Trình bày định nghĩa, phân loại, ưu nhược điểm của thuốc tiêm?. Trình bày định nghĩa, phân loại thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền?Đặc điểm của thuốc tiêm truyền?. Trình bày định nghĩa, phân
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HẢI PHÒNG
BỘ MÔN: DƯỢC ĐỐI TƯỢNG: Dược sĩ trung cấp (NC) NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần:Bào chế 2 Mã học phần:
Hình thức thi: TỰ LUẬN
I Nhóm câu hỏi mức 1 (5 điểm/35 phút)
* Câu 1 Trình bày định nghĩa, phân loại, ưu nhược điểm của thuốc tiêm?
* Câu 2 Trình bày định nghĩa, phân loại thuốc tiêm truyền?
* Câu 3 Trình bày định nghĩa, phân loại thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền?Đặc điểm của
thuốc tiêm truyền?
* Câu 4 Trình bày định nghĩa, phân loại, thành phần của cồn thuốc?
* Câu 5 Trình bày kỹ thuật điều chế cồn thuốc?
* Câu 6 Trình bày định nghĩa, phân loại cao thuốc ? Kể các bước điều chế cao thuốc?
* Câu 7 Trình bày định nghĩa potio? Định nghĩa, phân loại và tính chất của siro?
* Câu 8 Trình bày định nghĩa potio? Định nghĩa, phân loại và thành phần của siro
thuốc?
* Câu 9 Trình bày định nghĩa và một số khái niệm trong kỹ thuật điều chế nhũ
tương?
* Câu 10 Trình bày định nghĩa, thành phần của nhũ tương?
* Câu 11 Trình bày định nghĩa và kỹ thuật điều chế nhũ tương?
* Câu 12 Trình bày định nghĩa nhũ tương? Định nghĩa và phân loại hỗn dịch thuốc?
II Nhóm câu hỏi mức 2 (3 điểm/20 phút)
** Câu 1 Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc
sau:
Rp:
Làm trong bằng dung dịch lòng trắng trứng 1/200
F.S.A f.sir.D.t.d.N0 5.D.S
** Câu 2 Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc
sau:
Rp:
Natri benzoat
Calci bromid aa 26,0g
Amoni clorid
Siro đơn vđ 1000,0ml
Trang 2** Câu 3 Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc sau:
Rp:
Tinh dầu Khuynh diệp 56 giọt
F.S.A f potio D.t.d.N06 D.S 15ml.t.i.d
** Câu 4 Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc sau:
Rp:
DD acid boric 3% 12,50g
DD Natri clorid 0,9% 12,00g
Dầu lạc trung tính 32,00g
F.S.A f emuls D.t.d.N010 D.S
** Câu 5 Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc sau:
Rp:
Terpin hydrat 4,0g
Natri benzoat 4,0g
Siro đơn 30,0g
Nước cất vđ 150,0ml
F.S.A f Mixtio.D.t.d N0 5.D.S 15ml.t.i.d
** Câu 6 Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc sau: Rp:
F.S.A f ung D.t.d N05 D.S ad.us.ext
** Câu 7.Dịch đơn, tính toán công thức, trình bày kỹ thuật điều chế đơn thuốc
Cồn 900 30ml Siro đơn 60ml Nước cất vđ 150ml F.S.A f Potio.D.t.D.N05.D.S 15ml.t.i.d
Trang 3Ghi chú: Sinh viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài.
Hải Phòng, ngày 21 tháng 3 năm 2017
Trưởng Bộ môn
(ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Thủy
Giảng viên
(ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Thủy