1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 12 luyen tap

21 323 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 12 luyện tập
Trường học Trường trung học cơ sở Xuân Khanh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Sơn Tây
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 420,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng gd&Đt thành phố sơn tâyTrường thcs xuân khanh... Câu 1 Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?... Tính số cây mỗi lớp đã trồng... Tính số học sinh mỗi khối.. Phần thưởng của cá

Trang 1

Phòng gd&Đt thành phố sơn tây

Trường thcs xuân khanh

Trang 2

Câu 1 Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

Câu 2 Tìm hai số x và y biết

x : 3 = y : 7 và x – y =

16

Trang 3

Câu 1 Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

Trang 5

Tiết 12

Trang 6

1) Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng

tỉ số giữa các số nguyên

Tiết 12

Bài 59-SGK/31 Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ

bằng tỉ số giữa các số nguyên

a) 2,04:(-3,12)  

1 b) -1 : 1,25

2

Trang 7

2,04 204 17 a) 2,04 : (-3,12 )

Bài 59-SGK/31 Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ

bằng tỉ số giữa các số nguyên

a) 2,04:(-3,12)  ÷

 

1 b) -1 : 1,25

2

Trang 10

1 3

Trang 12

3) Toán chia tỉ lệ

Bài 58-SGK/30:

Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và lớp 7B là 0,8 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Trang 13

Bài làm

Vậy : Lớp 7A trồng được : 80 cây

Gọi số cây trồng được của lớp 7A và 7B lần lượt là x và y

Theo đề bài ta có :

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

4 = 0,8 =

5

x y

20 = = = = 20

Trang 14

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Hãy điền vào chỗ (…) để hoàn thành lời giải bài tập sau:

Bài 64 - SGK/31 Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ

với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh mỗi khối.

Phần thưởng của các nhóm làm đúng là:

“Mỗi bạn được 1 chiếc kẹo”

Trang 15

Gọi số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c, d.

Theo đề bài ta có:

LLL LL LLL LL

Số học sinh các khối

6, 7, 8, 9 lần lượt là:

315; 280; 245; 210

học sinh

Trang 18

Chuù yù

x 4 = = 4

Trang 19

Bài tập về nhà

•* Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

•* Làm các bài tập:

59(c, d); 60(b,d); 61; 63 – SGK/31 75; 77 – SBT/14

* Chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 20

Hướng dẫn bài 61-SGK

2 3x y =

8 12

y z =

Trang 21

Chân thành cảm ơn quý Thầy Cô

đã đến dự chuyên đề này!

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w