a/ Dùng để sản xuất gab/ Dùng để điều chế khí hyđro c/ Dùng để điều chế bột than d/ Dùng làm nguyên liệu và nhiên liệu... Câu 34: Etylen có ứng dụng:a/ Sản xuất rượu và kích thích quả xa
Trang 165 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 9
(Dùng để tham khảo)
Hãy khoanh tròn các chữ cái a, b, c, d ở những câu cho là đúng:
Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào toàn là bazơ:
a/ KOH, NaHCO3, Cu(OH)2
b/ Zn(OH)2, HCl, ZnCl2
c/ CuO, Cu(OH)2, AlCl3
d/ Mg(OH)2, KOH, Fe(OH)3
Câu 2: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào toàn là bazơ tan:
a/ NaOH, Cu(OH)2, AgOH
b/ Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2
c/ Ca(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3
d/ KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3
Câu 3: Trong các dãy chất sau dãy chất nào toàn là muối:
a/ K2CO3, NaHSO4, Ca3(PO4)3
b/ ZnSO4, H2SO4, NaCl c/ HNOd/ Mg(OH)3, SiO2, H2, Al3PO2(SO4, ZnSO4)3 4
Câu 4: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào toàn là muối trung hòa
a/ BaCl2, Cu(NO3)2, KHCO3
b/ KHSO4, MgSO4, CuSO4
c/ HgCl2, AgNO3, AlCl3
d/ CuCl2, Zn3PO4, AgHCO3
Câu 5: Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn là phân đạm:
Trang 2a/ NH4NO3, KCl, AgNO3
b/ COO(NH2)2, NH4Cl, NH4NO3
c/ NH4Cl, NaHCO3, HNO3
d/ Cu(NO3)2, NH4NO3, COO(NH2)2
Trang 3Câu 6: Canxi hydroxit dùng để:
a/ Khử chua, khử độc, diệt trùng
b/ Quét tường nhà, sản xuất vôi
c/ Xử lý chất thải, điều chế CaO d/ Khử chua, sản xuất đá vôi
Câu 7: Đất kiềm có độ pH:
a/ pH = 7
b/ pH < 7
c/ pH > 7 d/ pH ≤ 7
Câu 8: Độ axít tăng dần khi:
a/ pH từ 0 đến 7
b/ pH từ 7 về 0
c/ pH từ 7 đến 14 d/ pH từ 14 về 7
Câu 9: Khi trung hòa 0,1 mol HCl với 0,2 mol NaOH thì dung dịch có tính gì?
a/ axit
Câu 10: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng trao đổi
Trang 4a/ 2Ca + O2 2 CaO
b/ Na2O + H2O 2NaOH
c/ NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
d/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Trang 5Câu 11: Phản ứng giữa axít và bazo có phải là phản ứng trao đổi không?
a/ Phải
b/ Không
c/ Không xác định d/ Là 1 phản ứng khác
Câu 12: Có 2 dung dịch muối Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch trên
Câu 13: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận ra các chất: HCl, H2SO4, K2SO4
a/ Quỳ tím
b/ BaCl2
c/ Quỳ tím và BaCl2
d/ Không nhận được
Câu 14: Dùng NaOH có thể phân biệt được 2 muối nào trong mỗi cặp chất sau:
a/ dd Na2SO4 và dd BaCl2
b/ dd Na2SO4 và dd CuSO4
c/ dd Na2SO4 và dd KOH d/ dd Na2SO4 và dd HCl
Câu 15: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận ra các chất rắn: Cu(OH)2, NaOH, MgCl2
a/ Quỳ tím
b/ phênolptalêin
c/ nước d/ nước và quỳ tím
Câu 16: Dùng Ba(NO)3 có thể nhận biết cặp chất nào trong những cặp chất dưới đây:
a/ MgCl2 và KOH
b/ HCl và NaCl
c/ CuSO4 và CaCl2
d/ NaOH và ZnCl2
Câu 17: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể xảy ra phản ứng:
a/ HCl và Na2CO3
b/ CaCl2 và Al(NO3)3
c/ KCl và CaCO3
d/ Ba(OH)2 và NaCl
Câu 18: Số mol NaOH có trong 200g dd NaOH 10% là:
a/ 0,2 mol
b/ 0,02 mol
c/ 0,25 mol d/ 0,5 mol
Câu 19: Số mol HCl có trong 200ml dd HCl 2M là:
a/ 0,5 mol
Câu 20: Số gam NaOH có trong 200g dd NaOH 20% là:
Câu 21: Thể tích dung dịch HCl 2M chứa 2mol HCl là:
a/ 400 ml
Câu 22: Khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% có trong 4,9g H2SO4
Trang 6Câu 23: Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống trong các PTHH sau cho thích hợp:
AgNO3 + ? AgCl + ?
a/ MgCl2, HNO3
b/ HNO3, Cl2
c/ HCl, HNO3
d/ MgCl2, HCl
Câu 24: Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất nào sau
a/ CO2, NaOH, H2SO4
b/ H2SO4, AgCl, Al c/ NaOH, BaCld/ BaCl2, Fe, KOH2, H2SO4
Câu 25: Nguyên liệu để sản xuất đồ gốm sứ:
a/ Cát thạch anh, đá vôi, sôđa
b/ Đất sét, thạch anh, fenpat c/ Đá vôi, đất sét, nướcd/ Đất sét, nước, cát thạch anh
Câu 26: Nguyên liệu để sản xuất ximăng
a/ Đất sét, đá vôi, cát, nước
b/ Cát thạch anh, đá vôi, fenpat
c/ Silic, đất sét, sôđa d/ Sôđa, đá vôi, silic
Câu 27: Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh
a/ Thạch anh, đá vôi, silic
b/ Đá vôi, đất sét, nước
c/ Sôđa, đá vôi, đất sét d/ Đá vôi, cát thạch anh, sôđa
Câu 28: Muối cacbonat có những tính chất sau:
a/ Tác dụng với axít, muối,, kim loại, kiềm
b/ Tác dụng với dung dịch muối, axit, kim loại
c/ Tác dụng với dung dịch axit, dung dịch muối, dung dịch kiềm
d/ Tác dụng với kim loại, axit, kiềm
Câu 29: Muối cacbonat có ứng dụng:
a/ CaCO3 dùng để sản xuất vôi, ximăng
b/ Na2CO3 dùng để nấu xà phòng, sản xuất ximăng
c/ NaHCO3 dùng để nạp vào bình cứu hỏa, sản xuất thủy tinh
d/ Dễ bị phân hủy giải phóng khí hidro
Câu 30: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây theo chiều kim loại giảm dần
a/ Na, Mg, Al, K
b/ Al, K, Na, Mg
c/ K, Na, Al, Fe d/ Mg, Zn, Ag, Cu
Câu 31: Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều phi kim giảm dần:
a/ I, Br, S, P
b/ Cl, S, P, F c/ F, Cl, Br, Id/ S, P, Cl, F
Câu 32: Chu kỳ 3 gồm mấy nguyên tố:
Câu 33: Mêtan có ứng dụng:
Trang 7a/ Dùng để sản xuất ga
b/ Dùng để điều chế khí hyđro
c/ Dùng để điều chế bột than d/ Dùng làm nguyên liệu và nhiên liệu
Trang 8Câu 34: Etylen có ứng dụng:
a/ Sản xuất rượu và kích thích quả xanh mau chín b/ Làm nguyên liệu và làm quả mau chín
c/ Sản xuất PE, axit axetic
d/ Làm quả mau chín, sản xuất đicloetan
Câu 35: Ứng dụng của benzene
a/ Dùng làm nguyên liệu và nhiên liệu
b/ Dùng làm dung môi và nguyên liệu
c/ Dùng để sản xuất thuốc trừ sâu và dược phẩm d/ Dùng để sản xuất chất dẻo và phẩm nhuộm
Câu 36: Phản ứng đặc trưng của benzen là:
Trang 9a/ Phản ứng thế
b/ Phản ứng cộng
c/ Phản ứng thế và phản ứng cộng d/ Phản ứng cháy
Trang 10Câu 37: Phương trình nào sau đây viết đúng:
a/ CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
b/ CH4 + Cl2 CH2Cl2+ HCl
c/ CH4 + Cl2 CHCl3 + HCl
d/ CH4 + Cl2 CCl4 + HCl
Câu 38: Công thức nào sau đây có tên là đicloetan
a/ C2H2Br2
b/ C2H2Br4
c/ C6H5Br d/ C2H4Br2
Trang 11Câu 39: Kết luận nào sau đây là đúng
a/ Benzen là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước
b/ Benzen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí c/ Benzen là chất lỏng, có mùi thơm, nhẹ hơn không khí
d/ Benzen là chất khí, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất
Câu 40: Biết 0,01mol X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brôm 0,1M là
Câu 41: Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ A theo tỉ lệ V = 1:2:1:2 chất đó là
Câu 42: Cho 11,2 lít C2H4 phản ứng tối đa với dung dịch brôm, sau phản ứng thu được khối lượng sản phẩm;
Câu 43: Thể tích oxi cần dùng để đốt 3,2g CH4 là:
Câu 44: Để điều chế được 3,36 lít C2H2 cần một lượng canxicacbua là:
Câu 45: Trong dãy chất sau, dãy chất nào toàn là hợp chất hữu cơ:
a/ C2H4, C2H5OH, H2CO3
b/ C6H6, C2H4O2, CaCO3
c/ C2H6O, C2H4, CO2
d/ C2H4O2, C2H2, CH3Cl
Câu 46: Trong dãy chất sau dãy chất nào toàn là hyđrocacbon:
a/ NaHCO3, C2H4O2, CH4
b/ C2H5OH, CO, CH3Cl
c/ CH4, C4H8, C6H6
d/ CH2Cl2, C3H8, C6H12
Câu 47: Trong dãy chất sau dãy chất nào toàn là dẫn xuất hydrocacbon
a/ C6H5Br, CH3COOH, CH3Cl
b/ C2H5OH, CH3COONa, C6H12
c/ C5H10, C3H8, C6H6Cl6
d/ CH4, CHCl3, C2H6
Câu 48: Dựa vào dự kiện nào sau đây để có thể nói 1 chất là vô cơ hay hữu cơ:
a/ Trạng thái
b/Thành phần nguyên tố c/ Độ tan trong nướcd/ Màu sắc
Câu 49: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu:
a/ Các hợp chất có trong tự nhiên
b/ Các hợp chất của cacbon c/ Các hợp chất hữu cơd/ Các chất trong cơ thể sống
Câu 50: Công thức C3H6 viết theo mạch gì thì được:
Trang 12c/ Mạch nhánh d/ Mạch vòng và mạch nhánh
Câu 51: Crăcking dầu mỏ ta thu được:
Trang 13a/ Xăng, dầu, mazut
b/ Khí mêtan, êtylen, xăng
c/ Dầu thô, nhựa đường, hỗn hợp khí d/ Khí, dầu nặng, mazút, xăng
Trang 14Câu 52: Việt Nam bắt đầu khai thác dầu mỏ vào năm nào
a/ Năm 1986
b/ Năm 1896
c/ Năm 1968 d/ Năm 1869
Câu 53: Khái niệm nào sau đây là đúng:
a/ Dầu mỏ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocacbon
b/ Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp gồm nhiều loại hydrocacbon
c/ Dầu mỏ là một đơn chất
d/ Dầu mỏ sôi ở những nhiệt độ khác nhau
Câu 54: Nhiêu liệu là gì?
a/ Là chất đốt khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng
b/ Là chất cháy được và tỏa nhiêu nhiệt
c/ Là than củi dầu hỏa và khí ga
d/ Nhiên liệu ở 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí
Câu 55: Các loại than sau,loại nào chứa nhiều cacbon nhất:
a/ Than gầy
b/ Than non
c/ Than mở d/ Than bùn
Câu 56: Rượu êtylic phản ứng được với natri vì:
a/ Trong phân tử có nguyên tử oxi
b/ Trong phân tử có nguyên tử hydro và oxi
c/ Trong phân tử có nguyên tử H, P, O
d/ Trong phân tử có nhóm OH
Câu 57: Các ý sau, ý nào cho biết độ rượu
a/ 500ml
b/ 450
c/ 500C d/ 0,5 lít
Câu 58: Rượu dùng để sát trùng có tác dụng mạnh nhất là:
a/ 960
b/ 900
c/ 750
d/ 850
Câu 59: Khái niệm nào sau đây là đúng:
a/ Độ rượu là số ml rượu có trong 100 lít hỗn hợp rượu với nước
b/ Độ rượu là số ml rượu có trong 100ml nước
c/ Độ rượu là số lít rượu có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
d/ Độ rượu là số ml rượu có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
Câu 60: Các chất nào sau đây tác dụng được với rượu êtylic
a/ Na, O2
b/ Mg, Na
c/ H2O, axít d/ H2O, O2
Câu 61: Chất nào sau đây tác dụng được với axit axêtic
a/ Na, H2O
b/ Rượu, C2H4
c/ Rượu, Na d/ Zn, C6H6
Câu 62: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với rượu vừa tác dụng với axít axetic
Trang 15a/ Axit axetic
Câu 63: Số ml rượu có trong 30ml dung dịch rượu 450 là:
a/ 1350 ml
b/ 13,5 lít
c/ 13,5 ml d/ 0,135 lít
Câu 64: Trong 100 ml rượu có chứa 45 ml rượu nguyên chất Độ rượu của nó là:
a/ 450
b/ 900
c/ 540
d/ 350
Câu 65: Cho 23 g rượu phản ứng với axít axêtic, sản phẩm tạo thành là este có khối lượng
a/ 29,33 g
b/ 44 g
c/ 88 g
d/ 29 g
BÀI TẬP
Bài 1: Hoà tan 14g sắt bằng d d H2SO4 9,8%
a/ Tính thể tích H2 thoát ra (đktc)
b/ Tính khối lượng muối tạo thành
c/ Tính khối lượng d d H2SO4 tham gia
Bài 2: Cho 16g Fe2O3 tác dụng với 120ml d d HCl
a/Tính khối lượng muối tạo thành
b/Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng
c/ Tính nồng độ mol d d HCl đã tham gia
a/Tính lượng chất kết tủa
b/Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng
( Giả sử thể tích d d không đổi)
Bài 4: Trộn 50g d d chứa 27g CuCl2 với 70g d d chứa 17g AgNO3
a/ Tính khối lượng chất kết tủa
b/ Tính nồng độ phần trăm các d d thu được sau phản ứng
( Giả sử khối lượng d d không đổi )
Bài 5: Đốt chát hoàn toàn 7g một hợp chất hữu cơ A, người ta thu được 22g CO2 và 9g nước.Biết rằng 1 lít khí A ở đktc nặng 1,2g
a/ Xác định công thức HH của A
b/ Cho biết tên và viết công thức cấu tạo của A
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,3g hợp chất hữu cơ A, người ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc )
và 2,7g nước Biết tỉ khối của A so với hyđro là 23
a/ Xác định công thức HH của A
b/ Cho biết tên và viết công thức cấu tạo của A
Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn 3g hợp chất hữu cơ A, thu được 6,6g CO2 và 3,6g nước Biết khối lượng mol phân tử A là 60
a/ Hỏi trong A gồm những nguyên tố nào?
Trang 16b/ Xác định công thức phân tử của A
c/ Viết công thức cấu tạo của A
d/ Dự đoán phản ứng đặc trưng của A
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 30ml hỗn hợp rượu etylic, rồi cho toàn bộ sản phẩm qua nước
vôi trong.Lọc lấy kết tủa, sấy khô cân nặng 100g
a/ Tính thể tích không khí cần dùng.Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể không khí
b/ Xác định độ rượu, biết Dr = 0,8g/ml
Bài 9 :
1/ Cho 2,4g Mg tan hoàn toàn trong 400ml d d axit axetic.Tính thể tích H2 thoát ra đktc 2/ Để trung hoà lượng axit còn dư trong d d muối mới tạo ra ở trên , phải dùng hết 100ml d d NaOH 1M Tính nồng độ mol của d d axit ban đầu
Bài 10: Người ta lấy 200ml rượu 5,750 để lên men giấm Sau khi phản ứng kết thúc
1/ Tính khối lượng axit axeetic thu được, biết Dr = 0,8g/ml
2/ Nếu cho lượng axit trên tác dụng với 12g NaOH thì thu được bao nhiêu gam
Axetac natri
HẾT