1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI CHƯƠNG 1

30 168 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc baI – Mục tiêu : Mục tiêu : - HS nắm đợc định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - HS biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ

Trang 1

Ngày soạn :.3/9/07 Chơng I : Căn bậc hai Căn bậc ba

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

- HS nắm đợc định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- HS biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

so sánh các số

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : Thầy : Bảng phụ , phiếu học tập

Trò : Bảng nhóm , bút dạ

III – Mục tiêu : Tiến trình dạy học :

1) ổn định : Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4: ………

2) Kiểm tra : ( 5/ ) GV kiểm tra dồ dùng của học sinh

3) Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn toán 9 (5 )’)

GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 9

HS ghi lại các yêu cầu của GV

GV giới thiệu chú ý sgk - đây là dấu

hiệu nhận biết căn bậc hai số học của

HS dùng bảng số hoặc

?1

CBH của 9 là 3 và - 3

* Định nghĩa: SGK/4CBHSH của a là a

Trang 2

dùng dụng cụ nào ?

GV yêu cầu HS thảo luận làm ?4 sgk

GV yêu cầu đại diện các nhóm trình

GV yêu cầu HS làm vào phiếu học tập

sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra và

cùng HS kiểm tra bài làm trên bảng

HS h/động theo nhóm nhỏ

HS trả lời

HS cả lớp nhận xét

HS Đa về việc so sánhhai số

Nhóm 1,2,3 làm câu a

* Bài tâp 1

Số có CBH: 3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ;

9 CBHSH của

3 là 3  1,732

1,5 là 1 , 5  1,224

9 là 9 = 3

* Bài tập 2: So sánh a) 2 và 3

Trang 3

GV mời đại diện nhóm trình bày

GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và chốt lại

cách so sánh các căn bậc hai - quy về

việc so sánh hai số

Nhóm 4,5,6 làm câu b

HS nhận xét bài của cácnhóm

 2 > 3

b có 1 < 2  1 < 2

 1 + 1 < 2 + 1 hay 2 < 2

-Ngày giảng : 8/9/07 Tiết 2 : Căn thức bậc hai

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

- HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất , bậc hai dạng a2 + m hay – Mục tiêu : ( a2 + m) khi m dơng )

- Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đăng thức A2 A để

rút gọn biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV : Bảng phụ

HS: Ôn lại đ/n CBHSH của 1 số

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy :

1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4:………

bậc hai của biểu thức 25 – Mục tiêu : x2 còn

25 – Mục tiêu : x2 là biểu thức dới dấu căn

GV khái quát với biểu thức A  0

GV yêu cầu HS đọc tổng quát sgk

GV nhấn mạnh : dới dấu căn là một

biểu thức đại số gọi là căn thức bậc

hai, axác định đợc nếu a  0 

A x/định khi A  0

GV y/cầu HS nghiên cứu VD1 sgk

? Nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá

trị nào ? Nếu x = -1 thì sao ?

GV cho HS làm ?2 sgk

GV nhắc lại căn thức bậc hai có

HS đọc ?1 sgk

HS vận dụng định lý Pi tago

Trang 4

nghĩa khi biểu thức dới dấu căn

không âm bảng  5  2x  x  2,5 5  2xxác định  5 – Mục tiêu : 2x  0

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A2 A (18 )’)

GV đa bảng phụ ghi ? 3 sgk

Yêu cầu HS thực hiện

dới dấu căn là số không có điều

kiện Rút gọn biểu thức dới dấu chứa

HS 2  1 luôn dơng

HS lên bảng trình bàyK/q: 0,1; 0,3; -1,3; - 0,16

HS đọc chú ý

HS nghe giới thiệu VD4

HS lên làm bài 8b, c K/q: 2a (vì a  0) 3(2 – Mục tiêu : a) vì a – Mục tiêu : 2 < 0

* Định lý: sgk / 9 C/m sgk /9

* Ví dụ 2: sgk /9

* Ví dụ 3 : sgk/9 a)

GV chốt kiến thức: tính x phải dựa

vào định lý tính giá trị tuyết đối của

biểu thức dới dấu căn …

HS nhắc lại

HS đọc đề bài và nêu yêucầu của đề bài

HS thảo luận nhóm Nửa lớp làm phần a,c Nửa lớp làm phần b,d

Đại diện 2 nhóm trình bày

2 6

b) Hớng dẫn về nhà: (2 )’)

Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 A

Hiểu cách c/m định lý a2 a với mọi a

4

Trang 5

BTVN 8, 10, 12 (sgk /11) Ôn các hđt đáng nhớ

Ngày soạn: 6/9/07

-Ngày giảng: 10/9/07 Tiết 3: Luyện tập

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

- HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A2: ………….Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4: ………

2) Kiểm tra: (7 )’)

? Nêu điều kiện để A có nghĩa Làm bài tập 12(a,b) sgk /11?

3) Bài mới:

Hoạt động 1 : Chữa bài tập (12 )’)

GV gọi đồng thời 2 HS cùng lên

bảng

GV nhận xét đánh giá cho điểm

? Nêu kiến thức vận dụng trong

HS 1 chữa bài 8(a,b)

HS 2 chữa bài 10 (a,b)

HS nhận xét

HS nêu kiến thức vận dụng là các HĐT

Bài tập 8 (sgk /10): Rút gọna) 2  32  2  3  2  3

vì 2 = 4  3

b) 3  112  3  11  11  3

vì 11  9  3

Bài tập 10 (sgk /10) : Chứng minha) Biến đổi vế trái

 3  12  3  2 3  1  4  2 3

b) Biến đổi vế trái:

1 3 1 3 3 1 3

3 1 3 3

3 2

? 1 x2 có nghĩa khi nào ? vì sao

GV yêu cầu 2 HS lên trình bày

GV chốt lại điều kiện để căn thức

có nghĩa là biểu thức dới dấu căn

 x2 + 1  1 với  x

5

Trang 6

GV yêu cầu HS làm bài 13 sgk

? Để làm bài tập trên vận dụng kiến

thức nào ?

? Khi thực hiện rút gọn các biểu

thức trên cần chú ý gì ?

GV nhấn mạnh: điều kiện của chữ

có trong biểu thức để vận dụng 1

trong 2 trờng hợp của HĐT.

GV cho HS làm bài 14(a,b)

GV gợi ý HS biến đổi nh hớng dẫn

x x

5 5

 

 5 5 0

0 5 0

x x

11

0 11

0 11 11 2

2 2

x

x x

4) Củng cố – Mục tiêu : H ớng dẫn về nhà: (3 )’)

? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài

* H ớng dẫn về nhà:

Ôn lại kiến thức bài 1, 2

Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn,

phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SBT

BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5) Đọc trớc bài 3

Ngày soạn: 8/9/07

-Ngày giảng: 14/9/07 Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

HS nắm đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng

Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong việc

tính toán và biến đổi biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi định lý, quy tắc

HS ôn bài cũ , bảng nhóm

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4: ………

2) Kiểm tra:(5 )’)

? Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:

6

Trang 7

20 5 4 25 16

20 5 4 25 16

HS tìm hiểu chú ý

* Định lý: sgk /12

a  0 , b  0  ab  a b

? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải

hãy phát biểu quy tắc ?

GV nhấn mạnh : Khai phơng từng biểu

thức, nhân các kết quả lại.

GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk

? Qua VD cho biết khai phơng một

GV từ định lý chiều từ phải sang trái tiếp

tục giới thiệu quy tắc nhân các căn thức

HS cần biến đổi các số về dạng có bình phơng…

Sgk/13

* Ví dụ1: sgk /13

?2

300 10 6 5 100 36 25

100 36 25 360

250

Sgk/13

7

Trang 8

GV yêu cầu HS tự đọc VD 2 sgk

GV nhấn mạnh : Nhân các số dới dấu

căn với nhau, Khai phơng kết quả đó.

GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4

GV bổ xung sửa sai

phơng kết quả

HS tìm hiểu VD 2

2 HS thực hiện trên bảng ?3

cả lớp cùng làm và nhận xét

HS biến đổi các số về dạng bình phơng…

HS đọc chý ý sgk

HS nghe hiểu

HS tự đọc VD 3

HS : Nhân các căn thức, khai phơng một tích, dùng HĐT

HS tiếp tục thực hiện trên

bảng ? 4

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

* Ví dụ 2: sgk /13

?3

Kết quả: 15 ; 84

* Chú ý; sgk/14A,B  0 ABA. B

GV đa bài tập trên bảng phụ

Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

C Với a > 1 , 27 481  a2 = …4) - 0,6 a

D Với a  0 ,

8

3 3

2a a = …5)

Trang 9

- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều.

- BTVN 17, 18, 20 (sgk /15) Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 12/9/07

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn luyện t duy , tập cho HS cách tính nhẩm , tính nhanh, vận dụng làm các bài tập c/

m , rút gọn , tìm x và so sánh hai biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập

HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập đợc giao

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định : Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4:………

2) Kiểm tra: (5 )’)

? Phát biểu các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai ?

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

GV yêu cầu HS thực hiện chữa bài

20(d)

GV bổ xung sửa sai

? Nêu kiến thức áp dụng trong bài ?

GV lu ý HS nếu biểu thức chứa chữ

cha có điều kiện cụ thể chúng ta

phải xét các trờng hợp nh bài tập

trên

1 HS TB khá chữa bài tập 20d

HS nhận xét

HS dùng hđt, khai

ph-ơng 1 tích, đ/n giá trị tuyệt đối

HS nghe hiểu

Bài tập 20 (sgk/15)d) 3  a2  0 , 2 180a2

= 9 – Mục tiêu : 6a + a2 - 0 , 2 180a2

= 9 – Mục tiêu : 6a + a2 – Mục tiêu : 6 a (1)

* Nếu a  0  a = a (1) = 9 – Mục tiêu : 6a + a2 – Mục tiêu : 6a = 9 – Mục tiêu : 12a + a2

* Nếu a < 0  a = - a (1) = 9 – Mục tiêu : 6a + a2 + 6a = 9 + a2

Hoạt động 2: Luyên tập (25ph)

? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22 ?

? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dới dấu căn ?

? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính ?

GV kiểm tra các bớc và nhận xét

? Bài tập phải thực hiện yêu cầu gì ?

? Rút gọn biểu thức vận dụng kiến

thức nào ?

GV hớng dẫn HS thực hiện rút gọn

Yêu cầu 1 HS tính giá trị

GV yêu cầu HS tự giải phần b tơng

12 13 12 13 12

8 17 8 17 8

6 1

4  xx   x

= 2 (1 + 3x)2  = 2 (1 + 3x)2

Trang 10

GV gợi ý vận dụng quy tắc khai

ph-ơng 1 tích

GV cho HS tiếp tục làm phần d

? Thực hiện tìm x trong phần d vận

dụng kiến thức nào ?

GV y/cầu HS thảo luận

GV nhận xét đánh giá

GV cho HS tự làm bài 26a

GV tổng quát với a > 0 , b > 0 điều

? Biểu thức A có nghĩa khi nào ?

? Biểu thức trên có nghĩa khi nào ?

? Hãy tìm điều kiện của x để

Đại diện nhóm trình bày và giải thích

HS khá thực hiện biến

đổi

 21 – Mục tiêu : x = 6

 1 – Mục tiêu : x = 3 nếu x < 1

1 – Mục tiêu : x = -3 nếu x > 1

  

 2 22

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 4

x x

x

x x

x

x x

4) Củng cố – Mục tiêu : ớng dẫn về nhà (5 ) h ’)

? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?

GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phơng1 tích

- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia…

- Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt

GV lu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép

khai phơng

HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chi hai căn thức trong tính

toán và biến đổi biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc…

HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phơng 1tích …

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4: ………

2) Kiểm tra:

HS1 chữa bài 25a (sgk/16); HS 2 chữa bài 27a (sgk/16)

10

Trang 11

? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào ?

GV yêu cầu HS chứng minh

? So sánh điều kiện của a,b trong hai

16

 ;

5

4 25

b

a b

? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải

cho biết cách khai phơng 1 thơng ?

GV hớng dẫn HS làm VD1

GV lu ý HS áp dụng quy tắc theo chiều

từ trái sang phải

GV cho HS thảo luận làm ? 2 sgk

? Để tính đợc câu b áp dụng kiến thức

nào ?

GV yêu cầu các nhóm trình bày – Mục tiêu : nhận

xét đánh giá

GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức

bậc hai ( định lý theo chiều từ phải sang

GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc khai

phơng 1 thơng hoặc chia hai căn thức

HS hoạt động nhóm K/q

16 15

100

14 10000

196 0196

,

HS biến đổi thành thơngKhai phơng 1 thơng

B

A B

2 50

Trang 12

9 81 162

2ab2 ab2 b a

Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.(12 )’)

? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng, tổng quát Các

quy tắc áp dụng ?

GV giới thiệu quy ớc tên định lý là định

lý khai phơng 1 thơng hay định lý chia

dụng kiến thức nào ?

GV cho HS thảo luận làm câu a,c

Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình

y y

x x

2 2

6

5 25 5

y

x y

x xy y

x

GV đa 1 bài tập trên bảng phụ và yêu

cầu HS thực hiện vào phiếu học tập

GV cho HS đổi chéo phiếu trong bàn để

b

a b

a

3 2

6

5 3

x

2

4 2

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn thức bậc hai

Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu

thức và giải phơng trình

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV Bảng phụghi bài tập trắc nghiệm

12

Trang 13

HS bảng nhóm , học và làm bài tập đợc giao.

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A2: ……….Lớp 9A3:……… Lớp 9A4:………

2) Kiểm tra: (6 )’)

? Phát biểu định lý khai phơng 1 thơng Viết tổng quát ?

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (12 )’)

HS khai phơng 1 thơng, dùng hằng đẳng thức

HS suy nghĩ trả lời

Bài tập : Tính a)

15

17 225

3 9 16

25   

1 4 5 16

25    

16 25 16

a b b a

b b a b b a

GV ghi đề bài trên bảng phụ

Yêu cầu HS thảo luận

? Bài tập trên đã sử dụng kiến

HS đọc đề bài

HS thảo luận theo bàn trả lời và giải thích

HS trả lời KP căn bậc hai, so sánh căn bậc hai

HS nghiên cứu đề bài

HS trả lờiNhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu c

Đại diện hai nhóm

Bài tập 32 (sgk/19) Tính:

a)

24

7 100

1 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

289 164

289 41

164

124 165 124 165 164

b) sai vì vế phải không có nghĩac) đúng có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39

d) đúng do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình

đó

Bài tập 34(sgk/19) Rút gọn biểu thức a)

2 234

b a

ab Với a < 0 ; b khác 0

13

Trang 14

GV bổ xung sửa sai

? Bài tập trên sử dụng kiến thức

HS : KP 1tích, 1 thơng HĐT

HS: chuyển vế , thực hiện tính, đa về dạng

2

2 2

4 12 9

b

a b

4 3

4 3

3 3 3 2 3 3

27 12 3 3

x x

4) Củng cố (2 ) ’)

? Các dạng bài tập đã chữa ? Kiến thức vận dụng cho từng dạng bài ?

GV khái quát lại bài toàn bài và các kiến thức áp dụng

5) Hớng dẫn về nhà (2 )’)

Xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài tập 33; 34; 35;36 các phần còn lại

Ngày soạn : 28/9/07

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số

HS bảng nhóm, bảng số

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định : Lớp 9A2: ………Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4:………

2) Kiểm tra: (5 )’) ? Tìm x biết 4 2 4 1 6

x x

3) Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng (4 )’)GVgiới thiệu các dụng cụ để khai

HS nêu cấu tạo của bảng

Bảng CBH đợc chi thành các cột và các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính

214 , 2 9 , 4

* VD 1: Tìm 1 , 68

Giao dòng 1,6 và cột 8 là 1,296Vậy 1 , 68  1 , 296

* VD 2: Tìm 39 , 18

Giao của dòng 39 cột 1 và cột 8 phần hiệu chính

253 , 6 006 , 0 253 , 6 18 ,

14

Trang 15

018 , 3 11 , 9

HS : KP 1tích

HS hoạt động nhóm

làm ?2

Đại diện nhóm trình bày

HS : P/tích số đó thành tích… rồi tra bảng tìm CBH

HS tìm hiểu VD 4 HS: Pk 1 thơng

10000 :

8 , 16 00168 , 0

6311 , 0 100 : 311 , 6

10000 :

82 , 39 3982

, 0

GV đa bài tập trên bảng phụ

GV yêu cầu HS thảo luận

Bài tập : Nối mỗi ýa ở cột A với cột B để

Trang 16

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu

căn

Nắm đợc kỹ năng đa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn

Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số

HS bảng nhóm, bảng số

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định : Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4:………

2) Kiểm tra: (5 ) ’) ? Dùng bảng CBH tìm x biết x2 = 15 ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn (12 )’)

GV cho HS làm ?1 sgk

? Đẳng thức trên c/m đợc dựa trên

cơ sở nào ?

GV a2ba b là biến đổi đa

thừa số ra ngoài dấu căn

? Thừa số nào đã đợc đa ra ngoài

dấu căn ?

? áp dụng làmm VD 1 sgk ?

GV lu ý HS đôi khi phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn thành bình

phơng của 1số hoặc 1 biểu thức

rồi mới đa thừa số ra ngoài dấu

GV khái quát với biết thức A, B

GV cho HS áp dụng tổng quát làm

Lu ý HS điều kiện của chữ trong

biểu thức suy ra kết quả

HS thực hiện ?1

b a b

5 2 3 7

; 2

= A B nếu A 0; B 0

- A B nếu A < 0; B  0

* VD 3: (sgk/25)

Hoạt động 2 : 2) Đa thừa số vào trong dấu căn (10 )’)

GV đặt vấn đề nh sgk và giới thiệu

B A B

Với A < 0 ; B  0 ta có

B A B

Ngày đăng: 13/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng CBH đợc chi thành các cột và các  hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính - ĐẠI CHƯƠNG 1
ng CBH đợc chi thành các cột và các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính (Trang 17)
HS Ôn lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm - ĐẠI CHƯƠNG 1
n lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm (Trang 23)
w