Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu 4/Cho 15,2g hỗn hợp gồm rợu etylic và axit axetic tác dụng hoàn toàn với natri thu đợc 3,36 lít khí hiđro ở đktc.. 9/ Khi cho 2,8 lớt
Trang 11 / Viết các phơng trình biểu diễn chuyển hóa sau:
a/C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2CaCH3COOHCH3COOC2H5CH3COONa
b/CaC2 →C2H2 → C2H4 → C2H5OH→ CH3COOC2H5 → CH3COOH → (CH3COO)2Zn
c/C2H4 →(1) C2H5OH →(2) CH3COOH →(3) CH3COOC2H5
CH3COONa
d/ C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH
e/ ấtilen → Rượu ấtilớc → AxitAxờtớc → Etyl axetat axit axetic
f/C6H12O6 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5 (4) C2H5OH
g/C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2 Zn
CH3COOC2H5 CH3COONa
Natri axetat
h/ Glucozơ Rượu ấtylic Axit axetic
Etyl axetat
k/C2H5OH C2H4 C2H5Cl C2H5OH
j/Đá vôi Vôi sống Đất đèn Axetylen Etylen P.E **
l/Vieỏt PTHH sau :
a/CH4 + O2 t0
d/CH2 = CH2 + Br – Br b/C2H2 + O2 t0
e/CH CH + Br – Br c/C6H6 + Cl2 as f/ C6H6 + Br -Br boọt Fe
g/ NaHCO3 → Na2CO3 + + h/CH4 + … → H2O + CO2
k/CH4 + Cl2 → + …… l/ HC ≡ CH + → CH3 – CH3
2/Hóy cho biết trong cỏc chất sau:
CH2 = CH - CH = CH2; CH4; CH≡ C- CH3; CH3 - CH3 ; CH2 = CH – CH3
Chất nào làm mất màu dung dịch brụm? Viết phương trỡnh minh họa?
3/Cho 10,6g hỗn hợp gồm rợu etylic và axit axetic tác dụng hoàn toàn với natri thu đợc 2,24 lít khí hiđro ở
đktc Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
4/Cho 15,2g hỗn hợp gồm rợu etylic và axit axetic tác dụng hoàn toàn với natri thu đợc 3,36 lít khí hiđro ở
đktc Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
5/Hóy nhận biết cỏc khớ sau bằng phương phỏp hoỏ học: CO2 ,CH4 ,C2H4 Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học 6/ Hóy nhận biết cỏc khớ sau bằng phương phỏp hoỏ học: CO2, CH4 , H2 ,C2H4 Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học
7/ Trỡnh bày cỏch nhận biết 4 chất lỏng chứa trong 4 lọ mất nhón là Benzen, rượu etylic, axit axetic và
glucozơ Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra (nếu cú)
8/Cho 30g Axit axờtic tỏc dụng với 27,6g rượu ấtylic cú H2SO4 đặc làm chất xỳc tỏc , đun núng thu được 35,2 g Este ( ấtyl axờtat)
a/ Viết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng ?b/ Tớnh hiệu suất của phản ứng este hoỏ ?
9/ Khi cho 2,8 lớt hỗn hợp etylen và mờtan đi qua bỡnh đựng nước brom,thấy cú 4 gam brom đó tham gia phản ứng.Tớnh thành phần phần trăm về thể tớch cỏc khớ trong hỗn hợp,biết phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tớch cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn
10/ Cho 5,6 lớt (đktc) hỗn hợp khớ metan và etylen đi qua nước brom dư thấy cú 4 gam brụm tham gia phản ứng
a/ Viết phương trỡnh húa học.b/ Tớnh thành phần % về thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp
11/ Cho 21,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic phản ứng với Na dư thỡ thu được 4,48 lớt khớ (đktc).Tớnh phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
12/ Cho 5.6 lớt ( ĐKTC ) hỗn hợp khớ gồm C2H4 và C2H2 tỏc dụng hết với dung dịch Brom dư, lượng Brom
đó tham gia phản ứng là 56 gam :
a/ Hóy viết phương trỡnh PƯHH b/ Tớnh phần trăm thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp
13/ Cho 500 ml dung dịch CH3 COOH tỏc dụng vừa đủ với 30 g dung dịch NaOH 20%
a/ Tớnh nồng độ mol/lớt của dung dịch CH3COOH
b/ Nếu cho toàn bộ dung dịch CH3COOH trờn vào 200 ml dung dịch Na2CO3 0,5 M thỡ thu được
Trang 2bao nhiờu lớt khớ CO2 thoỏt ra ở đktc
14/Đốt chỏy hoàn toàn 0,9 g chất hữu cơ A thu được 1,32 g khớ CO2 và 0,54 g H2O
a/ Xỏc định cụng thức phõn tử của A Biết khối lượng mol của A gấp 3 lần khối lượng mol của
axit axetic b/ Tớnh lượng bạc kim loại sinh ra khi oxi hoỏ 18 g A
15/Cho 3,36 lớt hỗn hợp khớ gồm Mờtan và Axờtylen qua bỡnh đựng dung dịch nước Brụm dư, sau phản ứng thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ
a/ Viết phương trỡnh phản ứng xóy ra ?b/ Tớnh % thể tớch cỏc khớ trong hỗn hợp ?
c/ Nếu đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp khớ trờn trong khụng khớ thỡ dựng bao nhiờu thể tớch khụng khớ,
biết thể tớch ễxy chiếm 20% thể tớch khụng khớ? ( Thể tớch cỏc khớ đo ở ĐKTC )
16/Cho 5,6 lớt ( đktc) hỗn hợp CH4 và C2H4 đi qua nước Brụm dư thấy cú 4 gam Brụm tham gia phản ứng Tớnh phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp
17/Khi lờn men glucozơ,người ta thấy thoỏt ra 5,6 lớt khớ cacbonic ở đktc
a.Tớnh khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lờn men
b.Tớnh khối lượng glucozơ đó lấy lỳc ban đầu,biết hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là 95%
c.Dựng lượng glucozơ đó lấy như trờn cú thể pha chế được bao nhiờu gam dung dịch glucozơ 10% cú D = 1g/m3
18/ X là hỗn hợp gồm mờtan và etylen Dẫn X qua bỡnh nước Brụm dư thấy cú 8 gam Brụm tham gia phản ứng Khớ thoỏt ra khỏi bỡnh đem đốt chỏy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh nước vụi trong thấy cú 15 gam kết tủa
a/Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra b/ Tớnh % thể tớch cỏc chất trong X
19/Cho 3 lớt hỗn hợp etylen và mờtan (đo Ở đktc) đi qua dung dịch nước brom thấy dung dịch nước brom nhạc màu thu được 1,7g đibrometan Xỏc định thành phần phần trăm về thể tớch mổi khớ trong hỗn hợp đầu 20/Cho 100 g dd CH3COOH 12% tỏc dụng vừa đủ với dd NaHCO3 8,4%
a/ Lập PTHH b/ Tớnh khối lượng dd NaHCO3 đó dựng
c/ Dẫn sản phẩm khớ thu được qua bỡnh đựng 80 g dd NaOH 25% Tớnh khối lượng muối tạo thành 21/Hợp chất hữu cơ A ở thể khí Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí A (đktc), thu đợc 22 g khí cacbonic và 9 g n-ớc
a)Xác định công thức phân tử của A, biết rằng 1 lít khí A ở đktc có khối lợng 1,25 g b) Viết CT cấu tạo của A 22/Đốt cháy hoàn toàn 16,8 lít khí axetilen
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí oxi, thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lợng axetilen này Biết rằng thể tích khí đo
ở
đktc và không khí chứa 20% thể tích oxi
c) Tính khối lợng khí cacbonic và hơi nớc tạo thành sau phản ứng d) Nếu dẫn sản phẩm đốt cháy vào dung
dịch nớc vôi trong d thì sau thí nghiệm sẽ thu đợc bao nhiêu gam chất kết tủa
23/Có hỗn hợp A gồm rợu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na d thì thu đợc 4,48 lít khí
điều kiện tiêu chuẩn Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A
24/Cho dung dịch axit axetic (CH3COOH) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 0,5M
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng b) Tính số gam axit axetic đã tham gia phản ứng
c) Tính số gam muối CH3COONa tạo thành
25/ Cho 45,2 gam hỗn hợp gồm axit axetic và rượu etylic phản ứng hoàn toàn với một lượng kim loại Na vừa đủ thỡ thu được V lớt khớ B ở đktc Mặt khỏc để trung hoàứ hết lượng hỗn hợp trờn cần dựng 600ml dung dịch NaOH 1M (3điểm)
a Tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp b Tớnh khối lượng kim loại Na đó dựng c Tớnh V
26/Đốt chỏy hoàn toàn 4,5 gam chất hữu cơ A thu được 6,6 gam khớ CO2 và 2,7 gam H2O Biết khối lượng mol của A là 60 Cụng thức phõn tử của A là:
27/Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thớch hợp (1 điểm)
1 CH3-CH2- ONa
3 CH3COOC2H5
4 (R- COO)3C3H5
a/ Etyl axetat b/ Chất bộo c/ Natri etylat d/ Natri axetat
1→
2→
3→
4→ 28/a/ Viết cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic, axit axetic
b/ So sỏnh thành phần nguyờn tố, đặc điểm liờn kết trong phõn tử của rượu etylic, axit axetic
29/a/ Độ rượu là gỡ? Tớnh thể tớch rượu etylic cú trong 750 ml rượu 400
Trang 3b/ Trờn nhón của một số chai rượu đều cú ghi cỏc số vớ dụ: 120; 350 Hóy giải thớch ý nghĩa của cỏc số trờn 30/Để hũa tan hết a gam natri cacbonat cần dựng 300 gam dung dịch axit axetic thu được 8,4 lớt khớ cacbon đioxit đo ở (đktc)
a/ Viết phương trỡnh húa học xảy ra.b/ Tỡm a và tớnh nồng độ phần trăm của axit axetic đó dựng
31/ Dẫn từ từ 2,24 lớt hỗn hợp gồm etylen và metan đi qua bỡnh đựng dung dịch brụm lấy dư thấy cú 1,12 lớt khớ thoỏt ra khỏi bỡnh
a Tớnh thành phần phần trăm thể tớch mỗi khớ cú trong hỗn hợp ban đầu
b Tớnh khối lượng dung dịch brom đó tham gia phản ứng Biết thể tớch cỏc khớ đo ở (đktc)
32/ Dẫn 2,24 lít(ở đktc) hỗn hợp gồm metan.etilen,axetilen vào bình đựng dd Brom d Phản ứng xong ,khối l-ọng bình đựng brôm tăng thêm 2 gam,đốt cháy khí còn lại cần 1,12 lít khí oxi (ởđktc)
a /Xác định thành phần %thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
b/Nếu đốt cháy hỗn hợp khí trên cần bao nhiêu lít không khí ở đktc( biết V O2 =20%V KK)
c/Nhận biết 2 khí đựng ở 2 bình riêng biệt : etilen và axetilen
33/ẹoỏt chaựy 6,72 lớt C2H4 trong khoõng khớ Tớnh theồ tớch khớ oõxi vaứ theồ tớch khoõng khớ caàn duứng Bieỏt raống oõxi chieỏm 20% theồ tớch khoõng khớ Caực theồ tớch ủửụùc ủo ụỷ (ủktc)
34/ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 6,72 lớt hoón hụùp R goàm 2 chaỏt khớ CH4 vaứ C3H6 sinh ra 11,2 lit CO2 (caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc)
a/Tớnh thaứnh phaàn % theồ tớch moói khớ trong trong hoón hụùp R
b/Neỏu cho toaứn boọ hoón hụùp R taực duùng vụựi dd broõm dử thỡ khoỏi lửụùng Broõm tham gia phaỷn ửựng ? 35/Đốt chỏy 28 ml hỗn hợp khớ mờtan và etilen cần phải dựng 67,2 ml khớ oxi.Tớnh phần trăm thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp
36/ Dẫn 56 lớt hỗn hợp khớ gồm etilen và axetilen đi qua dung dịch brom dư thỡ thấy cú 480 gam brom phản ứng(cỏc khớ đo đktc)
a /Viết phương trỡnh hoỏ học b/Tỡm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp
c/Tớnh thành phần % theo thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp
37/ Đốt chỏy hoàn toàn 7,3 gam một hợp chất hữu cơ A thu được 13,2 gam CO2 và 4,5 gam H2O Mặt khỏc húa hơi hoàn toàn 29,2 gam chất hữu cơ trờn thu được thể tớch hơi bằng với thể tớch của 6,4gam O2 ( trong cựng điều kiện ).Tỡm CTPT chất hữu cơ trờn
38/Đốt chỏy hoàn toàn 0,75gam rượu X ,cho sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào bỡnh đựng lượng dư dd
Ba(OH)2 thấy khối lượng bỡnh đựng dung dịch tăng 2,55gam và cú 7,3875 gam kết tủa Tỉ khối của X so với khụng khớ nằm trong khoảng 2,0 → 2,1 Tỡm CTPT và CTCT của X Đỏp số : C3H8O
39/Đốt chỏy hoàn toàn 0,1mol chất A cần 6,72 lit O2 (đktc) sản phẩm chỏy gồm 4,48lớt CO2 và 5,4g H2O a/Tỡm CTPT của A
b/B là đồng phõn của A và dễ bay hơi hơn A Viết CTCT của A và B và viết PTHH theo sơ đồ biến húa sau :
A→ →(1) A1 (2) A2 →(3) A4 → →(5) A5 (6) BĐỏp số : A là C2H5OH ; B là CH3OCH3
Trỡnh bày cỏch nhận biết ba lọ mất nhản đựng 3 khớ sau : Metan ; Etylen ; Cacbonđioxit , viết PTPU nếu cú ?
40/Đốt chỏy hoàn toàn một hợp hidrocacbon A, thu được 4,48 lớt khớ CO2 và 3,6 gam H2O
a/Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của A ?
b/Cần bao nhiờu ml dd brom 0,1M đề tỏc dụng hết với 0,224 lớt khớ A trờn ?Biết thể tớch khớ đo ở đktc
41/Đốt chỏy hoàn toàn 18,4g rượu etylic
a Tớnh thể tớch khớ O2 cần dựng (ở đkct)
b Tớnh khối lượng Na cần dựng để tỏc dụng hết lượng rượu trờn
42/Cho 0,1 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol CH3CH2OH thu đợc 0,05 mol CH3COOC2H5 Tính hiệu suất phản ứng ?
43/Đốt cháy 23g chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm gồm 44 g CO2 và 27 g H2O Xác định công thức phân tử của A?
Biết tỷ khối hơi của A so với H2 bằng 23
44/Cho hỗn hợp khớ A gồm C2H4 và CO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư , thu được 10 gam kết tủa trắng Nếu cho hỗn hợp đi qua dung dịch Brụm 1M thỡ làm mất màu hết 300ml dung dịch
a/ Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra b/ Tớnh thể tớch mỗi khớ cú trong hỗn hợp (ở đktc)
c/ Xỏc định thành phần phần trăm mỗi khớ trong hỗn hợp (theo thể tớch)
d/ Nếu đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp khớ trờn rồi dẫn qua 700ml dung dịch NaOH 1M, thỡ thu được bao nhiờu gam muối?
Trang 445/Cho 45,2 gam hỗn hợp gồm axit axetic và rượu etylic phản ứng hoàn toàn với một lượng kim loại Na vừa
đủ thỡ thu được V lớt khớ B ở đktc Mặt khỏc để trung hoàứ hết lượng hỗn hợp trờn cần dựng 600ml dung dịch NaOH 1M (3điểm)
a Tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp b Tớnh V
46/Đốt chỏy rượu etylic, người ta thu được 11,2 lớt CO2 (2.5đ)
a.Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh khối lượng rượu etylic đó phản ứng
c Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng để đốt chỏy hết lượng rượu etylic núi trờn ( biết rằng thể tớch khớ oxi bằng 20% thể tớch khụng khớ).Cỏc chất khớ ở đktc
47/Đốt chỏy hoàn toàn 6,72 lit khớ C2H2
a/Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra? b/Tớnh khối lượng CO2 thu được
c/Cho toàn bộ lượng CO2 thu được đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư Tớnh khối lượng chất rắn thu được? 48/Coự caực chaỏt sau: CH3 – CH2 – CH3 ; CH3 – CH = CH2 ; CH≡C – CH3 ; C6H6
a/Chaỏt naứo taực duùng vụựi Clo khớ chieỏu saựng? b/Chaỏt naứo laứm maỏt maứu dung dũch Brom?
c/Chaỏt naứo coự phaỷn ửựng truứng hụùp ? d/Chaỏt naứo taực duùng vụựi Brom coự boọt Fe xuực taực?
Vieỏt phửụùng trỡnh minh hoaù
49/Cho hoón hụùp goàm C2H6 vaứ C2H2 qua bỡnh ủửùng dung dũch Br2 dử sau phaỷn ửựng keỏt thuực thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh brom taờng theõm 10,4 gam Cuừng hoón hụùp ủoự ủem ủoỏt chaựy hoaứn toaứn caàn duứng 3,808 lớt O2 ụỷ ủktc Haừy tớnh thaứnh phaàn % theo theồ tớch caực chaỏt khớ coự trong hoón hụùp ban ủaàu?
50/Cho 6,72 lớt (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và axetilen tỏc dụng hết với dung dịch brụm dư, lượng brụm đó tham gia phản ứng là 56 gam
a.Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.b Tớnh % thể tớch của mỗi khớ trong hỗn hợp
51/Cú hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic
Nguời ta thực hiện thớ nghiệm với hỗn hợp A và thu được kết quả như sau:
- Nếu cho A phản ứng với natri dư thỡ sau phản ứng thu được 4,48 lớt khớ khụng màu
- Nếu cho A phản ứng với Na2CO3 dư và dẫn khớ tạo thành qua bỡnh đựng nước vụi trong
dư thỡ thu được 10 gam kết tủa
a/ Hóy viết cỏc phương trỡnh hoỏ học
b/Tớnh phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A Cỏc thể tớch khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn
52/a/ Cú 4 lọ khụng nhón đựng 4 chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, benzen và glucozơ Bằng phương phỏp hoỏ học hóy nhận biết 4 chất lỏng trờn (Viết phương trỡnh phản ứng nếu cú)
b/Cú 4 ống nghiệm đựng 4 chất lỏng: C2H5OH; CH3COOH; (R-COO)3C3H5; C6H12O6 Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt 4 chất lỏng trờn Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra (nếu cú)
c/Khí mêtan có lẫn tạp chất hơi nớc ;khí etilen ;khí axetilen ,khí cacbon đi oxit , luhuỳnh đi oxit làm thế nào
để thu đợc khí mêtan tinh khiết Viết PTHH(nếu có)
d/Cú cỏc khớ sau đựng riờng biệt trong mỗi bỡnh khụng dỏn nhón: C2H4, HCl, Cl2, CH4
Hóy nờu phương phỏp húa học để phõn biệt mỗi bỡnh đựng khớ nào
e/Bằng phương phỏp húa học, hóy nhận biết 3 dung dịch khụng màu đựng trong 3 lọ mất nhón sau: rượu etylic, axit axetic, natri axetat
f/Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc dung dịch khụng màu đựng trong cỏc lọ mất nhón sau:
CH3COOH ; C2H5OH ; C6H12O6
53/Viết cụng thức cấu tạo cú thể cú của cỏc hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử sau:
A/CH4 ; C3H6 ; C3H8O ; C2H5Br C3H6 ; C3H4 ; C4H10 ;C3H6 ;C2H4O; C2H6 ; C4H8
54/Cú cỏc chất sau: Metan, axetilen, etilen, benzen, clo, brom, nước Hóy viết cỏc phản ứng húa học điều chế : a, C2H5OH; b, CH3Cl; c, C6H5Br;
55/ ẹun noựng 10lit C2H4 vụựi 6lớt H2 trong oỏng coự xuực taực Ni sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 12lớt hoón hụùp 3 khớ Caực chaỏt khớ ủo ( ụỷ ủktc) Hieọu suaỏt phaỷn ửựng hiủro hoựa etylen
56/Moọt Hyủrocacbon A chaựy hoaứn toaứn trong oxi sinh ra 8,8 gam CO2 vaứ 3,6 gam H2O Vaọy Hyủrocacbon
A laứ:
57Đốt chỏy hoàn toàn a lớt hiđrocacbon A cần b lớt oxi sinh ra c lớt khi cacbonic va d lớt hơi nước (cỏc thể tớch đo cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất)