1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 5 lop 2

16 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK.. Luyện đọc a/ Đọc từng câu - Hướng dẫn đọc các từ khó đọc.. II.Đồ dùng dạy học :- Viết sẵn đoạn văn cần chép, các bài tập.. H

Trang 1

TUẦN 5 Thứ hai ngày 20 tháng 09 năm 2010

Tập đọc : CHIẾC BÚT MỰC

I.Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn trả lời được các câu hỏi 2, 3, 4, 5)

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy - học

(Tiết1)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Gọi 2HS đọc bài “Trên chiếc

bè” trả lời câu hỏi 1,2/35

B Bài mới :

HĐ1 Luyện đọc

a/ Đọc từng câu

- Hướng dẫn đọc các từ khó đọc

b/ Đọc từng đoạn

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi

- Cho HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm

d/ Đại diện các nhóm thi đọc

e/ Đọc đồng thanh

HĐ2 Tìm hiểu bài (Tiết 2)

Câu 1/ 35 (dành cho HS giỏi)

Câu 2/ 35

Câu 3/ 35

- Cuối cùng lan quyết định thế nào ?

Câu 4/ 35

Câu 5/35

HĐ3 Luyện đọc lại

H Đ4 Củng cố, dặn dò

- Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?

- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì ?

- Dặn HS tập kể lại câu chuyện

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc nối tiếp câu Luyện đọc các từ : gục đầu, khóc nức nở, loay hoay, …

- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc câu : + Ở lớp 1A, / … còn / …bút chì //

+ Thế là trong lớp, / … em / viết bút chì //

- Đọc đoạn kết hợp đọc chú giải từ

- HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- Đọc đoạn 1, 2 trả lời (HS giỏi)

- …hội hộp nhìn cô, buồn lắm

- Lan được viết bút mực nhưng lại quên bút Lan buồn gục đầu xuống bàn khóc nức nở

- Vì nửa muốn cho bạn mượn nhưng nửa lại tiếc

- Đưa bút cho bạn mượn

- Mai thấy hơi tiếc

Mai nói : “Cứ để bạn Lan viết trước”

- Vì Mai ngoan biết giúp đỡ bạn

- Các nhóm phân vai đọc lại chuyện

- HS phát biểu

- Luôn giúp đỡ mọi người

Trang 2

Toán : 38 + 25

I.Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

II Đồ dùng dạy học : Que tính, bảng gài

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra : Bài 1, 3/ 30

B.Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu phép cộng 38 + 5

1 Nêu bài toán

2 Tìm kết quả

- Yêu cầu HS dùng que tính để tìm kết quả

H : Có tất cả bao nhiêu que tính ?

Vậy 38 cộng 25 bằng bao nhiêu ?

3 Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính và thực

hiện phép tính Các HS khác thực hiện trên

bảng con

-Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép

tính

HĐ2.Thực hành

Bài 1/ 21 (cột 1, 2, 3)

- Cho HS làm bài vào vở Gọi 3HS lên bảng

làm bài

Bài 3/21

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết con kiến đi từ A Đến C phải đi

hết đoạn đường dài bao nhiêu đêximet phải

làm thế nào ?

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 4/21 (cột 1)

- Khi muốn so sánh các tổng em làm thế nào

- Còn cách nào khác khi so sánh 9 + 7 và

9 + 6 ?

- Cho HS làm thêm bài 2/ 21nếu còn thời

gian

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học Dặn HS làm các bài tập

còn lại ở trang và 21 BT 1, 2, 3, 4 VBT

- 2HS lên bảng làm bài

- Nghe, phân tích đề

- Sử dụng que tính tìm kết quả

- 63 que tính

- 38 cộng 25 bằng 63

- Gọi 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính, lớp thực hiện trên bảng con

- Vài HS nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS nêu cách thực hiện phép tính, làm bài vào vở 3HS lên bảng làm bài HS khá, giỏi làm thêm cột 3,4

- Đoạn thẳng AB dài 28dm, đoạn thẳng BC dài 34dm

- Hỏi con kiến đi từ A đến C hết đọan đường dài bao nhiêu đêximet ?

- Thực hiện phép cộng

- HS làm bài vào vở 1HS lên bảng làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- Tính tổng rồi so sánh

9 = 9 ; 7 > 6 Nên 9 + 7 > 9 + 6

- Cho HS làm thêm bài 2 / 21 nếu còn thời gian

Trang 3

Tập viết : CHỮ HOA D

I.Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa D (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Dân (1 dòng

cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa D trong khung chữ ; ghi sẵn cụm từ ứng dụng.

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra :

- Gọi 2HS lên bảng viết chữ hoa C, Chia

- Kiểm tra bài luyện viết ở nhà của HS

B.Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn viết chữ hoa D

- Chữ hoa D gồm những nét nào ?

- GV vừa nói vừa tô chữ trong khung: Chữ

hoa D được viết bởi một nét liền gồm một

nét đứng lượn cong hai đầu nối liền với nét

cong phải

- Hướng dẫn HS viết trên bảng con

HĐ2 Hướng dẫn viết từ ứng dụng.

-Yêu cầu HS đọc cụm từ úng dụng “Dân

giàu nước mạnh”

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các

chữ trong cụm từ ứng dụng

- Cho HS viết chữ Dân trên bảng con

HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở.

- Theo dõi HS viết vào vở, kịp thời chỉnh

sửa cho các em

HĐ4 Củng cố , dặn dò

- GV chấm bài, nhận xét chung

- Dặn HS về thực hiện tiếp phần luyện viết ở

nhà Chuẩn bi bài sau

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Một nét thẳng đứng và nét cong phải nối liền nhau

- HS luyện viết bảng con theo hướn dẫn

- Đọc : “Dân giàu nước mạnh”- Dân giàu có, đất nước hùng mạnh

- Chữ D, g, h cao 2,5 li Các chũ còn lại cao

1 li

- Luyện viết chữ Dân trên bảng con

- HS viết bài vào vở (viết chữ D: 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ ; Dân : 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ ; Dân giàu nước mạnh : 3lần)

Trang 4

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Toán : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Thuộc bảng 8 cộng với một số.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra : Bài 1, 4/ 21

B.Bài mới :

HĐ1.Luyện tập

Bài 1/22

Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nối tiếp nhau đọc

kết quả

Bài 2/22.

- Cho HS làm bài trên bảng con Gọi 2HS

lên bảng làm bài

- Vài HS nêu cách đặt tính và cách tính :

38 + 15 ; 78 + 9

Bài 3/ 2

- Dựa theo tóm tắt hãy nói rõ :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Hãy đọc đề bài theo tóm tắt

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

*Nếu còn thời gian cho HS làm thêm bài 4,5

HĐ2 Củng cố, dặn dò

- Trò chơi “Thi tính nhanh”

38 + 25 = ? 28 + 29 = ? 48 + 33 = ?

48 + 33 = ? 38 + 25 = ? 28 + 29 = ?

- Nhận xét tiết học

- 2HS lên bảng làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nhẩm, báo kết quả

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nhận xét bài bạn

- HS lên bảng nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính

- Đọc yêu càu bài tập

- + Có 28 cái kẹo chanh và 16 cái kẹo dừa + Hỏi cả hai gói có bao nhiêu cái kẹo ?

- HS đọc đề theo tóm tắt

- HS làm bài

- Làm thêm bài 5 nếu còn thời gian

- 3 đội tham gia trò chơi

Trang 5

Chính tả : CHIẾC BÚT MỰC

I.Mục tiêu :

- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả (SGK)

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b

II.Đồ dùng dạy học :- Viết sẵn đoạn văn cần chép, các bài tập

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra : Đọc các từ : dòng sông, ròng

rã, vần thơ, vầng trăng, nông dân, kính dâng

B.Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn tập chép

1 Hướng dẫn chuẩn bị :

- GV đọc bài trên bảng

- Đoạn văn này kể về chuyện gì ?

- Hướng dẫn HS viết chữ khó

- Đoạn văn có mấy câu ? Chữ đầu câu và

đầu dòng phải viết thế nào ?

2 Hướng dẫn HS viết bài

3 Chấm, chữa bài

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm VBT

Bài 3

a/ Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l / n :

+ Vật đội trên đầu che mưa, che nắng

+ Con vật kêu ủn ỉn

+ Ngại làm việc

+ Trái nghĩa với già

b/Tìm từ chứa tiếng có en hoặc eng

HĐ3.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau

“Cái trống trường em”

- 2HS lên bảng, lớp viết trên bảng con

- 2HS đọc lại bài viết

- Lan được viết bút mực nhưng lại quên bút, Mai lấy bút của mình cho bạn mượn

- HS luyện viết chữ khó trên bảng con : Mai, Lan, bút mực, quên, tẩy, mượn, …

- 5 câu Viết hoa Chữ đầu dòng lùi vào 1ô

- Đọc yêu cầu bài tập

3HS lên bảng, dưới lớp làm VBT (tia nắng, đêm khuya, cây mía)

- Đọc yêu cầu

+ Cái nón

+ Con lợn + lười + non

- 2HS lên bảng, lớp VBT (xẻng, đèn, khen, thẹn)

Trang 6

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Tập đọc : MỤC LỤC SÁCH

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 HS giỏi trả lời được CH5)

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK ; quyển sách “Tuyển tập truyện th/ nhi”

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Gọi HS đọc, trả lời bài “Chiếc

bút mực”

B Bài mới

HĐ1 Luyện đọc

a/ Luyện đọc từng dòng trong mục lục sách

- Hướng dẫn phát âm các từ khó

b/ Đọc từng mục trong nhóm

HĐ2 tìm hiểu bài

- Tuyển tập này có tất cả bao nhiêu truyện ?

Đó là những truyện nào ?

- Tuyển tập này có bao nhiêu trang ?

- Truyện “Bây giờ bạn ở đâu?” ở trang nào ?

- Mục lục sách dùng để làm gì ?

* Gv kết luận (theo SGV)

HĐ3 Luyện đọc lại

HĐ4 Củng cố, dặn dò

-Mục lục sách giúp em hiểu điều gì trong

việc đọc sách ?

- 2HS đọc bài trả lời câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọ từng câu Luyện dọc các từ : truyện, Quang Dũng, cỏ nội, vương quốc, Phùng Quán

- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc từng mục

- Các nhóm cử đại diện thi đọc cả bài

- 7 chuyện : Mùa quả cọ, Hương đồng cỏ nội, Bây giờ bạn ở đâu ?, Vương quốc vắng

nụ cười, Bốn mùa, Như con rùa vàng …

- 96 trang

Trang 37

- Tìm nhanh được truyện ở trang nào / Của tác giả nào ?

-3HS đại diện 3 tổ thi đọc lại bài

Trang 7

Toán : HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu :

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác

II.Đồ dùng dạy học : Một số miếng bìa có dạng hình tứ giác, hình chữ nhật.

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra: Bài 2/22

B Bài mới

HĐ1.Giới thiệu hình chữ nhật

-Dán lên bảng tấm bìa hình chữ nhật và nói :

- Đây là hình chữ nhật

- Yêu cầu HS lấy hình chữ nhật

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và hỏi :

+ Đây là hình gì ? Hãy đọc tên hình

+Hình có mấy cạnh ? Mấy đỉnh ?

- Hãy đọc tên các hình chữ nhật có trong

phần bài học SGK

- Hình chữ nhật gần giống với hình nào đã

học ?

HĐ2.Giới thiệu hình tứ giác (T / tự HĐ1)

H :Nói hình chữ nhật là hình tứ giác Theo

em đúng hay sai ? Vì sao ?

HĐ3 Thực hành :

Bài 1/23

- Yêu cầu HS dùng bút và thước nối các

điểm rồi đọc tên hình chữu nhật, tứ giác vừa

nối được

Bài 2 (a, b)/23

- Yêu cầu HS quan sát, dùng chì màu tô các

hình tứ giác (VBT)

Bài 3/ 23 (Dành cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS kẻ thêm đoạn thẳng, đặt tên

rồi đọc tên hình

HĐ4.Củng cố, dặn dò

Trò chơi : Thi vẽ hình nhanh

- 2HS lên bảng làm bài

- Hình chữ nhật ABCD

- Hình có 4 cạnh, 4 đỉnh

- Hình chữ nhật ABCD, MNPQ, EGIH

- HÌnh vuông

- HS nhận xét , trả lời

- Đọc yêu cầu

- Dùng bút, thước nối các điểm, đọc tên hình +H / chữ nhật ABCD, hình tứ giác MNPQ

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nhận dạng, dùng bút màu tô các hình tứ giác

- Đọc yêu cầu bài tập, thực hiện (HS khá, giỏi)

- 2 đội HS thi vẽ hình nhanh

Trang 8

Kể chuyện : CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu : Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện “Chiếc bút mực” (BT1).

- HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa trong SGK.

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra : Gọi 4 HS kể nối tiếp 4 đoan

câu chuyện “Bím tóc đuôi sam”

B.Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện

1.Kể từng đoạn theo tranh

- Hướng dẫn HS nói mở đầu câu chuyện

- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nói nội

dung từng bức tranh, kể theo từng tranh

- Kể chuyện trong nhóm, trước lớp

2 Kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV cùng lớp nhận xét về nội dung, giọng

kể, nét mặt, điệu bộ

HĐ2 Củng cố, dặn dò :

- Bình chọn nhóm, cá nhân kể chuyện hay

nhất Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- 4 HS thực hiện yêu cầu

- Đọc yêu càu bài tập

- Quan sát tranh, phân biệt từng nhân vật, nói tóm tắt nội dung mỗi tranh

+ Tranh 1 : Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực

+ tranh 2 : Lan khóc vì quên bút ở nhà +Tranh 3 : Mai đưa bút của mình cho Lan mượn

+Tranh 4 : Cô cho Mai viết bút mực

Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn trong hóm

- Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp

- 4 HS kể nối tiếp 4 tranh

- 2HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 9

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010

Toán : BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN

I Mục tiêu : Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn.

II Đồ dùng dạy học : Vẽ hình theo SGK

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra :

Đặt tính rồi tính : 38 + 15 78 + 9

Giải bài toán theo tóm tắt :

Vaỉ xanh : 28dm

Vải đỏ : 25dm

Cả hai mảnh : … dm ?

B.Bài mới :

HĐ1.Giới thiệu bài toán về nhiều hơn

- Nêu đề bài (SGK / 28)

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn tìm số quả cam cành dưới có phải

làm thế nào ?

- Hãy đọc lời giải của bài toán

- Yêu cầu HS làm trên b/c, 1HS lên bảng

HĐ2.Thực hành:

Bài 1/ 24

- Gọi 1HS đọc tóm tắt

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết Bình có b/ nhiêu … em làm t/ n

- Trước khi làm tính, em phải nêu câu trả lời

như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng

Bài 3/ 24

- GV hướng dẫn phân tích, tóm tắt đề

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm trên b / c

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Em vừa học dạng toán gì ?

- Chúng ta giải các bài toán về nhiều hơn

trong bài bằng phép tính gì ?

- 2HS lên bảng làm bài

- HS đọc lại đề bài

- Hàng trên có 5 quả cam, hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 2 quả cam

- Hỏi hàng dưới có mấy quả cam

- Thực hiện phép cộng 5 + 2

- Số quả cam hàng dưới có là / Hàng dưới có

số quả cam là

- HS làm bài

- HS đọc đề bài

- Đọc tóm tắt đề

- Hòa có 4 bông hoa, Bình có nhiều hơn …

- Bình có bao nhiêu bông hoa

- Thực hiện phép tính 4 + 2

- Số bông hoa của Bình là/Bình có số bông hoa là

- HS làm bài

- HS đọc đề bài

- Bài toán về nhiều hơn

- Phép cộng

Trang 10

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm

thêm bài 2/24 và các BT 1, 2, 3, 4 VBT

Luyện từ và câu : TÊN RIÊNG CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?

- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được nguyên

tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) ; bước đầu viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3).

II Đồ dùng dạy học : Ghi sẵn nội dung bài tập 1

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : Bài 2/35

B.Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1/ 44

-Gọi HS đọc bài trên bảng

-Yêu cầu HS tìm thêm các từ giống với các

từ ở cột 2

- Các từ ở cột 1 dùng để làm gì ?

- Các từ dùng để gọi tên một loại sự vật nói

chung không phải viết hoa

- Các từ ở cột 2 dùng để làm gì ?

- các từ dùng để gọi tên riêng của một sự vật

cụ thể phải viết hoa

- Cho HS đọc phần đóng khung SGK

Bài 2/ 44

- Gọi 4HS lên bảng

Bài 3/44

- Với mỗi yêu cầu gọi 3,4HS nói các câu

khác nhau

HĐ2 Củng cố, dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại cách viết hoa tên

riêng.Nhận xét tiết học và dặn HS chuẩn bị

bài sau

- 4HS chia hai cặp đặt và trả lời câu hỏi về ngày, tháng, năm

- Đọc yêu cầu bài tập

- Đọc bài

- (sông) Vu Gia, Thu Bồn, Hồng ; (núi) Tản Viên, Ngự Bình, Ba Vì ; (thành phố) Hà Nội

Đà Nẵng ; (học sinh) Lê Kỳ Anh, Bùi Thị Thảo Nguyên

- Gọi tên một loại sự vật

Gọi tên riêng của một sự vật cụ thể

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS viết tên 2bạn trong lớp, 2HS viết tên một dòng sông (suối, kênh, rạch …) ở địa phương

- HS dưới lớp làm VBT

Ngày đăng: 27/09/2015, 09:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - tuan 5 lop 2
Bảng con. (Trang 2)
Hình tứ giác (VBT). - tuan 5 lop 2
Hình t ứ giác (VBT) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w