Viết phương trình phản ứng nhiệt phân của các bazơ trong dãy trên... Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, biết thể tích dung dịch HCl đã thêm vào là 28 ml?. 2NaOH CuSO CuOH Na SOAgNO NaO
Trang 2Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau (đánh dấu chéo trên muỗi tên của những phản ứng không
2Mg(OH)
Trang 3a Cĩ phải tất cả kiềm đều là bazơ khơng? Dẫn ra CTHH của 3 chất kiềm để minh họa
b Cĩ phải tất cả các bazơ đều là chất kiềm khơng? Dẫn ra CTHH của những bazơ để minh
họa
Hướng dẫn giải
a Phải Các chất kiềm: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2, LiOH được gọi là bazơ (tan)
b Khơng phải Những bazơ cịn lại (trừ 5 bazơ kể trên) đều khơng tan, khơng được gọi là
kiềm Ví dụ: Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, …
Câu 3: Cĩ những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 Hãy cho biết những bazơ nào
a Tác dụng với dung dịch HCl
b Bị nhiệt phân hủy
c Tác dụng với CO2
d Đổi màu quỳ tím
Viết các phương trình hĩa học
Hướng dẫn giải
Trang 4Bị nhiệt phân hủy Cu(OH) 2
Đổi màu quỳ tím NaOH, Ba(OH) 2
t
Cu(OH) CuO H O
Câu 4: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hĩa học:
a 4 dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, Ba(OH)2, Na2SO4 (chỉ dùng quỳ tím)
b 3 dung dịch: NaOH, Ba(OH)2, NaCl
c 4 dung dịch: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HCl
d 3 chất rắn Cu(OH)2, Ba(OH)2, Na2CO3 (chỉ dùng 1 thuốc thử)
Hướng dẫn giải
4
không phản ứng BaSO trắng
4
BaSO trắng không hiện tượng
Na SO BaCl BaSO 2NaCl
H SO
NaCl
Trang 5a Chất nào đã lấy dư và dư bao nhiêu (lít hoặc gam)?
b Hãy xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng
Hướng dẫn giải
Câu 6: Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu
được 4,15 gam clorua Tính khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp ban đầu
Hướng dẫn giải
Trang 62 2
Câu 7: Để trung hịa 56 gam dung dịch KOH 35% thì cần bao nhiêu (ml) dung dịch HCl
0,5M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
Hướng dẫn giải
Câu 8: Đem trung hịa 600 ml dung dịch HCl 1M bằng dung dịch NaOH 30% Tính khối
lượng dung dịch NaOH cần dùng và khối lượng muối sinh ra sau phản ứng?
Hướng dẫn giải
2
NaOH
dd NaOH NaCl
30Khối lượng muối sinh ra : m 0,6 58,5 35,1 gam
Trang 7Câu 1: Cho các axit và bazơ sau: HCl, Fe(OH)3, HBr, H2S, HNO3, Mg(OH)2, H2CO3,
H2SO3, H2SO4, Cu(OH)2, Ca(OH)2
a Đọc tên các chất trên
b Xác định hĩa trị của các nguyên tố trong các axit và bazơ
c Xác định oxit axit và oxit bazơ tương ứng (nếu cĩ)
d Viết phương trình phản ứng nhiệt phân của các bazơ trong dãy trên
Hướng dẫn giải
Đọc tên Hĩa trị
Oxit tương ứng
Phản ứng nhiệt phân của bazơ
Mg(OH) 2 Magie hiđroxit Mg(OH)II 2 MgO Mg(OH)2 t MgO H O 2
Cu(OH) 2 Đồng (II) hiđroxit Cu(OH)II 2 CuO Cu(OH)2 t CuO H O 2
Ca(OH) 2 Canxi hiđroxit II
HCl FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4
Trang 8 Hướng dẫn giải
Trang 9 Hướng dẫn giải
NaOH, Ba(OH) 2 4
nhóm 2HCl, H SO NaCl
- Cho 2 nhĩm trên phản ứng với nhau Nếu xuất hiện kết tủa trắng, nhận biết được cặp
2 4
dung dịch làm quỳ tím hóa xanh : Ba(OH)
dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ : H SO
H SO
Na SO BaCl
Trang 10Câu 4: Từ các chất sau: P, CuO, HNO3, NaOH, O2, H2O Hãy điều chế các chất sau:
Câu 5: Lấy 50 ml dung dịch NaOH (chưa biết nồng độ) cho vào 1 cái cốc Thêm vào cốc
quỳ tím, hỏi quỳ tím cĩ màu gì? Sau đĩ thêm vào cốc từ từ dung dịch HCl 0,1M cho đến khi quỳ trở lại màu tím Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, biết thể tích dung dịch HCl đã thêm vào là 28 ml
Hướng dẫn giải
Ban đầu, quỳ tím cĩ màu xanh
Trang 11Câu 1: Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu
() nếu có phản ứng, dấu ( ) nếu không:
Câu 2: Hãy cho biết những phản ứng nào trong bảng trên có thể điều chế muối sau (bằng
cách ghi dấu () nếu có phản ứng, dấu ( ) nếu không:
Axit + Bazơ
Axit + Oxit bazơ
Axit + Kim loại
Axit + Muối
Muối + Muối
Kim loại + Phi kim NaCl
Axit + Oxit bazơ
Axit + Kim loại
Axit + Muối
Muối + Muối
Kim loại + Phi kim
Trang 12Axit + Bazơ Axit + Oxit bazơ
Câu 3: Nhận biết các chất sau:
a 3 dung dịch CuSO4, AgNO3, NaCl
b 3 chất bột màu trắng: Na2CO3, NaCl và hỗn hợp NaCl và Na2CO3
Hướng dẫn giải
2
2 không bền
Cu(OH) xanhAgOH Ag O đen xám
NaClPhương trình phản ứng:
Trang 132NaOH CuSO Cu(OH) Na SO
AgNO NaOH AgOH NaNO
Câu 3: Chỉ dùng dung dịch NaOH thì cĩ thể phân biệt được hai muối trong mỗi cặp chất
sau được khơng?
a Dung dịch Na2SO4 và dung dịch Fe2(SO4)3
b Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuSO4
c Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
Hướng dẫn giải
Không phản ứng
Na SO
Cu(OH) xanh CuSO
Trang 14Câu 5: Cho những chất rắn màu trắng: Na2SO3, K2CO3, CaCO3, NaHCO3, Na2CO3, CaSO4
Em hãy cho biết chất nào trong các chất trên thỏa điều kiện sau:
- Tác dụng với dd HCl, thấy giải phĩng khí cacbonđioxit
- Nung nĩng cũng thấy giải phĩng khí cacbonđioxit
- Lấy chất rắn cịn lại sau khi nung nĩng hồn tồn muối này cho tác dụng với dd HCl cũng thấy giải phĩng khí cacbonđioxit
Hướng dẫn giải
Chất thỏa mãn yêu cầu đề bài là NaHCO3 (natri hiđrocacbonat)
Câu 6: Cĩ những muối sau: CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2, NaCl Muối nào nĩi trên:
1 Khơng được phép cĩ mặt trong nước ăn vì tính độc hại của nĩ?
2 Khơng độc nhưng cũng khơng nên cĩ trong nước ăn vì vị mặn của nĩ?
3 Khơng tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
4 Rất ít tan trong nước và khĩ bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
Hướng dẫn giải
1 Khơng được phép cĩ mặt trong nước ăn vì tính độc hại của nĩ: Pb(NO 3 ) 2
2 Khơng độc nhưng cũng khơng nên cĩ trong nước ăn vì vị mặn của nĩ: NaCl
3 Khơng tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao: CaCO 3
4 Rất ít tan trong nước và khĩ bị phân hủy ở nhiệt độ cao: CaSO 4
Câu 7: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Câu trả lời nào đúng nhất
cho hiện tượng quan sát được?
A Khơng cĩ hiện tượng nào xảy ra
B Kim loại đồng màu đỏ bám ngồi đinh sắt, đinh sắt khơng cĩ sự thay đổi
C Một phần dung dịch bị hịa tan, kim loại đồng bám ngồi đinh sắt và màu xanh lam của
dung dịch ban đầu nhạt dần
D Khơng cĩ chất mới nào được sinh ra, chỉ cĩ một đinh sắt bị hịa tan
Hướng dẫn giải
xanh lam
Fe CuSO FeSO Cu
Trang 15Câu 8: Trộn 50 ml dung dịch cĩ chứa 1,17 gam NaCl với 70 ml dung dịch 1,7 gam AgNO3
a Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết PTHH
b Tính khối lượng chất rắn sinh ra
c Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng Cho rằng thể tích của
dung dịch thay đổi khơng đáng kể
Hướng dẫn giải
a Cĩ chất rắn khơng tan màu trắng
Câu 9: Trộn 43,5 gam dung dịch K2SO4 20% với 104 gam dung dịch BaCl2 16%
a Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết PTHH
b Tính khối lượng chất rắn sinh ra
c Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng
Hướng dẫn giải
a Cĩ chất rắn màu trắng khơng tan
Trang 16a Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
b Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
c Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
Hướng dẫn giải
a
b
2 4
mCaCO3
CaCl 0,02 111 2,22gam Khối lượng muối sau phản ứng CaSO 5 (0,02 100) 3gam
Trang 17Câu 11: Cho 5,9 gam hỗn hợp muối Na2CO3 và NaCl tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl, sinh ra 1,12 lít khí (đktc)
a Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
b Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải
Cách 1 Tăng – giảm khối lượng
Ba(OH) dư HCl
22,4
m m m 197x 217y m a
(100x 120y) 97(x y) m a 97(x y) a
Trang 18Câu 13: Cho 24,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thấy
tạo ra a gam kết tủa Cho a gam kết tủa trên tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thốt ra 2,24 lít khí ở đktc và cịn lại b gam chất rắn khơng tan Hãy tính a và b
Hướng dẫn giải
a Tính nồng độ % của dung dịch Pb(NO3)2 đã dùng
b Tính khối lượng kết tủa
c Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
Hướng dẫn giải
Trang 19c
3 2 Cu(NO )3 2
dd sau phản ứng dd CuSO4 dd Pb(NO )3 2 PbSO4
Câu 15: Trộn 30 ml dung dịch cĩ chứa 2,22 gam CaCl2 vừa đủ với 70 ml dung dịch AgNO3
a Tính khối lượng chất rắn thu được
b Tính nồng độ mol của AgNO3 và sản phẩm thu được
Hướng dẫn giải
2NaOH CuSO Cu(OH) Na SO
3KOH AlCl Al(OH) 3KCl
Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH
Ba(OH) Na SO BaSO 2NaOH
BaCl CuSO BaSO CuCl
Trang 20Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều dùng những muối KClO3 hoặc KNO3 để điều chế khí oxi bằng phản ứng phân hủy
a Viết các PTHH đối với mỗi chất
b Nếu dùng 0,1 mol mỗi chất thì thể tích khí oxi thu được có khác nhau không? Hãy tính
thể tích khí oxi thu được
c Cần điều chế 1,12 lít khí oxi, hãy tính khối lượng mỗi chất cần dùng Các thể tích đo ở
HCl AgNO AgCl HNO
H SO Ba(NO ) BaSO 2HNO
Trang 21Câu 1: Hãy viết các phương trình hĩa học theo các sơ đồ phản ứng sau:
Câu 2: Viết các phương trình hĩa học của các phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:
a Kẽm + axit sunfuric lỗng
b Đồng + dung dịch bạc nitrat
c Natri + lưu huỳnh
d Canxi + clo
e Nhơm + dung dịch đồng sunfat
f Canxi + axit clohiđric
Hướng dẫn giải
a Zn H SO 2 4 ZnSO4 H2
b Cu 2AgNO 3 Cu(NO )3 2 2Ag
22Na S Na S
(3) (4) (5)
TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA KIM LOẠI
Trang 41
Trang 22 Hướng dẫn giải
22Mg O 2MgO
(2) Mg 2HCl MgCl2 H2
(3) Mg H SO2 4 MgSO4 H2
(4) Mg 2AgNO3 Mg(NO )3 2 2Ag
(5) Mg S t MgS
Câu 4: Dự đốn hiện tượng và viết phương trình hĩa học khi:
a Đốt dây sắt trong khí clo
b Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2
c Cho một viên kẽm vào dung dịch CuSO4
Hướng dẫn giải
a Sắt cháy mãnh liệt trong khí Cl2, tạo “khĩi” màu nâu là các hạt FeCl3
a Viết các phương trình hĩa học
b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Hướng dẫn giải
Trang 23Câu 6: Cho 5,4 gam nhơm tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4
a Tính thể tích khí hiđro (đktc) thu được
b Tính nồng độ mol axit đã dùng
c Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng (coi thể tích thay đổi khơng đáng kể)
Hướng dẫn giải
b Tính khối lượng muối tạo thành
Hướng dẫn giải
a
HCl ddHCl
M
3
Al 3HCl AlCl H
28,1 0,3 0,9 0,3
Câu 8: Hịa tan 0,56 gam sắt vào dung dịch H2SO4 pha lỗng 19,6% phản ứng vừa đủ
a Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí sinh ra?
b Tính khối lượng H2SO4 đã dùng
c Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
Trang 24 Hướng dẫn giải
Câu 9: Cho 78 gam một kim loại A tác dụng với khí clo dư tạo thành 149 gam muối Hãy
xác định kim loại A, biết rằng A cĩ hĩa trị I
Hướng dẫn giải
I 2
Bảo toàn khối lượng A
ACl
1 A
Câu 10: Cho 20g dung dịch muối sắt clorua 16,25% tác dụng với bạc nitrat dư tạo thành
8,61g kết tủa Hãy tìm cơng thức hĩa học của muối sắt
Hướng dẫn giải
Gọi n là hóa trị của Fe trong muối sắt clorua.
Trang 25Câu 11: Cho 3,2g bột sắt vào 100 ml dung dịch CuSO4 10% cĩ khối lượng riêng 1,12g/ml
a Viết phương trình hĩa học
b Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dung dịch thay
Câu 12: Ngâm một lá kẽm trong 20g dung dịch muối đồng (II) sunfat 10% cho đến khi kẽm
khơng tan được nữa Tính khối lượng kẽm đã phản ứng với dung dịch trên và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng
Hướng dẫn giải
Câu 13: Cho tan hồn tồn 0,54 gam một kim loại hĩa trị III trong dung dịch HCl dư thu
được 0,672 lít khí (đktc) Viết phương trình phản ứng và xác định tên kim loại
Trang 26 Hướng dẫn giải
3 2
1 A
2A 6HCl 2ACl 3H
0,672
22,40,54g
M 27gmol Nhôm (Al)
Câu 14: Ngâm một lá đồng trong 20 ml dung dịch bạc nitrat cho tới khi đồng khơng thể tan
thêm được nữa Lấy đồng ra, rửa nhẹ, làm khơ và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat đã dùng (giả thiết tồn bộ lượng bạc giải phĩng bám hết vào lá đồng)
Hướng dẫn giải
Trang 27Câu 1: Hãy sắp xếp các kim loại trong từng dãy theo chiều mức độ hoạt động hĩa học giảm
dần:
a K, Cu, Mg, Al, Zn, Fe b Fe, Na, Pb, Cu, Ag, Au c Mg, Ag, Fe, Cu, Al
Hướng dẫn giải
Những cặp chất nào xảy ra phản ứng? Viết các phương trình hĩa học
Hướng dẫn giải
a Zn 2HCl ZnCl2 H2
b Khơng phản ứng Vì Cu đứng trước Zn trong dãy hoạt động hĩa học
c Fe CuSO 4 FeSO4 Cu
d Zn Pb(NO )3 2 Zn(NO )3 2 Pb
e Khơng phản ứng Vì Cu đứng sau (H) trong dãy hoạt động hĩa học
f Khơng phản ứng Vì Ag đứng sau (H) trong dãy hoạt động hĩa học
g Khơng phản ứng Vì Ag đứng sau Cu trong dãy hoạt động hĩa học
Câu 3: Dung dịch ZnSO4 cĩ lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4 Hãy giải thích và viết phương trình hĩa học
Hướng dẫn giải
Chọn câu B Zn Vì Zn (nên cho dư) sẽ đẩy CuSO4 để tạo thành muối ZnSO4, sau đĩ lọc
bỏ chất rắn Cu Hơn nữa, lượng ZnSO4 cịn tăng thêm Zn CuSO 4 ZnSO4 Cu
DÃY HOẠT ĐỘNG HĨA HỌC CỦA KIM LOẠI
Trang 45
Trang 28Câu 4: Viết các phương trình hĩa học:
a Điều chế CuSO4 từ Cu
b Điều chế MgCl2 từ mỗi chất sau: Mg, MgSO4, MgO, MgCO3
Hướng dẫn giải
a Do Cu là kim loại đứng sau (H) trong dãy hoạt động hĩa học nên khơng thể dùng phản
ứng Cu tác dụng với axit H2SO4 lỗng Do đĩ, nếu chỉ dùng 1 phản ứng trực tiếp thì
MgCO 2HCl MgCl CO H O
Câu 5: Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:
a Kẽm vào dung dịch đồng (II) clorua
b Đồng vào dung dịch bạc nitrat
c Kẽm vào dung dịch magie clorua
d Nhơm vào dung dịch đồng (II) clorua
Hướng dẫn giải
a
2
Zn CuCl ZnCl Cu
màu xanh của dd CuCl nhạt dần
Zn tan dần, Cu bám lên Zn
Cu 2AgNO Cu(NO ) 2Ag
dd dần dần chuyển sang màu xanh
Cu tan dần, chất rắn màu đỏ Cu bám lên Ag
2Al 3CuCl 2AlCl 3Cu
màu xanh của dd CuCl nhạt dần
Al tan dần, Cu bám lên Al
Câu 6: Hịa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng cơ cạn dung dịch thu
được một lượng muối khan Hãy tính lượng muối khan đĩ
Trang 29 Hướng dẫn giải
a Viết phương trình hĩa học
b Tính khối lượng chất rắn cịn lại sau phản ứng
Hướng dẫn giải
Câu 8: Cho 12,95 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 3,36 lít khí (đktc) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Hướng dẫn giải
Câu 9: Cho 12,7 gam hỗn hợp Al, Cu và Mg vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu
được 11,2 lít khí (đktc) và 2,5 gam chất rắn khơng tan Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch sau phản ứng
Trang 30 Hướng dẫn giải
Al Al
b Tính khối lượng đồng thu được sau phản ứng
Hướng dẫn giải
Trang 312 2
H2
Zn 2HCl ZnCl HBan đầu : 0,2 0,5
Dung dịch sau phản ứng
Trang 32Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
b
2 3 criolit Na AlF3 6 22Al O 4Al 3O
(2) 2Al 3H SO 2 4 Al (SO ) 2 4 3 3H 2
(3) Al (SO ) 2 4 3 3BaCl 2 3BaSO 4 2AlCl 3
(4) AlCl 3 3NaOH Al(OH) 3 3NaCl
(5) Al (SO ) 2 4 3 3BaCl 2 3BaSO 4 2AlCl 3
Câu 2: Thả một mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau:
Cho biết hiện tượng xảy ra Giải thích và viết phương trình hóa học
NHÔM Trang 48
Al (1) Al O2 3 (2) Al (SO )2 4 3 (3) AlCl3 (4) Al(OH)3 (5) Al O2 3
Al (1) AlCl3 (2) Al(OH)3 (3) Al O2 3 (4) Al (SO )2 4 3
3 AlCl
(5)
Trang 33 Hướng dẫn giải
a Khơng xảy ra hiện tượng Vì Al đứng sau Mg trong dãy hoạt động hĩa học
b
2
2Al 3CuCl 2AlCl 3Cu
màu xanh của dd CuCl nhạt dần
Al tan dần, Cu bám lên Al
c Al 3AgNO3 Al(NO )3 3 3Ag
Al tan dần, Cu bám lên Al
Hướng dẫn giải
Khơng nên dùng xơ, chậu, nồi nhơm để đựng vơi, nước vơi tơi hoặc vữa xây dựng vì các chất đĩ cĩ tính kiềm sẽ ăn mịn nhơm
a Viết phương trình hĩa học
b Tính thành phần phần trăm khối lượng của các kim loại trong hợp kim
Hướng dẫn giải
Al Al