ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐTRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT... Tính diện tích miếng đất này.. TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT... TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT... Tập hợp Q gồm các s
Trang 1TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT ………./ ………./ 2006
Họ và tên :………
Lớp : ………… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Địa lý 9
Điểm Lời phê I) Trắc nghiệm : ( 3 đ ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 : (0,5đ ) a b c d Câu 2 : (0,5đ ) a b c d Câu 3 : (0,5đ ) a b c d Câu 4 : (0,5đ ) a b c d Câu 5 : (0,5đ ) a b c
d Câu 6 : (0,5đ ) a b c d II) Tự luận : ( 7 đ ) Câu 1 : (2đ )
Câu 2 : (2đ )
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2006
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : Môn : Chương I Đại số 7
Điểm Lời phê
Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( )
5 Q ; – 7 N ; – 2,3 R ; I R ; (– 3)10 ( ) = (– 3)15
Trang 30,13 – 0,63 = ; ( x2 )3 = ;
3 1 2 23 =
Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a Nếu x là số nguyên thì x cũng là số thực
b 60,996 61 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )
c Số 0 là số hữu tỉ dương
d ( – 5)2 (– 5)3 = (– 5)6
Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Nếu x = 3 thì x2 bằng : a 3 b 9 c – 9 d 81
Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết : 1
4 + x = 1
3 b Tìm hai số x , y biết : 7 2 x y và x + y = – 27
Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 15 7 19 20 3 34 21 34 15 7 b 6 – 3 3 1 3
Câu 6 : (1đ ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70 mét và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 3 4 Tính diện tích miếng đất này
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2006
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7
Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( )
– 13 Z ; 1,(7) N ; 5 Q ; Z R ; (– 1,15) + ( – 0,17) =
Trang 44
7 = ; ( – 2 )2 ( ) = ( – 2 )5 ;
4 1 3 34 =
Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a 3 3 3 3 3 50 50 50 10 1000 125 5 5
b – 0,75 > 3 4
c Nếu x + y = z thì x = z – y
d Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Từ tỉ lệ thức a c b d với a , b , c , d 0 , ta có thể suy ra : a a d c b b a d b c c d b c a d a c d b Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết : x = 2,5 b Tìm hai số x , y biết : 7x = 3y và x – y = 16
Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 16 :2 3 28 :2 3 7 5 7 5 b 21 4: 8 2 7 9
Câu 6 : (1đ ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi là 30 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2 , 3 , 5
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2006
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7
Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( .)
2,3 R ; 2,5 I ; 1
5 Q ; N R ; 0,75 : ( – 0,5) =
Trang 5102 10 = ; ( .) : 6 = 7 : 3 ;
3 3 10 103 =
Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a Nếu a c(b 0,d 0) b d thì ad < bc
b Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm
c ( 0,75)3 : (0,75) = ( 0,75)2
d Số 0 là số hữu tỉ dương
Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng 36 : 32 bằng :
a 38 b 14 c 312 d 34 Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết : 0,427 – x = 1,634 b Tìm hai số x , y biết : 5 2 x y và x – y = – 12
Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 2 7 1 5 8 5 b 3
3 1 1 3 3
Câu 6 : (1đ ) Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B , biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 3 HS và tỉ số HS của hai lớp là 14 15
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2006
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7
Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( .)
3,1416… Z ; 91 N ; 13 R ; Z Q ; ( – 5) ( – 1,3) =
0,72 – 4,52 = ; 213,5 (tròn đơn vị ) ; (2,5)2 4 =
Trang 6Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông
a Số tự nhiên lớn hơn số hữu tỉ âm
b Nếu x – y = z thì x = z – y
c Nếu a và b cùng dấu thì a 0 b
d 267 1347 268 1343
Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Biết 22 24 23 bằng :
a 29 b 49 c 89 d 224 Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết : 2, 4 x = 13,55, 4 b Tìm hai số x , y biết : 4 9 x y và x + y = 26
Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 3.261 3.441 4 5 4 5 b 2 – 1,8 : ( – 0,75 )
Câu 6 : (1đ ) Tìm diện tích một hình chữ nhật , biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2 3 và chu vi bằng 20 mét
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2006
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7
Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( .)
2
3 I ; – 0,5 N ; – 4,5 R ; N Q ; – 3,15 + 4,17 =
Trang 7(– 7)6 : ( .) = (– 7)4 ; 49 = ;
4 1 3 34 =
Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a Số hữu tỉ âm lớn hơn số 0
b Nếu x + y = z thì x = z – y
c Nếu a và b khác dấu thì a 0 b
d ( 0,2 )10 : ( 0,2 )5 = ( 0,2 )2
Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Biết 36 32 bằng :
a 34 b 38 c 312 d 98 Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết : x :
3 1 1 2 2
b Tìm hai số x , y biết : 5 12 x y và y – x = 34
Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 17 143 12 b – 3,75 ( – 7,2 ) + 2,8 3,75
Câu 6 : (1đ ) Tỉ số sản phẩm làm được của hai bác công nhân là 0,9 Hỏi mỗi bác làm được bao nhiêu sản phẩm , biết rằng bác B làm nhiều hơn bác A là 120 sản phẩm
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2006
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7
Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( .)
1,5076… Q ; 21 Z ; 1
5 Q ; N Z ; 0,1)2 100 = ; 5
Trang 872,996 ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) ;
4 1 3 34 =
Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ
b 10 8 10 2 8 8 8 2 4 4
c Nếu a và b cùng dấu thì a 0 b
d 1 1 5 1000
Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Biết an a2 bằng :
a an – 2 b an c an + 2 d a2n Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết :
5 7 3 3 4 x 4
b Tìm hai số x , y , z biết : 3 2 5 x y z và x – y + z = – 10,2
Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 2 1 3 5 5 4 b 1 : 2 2 3 3 4
Câu 6 : (1đ ) Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và lớp 7B là 5 3 và lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 40 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng