1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 12 CB

40 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Đầu Năm
Tác giả Mai Thị Nhuận
Trường học Trung Tâm GDTX Tứ Kỳ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Tứ Kỳ
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 600,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: HS nêu nên đợc: Khái niệm, tính chất của este, ứng dụng của este.. HS xác định đợc- Công thức cấu tạo của este, giải thích đợc nguyên nhân este không tan trong nớc và có to

Trang 1

99-Tuần 1- Tiết 1: ôn tập đầu năm(Tiết 1)

Ngày soạn:05/09/08 Ngày giảng:09/09/08

a.mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá kiến thức các chơng hoá học đại cơng và vô cơ:

Sự điện li,nitơ - phôtpho, Cacbon - silic và chơng về hoá học hữu cơ: Đại cơng hoá học hữu cơ

GV:Bảng phụ,bài tập áp dụng, phiếu học tập

HS: Lập bảng tổng kết kiến thức của chơng theo sự hớng dẫn của GV trớc khi

- chất điện li

- phân loại chất điện li

- Giải thích sự dẫn điện của các

dd chất điện li

HS: Nêu k/n và giải thích

nguyên nhân?

Hoạt động 2:

ychs: Nêu k/n về axit, bazơ,

muối theo A-re-ni-us? Cho VD?

2.Axit, bazơ, muối:(theo A-re-ni-us)

-Axit là những chất khi tan trong nớc phân li ra ion

Xảy ra khi thoả mãn 1 trong 3 điều kiện sau:

-Tạo thành chất kết tủa

Trang 2

d,NaNO3 + HCl

e,CaCO3 + KCl

g, Na2CO3 + HNO3

Ychs: Cho biết phản ứng nào

xảy ra? phản ứng nào không xảy

ra? Viết ptp xảy ra?

HS: Thảo luận và nhận xét, viết

ychs: thảo luận ghi các nội dung

vào bảng phụ có để trống nội

dung?

HS: Thảo luận và cử đại diện

nhóm trình bày từng nội dung

Hoạt động 5:

GV: Chia HS theo nhóm

ychs: thảo luận ghi các nội dung

vào bảng phụ có để trống nội

dung?

HS: Thảo luận và cử đại diện

nhóm trình bày từng nội dung

-Tạo thành chất điện li yếu

Axit HNO3: là một axit mạnh và là chất oxi hoá mạnh

Axit H3PO4: là axit 3 nấc trung bình, không có tính oxi hoá

III-Cacbon-silic:

Cấu hình e

1s22s22p2 1s22s22p63s23p2

Dạng thù hình Kim cơng, than chì, fuleren Tinh thể và vô định hình

Đơn chất tính khử, tính oxi

hoá yếu

Tính oxi hoá và khử

Hợp chất CO: oxit trung

tính,khử mạnhCO2: oxit axit,tính oxi hóa

H2CO3:axit rất yếu, không bền, chỉ tồn tại trong dd

SiO2: oxit axit, không tan trong nớc

-H2SiO3:axit,kết tủa keo, yếu hơn axit H2CO3

Trang 3

Hoạt động 6:

IV-đại cơng về hoá hữu cơ:

GV:Dùng bảng phụ

ychs: Thảo luận theo nhóm và trình bày từng mục theo bảng phụ để trống nội dung

GV: Dùng bảng phụ ghi CTCT một số chất

CH3 - COO-CH3 (1), C2H5COOH(2), CH3 -O-CH3, CH3- CH2 - OH(3),

YCHS; Thảo luận làm từ câu 1 đến câu 5

1, Hãy khoanh tròn chữ cái trớc phơng án đúng

A.MgCl2 B.HCl C.NaOH D.C6H12O6 (Glucozơ)

A.HCl trong benzen B.NaOH trong nớc

C.NaCl trong nớc D.Rợu etylic trong nớc

A.Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ

C Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và phân li ra H+ trong nớc là một axit

D.Một hợp chất bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

A.Nớc chanh có pH =2 B.Máu có pH = 7,4

C.Cà phê đen có pH = 5 D.Thuốc tẩy dầu có pH = 11

A.Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dd FeCl2 B Cl2, CuO,HNO3,O2,dd FeCl3

C.Cl2,HNO3, KOH, O2,CuO D.CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2

Câu 7:Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Brom?

Trang 4

Câu 8:Trong phản ứng: P + HNO3 +H2O  → H3PO4 + NO

Phôtpho đóng vai trò:

C.Vừa oxi hóa,vừa khử D.Không oxi hóa, không khử

đây có thể nhận biết đợc 4 chất trên?

A.Dung dịch phenolphtalein B.Dung dịch BaCl2

X có công thức đơn giản nhất là:

A.C2H4O2 B.C3H6O2 C.C4H8O2 D.Kết quả khác

BTVN: - Làm từ câu 6 đến câu 10

-Ôn tập phần hiđrocacbon,dẫn xuất halogen,ancol, phenol, anđehit, axit cacboxylic

Tuần 1- Tiết2: ôn tập đầu năm (tiếp)

Ngày soạn:05/09/08 Ngày giảng:10/09/08

a.mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá kiến thức các chơng hoá học hữu cơ về: CTPT, danh pháp, t/c d và đ/c các hiđrocacbon, dẫn xuất halogen-ancol-phenol, anđehit-axit cacboxylic, este

2.Kĩ năng:

- HS dựa vào cấu tạo hoá học để suy ra đợc t/c và ứng dụng của chất.Ngợc lại,dựa vào t/c của chất để dự đoán đợc cấu tạo của chất

- Phân biệt đợc các chất hữu cơ

-Giải đợc bài tập xác định CTPT của hợp chất

3.Tình cảm - thái độ:

Thông qua việc rèn luyện t duy biện chứng trong việc xét mối quan hệ giữa cấu

tạo và t/c của các chất,làm cho HS hứng thú học tập và yêu thích môn hoá học hơn

b.chuẩn bị

GV:Bảng phụ,phiếu học tập, bài tập áp dụng

HS: Lập bảng tổng kết kiến thức của chơng theo sự hớng dẫn của GV trớc khi

HS: Thảo luận theo nhóm và cử đại diện trình bày từng nội dung

Trang 5

-Đp mạch C,

đồng phân vị trí

lk "=", đp hình học

- Đp vị trí

t-ơng đối của nhánh ankyl

- p thế ion Kl ở ankin-1

- Làm mất màu

dd KMnO4

-Phản ứng cộng, trùng hợp

- Làm mất màu dung dịch KMnO4

-Phản ứng thế halogen, nitro

-Tách H2O từ ancol

-Tách HX từ dx halogen

-Tách H2

-CaC2+H2O C2H2+Ca(OH)2

- tách H2 từ ankan

Hoạt động 2: dẫn xuất halogen-ancol-phenol.

gv:Chia HS theo nhóm học tập,phân công cho từng nhóm mỗi nhóm một nội dung

thảo luận

HS: Thảo luận và trình bày từng nội dung theo hớng dẫn

+Na+NaOH+X2 (p thế)

Đ/c - hiđrocacbon +X2

-anken,ankin+HX ,X2

-Anken + H2O

- CxHyX + NaOH -Từ benzen hay cumen

Hoạt động 3:anđehit-xeton-axit cacboxylic gv:Chia HS theo nhóm học tập,phân công cho từng nhóm mỗi nhóm một nội dung

Trang 6

Oxi hoá ancol bậc

2 bằng CuO/to -Oxi hoá anđehit-Oxi hoá cắt mạch ankan

-Đ/c CH3COOH+Lên men giấm

+ từ CH3OH +CO xt, to

CH3COOH

Hoạt động 4:Bài tập

GV: Chia HS theo nhóm thảo luận

HS: Thảo luận theo nhóm và cử đại diện trình bày

Câu 1:Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Brom?

A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch Brom

C.Dung dịch AgNO3 D.Cả B và C đều đợc

nhiêu đồng phân?

A.Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacboxylic

B Phenol có tính axit yếu hơn axit cacboxylic

C Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacboxylic

D Phenol có tính oxit yếu hơn axit cacboxylic

tác dụng với Na d cho 3,36 lit H2 (đktc) Hai ancol đó là: (C=12,O=16,H=1)

A.C2H5OH Và C3H7OH B.CH3OH và C2H5OH

C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H10OH

CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O  → CH3COOH +Ag + NH4NO3

Phản ửng trên chứng tỏ anđehit axetic (CH3CHO) có tính:

OH

Trang 7

A.Dung dịch AgNO3/NH3 B.Dung dịch Br2.

Củng cố - Bài tập về nhà

GV: Ôn lại kỹ t/c hóa học của các loại HCHC

BTVN:1.Viết các đồng phân có thể có của các chất sau: C6H14, C5H10,C5H12O,C4H9Cl2.Viết các ptp theo sơ đồ sau:

CH3CHO C2H4 PE

CH4 C2H2 CH2=CHCl PVC

CH3COOCH=CH2 C6H6 666

Tuần 2 - Tiết 3: Bài 1: este

Ngày soạn:10/09/08 Ngày giảng:16/09/08

a.mục tiêu bài học.

1.Kiến thức:

HS nêu nên đợc: Khái niệm, tính chất của este, ứng dụng của este

HS xác định đợc- Công thức cấu tạo của este, giải thích đợc nguyên nhân este không tan trong nớc và có to sôi thấp hơn các axit đồng phân

- Gọi đợc tên este, xác định đợc phơng pháp điều chế este

Trang 8

2.Kiểm tra bài cũ:xen trong giờ.

3.Bài mới:

Hoạt động 1:

YCHS: Viết phản ứng giữa axit

axetic và ancol etylic.Hớng

các bon, từ đó suy ra este có

tạo đợc liên kết hiđro hay

không?

-GV:Nhỏ vài giọt dầu ăn vào

n-ớc

GV: -Nhấn mạnh mùi của este

và khả năng hoà tan trong

nhiều chất hữu cơ

I - khái niệm, danh pháp.

- Axit và rợu no đơn chức có CT chung : CnH2nO2 (n≥2)

- Axit đa chức và rợu đơn chức: R(COOR')x

- Axit đơn chức và rợu đa chức:(RCOO)x R'

2.Danh pháp:

Tên của este RCOOR' gồm:

VD: H-COOC2H5 etyl fomatCH3COOCH3 metyl axtetatCH2 = C - COOCH3 metyl metacrylat

CH3 CH3 - COO - CH2 - CH2 - C - CH3 iso-amyl axetat CH3

II- Tính chất vật lý:

HS:đọc sgkHS:Quan sát và nhận xét

hs giải thích một số t/c đó dựa vào kiến thức về liên kết hiđro

CH 3 - C- -O-CH 3 H + /t o CH 3 - C -O-CH 3 +H 2 O

O O axit axetic este metyl axetat

OH +H

OH +H

tên của gốc R' + tên gốc axit RCOO (có đuôi at)

Trang 9

phản ứng thuỷ phân este trong

môi trờng axit

HS:Viết ptp thuỷ phân và nhận

xét đặc điểm của phản ứng?

GV:Hớng dẫn

ychs:Viết ptp thuỷ phân este

trong môi trờng bazơ

GV : *Lu ý: một số este có phản

ứng thuỷ phân đặc biệt hơn:

- Từ este chứa gốc rợu không no

tạo anđehit, xeton

YCHS:- từ t/c hoá học của este

hãy nêu pp điều chế este?

III-Tính chất hoá học:

1.Phản ứng ở nhóm chức:

a,Thuỷ phân trong dung dịch axit:

Đun este với nớc có mặt axit vô cơ làm xúc tác.HS:Viết ptp thuỷ phân và nhận xét đặc điểm của phản ứng

VD:

CH3-COO-CH3 + H2O CH3COOH + CH3OHPhản Phản ứng thuỷ phân trong dung dịch axit là phản ứng thuận nghịch

b,Thuỷ phân trong dung dịch bazơ:

Đun este với dung dịch kiềmVD: CH 3 -COO-CH 3 + NaOH t o CH 3 COONa + CH 3 OH.

Phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch bazơ là phản ứng một chiều

c,Phản ứng khử :

RCOOR' LiAlH 4 /t o RCH2OH + R'OH

2.Phản ứng ở gốc :

a,Este không no có phản ứng cộng (với H2, X2, HX), trùng hợp:

CH 3 (CH 2 ) 7 CH = CH (CH 2 ) 7 CH 3 + H 2 Ni/t o CH 3 (CH 2 ) 16 CH 3 COOCH3

VD2: nCH 2 =C(CH 3 )-COOCH 3 t o ,P, (CH 2 -C ) n

xt

CH 3

b,Este của axit fomic có phản ứng tráng gơng, phản ứng khử Cu(OH)2/to tạo kết tủa đỏ gạch

VD:HCOOR + 2AgNO3 + NH3 +H2O NH 3 /t o

HO-COOR + 2Ag↓ +2NH4NO3

VD:CH3COOH+CH≡CH XT CH3COOCH=CH2-Este chứa gốc phenol:

OH +H

Trang 10

-Chuẩn bị bài Lipit

Tuần 2- Tiết 4: Bài 2: Lipit

Ngày soạn:11/09/08 Ngày giảng:17/09/08

a.mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

HS nêu đợc

- Lipit là gì?phân biệt đợc các loại lipit

- Tính chất hoá học của chất béo

HS giải thích đợc: Nguyên nhân tạo nên các t/c của chất béo

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu tạo của este? Viết CTPT của este đơn giản và este no đơn chức?

- Nêu t/c hóa học của este?cho vd minh hoạ?

3.Bài mới:

hoạt động của thầy hoạt động của trò

HS: Nghiên cứu sgk để nắm

đ-ợc khái niệm về lipit

GV:Lấy vd về chất béo

I - khái niệm:

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nớc nhng tan trong nhiều dung môi hữu cơ không phân cực.

Trang 11

HS:nhận xét về CTCT của chất

béo và cho biết k/n chất béo?

YCHS:Viết CTCT tổng quát

của chất béo?

?Trong tự nhiên những chất

nào là chất béo?

HS:Nghiên cứu sgk và liên hệ

YCHS: Từ cấu tạo của chất

béo, em hãy cho biết t/c hoá

học của chất béo?

GV: Gợi ý: Chất béo là este ba

GV: Nêu ứng dụng của phản

ứng này trong công nghiệp và

giải thích tại sao dầu mỡ để

lâu lại có mùi khó chịu?

GV: Liên hệ đến việc sử dụng

chất béo trong nấu ăn, sử dụng

R2COO- CH

R3COO- CH2(Trong đó R1,R2,R3 là gố hiđro cacbon,có thể giống hoặc khác nhau.)

2.Tính chất vật lý:

HS:Nghiên cứu sgk

- Khi trong phân tử có gốc hiđrocacbon không no,VD: (C17 H33COO)3C3H5 chất béo ở trạng thái lỏng.Khi trong phan tử có gốc hiđrocacbon no thì

ở trạng thái rắn:

VD: (C17 H35COO)3C3H5-Không tan trong nớc,nhng tan nhiều trong dung môi hữu cơ nhơ :bezen, hecxan, clorofom

- trong dung dịch axit:

(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 +3H 2 O t o ,xt 3C 17 H 35 COOH + C 3 H 5 (OH) 3 tristearin axit stearic glixerol

- Trong dung dịch bazơ:(Phản ứng xà phòng hoá)

(C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 +3NaOH t o 3C 17 H 35 COONa + C 3 H 5 (OH) 3 tristearin natri stearat glixerolMuối natri của axit béo dùng làm xà phòng nên phản ứng này đợc gọi là phản ứng xà phòng hoá

Trang 12

- Sản xuất thực phẩm:mì sợi, nhiên liệu.

Củng cố - Bài tập về nhà

- Dùng bài tập 1,2,3 trong sgk để củng cố

BTVN:3,4,5 sgk 12

-Chuẩn bị bài 3: Khái niệm về xà phòng- chất giặt rửa tổng hợp

Ngày soạn:17/09/08 Ngày giảng:23/09/08

Tuần 3 - Tiết 5: Bài 3: Khái niệm về xà phòng

và chất giặt rửa tổng hợp.

a.mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

- Nêu đợc khái niệm về xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp

- Giải thích đợc nguyên nhân tạo nên đặc tính giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

2.Kĩ năng:

Biết cách sử dụng hợp lí xà phòng và chất giặt rửa tổng hơp

3.Tình cảm - Thái độ:

- Có ý thức sử dụng hợp lí, hiệu quả xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

- Bảo vệ tài nguyên,môi trờng

b.chuẩn bị

- GV: tranh vẽ sơ đồ cơ chế giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

- HS có thể đợc yêu cầu chuẩn bị t liệu về các loại xà phòng, bột giặt, và chất giặt rửa tổng hợp

c.tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu khái niệm chất béo?Phân biệt dầu ăn và mỡ động vật?Cho VD minh hoạ?-Bài tập 3.11

3.Bài mới:

Hoạt động 1:

HS:nghiên cứu sgk, liên hệ bài lipit

cho ví dụ minh hoạ thành phần

chính của xà phòng

GV:Phân tích k/n xà phòng.

Hs: Đọc sgk, liên hệ bài lipit viết ptp

thuỷ phân chất béo →xà phòng

GV: giới thiệu ppsx xà phòng hiện

(RCOO) 3 C 3 H 5 +3Na t o 3RCOONa +C 3 H 5 (OH) 3

II-Chất giặt rửa tổng hợp 1.Khái niệm:

Trang 13

Dầu mỏ axit đođexylbenzensunfonic natri

đođexylsunfonat.

III-tác dụng tẩy rửa của xà phòng

và chất giặt rửa tổng hợp:

- Làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da do đó vết bẩn đợc phân tán thành nhiều phần nhỏ hơn rồi đợc phân tán vào nớc và bị rửa trôi đi

Củng cố - Bài tập về nhà GV: Dùng bài tập 1,2,4 sgk tr15, 16 để củng cố.

BTVN: - bài tập 3,5 sgk 15, 16

- Chuẩn bị bài 4: Luyện tập este-lipit

Ngày soạn:18/9/08 Ngày giảng: 24/9/08

Tuần3 - Tiết:6 Bài 4: Luyện tập

este và chất béo.

a.mục tiêu bài học.

Trang 14

- Dựa vào phản ứng xà phòng hoá của

este tính số mol ancol, este⇒CTPT

este

I-Kiến thức cần nhớ.

1.Khái niệm:

2.Tính chất hoá học:

II- Bài tập lí thuyết:

Bài 1: So sánh chất béo và este về: Thành

phần nguyên tố, đặc điểm cấu tạo phân tử

và t/c hoá học?

Bài tập 2-18:

hai axit là: RCOOH và R'COOH +

C3H5(OH)3 có thể thu đợc 6 trieste:

=0,1 mol

MA=70,,14=74⇒n=3Vậy A là: C3H6O2

Bài 6-18:

Đặt CTPT của este đơn chức là:

RCOOR'

nancol = nKOH =0,1 mol

⇒MR'OH =46 ⇒R'OH là C2H5OH

neste=nKOH = 0,1 mol

Thành phần

Đặc điểm cấu tạo

tính chất hoá học

O 2

Trang 15

Bài tập về nhà: 5,7,8 -18

Chuẩn bị bài 5-chơng II: Glucozơ

Tuần 4 - Tiết7: Chơng 2: cacbonhiđrat

Bài 5: glucozơ

Ngày soạn:25/9/08 Ngày giảng:30/9/08

a.mục tiêu bài học.

- HS biết khai thác mối quan hệ cấu trúc phân tử và tính chất hoá học

- Biết cách quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm

- Giải đợc một số bài tập liên quan đến glucozơ và fructozơ

3.Tình cảm - Thái độ:

- Thấy đợc vai trò quan trọng của glucozơ và fructozơ trong đời sống và trong sản xuất, từ đó tạo hứng thú cho HS muốn nghiên cứu, tìm tòi về glucozơ và fructozơ

b.chuẩn bị

GV: Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp, ống hút nhỏ giọt,đèn cồn

Hoá chất: glucozơ, dd AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH

HS: Chuẩn bị theo nội dung sgk

GV: Cho HS quan sát mẫu glucozơ

HS: Quan sát mẫu và nghiên cứu

sgk

⇒Những đặc điểm vật lý của

glucozơ?

Hoạt động 2:

GV: YCHS: Nghiên cứu kỹ sgk

?cho biết để xác định CTCT của

glucozơ phải tiến hành các thí

nghiệm nào?Từ đó suy ra CTCT

cuẩ glucozơ?

HS: trả lời

I-tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.

Glucozơ là chất rắn kết tinh,nóng chảy ở

140 o C, không màu, dễ tan trong nớc, có vị ngọt, có trong hầu hết các bộ phận của cây(quả,lá, hoa,rễ ), có nhiều trong quả nho, mật ong(30%),trong cơ thể ngời và

động vật Trong máu ngời có 1 lợng nhỏ không đổi (0,1%).

II-Cấu tạo phân tử:

5 nhóm -OHGlucozơ

Trang 16

- Glucozơ có phản ứng tráng bạc

⇒Trong phân tử có nhóm -CHO

- Glucozơ + Cu(OH)2 dd xanh

lam⇒Có nhiều nhóm -OH ở vị trí

liền kề

- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit

⇒ có 5 nhóm -OH

- Khử hoàn toàn phân tử glucozơ

thu đợc n-hexan ⇒glucozơ có

HS: Nghiên cứu sgk cho biết công

thức este của glucozơ mà phân tử

GV: Biểu diễn thí nghiệm

HS: Quan sát, nêu hiện tợng, giải

6 5 4 3 2 1

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO

II-tính chất hoá học:

2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H12O)2Cu +H2O Phức đồng (II) glixerat (xanh lam)

sgk

Kết luận: Glucozơ là ancol đa chức trong phân

tử chứa 5 nhóm chức- OH

2.Tính chất của anđehit:

(phản ứng tráng bạc)

C5H11O5CHO +2AgNO3+3NH3 +H2O  →to

C5H11O5COONH4 +3NH4NO3 +2Ag↓

Trong môi trờng kiềm

C 5 H 11 O 5 CHO + Cu(OH) 2 + NaOH   →to C 5 H 11 O 5 COONa +

Cu 2 O ↓ (đỏ gạch) +3H 2 O natri gluconat

c,Khử glucozơ bằng hiđro:

C 5 H 11 O 5 CHO + H 2 Ni/t o CH 2 OH-(CHOH) 4 -CH 2 OH sobitol

Kết luận: Glucozơ có chứa nhóm -CHO, do đó

dễ dàng tham gia phản ứng:

- Oxi hoá bằng dd AgNO3/NH3,to,Cu(OH)2/to

- Khử bằng H2/Ni,to

3.Phản ứng lên men:

2 C6H12O6enzim,30-35 C° 2 C2H5OH + 2CO2

Trang 17

của phản ứng lên men? ƯD của

HS: Nghiên cứu sgk và cho biết

- đặc điểm cấu tạo của fructozơ?

giống và khác glucozơ ở điểm nào?

- Những tính chất vật lí của

fructozơ?

- Tính chất hoá học đặc trng của

fructozơ? giống và khác glucozơ

- Là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong

n-ớc, có vị ngọt hơn đờng mía, có nhiều trong quả ngọt nh : dứa, xoài, đặc biệt trong mật ong có tới 40%

Củng cố - Bài tập về nhà

GV:Cho hs làm bài tập 1,4,5a sgk 25

BTVN: Bài 2,5b,c,6 sgk 25

Tuần 4 - Tiết 8: Bài 6: Saccarozơ - tinh bột -xenlulozơ

Ngày soạn: Ngày giảng

a.mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

HS nêu đợc:- cấu trúc phân tử, tính chất vật lí của saccarozơ

- Vai trò, ứng dụng của chúng trong đ/s và kĩ thuật

Trang 18

Biết nhận dạng saccarozơ

- Viết đợc các ptp minh hoạ cho t/c hoá học của saccarozơ

- Giải đợc các bài tập về saccarozơ

3.Tình cảm - Thái độ:

HS nhận thức đợc tầm quan trọng của saccarozơ, tinh bột trong cuộc sống

b.chuẩn bị

GV; dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, dao

Hóa chất: Dung dịch I2, các mẫu saccarozơ, tinh bột

- Sơ đồ sản xuất đờng mía sgk 28

- Sơ đồ cấu trúc phân tử tinh bột hình 2.4 sgk 30

HS: Chuẩn bị bài theo sgk

c.tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu t/c hoá học của glucozơ? cho vd minh hoạ?

- Chất rắn kết tinh, không màu, không mùi ,ngọt,to+ nóng chảy 185oC.Tan tôt trong nớc

- Có trong mía đờng, củ cải đờng, hoa thốt nốt

2.Cấu trúc phân tử:

CTPT: C12H22O11phân tử saccarozơ gồm gốc α -glucozơ và gốcβ-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi giữa C1 của glucozơ và C2 cảu fructozơ (C1-O-C2).Liên kết này thuộc liên kết glicozit⇒cấu trúc phân tử

OH

O

CH2OH OH

CH2OH

Trang 19

Hoạt động 3:

GV: ychs dựa vào cấu trúc phân tử cho

biết saccarozơ có t/c của hợp chất nào?

HS: -Nghiên cứu sgk và dựa vào cấu trúc

phân tử để nêu t/c của saccarozơ

- Viết các ptp xảy ra?

ychs; Dựa vào thực tế và kết hợp sgk cho

biết các ứng dụng của sccarozơ trong đời

dd xanh lam

4 Sản xuất và ứng dụng:

a,Sản xuất:

Cây mía

Nớc mía (12-15% đờng) Dung dịch đờng có lẫn canxi saccarat

Dung dịch đờng (có màu).

Dung dịch đờng (không màu)

1.Để phân biệt scaccarozơ , glucozơ và glixerol ta dùng:

A.Na B.dd Cu(OH)2 C.dd I2 D.dd AgNO3/NH3 và

H2SO4/to 2.Tính khối lợng glucozơ tạ thành khi thuỷ phân 1 kg saccarozơ?

Bài tập về nhà: Chuẩn bị phần II và III

BT:3,1,5 sgk 36,37

Ngày soạn: Ngày giảng

a.mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

HS nêu đợc:- Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí của tinh bột

- Vai trò, ứng dụng của chúng trong đ/s và kĩ thuật

H + , t o

(1)ép (hoặc ngâm chiết) (2)+Vôi sữa, lọc bỏ qua tạp chất (3)+CO 2 , lọc bỏ CaCO 3

(4)+SO 2 (tẩy màu) (5)Cô đặc để kết tinh, lọc

Trang 20

HS: xác định đợc phh đặc trng

2.Kĩ năng:

- Biết nhận dạng tinh bột

- Viết đợc các ptp minh hoạ cho t/c hoá học của tinh bột

- Giải đợc các bài tập về tinh bột

3.Tình cảm - Thái độ:

HS nhận thức đợc tầm quan trọng của tinh bột trong cuộc sống

b.chuẩn bị

GV; dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, dao

Hóa chất: Dung dịch I2, mẫu tinh bột

- Sơ đồ cấu trúc phân tử tinh bột hình 2.4 sgk 30

HS: Chuẩn bị bài theo sgk

c.tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu CTCT của saccarozơ?

- Nêu t/c hoá học của saccarozơ và viết ptp minh hoạ

3.Bài mới:

Hoạt động 1:

ychs: Quan sát mẫu tinh bột và nghiên

cứu sgk cho biết các t/c vật lí và trạng

thái thiên nhiên của tinh bột?

Hoạt động 2:

ychs: nghiên cứu sgk cho biết cấu trúc

phân tử của tinh bột?

- Cho biết đặc điểm liên kết giữa các mắt

xích α -glucozơ trong phân tử tinh bột?

GV: Dùng sơ đồ hình 2.4 sgk 30 để phân

tích cho hs

Hoạt động 3:

ychs:Nghiên cứu sgk cho biết hiện tợng

đun nóng dd hồ tinh bộtvới axit vô cơ

loãng?Viết pthh của phản ứng?

-Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình thuỷ

phân tinh bột nhờ enzim?

II-tinh bột:

- Chất rắn vô định hình, màu trắng, không mùi.Chỉ tan trong nớc nóng > dd hồ tinh bột

- Có trong các loại ngũ cốc

2.Cấu trúc phân tử:

Là polisaccarit(gồm 2 loại)Aminozơ: mạch không phân nhánh, gồm các gốc α -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết 1,4-glicozit.M=200.000

Amilopectin:mạch phân nhánh gồm các gốc α -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết 1,4-glicozit.Mỗi đoạn gồm 20-30 mắt xích.Các đoạn liên kết với nhau bằng liên kết 1,6-glicozit.M = 1000.000-2000.000 nên nó không tan trong nớc và dung môi thông thờng khác

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w