Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric: A.. Tính hòa tan của chất béo trong dung môi không phân cực b.. Tính hòa tan của chất béo trong dung môi phân cực... Trong phé
Trang 11000 CAU HOI TRAC NGHIEM MON HOA SINH + DAP AN
CHUONG 1
HOA HOC GLUCID
Trang 28 Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:
9 Cac chat sau day, chat nào được dùng đẻ thăm dò chức năng lọc của câu thận:
D Inulin | E Insulin
10 Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương:
_ 11, Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:
A Galactose va Glucose B Fructose va Lactose C Ribose va Glucose
D Ribose va Ribulose E Deoxyribose va Ribose
12 Heparin co vai trò:
A Đông máu va làm trong huyết tương,
B Chống đông máu và làm trong huyệt tương
C Chống đông máu và làm đục huyết tương
D Đông máu và làm đục huyết tương
E Các ý trên đều sai
Từ câu 13 đến câu 16 trả lời dựa trên các dữ kiện sau:
! Amylose có từ 15 —> 20% và amylopectin từ 80 — 85%
2 So với thành phần cấu tạo của tỉnh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn,
nhưng sô glucose trên các nhánh lại ngăn hơn
3 Dùng để thăm dò chức năng của lọc cầu thận
4 Co độ nhớt cao nên dùng để thay thé huyét tuong
5 Được cấu tạo từ các B-D-glucose, không bị thủy phân ở người -
6 Là glucid dự trữ ở thực vật
Trang 3
7 Là glucid dự trữ ở động vật
6 Đây là đường sữa
13 Chon cau dung cho inulin:
18 Chọn tập hợp đúng đối với glucose:
1 Đường có 6 carbon mang chức aldehyd
2 Đường có 6 carbon mang chức ceton
3 Công thức dạng œ-D-glucopyranose bản nhất
4 Saccarose tạo thành từ 2 phân tử glucose
5 Glycogen tạo thành từ đường đơn glueose
20 Chọn tập hợp đúng cho đường có chức ajdose:
A Glucose — galactose — arabinose ~ rIbulose
B Mannose — fructose — galactose — gibose
C Erythrose — ribose — mannose — ghicose
D Mannose — glucose — xylulose — galactose
E Threose — xylose — mannose — frugtose
Trang 421 Chon tap hợp đúng cho đường có tính khử:
A, Glucose — mannose ~ saccarose - fructose
B Mannose — ribose galactose tinh bat
C Saccarose - arabinose ~ galactose — fructose
D, Galactose ~ glucose — fructose — ribose
E, Glucose — saccarose ~ fructose — mannose
23 Duong nao sau đây không có tính quang hoạt:
A Glyceraldehyt B Dioxyaceton C Ribose
25 Chat nao sau đây thuộc loại polysaccarid tạp:
D Celiulose E Sedoheptulose
Từ câu 26 đên 33 dựa vào các dữ liệu sau, chọn cách điên cho đúng vị trí
Trang 5
CHO CHO CHO _ CHẠOH
HO-C—H H—G—OH H—C OH H-C—OH
D Heparin — Maltose — Glycogen
E Succrose — Lactose — Maltose
35 Khi pha a-D-Glucose vao dung dịch, thì hiện tượng chuyên quay bắt đầu từ:
Trang 6
Œ, a-D-Glucopyranose
_D a-D-Glucofuranose -
E o-D-Galactofuranose _
37 Các chit sau day khi thủy phân đều cho ra glucose NGOAI TRU:
A Maltose — BAmyose = =i; Glycogen
38 Điều nào sau đây KHÔNG DUNG với gilactose: |
A La đồng phân epime của glucose ở C; -
B Là đồng phân epirne của glucose 6 C,
C Thám gia cầu tạo đường lactose
Trang 7CHạOH CHạOH | CHạOH
ị 46 Các chất sau đây là PS thuần NGOẠI TRỪ:
CH, D Dextrin E Amylopectin
47 Đề phân biệt 2 đường 5C và 6C, người ta thực hiện phản ứng:
A Seliwanoff B Barfoed C Iod
D Molish E Bial Hãy dựa vào các số liệu sau đây để trả lời các câu hỏi từ 48 đến 50:
49 dùng để phân biệt đường MS và DS
50 dùng đề phân biệt đường 5C và 6C
51 Sphingozin tham gia thành phân các chất sau đây NGOẠI TRỪ:
| _ D Cerebrozid E Sphingomyelin
I]
Trang 832 Trong công thức của ADP dưới % 4 liên kết đánh i hạ từ A đến D Liên két nào
giau nang lượng Í 2 |
moO
53 Glucose tham gia vao thanh h phần cầu tạo các chất sau đây NGOẠI TRỪ:
A Maltose B Glycogen C Mannose -.D Lactose E Sucrose
54 Tap hop đường nảo sau đây không có tính khử:
HCOH HCOOH: HỆOH HCH HCOH
Trang 952 Glycogen dong vat chia:
A Cac don vj Inulin
B Cac don vi Fructose
C Cac don vi Glucose
D Cac don vi Ribose
Trang 10E Tham gia điều hòa đường huyết
68 Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thẻ dùng đẻ thay thế huyết tương:
A Fructose là đường 6C mang chức ceton
B Galactose có thê dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp
C Ribose có nhiều trong ADN và ARN
D Insulin 14 chat dùng đê thăm do chức nang loc cau thin
E Mannose là đường 5C
70 Điều nào sau đây KHÔNG ĐỨNG khi nói về glycogen:
A Glucid dự trữ của động vật
14
Trang 11E Trong phân tử có liên kết 1-4 và 1-6 -
71 Đường nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu ở phụ nữ gần ngày sinh:
72 Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:
A Có nhiều trong gan
B Gém toàn đường đơn glucose tao thành
C Thành phản cau tao có liên kết 1-4
D Thành phần cầu tạo có liên kết 1-6
E Có mau tim đỏ khi tác dụng với iod
73 Chon y đúng:
A Glycogen là glucid có tính khử
B Tỉnh bột là glucid dự trữ của động vật
C Cellulose bi thủy phân bởi B - amylasc _
D Đường lactose có ngưỡng bài tiết ở thận khoảng 210 mg%
E Insulin 1a chuan vang trong thậm đò hệ số lọc câu thận
Trang 12CHUONG 2
HOA HOC LIPID
1 Lipid tan trong:
A Nước
B Dung môi không phân Cực
C Dung dịch đệm trong nước
D Dung dịch acid
E Dung dich NaCl
2 Thành phần cầu tạo của một lipid có thé chi ¡ gồm có:
A Glycerol và cholamin
B I acid béo và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao
C 1 alcol va 1 acid phosphoric
D 1 alcol va 1 acid acetic
E Không ggi y nao 6 trén 1a ding
3 Acid béo và acid hữu có có đặc điểm sau:
1 Có thể có số carbon chin hoặc lẽ
4 Lipid có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ:
A Tham gia cầu trúc màng
B Dự trữ năng lượng
C Vận chuyển
D Chứa thông tin di truyền
E Bảo vệ cơ thê
5 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được:
A Glycerid, acid linoleic, cholesterol este
B Lecithin, acid palmitic, vitamin E
C Cholesterol, terpen, sterid
16
Trang 13
D Tripalmitin, sphingomyelin va cholesterid
E Vitamin A, vitamin D, cephalin
6 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa: ~
A Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic
B Acid stearic, acid linoleic, acid propionic
C Acid butyric, acid oleic, acid linolenic
D Acid stearic, acid palmitic, acid butyric
E Acid palmitic, acid linolenic, acid stearic
7 Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:
A Monoglycerid, cerid, cephalin
B Diglycerid, sap, sterid
C Lecithin, triglycerid, cholesterol este
D Cholesterol, mudi mat, cerebrozid
E Sulfatid, sphingomyelin, acid palmitic
8 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric:
A Cephalin, serin phosphatid, cerebrozid
B Lecithin, sterid, cerebrozid
C Lecithin, sphingomyelin, sulfatid
D Lecithin, cephalin, sphingomyelin
E Không nhóm nào trên là đúng |
9 Các cầu trúc nào sau đây là đúng:
A Acid phosphatidic: diglycerid, phosphat
B Cephalin: diglycerid, phosphat, ethanolamin
C Tristearin: glycerol, 3 acid stearig
D Sphingomyelin: sphingozin, acid béo, phosphat, cholin
Trang 141], Thanh phan cla cephalin gôm có:
A Acid phosphatidic, serin
B Glycerol, acid béo, H3PQ,, cholin
C Acid a-glycerophosphatic, cholin
D Acid phosphotidic, cholamin
E Không phải các thành phan kề trên
12 Thành phần của lecithin gom:
A Acid phosphatidic, 2 acid béo, cholin
B Glycerol, 2 acid -béo, cholin
C Acid a-glycerophosphoric, cholamin
D Acid phosphatidic, cholin
E Các gợi ý trên đều sai
13 Lecithin có một trong những đặc điểm sau:
A Tập trung nhiều ¿ ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ
B Thành phân gồm cé glycerol, H;PO,, cholin
C Đóng vai trò chong ú ứ đọng mỡ ở gan
D Không bị thủy phân trong môi trường kiêm
E Trong thành phân không có acid béo
14 Tripalrnitin có một trong các đặc điểm sau:
A Dễ hòa tan trong nước
B Trong thành phân có cholesterol
C Có nhiều trong gan
A Sphingozin, acid béo, H:POa, galactose
B Glycerol, acid béo, HPÕa, galactose
C Glycerol, H;PO¿, acid béo, cholin
D Sphingozin, H;POa, cholin, acid béo
E Sphingozin, acid béo, galactose
17 Tập hợp nào sau đây gồm những chất trong thành phần có sphingozin:
A, Serin phosphatid va sterid
Trang 15
A Glycerol, acid béo, HạPOa, galactose
RB Sphingozin, acid béo, galactose
C Sphingozin, acid béo, cholin
D Sphingozin, acid béo, HạPOa, galactose
E Các gợi ý trên đều sai
19 Acid linolenic là acid béo có:
20 Cholesterol có một trong những đặc điểm nào sau đây:
B Có 2 gốc methyl & Ci9 va C45
A Chất tạo nên độ cứng của nước
B Các chất tây mang điện tích âm
C Muỗi của acid béo
D Chat duge tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài
E Chất làm tăng sức căng bê mặt
Trang 16D Các chất béo không xà phòng hóa
E Acid phosphoric
24 Thành phần của sulfatid gồm có:
A Sphingozin, H3PQs,, acid béo, cholin
B Sphingozin, H3PO;, cholin
C Sphingozin, acid béo, galactose
D Sphingozin, acid béo, galactose, H2SO,
E Sphingozin, galactose, glucose, H2SO,
25 Công thức sau đây là:
27 Acid béo bao hoa mach dai:
A Chita nhiéu lién két este
B Có nối đôi ở Ca-o
_Œ Có số carbon lẻ
D Điểm nóng chảy giảm theo độ dài của chuỗi
E Điểm sôi tăng theo độ dài của chuỗi
Trang 17
D Phân tử lượng trung bình của các acid béo
E Sô gam glycerol tạo thành
Trang 1834 Vai trò của lecithin và phospholipid trong co thé la:
A Cung cấp năng lượng
C Nguyên liệu trực tiếp tông hợp ‹ cholesterol
_D Tham gia câu tạo màng va vận chuyên mỡ từ gan đến các tô chức
3 E Cac gợi ý đều sai
35 Chọn ‹ cầu đúng:
A Phospholipid tan hau hét trong dung x môi chất béo kể cả aceton
- B Ly trich phospholipid tốt nhất bằng hon hợp cloroform vànước — ~
| C Đo có tính phân sục nên phospholipid cé kha năng | tao thanh nhũ tương bin
= trongnude,
D Lecithin la nguồn cung a chp acid phosphoric để tạo tế bao mới
E Khong cau nao đúng
36 Chon cầu SAI:
A Dipalmity) lecithin lam cho mang phi không bị dinh lại
B Cephalin có vai trò trong sự đông máu _
C Phosphatidyl inositol diphosphat có vai trò trong chuyển hóa phospho
_D Cả 3 cầu trên đều sai
"u Cả 4 câu trên đều dung
| 37 Phosphatid | là 'những chất:
A Luôn chứa nitrogen tự do
B Dẫn xuất của acid phosphatidic
C Không xà phòng hóa
D Luôn chứa acid phosphoric tự do
E Dẫn xuất của acid cholanic
38 Hydrogen hóa acid linoleic cho ra sản phẩm:
Trang 19
D Acid palmitoleic
E Acid stearic
39 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo cần thiết:
1 Acid oleic va acid palmitic
2 Acid linolenic va acid arachidonic
3 Acid linoleic va acid linolenic
4, Acid arachidonic va acid stearic
5 Acid linolenic va acid butyric
4 Là một lipid đơn giản, có thể thủy phân được :
5 Cé céng thite chung 1a Cz7H45O
Hãy chọn tập hợp đúng:
A.1,2,3
Glycerid
1 Là este của acid béo với gÌycerol
2 Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no
3 Tất cả các loại glycerid đều không tan trọng nước
4 Không màu, mùi, vị, nêu có là do các chật khác tan vào
5 Có khả năng tham gia phản ứng xà xà phòng hóa
Trang 2044 Liệt kê 5 loại phosphatid:
45 Ké 5 loại chất có hoạt tính sinh học quan trọng mà cholesterol là tiền chất tạo nên
1 Acid phosphatidic, cholin
2 Glycerol, 3 acid béo
3, Glycerol, 3 acid palmitic |
4 Diglycerid, phosphat, ethanolamin
Trang 212 Acid cholanic có nhóm OH ở C3,Cy
3 Acid cholanic cé nhom OH &C3,C)
4 Acid cholanic có nhóm OHởC;,C;,Cị;
- l ° A ,
49 Việt các chữ số vào trước các chữ cải tương ứng:
A Acid béo trung tính
B Phosphatid
C Cerebrozid
D Sap
E Terpen
1 Thủy phân hoàn toản thu được 3 phân tử acid béo và một phần tu glycerol
2 Acid béo tao lién két với aÌeol bậc cao
3 Chứa các đơn vị giống isopren
4 Còn được gọi là galactolipid
5 Chứa cholin hoặc ethanolamin hoặc serin va acid phosphatidic
50 Acid palmitic con c6 tén hé thong 1a acid octadecanoic ` vì nó là một acid béo có 16 carbon:
A.2 về đều đúng và về 2 giải thích cho về 1
B 2 về đều đúng và về 2 không giải thích cho về 1
A.2 về đều đúng và về 2 giải thích cho về 1
B 2 về đều đúng và về 2 không giải thích được cho về 1
Trang 22Chọn C nêu a và b gần hoặc băng nhau
57 a Chiéu dài chuỗi của acid arachidonic
b Chiêu dài chuỗi của acid linolenic
38 a Độ bão hòa của acid linoleic b Độ bão hòa của acid oleic
_b Hàm lượng glycerol của cephaÌin
60 a Tính hòa tan của chất béo trong dung môi không phân cực
b Tính hòa tan của chất béo trong dung môi phân cực
Trang 236 L Acid linoleic 1a acid béo cé: -
62 Kê 2 tên acid béo trong ho (03 cần thiết cho qua trinh phat triền tễ bào não ở thời ky
đầu của quá trinh sinh trưởng ở trẻ em
L DHA là acid docosapentaenoic thuộc họ œ3
2 DHA là acid béo không no có 20C chứa 6 liên kết đôi
3 DHA là acid béo thuộc œ3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não ở thời kỳ đầu của quá trình sinh trưởng ở trẻ em
4 DHA là acid béo không no có 22C chứa 5 liên kết đôi
5 DHA là acid cervonic
A Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatid
B Khi thủy phân cerebrosid sẽ cho ra sphingosin, acid béo, acid phosphoric và glucose
C Trong công thức cầu tạo của gangliosid có chứa đường fructose
D Sphingomyelin có chứa sphingosin, acid béo, acid phosphoric va cholin
27
Trang 2467 Chất nào sau đây không phải là steroid:
Trang 2576 Vai trò của apoprotein:
A Ôn định cầu trúc của lipoprptein
B Giúp lipoprptein phân tan trong mau
C Nhận diện thụ thể màng tế bảo
D Giúp vận chuyên lipid trong mau
E Tat cả các câu trên đều đúng
77 Phospholipid có nhiều trong:
Trang 27
CHƯƠNG3 _
HOÁ HỌC ACID AMIN VÀ PROTEIN
-_ Một protein được gọi là biến tính khi:
A Được đựa về pH đăng điện
B Cấu trúc bác Íf, II, IV bị đảo lộn
C Được bảo quản ở -20°C
D Được để trong tủ lạnh 0°C trong 2 giờ
E Được đưa vào bóng tôi trong 2 giờ
Cong thirc nay là:
C Do sự trung hòa điện tích của các tiêu phân protein
D Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hoà ve điện
E Không câu trả lời nào ở trên là đúng
Dac tinh nao sau day thuộc loại protein sol:
1 Hình sợi dai, chiêu dài lớn hơn đường kính hàng trăm lần
2 Không tan trong nước va tan trong dung dich mudi loãng
3 Thường cầu tạo bởi liên kết disulfid -
Trang 28E Không phải các chất trên
8 Trong phương pháp điện di protein, néu pH dung dịch đệm nhô hơn pH đẳng điện thì
Trang 2913 Protein nào sau day trong phan ti chita H3POs;
Phản ứng cho bởi tất cả acid ami,
Phan tmg cho bdi protein chứa tryptophan
Phản ứng cho bởi protein có nhórg —SH tự do
- Phản ứng cho bởi protein có arginin
- Phân ứng cho bởi protein chứa tyƑosin
33
Trang 3019, ~ chon tap hop đúng cho những câu sau đây:
Phản ứng biuret dương tính với tất cả các acid amin
2 Glutathion bao gồm acid glutamic, glycin va histidin
3 Dipeptid và protein luôn luôn cho phản ứng biuret âm tính
4 Tnipeptid và protein luôn luôn cho phản ứng biuret dương tỉnh
A Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid
B Độ tan | protein tăng khi nhiệt độ tăng, trên 40°C da sé protein sẽ mat tính vững
bên, bắt đầu có sự biến tính
C Protein bị biến tính dễ tiêu hóa hơn
D Protein dang ở dạng hình câu khi biến tính sẽ duỗi thăng, các nhóm ưa nước
sé chia ra ngoai
E Enzym ribonuclease khi đun nóng và trong môi trường acid nó sẽ bị biến tính,
nêu đề ở nhiệt độ thường và pH = 7 nó sẽ trở lại dạng ban đầu
B Được thẩm tích nhanh so với muối
C Bị kết tủa boi acid trichloacetic 30%
D Vững bên trong môi trường H2SOq đậm đặc
E Kết tủa khi tác dụng với muỗi CuSQa,
Trang 31Trung hoà điện tích của tiểu phân protein
Do mất lớp áo nước song song với trung hoà điện tích của các tiểu | phan protein
Các câu trên đều sai
26 Chon cau SAI:
A O pH dang điện các acid amin trung hòa về điện
B Protein dé tia trong môi 1 trong cé pH = pH;
C Trong phép điện di, người ta chọn pH của dung dịch đệm gân bằng pH đăng điện của các acid amin
D Trong môi trường dung dịch đệm có pH acid so với pH; của acid amin thi acid amin do sé tich điện dương, 7
E ỞpH đăng điện, acid amin không a chuyén dưới ảnh hưởng của điện trường
27 Những chất nào sau đây thuộc protein tập:
A 1,2,3
33
Trang 32
28 Chọn tập hợp đúng:
1 Tất cả các nhỏm amin trong các acid amin phản ứng với acid nitric tạo ra nitrogen
phân tử |
Cac acid amin đều có thé phan ứng với ninhydrin tạo phức chất màu xanh tím
Các acid amin phản ứng với ninhydrin tao ra NH3 va acid béo
Thuỷ phân từng phần protein tạo ra các acid amin va polypeptid
Nhóm carboxyl của các acid amin có thể biến đổi thành các dẫn xuất như ester,
acid chlorid va amid
29 Những acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin không phân cực:
A Tryptophan, valin, leucin, alanin
B Glycin, alanin, arginin, tryptophan
C Glycin, lysin, leucin, valin
D Leucin, acid aspartic, alanin, lysin
E Tắt cả các câu trên đều sai
30 Những chất nào sau đây thuộc loại protein thuân:
31 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các acid amin trung tính:
Glycin,‘alanin, acid aspartic, tyrosin
Alanin, valin, lysin, leucin
Alanin, acid glutamic, valin, threonin
Methionin, isoleucin, threonin, serin
Cystein, acid aspartic, valin, théeonin
Trang 3332 Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mach thang:
A Acid aspartic, glycin, valin, tyrosin
B Alanin, glycin, threonin, histidin
C Alanin, acid aspartic, arginin, threonin
D Threonin, leucin, tryptophan, methionin
E Valin, phenylalanin, leucin, serin
33 Nhém nao sau day chi gom cac acid amin di vong:
A Pro, His, Hypro, Try
B Try, Tyr, His, Lys
C Phe, His, Tre, Try
D Tyr, Try, Pro, His
E Pro, Phe, His, Hypro
34 Phan img ninhydrin ding dé xdc dinh:
A Acid amin có chứa nhóm —SH
B Lién két peptid
C Acid amin
D Cholesterol
E Lién két glucosid
35 Câu trúc bậc II của protein là:
A Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotid
B Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
C Sự xoăn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định
D Do các liên kết muối và liên kết disulfid quyết định
E Các câu trên đều sai
36 Cầu trúc bậc IV của hemoglobin là:
A Do liên kết peptid quyết định
B Do liên kết disulfid quyết định
C Do4 chuỗi polypeptid có câu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
D Do sự xoắn cuộn của chuỗi polypeptid |
E Do sự xoắn đều đặn của 2 chuỗi polynucleotid
37 Protein có thé bi bién tính bởi:
Trang 34
2 Chita 14 - 20% nitrogen
3 Co thé bj thuy phân tạo ra acid amin tu do va polypeptid
4 Theo qui ước, đầu chứa acid amin thứ nhất là đầu N tận
E Tat ca 4 trường hợp trên đều đúng
39 Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm:
C Chat hữu triển lysin
D Chất hữu triền D-lysin làm lệch ánh sáng nhân cực qua phải 1 góc 13,5”
E Tất cả các cách đọc trên đều sai
Từ câu 43 — 46 gôm 2 về, liên hệ với nhau bằng chữ bởi vì:
Trang 35E y-Aminobutyric acid (GABA)
47 Tiên chất của acid pantothenic
48 Chất có cầu tric bac III tim thấy trong protein cơ của loài cá voi |
49 Chỉ được tìm thấy trong collagen
50 Có hoạt tính kích thích tô trong tuyến giáp trạng
51 Tìm thấy ở não và là gian chất của luéng than kinh
Dién các chữ cái chọn trả lời đúng các câu hỏi 52-56:
52 Được dùng thử nghiệm tryptophan có trọng các protein
53 Phản ứng được tạo ra bởi protein chứa arginin
54 Được tạo ra bởi protein chứa tyrosin :
55 Được tạo ra bởi protein chứa nhóm -SH tu do
56 Dugc dung xac dinh polypeptid va protein _
39
Trang 36
37 Chọn câu SAI về sự biến tính của protein:
A Khi đưa pH môi trường về pH đẳng điện, protein sẽ bị biến tính
B Một protein được gọi là biến tính khi cầu trúc bậc 2, 3, 4 bị đảo lộn
C Có 2 loại: biến tính thuận nghịch và biễn tính không thuận nghịch,
D Các tác nhân có thể gây bién tinh protein: acid, base, tia X
E Cac acid amin va peptid don gian khong bị biến tính
58 Khi pH dang điện (pH;) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm:
A Acid amin sẽ tủa
B Trong điện trường, acid amin di chuyển về phía cực âm
- Acid amin hoat động như một acid
D Trong dién trường, acid amin không đi chuyển
E Acid amin chỉ tồn tại ở dạng cation
59 Chon cau SAI:
A Cấu trúc bậc I của protein là sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên
kết hydro quyết định
B Cấu trúc bậc HI cha protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do
liên kết disulfid quyết định
C, Cầu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc It
sắp xếp tương hỗ với nhau
D Liên kết disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bậc II của
protein
Xoắn collagen là một dạng câu trúc bậc II của protein
60 Các yếu tố làm giảm tính tan của protein:
A Khi nhiệt độ tăng trong khoảng 0 đến 409C
B Khi pH môi trường cang xa pHi cua protein
C Nông độ muỗi trung tính thấp (hiện tượng salting in)
D Các dung môi alcol, ceton, amonisulfat, |
Trang 3764 Chon tap hop ding:
1 Protein khéng bj tac dụng khi thay đôi nhiệt độ, pH và bị bức xạ tử ngoại |
2 Protein chtra céc nhom amin va carboxyl tu do bắt nguồn từ các nhóra gamma- carboxyl của glutamic acid và các nhóm epsilon-amino của lysin
3 Protein thé hiện tính chất của 1 dung dịch keo khi hoa tan trong nước
4 Protein khi thuỷ phân tạo ra các acid amin tự do và các đoạn polypepfid
5 Tính chất đặc biệt của các acid amin là hầu như tất cả chúng đều tạo liên kết
Trang 3871 Peptid khang sinh:
72 Acid amin có nhóm —NH) gan vao carbon B:
73 Phan img biuret duong tinh:
14 Kết tủa trong dung địch amonisulfat bão hoà:
75 Kết tủa trong-dung dịch amonisulfat 50% bao hoa:
76 Ap suat keo trong long mach:
A Là áp suất thuỷ tĩnh tạo bởi protein
B Thấp hơn ở đầu mao tĩnh mạch
C Cao hơn ở đầu mao động mạch
Trang 3978 Chọn câu đúng về peptid và liên kết peptid:
A rep gồm từ 2 hoặc nhiều hơn các acid amin liên kết với nhau bä ằng liên kết peptic
B Đề xác định liên kết peptid người ta dùng phan tmg mau biuret
C, Các chat nhị 8) biathior } glucagon, insulin, bradykinin đều là các peptid
D Bản chất của liên kết peptid là liên kết amid
E Tất cả các câu trên đều đúng,
79 Cystin được tìm thấy nhiều nhất trong:
Melanin
Chondroitin sulfat Myosin
Keratin
Collagen
moO
80 Tại pH môi trường = pH đẳng điện:
A Nông độ acid amin ở dạng ion lưỡng cực đạt tối thiểu
B Nông độ acid amin ở dạng ion âm hoặc ion dương đạt tôi đa
C Nông độ ion dương và âm cé thể khác nhau tuỳ từng loại acid amin
D Acid amin cé tinh tan thấp nhất
E Tông điện tích các ion khác 0
4
Trang 4044
CHUONG 4 HOA HOC HEMOGLOBIN
Trong hem, hai nhóm thể propionic gắn với nhân prophyrin ở các vị trí:
E Không phải Hb nào kể trên
Loại Hb nào sau đây ở chuỗi B có acid amin ở vị trí số 6 là lysin:
A HbA
B HbC
C HbF
D HbS
E Không loại nào kể trên
Trong hem, 2 nhóm viny gắn với nhân porphyrin ở các vị trí: