BÀO CHẾ VÀ SINH DƯỢC HỌC 1Câu 1 : hòa tan là quá trình ….đến mức phân tử hoặc ion chất hòa tan trong dung môi để tạo thành hỗn hợp một tướng lỏng duy nhất Câu 2: câu nào sau đây sai A..
Trang 1BÀO CHẾ VÀ SINH DƯỢC HỌC 1
Câu 1 : hòa tan là quá trình ….đến mức phân tử hoặc ion chất hòa tan trong dung môi để tạo thành hỗn hợp một tướng lỏng duy nhất
Câu 2: câu nào sau đây sai
A Cloramphenicol dạng vô định hình dễ tan hơn dạng kết tinh
B Cloramphenicol dễ tan trong môi trường acid
C Natri salicylat làm tăng độ tan của cafein trong nước
D NaCl làm giảm độ tan của tinh dầu trong nước
Câu 3: hòa tan là qua trình phân tán đến mức … chất tan trong dungmôi để tạo thành hỗn hợp một tưởng lỏng duy nhất và đồng nhất gọi
Câu 4: câu nào sau đây sai
A Antipyrin làm tăng độ tan của quinin trong nước
B.Uretan làm giảm độ tan của quinin trong nước
C Natribezoat làm tăng độ tan của caffein trong nước
D Đường làm giảm độ tan của ether trong nước
Trang 2Câu 5: hòa tan là quá trình phân tán đến mức phân tử hoặc ion chất tan trong dung môi để tạo thành hỗn hợp một tướng lỏng… gọi là dung dich
Câu 7: câu nào sau đây sai
A Calcium glycophosphat tan trong nước ở nhiệt độ thường tốt hơn ở trong nước sôi
B Nitrocellulose tan được trong hỗn hợp ether, alcol
C Natribenzoat làm tăng độ tan của cafein trong nước
D.Acetophhtalat cellulose không tan được trong hỗn hợp aceton, alcol, nước
Câu 8:tốc độ hòa tan phụ thuộc vào giai đoạn
A Xảy ra nhanh nhất
B.Xảy ra chậm nhất
C Phản ứng phá vỡ cấu trúc rắn ở bề mặt phân giới rắn – lỏng
D Sự khuếch tán của phân tử chất tan vào dung môi
Câu 9: chất tan tồn tại trong dung dịch dưới dạng
A Phân tử
B Nguyên tử
C.Phân tử và ion
D Nguyên tử và ion
Trang 3Câu 10: quá trình hòa tan bao gồm giai đoạn
A Phản ứng phá vỡ cấu trúc rắn ở bề mặt phân chia rắn-lỏng
B Sự khuếch tan của phân tử chất tan vào dung môi
C Sự khuếch tán của phân tử dung môi vào chất tan
A Không đồng tan vào nhau
B Có thể đồng tan vào nhau
C Hoàn toàn không đồng tan vào nhau
D.Không câu nào đúng ( hoàn toàn đồng tan với nhau)
Câu 14: tốc độ hòa tan phụ thuộc vào
A Diện tích tiếp xúc giữa chất lỏng và chất rắn
B Độ nhớt dung môi
C.Bề dày lớp khuếch tán
D Cả 3 ý trên ( hệ số khuếch tán của chất tan trong dung môi , độnhớt của dung dịch, bề dày lớp khuếch tán )
Trang 4Câu 15: trạng thái của chất nào sau đây không bị biến đổi sau khi hòa tan
B Giảm kích thước tiểu phân chất tan
C Tăng kích thước tiểu phân chất tan
Trang 5B Giảm độ nhớt
C Giảm bề dày lớp khuếch tan
D Giảm kích thước tiểu phân chất tan
câu 25: phương pháp hòa tan nào cho phép xáo trộn lớp dung môi ở
bề mặt phân giới mà không cần khuấy trộn
A.per descensum
B per pick
C percent
D per part
Trang 7A.Dùng hỗn hợp chất tan
B Dùng hỗn hợp dung môi
C Dùng chất trung gian thân dầu
D Dùng dung môi phân cực hòa tan chất tan kém phân cực Câu 32: độ tan của NaCl trong nước là 1:1,876 vậy NaCl được gọi
Trang 8micelle tới han để hình thành các cấu trúc micelle có thể thu hút chất khó tan và phân tán vào dung môi
A.Cao hơn
B Thấp hơn
C Bằng
D Không cao hơn
Câu 37:một chất được gọi là dễ tan khi lượng dung môi cần thiết để hòa tan 1g chất tan (ml)
Câu 39: phương pháp hòa tan đặc biệt nào sau đây thường tạo
phức , làm mất tác dụng sinh học của dược chất
A.Tạo dẫn chất dễ tan
B Dung trung gian thân nước
C Dùng hỗn hợp dung môi
D Dùng chất diện hoạt
Câu 40: một chất được gọi là hơi tan khi lượng dung môi cần thiết
để hòa tan 1 g chất tan (ml) là
A Không quá 1 ml
B 1 – 10 ml
Trang 9D Nước – alcol – aceton
Câu 42: một chất được gọi là tan khi lượng dung môi cần thiết để hòa tan 1 g chất tan (ml) là
D Nước – alcol – aceton
Câu 44: một chất được gọi là không tan khi lượng dung môi cần thiết để hòa tan 1 g chất tan (ml) là
Trang 10C Nước – glycerin
D Nước – alcol – aceton
Câu 46: : một chất được gọi là rất khó tan khi lượng dung môi cần thiết để hòa tan 1 g chất tan (ml) là
D Nước – alcol – aceton
Câu 48 : lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong 1 đơn
vị dung môi trong điều kiện tiêu chuẩn (20oC,1atm)
A Độ tan của một chất
B Nồng độ tan của một chất
C.Hệ số tan của một chất
D Hằng số tan của một chất
Câu 49 : dùng dung dịch tween 20 để hòa tan phenol ,iod hay
hormon steroid là cách áp dụng phương pháp hòa tan đặc biệt là
A Tạo dẫn chất khó tan
B Dùng trung gian thân nước
C Dùng hỗn hợp dung môi
D.Dùng chất diện hoạt
Câu 50 : độ tan thường được biểu thi bằng
A.Số ml dung môi cần thiết để hòa tan 1 g chất tan
Trang 11B Lượng chất tan (g) trong 100 ml dung môi
C Số ml dung môi cần thiết để hòa tan 100mg chất tan
D Lượng chất tan (mg) trong 1 ml dung môi
Câu 51: sự giữ lại các tiểu phân rắn trong kỉ thuật lọc có mấy cơ chế
Trang 12D Hiệu số áp suất giữa hai mặt của màng lọc
Câu 57: hệ số tan của cafein trong nước 80oC là 16.6667 độ tan củacafein ở dk này là
A Lọc dưới áp suất giảm
B Lọc dưới áp suất cao
C.Lọc nóng
D Lọc thông thường
Trang 13Câu 60 khi lọc tẩy tủa ta dùng giấy lọc
A Xếp nếp hình quạt
B Xếp nếp hình chữ v
C.Không xếp nếp
D Ko dùng giấy lọc
Câu 61 hệ số tan của sacarose trong nước 200 có nghĩa là
A 1 ml sacarose hòa tan được 200g nước
B.100ml nước hòa tan được 200g saccarose
C 100 ml sacarose hòa tan được 100ml nước
D 200 ml nước hòa tan được 100 ml saccarose
Câu 62 độ tan của cafein trong nước là 1:50 vậy
A 100ml nước hòa tan được 50ml cafein
B 50 ml cafein hòa tan được 1 ml nước
C.100 ml nước hòa tan được 2g cafein
Trang 15Câu 71nồng độ đương lượng 1mEq/l của Mn+7
A.7.86
B 8.86
C 9.86
D 10.86
Câu 72 giấy lọc nào sau đây dùng lọc dung dịch sánh
A.Giấy lọc dày và thớ thưa
Câu 74 giấy lọc nào sau đây dùng trong định lượng
A Giấy lọc dày và thớ thưa
Trang 16C Loại màng hữu cơ
Trang 17Câu 82 lọc milipore dùng lọc vô khuẩn có kích thước lỗ lọc là
Trang 18B Loại G4 có thể lọc tiệt khuẩn
C Loại G3 có kích thước lỗ xốp từ 15-5 micromet
D Loại L2 có thể lọc tiệt khuẩn
Câu 89 độ xốp của lọc thủy tinh do yếu tố nào quyết đinh
A Kích thước của khối lọc
B.Kích thước hạt thủy tinh
C Hỗn hợp kaolin
D Lượng thạch miên cho vào khi sản xuất
Câu 90 lọc thủy tinh xốp loại nào có thể dùng lọc tiệt khuẩn
Trang 19D Không có phương pháp nào
Câu 95 lực liên kết do sự phân cực cảm ứng là lực liên kết xảy ra giữa các phân tử
A Phân cực
B Không phân cực
C Tan tốt trong dầu
D Kém tan trong nước
Câu 96 phễu buchner được dùng trong hương phương pháp lọc nào
A Lọc áp suất thường
B Lọc áp suất cao
C Lọc áp suất giảm
Trang 20D Không có phương pháp nào
Câu 97 lực liên kết hydro liên quan đến … Của nguyên tử liên kết với hydro
Trang 21Câu 102 các cấu trúc …có thể làm cho dược chất phóng thích khônghoàn toàn và chậm trong
A Tiểu phân nhỏ , dung dịch thật
B Không phân cực , dung dịch dầu
C.Cấu trúc micelle dung dịch giả
A Do sự giao động của nguyên tử
B.Do sự giao động của điện tử
C Do sự giao động của phân tử
D Do sự giao động của micelle
Câu 105 câu nào sai khi nói về dung dịch thuốc
A Phương pháp bào chế đơn giản
B.Sinh khả dụng thấp hơn dạng rắn
C Dễ dùng cho trẻ em và đối tượng khó nuốt
D Khó che dấu mùi vị khó chịu
Câu 106 liên kết hydro có ảnh hưởng quan trọng đến
Trang 22A.Khó phân liều chính xác
B Thể tích nhỏ gọn
C Khó bị nhiễm nấm vsv
D Khó sử dụng cho đối tượng khó nuốt
Câu 108 liên kết hydro là lực liên kết hấp dẫn giữa hai phân tử
A Phân cực
B.Không phân cực
C Tỉ trọng thấp và tỉ trọng cao
D Độ âm điện lớn và độ âm điện nhỏ
Câu 109 có hai loại nhựa trao đổi ion là
Trang 23C.Nước thấm thấu ngược dòng
Câu 115 sự chệnh lệch giữa lực hút của các phân tử chất tan dung môi và lực hút của các phân tử chất tan – chất tan hay dung môi – dung môi càng lớn thì quá trình tan càng
C Nước thẩm thầu ngược dòng
Câu 117 nếu dung môi là nước , sự tương tác giữa phân tử và ion chất tan và phân tử dung môi là
A Hiện tượng hydrat hóa
B Hiện tượng hydro hóa
C Hiện tượng dehydro hóa
D Hiện tượng dehydrat hóa
Trang 24Câu 118 câu nào sau đây sai khi nói về ethanol
A Không hòa tan pectin
B Hòa tan được nhựa
C Hòa tan được tinh dầu
D.Không hòa tan được kiềm hữu cơ
Câu 119 ethanol dùng làm chất bảo quản kháng khuẩn với nồng độ
Trang 25Câu 124 dầu thực vật không hòa tan được
Câu 127 câu nào sau đây sai
A Ether dầu hỏa có thể hòa tan dầu thực vật , mỡ
B Saccarose dễ tan trong nước
C Lưu huỳnh dễ tan trong CS2
D.Cellulose dễ tan trong nước
Câu 128: phân loại dung dịch thuốc theo công thức sẽ không có loại
A Dung dịch dược dụng
B Dung dịch pha chế theo đơn
C.Dung dịch ethanol
Câu 129 câu nào sau đây sai
A.Phenol tan tốt trong ether dầu hỏa
B Phenol tan tốt trong glycerin
C Phenol tan tốt trong ethanol
Trang 26D Phenol tan tốt trong nước
Câu 130 hai kĩ thuật đặc trưng trong điều chế dung dịch thuốc là
A Khuấy trộn và lắc
B.Hòa tan và lọc
C Chiết xuất và tạo tủa
D Sử dụng áp suất và nhiệt độ
Câu 131 gốc nào sau đây không làm tăng độ tan của các chất hữu
cơ trong nước
Câu 133 câu nào sau đây sai
A Các chất có điểm chảy cao thường có độ tan thấp
B Những hợp chất cao phân tử thường không tan hoặc chỉ tan rấtít
C Alcol và nước có thể đồng tan vào nhau theo bất cứ tỉ lệ nào
D.Dầu khoáng và nước có thể đồng tan vào nhau theo bất cứ tỉ lệnào
Câu 134 papaverin bị kết tủa trong bromid kiềm do
A Dung môi dễ bay hơi
B.Có sự hóa muối
Trang 27Câu 137 câu nào sau đây sai khi nói về ephinephrine
A Kém bền trong môi trường trung tính
B Bị phân hủy nhanh trong môi trường kiềm
Trang 28Câu 140 có thể loại bot oxy trong dung dịch bằng cách trừ
Câu 143 câu nào sau đây sai
A PVP có thể tạo phức với sulfamid
B PVP có thể tạo phức với phenobarbital
C Metylcellulose có thể tạo phức với nipagin
Trang 29B Thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độhấp thụ
C Nồng độ tối đa, thời gian đạt tốc độ tối đa , diện tích dưới đường cong toàn thể
D Nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải
E Hằng số tốc độ hấp thu, diện tích dưới đường cong, hằng số tốc độ thải trừ
Câu 146 nồng độ tối đa trong huyết tương tương ứng
A Thời điểm có tác động dược lý tối đa
B Thời điểm có sự hấp thu và thải trừ tương đương
C Thời điểm có nồng độ tối đa của dược chất trong nước tiểu
D Thời gian cân thiết để hầu hết dược chất được hấp thu từ hệ tràng vị
E Thời điểm thuốc bắt đầu chuyển hóa
Câu 147: thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương làchỉ thị tương đối của
A Sự hấp thu
B Sự phân bố
C Sự chuyển hóa
D Sự thải trừ
E Sự biến đổi sinh học
Câu 148 diện tích dưới đường cong đại diện cho
A Số lượng thuốc được thanh thải bởi thận
B Thời gian bán thải của thuốc
C Số lượng thuốc nguyên vẹn được bài tiết
D Số lượng thuốc hấp thu
E Số lượng thuốc trong dạng thuốc
Trang 30Câu 149 sự khác nhau về sinh khả dụng thường thấy đối với thuốc
Câu 150 tìm sinh khả dụng tuyệt đối của viên nang với liều 100mg
có AUC là 20mg/dl và dạng tiêm tĩnh mạch với liều 100mg có AUG