Quá trình nhân đôi ADN - Trong 64 bộ ba có 3 bộ không mã hóa axit amin mà chỉ có nhiệm vụ kết thúc dịch mã là UAA, UAG, UGA - Mã AUG là mã mở đầu, có chức năng nhận biết khởi đầu dịch m
Trang 11 Mã di truyền Quá trình nhân đôi ADN
- Trong 64 bộ ba có 3 bộ không mã hóa axit amin mà chỉ có nhiệm vụ kết thúc dịch mã là UAA, UAG, UGA
- Mã AUG là mã mở đầu, có chức năng nhận biết khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin khởi đầu
- Riêng mã UGG chỉ mã hóa axit amin Tritophan (Trp)
- Đặc điểm của mã di truyền
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba Nuclêôtit mà không gối lên nhau
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin
Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một một loại axit amin, trừ AUG và UGG
Quá trình nhân đôi ADN
- Mục đích: Chuẩn bị cho quá trình phân đôi tế bào
- Diễn ra ở kì trung gian, trước khi tế bào phân chia
- Ý nghĩa: 2 cromatit trong NST kép được tạo ra là cơ sở để nhân đôi ADN, đáp ứng nhu cầu về vật chất
di truyền cho quá trình phân bào
- Nguyên liệu: các Nu tự do trong môi trường nội bào và hệ thống enzim
Bước 3: Hai mạch xoắn vào với nhau, tạo thành phân tử ADN mới trong đó có một mạch là mạch mới tổng hợp, mạch kia là mạch của ADN ban đầu (Nguyên tắc bán bảo toàn)
- Kết quả: Từ 1 ADN ban đầu tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau và giống mẹ
2 Khái niệm, các dạng, cơ chế, hậu quả và vai trò của đột biến gen?
Trả lời
Khái niệm:
Đột biến gen là những biến đổi đột ngột xảy ra trong cấu trúc của gen
Đột biến điểm là kiểu đột biến chỉ liên quan đến một cặp Nu trong gen
Thể đột biến là các cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
Tất cả các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần số thấp
Đặc điểm : ĐB gen là những biến đổi xảy ra đột ngột và vô hướng
Hậu quả: ĐB gen làm thay đổi trình tự các Nu trogn gen, dẫn đến tạo ra Alen mới, khác sai với alen ban đầu
Các dạng đột biến
ĐB thay thế một cặp Nu: có thể là thay thế cùng loại hoặc khác loại, không làm thay đổi chiều dài gen nhưng có thể làm thay đổi trình tự Nu trong gen dẫn đến thay đổi trình tự các axit amin và chức năng của Protein
ĐB thêm hay mất một cặp Nu: Làm thay đổi chiều dài, tổng số Nu, mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí đột biến, làm thay đổi trình tự axit amin và chức năng của Protein
Trang 2mạch nào đó, gọi là gen tiền đột biến Nếu được sửa sai thì gen này trở về bình thường, nếu không thì sẽ tiếp tục nhân đôi theo mẫu sai thành gen đột biến
Sự bắt cặp không đúng của các bazo dạng hiếm (A*, T*, G*, X*) Các Bazơ Nitơ dạng hiếm có những vị trí liên kết Hiđro bị thay đổi làm kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi, phát sinh gen đột biến
Tác động của các tác nhân gây đột biến:
Các tác nhân vật lí như tia tử ngoại UV, có thể làm cho 2 bazơ timin trên cùng 1 mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh ĐB gen
Tác nhân hóa học như 5 brôm Uraxin (5BU) là chất đồng đẳng của Timin thay thế cặp A-T = cặp G-X
Hậu quả:
ĐBG có thể có lợi, có hại, hoặc trung tính Đa số ĐB điểm là trung tính (do mã di truyền có tính thoái hóa ) Đặc biệt, đột biến thay thế 1 cặp Nu hầu như vô hại với cá thể do thường không thay đổi axit amin
Mức độ gây hại của đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp Gen
Vai trò
Đối với tiến hóa: ĐBG xuất hiện các alen khác nhau, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật ĐBG là nguồn nguyên liệu sơ cấp, qua giao phôi tạo nên các tổ hợp gen khác nhau, cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho tiến hóa
Đối với thực tiễn: ĐBG là nguyên liệu cho cho quá trình chọn giống và là nguyên liệu cho các nhà khoa học nghiên cứu các quy luật di truyền
3 Khái niệm, các dạng, cơ chế, hậu quả và vai trò của đột biến số lượng NST?
Trả lời:
- Đột biến số lượng NST là những đột biến làm thay đổi số lượng của NST trong tế bào
Đặc điểm ĐB lệch bội ĐB đa bội
Thể tự đa bội Thể dị đa bội Khái niệm Là Đb làm thay đổi số lượng
NST ở 1 hay một số cặp NST tương đồng
- Là dạng Đb làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n
- Có 2 loại thể đa bội + đa bội lẻ (3n, 5n,,,,) +đa bội chẵn (4n, 6n, )
Là hiện tượng làm tăng số bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau trong cùng một tế bào
Cơ chế Xảy ra do rối loạn quá trình
phân bào làm cho 1 hoặc một số cặp NST không phân li, tạo ra các giao tử thừa hoặc thiếu 1 vài NST
Các giao tử này kết hợp với Nhau hoặc kết hợp với các Giao tử bình thường tạo ra thể ĐB
- Do sự rối loạn phân bào xảy ra ở tất cả các cặp NST tương đồng trong nguyên phân hoặc giảm phân
- Trong nguyên phân: rối loạn Phân li ở giai đonạ đầu của Hợp tử nên có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội với nhau tạo thành thể tứ bội
- Trong giảm phân, rối loạn không phân li xảy ra ở tất cả các cặp NST, tạo ra giao tử 2n của cả bố và mẹ
Các giao tử này kết hơp với giao tử bình thường tạo nên thể tam bội hoặc kết hợp với
Phát sinh trong phép lai xa kèm theo đa bội hóa
Lai xảy ra giữa hai loài khác nhau, tạo con lai bất thụ do bộ NST gồm 2 chiếc, 1 của loài A,
1 của loài B không tương đồng với nhau
Khi xảy ra đa bội hóa, con lai sẽ tạo nên thể dị bội hữu thụ
Trang 3sống đc, giảm khả năng sinh sản
bình thường
Vai trò Cung cấp nguyên liệu cho
quá trình chọn giống và tiến hóa Ngoài ra, lệch bội còn được sử dụng để xác định vị trí của Gen trên NST
ĐB đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa
vì nó góp phần hình thành nên các loài mới, chủ yếu là thực vật có hoa
4: Quy luật phân li và quy luật phân li độc lập
Trả lời:
Quy luật phân li Quy luật phân li độc lập Nội dung Mỗi tính trạng do một cặp Alen quy định, 1
có nguồn gốc từ bố, 1 từ mẹ Các alen tồn tại trong tế bào của cơ thể một cahs riêng
rẽ, không pha trộn vào nhau Khi giảm phân các alen cùng cặp phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50%
giao tử chứ alen kia
- Khi các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li đọc lập trong quá trình hình thành giao tử
Thực chất, QLPL nói về sự phân li củaGen trong quá trình hình thành giao tử chứ không nói về sự phân li kiểu hình Vì vậy quy luật này đúng trong mọi trường hợp
về một cặp Gen
- Trong tế bào chứa nhiều cặp NST, khi giảm phân tạo giao tử, các cặp NST phân li độc lập và tổ hợp tự do để hình thành giao tử dẫn đến sự phân li độc lập của các gen trên NST
- Vì xác suất của các cặp NST là như nhau nên trong trường hợp có 2 cặp Gen dị hợp
sẽ tạo nên 4 loại giao tử với tỉ lệ như nhau Qua thụ tinh, các giao tử sẽ kết hợp ngẫu nhiên tạo thành hợp tử
QLPLĐL trong trường hợp mỗi Gen nằm trên 1 cặp NST khác nhau quá trình giảm phân diễn ra bình thường
Ý nghĩa - Quy luật phân li giải thích trong tự nhiên,
tnh trội là phổ biến vì đa số các gen trội đều
có lợi
- Xác định được tính trội lặn, nhờ đó, trong chọn giống, các nhà khoa học có thể tạo ra phép lai để xuất hiện nhiều tính trội ở con lai
- Theo quy luật phân li độc lập thì cơ thể càng có nhiều cặp gen dị hợp thì số loại giao
tử càng lớn Qua thu tinh, tạo ra nhiều loại biến dị tổ hợp, giải thích tính đa dạng của sinh giới
- Trên thực tế, nếu biết các gen quy định các tính trạng độc lập với nhau, ta có thể dự đoán được tỉ lệ, thành phần gen trong giao
tử, số lượng và tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ở đời lai
5 Đặc điểm di truyền liên kết giới tính, di truyền ngoài nhân ?
Trả lời:
Di truyền liên kết giới tính
Khái niệm: di truyền liên kết với giới tính là sự di truyền của Gen quy định tính trạng thường nằm trên cặp NST giới tính
Trường hợp Gen nằm trên NST X
Trang 4- Dấu hiệu: - Kết quả phép lại thuận nghịch khác nhau
- Biểu hiện ở giới đực và cái khác nhau
Trường hợp Gen nằm trên NST Y
- Gen chỉ truyền và biểu hiện ở cùng 1 giới, gọi là di truyền thẳng
Cơ sở: Gen nằm trên NSTgiới tính cũng phân li độc lập và tổ hợp tự do
Di truyền ngoài nhân
- Di truyền ngoài nhân là di truyền của gen nằm ở bào quan của tế bào chất như ti thể, lạp thể,
plasmit…
- Sự di truyền của những gen này chỉ phụ thuộc vào mẹ, vì bố chỉ truyền cho con những Gen nằm trong nhân, mà hợp tử phải phát triển trong tế bào chất của mẹ nên các Gen trong tế bào chất là do
mẹ truyền cho con
- Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, con chỉ biểu hiện theo kiểu hình của mẹ
6 Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của kiểu gen?
Trả lời
Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện Gen là:
Gen được biểu hiện theo sơ đồ
Gen( ADN ) -> mARN -> Pôlipeptit -> Prôtein -> Tính trạng
Sự biểu hiện của Gen qua nhiều bước như vậy có thể bị nhiều yếu tố môi trường bên trong và bên ngoài chi phối
Kiểu hình, kiểu gen và môi trường có quan hệ mật thiết với nhau
Bố mẹ không truyền cho con kiểu hình mà chỉ truyền cho con kiểu gen Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường Môi trường tham gia vào sự hình thành kiểu hình cụ thể
Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
- Chỉ biến đổi kiểu hình, ko làm thay đổi kiểu gen
- Biến đổi đồng loạt theo hướng xác định
- Không di truyền
Ý nghĩa: Giúp sinh vật có thể điều chỉnh để thích nghi tốt hơn với môi trường
Trang 5Câu 1) Điều nào không đúng với cấu trúc của gen :
A Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã.
C Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
D Vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa axit amin.
Câu 2) Số mã bộ ba mã hóa cho các axit amin là
Câu 3) Axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
Câu 4) Đoạn okazaki là
A đoạn ADN được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
B đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
C đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân đôi.
D đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.
Câu 5) Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:
A Tính liên tục B Tính đặc thù C Tính phổ biến D Tính thoái hóa Câu 6) Vai trò của enzim ADN - polimeraza trong quá trình nhân đôi là
A cung cấp năng lượng B tháo xoắn ADN.
C lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
D phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch của ADN.
Câu 7) Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng
Câu 8) Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là
A A liên kết U; G liên kết X B A liên kết X; G liên kết T.
C A liên kết T; G liên kết X D A liên kết U; T liên kết A; G liên kết X; X liên kết G Câu 9) Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là
Câu 10) Mã thoái hóa là hiện tượng
A nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho 1 loại axit amin.
B các mã bộ ba nằm nôi tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau.
C một mã bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.
D các loài sinh vật đều sử dụng chung bộ mã di truyền.
Câu 11) ADN có chức năng
A cấu tạo nên enzim, hoocmon, kháng thể.
B cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
C cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
D lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 12) Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A luôn theo chiều từ 3’ đến 5’ B một cách ngẫu nhiên.
Trang 6A hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
B hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với
ADN mẹ ban đầu.
C trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
D sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau.
Câu 14) Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?
A Vì mã bộ một và mã bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.
B Vì số nuclêotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.
C Vì số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.
D Vì 3 nucleotit mã hóa cho một axit amin thì sẽ có 43= 64 bộ ba dư để mã hóa cho 20 loại axit amin.
Câu 15) Sư nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng
A đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
B đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
C đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
D đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất.
Câu 16) Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều
C cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN D 5’ đến 3’
Câu 17) Các mã bộ ba khác nhau bởi
A trật tự của các nucleotit B thành phần các nucleotit.
C số lượng các nucleotit D thành phần và trật tự của các nucleotit.
Câu 18) Ađênin là tên gọi của
A một loại nuclêôtit.
B một loại nuclêôtit, một loại bazơnitơ.
C một loại nuclêôtit, một loại axit hữu cơ.
D một loại nuclêôtit, một loại bazơnitơ, một loại axit hữu cơ.
Câu 19) Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin
A mã hoá cho một sản phẩm nhất định B quy định tổng hợp một loại prôtêin.
C quy định một loại tính trạng nhất định D mã hoá cho một cấu trúc nhất định Câu 20) Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc
A bổ sung, bán bảo tồn, khuôn mẫu, nửa gián đoạn.
B bổ sung, bán bảo tồn, đa phân, nửa gián đoạn.
C bổ sung, khuôn mẫu, đa phân, nửa gián đoạn.
D bán bảo tồn, khuôn mẫu, đa phân, nửa gián đoạn.
Câu 21) Trong thành phần cấu tạo của guanin luôn có chất nào sau đây?
A Axit phôtphoric, đường glucôzơ B Đường glucôzơ, bazơ guanin.
C Axit phôtphoric, bazơ guanin D Axit phôtphoric, đường glucôzơ, bazơ guanin Câu 22) Đặt tên cho các nuclêôtit dựa vào
A khối lượng và kích thước của nuclêôtit B chức năng và hình dạng của nuclêôtit.
Trang 7Câu 24) Sự nhân đôi của ADN vi khuẩn khác với ADN tế bào nhân thực là
A chiều tổng hợp, số lượng đơn vị tái bản, độ dài đoạn Okazaki.
B chiều tổng hợp, độ dài đoạn Okazaki, tốc độ gắn nuclêôtit vào chuỗi polinuclêôtit.
C số lượng đơn vị tái bản, độ dài đoạn Okazaki, tốc độ gắn nuclêôtit vào chuỗi
A bổ sung, bán bảo tồn, nửa gián đoạn B bổ sung, bán bảo tồn, khuôn mẫu.
C bổ sung, khuôn mẫu, nửa gián đoạn D bán bảo tồn, khuôn mẫu, nửa gián đoạn Câu 26) Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn?
A Hai đầu nối lại tạo thành ADN vòng B Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
C Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung D liên kết với prôtêin histôn.
Câu 27) Vùng nào sau đây bị biến đổi sẽ làm thay đổi cấu trúc của mARN?
A Vùng kết thúc B Vùng mã hoá C Vùng điều hoà D Tất cả các vùng trên gen Câu 28) Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?
Câu 29) Một phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này
C có 600 ađênin D có 5998 liên kết phôtphođieste.
Câu 30) Một đoạn ADN có 39 000 liên kết hiđrô và ađênin chiếm 20% Đoạn ADN này có
A 24 000 bazơ nitơ B 9 000 guanin C chiều dài 40800Ao D 7 800 ađênin Câu 31) ADN có 2 mạch xoắn kép Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên đoạn mạch số 1 là
5’ – ATTTGGGXXXGAGGX – 3’ Đoạn này có tổng số liên kết hiđrô là
Câu 32) Một phân tử ADN của vi khuẩn có tổng số 107cặp nuclêôtit Tổng số liên kết
phôtphođieste trong phân tử ADN này là
Trang 8A vùng kết thúc B vùng biến đổi C Vùng mã hoá D vùng điều hoà.
Câu 2) Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
Câu 3) Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều
A bắt đầu bằng axit amin Mêtionin B bắt đầu bằng axit amin foocmyl Mêtionin
C cắt bỏ Mêtionin ở vị trí đầu tiên D kết thúc bằng axit amin Mêtionin.
Câu 4) Trong quá trình phiên mã của một gen
A Nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ quá trình dịch mã.
B Chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào.
C Nhiều rARN được tổng hợp theo nhu cầu protein của tế bào.
D Có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu protein của tế bào.
Câu 5) Sự tổng hợp ARN được thực hiện
A theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen B theo nguyên tắc bán bảo toàn.
C theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen D theo nguyên tắc bảo toàn Câu 6) Quá trình dịch mã kết thúc khi
A riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé.
B Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.
C Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
D Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG.
Câu 7) Mã bộ ba mở đầu trên mARN là
Câu 8) Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều không đúng với riboxom là
A Trượt từ đầu 5’ đến 3’ trên mARN.
B Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba UAG.
C Tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành dịch mã.
D Vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein.
Câu 9) Vùng nào của gen không được phiên mã?
C Vùng khởi đầu D Vùng kết thúc và vùng khởi đầu.
Câu 10) Pôliribôxôm là
A một chuỗi gồm nhiều ribôxôm gắn kết với nhau.
B nhiều ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN.
C nhiều ribôxôm cùng tổng hợp một chuỗi polipeptit.
D nhiều ribôxôm cùng nằm trên lưới nội chất hạt.
Câu 11) Trong quá trình dịch mã, hoạt động nào diễn ra đầu tiên?
A Rb gắn kết với mARN thông tin ở vị trí mã mở đầu.
B Rb gắn kết với mARN thông tin ở vùng khởi đầu trên mARN.
C tARN mang aa mở đầu gắn với đơn vị nhỏ của Rb tiến vào vị trí cođon mở đầu trên mARN.
D tARN mang aa mở đầu đi vào Rb ở vùng khởi đầu của mARN.
Câu 12) Quá trình hoạt hoá aa có vai trò
A gắn aa vào tARN tương ứng nhờ enzim đặc hiệu.
B gắn aa vào tARN nhờ enzim nối ligaza.
Trang 9B trong cơ chế tự nhân đôi và dịch mã.
C trong cơ chế phiên mã và dịch mã.
D trong các cơ chế tự nhân đôi, phiên mã và dịch mã.
Câu 14) Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G B A liên kết X ; G liên kết T.
Câu 15) Loại ARN nào mang mã đối?
Câu 16) Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều
A từ 3’ đến 5’ B từ giữa gen tiến ra 2 phía C ngẫu nhiên D từ 5’ đến 3’ Câu 17) Phân tử mARN được sao ra từ mạch khuôn của gen được gọi là
Câu 18) Khi dịch mã bộ ba mã đối tiếp cận với bộ ba mã sao theo chiều nào?
A Từ 5’ đến 3’ B Cả hai chiều C Từ 3’ đến 5’ D Tiếp cận ngẫu nhiên Câu 19) Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A một chiều từ 3’ đến 5’ B hai chiều tùy theo vị trí của enzim.
C một chiều từ 5’ đến 3’ D ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN.
Câu 20) Cấu trúc của T khác U về
A thành phần đường và loại bazơ nitơ B thành phần đường và loại axit phôtphoric.
C cách liên kết giữa axit phôtphoric với đường D.cách liên kết giữa đường với bazơ nitơ Câu 21) Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt ARN làm 3 loại là mARN, tARN, rARN?
C Khối lượng và kích thước D Chức năng của mỗi loại.
Câu 22) Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, có thể kết luận
A tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
B trên tARN chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C ở tARN có cấu tạo theo NTBS nên A = U và G = X.
D các cặp bazơ liên kết bổ sung với nhau làm ARN dễ bị phân huỷ.
Câu 23) Các thành phần trực tiếp tham gia tổng hợp chuỗi polipeptit gồm
Câu 24) Điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo của ARN là
1 ADN có cấu tạo 2 mạch còn ARN có cấu tạo 1 mạch.
2 ADN có cấu tạo theo NTBS còn ARN thì không có.
3 Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân của ARN.
4 ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN.
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4.
Câu 25) Khi nói về quá trình dịch mã, điều nào sau đây không đúng?
A Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptit.
B Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự các aa trên chuỗi polipeptit.
C Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp aa cuối cùng trên chuỗi polipeptit.
D Chiều dịch chuyển của ribôxôm trên mARN là 5’ 3’.
Câu 26) Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là dịch mã vì
A đây là quá trình chuyển thông tin từ dạng các mã di truyền trên mARN thành các aa.
Trang 10Câu 27) Thông tin di truyền ở trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ các quá trình
A nhân đôi, phiên mã, dịch mã B nhân đôi, dịch mã.
Câu 28) tARN mang axit amin mở đầu tiến vào riboxom có bộ ba đối mã là
Câu 29) Một phân tử mARN dài 4080Aovà tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4 Gen quy định tổng hợp ARN này có
A G = 20% B T = 30% C tỉ lệ A/G = 1/4 D 3120 liên kết hiđrô Câu 30) Một gen có 10 đoạn êxôn Gen này có thể tạo ra được bao nhiêu loại phân tử mARN?
Câu 34) Trong quá trình hình thành chuỗi polipeptit, nước được giải phóng ở giai đoạn
A tổng hợp chuỗi polipeptit B bắt đầu dịch mã.
Trang 112 Điều nào sau đây đúng về cơ cấu cộng bào của nấm mốc:
a Vách ngăn không hoàn toàn mà có các lỗ hổng ở giữa vách ngăn giúp sự trao đổi chất
giữa các tế bào
b Vách ngăn chỉ được thành lập để ngăn cách cơ quan sinh sản hoặc biệt lập khuẩn
ty bị thương
c Giúp tế bào chống chịu với điều kiện khắc nghiệt của môi trường
d Đựợc tạo thành bởi một chuỗi tế bào nối tiếp nhau, vách ngăn không hoàn toàn
3 Nét đặc thù của virus :
a Không có cấu tạo tế bào
b Có kích thước siêu hiển vi
c Sinh sản phân tán
d Kí sinh nội bào bắt buộc
4 Khi nghiên cứu khả năng miễn dịch của cơ thể động vật người ta chủ yếu dựa vào yếu tố nào ?
a Đường xâm nhập của kháng nguyên vào cơ thể
b Tính chất của kháng nguyên
c Sức đề kháng của cơ thể
d Tuổi của cá thể được tiêm
5 Interferon là kháng thể đặc hiệu tiêu diệt virus
Trang 1210.Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc :
a Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được
13 Chức năng của kháng thể IgM :
a Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấp
b Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn
c Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ
d Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độctính của bạch cầu trung tính đối với giun sán
14 Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn ?
16 Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men :
a N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid amin
b 80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozamin
c Glycoprotein, mananprotein, glucan
d Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic
17 Bản chất của tinh thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis :
Trang 13a Sinh sản vô tính bằng bào tử kín
b Sinh sản vô tính bằng bào tử đính
c Sinh sản sinh dƣỡng bằng bào tử áo
d Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp
CÂU HỎI VI SINH
1 Vách tế bào Gram âm khác với vách tế bào Gram dương ở:
a.Lớp màng ngoại vi (membrane externe)
3 Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:
a Hình thức sống tiềm sinh giúp vi khuẩn chống chịu với điều kiện khắc nghiệt củamôi trường
b Hình thức sinh sản
c a & b đúng
d a & b sai
Trang 144 Chọn câu sai:
a Bào tử có sức đề kháng cao đối với các tác nhân vật lý và hóa học
b Phức hợp acid dipicolinic-calcium có thể ổn định thành phần acid nucleic củabào tử
c Dưới tác động của hóa chất cũng như các loại bức xạ,cùng một nồng độ, cùngmột thời gian tác động,có thể dễ dàng tiêu diệt bào tử
d Nước trong bào tử ở trạng thái liên kết nên không có khả năng làm biến tinhprotein khi tăng nhiệt độ môi trường
5 Chọn câu sai về Plasmid:
a Plasmid nhỏ hơn DNA của vi khuẩn
b Plasmid cần thiết cho sự sống
c Plasmid là DNA vòng, xoắn kép
d Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể và di truyền cho thế hệsau
6 Capsules của vi khuẩn được tạo thành từ
a Peptidoglycan
b Polysaccharide
c Phosphosaccharide
d Lipoprptein
7 Vi khuẩn và tảo lam thuộc
a Giới khởi sinh
b Giới nguyên sinh
Trang 159 Trong thành tế bào vi khuẩn Gram âm và Gram dương thành phần nào chiếm tỉ
12 Nhân của tế bào nấm men gồm
a DNA, ribosome, không chứa protein
b Ribosome, protein, không chứa a.nucleic, các hệ men
c A.nucleic, các hệ men, ribosome, không chứa protein
d A.nucleic, các hệ men, ribosome, protein
13 Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men là
a Nảy chồi
b Bào tử
c Phân chia
Trang 16d Không có hình thức nào
14 Chức năng của ty thể
a Tham gia tổng hợp ATP
b Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
c Thực hiện các phản ứng oxi hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trìnhtổng hợp protein
d Cả 3 đều đúng
15 NST của nấm men có khả năng
a Phân chia theo kiểu gián phân
b Phân chia theo kiểu trực phân
c Cả 2 đều đúng
d Cả 2 đều sai
16 Câu nào sau đây sai
a Thành tế bào nấm men giúp duy trì hình thái tế bào
b Thành tề bào nấm men giúp duy trì áp suất của tề bào
c Thành tế bào nấm men gồm 2 lớp
d Thành tế bào nấm men gồm 3 lớp
17 Các hình thức sinh sản của nấm mốc
a Sinh sản sinh dưỡng
b Sinh sản vô tình bằng bào tử
c Sinh sản hữu tính
d Các hình thức trên
18 Cấu tạo của nấm mốc
a Thành tế bào là màng mỏng chứa cellulose,màng tế bào chứa lipid và protein,nhân phân hóa và ty thể luôn di động
Trang 17b Thành tế bào mỏng chứa chất kitin, màng chứa protein, nhân chưa phân hóa, tythể luôn di động
c Thành tế bào là màng mỏng chứa kitin, màng tế bào chứa protein và lipid tỉ lệcao, nhân đã phân hóa, ty thể luôn di động
d Thành tế bào là màng mỏng chứa cellulose, màng tế bào chứa lipid và protein,nhân chưa phân hóa, ty thể luôn di động
19 Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ty nấm mốc là
c Bào tử túi, bào tử đính, bào tử đảm
d Bào tử túi, bào tử noãn
CÂU HỎI CHƯƠNG DINH DƯỠNG VI SINH VẬT
1.Dựa vào nhu cầu về năng lượng,vi sinh vật chia thành những loại nào?
Trang 184 …… là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế bàokhông thể tổng hợp được,do đó phải được cung cấp từ môi trường ngoài, dấu “…” là?
12 Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất về dinh dưỡng của vi sinh vật là tính chất cực
kỳ linh động của nó, điều này có liên quan đến nguồn carbon
13 Để phát triển được trong môi trường có chất dinh dưỡng rất phân tán,VSV phải có khảnăng chuyên chở và tập trung các chất dinh dưỡng này lại
14 Muối mật hay những phẩm màu như fuschine và crystal violet thuận lợi cho phát triển của vi khuẩn Gr-
15 Mg2+ là cofactor của nhiều enzym Nó tạo thành một phức hợp với ATP Mg2+
cần cho sự ổn định các Ribosome và màng tế bào chất
CHƯƠNG: DI TRUYỀN VI SINH VẬT
Câu 1: ngày nay, các sản phẩm có giá trị như: kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin v.v được
sản xuất bằng con đường ………, là một trong những ngành ứng dụng các thành quả
của di truyền vsv
C Công nghệ vật lý D Công nghệ hóa học
Trang 19Câu 2: các đặc điểm di truyền của vsv
A Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm
B Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm
C Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh*
D Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh
Câu 3: sự thay đổi ………… những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vsv Sự
biến đổi này……… nhưng…………
A Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịch
B Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch*
C Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịch
D Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịch
Câu 4: có mấy cách phân loại đột biến
Cách 1: dựa vào tác nhân gây đột biến, có 2 loại: ĐB ngẫu nhiên, ĐB nhân tạo ( cảm ứng)
Cách 2: dựa vào kiểu biến đổi cấu trúc gen: ĐB điểm, ĐB đoạn
Câu 5: Để chọn lọc đột biến người ta thường dùng phương pháp phân lập vi khuẩn
Trả lời: thường dùng môi trường nuôi cấy có chất ức chế các vk không đột biến
Câu 6: khi tiêm hỗn hợp phế cầu khuẩn Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột
làm chuột chết là vì:
A Dạng S sống lại khi tiêm h2 vào chuột làm chết chuột
B Dạng R còn sống gây chết chuột
C Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột*
D Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột
Câu 7: quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn?
Trả lời: 1 sự tiếp xúc của ADN lạ với tế bào nhận
2 Sự xâm nhập của ADN vào tế bào nhận
3 Sự liên kết của ADN lạ với đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể tế bào nhận
4 sự đồng hóa phân tử ADN lạ vào ADN của tế bào nhận nhờ tái tổ hợp
5 sự nhân lên của NST có ADN biến nạpCâu 8: sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận quatrung gian thực khuẩn thể là hiện tượng
Câu 11: Nhân tố F trong F+ là
A Là một plasmid cấu tạo bởi ADN vòng
Trang 20B Đƣợc gắn vào nst của vi khuẩn.
C Đƣợc tách ra từ nst của tế bào hfr mang theo một đoạn ADN của NST
D Cả a và c*
Câu 12: Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:
A Hình thức đổi mới tế bào
Câu 14: Trong hiện tƣợng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn
A Mang yếu tố giới tính F
B Không mang yếu tố giới tính F.*
C Đƣợc tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST
B Sinh sản phân đoạn
C Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại.*
D Sinh sản gián đoạn
Câu 17: Khi lai hai virus F+ và F- kết quả tiếp hợp tạo thành
A 2 virus F với tần số tái tổ hợp cao
B 2 virus với tần số tái tổ hợp thấp
C 2 virus F+ với tần số tái tổ hợp thấp.*
Trang 213) Nhân tế bào nấm men :
a Chứa ribosome,protein,không chứa acid nucleic, các hệ men
b Chứa DNA, ribosome, không chứa protein
c Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein
d Chứa acid nucleic, ribosome, protein
4) Một trong những chức năng của ty thể:
a Thực hiện quá trình phân giải protein
b Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
c Tham gia tổng hợp acid amin
d Tham gia tổng hợp ATP
5) Màng sinh chất có chức năng:
a Duy trì áp suất thẩm thấu
b Duy trì hình thái tế bào
c Hấp thu các chất dinh dƣỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất
d Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất
Trang 2210) Chức năng của thành tế bào nấm men:
a Duy trì hình thái của tế bào
b Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
c Cả hai câu a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
11) Chức năng của ty thể (mytochondria):
a Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình
tổng hợp protein
b Tham gia tổng hợp ATP
c Tham gia giải phóng năng lƣợng từ ATP
d Cả ba đều đúng
12) NST của nấm men có khả năng
a Phân chia theo kiểu gián phân
b Phân chia theo kiểu trực phân
c a, b đều sai
d a, b đều đúng
13) TB nấm men sinh sản bằng bào tử:
a Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau
b Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp
c Cả hai câu đều đúng
d Cả hai câu đều sai
14)Ở nấm men, không bào có ở:
a Tế bào non
b Tế bào già
c Cả hai câu đều đúng
d Cả hai câu đều sai
Trang 2316) Tiếp hợp đồng giao là phương thức:
a Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau
b Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau
c Cả hai câu đều sai
d Cả hai câu đều đúng
17) Ribosome của nấm men:
a Chỉ có 70s
b Chỉ có 80s
c Chứa cả hai loại 70s và 80s
d Tất cả đều sai
18)Kích thước của tế bào nấm men:
a Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh
b Thay đổi theo từng giống, từng loài
c Thay đổi theo tuổi, giống
d Tất cả đều đúng.
19) Nấm men có đặc điểm:
a Có cấu tạo đơn bào
b Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn
Trang 2426) Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:
a Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
b Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
c Hình thành trong điều kiện không đƣợc cung cấp đầy đủ oxy
d Cả ba câu trên đều đúng
Câu hỏi trắc nghiệm kỹ thuật PCR
1) Kỹ thuật PCR đƣợc phát hiện vào năm:
Trang 25d 72– 75
4) Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:
a Tách dòng gen, gây đột biến điểm
b Xác định vân tay di truyền
c Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ
a Cắt đoạn DNA mẫu
b Khuếch đại đoạn DNA mẫu
c Gây đột biến
d.Tất cả đều đúng
1.Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm:
A.Quang dị dưỡng hữu cơ
B.Quang dị dưỡng vô cơ
C Hóa dị dưỡng hữu cơ (X)
D Hóa dị dưỡng vô cơ
2.Sự sinh trưởng của vi sinh vật là:
A.Gia tăng kích thước tế bào
B Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào (X)
C.Gia tăng khối lượng tế bào
D.Gia tăng sinh khối tế bào
3.Vi rút gây nên hiện tượng sinh tan
A Virion
Trang 26B.Virus ôn hòa (X)
5.Đặc điểm khác nhau giữa Mycoplasma và virut là :
A.Mycoplasma không kí sinh nội bào
B.Mycoplasma có kết thước lớn hơn virut
C.Mycoplasma chứa 2 loại axit nucleic
A.Bòa tử kín, bào tử noãn
B.Bào tử đỉnh, túi , đâm
C.Bào tử túi , noãn
D.Bòa tử kín,bào tử đính(X)
12.Các hình thức sinh sản hữu tính ở nấm mốc
A.Bào tử noãn,đảm tiếp hợp(X)
B.Bào tử kín, tiếp hợp
C.Bào tử noãn, tiếp hợp
D.Bào tử đính , noãn , tiếp hợp
14.Ribosome của tế bào nấm men
A.70S và 50S
B.70S và 80S(X)
Trang 27C.30S và 50S
D.80S và 30S
15.Nhân của tế bào nấm men
A.Chứa ADN, ribosome,không chứa protein
B.Chứa ribosome,protein,không chứa axit nucleic, các hệ men
C.Chứa axit nucleic,các hệ men,ribosome, protein(X)
D.Chứa axit nucleic ,các hệ men,ribosome
16.Một trong những chức năng của ty thể
A.Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
B.Thực hiện quá trình phân giải protein
C.Tham gia tổng hợp ATP(X)
D.Tham gia tổng hợp acid amin
17.Quá trình hô hấp nào sinh nhiều năng lượng nhất
A.Hô hấp hiếu khí theo con đường EMP
B.Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn
C.Hô hấp kị khí
D.Hô hấp hiếu khí theo con đường ED
18.Các vi sinh vật sử dụng nitrat làm chất nhận H+ cuối cùng là
Câu1:các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh:
a.phức hợp acid dipicolinic-calcium
b.nước trong bào tử ở dạng liên kết
c.các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động
Trang 28d.tất cả đều đúng
câu 2: trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium:
a.tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết
b.ngăn chặn sự biến tính của protein
c.ổn định thành phần acid nucleic của bào tử.
d.bất hoạt enzyme
câu 3.bào tử của vi khuẩn và nấm men:
a.xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển
b.có chức năng hoàn toàn giống nhau
c.mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử.
d.tất cả đều sai
Câu 4: trong chuỗi thức ăn vsv là:
a.nhân tố khởi đầu.
b.nhân tố trung gian
Trang 29câu 13:quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:
a.sự sinh sản theo lối trực phân
Trang 30câu 15:thành tb nấm men có chức năng:
a.duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tb
b.tổng hợp ATP
c.thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
d.tất cả đều đúng
câu 16: Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử:
a.ngay sau khi nuôi cấy
b.5 ngày sau khi nuôi
c.sau 5-10 ngày sau khi nuôi
d.sau 10-15 ngày
câu 17: loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một lượng lớn cá thể và xảy ra
nhiều lần trong mùa sinh sản:
a.sinh sản vô tínhb
sinh sản hữu tính
c.sinh sản sinh dưỡng
d.tất cả đều quan trọng
chương Tảo-Xạ khuẩn-Mycoplasma-Rickettsia
câu 18:tảo lam di động nhờ:
a trườn, bò hoặc trượt trên giá thể
b.tảo lam không có khả năng di động
d.vi khuẩn lam
câu 20:chọn câu sai
a.vk lam đã có lục lạp
b.tb vk lam có thể được bao bởi màng nhày
c.vk lam thuộc ngành tảo
ớp lưới murein
Trang 31câu 21:vsv trước đây còn gọi là nấm tia:
a.xoắn thể
b.xoắn khuẩn
c.niêm vi khuẩn
d xạ khuẩn
câu 22:chọn câu đúng khi nói về xoắn thể:
a.di động được (nhờ tiên mao)
b.không tạo được thể qua lọc
c.khó bắt màu thuốc nhuộm
d.quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng
chương virus
câu 23:khi nuôi cấy vius có thể hạn chế sự ảnh hưởng của vi khuẩn bằng cách cho vào môi
trường nuôi cấy chất kháng sinh
a.đúng
b.sai
câu 24:vỏ bọc ngoài là thành phần không bắt buộc ở virus, nhưng loài virus nào có vỏ bọc ngoài
thì nó trở thành thành phần bắt buộc đối với loài đó
Câu 26:a.a sơ cấp?
A Là a.a nhận nhóm amin từ NH 4 + vô cơ.
B Là a.a nhận nhóm amin từ NO3-vô cơ
C Là a.a nhận nhóm amin từ chất hữu cơ
D b và c đúng
Câu 27: vi khuẩn lưu huỳnh màu tía thuộc loại?
a.quang dị dưỡng.
b quang tự dưỡng
Trang 32c hóa dị dƣỡng.
d hóa tự dƣỡng
Câu 28: vi sinh vật có khả năng cố định đạm?
vi khuẩn, vius, vi khuẩn lam
Vi khuẩn, vi khuẩn lam, xạ khuẩn.
Vi khuẩn lam, nấm mem, nấm mốc
29) Nhân tế bào nấm men :
a Chứa ribosome,protein,không chứa acid nucleic, các hệ men
b Chứa DNA, ribosome, không chứa protein
c Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein
d Chứa acid nucleic, ribosome, protein
30) Một trong những chức năng của ty thể:
a Thực hiện quá trình phân giải protein
Trang 33b Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
c Tham gia tổng hợp acid amin
d Tham gia tổng hợp ATP
31) Màng sinh chất có chức năng:
a Duy trì áp suất thẩm thấu
b Duy trì hình thái tế bào
c Hấp thu các chất dinh dƣỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất
d Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất
36) Chức năng của thành tế bào nấm men:
a Duy trì hình thái của tế bào
b Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
c Cả hai câu a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
37) Chức năng của ty thể (mytochondria):