1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm môn hoá sinh có đáp án (phần 1)

26 90 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 466,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có: C.Số nhóm –COOH nhiều hơn số nhóm –NH2 D.Số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm –COOH 4.. Acid amin base là những acid amin: A.Tác dụng được với cá

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN

HOÁ SINH (Phần 1)

A CHUYỂN HOÁ ACID AMIN

1 Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

C.Số nhóm –COOH nhiều hơn số nhóm –NH2

D.Số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm –COOH

4 Acid amin base là những acid amin:

A.Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

B.Chỉ có nhóm –NH2, không có nhóm –COOH

C.Số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm –COOH

Trang 2

D.Số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm –COOH

5 CH2 – CH – COOH là công thức cấu tạo của:

A.Ala, Thr, Val, Asp, Leu

B.Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

C.Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

Trang 3

D.Gly, Val, Leu, Ile, Cys

A.Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

B.Phe, Tyr, Trp, His, Pro

C.Phe, Trp, His, Pro, Met

D.Thr, Val, Ser, Cys, Met

A.Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

B.Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

C.Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

D.Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

1 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

2 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

Trang 4

3 Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

4 Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bỏi liên kết hydro

A.Asp, Asn, Arg, Lys

B.Asp, Glu, Gln, Pro

C.Asp, Asn, Glu, Gln

D.Trp, Phe, His, Tyr

1 Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000

2 Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

3 Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000

4 Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

A.Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

B.Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

C.Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

Trang 5

D.Peptid, disulfua, hydro, ete, este

A.Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

B.Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

C.Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

D.Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu

Trang 6

C.Arg

D.Pro

1 Có coenzym là Pyridoxal phosphat

2 Có coenzym là Thiamin pyrophosphat

3 Có coenzym là NAD+

4 Được gọi với tên chung là: Transaminase

5 Được gọi với tên chung là Dehydrogenase

D.Đường tiêu hoá

A.Rối loạn chuyển hoá Glucid

B.Một số bệnh về gan

C.Một số bệnh về tim

D.Nhiễm trùng đường tiết niệu

1 Amin

2 Acid và cetonic

4 Acid carboxylic

Trang 7

A.Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

B.Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

C.Muối amonium

D.NH4OH

A.Phân huỷ ra NH3 và tổng hợp thành ure

B.Kết hợp với ure tạo hợp chất không độc

C.Chuyển vào đường tiêu hoá theo mật

D.Phân huỷ thành carbamyl phosphat, tổng hợp ure

A.Phân huỷ thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

B.Phân huỷ thành ure

C.Phân huỷ thành carbamyl phosphat

1 Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

2 Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

3 Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa

4 Là sản phảm khử amin oxy hoá của Histidin

5 Là một amin có gốc R đòng vòng

Trang 8

A.Glutamat Oxaloacetat Transaminase.

B.Glutarat Oxaloacetat Transaminase

C.Glutamin Oxaloacetat Transaminase

D.Glutamin Ornithin Transaminase

A.Trao đổi hydro

B.Trao đổi nhóm amin

C.Trao đổi nhóm methyl

D Trao đổi nhóm imin

A.Alanin + α Ketoglutarat Pyruvat + Glutamat

B.Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat

C.Glutamat + Phenylpyruvat α Ketoglutarat + Phenylalanin

D.Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin

A.Carbamyl phosphat synthease, Ornithin transcarbamylase,

Arginosuccinat synthease, Aconitase, Arginase

B.Carbamyl phosphat synthease, Arginosuccinat synthease, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase

C.Carbamyl phosphat synthease, Ornithin transcarbamylase,

Arginosuccinat synthease, Arginosuccinase, Arginase

Trang 9

D.Carbamyl phosphat synthease, Ornithin transcarbamylase,

Arginosuccinat synthease, Succinase, Arginase

1 NH3 + α Ketoglutarat Glutamat dehydroganase Glutamat

2 Glutamin + H2O Glutaminase Glutamat + NH3

3 Ure + α Ketoglutarat Glutamat dehydroganase Glutamat

4 Glutamin + NH3 Glutamat dehydroganase Glutamat

5 Phản ứng ngưng tụ NH3 vào α Ketoglutarat không cần xúc tác bởi enzym: NH3 + α Ketoglutarat Glutamat

A.1, 2

B.2, 3

C.3, 5

D.5, 1

A.Arginin, Glycin, Cystein

B.Arginin, Glycin, Methionin

C.Arginin, Valin, Methionin

D.Arginin, Leucin, A glutamic

1 Oxaloacetat + Glutamat GOT Asparatat + α Ketoglutarat

2 Oxalat + Glutamat GOT Asparatat + α Ketoglutarat

3 Malat + Glutamat GOT Asparatat + α Ketoglutarat

4 Pyruvat + Glutamat GOT Alanin + α Ketoglutarat

5 Succinat + Glutamat GOT Alanin + α Ketoglutarat

Chọn tập hợp câu đúng:

A.1, 5

B.2, 1

C.3, 4

Trang 10

D.1, 4

A.Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá

B.Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

C.Được tạo nên từ 3 acid amin

Trang 11

A.Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin

B.Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

C.Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

D.Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin

Trang 12

47 NH2 – C – CH2 – CH2 – CH – COOH là công thức cấu tạo của:

Trang 13

1 Sản phẩm khử của acid glutamic

2 Sản phẩm khử của carboxyl của Acid glutamic

Trang 15

58 Cấu trúc bậc 2 của protein được hình thành nhờ các liên kết:

A.Liên kết hydro, liên kết kỵ nước

B.Liên kết tĩnh điện, lực Van der Waals

C.Liên kết peptid, liên kết hydro

D.Liên kết hydro, liên kết kỵ nước, lực Van der Waals

A Dung môi hữu cơ trung tính, muối trung tính

B.Muối trung tính, nhiệt độ cao

C.Acid hữu cơ, nhiệt độ cao

D.Dung môi hữu cơ trung tính, acid hữu cơ, acid vô cơ đậm đặc

A.Môi trường trung tính

B.Môi trường kiềm mạnh

C.Môi trường acid

D.Môi trường trung tính hoặc kiềm nhẹ

loại D α acid amin

2n+1, trong đó n là số carbon bất đối

Trang 16

65 Độ hoà tan của protein tăng cùng sự tăng nhiệt độ

trọng lượng phân tử tương đối lớn Ví dụ các Ig

là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức năng thận

là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày

dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein

acid amin mà cơ thể không thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid

Trang 17

Nuleosid thành base có Nitơ, Pentose và acid phosphoric:

A.Đúng

B.Sai

hoá chỉ chủ yếu tham gia vào quá trình khử phosphoryl oxy hoá chứ không được đào thải qua nước tiểu:

A.Đúng

B.Sai

Trang 18

74 Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

B.Thymin, Uracil, Guanin

C.Uracil, Cytosin, Thymin

D.Adenin, Guanin, Cytosin

A.Adenin, Guanin, Cytosin

B.Adenin, Guanin, Cytosin

C.Guanin, Hypoxanthin, Thymin

D.Guanin, Adenin, Hypoxanthin

Trang 19

79 Thành phần hoá học chính của ADN:

C.Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

B.Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose

C.Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose

D.Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4

1 Pentose, H3PO4, Base nito

2 Deoxyribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ purin

3 Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyrimidin

4 Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyridin

5 Deoxyribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyrol

1 Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid

2 Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid

3 Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid

4 Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glycosid

5 Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid

A.1, 2, 3

B.1, 3, 5

Trang 20

1 Tham gia phản ứng hydro hoá

2 Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

A.Tham gia phản ứng phosphoryl hoá

B.Tham gia tổng hợp hormon

C.Dự trữ năng lượng

D.Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất

A.GDP, GTP

Trang 21

A Hydro, Disulfua, Phosphodieste

B.Hydro, Peptid, Phosphodieste

C.Hydro, Phosphodieste, Glucosid

D.Phosphodieste, Hydro, Peptid

A Liên kết ion giữa A và T, G và C

B Liên kết hydro giữa A và T, G và C

C Liên kết disulfua giữa A và C, G và T

D Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T

A GMP, TMP, ATP, CMP

Trang 22

Adenosin Adenin Guanin

1 2 3Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uricA.Guanase

B.AdenaseC.Xanthin oxydase

D.Adenosin desaminase

Adenosin Adenin Guanin

1 2 3

Trang 23

Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric

B Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-P

sau là:

1 Tạo Glycinamid ribosyl 5’- P

2 Tạo nhân Purin, hình thành IMP

3 Tạo nhân Imidazol

4 Tạo GMP, AMP

phản ứng:

Trang 24

Guanin + PRPP GMP + Ppi

Enzym xúc tác có tên là:

A.Hypoxanthin phosphoribosyl transferase

B.Adenin phosphoribosyl transferase

C Guanin phosphoribosyl transferase

D Nucleosid – Kinase

A Asp, Gln

B Asp, Gly

C Succinyl CoA, Gly

D Asp, Carbamyl Phosphat

Carbamyl (P) + Asp Asp Carbamyl Asparat

C2 của ribonucleotid sau:

B.Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2

Trang 25

C.Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2,

B ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase

C ARN polymerase, helicase, primase, exomuclease, ligase

D ADN polymerase, helicase, primase, exomuclease, ligase

A.AND ligase

B ADN polymerase

C ADN – ase

D Polynucleotid phosphorylase

phân Lactim – Lactam:

Trang 26

A.Purin B Pyrimidin C Nucleosid D Nucleotid

Ngày đăng: 22/07/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w