chung là triglixerit hay triaxylglixerol Chất béo có công
thức chung là :
R, R’, R’’ là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau
2 Trạng thái tự nhiên
- Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
- Sáp điển hình là sáp ong
- Steroit và photpholipit có trong cơ thể sinh vật
II TÍNH CHẤT CỦA CHẤT BÉO
1 Tính chất vật lí
Chất béo ở thể lỏng (dầu thực vật) hoặc rắn (mỡ động vật), nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong nhiều dm hữu cơ
2 Tính chất hoá học.
a Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:
H+, t0 RCOOH + + 3H2O R’COOH + R’’COOH +
C3H5(OH)3
Trang 7R CH2R'
COO
CH R'' COO CH2COO
CH2COO
CH
CH2COO COO
COO CH2
C17H35
C17H35
minh hoạ
HS: Nêu các phản ứng, viết ptpư minh hoạ.
GV: Làm ths nghiệm minh hoạ phản ứng thuỷ
phân trong môi trường axit, trong môi trường
kiềm Yêu cầu Hs quan sát, nêu và giải thích
hiện tượng
HS: Quan sát, nêu và giải thích hiện tượng.
GV : Hướng dẫn Hs hình thành pt phản ứng thuỷ
phân dạng tổng quát
GV : Nêu pư oxi hoá chất béo, giải thích hiện
tượng mỡ ôi
Hoạt động 5
GV : Nêu vai trò của chất béo trong cơ thể, từ đó,
yêu cầu Hs biết được không nên dùng quá nhiều
chất béo để tránh béo phì và các bệnh khác có
liên quan
Hoạt động 6 GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK, thảo luận, liên
hệ thực tế, nêu ứng dụng của chất béo trong CN
HS : Nghiên cứu SGK, thảo luận, liên hệ thực tế,
nêu ứng dụng của chất béo trong CN
Là pư thuận nghịch
b Phản ứng xà phòng hoá(mt bazơ) :
C3H5(OH)3 +
t o RCOONa + + 3NaOH R’COONa + Xà R’’COONa phòngLà pư 1 chiều, pư xà phòng hoá
c Phản ứng hiđro hoá chất béo lỏng
triolein (lỏng) tristearin (rắn)
d Phản ứng oxi hoá.
Nối đôi C = C ở gốc axi không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit => mỡ ôi
III - VAI TRÒ CỦA CHẤT BÉO
1 Vai trò của chất béo trong cơ thể
+ Chất béo Glixerol + Axit béo Chất béo Tb
CO2 + H2O + năng lượng Phần chất béo thừa được tích lũy vào các mô mỡ.
+ Chất béo còn có tác dụng bảo đảm sự vận chuyển và hấp thụ các chất hòa tan được trong nó.
2 Ứng dụng trong công nghiệp.
- Điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm
- Một số dầu thực vật làm nhiên liệu cho động cơ điezen
IV Củng cố bài :
1 Nhấn mạnh kthức trọng tâm, liên hệ thực tế
2 Yêu cầu Hs vận dụng kiến thức làm bài tập SGK trang 12
V Hướng dẫn về nhà:
1 Học bà, làm bài tập SBT.
2 Chuẩn bị bài sau: Chất giặt rửa
VI Nhận xét, đánh giá giờ học.
Trang 8- Khái niệm, thành phần chính của xà phịng và của chất giặt rửa tổng hợp
- Phương pháp sản xuất xà phịng, chất giặt rửa tổng hợp
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức, kĩ năng làm việc theo nhĩm
B Phương pháp chủ y ếu: Nghiên cứu và thảo luận
C Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, mẫu xà phòng, mẫu bột giặt tổng hợp
2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài học.
D Tiến trình lên lớp:
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Bài mới
Hoạt động 1:
GV: Nêu khái niệm chất giặt rửa, các loại
chất giặt rửa
Hoạt động 2:
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK để rút ra
các khái niệm và cho VD tương ứng:
Chất tẩy màu, chất ưa nước, chất kị nước
HS: Nghiên cứu SGK để rút ra các khái
niệm và cho VD tương ứng
GV: Bổ sung cho hồn chỉnh và chú ý cho
HS dung mơi tan tốt của chất kị nước và
chất ưa nước
Hoạt động 3:
GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGKđể rút ra
cấu trúc phân tử
HS: nghiên cứu SGK để rút ra cấu trúc phân
tử, nêu cấu trúc phân tử
Hoạt động 4:
GV: cho Hs nghiên cứu SGK tìm hiểu cơ
chế hoạt động của chất giặt rửa
HS: Nghiên cứu SGK tìm hiểu cơ chế hoạt
động của chất giặt rửa
Hoạt đơng 5:
GV: Cho HS làm việc theo nhĩm, từng
nhĩm báo cáo để rút ra phương pháp sản
xuất xà phịng
HS: Làm việc theo nhĩm, từng nhĩm báo
cáo để rút ra phương pháp sản xuất xà
phịng
I Khái niệm và tính chất của chất giặt rửa
1 Khái niệm chất giặt rửa.
+ Chất giặt rửa+ Các loại: - Chất giặt rửa trong tự nhiên
- Xà phịng
- Chất giặt rửa tổng hợp
2 Tính chất giặt rửa.
a Một số khái niệm liên quan.
- Chất tẩy màu: làm sạch các vết màu bẩn nhờ những phản ứng hố học
- Chất ưa nước: là những chất tan tốt trong nước
- Chất kị nước: là những chất hầu như khơng tan trong nước
Chú ý: Chất kị nước thì tan tốt trong dầu mỡ, chất ưa
nước thì khơng tan trong dầu mỡ
b Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo
Cấu tạo phân tử muối natri của axit béo gồm:
+ Một “đầu” ưa nước là nhĩm COO- Na+.+ Một “đuơi” kị nước , nhĩm –CxHy
c Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa.
- Đuơi ưa dầu mỡ –CxHy thâm nhập vào vết dầu bẩn, cịn nhĩm –COONa ưa nước lại cĩ xu hướng kéo ra phía các phân tử nước => Vết dầu bị phân chia thành các hạt rất nhỏ giữ chặt bởi các phân tử chất giặt rửa, rồi bị rửa trơi
II Xà phịng.
1 Sản xuất xà phịng.
* Phương pháp thơng thường: Từ chất béo
- Đun dầu thực vật, mỡ động vật với dd kiềm ở to cao,
p cao để pư xảy ra hồn tồn
(RCOO)3 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
- Thêm NaCl vào hh để tách muối ra khỏi hh trộn muối thu được với chất phụ gia rồi ép thành bánh
* Phương pháp khác: Từ dầu mỏ
ParafinAxit caboxylic Muối natri của axit cacboxylic
R - CH 2 - CH 2 - R’ R - COOH + R’- COOH
Trang 9- Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ
đâu? Chúng cĩ tính chất như thế nào?
- Tại sao cần sản xuất chất giặt rửa tổng
hợp
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
GV: Kết luận.
Hoạt đơng 8:
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho
biết thành phần, ưu và nhược điểm của chất
giặt rửa tổng hợp
HS: Nghiên cứu SGK và cho biết thành
phần, ưu và nhược điểm của chất giặt rửa
tổng hợp
R - COONa + R’- COONa
2 Thành phần của xà phịng và sử dụng xà phịng.
-Thành phần chính của xà phịng là các muối natri (hoặc kali) của axit béo, thường là natri stearat (C17H35COONa), natri panmitat (C15H31COONa), natri oleat (C17H33COONa) Phụ gia: chất màu, chất thơm
- Sử dụng: tắm gội, giặt giũ…
- Ưu điểm: khơng gây hại cho da, mơi trường
- Nhược điểm: khi dùng với nước cứng (chứa nhiều ion
Ca2+, Mg2+) thì các muối canxi stearat, canxi panmitat…
sẽ kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa, ảnh hưởng đếnchất lượng sợi vải
III Chất giặt rửa tổng hợp.
1 Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.
- Người ta tổng hợp nhiều chất cĩ tính chất giặt rửa tương tự xà phịng, gọi là chất giặt rửa tổng hợp:
CH 3 [CH 2 ] 10 - CH 2 - O - SO 3-Na +
Natri lauryl sunfat
CH 3 [CH 2 ] 10 - CH 2 - C 6 H 4 - O - SO 3-Na + Natri đođecylbenzensunfonat
- Điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ:
ParafinAxit caboxylic
R - COOH R - CH 2 OH R-CH 2 OSO 3 H
R - CH 2 OSO 3-Na + (Ankyl sunfat)
2 Thành phần và sử dụng các chế phẩm từ chất giặt rửa tổng hợp
+ Thành phần: - Chất giặt rửa tổng hợp
- Chất thơm
- Chất màu
- Chất tẩy trắng: NaClO + Ưu điểm: Dùng được với nước cứng+ Nhược điểm: Khĩ phân huỷ gây ơ nhiiễm mơi trường Chất tẩy trắng NaClO cĩ hại cho da
Tiết 6 Bài 4: LUYỆN TẬP
MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIĐROCACBON VÀ MỘT SỐ DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON
A Mục tiêu:
NaOH
Trang 101 Kiến thức: Hs biết cách chuyển hóa giữa các loại hydrocacbon và các dẫn xuất của hydrocacbon
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm.
B Phương pháp chủ yếu: Trao đổi, thảo luận nhóm.
C Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sơ dồ “câm” chuyển hóa giữa các loại hydrocacbon và các dẫn xuất của hydrocacbon
2 HS: Nghiên cứu trước nội dung bài Oân tập lại điều chế các loại chất hữu cơ đã học.
D Tiến trình lên lớp:
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Bài mới
Hoạt động cúa thầy và trò Nội dung bài học
GV cùng với Hs xây dựng sơ đồ
chuyển hoá giữa các
hiđrocacbon, dẫn xuất của các
hiđrocacbon
Chú ý yêu cầu Hs nêu các
chuyển hoá trong sơ đồ bằng
phản ứng nào.
I- MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC HIĐROCACBON
1 Chuyển hiđrocacbon no thành không no và thơm
a Phương pháp đehiđro hóa
CnH2n – 6 CnH2n + 2 CnH2n CnH2n - 2
b Phương pháp cracking
CnH2n + 2 CxH2x + 2 + CyH2y ( x + y = n)
2 Chuyển hiđrocacbon không no và thơm thành no
a Phương pháp hiđro hóa không hoàn toàn
1 Chuyển hiđrocacbon trực tiếp thành dẫn xuất chứa oxi
a Oxi hóa hiđrocacbon ở điều kiện thích hợp:
Oxi hóa ankan, anken, aren ở nhiệt độ cao với xúc tác thích hợp thu được dẫn xuất chứa oxi Thí dụ :
2 Chuyển hiđrocacbon thành dẫn xuất chứa oxi qua dẫn xuất halogen
a Thế nguyên tử H bằng nguyên tử halogen rồi thủy phân
0 2
Trang 11H + , t 0
3 Chuyển ancol và dẫn xuất halogen thành hiđrocacbon
a Tách nước từ ancol thành anken
H - C - C - OH C = C
b Tách hiđrohalogenua từ dẫn xuất halogen thành anken
CH - CX C = C
4 Chuyển hóa giữa các dẫn xuất chứa oxi
a Phương pháp oxi hóa
Oxi hóa nhẹ ancol bậc I, bậc II thì được anđehyt, xeton Oxi hóa mạnh các dẫn xuất chứa oxi thì được axit cacboxylic :
RCH2OH +CuO t, 0→ RCHO →[ ]O RCOOH RCHOHR’ +CuO t, 0→ RCOR’
III Củng cố:
1 Nhấn mạnh kiến thức bài học
2 Yêu cầu Hs lấy chất đầu là Etan để thực hiện sơ đồ tổng quát
3 Làm tiếp các bài tập SGK trang 22,23
IV Hướng dẫn về nhà:
1 Học bài, làm bài tập
2 Chuẩn bị bài sau: Xem trước bài 5 : LUCOZƠ
VI Nhận xét, đánh giá giờ học.
***********************************************
Ch ¬ng 2 Cacbohi®rat
Ngµy so¹n: 05-09-2008
TiÕt 7 Bµi 5 Glucoz¬
A Mơc tiªu cđa bµi häc
1 KiÕn thøc: - BiÕt cÊu trĩc ph©n tư d¹ng m¹ch hë, m¹ch vßng cđa glucoz¬.
- TÝnh chÊt ho¸ häc cđa glucoz¬
2 KÜ n¨ng: - RÌn kÜ n¨ng nghiªn cøu vµ vËn dơng kiÕn thøc.
KOH/C 2 H 5 OH, t 0
H 2 SO 4 , 170 0 C
Trang 12B Phơng pháp chủ yếu: Nghiên cứu và thảo luận.
C Chuẩn bị.
1 GV: - Giáo án.
- Thí nghiệm: Glucozơ tan trong H2O, p với Cu(OH)2, AgNO3 trong NH3
- Mô hình, hình vẽ phân tử glucozơ
2 HS: Nghiên cứu trớc nội dung bài học
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Baứi mụựi
Hoạt động 1
GV: Đặt vấn đề vào bài từ nội
dung của chơng Yêu cầu Hs
nghiên cứu SGK, thảo luận, nêu
khái niệm , các loại cacbohiđrat,
cho ví dụ
HS: Nghiên cứu SGK, thảo
luận, nêu khái niệm , các loại
cacbohiđrat, cho ví dụ
Hoạt động 2
GV: Yêu cầu Hs quan sát mẫu
glucozơ, quan sát thí nghiệm
tính tan của Glucozơ, nghiên
cứu Sgk, thảo luận rồi nêu tính
chất vật lí, trạng thái tự nhiên
của Glucozơ
HS: Quan sát mẫu glucozơ,
quan sát thí nghiệm tính tan của
Glucozơ, nghiên cứu Sgk, thảo
luận rồi nêu tính chất vật lí,
trạng thái tự nhiên của
Glucozơ.Yêu cầu Hs
Hoạt động 3
GV: Yeõu caàu Hs nghieõn cửựu
SGK, thaỷo luaọn, neõu dửừ kieọn
thửùc nghieọm ủeồ xaực ủũnh caỏu
taùo cuỷa Glucozụ Tửứ ủoự suy ra
CTCT daùng maùch hụỷ cuỷa
Glucozụ
HS : Nghieõn cửựu SGK, thaỷo
luaọn, neõu dửừ kieọn thửùc nghieọm
ủeồ xaực ủũnh caỏu taùo cuỷa
Glucozụ Tửứ ủoự suy ra CTCT
daùng maùch hụỷ cuỷa Glucozụ
GV : Neõu CTCT daùng maùch
voứng cuỷa Glucozụ
+ Cacbohiđrat là những hchat hữu cơ tạp chức, thờng có công thức chung là Cn(H2O)m
+ Cacbohiđrat đợc chia thành 3 loại chính:
- Mônsaccarit:
- Đisaccaarit:
- Polisaccarit.:
Bài 5 Glucozơ
I Tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên
+ Glucozụ laứ chaỏt raộn keỏt tinh, khoõng maứu, tan trong nửụực, coự
vũ ngoùt+ Glucozụ coự trong haàu heỏt caực boọ phaọn cuỷa caõy (laự, hoa, reó ), coự nhieàu trong quaỷ chớn, maọt ong, trong maựu ngửụứi, trong cụ theồ ủoọng vaọt
II Cấu trúc phân tử
Glucozụ coự CTPT laứ C6H12O6, toàn taùi ụỷ daùng maùch hụỷ vaứ daùng maùch voứng
1 Daùng maùch hụỷ.
a Caực dửừ kieọn thửùc nghieọm.
- Glucozụ coự pử traựng baùc => phaõn tửỷ coự nhoựm CHO
- Glucozụ pử vụựi Cu(OH)2 cho dung dũch maứu xanh lam => phaõn tửỷ coự nhieàu nhoựm OH keà nhau
- Glucozụ taùo este chửựa 5 goỏc axit => trong phaõn tửỷ coự 5 nhoựm OH
b Keỏt luaọn.
CTCT ụỷ daùng maùch hụỷ:
Hoaởc vieỏt goùn laứ : CH2OH[CHOH]4CHO
2 Daùng maùch voứng.
Glucozụ keỏt tinh taùo ra hai daùng tinh theồ coự daùng caỏu truực
Trang 13+ CH 3 OH HCl khan.
Hoạt động 4.
GV: Yêu cầu Hs từ CTCT suy
ra tính chất hoá học của
HS : Nêu các pư quan trọng.
GV : Hướng dẫn Hs làm thí
nghiệm chứng minh : Tác dụng
với dd AgNO3 trong NH3 (pư
tráng bạc), với Cu(OH)2
HOCH
CH 2 OH
CH O H
CH=O CHOH
H
1 2 3 4 5 6
α-Glucoz¬ Glucoz¬ β-Glucoz¬
III TÝnh chÊt ho¸ häc
Glucozơ có tính chất của và ancol đa chức anđehit
1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol)
a Tác dụng với Cu(OH) 2
Ở nhiệt độ thường, dd glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức đồng- glucozơ có màu xanh lam :
b Phản ứng tạo este
Khi pư với anhiđrit axetic, glucozơ tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử C6H7O(OCOCH3)5
2 Tính chất của anđehit 2.1 Oxi hóa glucozơ
a Phản ứng tráng bạc
b Phản ứng với Cu(OH) 2 khi đun nóng
c Glucozơ làm mất màu dung dịch brom.
2.2.Khử glucozơ.
3 Phản ứng lên men
4 Tính chất riêng của dạng mạch vòng
Riêng nhóm OH ở C1 (OH hemiaxetal) của dạng vòng tác dụng với metanol có HCl xúc tác :
III Củng cố.
1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng.
2 Yêu cầu Hs viết CTCT các dạng vòng của Glucozơ
3 Yêu cầu Hs làm bài tập 2,3 trang 32 SGK
IV Hướng dẫn về nhà.
1 Học bài, làm bài tập SBT
2 Chuẩn bị bài sau: phần còn lại của bài
V Nhận xét, đánh giá giờ học.
***********************************
+ H 2 O
Trang 14OH
-Ngày soạn: 07-09-2008
Tiết 8 Bài 5 Glucozơ
A Mục tiêu của bài học
1 Kiến thức: - Biết cấu cách điều chế và các ứng dụng của Glucozơ.
- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của Fructozơ tính chất hoá học của Fructozơ
- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức.
B Phơng pháp chủ yếu: Nghiên cứu và thảo luận.
C Chuẩn bị.
1 GV: - Giáo án.
- Mô hình, hình vẽ phân tử Fructozơ
2 HS: Nghiên cứu trớc nội dung bài học
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Kieồm tra baứi cuừ.
1- Neõu dửừ kieọn thửùc nghieọm ủeồ xaực ủũnh caỏu taùo cuỷa Glucozụ Tửứ ủoự suy ra CTCT daùng maùch hụỷ cuỷa Glucozụ.Vieỏt CTCT daùng maùch voứng cuỷa Glucozụ
2- Neõu caực tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Glcozụ, vieỏt ptpử minh hoaù ủaừ hoùc
III Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 2.
GV: Yeõu caàu Hs nghieõn cửựu
SGK, neõu caựch ủieàu cheỏ vaứ ửựng
duùng cuỷa Glucozụ
HS : Nghieõn cửựu SGK, neõu caựch
ủieàu cheỏ vaứ ửựng duùng cuỷa
Glucozụ
Hoaùt ủoọng 3.
GV: Yeõu caàu Hs nghieõn cửựu
SGK, thaỷo luaọn, neõu caỏu taùo cuỷa
Fructozụ
HS : Nghieõn cửựu SGK, thaỷo luaọn,
neõu caỏu taùo cuỷa Fructozụ
Hoaùt ủoọng 4.
GV: Yeõu caàu Hs dửùa vaứo CTCT
neõu tớnh chaỏt hoaự hoùc quan troùng
cuỷa Fructozụ
HS: Hs dửùa vaứo CTCT neõu tớnh
chaỏt hoaự hoùc quan troùng cuỷa
(C6H10O5)n + nH2O →HCl40 0 nC6H12O6
2 ứng dụng
- Trong y hoùc
- Trong coõng nghieọp
V Đồng phân của Glucozơ: Fructozơ O
- CTPT: C6H12O6 CTCT daùng maùch hụỷ: ||
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-C-CH2OH
- CTCT daùng maùch voứng: OH
CH 2 OH HO
H
H H
1
2 3 4 5
6
HOCH2
β-Fructozơ
- Fructozụ coự tớnh chaỏt tửụng tửù Glucozụ
Chuự yự: Fructozụ khoõng coự nhoựm CH=O nhửng vaón coự phaỷn ửựng traựng baùc vaứ phaỷn ửựng khửỷ Cu(OH)2 thaứnh Cu2O do Fructozụ Glucozụ
III Cuỷng coỏ.
1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.
Trang 152 So saựnh veà caỏu taùo vaứ tớnh chaỏt cuỷa Glucozụ vaứ Fructozụ.
3 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp 2,3 trang 32,33 SGK
IV Hửụựng daón veà nhaứ.
1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT
2 Chuaồn bũ baứi sau: Saccarozơ : mang ủửụứng aờn
V Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc.
***********************************
Ngaứy soaùn: 09-09-2008.
A Muùc tieõu.
1 Kieỏn thửực: Hs bieỏt: - Caỏu truực phaõn tửỷ Saccarozụ.
- Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Saccarozụ
2 Kú naờng: Reứn kú naờng nghieõn cửựu vaứ vaọn duùng kieỏn thửực.
B Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Nghieõn cửựu, thaỷo luaọn.
C Chuaồn bũ:
1 GV: Giaựo aựn + Thớ nghieọm: Saccarozụ pử vụựi Cu(OH)2.
2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc + Mang ủửụứng aờn.
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Kieồm tra baứi cuừ.
1 CTCT cuỷa Glucozụ, Fructozụ
2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Glucozụ, ptpử?
III Baứi mụựi.
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu Hs quan sát mẫu
Saccarozơ, tính tan của
Saccarozơ trong nớc, nghiên cứu
SGK, thảo luận nêu tính chất vật
lí, trạng thái tự nhiên của
Saccarozơ
HS: Quan sát mẫu Saccarozơ,
tính tan của Saccarozơ trong
n-ớc, nghiên cứu SGK, thảo luận
nêu tính chất vật lí, trạng thái tự
nhiên của Saccarozơ
Hoạt động 2
GV: Yeõu caàu Hs nghieõn cửựu
SGK, thaỷo luaọn, neõu dửừ kieọn
thửùc nghieọm ủeồ xaực ủũnh caỏu
taùo cuỷa Saccarozụ
HS : Nghieõn cửựu SGK, thaỷo
luaọn, neõu dửừ kieọn thửùc nghieọm
ủeồ xaực ủũnh caỏu taùo cuỷa
Saccarozụ
I Tính chất vật lí
+ Saccarozụ laứ chaỏt keỏt tinh, khoõng maứu, vũ ngoùt, deó tan trong nửụực, noựng chaỷy ụỷ 1850C
+ Saccarozụ coự trong nhieàu loaùi thửùc vaọt vaứ laứ thaứnh phaàn chuỷ
yeỏu cuỷa ủửụứng mớa (tửứ caõy mớa), ủửụứng cuỷ caỷi (tửứ cuỷ caỷi ủửụứng), ủửụứng thoỏt noỏt ( tửứ cuùm hoa thoỏt noỏt)
II Cấu trúc phân tử
- CTPT: C12H22O11
- Dd saccarozụ hoứa tan Cu(OH)2 taùo thaứnh dd maứu xanh lam
=> phaõn tửỷ saccarozụ coự nhieàu nhoựm OH keà nhau
- Dd saccarozụ khoõng coự phaỷn ửựng traựng baùc, khoõng bũ oxi hoựa bụỷi dd Brom=>phaõn tửỷ saccarozụ khoõng coự nhoựm CHO
- ẹun dd saccarozụ coự axit voõ cụ xuực taực, ta ủửụùc glucozụ vaứ fructozụ
- Phaõn tửỷ saccarozụ goàm 1 goỏc α -glucozụ vaứ 1 goỏc
β -fructozụ lieõn keỏt vụựi nhau qua ngyeõn tửỷ oxi giửừa C1 cuỷa
Trang 16GV: Neõu CTCT cuỷa Saccarozụ
Hoạt động 3
GV: Ycaàu Hs dửù ủoaựn tớnh
chaỏt hoaự hoùc cuỷa Saccaoụ tửứ
caỏu taùo
HS: Tửứ ủaởc ủieồm caỏu taùo =>
tớnh chaỏt hoaự hoùc
GV: Xaực nhaọn caực tớnh chaỏt,
yeõu caàu Hs neõu pử cuù theồ
HS: Neõu pử cuù theồ.
GV: Hửụựng daón Hs laứm thớ
nghieọm chửựng minh tớnh chaỏt
cuỷa ancol ủa chửực
HS: Laứm thớ nghieọm Dd
saccarozụ hoứa tan Cu(OH)2
glucozụ vaứ C2 cuỷa fructozụ (C1 - O - C2)
4 5
HOCH2
III Tính chất hoá học
Saccarozụ chổ coự tớnh chaỏt cuỷa ancol ủa chửực vaứ coự phaỷn ửựng cuỷa ủisaccarit
1 Phaỷn ửựng vụựi Cu(OH) 2
Dd saccarozụ hoứa tan Cu(OH)2 taùo thaứnh dd maứu xanh lam 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
2 Phaỷn ửựng thuỷy phaõn
Trong dd, saccarozụ bũ thuỷy phaõn thaứnh glucozụ vaứ fructozụ :
C12H22O11 + H2O →H+ ,t0 C6H12O6 + C6H12O6
saccarozụ glucozụ fructozụTrong cụ theồ ngửụứi, phaỷn ửựng naứy xaỷy ra nhụứ enzim
IV Cuỷng coỏ 1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.
2 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp 1, 2,3, 6 trang 38,39 SGK
V Hửụựng daón veà nhaứ.
1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT
2 Chuaồn bũ baứi sau: Phaàn baứi coứn laùi
VI Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc.
***********************************
Ngaứy soaùn: 11-09-2008.
A Muùc tieõu.
1 Kieỏn thửực: Hs bieỏt: - ệÙng duùng vaứ saỷn xuaỏt Saccarozụ.
- Caỏu truực phaõn tửỷ Fructozụ
- Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Fructozụ
2 Kú naờng: Reứn kú naờng nghieõn cửựu vaứ vaọn duùng kieỏn thửực.
B Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Nghieõn cửựu, thaỷo luaọn.
C Chuaồn bũ:
Trang 171 GV: Giaựo aựn+ Thớ nghieọm: dd mantozụ pử vụựi [Ag(NH3)2]OH vaứ Cu(OH)2
2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc + mang ủửụứng maùch nha.
Chuaồn bũ baứi taọp trang 32,33,38,39 SGK
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Kieồm tra baứi cuừ.
1 Dửừ kieọn thửùc nghieọm, CTCT cuỷa Saccarozụ?
2 Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Saccarozụ, ptpử?
III Baứi mụựi.
Hoạt động 1
GV: Yeõu caàu Hs lieõn heọ
thửùc teỏ, neõu caực ửựng duùng
cuỷa Saccarozụ
HS: Lieõn heọ thửùc teỏ, neõu
caực ửựng duùng cuỷa
Saccarozụ
GV: Cuứng Hs sụ ủoà hoaự
quaự trỡnh saỷn xuaỏt ủửụứng
mớa theo SGK
Hoạt động 2
GV: Neõu caỏu taùo cuỷa
Mantozụ Tửứ ủaởc ủieồm caỏu
taùo, yeõu caàu Hs dửù ủoaựn
tớnh chaỏt cuỷa Mantozụ
HS : Tửứ ủaởc ủieồm caỏu taùo,
yeõu caàu Hs dửù ủoaựn tớnh
chaỏt cuỷa Mantozụ
GV : Xaực nhaọn caực tớnh
chaỏt ủuựng Yeõu caàu Hs laứm
thớ nghieọm cuỷa dd Mantozụ
vụựi [Ag(NH3)2]OH vaứ
Cu(OH)2 ủeồ chửựng minh
HS : Laứm thớ nghieọm cuỷa
dd Mantozụ vụựi
[Ag(NH3)2]OH vaứ Cu(OH)2
IV- ệÙNG DUẽNG VAỉ SAÛN XUAÁT ẹệễỉNG SACCAROZễ
1 ệÙng duùng
Saccarozụ ủửụùc duứng trong coõng nghieọp thửùc phaồm, ủeồ saỷn xuaỏt baựnh keùo, nửụực giaỷi khaựt, pha cheỏ thuoỏc trong coõng nghieọp dửụùc phaồm
2 Saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ
Saỷn xuaỏt ủửụứng tửứ caõy mớa qua moọt soỏ coõng ủoaùn chớnh theồ hieọn ụỷ
sụ ủoà : EÙp + Voõi sửừa, loùc boỷ taùp chaỏt
+ CO2, loùc boỷ CaCO3
+ SO2 taồy maứu
V- ẹOÀNG PHAÂN CUÛA SACCAROZễ : MANTOZễ
* Mantozụ (coứn goùi laứ ủửụứng maùch nha) coự CTPT C12H22O11
* ễÛ traùng thaựi tinh theồ, phaõn tửỷ mantozụ goàm 2 goỏc glucozụ lieõn keỏt vụựi nhau ụỷ C1 cuỷa goỏc α-glucozụ naứy vụựi C4 cuỷa goỏc α-glucozụ kia qua moọt nguyeõn tửỷ oxi Lieõn keỏt α - C1 - O - C4 nhử theỏ ủửụùc goùi laứ lieõn keỏt α -1,4 – glicozit
* Trong dung dũch, goỏc α - glucozụ cuỷa mantozụ coự theồ mụỷ voứng taùo ra nhoựm CH=O :
O
OH OH
Mantozụ keỏt tinh Daùng anủehit cuỷa mantozụ trong dung dũch
Leõn men
Dung dũch ủửụứng coự laón hụùp chaỏt cuỷa canxi
Dung dũch ủửụứng (coự maứu)
Dung dũch ủửụứng (khoõng maứu)
ẹửụứng kớnh
Trang 18GV : Neõu caựch ủieàu cheỏ
mantozụ, lieõn heọ thửùc teỏ
* Do caỏu truực nhử treõn, mantozụ coự 3 tớnh chaỏt chớnh : 1- Tớnh chaỏt cuỷa poliol: taực duùng vụựi Cu(OH)2 cho phửực ủoàng - mantozụ maứu xanh lam
2- Tớnh khửỷ: khửỷ [Ag(NH3)2]OH vaứ Cu(OH)2 khi ủun noựng
Mantozụ thuoọc loaùi ủisaccarit coự tớnh khửỷ
3- Bũ thuỷy phaõn nhụứ axit xuực taực hoaởc enzim sinh ra glucozụ
* Mantozụ ủửụùc ủieàu cheỏ baống caựch thuỷy phaõn tinh boọt nhụứ anzim amilaza (coự trong maàm luựa) Phaỷn ửựng thuỷy phaõn naứy cuừng xaỷy ra trong cụ theồ ngửụứi vaứ ủoọng vaọt
IV Cuỷng coỏ vaứ Luyeọn taọp
1 Gv nhaỏn maùnh caực kieỏn thửực quan troùng.
2 So saựnh Tớnh chaỏt hoaự hoùc giuừa Saccarozụ vaứ Mantozụ Giaỷi thớch sửù gioỏng vaứ khaực nhau giuừa
chuựng dửùa vaứo CTCT
3 Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp 4,5 trang 38,39 SGK
V Hửụựng daón veà nhaứ.
1 Hoùc baứi, laứm baứi taọp SBT
2 Chuaồn bũ baứi sau: Tinh boọt: - Nghieõn cửựu noọi dung baứi
- Mang cụm, khoai, chuoỏi xanh
VI Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc.
***********************************
Ngaứy soaùn: 15-09-2008.
A Muùc tieõu.
1 Kieỏn thửực: Hs bieỏt: - Caỏu truực phaõn tửỷ tinh boọt.
- Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa tinh boọt
2 Kú naờng: Reứn kú naờng nghieõn cửựu vaứ vaọn duùng kieỏn thửực.
B Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Nghieõn cửựu, thaỷo luaọn.
C Chuaồn bũ:
1 GV: Giaựo aựn+ Hỡnh veừ caỏu truực phaõn tửỷ tinh boọt.
Thớ nghieọm: Tinh boọt + dd Iot
2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc + Mang cụm, khoai, chuoỏi xanh.
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Baứi mụựi.
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 GV: Yeõu caàu Hs neõu tớnh chaỏt vaọt
lớ, traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa tinh boọt
HS: Neõu tớnh chaỏt vaọt lớ, traùng thaựi
tửù nhieõn cuỷa tinh boọt
I- TÍNH CHAÁT VAÄT LÍ VAỉ TRAẽNG THAÙI Tệẽ NHIEÂN
- Tinh boọt laứ chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh, maứu traộng, khoõng tan trong nửụực nguoọi Trong nửụực noựng tửứ 650C trụỷ leõn, tinh boọt chuyeồn thaứnh dung dũch keo nhụựt, goùi laứ hoà tinh boọt
- Tinh boọt coự nhieàu trong caực loaùi haùt (gaùo, mỡ, ngoõ,…),cuỷ (khoai, saộn,…) vaứ quaỷ (taựo, chuoỏi,…)
Trang 19Hoạt động 2
GV: Nêu cấu trúc phân tử của tinh
bột.Đưa ra hình vẽ lớn để mô tả rõ
hơn
Hoạt động 3.
GV: Nêu tính chất hoá học của tinh
bột, viết các ptpư, làm thí nghiệm
phản ứng với dd Iot
HS: Nắm bắt kiến thức, quan sát
hiện tượng để khắc sâu kiến thức
Hoạt động 4.
GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK,
nêu quá trình chuyển hoá tinh bột
O
HO
H
H H
III TÝnh chÊt ho¸ häc
1 Phản ứng thủy phân
a Thủy phân nhờ xúc tác axit
Tinh bột bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit vô cơ loãng, tạo glucozơ :
-amilaza -amilaza mantaza
2 Phản ứng màu với dung dịch iot
Tinh bột tác dụng với dd Iot thì nhuốm màu xanh tím Khi đun nóng,màu xanh tím biến mất Khi để nguội màu xanh tím lại xuất hiện.Phản ứng này được dùng đề nhận
ra tinh bột bằng iot và ngược lại
IV Sù chuyĨn hãa tinh bét trong c¬ thĨ
glucozoMantozo
extrin
§bét
Tinh
mantaza O H amilaza
β O H amilaza
α O
-H2 →2 →2
→
Trang 20trong cơ thể.
HS: Nghiên cứu SGK, nêu quá trình
chuyển hoá tinh bột trong cơ thể
GV: Sơ đồ hoá quá trình.
Hoạt động 5.
GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK,
nêu tóm tắt quá trình tạo tinh bột
trong cây xanh
HS: Nghiên cứu SGK, nêu tóm tắt
quá trình tạo tinh bột trong cây
enzim enzim
O H CO Glucozo
2 2
enzim [O]
+
→
V Sù t¹o thµnh tinh bét trong c©y xanh
6nCO2 + 5n H2O ¸nhclorophins¸ngmỈt trêi→(C6H10O5)n + 6nCO2
Quá trình này gọi là quá trình quang hợp
III Củng cố.
1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng.
2 Yêu cầu Hs làm bài tập trang 44 SGK
3 Liên hệ thực tế quá trình sản xuất và sử dụng tinh bột
IV Hướng dẫn về nhà.
1 Học bài, làm bài tập SBT
2 Chuẩn bị bài sau: Xenlulozơ
V Nhận xét, đánh giá giờ học.
***********************************
Ngày soạn: 18-09-2008.
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: Hs biết: - Cấu trúc phân tử Xenlulozơ.
- Tính chất hoá học của Xenlulozơ
- Các ứng dụng quan trọng của Xenlulozơ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu và vận dụng kiến thức.
B Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận.
C Chuẩn bị:
Trang 211 GV: Giaựo aựn+ Hỡnh veừ caỏu truực phaõn tửỷ Xenlulozụ.
2 HS: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi hoùc.
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Baứi mụựi.
Hoạt động 1
GV: Yeõu caàu Hs neõu tớnh chaỏt
vaọt lớ, traùng thaựi tửù nhieõn cuỷa
Xenlulozụ
HS: Neõu tớnh chaỏt vaọt lớ, traùng
thaựi tửù nhieõn cuỷa Xenlulozụ
Hoaùt ủoọng 2
GV: Neõu caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa
Xenlulozụ ẹửa ra hỡnh veừ lụựn
ủeồ moõ taỷ roừ hụn
Hoaùt ủoọng 3
GV: Ycaàu Hs dửù ủoaựn tớnh
chaỏt hoaự hoùc cuỷa xenlulozụ tửứ
caỏu taùo ủaừ neõu
HS: Tửứ ủaởc ủieồm caỏu taùo =>
tớnh chaỏt hoaự hoùc
GV: Xaực nhaọn caực tớnh chaỏt,
yeõu caàu Hs neõu pử cuù theồ
HS: Neõu pử cuù theồ.
I Tính chất vật lí Trạng thái thiên nhiên
- Xenlulozụ laứ chaỏt raộn hỡnh sụùi, maứu traộng, khoõng muứi, khoõng vũ, khoõng tan trong nửụực ngay caỷ khi ủun noựng, khoõng tan trong caực dung moõi hửừu cụ thoõng thửụứng nhử ete, benzen,…
- Xenlulozụ laứ thaứnh phaàn chớnh taùo neõn lụựp maứng teỏ baứo thửùc vaọt, laứ boọ khung cuỷa caõy coỏi Xenlulozụ coự nhieàu trong boõng (95
- 98%), ủay, gai, tre, nửựa(50 - 80%), goó (40 - 50%)
O
1
O
H H
OH
CH2OH
OH H H
O
H
H
1 2
III Tính chất hoá học
1 Phaỷn ửựng cuỷa polisaccarit
- Xenlulozụ bũ thuỷy phaõn trong dung dũch axit noựng taùo ra glucozụ (C6H10O5)n + nH2O 0 →
2SO ,t
H n C6H12O6
- Phaỷn ửựng thuỷy phaõn cuừng xaỷy ra ụỷ trong ủoọng vaọt nhai laùi (traõu, boứ,…) nhụứ enzim xenlulaza
2 Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực
a Xenlulozụ phaỷn ửựng vụựi HNO3 ủaởc coự H2SO4 ủaởc laứm xuực taực.khi ủun noựng cho xenlulozụ trinitrat:
b Xenlulozụ taực duùng vụựi anhiủrit axetic sinh ra xenlulozụ
triaxetat [C6H7O2(OCOCH3)3]n, laứ moọt loaùi chaỏt deỷo deó keựo thaứnh
tụ sụùi
c Saỷn phaồm cuỷa phaỷn ửựng giửừa xenlulozụ vụựi CS2 vaứ NaOH laứ moọt dung dũch nhụựt goùi laứ visco Khi bụm dung dũch nhụựt naứy qua nhửừng loó raỏt nhoỷ (ủửụứng kớnh 0,1 mm) ngaõm trong dung dũch
Trang 22Hoạt động 3.
GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu
SGK, nêu các ứng dụng của
Xenlulozơ
HS: Nghiên cứu SGK, nêu
các ứng dụng của Xenlulozơ
GV: Liên hệ thực tế.
H2SO4 loãng, xenlulozơ được giải phóng ra dưới dạng những sợi dài và mảnh, óng mượt như tơ gọi là tơ visco
d Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
IV øng dơng
* Các vật liệu chứa nhiều xenlulozơ như tre, gỗ, nứa, thường
được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình,
* Xenlulozơ nguyên chất và gần nguyên chất được chế thành sợi,
tơ, giấy viết, giấy làm bao bì, xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng Thủy phân xenlulozơ sẽ được glucozơ làm nguyên liệu để sản xuất etanol
III Củng cố.
1 Gv nhấn mạnh các kiến thức quan trọng.
2 Yêu cầu Hs so sánh tinh bột và Xenlulozơ
3 Liên hệ thực tế quá trình khai thác và sử dụng Xenlulozơ
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thông qua khai thác và sử dụng gỗ
4 Yêu cầu Hs làm bài tập trang 49, 50 SGK
IV Hướng dẫn về nhà.
1 Học bài, làm bài tập SBT
2 Chuẩn bị bài sau: Bài 9 Luyện tập
- Ôn lại kiến thức về các cacbohiđrat đã học
- Chuẩn bị các bài tập trong bài luyện tập
V Nhận xét, đánh giá giờ học
************************************
Ngày soạn: 20-09-2008.
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbohiđrat: cấu trúc phân tử, tínhchất hoá học.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức.
B Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận, hoạt động nhóm.
Trang 23C Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án.
2 HS: Ôn lại kiến thức về các cacbohiđrat đã học.
D Tiến trình lên lớp.
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Bài mới.
Hoạt động 1.
GV: Yêu cầu Hs viết lại CTCT của
Glucozơ, Fructozơ, nêu đặc điểm cấu tạo
của Saccarozơ, Mantozơ, tinh bột,
Xenlulozơ
HS: Viết lại CTCT của Glucozơ,
Fructozơ, nêu đặc điểm cấu tạo của
Saccarozơ, Mantozơ, tinh bột, Xenlulozơ
Hoạt động 2.
GV: Yêu cầu Hs thảo luận nhóm, hoàn
thành bảng tóm tắt tính chất hoá học c
của cacbohiđrat
HS: Thảo luận nhóm, hoàn thành bảng
tóm tắt tính chất hoá học của cacbohiđrat
GV: Chú ý cho Hs nhũng tính chất chưa
nêu được trong bảng
AgNO 3
/ NH 3
Cu(OH) 2
đun nóng Cu(OH) 2
ở t 0 thường Thuỷ
phân Glucozơ Ag Cu 2 O Dd xanh lam
Fructozơ Ag Cu 2 O Dd xanh lam
Saccarozơ Dd xanh lam Có
Mantozơ Ag Cu 2 O Dd xanh lam Có
III Củng cố.
1 Nhấn mạnh các kiến thức, kĩ năng quan trọng.
2 Yêu cầu Hs viết lại CTCT các cacbohiđrat
IV Hướng dẫn về nhà.
1 Học bài, làm bài tập SBT
2 Chuẩn bị bài sau: Luyện tập tiếp: Làm các bài tập
V Nhận xét, đánh giá giờ học
************************************
Ngày soạn: 20-09-2008.
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbohiđrat: cấu trúc phân tử, tínhchất hoá học.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức.
B Phương pháp chủ yếu: Nghiên cứu, thảo luận, hoạt động nhóm.
Trang 242 HS: - Ôn lại kiến thức về các cacbohiđrat đã học.
- Chuẩn bị các bài tập trong bài luyện tập
D Tiến trình lên lớp.
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
II Bài mới.
GV: Yêu cầu Hs thảo luận,
làm các bài tập SGK trang
HS: Nhận xét, bổ sung.
GV: Kết luận, chỉnh sửa,
nhấn mạnh kiến thức và kĩ
năng quan trọng
II Bµi tËp
Bài 1: A.
CxHyOz + (x+y/4-z/2) O2 xCO2 + (y/2)H2O
Số mol CO2 = Số mol H2O x= y/2 y=2xSố mol O2 = Số mol CO2 x+ y/4 – z/2 = x z=x
CTPT là C6H12O6 Đáp án A
Bài 2:
A – S: Cả hai đều có vị ngọt
B – S: Mantozơ tự có tính khử do có nhóm OH hemiaxetal
C – Đ: Phân tử tinh bột và xenlulozơ có nhóm OH hemiaxetal rất ít nên không có tính khử
D – Đ: Tinh bột có pư màu với dd Iot do phân tử có cấu trúc vòng xoắn
4 5 6
HOCH
CH2OH
CH O H
CH=O CHOH
H
1 2 3
4 5 6
α- Glucozơ Glucozơ β- Glucozơ.2- Fructozơ:
- Dạng mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-C-CH2OH
- OH
CH 2 OH HO
H
H H
1
2 3 4
5
6
HOCH 2
β- Fructozơ 3- Saccarozơ:
4 5
HOCH2
4- Mantozơ:
Trang 25OH OH
O OH
CH 2 OH
OH H H
O
H
H
1 2
CH 2 OH
OH H H
Bài 4: Tính theo ptpư quang hợp
Bài 5: Tính theo ptpư thuỷ phân Xenlulozơ
III Củng cố.
1 Nhấn mạnh các kiến thức, kĩ năng quan trọng.
2 Khái quát dạng bài tập và phương pháp giải
IV Hướng dẫn về nhà.
1 Học bài, làm bài tập SBT
2 Chuẩn bị bài sau: Bài 10 Bài thực hành số 1
- Cách tiến hành các thí nghiệm, dự đoán hiện tượng
- Mang đường ăn(saccarozơ), tinh bột
V Nhận xét, đánh giá giờ học
************************************
Ngày soạn: 21-09-2008.
Trang 26Điều chế este và tính chất của một số cacbohydrat
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố, chứng minh tính chất của cacbohiđrat, điều chế este.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, kĩ năng vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng
thí nghiệm
B Phương pháp chủ yếu: Hs làm thí nghiệm thực hành.
C Chuẩn bị:
1 GV: a Giáo án.
b Dụng cụ và hoá chất:
Dơng cơ thÝ nghiƯm
2 HS: - Cách tiến hành các thí nghiệm, dự đoán hiện tượng.
- Mang đường ăn(saccarozơ), tinh bột
D Tiến trình lên lớp.
I Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp: Chia thành 4 nhóm thí nghiệm.
II Kiểm tra bài chuẩn bị của Hs:
- Nêu Cách tiến hành các thí nghiệm, dự đoán hiện tượng
- Kiểm tra hoá chất Hs chuẩn bị
III Hs làm thí nghiệm, ghi lại các hiện tượng quan sát được.
GV quan sát, hỗ trợ khi cần
IV Thu dọn, vệ sinh PTN.
V Hướng dẫn về nhà.
1 Làm tường trình thí nghiệm theo mẫu qui định.
2 Chuẩn bị bài sau: AMIN: Nghiên cứu trước nội dung bài học
VI Nhận xét, đánh giá, rút kinh nghiệm giờ thực hành.
- Ý thức kỉ luật trong PTN
- Nhóm có kết quả tốt, chưa tốt Nguyên nhân
VII Các chú ý trong các thí nghiệm:
1 Thí nghiệm 1: Điều chế etyl axetat
- Lấy 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc
- Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 - 700C
- Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bảo hòa
Phải cho axit sunfuric đặc vào sau cùng để tránh nổ, bỏng.
Tránh giây hoá chất ra người và đồ vật
2 Thí nghiệm 2 : Phản ứng của glucozơ với Cu(OH) 2
- Lấy 2 đến 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH
- Thêm vài giọt dd NaOH làm môi trường
- Cho dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ
- Đun nóng đ thu được
Trang 27Phaỷn ửựng deó xaỷy ra trong moõi trửụứng kieàm.
3 Thớ nghieọm 3 : Tớnh chaỏt cuỷa saccarozụ
a) - Laỏy 2 ủeỏn 3 gioùt dung dũch CuSO4 5% vaứ 1 ml dung dũch NaOH
- Theõm vaứi gioùt dd NaOH laứm moõi trửụứng
- Cho dung dũch saccarozụ vaứo oỏng nghieọm
- ẹun noựng dung dũch thu ủửụùc
Phaỷn ửựng deó xaỷy ra trong moõi trửụứng kieàm.
b) - Laỏy 1,5 ml dd saccarozụ vaứo oỏng nghieọm, cho tieỏp vaứo 0,5 ml dd H2SO4
- ẹun noựng 2 – 3 phuựt ẹeồ nguoọi, cho tửứ tửứ NaHCO3 vaứo, khuaỏy ủeàu ủeỏn khi ngửứng thoaựt CO2
- Roựt dd thu ủửụùc vaứo oỏng nghieọm ủửùng Cu(OH)2 , laộc ủeàu, roài ủun noựng
Phaỷn ửựng deó xaỷy ra trong moõi trửụứng kieàm.
4 Thớ nghieọm 4: Phaỷn ửựng cuỷa hoà tinh boọt vụựi iot
- Cho dd Iot taực duùng vụựi tinh boọt.
- ẹun noựng, roài ủeồ nguoọi
************************************
Ngaứy soaùn: 21-09-2008.
A Muùc tieõu.
1 Kieỏn thửực: Kieồm tra, ủaựnh giaự kieỏn thửực cuỷa hoùc sinh veà Este, lipit, cacbohiủrat, chaỏt giaởt rửỷa.
2 Kú naờng: Kieồm tra, ủaựnh giaự, reứn kú naờng vaọn duùng kieỏn thửực, kú naờng laứm vieọc ủoọc laọp
B Phửụng phaựp chuỷ yeỏu: Kieồm tra traộc nghieọm.
C Chuaồn bũ.
1 GV: ẹeà, ủaựp aựn, hửụựng daón chaỏm.
2 HS: OÂn laùi kieỏn thửực, tửù luyeọn taọp.
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
I Kieồm tra sú soỏ, oồn ủũnh lụựp.
II Phaựt ủeà cho Hs, Hs laứm baứi.
III Thu baứi.
IV Hửụựng daón veà nhaứ:
1 Hoaứn thaứnh baứi kieồm tra, tửù daựnh giaự
2 Chuaồn bũ baứi sau: Amin: Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi
V Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ kieồm tra.
ẹEÀ BAỉI:
Họ và tên: ………
Lớp 12 Bài kiểm tra 1 tiết số 1 Mó đề 685
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án phù hợp với mỗi câu.
1/ Cho các cụng thức cṍu tạo sau: (1) CH3COOH, (2) CH3OH, (3) CH3OCOCH3 , (4) CH3OCH3, (5) CH3COCH3, (6) CH3CHOHCH3, (7) CH3COOCH3 Các cụng thức cṍu tạo nào cho ở trờn biờ̉u diờ̃n chṍt có tờn là metylaxetat ?x
a (7) b (4) , (5) , (6) c (1) , (2) , (3) d (3) , (7)
2/ Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là
a glucozơ, etyl axetat b ancol etylic, anđehit axetic
c glucozơ, ancol etylic d glucozơ, anđehit axetic
Trang 283/ Hợp chất X có công thức chung: R-OOC- R’ Phát biểu nào sau đây đúng?
a X là este được điều chế từ axit RCOOH và ancol R’OH
b X là este của axit R’COOH và ancol ROH
c Để X là este thì R và R’ đều không phải là nguyên tử H
d A, B đúng
4/ Xà phòng được điều chế bằng cách nào?
a Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm b Thuỷ phân chất béo trong môi truờng axit
c Phân huỷ chất béo d Cả 3 cách trên
5/ Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức cho kết quả nào sau đây?
a Số mol nước lớn hơn số mol cacbonic b Số mol nước bằng số mol cacbonic
c Số mol nước bé hơn số mol cacbonic d Không xác định được
6/ Cho các chất: X:glucozơ ; Y:fructozơ ; Z:saccarozơ ; T:xenlulozơ Các chất cho được phản ứng tráng bạc là:
7/ Chất X có CTPT C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là C2H3O2Na và chất Zcó CTPT C2H6O X là loại chất nào sau đây?
a Axit b Este c Rượu d Không xác định được
8/ Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có
a nhóm chức xetôn b nhóm chức axit
c nhóm chức ancol d nhóm chức anđehit
9/ Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các phương pháp sau:
c Giặt bằng nước d Gặt bằng nước có pha thêm ít muối
10/ Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây?
a CnH2nO2 b CnH2n - 1O2 c CnH2n - 2O2 d CnH2n + 1O2
11/ Một este có CTPT là C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây?
a Axit oxalic b Axit fomic c Axit axetic d Axit propionic
12/ Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
13/ Đốt cháy 6g este X thu được 4,48 lít CO2 ( đktc) và 3,6g H2O CTPT của X là:
a C5H10O2 b C4H8O2 c C2H4O2 d C3H6O2
14/ Muối natri của axit béo được gọi là
15/ Để xác định các nhóm chức của glucozơ, ta có thể dùng:
a AgNO3/dd NH3 b natri kim loại c Quỳ tím d Cu(OH)2
16/ Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
a [C6H7O2(OH)3]n b [C6H5O2(OH)5]n c [C6H7O2(OH)2]n d [C6H5O2(OH)3]n
17/ Một este X có CTPT là C4H8O2, khi thuỷ phân cho sản phẩm có phản ứng tráng gương X có CTCT là:
a C2H5COOCH3 b CH3COOC2H5 c HCOOC3H7 d Không xác định được 18/ Có các chất và các phương trình hóa học sau:
Chất 1 + NaOH C2H5OH + CH3COONa
Chất 2 + NaOH C2H4(OH)2 + C2H5COONa
Chất 3 + NaOH C3H5(OH)3 + CH3COONa
Chất 4 + NaOH C3H5(OH)3 + C17H35COONa
Chất nào là chất béo?
19/ Phản ứng đặc trưng của este là:
a Phản ứng cháy b Phản ứng thuỷ phân c Phản ứng thế d Phản ứng cộng
20/ Thuỷ phân hoàn toàn một chất béo Nếu đem đốt cháy hoàn toàn axit béo thu được thì thấy
số mol nước nhỏ hơn số mol cacbonic.CTCT củachất béo đó là công thức nào sau đây?