1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

1000 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ SINH + ĐÁP ÁN

172 373 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1000 Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 10,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric: A.. Tính hòa tan của chất béo trong dung môi không phân cực b.. Tính hòa tan của chất béo trong dung môi phân cực... Trong phé

Trang 1

1000 CAU HOI TRAC NGHIEM MON HOA SINH + DAP AN

CHUONG 1

HOA HOC GLUCID

Trang 2

8 Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:

9 Cac chat sau day, chat nào được dùng đẻ thăm dò chức năng lọc của câu thận:

D Inulin | E Insulin

10 Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương:

_ 11, Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:

A Galactose va Glucose B Fructose va Lactose C Ribose va Glucose

D Ribose va Ribulose E Deoxyribose va Ribose

12 Heparin co vai trò:

A Đông máu va làm trong huyết tương,

B Chống đông máu và làm trong huyệt tương

C Chống đông máu và làm đục huyết tương

D Đông máu và làm đục huyết tương

E Các ý trên đều sai

Từ câu 13 đến câu 16 trả lời dựa trên các dữ kiện sau:

! Amylose có từ 15 —> 20% và amylopectin từ 80 — 85%

2 So với thành phần cấu tạo của tỉnh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn,

nhưng sô glucose trên các nhánh lại ngăn hơn

3 Dùng để thăm dò chức năng của lọc cầu thận

4 Co độ nhớt cao nên dùng để thay thé huyét tuong

5 Được cấu tạo từ các B-D-glucose, không bị thủy phân ở người -

6 Là glucid dự trữ ở thực vật

Trang 3

7 Là glucid dự trữ ở động vật

6 Đây là đường sữa

13 Chon cau dung cho inulin:

18 Chọn tập hợp đúng đối với glucose:

1 Đường có 6 carbon mang chức aldehyd

2 Đường có 6 carbon mang chức ceton

3 Công thức dạng œ-D-glucopyranose bản nhất

4 Saccarose tạo thành từ 2 phân tử glucose

5 Glycogen tạo thành từ đường đơn glueose

20 Chọn tập hợp đúng cho đường có chức ajdose:

A Glucose — galactose — arabinose ~ rIbulose

B Mannose — fructose — galactose — gibose

C Erythrose — ribose — mannose — ghicose

D Mannose — glucose — xylulose — galactose

E Threose — xylose — mannose — frugtose

Trang 4

21 Chon tap hợp đúng cho đường có tính khử:

A, Glucose — mannose ~ saccarose - fructose

B Mannose — ribose galactose tinh bat

C Saccarose - arabinose ~ galactose — fructose

D, Galactose ~ glucose — fructose — ribose

E, Glucose — saccarose ~ fructose — mannose

23 Duong nao sau đây không có tính quang hoạt:

A Glyceraldehyt B Dioxyaceton C Ribose

25 Chat nao sau đây thuộc loại polysaccarid tạp:

D Celiulose E Sedoheptulose

Từ câu 26 đên 33 dựa vào các dữ liệu sau, chọn cách điên cho đúng vị trí

Trang 5

CHO CHO CHO _ CHẠOH

HO-C—H H—G—OH H—C OH H-C—OH

D Heparin — Maltose — Glycogen

E Succrose — Lactose — Maltose

35 Khi pha a-D-Glucose vao dung dịch, thì hiện tượng chuyên quay bắt đầu từ:

Trang 6

Œ, a-D-Glucopyranose

_D a-D-Glucofuranose -

E o-D-Galactofuranose _

37 Các chit sau day khi thủy phân đều cho ra glucose NGOAI TRU:

A Maltose — BAmyose = =i; Glycogen

38 Điều nào sau đây KHÔNG DUNG với gilactose: |

A La đồng phân epime của glucose ở C; -

B Là đồng phân epirne của glucose 6 C,

C Thám gia cầu tạo đường lactose

Trang 7

CHạOH CHạOH | CHạOH

ị 46 Các chất sau đây là PS thuần NGOẠI TRỪ:

CH, D Dextrin E Amylopectin

47 Đề phân biệt 2 đường 5C và 6C, người ta thực hiện phản ứng:

A Seliwanoff B Barfoed C Iod

D Molish E Bial Hãy dựa vào các số liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 48 đến 50:

49 dùng để phân biệt đường MS và DS

50 dùng đề phân biệt đường 5C và 6C

51 Sphingozin tham gia thành phân các chất sau đây NGOẠI TRỪ:

| _ D Cerebrozid E Sphingomyelin

I]

Trang 8

32 Trong công thức của ADP dưới % 4 liên kết đánh i hạ từ A đến D Liên két nào

giau nang lượng Í 2 |

moO

53 Glucose tham gia vao thanh h phần cầu tạo các chất sau đây NGOẠI TRỪ:

A Maltose B Glycogen C Mannose -.D Lactose E Sucrose

54 Tap hop đường nảo sau đây không có tính khử:

HCOH HCOOH: HỆOH HCH HCOH

Trang 9

52 Glycogen dong vat chia:

A Cac don vj Inulin

B Cac don vi Fructose

C Cac don vi Glucose

D Cac don vi Ribose

Trang 10

E Tham gia điều hòa đường huyết

68 Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thẻ dùng đẻ thay thế huyết tương:

A Fructose là đường 6C mang chức ceton

B Galactose có thê dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp

C Ribose có nhiều trong ADN và ARN

D Insulin 14 chat dùng đê thăm do chức nang loc cau thin

E Mannose là đường 5C

70 Điều nào sau đây KHÔNG ĐỨNG khi nói về glycogen:

A Glucid dự trữ của động vật

14

Trang 11

E Trong phân tử có liên kết 1-4 và 1-6 -

71 Đường nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu ở phụ nữ gần ngày sinh:

72 Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

A Có nhiều trong gan

B Gém toàn đường đơn glucose tao thành

C Thành phản cau tao có liên kết 1-4

D Thành phần cầu tạo có liên kết 1-6

E Có mau tim đỏ khi tác dụng với iod

73 Chon y đúng:

A Glycogen là glucid có tính khử

B Tỉnh bột là glucid dự trữ của động vật

C Cellulose bi thủy phân bởi B - amylasc _

D Đường lactose có ngưỡng bài tiết ở thận khoảng 210 mg%

E Insulin 1a chuan vang trong thậm đò hệ số lọc câu thận

Trang 12

CHUONG 2

HOA HOC LIPID

1 Lipid tan trong:

A Nước

B Dung môi không phân Cực

C Dung dịch đệm trong nước

D Dung dịch acid

E Dung dich NaCl

2 Thành phần cầu tạo của một lipid có thé chi ¡ gồm có:

A Glycerol và cholamin

B I acid béo và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao

C 1 alcol va 1 acid phosphoric

D 1 alcol va 1 acid acetic

E Không ggi y nao 6 trén 1a ding

3 Acid béo và acid hữu có có đặc điểm sau:

1 Có thể có số carbon chin hoặc lẽ

4 Lipid có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ:

A Tham gia cầu trúc màng

B Dự trữ năng lượng

C Vận chuyển

D Chứa thông tin di truyền

E Bảo vệ cơ thê

5 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được:

A Glycerid, acid linoleic, cholesterol este

B Lecithin, acid palmitic, vitamin E

C Cholesterol, terpen, sterid

16

Trang 13

D Tripalmitin, sphingomyelin va cholesterid

E Vitamin A, vitamin D, cephalin

6 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa: ~

A Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic

B Acid stearic, acid linoleic, acid propionic

C Acid butyric, acid oleic, acid linolenic

D Acid stearic, acid palmitic, acid butyric

E Acid palmitic, acid linolenic, acid stearic

7 Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:

A Monoglycerid, cerid, cephalin

B Diglycerid, sap, sterid

C Lecithin, triglycerid, cholesterol este

D Cholesterol, mudi mat, cerebrozid

E Sulfatid, sphingomyelin, acid palmitic

8 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric:

A Cephalin, serin phosphatid, cerebrozid

B Lecithin, sterid, cerebrozid

C Lecithin, sphingomyelin, sulfatid

D Lecithin, cephalin, sphingomyelin

E Không nhóm nào trên là đúng |

9 Các cầu trúc nào sau đây là đúng:

A Acid phosphatidic: diglycerid, phosphat

B Cephalin: diglycerid, phosphat, ethanolamin

C Tristearin: glycerol, 3 acid stearig

D Sphingomyelin: sphingozin, acid béo, phosphat, cholin

Trang 14

1], Thanh phan cla cephalin gôm có:

A Acid phosphatidic, serin

B Glycerol, acid béo, H3PQ,, cholin

C Acid a-glycerophosphatic, cholin

D Acid phosphotidic, cholamin

E Không phải các thành phan kề trên

12 Thành phần của lecithin gom:

A Acid phosphatidic, 2 acid béo, cholin

B Glycerol, 2 acid -béo, cholin

C Acid a-glycerophosphoric, cholamin

D Acid phosphatidic, cholin

E Các gợi ý trên đều sai

13 Lecithin có một trong những đặc điểm sau:

A Tập trung nhiều ¿ ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ

B Thành phân gồm cé glycerol, H;PO,, cholin

C Đóng vai trò chong ú ứ đọng mỡ ở gan

D Không bị thủy phân trong môi trường kiêm

E Trong thành phân không có acid béo

14 Tripalrnitin có một trong các đặc điểm sau:

A Dễ hòa tan trong nước

B Trong thành phân có cholesterol

C Có nhiều trong gan

A Sphingozin, acid béo, H:POa, galactose

B Glycerol, acid béo, HPÕa, galactose

C Glycerol, H;PO¿, acid béo, cholin

D Sphingozin, H;POa, cholin, acid béo

E Sphingozin, acid béo, galactose

17 Tập hợp nào sau đây gồm những chất trong thành phần có sphingozin:

A, Serin phosphatid va sterid

Trang 15

A Glycerol, acid béo, HạPOa, galactose

RB Sphingozin, acid béo, galactose

C Sphingozin, acid béo, cholin

D Sphingozin, acid béo, HạPOa, galactose

E Các gợi ý trên đều sai

19 Acid linolenic là acid béo có:

20 Cholesterol có một trong những đặc điểm nào sau đây:

B Có 2 gốc methyl & Ci9 va C45

A Chất tạo nên độ cứng của nước

B Các chất tây mang điện tích âm

C Muỗi của acid béo

D Chat duge tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài

E Chất làm tăng sức căng bê mặt

Trang 16

D Các chất béo không xà phòng hóa

E Acid phosphoric

24 Thành phần của sulfatid gồm có:

A Sphingozin, H3PQs,, acid béo, cholin

B Sphingozin, H3PO;, cholin

C Sphingozin, acid béo, galactose

D Sphingozin, acid béo, galactose, H2SO,

E Sphingozin, galactose, glucose, H2SO,

25 Công thức sau đây là:

27 Acid béo bao hoa mach dai:

A Chita nhiéu lién két este

B Có nối đôi ở Ca-o

_Œ Có số carbon lẻ

D Điểm nóng chảy giảm theo độ dài của chuỗi

E Điểm sôi tăng theo độ dài của chuỗi

Trang 17

D Phân tử lượng trung bình của các acid béo

E Sô gam glycerol tạo thành

Trang 18

34 Vai trò của lecithin và phospholipid trong co thé la:

A Cung cấp năng lượng

C Nguyên liệu trực tiếp tông hợp ‹ cholesterol

_D Tham gia câu tạo màng va vận chuyên mỡ từ gan đến các tô chức

3 E Cac gợi ý đều sai

35 Chọn ‹ cầu đúng:

A Phospholipid tan hau hét trong dung x môi chất béo kể cả aceton

- B Ly trich phospholipid tốt nhất bằng hon hợp cloroform vànước — ~

| C Đo có tính phân sục nên phospholipid cé kha năng | tao thanh nhũ tương bin

= trongnude,

D Lecithin la nguồn cung a chp acid phosphoric để tạo tế bao mới

E Khong cau nao đúng

36 Chon cầu SAI:

A Dipalmity) lecithin lam cho mang phi không bị dinh lại

B Cephalin có vai trò trong sự đông máu _

C Phosphatidyl inositol diphosphat có vai trò trong chuyển hóa phospho

_D Cả 3 cầu trên đều sai

"u Cả 4 câu trên đều dung

| 37 Phosphatid | là 'những chất:

A Luôn chứa nitrogen tự do

B Dẫn xuất của acid phosphatidic

C Không xà phòng hóa

D Luôn chứa acid phosphoric tự do

E Dẫn xuất của acid cholanic

38 Hydrogen hóa acid linoleic cho ra sản phẩm:

Trang 19

D Acid palmitoleic

E Acid stearic

39 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo cần thiết:

1 Acid oleic va acid palmitic

2 Acid linolenic va acid arachidonic

3 Acid linoleic va acid linolenic

4, Acid arachidonic va acid stearic

5 Acid linolenic va acid butyric

4 Là một lipid đơn giản, có thể thủy phân được :

5 Cé céng thite chung 1a Cz7H45O

Hãy chọn tập hợp đúng:

A.1,2,3

Glycerid

1 Là este của acid béo với gÌycerol

2 Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no

3 Tất cả các loại glycerid đều không tan trọng nước

4 Không màu, mùi, vị, nêu có là do các chật khác tan vào

5 Có khả năng tham gia phản ứng xà xà phòng hóa

Trang 20

44 Liệt kê 5 loại phosphatid:

45 Ké 5 loại chất có hoạt tính sinh học quan trọng mà cholesterol là tiền chất tạo nên

1 Acid phosphatidic, cholin

2 Glycerol, 3 acid béo

3, Glycerol, 3 acid palmitic |

4 Diglycerid, phosphat, ethanolamin

Trang 21

2 Acid cholanic có nhóm OH ở C3,Cy

3 Acid cholanic cé nhom OH &C3,C)

4 Acid cholanic có nhóm OHởC;,C;,Cị;

- l ° A ,

49 Việt các chữ số vào trước các chữ cải tương ứng:

A Acid béo trung tính

B Phosphatid

C Cerebrozid

D Sap

E Terpen

1 Thủy phân hoàn toản thu được 3 phân tử acid béo và một phần tu glycerol

2 Acid béo tao lién két với aÌeol bậc cao

3 Chứa các đơn vị giống isopren

4 Còn được gọi là galactolipid

5 Chứa cholin hoặc ethanolamin hoặc serin va acid phosphatidic

50 Acid palmitic con c6 tén hé thong 1a acid octadecanoic ` vì nó là một acid béo có 16 carbon:

A.2 về đều đúng và về 2 giải thích cho về 1

B 2 về đều đúng và về 2 không giải thích cho về 1

A.2 về đều đúng và về 2 giải thích cho về 1

B 2 về đều đúng và về 2 không giải thích được cho về 1

Trang 22

Chọn C nêu a và b gần hoặc băng nhau

57 a Chiéu dài chuỗi của acid arachidonic

b Chiêu dài chuỗi của acid linolenic

38 a Độ bão hòa của acid linoleic b Độ bão hòa của acid oleic

_b Hàm lượng glycerol của cephaÌin

60 a Tính hòa tan của chất béo trong dung môi không phân cực

b Tính hòa tan của chất béo trong dung môi phân cực

Trang 23

6 L Acid linoleic 1a acid béo cé: -

62 Kê 2 tên acid béo trong ho (03 cần thiết cho qua trinh phat triền tễ bào não ở thời ky

đầu của quá trinh sinh trưởng ở trẻ em

L DHA là acid docosapentaenoic thuộc họ œ3

2 DHA là acid béo không no có 20C chứa 6 liên kết đôi

3 DHA là acid béo thuộc œ3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não ở thời kỳ đầu của quá trình sinh trưởng ở trẻ em

4 DHA là acid béo không no có 22C chứa 5 liên kết đôi

5 DHA là acid cervonic

A Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatid

B Khi thủy phân cerebrosid sẽ cho ra sphingosin, acid béo, acid phosphoric và glucose

C Trong công thức cầu tạo của gangliosid có chứa đường fructose

D Sphingomyelin có chứa sphingosin, acid béo, acid phosphoric va cholin

27

Trang 24

67 Chất nào sau đây không phải là steroid:

Trang 25

76 Vai trò của apoprotein:

A Ôn định cầu trúc của lipoprptein

B Giúp lipoprptein phân tan trong mau

C Nhận diện thụ thể màng tế bảo

D Giúp vận chuyên lipid trong mau

E Tat cả các câu trên đều đúng

77 Phospholipid có nhiều trong:

Trang 27

CHƯƠNG3 _

HOÁ HỌC ACID AMIN VÀ PROTEIN

-_ Một protein được gọi là biến tính khi:

A Được đựa về pH đăng điện

B Cấu trúc bác Íf, II, IV bị đảo lộn

C Được bảo quản ở -20°C

D Được để trong tủ lạnh 0°C trong 2 giờ

E Được đưa vào bóng tôi trong 2 giờ

Cong thirc nay là:

C Do sự trung hòa điện tích của các tiêu phân protein

D Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hoà ve điện

E Không câu trả lời nào ở trên là đúng

Dac tinh nao sau day thuộc loại protein sol:

1 Hình sợi dai, chiêu dài lớn hơn đường kính hàng trăm lần

2 Không tan trong nước va tan trong dung dich mudi loãng

3 Thường cầu tạo bởi liên kết disulfid -

Trang 28

E Không phải các chất trên

8 Trong phương pháp điện di protein, néu pH dung dịch đệm nhô hơn pH đẳng điện thì

Trang 29

13 Protein nào sau day trong phan ti chita H3POs;

Phản ứng cho bởi tất cả acid ami,

Phan tmg cho bdi protein chứa tryptophan

Phản ứng cho bởi protein có nhórg —SH tự do

- Phản ứng cho bởi protein có arginin

- Phân ứng cho bởi protein chứa tyƑosin

33

Trang 30

19, ~ chon tap hop đúng cho những câu sau đây:

Phản ứng biuret dương tính với tất cả các acid amin

2 Glutathion bao gồm acid glutamic, glycin va histidin

3 Dipeptid và protein luôn luôn cho phản ứng biuret âm tính

4 Tnipeptid và protein luôn luôn cho phản ứng biuret dương tỉnh

A Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid

B Độ tan | protein tăng khi nhiệt độ tăng, trên 40°C da sé protein sẽ mat tính vững

bên, bắt đầu có sự biến tính

C Protein bị biến tính dễ tiêu hóa hơn

D Protein dang ở dạng hình câu khi biến tính sẽ duỗi thăng, các nhóm ưa nước

sé chia ra ngoai

E Enzym ribonuclease khi đun nóng và trong môi trường acid nó sẽ bị biến tính,

nêu đề ở nhiệt độ thường và pH = 7 nó sẽ trở lại dạng ban đầu

B Được thẩm tích nhanh so với muối

C Bị kết tủa boi acid trichloacetic 30%

D Vững bên trong môi trường H2SOq đậm đặc

E Kết tủa khi tác dụng với muỗi CuSQa,

Trang 31

Trung hoà điện tích của tiểu phân protein

Do mất lớp áo nước song song với trung hoà điện tích của các tiểu | phan protein

Các câu trên đều sai

26 Chon cau SAI:

A O pH dang điện các acid amin trung hòa về điện

B Protein dé tia trong môi 1 trong cé pH = pH;

C Trong phép điện di, người ta chọn pH của dung dịch đệm gân bằng pH đăng điện của các acid amin

D Trong môi trường dung dịch đệm có pH acid so với pH; của acid amin thi acid amin do sé tich điện dương, 7

E ỞpH đăng điện, acid amin không a chuyén dưới ảnh hưởng của điện trường

27 Những chất nào sau đây thuộc protein tập:

A 1,2,3

33

Trang 32

28 Chọn tập hợp đúng:

1 Tất cả các nhỏm amin trong các acid amin phản ứng với acid nitric tạo ra nitrogen

phân tử |

Cac acid amin đều có thé phan ứng với ninhydrin tạo phức chất màu xanh tím

Các acid amin phản ứng với ninhydrin tao ra NH3 va acid béo

Thuỷ phân từng phần protein tạo ra các acid amin va polypeptid

Nhóm carboxyl của các acid amin có thể biến đổi thành các dẫn xuất như ester,

acid chlorid va amid

29 Những acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin không phân cực:

A Tryptophan, valin, leucin, alanin

B Glycin, alanin, arginin, tryptophan

C Glycin, lysin, leucin, valin

D Leucin, acid aspartic, alanin, lysin

E Tắt cả các câu trên đều sai

30 Những chất nào sau đây thuộc loại protein thuân:

31 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các acid amin trung tính:

Glycin,‘alanin, acid aspartic, tyrosin

Alanin, valin, lysin, leucin

Alanin, acid glutamic, valin, threonin

Methionin, isoleucin, threonin, serin

Cystein, acid aspartic, valin, théeonin

Trang 33

32 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mach thang:

A Acid aspartic, glycin, valin, tyrosin

B Alanin, glycin, threonin, histidin

C Alanin, acid aspartic, arginin, threonin

D Threonin, leucin, tryptophan, methionin

E Valin, phenylalanin, leucin, serin

33 Nhém nao sau day chi gom cac acid amin di vong:

A Pro, His, Hypro, Try

B Try, Tyr, His, Lys

C Phe, His, Tre, Try

D Tyr, Try, Pro, His

E Pro, Phe, His, Hypro

34 Phan img ninhydrin ding dé xdc dinh:

A Acid amin có chứa nhóm —SH

B Lién két peptid

C Acid amin

D Cholesterol

E Lién két glucosid

35 Câu trúc bậc II của protein là:

A Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotid

B Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid

C Sự xoăn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định

D Do các liên kết muối và liên kết disulfid quyết định

E Các câu trên đều sai

36 Cầu trúc bậc IV của hemoglobin là:

A Do liên kết peptid quyết định

B Do liên kết disulfid quyết định

C Do4 chuỗi polypeptid có câu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau

D Do sự xoắn cuộn của chuỗi polypeptid |

E Do sự xoắn đều đặn của 2 chuỗi polynucleotid

37 Protein có thé bi bién tính bởi:

Trang 34

2 Chita 14 - 20% nitrogen

3 Co thé bj thuy phân tạo ra acid amin tu do va polypeptid

4 Theo qui ước, đầu chứa acid amin thứ nhất là đầu N tận

E Tat ca 4 trường hợp trên đều đúng

39 Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm:

C Chat hữu triển lysin

D Chất hữu triền D-lysin làm lệch ánh sáng nhân cực qua phải 1 góc 13,5”

E Tất cả các cách đọc trên đều sai

Từ câu 43 — 46 gôm 2 về, liên hệ với nhau bằng chữ bởi vì:

Trang 35

E y-Aminobutyric acid (GABA)

47 Tiên chất của acid pantothenic

48 Chất có cầu tric bac III tim thấy trong protein cơ của loài cá voi |

49 Chỉ được tìm thấy trong collagen

50 Có hoạt tính kích thích tô trong tuyến giáp trạng

51 Tìm thấy ở não và là gian chất của luéng than kinh

Dién các chữ cái chọn trả lời đúng các câu hỏi 52-56:

52 Được dùng thử nghiệm tryptophan có trọng các protein

53 Phản ứng được tạo ra bởi protein chứa arginin

54 Được tạo ra bởi protein chứa tyrosin :

55 Được tạo ra bởi protein chứa nhóm -SH tu do

56 Dugc dung xac dinh polypeptid va protein _

39

Trang 36

37 Chọn câu SAI về sự biến tính của protein:

A Khi đưa pH môi trường về pH đẳng điện, protein sẽ bị biến tính

B Một protein được gọi là biến tính khi cầu trúc bậc 2, 3, 4 bị đảo lộn

C Có 2 loại: biến tính thuận nghịch và biễn tính không thuận nghịch,

D Các tác nhân có thể gây bién tinh protein: acid, base, tia X

E Cac acid amin va peptid don gian khong bị biến tính

58 Khi pH dang điện (pH;) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm:

A Acid amin sẽ tủa

B Trong điện trường, acid amin di chuyển về phía cực âm

- Acid amin hoat động như một acid

D Trong dién trường, acid amin không đi chuyển

E Acid amin chỉ tồn tại ở dạng cation

59 Chon cau SAI:

A Cấu trúc bậc I của protein là sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên

kết hydro quyết định

B Cấu trúc bậc HI cha protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do

liên kết disulfid quyết định

C, Cầu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc It

sắp xếp tương hỗ với nhau

D Liên kết disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc II của

protein

Xoắn collagen là một dạng câu trúc bậc II của protein

60 Các yếu tố làm giảm tính tan của protein:

A Khi nhiệt độ tăng trong khoảng 0 đến 409C

B Khi pH môi trường cang xa pHi cua protein

C Nông độ muỗi trung tính thấp (hiện tượng salting in)

D Các dung môi alcol, ceton, amonisulfat, |

Trang 37

64 Chon tap hop ding:

1 Protein khéng bj tac dụng khi thay đôi nhiệt độ, pH và bị bức xạ tử ngoại |

2 Protein chtra céc nhom amin va carboxyl tu do bắt nguồn từ các nhóra gamma- carboxyl của glutamic acid và các nhóm epsilon-amino của lysin

3 Protein thé hiện tính chất của 1 dung dịch keo khi hoa tan trong nước

4 Protein khi thuỷ phân tạo ra các acid amin tự do và các đoạn polypepfid

5 Tính chất đặc biệt của các acid amin là hầu như tất cả chúng đều tạo liên kết

Trang 38

71 Peptid khang sinh:

72 Acid amin có nhóm —NH) gan vao carbon B:

73 Phan img biuret duong tinh:

14 Kết tủa trong dung địch amonisulfat bão hoà:

75 Kết tủa trong-dung dịch amonisulfat 50% bao hoa:

76 Ap suat keo trong long mach:

A Là áp suất thuỷ tĩnh tạo bởi protein

B Thấp hơn ở đầu mao tĩnh mạch

C Cao hơn ở đầu mao động mạch

Trang 39

78 Chọn câu đúng về peptid và liên kết peptid:

A rep gồm từ 2 hoặc nhiều hơn các acid amin liên kết với nhau bä ằng liên kết peptic

B Đề xác định liên kết peptid người ta dùng phan tmg mau biuret

C, Các chat nhị 8) biathior } glucagon, insulin, bradykinin đều là các peptid

D Bản chất của liên kết peptid là liên kết amid

E Tất cả các câu trên đều đúng,

79 Cystin được tìm thấy nhiều nhất trong:

Melanin

Chondroitin sulfat Myosin

Keratin

Collagen

moO

80 Tại pH môi trường = pH đẳng điện:

A Nông độ acid amin ở dạng ion lưỡng cực đạt tối thiểu

B Nông độ acid amin ở dạng ion âm hoặc ion dương đạt tôi đa

C Nông độ ion dương và âm cé thể khác nhau tuỳ từng loại acid amin

D Acid amin cé tinh tan thấp nhất

E Tông điện tích các ion khác 0

4

Trang 40

44

CHUONG 4 HOA HOC HEMOGLOBIN

Trong hem, hai nhóm thể propionic gắn với nhân prophyrin ở các vị trí:

E Không phải Hb nào kể trên

Loại Hb nào sau đây ở chuỗi B có acid amin ở vị trí số 6 là lysin:

A HbA

B HbC

C HbF

D HbS

E Không loại nào kể trên

Trong hem, 2 nhóm viny gắn với nhân porphyrin ở các vị trí:

Ngày đăng: 04/08/2021, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w