Mục đích nghiên cứu của đề tài là Đánh giá kết quả phẫu thuật cắt dịch kính bơm dầu silicone nội nhãn điều trị chấn thương nhãn cầu nặng. Phân tích một số yếu tố liên quan đến kết quả của phẫu thuật.
Trang 1GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ
1. Đ t v n đ :ặ ấ ề
Ch n thấ ương nhãn c u là m t c p c u thầ ộ ấ ứ ường g p trong nhãnặ khoa và là nguyên nhân gây mù đ ng th 3 Vi t Nam sau đ c thứ ứ ở ệ ụ ể
th y tinh và glôcôm. ủ Nh ng ch n thữ ấ ương nhãn c u n ng, đ c bi tầ ặ ặ ệ
là ch n thấ ương h thở ường liên quan đ n bán ph n sau gây raế ầ
nh ng t n thữ ổ ương nghiêm tr ng v gi i ph u và ch c năng thọ ề ả ẫ ứ ị giác, th m chí ph i b m t m c dù đã đậ ả ỏ ắ ặ ược can thi p ph u thu t.ệ ẫ ậCùng v i s phát tri n k thu t c t d ch kính hi n đ i, s c iớ ự ể ỹ ậ ắ ị ệ ạ ự ả
ti n các d ng c vi ph u và v t li u n đ n n i nhãn (d uế ụ ụ ẫ ậ ệ ấ ộ ộ ầ silicone, khí n ) ở đã đ a đ n c h i đi u tr cho nh ng b nh nhânư ế ơ ộ ề ị ữ ệ
ch n thấ ương nhãn c u n ng, ít nh t là gi l i m t ho c m t ph nầ ặ ấ ữ ạ ắ ặ ộ ầ
th l c b ng phị ự ằ ương pháp c t d ch kính s m b m d u silicone n iắ ị ớ ơ ầ ộ nhãn
M c dù nhi u ph u thu t viên đ u đ ng thu n v h u h t cácặ ề ẫ ậ ề ồ ậ ề ầ ế
ch đ nh c t d ch kính trong đi u tr ch n thỉ ị ắ ị ề ị ấ ương nhãn c u hầ ở
nh ng th i đi m can thi p v n còn nhi u tranh cãi. ư ờ ể ệ ẫ ề
Vi t Nam đã có nhi u nghiên c u v c t d ch kính đi u tr
b nh lý bán ph n sau do ch n thệ ầ ấ ương. Tuy nhiên ch n thấ ươ ngnhãn c u n ng r t đa d ng và ph c t p nên vi c đi u tr luôn làầ ặ ấ ạ ứ ạ ệ ề ị
m t thách th c đ i v i các nhà nhãn khoa. Đ góp ph n vào đi uộ ứ ố ớ ể ầ ề
tr và tìm hi u m t s y u t nh hị ể ộ ố ế ố ả ưởng đ n k t qu ph u thu t,ế ế ả ẫ ậ chúng tôi ti n hành đ tài ế ề “Nghiên c u c t d ch kính b m d u ứ ắ ị ơ ầ silicone n i nhãn đi u tr ch n th ộ ề ị ấ ươ ng nhãn c u n ng” ầ ặ v i haiớ
m c tiêu:ụ
1 Đánh giá k t qu ph u thu t c t d ch kính b m d u ế ả ẫ ậ ắ ị ơ ầ silicone n i nhãn đi u tr ch n th ộ ề ị ấ ươ ng nhãn c u n ng ầ ặ
2 Phân tích m t s y u t liên quan đ n k t qu c a ph u thu t ộ ố ế ố ế ế ả ủ ẫ ậ
2. Nh ng đóng góp m i c a lu n án:ữ ớ ủ ậ
- Đây là nghiên c u đ u tiên và tứ ầ ương đ i đ y đ v ph u thu tố ầ ủ ề ẫ ậ
c t d ch kính b m d u silicone n i nhãn đi u tr ch n thắ ị ơ ầ ộ ề ị ấ ươ ngnhãn c u n ng. Bao g m các đ c đi m lâm sàng, k t qu đi uầ ặ ồ ặ ể ế ả ề
tr ị
Trang 2- Lu n án đ a ra đậ ư ược k t qu c a ph u thu t c t d ch kínhế ả ủ ẫ ậ ắ ị
b m d u silicone n i nhãn trong vòng 100 gi có t l thànhơ ầ ộ ờ ỷ ệ công cao h n 2,71 l n so v i ph u thu t sau 100 gi ơ ầ ớ ẫ ậ ờ
- M t khác, nghiên c u cũng ch ra đặ ứ ỉ ược m t s y u t nhộ ố ế ố ả
hưởng, góp ph n ch đ nh, tiên lầ ỉ ị ượng và làm gi m nguy cả ơ
bi n ch ng c a ph u thu t c t d ch kính b m d u silicone n iế ứ ủ ẫ ậ ắ ị ơ ầ ộ nhãn đi u tr ch n thề ị ấ ương nhãn c u n ng.ầ ặ
- Nghiên c u ch ra đứ ỉ ược vai trò tiên lượng th l c b nh nhânị ự ệ
ch n thấ ương m t d a trên thang đi m OTS. ắ ự ể
3. B c c c a lu n án:ố ụ ủ ậ
Lu n án có 124 trang, g m Đ t v n đ (2 trang), 4 chậ ồ ặ ấ ề ương:
Chương 1: T ng quan (32 trang), Chổ ương 2: Đ i tố ượng và phươ ngpháp nghiên c u (19 trang), Chứ ương 3: K t qu nghiên c u (31ế ả ứ trang), Chương 4: Bàn lu n (37 trang), K t lu n (2 trang).ậ ế ậ
Ngoài ra còn có: ph n tài li u tham kh o, 2 ph l c, b ng, bi u đ ,ầ ệ ả ụ ụ ả ể ồ hình nh minh h a k t qu c a ph u thu t. ả ọ ế ả ủ ẫ ậ
Chương 1: T NG QUANỔ
1.1. M t s c u trúc gi i ph u nhãn c u liên quan t i ph u ộ ố ấ ả ẫ ầ ớ ẫ
thu t c t d ch kínhậ ắ ị
1.1.1. Th thu tinh ể ỷ
Th thu tinh là m t th u kính hai m t l i n m h u phòng,ể ỷ ộ ấ ặ ồ ằ ở ậ
Đ ng kính xích đ o c a th thu tinh là 6,5 mm tr s sinh và 910ườ ạ ủ ể ỷ ở ẻ ơ
mm ng i l n, trong khi đ ng kính tr c sau là 3 mm tr khi sinh,ở ườ ớ ườ ướ ở ẻ tăng theo tu i cho đ n khi tr ng thành là kho ng 6 mm ng i già. ổ ế ưở ả ở ườ
1.1.2. Các c v n nhãn ơ ậ
Kho ng cách gi a vùng rìa và gi i h n trả ữ ớ ạ ước c a b n c tr củ ố ơ ự tăng lên theo th t nh sau: tr c trong (5,5 mm) tr c dứ ự ư ự → ự ưới (6.5 mm) tr c ngoài (6.9 mm) tr c trên (7.7 mm). → ự → ự
1.1.3. Th mi ể
Th mi dài 6 7 mm và để ượ ạc t o thành t hai b ph n gi iừ ộ ậ ả
ph u và ch c năng khác nhau: pars plicata và pars plana. Pars Planaẫ ứ kéo dài kho ng 3 4 mm t pars plicata t i ora serrata. Vùng này cóả ừ ớ
s c t , tr n nh n, không có m ch máu và là vùng lý tắ ố ơ ẵ ạ ưởng đ ti pể ế
c n ph u thu t kho ng 3 4 mm t vùng rìa giác m c. ậ ẫ ậ ở ả ừ ạ
Trang 31.1.4. M ch máu ạ
Trong m t s thao tác ph u thu t, các m ch máu nuôi các cộ ố ẫ ậ ạ ơ
v n nhãn c n đậ ầ ượ ưc l u ý. Các nhánh nuôi c c a đ ng m ch m tơ ủ ộ ạ ắ cung c p h u h t cho các c v n nhãn vì chúng t o ra đ ng m chấ ầ ế ơ ậ ạ ộ ạ
mi ng n.ắ
1.2. Ch n thấ ương nhãn c u n ngầ ặ
1.2.1. Phân lo i ch n th ạ ấ ươ ng
Ch n th ng nhãn c u bao g m ch n th ng kín và ch n th ngấ ươ ầ ồ ấ ươ ấ ươ nhãn c u h (là ch n th ng làm rách toàn b chi u dày c a thành nhãnầ ở ấ ươ ộ ề ủ
c u). Theo BETT, ch n th ng nhãn c u h đ c chia làm 3 vùng:ầ ấ ươ ầ ở ượ
Vùng I: V t thế ương ch giác m c.ỉ ở ạ
Vùng II: V t thế ương t rìa giác m c đ n c ng m c cách rìa 5ừ ạ ế ủ ạ mm
Vùng III: V t thế ương t c ng m c cách rìa 5 mm đ n h u c c.ừ ủ ạ ế ậ ự
1.2.2. Quan ni m v ch n th ệ ề ấ ươ ng nhãn c u n ng ầ ặ
D a theo tính ch t phá h y nhãn c uự ấ ủ ầ
D a vào nguy c bi n ch ngự ơ ế ứ
D a theo thang đi m ch n thự ể ấ ương OTS
D a theo th i gian n m vi nự ờ ằ ệ
1.2.3. Sinh b nh h c và m t s hình thái ch n th ệ ọ ộ ố ấ ươ ng nhãn c u ầ
Trang 41.3. Đi u tr ch n thề ị ấ ương nhãn c u n ngầ ặ
1.3.1. Nguyên t c đi u tr ắ ề ị
Nguyên t cắ
Ph c h i c u trúc gi i ph u.ụ ồ ấ ả ẫ
Ph c h i ch c năng th giác.ụ ồ ứ ị
Phòng ng a và đi u tr các bi n ch ng.ừ ề ị ế ứ
Đi u tr n i khoaề ị ộ
Tiêm thu c phòng u n ván (SAT).ố ố
Kháng sinh đ phòng nhi m trùng: t i ch ho c toàn thân. ề ễ ạ ỗ ặ
Ch ng viêm (Steroid, Nonsteroid), ch ng dính (Atropin 0,5% ố ố 1%), tiêu máu, gi m đau, an th n, nâng cao th tr ng. ả ầ ể ạ
Khâu ph c h i v t thụ ồ ế ương
M c đích: đóng kín v t thụ ế ương, ph c h i l i c u trúc nhãnụ ồ ạ ấ
c u.ầ
Th i đi m: ph u thu t c p c u càng s m càng t t đ h nờ ể ẫ ậ ấ ứ ớ ố ể ạ
ch phòi các t ch c n i nhãn, h n ch nhi m trùngế ổ ứ ộ ạ ế ễ
Ph ng pháp: kươ hâu ph c h i v t thụ ồ ế ương giác m c b ng chạ ằ ỉ Propylen 10/0, c ng m c b ng ch Nylon 9/0 ho c Vicryl 7/0 sauủ ạ ằ ỉ ặ khi làm s ch v t thạ ế ương, l y các d v t, xu t ti t t i mép rách.ấ ị ậ ấ ế ạ
1.3.2. Ph u thu t c t d ch kính đi u tr ch n th ẫ ậ ắ ị ề ị ấ ươ ng nhãn c u ầ
n ng ặ
1.3.2.1. M c đích ụ
Làm trong môi trường quang h c, loa b y u t gây viêmọ ị ỏ ế ố (ch t th thu tinh đ c, máu, d v t), gi m bi n ch ng viêm màngấ ể ỷ ụ ị ậ ả ế ứ
b đào tăng nhãn áp, lo n dồ ạ ưỡng giác m c.ạ
Lo i b d ch kính nhạ ỏ ị ư m t khung đ (scatfold) gây tăng sinhộ ỡ
x t v trí v t thơ ừ ị ế ương d n đ n co kéo trong d ch kính và võngẫ ế ị
m c. Phát hi n và đi u tr các t n thạ ệ ề ị ổ ương c a võng m c.ủ ạ
L y d v t n i nhãn, lấ ị ậ ộ ấy b nh ph m làm xét nghi m.ệ ẩ ệ
1.3.2.2. Ch đ nh c t d ch kính ỉ ị ắ ị
V t thế ương rách giác m c (Vùng I) kèm theo:ạ
+ Xu t huy t d ch kính dày đ c.ấ ế ị ặ
+ Nghi ng có t n thờ ổ ương bán ph n sau.ầ
V t thế ương rách c ng m c (Vùng II, III) kèm theo: ủ ạ
Trang 5+ K t d ch kính t i mép v t thẹ ị ạ ế ương và xu t huy t d ch kínhấ ế ị
Bong võng m c, tăng sinh d ch kính võng m c, l hoàngạ ị ạ ỗ
đi m ch n thể ấ ương, viêm m n i nhãn, t n thủ ộ ổ ương bán ph n sauầ khác c n ph u thu t.ầ ẫ ậ
Th i đi m ph u thu t tùy thu c vào t ng lo i t n thờ ể ẫ ậ ộ ừ ạ ổ ương.
Đ i v i d v t n i nhãn, viêm m n i nhãn c n can thi p s m.ố ớ ị ậ ộ ủ ộ ầ ệ ớ
1.3.3. M t s k t qu nghiên c u v c t d ch kính trong đi u tr ộ ố ế ả ứ ề ắ ị ề ị
ch n th ấ ươ ng nhãn c u n ng ầ ặ
Rayan (1978) đã ph u thu t c t d ch kính qua pars plana ẫ ậ ắ ị ở
b nh nhân ch n thệ ấ ương xuyên thì th y r ng thành công v m t thấ ằ ề ặ ị
l c ch là 50,0 %. ự ỉ Coleman (1982) c t d ch kính s m trong vòng 72ắ ị ớ
gi có 15/23 (65,0 %) đ t th l c t t t 20/40 tr lên. ờ ạ ị ự ố ừ ở Spiegel (1999)
đã đánh giá k t qu đi u tr c t d ch kính b m d u siliconeế ả ề ị ắ ị ơ ầ trên 13
m t ch n ắ ấ th ng nhãn c u n ngươ ầ ặ ngay thì đ u sau ch n th ng cùngầ ấ ươ
v i khâu b o t n nhãn c u trong vòng 24 gi Sau th i gian theo dõiớ ả ổ ầ ờ ờ trung bình là 28,7 tháng có 11 m t đ t th l c t 20/200 đ n 20/25.ắ ạ ị ự ừ ế
D u silicone đ c tháo trong 11/13 m t sauầ ượ ắ 5,8 +/ 4,6 tháng. Tăng sinh d ch kính võng m c tái phát trong 2/13 m tị ạ ắ Kuhn (2004) ph uẫ thu t c t d ch kínhậ ắ ị 21 m t ắ ch n thấ ương nhãn c u n ng ầ ặ trong vòng
100 giờ th y r ng: sau 6 ấ ằ tháng theo dõi 19/21 tr ng h p võng m cườ ợ ạ
áp hoàn toàn, 9/21 tr ng h p ườ ợ đ t th l c 20/50 ho c t t h n, 10 m tạ ị ự ặ ố ơ ắ
đ t các m c th l c t 20/200 đ n 20/60 và 2 m t th l c d i 20/200.ạ ứ ị ự ừ ế ắ ị ự ướ
1.3.4. M t s y u t liên quan đ n k t qu ph u thu t ộ ố ế ố ế ế ả ẫ ậ
1.3.4.1. Liên quan gi a th i đi m ph u thu t và k t qu ph u ữ ờ ể ẫ ậ ế ả ẫ thu t ậ
Theo Coleman D.J. (1982) ph u thu t sẫ ậ ớm tiên lượng t t h nố ơ
v th l c so v i ph u thu t trì hoãn sau 3 14 ngày ho c lâu h nề ị ự ớ ẫ ậ ặ ơ Cũng theo Coleman th i đi m 72 gi nên áp d ng m t cách m mờ ể ờ ụ ộ ề
d o. ẻ
Trang 6Bacin F (1982) đã c t d ch kính cho 62 b nh nhân b ch nắ ị ệ ị ấ
thương m t, th i gian c t ắ ờ ắ d ch kính ị t ngày th 15 sau ch nừ ứ ấ
thươ thì thành công v ch c năng t 23,8% 71,4%ng ề ứ ừ
Wolfgang F. (2008) h i c u 71 b nh nhân ch n thồ ứ ệ ấ ương xuyên
th u đ a ra k t qu b nh nhân c t d ch kính mu n h n 4 ngày ấ ư ế ả ệ ắ ị ộ ơ sau
ch n thấ ương t l thành công v gi i ph u, ch c năng kém h nỷ ệ ề ả ẫ ứ ơ nhóm ph u thu t thì đ u (trong vòng 12 gi ) và c t d ch kính s mẫ ậ ầ ờ ắ ị ớ (trong vòng 100 gi ). ờ
Hình 1: Th i gian c t d ch kính trong ch n th ờ ắ ị ấ ươ ng c a Coleman ủ 1.3.4.2. Liên quan gi a t ng lo i hình ch n th ữ ừ ạ ấ ươ ng v i k t qu ớ ế ả
ph u thu t ẫ ậ
a) Đ c đi m t n th ặ ể ổ ươ ng ban đ u ầ
H th ng tính đi m trong ch n thệ ố ể ấ ương m t (OTS: Ocularắ trauma score) nh m tiên lằ ượng th l c c a b nh nhân sau ch nị ự ủ ệ ấ
thương. H th ng OTS cho đi m d a trên 6 y u t ch y u: thệ ố ể ự ế ố ủ ế ị
l c trự ước ph u thu t, v nhãn c u, viêm m n i nhãn, v t thẫ ậ ỡ ầ ủ ộ ế ươ ngxuyên th u, bong võng m c và có t n h i ph n x đ ng t hấ ạ ổ ạ ả ạ ồ ử ướ ngtâm (RAPD).
b) V t th ế ươ ng xuyên nhãn c u có d v t n i nhãn ầ ị ậ ộ
Sternberg G. (1984), Karim A. (1998) và Chiquet C. (1998) cho
r ng d v t n i nhãn là y u t x u v tiên lằ ị ậ ộ ế ố ấ ề ượng th l c, nh t làị ự ấ khi d v t c m h c võng m cị ậ ắ ắ ạ Trong khi đó m t s tác gi khácộ ố ả
Trang 7nh : De Juan (1983), ư Esmaeli B. (1995) cho r ng d v t n i nhãnằ ị ậ ộ không nh hả ưởng đ n tiên lế ượng x u v th l c. Nguy n Th Thuấ ề ị ự ễ ị Yên (2004) nh n th y th i đi m sau ph u thu t 2 năm, s khácậ ấ ở ờ ể ẫ ậ ự
bi t v k t qu ch c năng (th l c t 0,02 tr lên) gi a nhóm có vàệ ề ế ả ứ ị ự ừ ở ữ không có d v t n i nhãn không ị ậ ộ có ý nghĩa th ng kê.ố
c) Xu t huy t d ch kính ấ ế ị
Tùy m c đ xu t huy t d ch kính, tuy nhiên đây là y u t ti nứ ộ ấ ế ị ế ố ế
lượng x u vì nguy c TSDKVM, bong võng m c co kéo.ấ ơ ạ
d) T n th ổ ươ ng khác c a nhãn c u ủ ầ
Y u t tiên lế ố ượng x u là xu t huy t ti n phòng, ch n thấ ấ ế ề ấ ươ ng
th th y tinh, th l c trể ủ ị ự ước ph u thu tẫ ậ , tổn h i ph n x đ ng tạ ả ạ ồ ử
hướng tâm. Tuy nhiên các tác gi đ u th ng nh t r ng nguyên nhânả ề ố ấ ằ
ph bi n nh t gây th l c th p là nh ng t n thổ ế ấ ị ự ấ ữ ổ ương hoàng đi mể (xu t huy t hoàng đi m, l hoàng đi m, rách võng m c vùngấ ế ể ỗ ể ạ hoàng đi m, s o hoàng đi mể ẹ ể
1.3.4.3. Liên quan gi a hình thái đ c d ch kính, k thu t c t d ch ữ ụ ị ỹ ậ ắ ị kính v i k t qu ph u thu t ớ ế ả ẫ ậ
Ngô Văn Th ng (2010) nghiên c u c t th th y tinh d chắ ứ ắ ể ủ ị kính đ c do ch n thụ ấ ương trên 83 b nh nhân th y: tệ ấ ạ th i đi mi ờ ể 12 tháng thì hình thái d ch kính đ c khu trúị ụ ch đ nh ỉ ị c t d ch kính m tắ ị ộ
ph n cho t l thành công 100ầ ỷ ệ %, c tắ d ch kínhị toàn b cho t lộ ỷ ệ thành công 3/4 trường h pợ Còn hình thái đ c t a lan thì cách th cụ ỏ ứ
c t d ch kính toàn b t l thành công là 90,6ắ ị ộ ỷ ệ % cao h n so v i c tơ ớ ắ
d ch kính m t ph nị ộ ầ là 36,4 % (v i p = 0,001). N u ch xét đ n t ngớ ế ỉ ế ừ hình thái đ c d ch kính thì d ch kính đ c khu trú cho t l thànhụ ị ị ụ ỷ ệ công 97,5 % cao h n so v i nh ng trơ ớ ữ ường h p d ch kính đ c t aợ ị ụ ỏ lan là 76,7 % (s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05ự ệ ố ớ ).
1.3.5. Nh ng v n đ t n t i và lý do th c hi n đ tài ữ ấ ề ồ ạ ự ệ ề
V n đ đấ ề ược các thày thu c nhãn khoa quan tâm nhi u nh t làố ề ấ
th i đi m thích h p đ c t d ch kính, khi nào thì c t d ch kính t nờ ể ợ ể ắ ị ắ ị ổ
thương do ch n thấ ương nhãn c u n ng gây ra và s d ng ch t li uầ ặ ử ụ ấ ệ
gì trong n đ n n i ngo i nhãn cũng nh làm th nào đ có thấ ộ ộ ạ ư ế ể ể
c ch đ c kh năng tăng sinh d ch kính võng m c do ch n
thương và sau ph u thu t đ h n ch t i đa kh năng bong võngẫ ậ ể ạ ế ố ả
Trang 8m c tái phát t đó c i thi n đạ ừ ả ệ ược ph n nào th l c cho nh ng m tầ ị ự ữ ắ
mà trước đây không có kh năng đi u tr ả ề ị
CHƯƠNG 2:
C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
T t c các b nh nhân đ c ch n đoán ch n th ng nhãn c u h ,ấ ả ệ ượ ẩ ấ ươ ầ ở
có ch đ nh đi u tr b ng c t d ch kính b m d u silicone n i nhãn vàoỉ ị ề ị ằ ắ ị ơ ầ ộ
đi u tr t i khoa Ch n th ng B nh vi n M t Trung ề ị ạ ấ ươ ệ ệ ắ Ương t 2015 –ừ
2017.
2.1.1. Tiêu chu n l a ch n ẩ ự ọ
B nh nhân đệ ược ch n đoán lâm sàng là ch n thẩ ấ ương nhãn
c u h , có đi m theo phân lo i OTS (Ocular trauma score) ≤ 65ầ ở ể ạ
đi mể
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
M t m t ch c năng.ắ ấ ứ
B nh nhân quá già y u (>75 tu i), ho c tr nh (<5tu i)ệ ế ổ ặ ẻ ỏ ổ
B nh nhân có ch n th ng, b nh lý toàn thân n ng.ệ ấ ươ ệ ặ
1
Z n
Trang 9Hành ch n m u liên t c các m t c a các b nh nhân đáp ng ọ ẫ ụ ắ ủ ệ ứ
đ tiêu chu n l a ch n đ a vào nghiên c u và đánh s t 1 đ n 66,ủ ẩ ự ọ ư ứ ố ừ ế
2.3.4. Các th thu t và thăm dò c n lâm sàng ủ ậ ậ
2.3.5. Đi u tr n i khoa ph i h p ề ị ộ ố ợ
M c đ TSDKVM m c đứ ộ ạ ược phân giai đo n theo phân lo iạ ạ
c a hi p h i võng m c (Retina society) năm 1983 nh sau:ủ ệ ộ ạ ư
Ph u thu t b sung: đ t đai silicone c ng m c, b m d uẫ ậ ổ ặ ủ ạ ơ ầ
n ng PFCL (Decalin)ặ
Th l c: chúng tôi chia th l c thành các m c sau:ị ự ị ự ứ
Nhóm 1: th l c ST ()ị ự
Trang 10Nhóm 2: th l c t ST (+) đ n nh h nị ự ừ ế ỏ ơ ĐNT 1 mét.
Nhóm 3: th l c t ĐNT 1 mét đ n nh h nị ự ừ ế ỏ ơ ĐNT 3 mét
Nhóm 4: th l c t ĐNT 3 mét đ n nhị ự ừ ế ỏ
h n 20/200ơ
Nhóm 5: th l c t 20/200 đ n nh h nị ự ừ ế ỏ ơ 20/40
Nhóm 6: th l c t 20/40 tr lênị ự ừ ở
Nhãn áp: dùng nhãn áp k Maklakov tr ng lế ọ ượng 10g.
2.4.2. Đánh giá k t qu ph u thu t ế ả ẫ ậ
Thành công v gi i ph uề ả ẫ
Thành công: b o t n đả ồ ược nhãn c u, võng m c áp hoàn toàn,ầ ạ không có tăng sinh d ch kính võng m cị ạ
Thành công tương đ i: b o t n đố ả ồ ược nhãn c u, có tăng sinhầ
d ch kính võng m c nh ng không có bong võng m c ho c bongị ạ ư ạ ặ võng m c khu trú đạ ược ki m soát dể ướ ầi d u
Th t b i: ph i b m t ho c teo nhãn c uấ ạ ả ỏ ắ ặ ầ
2 th i đi m quan tr ng đ đánh giá là th i đi m 3 tháng (th iờ ể ọ ể ờ ể ờ
đi m tháo d u) và 12 tháng là th i đi m theo dõi cu i cùng.ể ầ ờ ể ố
Đánh giá t ng s l n ph i ph u thu t và so sánh gi a 2 nhóm ổ ố ầ ả ẫ ậ ữ [56].Đánh giá chung
Thành công khi th l c ị ự ĐNT 1m (thành công v ch cề ứ năng), võng m c áp (thành công v gi i ph u). Ph u thu t đạ ề ả ẫ ẫ ậ ượ ccoi là thành công tương đ i khi k t qu gi i ph u t t (võng m cố ế ả ả ẫ ố ạ áp) nh ng k t qu th l c kém (< ĐNT 1m). ư ế ả ị ự
Trang 11 Th t b i khi c gi i ph u và ch c năng đ u không đ t (bongấ ạ ả ả ẫ ứ ề ạ võng m c không có kh năng đi u tr , teo nhãn c u, m t m t ch cạ ả ề ị ầ ắ ấ ứ năng…)
T l thành công s đỷ ệ ẽ ược th ng kê t i th i đi m theo dõiố ạ ờ ể
cu i cùng và so sánh gi a 2 nhóm. Các bi n ch ng liên quan tr cố ữ ế ứ ự
ti p đ n d u nh tăng nhãn áp, b nh lý giác m c (do d u ra ti nế ế ầ ư ệ ạ ầ ề phòng), nhuy n hóa d u.ễ ầ
Bi n ch ng: cế ứ ác bi n ch ng trong ph u thu t, sau ph uế ứ ẫ ậ ẫ thu t, bi n ch ng liên quan đ n d u, sau tháo d u và các bi n ch ngậ ế ứ ế ầ ầ ế ứ khác đ c th ng kê t i các th i đi m theo dõi.ượ ố ạ ờ ể
2.4.3. Các y u t liên quan đ n k t qu ph u thu t ế ố ế ế ả ẫ ậ
Ch n thấ ương nhãn c u n ng r t đa d ng và ph c t p, , có r tầ ặ ấ ạ ứ ạ ấ nhi u y u t khác nhau có th nh hề ế ố ể ả ưởng đ n k t qu ph u thu tế ế ả ẫ ậ
đi u tr ch n thề ị ấ ương nhãn c u n ng.ầ ặ
Th i gian ph u thu t c t d ch kính:ờ ẫ ậ ắ ị là th i gian đờ ược tính
t th i đi m ch n thừ ờ ể ấ ương cho đ n th i đi m ph u thu t c t d chế ờ ể ẫ ậ ắ ị kính
th t và r i r c đứ ự ờ ạ ược trình b y dầ ướ ại d ng t l %. So sánh t lỷ ệ ỷ ệ
b ng thu t tóan ki m đ nh χằ ậ ể ị 2. S khác bi t đự ệ ược coi là có ý nghĩa
th ng kê khi p < 0,05.ố
2.6. Đ o đ c nghiên c uạ ứ ứ
Trang 12CHƯƠNG 3: K T QUẾ Ả
Trong th i gian t tháng 10 năm 2015 đ n h t tháng 12 nămờ ừ ế ế
2017, chúng tôi đã ti n hành ph u thu t cho 66 m t 66 b nhế ẫ ậ ắ ở ệ nhân.
B nh nhân ch n thệ ấ ương nhãn c u n ng có th t n thầ ặ ể ổ ương ở
b t c vùng nào c a m t, t l gi a các vùng t n thấ ứ ủ ắ ỷ ệ ữ ổ ương vùng I: vùng II : vùng III nhóm 1 l n lở ầ ượt là 31,82: 33,34: 34,84. Không
có s khác bi t gi a các vùng t n thự ệ ữ ổ ương (p > 0,05)
3.1.5. Đ c đi m lâm sàng tr ặ ể ướ c ph u thu t ẫ ậ
3.1.5.1. Th l c tr ị ự ướ c ph u thu t ẫ ậ
Sau khi ch n thấ ương, đa s b nh nhân nh p vi n trong tìnhố ệ ậ ệ
tr ng th l c ch còn phân bi t đạ ị ự ỉ ệ ược sáng t i v i t l 56/66 m tố ớ ỷ ệ ắ (84,85%)
3.1.5.2. Các t n th ổ ươ ng tr ướ c ph u thu t ẫ ậ
T l b nh nhân bong võng m c và v nhãn c u cao v i ỷ ệ ệ ạ ỡ ầ ớ t lỷ ệ
l n lầ ượt là 49/66 m tắ (74,24%) và 38/66 m tắ (57,58%). B nhệ nhân có v t thế ương xuyên th u, viêm m n i nhãn và t n h iấ ủ ộ ổ ạ
ph n x đ ng t hả ạ ồ ử ướng tâm (RAPD) th p, t l này l n lấ ỷ ệ ầ ượt là 4/66 m tắ (6,06%) : 9/66 m tắ (13,64%) và 1/66 m tắ (1,52%)
3.1.5.3. Đi m OTS (Ocular trauma score) ể
T t c b nh nhân đ u m c đi m th p, tiên lấ ả ệ ề ở ứ ể ấ ượ n ng v ing ặ ớ
đi m OTS trung bình là 45,30ể ± 10,08.
Trang 133.1.5.4. Th i gian b nh nhân đ n vi n sau ch n th ờ ệ ế ệ ấ ươ ng là 29,08 ± 60,35 giờ
3.1.5.5. Th i gian t khi b nh nhân b ch n th ờ ừ ệ ị ấ ươ ng đ n khi đ ế ượ c khâu c p c u ph c h i v t th ấ ứ ụ ồ ế ươ là 30,82 ± 60,25 gi ng ờ
3.1.5.6. Th i gian trung bình k t khi ch n th ờ ể ừ ấ ươ ng đ n khi đ ế ượ c
Ch n thấ ương nhãn c u n ng có t l k t võng m c t i mépầ ặ ỷ ệ ẹ ạ ạ
v t thế ương cao, th y 20/66 m t (30,30%). ấ ở ắ
Dị v t n i nhãn là t n th ng ph i h p có th g p trong v tậ ộ ổ ươ ố ợ ể ặ ế
th ng xuyên nhãn c u v i t l 5/66 m t (7,58%). Bong th mi chươ ầ ớ ỷ ệ ắ ể ỉ
g p 2/66 m t (3,03%).ặ ở ắ
3.1.5.8. Các th thu t đã làm khi khâu c p c u ph c h i v t ủ ậ ấ ứ ụ ồ ế
th ươ ng nhãn c u ầ
Khâu k t m c 60/66 m t (90,91); Có 53/66 m t (80,30%) ph iế ạ ắ ắ ả khâu c ng m c, khâu giác m c g p 31/66 m t (46,97%). C tủ ạ ạ ặ ở ắ ắ (làm s ch) d ch kính t i mép v t thạ ị ạ ế ương 39/66 m t (59,09%). Cóở ắ 15/66 m t (22,73%) ph i tiêm kháng sinh n i nhãn. Ch có 2/66 m tắ ả ộ ỉ ắ (3,03%) đã được khâu c p c u t i tuy n dấ ứ ạ ế ưới
3.2.1. K t qu gi i ph u ế ả ả ẫ
T t ấ c các b nh nhân sau ph u thu t 1 tu n võng m c đ u áp.ả ệ ẫ ậ ầ ạ ề
T l này gi m xu ng theo th i gian th i đi m 1 tháng, 3 tháng, 6ỷ ệ ả ố ờ ở ờ ể
Trang 14tháng, 9 tháng và 12 tháng c hai nhóm; trong đó nhóm 1 l n l t làở ả ầ ượ 96,97%: 93,94%: 90,91%: 90,91%: 90,91%. Nhóm 2 t l võng m c ápỷ ệ ạ
Bi u đ 1: K t qu th l c c a b nh nhân nhóm 1 theo th i gianể ồ ế ả ị ự ủ ệ ờ
Bi u để ồ 2: K t qu th l c c a b nh nhân nhóm 2 theo th i gianế ả ị ự ủ ệ ờ
3.2.2.2. K t qu nhãn áp ế ả
T i th i đi m theo dõi sau ph u thu t 1 tu n và 6 tháng, ch cóạ ờ ể ẫ ậ ầ ỉ
1 b nh nhân có nhãn áp tăng cao 1/66 m t (1,52%), trong khi t lệ ắ ỷ ệ
Nhóm 2 (ph u thu t sau 100 gi )ẫ ậ ờ