Chấn thương nhãn cầu và hốc mắt... Chấn thương đụng dập nhãn cầu... Mục tiêu◼ Nêu được định nghĩa chấn thương đụng dập NC ◼ Hiểu được cơ chế chấn thương đụng dập NC ◼ Nêu được các tổn th
Trang 1Chấn thương nhãn cầu và
hốc mắt
Trang 2◼ Do lực chấn động
◼ Tác nhân: vật đầu tù, sức ép
◼ Cơ chế: lực đụng dập → giảm đk trước-sau, tăng
đk ngang của NC → có thể vỡ tại các điểm yếu
– Sóng phản hồi → đứt rách vỡ các TC nội nhãn– Vận mạch: co mạch → hoại tử, thiếu máu,
giãn mạch → tăng thấm, thoát huyết tương, xuất huyết
Trang 3◼ Hay gặp trong nhãn khoa
◼ 10-15% các bệnh mắt (P.Đ.Khâm 1991)
◼ Hoàn cảnh : TNGT, TN lao động, TN sinh hoạt …
◼ Có tính chất pháp lý
◼ Cần cấp cứu ngay
Trang 4◼ Dịch tễ học
– Tuổi trẻ
– Nam giới
– Đứng hàng thứ 3 gây mù (P.Đ.Khâm 1991)
Trang 9Chấn thương đụng
dập nhãn cầu
Trang 10Mục tiêu
◼ Nêu được định nghĩa chấn thương đụng dập NC
◼ Hiểu được cơ chế chấn thương đụng dập NC
◼ Nêu được các tổn thương hốc mắt, mi, nhãn cầu
trong chấn thương đụng dập NC
◼ Nêu được các nguyên tắc điều trị tương ứng
từng dạng tổn thương trong chấn thương đụng dập NC
Trang 11◼ Do lực chấn động
◼ Tác nhân: vật đầu tù, sức ép
◼ Cơ chế: lực đụng dập → giảm đk trước-sau, tăng
đk ngang của NC → có thể vỡ tại các điểm yếu
– Sóng phản hồi → đứt rách vỡ các TC nội nhãn– Vận mạch: co mạch → hoại tử, thiếu máu,
giãn mạch → tăng thấm, thoát huyết tương, xuất huyết
Trang 13* độ sâu của tổn thương
* vi trí tổn thương (cơ nâng mi trên, đường lê)
Trang 15Tụ máu mi
Trang 16Tụ máu HM
Trang 17Vỡ xương ổ mắt
Trang 18Tràn khí
Trang 21– XHTP toàn bộ, máu đông - có thể tăng
NA, ngấm máu GM , cần rửa TP
– Điều trị: tiêu máu, chống chảy máu, chống viêm, chống dính, chống bội nhiễm, an thần, dinh dưỡng, theo dõi nhãn áp
– Có thể cần
Trang 23R ối loạn NA
◼ Giảm NA nặng, phù gai thị do tách thể mi
◼ Glôcôm do lùi góc TP
Trang 24Bán phần trước
◼ Th ể thuỷ tinh
- Đục TTT chấn thương xuất hiện thường muôn
- Đục bao trước hoặc bao sau hình cánh hoa
- Đục vỡ TTT
- CĐ phẫu thuật : nhìn mờ, khả năng biến chứng
Trang 25Bán phần trước
- Lệch TTT
rung rinh MM, rung rinh TTT, DK trong TP
- Sa TTT: ra trước vào TP, ra sau vào BDK, « cưỡi ngựa
bờ ĐT », không còn TTT
Trang 26B án phần sau
◼ Giảm TL
◼ Thay đổi thị trường nếu tổn thương VM
◼ Mất hoàn toàn thị lực nếu chấn thương
nặng
◼ Có thể kèm đau nhức tuỳ thuộc tổn thương bán phần trước
Cơ năng
Trang 28Xuất huyết dịch kính
◼ Đứt mạch máu thể mi, võng mạc
◼ Độ nặng tuỳ thuộc nguyên nhân
◼ VM: soi mờ/ không soi được
◼ Siêu âm
Trang 30Rách hắc mạc
◼ Phối hợp xuất huyết dưới
VM
Trang 33Tổn thương đụng dập rất nặng
◼ Vỡ nhãn cầu : tại các điểm
yếu
Nghi ngờ khi
Xuât huyết dưới KM nhiều
Xuất huyết nội nhan
NC mềm
◼ Sa NC
Trang 34Xử trí CT đụng dập
◼ Vỡ NC → khâu bảo tồn cấp cứu
◼ Theo dõi và điều trị triệu chứng
Trang 35VẾT THƯƠNG XUYÊN
NHÃN CẦU
Trang 36Mục tiêu
◼ Nêu được định nghĩa vết thương xuyên NC
◼ Nhận biết được các tổn thương nhãn cầu trong
vết thương xuyên NC
◼ Nêu được các nguyên tắc điều trị tương ứng với
từng dạng tổn thương trong vết thương xuyên NC
Trang 37◼ VT xuyên qua toàn bộ chiều dày thành NC
Trang 38◼ Thường phòi tổ chức nội nhãn
◼ Xuất huyết nhiều
◼ VT hở → rối loạn dinh dưỡng trong NC
◼ Nguy cơ nhiễm trùng
◼ Độc tố → dị ứng
◼ Nguy cơ nhãn viêm đồng cảm
Trang 39◼ Cơ năng
– Nhìn mờ đột ngột/ không nhìn thấy gì– Mắt đỏ
– Đau nhức
– Chảy máu
Trang 40Khám nghiệm bổ sung
◼ XQ hốc mắt thẳng nghiêng: dị vật?
Có/không cản quang
◼ CT scanner
◼ CCĐ: siêu âm, MRI
◼ Sau PT : chụp khu trú Baltin
, Vogt, siêu âm
Trang 42◼ VT kết mạc
Rách KM → nghi có VT củng mạc dưới nắp KM
Trang 43VT giác mạc: tự liền/ nút fibrin
Phẫu thuật/không phẫu thuật
Trang 44VT xuyên GM phòi kẹt tổ chức nội nhãn
VT vùng rìa → nguy cơ NVGC
Trang 45VT thể thủy tinh
- Đục vỡ TTT
- Đục vỡ nhiều →
chất nhân trong TP → dị ứng Chất TTT
- Đục TTT khu trú
Trang 46VT củng mạc : không tự liền sẹo → khâu cc
Trang 49- Dung nạp tốt: thuỷ tinh, nhựa…
- Không dung nạp: kim loại, nông
nghiệp …
Trang 50Dị vật nội nhãn
- Cơ năng: đau, nhìn mờ,
chảy nước mắt
- Quan sát được dị vật: trong TP/trên
MM/ trên T3/ trong BDK/ găm VM
Trang 51Dị vật nội nhãn
- Đường vào không rõ ràng
- Chụp XQ hốc mắt thẳng/nghiêng
và scanner
Trang 52Dị vật nội nhãn
1 số TH phát hiện được do các biến chứng
◼ Nhiễm khuẩn (Viêm NN, viêm MBĐ)
◼ Đục TTT
◼ Xuất huyết dịch kính
◼ Bong võng mạc
◼ Nhãn viêm GC
Trang 53◼ Nhiễm kim loại
Trang 54Điều trị
- Chống NK: tại chỗ/toàn thân/nội nhãn
- Chống viêm
- Chống dính
- Phẫu thuật khâu mép rách
- Lấy dị vật NN: nam châm/ lấy thì 2 với phẫu thuật CDK
Trang 56BỎNG MẮT
Trang 57Mục tiêu
◼ Nêu được các nguyên nhân gây bỏng mắt
◼ Biết cách phân loại bỏng mắt
◼ Nêu được các nguyên tắc điều trị bỏng mắt
◼ Nêu được các nguyên tắc phòng và điều trị di
chứng của bỏng mắt
Trang 58Mức độ nặng của bỏng liên quan đến độ hoại tử của giác mạc và kết mạc → phân loại
Tiên lượng phụ thuộc
- Bản chất của tác nhân gây bỏng
- Thời gian tiếp xúc
- Độ rộng của tổn thương
- Cấp cứu khẩn trương +++
Trang 60A – Bỏng nhiệt
2 – Bỏng dung dịch nóng
Chỉ gây tổn thương nông
Trang 62B – Bỏng điện
Hiệu ứng nhiệt và/hoặc hóa nhiệt gây hoại
tử mô
a) Dòng điện cao thế gây tổn thương
da nặng, đục GM (dưới biểu mô), đục thể thủy tinh (dưới bao)
b) Sét đục thể thủy tinh
Trang 64C – Bỏng do tia xạ
b) Tia hồng ngoại
Đục bao trước TTT
Trang 65C – Bỏng do tia xạ
c) Tổn thương hoàng điểm do ánh sáng Nhật
thực, laser, nguyên tử, phẫu thuật
Hiếm gặp
Nặng do tạo sẹo HĐ, ám điểm trung tâm
d) Tia ion hóa: xạ trị bom nguyên tử
Đục TTT(radiothérapie, bombe atomique)
Trang 67D – Bỏng hóa chất
a) Bỏng acid Đông đặc prôtêin
Độ nặng phụ thuộc
- Độ tập trung
* loãng : tổn t hương nông
* đặc, nguyên chất : hoại tử sâu
- Bản chất
* acide sulfurique (vitriol), acide chlorydrique, acide nitrique, fluorhydrique, chromique
* acide acétique, acide formique
* aldéhydes (acétique, succinique)
Trang 68D – Bỏng hóa chất
b) Bỏng base Nặng hơn rất nhiều+++
Phụ thuộc
- Khả năng ngấm sâu
Khả năng khuyếch tán trong mắt
-Khả năng tồn tại trong mắt lâu dài
Rửa mắt +++
Trang 71Thái độ xử trí
Khai thác hoàn cảnh tai nạn, chất gây bỏng
a) Tại nơi xảy ra tai nạn
Trang 72E – Thái độ xử trí
b) Tại cơ sở y tế
- Gây tê
- Đo pH trước rửa
- Rửa mắt : tối thiểu 15-30 phút, nước muối sl, ringer lactat Bơm tiêm, kim đầu tù ( nếu bỏng vôi bột →gắp toàn bộ vôi ra trước khi rửa)
- Đo pH sau rửa
Trang 73– TP: viêm, tế bào, xuất tiết
– TTT: đục?
– cảm giác GM
– Nhãn áp
Trang 74E – Thái độ xử trí
*
Trang 76◼ Xử lý biến chứng
– Khâu phủ KM– Ghép màng ối– Ghép GM nóng– Điều trị TNA
– điều trị hở mi– Mổ quặm
Trang 77Phòng bệnh
- Bảo hộ lao động
- Cảnh báo về một số sp vệ sinh