Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn.. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 m
Trang 1PHẦN 1
CHUYÊN ĐỀ
TỔNG HỢP MỘT SỐ BÀI TẬP NHÔM – SẮT – NITƠ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÁCH ION, BẢO TOÀN ELECTRON, CÔ LẶP ĐIỆN TÍCH VÀ CÔ LẬP NGUYÊN TỐ SẮT
HCM – HÀ NỘI & Y ĐA KHOA HUẾ NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí
Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
X là
A 30,57% B 24,45% C 18,34% D 20,48%
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A 11,0 B 11,2 C 10,0 D 9,6
Câu 4: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được
hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4(đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 2Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-2
Câu 5: Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là:
A 34,09% B 25,57% C 38,35% D 29,83%
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm hai khí (đều có 1 nguyên tử N trong phân tử) Cho 500 ml dung dịch KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa D
và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 26 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Số mol Fe3+ trong dung dịch Y và giá trị của V là:
A 0,1 và 10,08 lít B 0,225 và 11,2 lít
C 0,125 và 13,44 lít D 0,05 và 8,96 lít
Câu 7: Hòa tan hết 18,36 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe(OH)2 vào 95,2 gam dung dịch HNO3 45% thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) Cho Y phản ứng với 200 ml dung NaOH 1M và KOH 2M, thu được kết tủa E và dung dịch Z Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 18,4 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 45,48 gam hỗn hợp chất rắn khan Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3
trong Y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 8: Hòa tan hết 14,3g hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85g muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong X là
A 22,66% B 28,50% C 42,80% D 52,88%
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO30,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam(không chứa ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) Tỉ khối của Z so với O2 bẳng 19/17 Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa Giá trị của m
là :
Trang 3Câu 10: Nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 51,0 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 13,6 gam đồng thời thoát ra x mol khí H2
và còn lại 12,0 gam rắn không tan Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa 0,8 mol H2SO4 và y mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có tổng khối lượng là 98,34 gam và x mol hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và H2 (trong đó H2 có số mol là 0,04) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm theo thể tích của khí N2O có trong hỗn hợp Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 17% B 67% C 27% D 72%
Câu 11. Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3 và Fe(NO3)2, thu được
hỗn hợp Y Hòa tan hết Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3 đến phản ứng hoàn toàn,
thu được dung dịch Z (không có NH4+) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2, trong Y là
Câu 13 Hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4, Fe, Al2O3 Hòa tan hoàn toàn m (gam) hỗn hợp X trong dung dịch HCl 2M và H2SO4 1M thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch Y có tổng khối lượng chất tan là 119,33 gam Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào Y đến khi kết tủa lớn nhất rồi them tiếp dung dịch AgNO3 dư vào, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 386,91 gam kết tủa Z và có 0,3 gam khí NO thoát ra Mặt khác, cho X tác dụng với HNO3 loãng dư thì thu được 3,5 gam khí NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong quá trình phản ứng Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong hỗn hợp X gần nhất với
(dùng phương pháp độ chênh lệch electron để giải thần tốc) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Zn, Cu, Fe3O4, Fe(NO3)2 và FeCl2 (trong đó nguyên tố Fe chiếm 19,186% về khối lượng) Cho 26,27 gam X tan hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,69 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y (trong đó các muối có khối lượng là 43,395 gam) và 1,232 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và khí H2 có khối lượng 1,37 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,015 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) đồng thời thu được 106,375 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 32% B 22% C 31% D 45%
Trang 4Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-4
Câu 15: X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí T và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Khí T là
A NO B N2 C NO2 D N2O
Câu 16: Hòa tan hết 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,74 mol HNO3 (dùng dư), thu được 0,08 mol khí X và dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa x gam Cu Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là:
A 9,60 gam B 11,52 gam C 8,64 gam D 17,28 gam
Câu 17: Cho 2,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa CuSO4 0,4M và Fe2(SO4)3 0,2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,24 gam hỗn hợp rắn Y gồm 2 kim loại Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thấy thoát ra 0,145 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là:
A 15,35 B 14,65 C 16,75 D 12,05
Câu 18: Cho m gam gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) Hòa tan hoàn toàn dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và a gam hỗn hợp khí A (trong A có 0,03 gam H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH thì thu được 5,712 lít
H2 (đktc) Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 4,48 gam Fe, 8,0 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt), thu được hỗn hợp chất rắn
Y Chia Y thành hai phần bằng nhau
Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4x mol khí H2
Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được x mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy
ra hoàn toàn
Giá trị của m là:
Trang 5Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y
và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 37,70% B 12,10% C 13,50% D 28,60%
Câu 22: Đốt cháy 6,56 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 9,12 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 32,65 B 45,92 C 43,20 D 52,40.
Câu 23: Hòa tan hết 20,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) bằng dung dịch A chứa hỗn hợp b mol HCl và 0,2 mol HNO3 (vừa đủ) thu được 1,344 lít
NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 83,29 B 76,81 C 70,33 D 78,97.
Câu 24: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 5,8 gam B 14,5 gam C 17,4 gam D 11,6 gam
Câu 25: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 26: Hỗn hợp X gồm kim loại R (có hóa trị không đổi) và Fe Hòa tan hoàn toàn 3,3 gam X trong
dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít khí (đktc) Cũng lượng 3,3 gam X nếu cho tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 1M lấy dư 10% so với lượng phản ứng thu được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm NO và
N2O (đktc) có tỉ khối hơi so với hỗn hợp Y’ gồm C2H6 và NO là 1,35, đồng thời thu được dung dịch Z (không chứa NH4+) Cho dung dịch Z tácdụng với 400 ml dung dịch KOH xM thấy xuất hiện 4,77 gam kết tủa Biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn Giá trị lớn nhất của x là:
Trang 6Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-6
Câu 27: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,70 gam hỗn hợp chất rắn Y
Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dungdịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,10 gam muối và khí
SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sảnphẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là
A 26,50 B 20,10 C 20,90 D 23,30
Câu 28: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần (phần một có khối lượng gấp 3 lần phần hai)
- Phần 1: được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và
a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của (a + m) gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 32,63 B 34,77 C 30,35 D 35,50
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thì thu được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem
dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị m gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 31: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 thu được (m + 6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl, đun nóng thu được dung dịch Z chứa 2 muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được 73,23 gam kết tủa Mặt khác hòa tan hết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch T có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 7,30% B 8,10% C 5,60% D 9,80%
Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 2,87 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là
A 11,88 B 8,64 C 10,8 D 6,48
Trang 7Câu 33 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được dung dịch T và và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được chứa 5,184m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với:
A 57,645 B 17,30 C 25,62 D 38,43.
Câu 34: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2(có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H2 (đktc) Cho T vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 35: Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
A 34,09% B 25,57% C 38,35% D 29,83%
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35%
và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là
A 2,56 B 2,88 C 3,20 D 3,52
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào 200 gam dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat trung hòa của kim loại, hỗn hợp khí Y gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO Cho dung dịch X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 89,15 gam kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 84,386 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0,85% B 1,06% C 1,45% D 1,86%
(sử dụng phương pháp cô lập sắt)
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và (2m + 17,8) gam muối khan Biết trong E không chứa ion Fe2+ Giá trị của m là
Trang 8Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-8
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 12,2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 60,74 B 60,76 C 60,77 D 60,75
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là 31: 24 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây:
Giá trị của m gần nhất với
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và oxit sắt bằng hỗn hợp dung dịch chứa
NaNO3 và 0,35 mol HCl, thu được dung dịch Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 20/6 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y trên thì thu thêm được 0,28 lít NO ở đktc và 51,575 gam kết tủa Nếu lấy 61 gam hỗn hợp X thì có thể điều chế tối đa 53 gam kim loại Phát biểu nào sau
đây đúng? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong toàn bộ bài toán)
A Trong dung dịch Y số mol Fe2+ gấp 2 lần số mol Fe3+
B Khối lượng của các ion kim loại trong dung dịch Y là 8,72 gam
C Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là 52,46%
Trang 9Câu 43: Hỗn hợp A gồm Al, Al2O3, Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiểm 36,6% về khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 27,8 gam hỗn hợp A trong 100 gam dung dịch H2SO4 47,04% thu được dung dịch B chỉ chứa muối sunfat trung hòa và hỗn hợp khí C gồm 4 khí đều là các sản phẩm khử của N+5 Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 1,16 mol NaOH phản ứng, sau phản ứng thu được 14,35 gam kết tủa và 0,224 lít khí thoát ra ở đktc Nồng độ phần trăm của muối Fe3+ trong dung dịch B gần nhất với
A 8% B 14% C 10% D 15%
Câu 44 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, thu được 8,09 gam kết tủa
Phần 2: hấp thụ hết 1,344 lít CO2 thu được 1,97 gam kết tủa Gía trị của m là
Giá trị của a là
A 2,330 B 1,088 C 1,165 D 3,495
Trang 10Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-10
PHẦN 2
DẠNG 1 MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO CHƯƠNG ĐIỆN LI
DẠNG 2 GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP
ẨN, TÁCH ION VÀ PHƯƠNG PHÁP BỎ CHẤT
Câu 1:
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch
chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3 Sự
phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số
mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị
bên Giá trị của m là
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp rắn X gồm Na và Al vào nước dư thu được 4,032 lít H2 (đktc), dung dịch Y
và 0,25m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 4: Oxit thuộc loại oxit axit là ?
Câu 5: Dung dịch X chứa 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Ion Y2- và giá trị của m là?
A CO32-và 30,1 B SO42-và 37,3 C SO42-và 27,7 D CO32-và 24,1
Câu 6:
Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn
hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan
sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu
tính theo đơn vị mol) Giá trị của x (mol) là:
Câu 7: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,04M và AlCl30,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,896 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh:
Trang 11Câu 9: Thêm từ từ đến hết dung dịch KOH 2M vào đung dịch chứa 0,02 mol Zn(NO3)2 người ta thu được 0,99g kết tủa Thể tích dung dịch KOH đã dùng là :
Câu 10: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn
Câu 11: Dung dịch X gồm 0,1 mol Na+; 0,3 mol H+; 0,2 mol Fe3+ và x mol SO42- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X đến phản ứng hòa toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 12: Dung dịch nào sau đây có [H+] bằng 0,1M?
A Dung dịch NaOH 0,1M B Dung dịch CH3COOH 0,1M
Câu 14: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A chỉ có kết tủa trắng xuất hiện B không có hiện tượng gì
C có kết tủa trắng và bọt khí D Chỉ có bọt khí thoát ra.
Câu 16: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 550 ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
Na2CO3 1,1 M; K2CO3 0,9M; KHCO3 0,65 M và NaHCO3 1,35M Kết thúc phản ứng thu được a mol
CO2 Giá trị của a là
Câu 17: Dung dịch chứa chất nào sau đây (nồng độ khoảng 1 M) không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 18: Để nhận biết dung dịch H2SO4, HCl, NaOH, K2SO4 phải dùng 1 thuốc thử duy nhất nào?
A Qùy tím B Ba(HCO3)2 C Dung dịch NH3 D BaCl2
Câu 19: Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dungdịch
X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được11,82 gam kết tủa Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Hai muối trong E có số mol bằng nhau
B Muối M2CO3 không bị nhiệt phân
C X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí.
D X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH
Trang 12Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-12
Câu 20: Cho các dung dịch: KOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, KHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 21: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Ca bằng dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được
dung dịch A và V lít khí H2 Cho AgNO3 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 91,84 gam B 45,92 gam C 40,18 gam D 83,36
Câu 22: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là
Câu 23: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH > 7?
A NaCl B NaOH C NaHSO4 D HCl
Câu 24: Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
0
Cl , t dung dich Ba(OH) (du) CO (du) H O
M⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯+ X → ⎯⎯⎯⎯⎯→ Y + ZCác chất X và Z lần lượt là
A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3
C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3
Câu 25: TrộnV1 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,06M với V2 ml dung dịch Ba(OH)20,11M thì dung dịch mới thu được có pH = 12 Tỉ lệ V1 : V2 là
A 2 : 3 B 1: 1 C 1 : 2 D 2: 1
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch K2CO3 vào dung dịch CaCl2
(2) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4
(3) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl
(4) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch ZnSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 27b: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Trang 13Câu 28: Cho phản ứng: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng đã cho?
A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
Câu 29 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu vào dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và 0,2m gam rắn chưa tan Tách bỏ phần rắn chưa tan, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 172,32 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na, Ca vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch H Biết dung dịch H được trung hòa vừa đủ bởi 250 ml dung dịch H2SO4 1,1M Giá trị của
V là
Câu 35: Cho V lit dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:
Câu 36: Dịch vị dạ dày thường có pH khoảng 2 – 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng là do
lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người đó thường phải dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là:
A NaHCO3 B NaOH C NaCl D Na2CO3.
Câu 37: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là
A 0,030 B 0,050 C 0,057 D 0,139
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Na và Ba vào nước dư thu được dung dịch X và
6,72 lít H2 (đo ở đktc) Để trung hòa dung dịch X cần V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Trang 14Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-14
Câu 41 Dung dịch X chứa H2SO4 1M và HCl 1M Dung dịch Y chứa Na2CO3 0,5M và NaHCO3 1M Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho từ từ V1 ml dung dịch X vào V2 ml dung dịch Y, thu được a mol khí CO2 Thí nghiệm 2: Cho từ từ V2 ml dung dịch Y vào V1 ml dung dịch X, thu được 2a mol khí CO2
Tỉ lệ V1 : V2 là
A 1 : 3 B 4 : 15 C 3 : 1 D 3 : 2
Câu 42: Cho 28,8g hỗn hợp H gồm Fe2O3 và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch KHSO4, kết thúc phản ứng còn lại 1,92g chất rắn không tan Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 43 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A K B Fe C Al D Ba
Câu 44 Thí nghiệm xảy ra phản ứng không sinh ra chất khí là
A Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
B Cho dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4
C Cho bột Cu vào dung dịch HCl loãng có mặt O2
D Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 45 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:
Câu 46 Hấp thụ hết 0,2 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,025 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, kết thúc các phản ứng thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(3) Cho khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3
(6) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 48: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng Công thức hóa học của thạch cao sống là
A CaSO4.H2O B CaSO4 C CaSO4.2H2O D CaSO4.0,5H2O
Câu 49: Kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Al B Fe C Ba D Na
Câu 50: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,2 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là:
A 29,0 gam B 32,5 gam C 37,4 gam D 35,2 gam
Câu 51: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân:
A Ba(HCO3)2 B Na2CO3 C BaCO3 D NaHCO3
Trang 15Câu 52: Cho 1,07 gam muối clorua X phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 2,87 gam kết tủa Mặt khác cho 1,07 gam X phản ứng hết với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 53: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(2) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch Ca(NO3)2 vào dung dịch BaCl2
(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(6) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 54: Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Zn trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được m gam
muối khan Giá trị của m là
Câu 55:Cho 2,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 4,14 gam hỗn hợp
Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M Giá trị của V là:
Câu 56: Một dung dịch X gồm 0,02 mol Na+; 0,01 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là :
A OH− và 0,02 B Cl−và 0,02 C NO3− và 0,01 D CO32−và 0,01
Câu 57: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A Na3PO4 → 3Na+ + PO43- . B CH3COOH CH3COO- + H+
C HCl → H+ + Cl- D H3PO4 → 3H+ + 3PO43-
Câu 58: Cho 200ml dung dịch KOH 0,9M, Ba(OH)2 0,2M vào 100ml dung dịch H2SO4 0,3M và
Al2(SO4)3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
A 9,32 gam B 10,88 gam C 14 gam D 12,44 gam
Câu 59: Dung dịch Y chứa: 0,1 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 0,4 mol Cl- và y mol HCO3- Khi cô cạn dung dịch Y thu được muối khan có khối lượng là
A 30,5 gam B 37,4 gam C 25,4 gam D 49,8 gam
Câu 60: Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 tạo ra kết tủa là
Câu 61: Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện kết tủa?
Trang 16Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-16
Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đốt sắt trong khí O2
(2) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt CuSO4
(3) Nhúng thanh Al vào dung dịch Cu(NO3)2
(4) Để miếng gang trong không khí ẩm
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 63: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A H+, Fe3+,NO3-, SO42- B Mg2+, K+, SO42-, PO43-
C Al3+, NH4+, Br-, OH- D Ag+, Na+, NO3- , Cl-
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là
A 1,89 gam B 2,7 gam C 1,62 gam D 2,16 gam
Câu 65: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaCl và Al(NO3)3 B NaOH và MgSO4
A 31,4 B 33,0 C 34,5 D 28,0
Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là:
Câu 69: Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) vào nước thu được dung dịch X Cho200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 42,75 gam B 46,6 gam C 73,2 gam D 54,4 gam
Câu 70: Dung dịch HCl 0,001 M có giá trị pH là:
A 3 B 2 C 11 D 12.
Câu 71: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết
200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:
Trang 17Câu 72: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được
dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể
tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đò thị bên Giá trị của a là:
Câu 73: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là:
A 0,24M B 0,16M C 0,40M D 0,08M
Câu 74: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,27 gam bột Al và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2 Biết H=100%, khối lượng X2 là
A 2,55 gam B 2,31 gam C 3,06 gam D 2,04 gam
Câu 75: Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 , CuSO4 , AlCl3 thì thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X có chứa:
A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4C FeO, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, Al2O3
Câu 76: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79: Cho một lượng hỗn hợp K và Ba với tỉ lệ mol 1:1 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và
Al2(SO4)3 0,1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, m gam kết tủa Y và 1,68 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
A 0,32 B 0,25 C 0,27 D 0,28
Trang 18Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-18
Câu 82: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 83: Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100ml dung dịch CuSO4 1M được m gam kết tủa Giá trị của
m là:
Câu 84: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch K[Al(OH)4] hoặc KAlO2
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 90: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư
(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là:
Câu 91: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl20,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,896 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 19Câu 92: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,04M và AlCl30,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,896 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 93: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, thu được 16,3 gam kết tủa
Phần 2: đem cô cạn, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan
Giá trị m là
A 21,00 gam B 43,40 gam C 20,60 gam D 23,25 gam
Câu 96 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và kim loại kiềm M vào nước dư thu được 3,36 lít khí H2(đktc) và 5,4 gam kim loại dư Nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư thì thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 99: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 300 ml dung dịch
Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 12,3 và 11,7 B 12,45 và 10,8 C 16,95 và 11,7 D 13,3 và 3,9
Câu 100: Nhỏ rất từ từ đến hết 200ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc) Giá trị của a là:
Trang 20Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-20
Câu 102: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A 16,17 gam B 8,94 gam C 5,96 gam D 11,79 gam
Câu 106 Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH
và 0,15 mol NaAlO2 Lượng kết tủa thu được là?
A 3,9 gam B 7,8 gam C 15,6 gam D 11,7 gam
Câu 107: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
A KOH B Al(OH)3 C Ca(OH)2 D NaOH
Câu 108: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch Y gồm
H2SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
A 78,05 B 89,70 C 79,80 D 19,80
Câu 109: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Al2O3 và Na2O Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lit H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì hết 50 ml, lúc này nếu thêm tiếp 310 ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
là
Câu 114: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu được dung dịch Z Chia Z thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được x mol kết tủa
- Phần 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 4x mol kết tủa Giá trị của V là
Trang 21Câu 115: Dung dịch chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
Câu 116: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ V ml dung dịch HCl 0,25M vào dung dịch
Y đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại Giá trị của V là
Câu 117: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y
gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là
A 4,6 gam B 1,8 gam C 3,6 gam D 2,4 gam
Câu 118: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,3M và NaOH 0,4M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,70 B 23,40 C 15,76 D 11,82
C©u 119: Nung nóng 0,03 mol Mg trong bình chứa oxi một thời gian, thu được hỗn hợp X Thể tích
dung dịch H2SO4 0,1M (loãng) cần dùng để hòa tan hoàn toàn X là
A 300 ml B 100 ml C 200 ml D 150 ml
Caâu 120: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y?
A 66,30 gam B 54,65 gam C 46,60 gam D 19,70 gam
C©u 121: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl
C H2SO4 đặc, nguội D NaOH
Câu 122: Thêm từ từ từng giọt của 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
Caâu 123: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,4 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Thể tích của hỗn hợp khí X (đktc) là
A 24,192 lít B 8,640 lít C 15,340 lít D 19,280 lít.
Câu 124: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối được tạo ra là:
A 42,05 gam B 20,65 gam C 14,97 gam D 21,025 gam
C©u 125: Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: OH- + HCO3- → CO32- + H2O
Trang 22Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-22
Câu 126: Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:
Câu 129: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
Câu 130: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít
H2(đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ hết 33,6 lít khí CO2 (đktc) vào dung
dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 40 gam B 60 gam C 48 gam D 54 gam
Câu 1331 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Cu, FeO, CuO, Fe2O3, CaO, PbO, Al2O3 và MgO nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Số kim loại có trong chất rắn Y là
Câu 132 Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 x (M) và NaHCO3 y (M) vào 100 ml dung dịch HCl 2 M thu được 2,688 lit CO2 (đktc) Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, y lần lượt là
A 1M và 0,5M B 1M và 2M C 0,5M và 1M D 1,5M và 1,5M
C©u 134: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 vào nước thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là:
A x + y = 2z B x +y = 8z C x +2y = 8z D x + y = 4z
C©u 135: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,9M; Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M và
Al2(SO4)3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
A 9,32 gam B 10,88 gam C 14 gam D 12,44 gam
Caâu 136: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ca và y mol Al vào nước (dư) thu được V lít khí H2(đktc) và dung dịch Y Mối liên hệ giữa V, x và y là:
A V = 22,4(x + 3y) B V = 11,2(2x + 2y)
C V = 22,4(x + y) D V = 11,2(2x + 3y)
Trang 23Câu 137: Dãy gồm các ion (khơng kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A H+, Fe3+,NO3-, SO42- B Mg2+, K+, SO42-, PO43-
C Al3+, NH4+, Br-, OH- D Ag+, Na+, NO3- , Cl-
Câu 138: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) Cho 100ml dung dịch HCl 1M vào X, thu được b gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào X thì cũng thu được b gam kết tủa Giá trị của a là:
C©u 139: Cho 800 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M vào dung dịch X chứa: 0,025 mol CO2-3 , 0,1 mol Na+, x mol NH+4, 0,15 mol SO24− và đun nĩng nhẹ (giả sử nước bay hơi khơng đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm đi bao nhiêu gam?
A 34,95 gam B 39,2 gam C 44,125 gam D 44,215 gam
Câu 140: Hồ tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là:
C©u 141: Cho hỗn hợp Na và Al vào nước (dư), đến khi phản ứng ngừng lại thu được 4,48 lít khí và
2,7gam một chất rắn khơng tan Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 2,3 gam và 5,4 gam B 4,6 gam và 5,4 gam
C 3,45 gam và 5,4 gam D 2,3 gam và 2,7 gam
C©u 142: Chia m gam hỗån hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau: Phần 1 cho vào nước
dư thu được 13,44 lít khí (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
A 43,8 gam B 20,4 gam C 33 gam D 40,8 gam
C©u 143: Một hỗn hợp X gồm FeO, BaO, Al2O3 Cho hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y và chất rắn khơng tan Z Cho khí CO dư đi qua Z thu được chất rắn G Cho G vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần Vậy dung dịch Y và chất rắn G là:
A Dung dịch Ba(AlO2)2 và Fe, Al B Dung dịch Ba(OH)2 và Al, FeO
C Dung dịch Ba(OH)2 và Fe, Al D Dung dịch Ba(AlO2)2 và Fe, Al.2O3
Câu 144: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn, phần khơng tan Z gồm?
A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
C©u 145: Cho dung dịch X chứa 0,2 mol Al3+, 0,4 mol Mg2+, 0,4 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 172,2 gam kết tủa
- Nếu cho 1,7 lít dung dịch NaOH 1 M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 25,3 gam B 20,4 gam C 40,8 gam D 48,6 gam
Trang 24Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-24
C©u 146: X là dung dịch Al(NO3)3, Y là dung dịch KOH 2M thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa
100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng:
Câu 147: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 148: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thủy tinh đựng 100 ml dung dịch AlCl3 nồng
độ x mol/l, khuấy đều đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp
100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Giá trị của x là:
Câu 152 Hai oxit nào sau đây đều bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
A Al2O3 và ZnO B ZnO và K2O C Fe2O3 và MgO D FeO và CuO
Câu 153: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m1 gam chất rắn khan Giá trị của m và m1 lần lượt là:
A 19,7 và 10,6 B 39,4 và 16,8 C 13,64 và 8,4 D 39,8 và 8,4
Câu 154: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bất ngờ xuất hiện kết tủa, khi hết 300ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và của m lần lượt là:
Câu 155: Dung dịch X là dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x mol/l Hấp thụ hoàn toàn 2,464 lit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch X thì thu được 3a gam kết tủa Nếu hấp thụ hoàn toàn 3,136 lit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của x là?
Trang 25Câu 156 Cho dung dịch X chứa HCl 3M và dung dịch Y chứa Na2CO3 có nồng độ y mol/lít Cho từ từ đến hết 100 ml X vào 500 ml Y thu được V lít khí CO2 (đktc) Cho từ từ đến hết 500 ml Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của y và V lần lượt là
A 0,4M và 2,24 lít B 0,5M và 1,12 lít C 0,5M và 2,24 lít D 0,4M và 1,12 lít
Câu 157 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn khan C MgCl2 nóng chảy
B KOH nóng chảy D HI trong dung môi nước
Câu 158 Hấp thụ hoàn toàn 2,464 lít CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 11,44 gam hỗn hợp hai muối Cho thêm dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 159: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm K2CO3, NaHCO3 thì thấy có 0,12 mol khí CO2 thoát ra Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào m/2 gam hỗn hợp X như trên thấy có 17 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 160: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu xanh B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần D kết tủa màu nâu đỏ
Câu 161: Loại phân bón hóa học gây chua cho đất là:
A (NH2)2CO B Ca3(PO4)2 C KCl D NH4Cl
Câu 162: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 x (M) và NaHCO3 y (M) vào 100 ml dung dịch HCl 2 M thu được 2,688 lit CO2 (đktc) Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, y lần lượt là
A 1M và 0,5M B 1M và 2M C 0,5M và 1M D 1,5M và 1,5M
Câu 163: Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X (không màu,
không mùi, độc) X là khí nào sau đây?
A 11,70 gam và 2,4 B 9,36 gam và 2,4 C 6,24 gam và 1,4 D 7,80 gam và 1,4
Câu 166: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2; x mol NaOH và y mol KOH thu được dung dịch chứa 8,66 gam muối (không có bazơ dư) và có 5 gam kết tủa giá trị của x
là
Trang 26Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-26
Câu 167: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4-, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam
H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 168: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Chia
Y thành 3 phần bằng nhau
+ Phần 1: Tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 19,7 gam kết tủa
+ Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M
+ Phần 3: Tác dụng với dung dịch CaCl2 dư và đun nóng, thu được m gam kết tủa
Câu 171: Chất điện li là chất tan trong nước
A phân li ra ion B phân li một phần ra ion
C phân li hòan toàn thành ion D tạo dung dịch dẫn điện tốt
Câu 172: Cho dung dịch X gồm các ion: 0,2 mol Na+, Fe3+ và SO42- tác dụng với lượng dư dung dịch Y gồm NaOH và KOH thu được 42,8 gam kết tủa Số mol SO42- trong X là
A 0,35 mol B 0,70 mol C 0,15 mol D 0,30 mol
Câu 173: Hòa tan hết 53,4 gam hỗn hợp gồm Al2O3 và Al4C3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) trong dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
A 20,16 B 40,32 C 13,44 D 4,48
Câu 174: Cho 9,68 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 220 ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ), thu được dung dịch B Khối lượng muối NaCl có trong dung dịch B là
A 4,680 gam B 5,625 gam C 8,775 gam D 7,020 gam
Câu 175: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 176 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,4M và KOH xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 (dư), thu được 23,64 gam kết tủa Giá trị của x là:
Trang 27Câu 177: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi c|c phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong Xlà
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
C AgNO3 và Mg(NO3)2 D Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
Câu 118: Cho các phản ứng sau:
(a) Na2SO4 + BaCl2 (b) NaHSO4 + Ba(HCO3)2
(c) H2SO4 + BaCl2 (d) H2SO4 + BaCO3
Phản ứng thu được kết tủa là:
A (a),(b),(c) B (b),(c),(d) C (a),(b),(c),(d) D (a),(c),(d)
Câu 119: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bất ngờ xuất hiện kết tủa, khi hết 300ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và của m lần lượt là:
Câu 120: Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?
A MgCl2 B FeCl3 C AlCl3 D CuSO4
Câu 121 Dung dịch X chứa 0,12 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3 –, 0,05 mol SO42– Cho 400 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,6M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,44 gam kết tủa Giá trị của z và t lần lượt là:
A 0,06 và 0,20 B 0,05 và 0,17 C 0,12 và 0,38 D 0,10 và 0,32
Câu 122 Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt
khác, cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch
Y Công thức của X là
A NaHS B NaHSO4 C KHSO3 D KHS
Câu 123: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa
- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M
Giá trị của V là:
Câu 124: Cho 1,37 gam Bari vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
A 0,98 gam B 2,33 gam C 3,31 gam D 1,71 gam
Câu 125: Phất biểu nào sau đây không chính xác?
A Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành chất kết tủa
B Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
C Theo A-rê-ni-ut, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-
D Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
Trang 28Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-28
Câu 126: Một dung dịch chứa a mol K+, b mol NH4+, c mol CO32-, d mol Cl−, e mol SO42- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e là:
Câu 131: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A CuSO4 + Ba(OH)2 → B CuS + H2S →
C CuCO3 + KOH→ D Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 →
Câu 132: Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,1M là:
Câu 133: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta có
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau
Giá trị của m theo đồ thị là:
A 73,02 B 82,38 C 79,26 D 77,70
Câu 134: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A NH3 và FeCl3 B KOH và BaCl2 C CaCl2 và K2CO3 D HCl và NaHCO3
Câu 135: Dung dịch A có pH = 5 Vậy dung dịch A có:
A [H+] = 10-5 mol/l B [H+] = 105 mol/l C [OH-] = 105 mol/l D [OH-] = 10-5 mol/l
Câu 136: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng BaCl2 thu được là:
A 5,2 gam B 3,12 gam C 2,08 gam D 6,24 gam
Câu 137: Số mol ion SO42- có trong 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M là:
A 0,01 mol B 0,005 mol C 0,02 mol D 0,015 mol
Trang 29Câu 138: Trong 100 ml dung dịch A có chứa 0,063 gam HNO3 pH của dung dịch A bằng:
Giá trị của b bằng
A 2,50 B 2,80 C 2,70 D 2,60
Câu 143: Cho m gam Al tác dụng với V ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với Ba(OH)2 thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của kết tủa vào số mol Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của y gần nhất với
Câu 142: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư
(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3
(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl
Số thí nghiệm có tạo thành chất khí là:
Câu 143: Thí nghiêm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho một mẩu Na vào nước dư B Hòa tan CaCO3 vào dung dịch HCl dư
C Nhúng thanh Al vào dung dịch AgNO3 D Nhúng thanh Cu vào dung dịch HCl
Trang 30Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-30
Câu 144: Khi sục từ từ đến dư
CO2 vào dung dịch có chứa 0,1
mol NaOH; x mol KOH và y mol
Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm thu
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Câu 145a: Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn chua và criolit đều là các muối kép
(2) Các kim loại Na, K, Cs, Li, Al, Mg đều là những kim loại nhẹ
(3) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư chỉ thu được 1 kết tủa
(4) Các kim loại Mg, Fe, K, Al đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
(5) Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 1 D 3
Trang 31Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời
thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa (không có chứa Fe3+) Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:
Câu 2: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí
(đktc) Gíá trị của m là:
Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng
B Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Gía trị của m là:
Câu 8: Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào sau đây giải phóng khí H2?
A Dung dịch HNO3 đặc nóng dư B Dung dịch HNO3 loãng dư
C Dung dịch H2SO4 loãng dư D Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
Trang 32Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-32
Câu 9: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối
lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl
0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của
b là :
A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b
Câu 13: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và
Al2(SO4)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là:
Câu 14: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch
H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí
không màu hóa nâu ngoài không khí).Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?
Câu 15: Cho 26 gam hỗn hợp chất rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với dung dịch HCl 1M
(vừa đủ) thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl Giá trị của V là:
Câu 16: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là
Câu 17: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?
A Không có chất nào B Axit HNO3 đặc nóng
C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3
Trang 33Câu 18: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng đôlômit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit
Câu 19: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng
hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 24: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là
A dung dịch BaCl2 B quì tím ẩm C dd Ca(OH)2 D dung dịch HCl
Câu 25: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
A Fe2O3 B CrO3 C FeO D Fe2O3 và Cr2O3
Câu 26: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 27: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Au B Al và Ag C Cr và Hg D Al và Fe
Câu 28: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Ba(OH)2 và H3PO4 B Al(NO3)3 và NH3
C (NH4)2HPO4 và KOH D Cu(NO3)2 và HNO3
Câu 29: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 30: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2
Câu 31: Có các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;
(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 34Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-34
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 33: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2
Câu 34: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 35: : Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A SO2, O2 và Cl2 B Cl2, O2 và H2S C H2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2
Câu 36: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 37: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan Kim loại M là
Câu 38: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Gía trị của m là:
Câu 40: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2 Kết quả
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 35Câu 42: Cho V 1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V 2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản
ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V 1 : V 2 là:
Câu 43: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 40,92 gam B 37,80 gam C 49,53 gam D 47,40 gam
Câu 44: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
Câu 47: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử là:
C F Oe2 3+6HNO3→2 eF (NO3)3+3H O2 D 2NaOH+Cl2 →NaCl+NaClO+H O2
Câu 48: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D Fe2(SO4)3
Câu 49: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 50: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do khí thải có
Câu 51: Kim loại Cu không tan trong dung dịch:
A HNO3 loãng B hon3 đặc nóng C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
Câu 52: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm X mol HC1 và y mol ZnCl2, kết quả của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau :
Trang 36Hồ Viết Lộc -&**& - Trang-36
Câu 54: Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3 ?
Câu 55: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung
dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Al, Cr D Fe, Mg, Al
Câu 56: Cho 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 5,55 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 15,05 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là:
Câu 59: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
C Cho CaO vào nước dư
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 60: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 61 Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A Li và Mg B K và Ca C Na và Al D Mg và Na
Câu 62 Cho 2,415 gam hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc nhóm IIA, có cùng số mol tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Sr (88) và Mg (24) B Mg (24) và Ba (137)
C Ca (40) và Sr (88) D Sr (88) và Ba (137)
Câu 63 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m
A 43,84 gam B 40,10 gam C 46,16 gam D 31,04 gam
Câu 64 Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng dư) nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B NaOH C HNO3 D H2SO4
Câu 65 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là
A Không xác định B Tính oxi hóa C Tính khử D Tính oxi hóa và tính khử Câu 66 Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là
A 27,96% B 31,95% C 19,97% D 23,96%