Bước 2: Giữ nguyên phần nằm bên phải Oy của C, xóa phần nằm bên trái Oy của C... Mâu thuẫn với giả thiết... Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007 Câu 16:
Trang 1Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
THPTQG 2020 LẦN 7 Ngày thi: Thứ sáu, ngày 16/08/2019
Đáp án gồm : 17 trang
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn A
Ta có : f( 1 s inx ) f( 1 cosx )(*)
1 s inx 1 ( 3; 2)
x
c
c
Với x [0, 2] thì f(x) đồng biến (*) 1 s inx 1 cosx
1 s inx 1 osx
<=>tanx=-1
c
Trang 2Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Câu 2: Chọn D
Ta có: 𝑦 = {(𝑥 − 2)(𝑥2+ 1) 𝑛ế𝑢 𝑥 ≥ 2
−(𝑥 − 2)(𝑥2+ 1) 𝑛ế𝑢 𝑥 < 2 Suy ra 𝑦′ = {3𝑥2− 4𝑥 + 1 𝑛ế𝑢 𝑥 > 2
(3𝑥2− 4𝑥 + 1 𝑛ế𝑢 𝑥 < 2 và y’ không xác định tại x2.
Ta có bảng xét dấu của y’:
3
Ta thấy y’ đổi dấu 3 lần Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Lưu ý: Có thể giải thích đạo hàm của hàm số đã cho không xác định tại x2 theo 2 cách như sau:
Cách 1: Ta có y x 2x2
Do đó
x
x
2 2
2
2
2
Vậy y’ không xác định tại x2.
Cách 2: Ta có y' 2 5; ' 2y 5 y' 2 y' 2 y' 2 không xác định
(Đọc bài đọc thêm “Đạo hàm một bên”, SGK Đại số và Giải tích 11, NXB GDVN)
Lưu ý: Ta có thể giải nhanh bài toán trên dựa vào nhận xét sau: “Số điểm cực trị của hàm
số y f x bằng tổng số điểm cực trị của hàm số y f x và số nghiệm (không trùng
với các điểm cực trị) của phương trình f x 0
Ta có: y x 2x2 1 y x2 x21 (do x2 1 0 x)
Xét hàm số f x x 2 x2 1 có f x 3x24x1
Vậy f x có 2 điểm cực trị x 1
3
và x 1. Mặt khác phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất x2 (không trùng với các điểm
cực trị nêu trên)
Do đó hàm số y x2x21 có 3 điểm cực trị
Trang 3Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
STUDY TIP
Số điểm cực trị của hàm số y f x bằng tổng số điểm cực trị của hàm số y f x
và số nghiệm (không trùng với các điểm cực trị) của phương trình f x 0
Câu 3: Chọn D
Cách 1: Tập xác định: 𝐷 = ℝ
x
2
+ Nếu 2 m 0 m 2: (*) vô nghiệm
+ Nếu 2 m 0 m 2: (8) x m
m
2
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt m m
m
Cách 2: Ta có:
+ Với x 0 thì y x
x
; 2
+ Hàm số y x
x
2
là một hàm số chẵn nên đồ thị của nó đối xứng qua trục Oy (đường
thẳng x 0 )
+ Xét hàm số y x
x
2
5
2
nên là hàm đồng biến trên từng
khoảng xác định
Bảng biến thiên của hàm số y x
x
: 2
Trang 4Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Suy ra bảng biến thiên của hàm số y x
x
: 2
y
2
1 2
2
Vậy phương trình x m
x
2
có 2 nghiệm phân biệt m
1
2
2
MEMORIZE
- Hàm số y f x là một hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua Oy
- Các bước vẽ đồ thị hàm số y f x :
Bước 1: Vẽ đồ thị (C) của hàm số y f x
Bước 2: Giữ nguyên phần nằm bên phải Oy của (C), xóa phần nằm bên trái Oy của (C)
Bước 3: Lấy đối xứng phần đồ thị có được ở bước 2 qua Oy, ta được đồ thị hàm số
.
y f x
Câu 4: Chọn A
Từ đồ thị của hàm số y f x ta có bảng biến thiên của hàm số y f x :
Suy ra 𝑓(𝑥) ≤ 2, ∀𝑥 ∈ ℝ
Ta có g x 2f x f x 6f x 2f x f x 3
Vì 𝑓(𝑥) ≤ 2, ∀𝑥 ∈ ℝnên 𝑓(𝑥) − 3 < 0, ∀𝑥 ∈ ℝ
Trang 5Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Từ đó ta có bảng biến thiên của yg x :
g(x)
8
Vậy min
ℝ 𝑔(𝑥) = −8
Câu 5: Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số y f x suy ra bảng biến thiên của hàm số y f x :
f(x)
1
f Suy ra f x 0 x
Xét hàm số 2
y f x có y2f x f x
Ta có bảng biến thiên của hàm số 2
y f x :
y
Vậy hàm số 2
y f x nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 1; 2
Câu 6: Chọn A
Trang 6Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Ta có: g x'( ) f '(x) x
Kẻ đường thẳng y=x( đường màu đỏ)
=> Đường thẳng y=x đi qua 3 điểm (-2,-2),(0,0),(1,1)
Tại 3 điểm trên thì đồ thị f’(x) và đường thẳng y=x => Tại đó g’(x)=0
=>g x'( ) 0 x 2,x 0,x 1
Ta có BTT: (Dựa vào đồ thị nằm trên và nằm dưới để xác định dấu)
g(x)
g(-2)
g(0)
g(2)
=> Dể g(x) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì
(0) 0 ( 2) 0 (1) 0
g g g
=>
(0) 0 (1) 0 (1).g( 2) 0
g g g
Câu 7: Chọn A
* Giả sử f 3 3 Vì f x là hàm bậc ba đồng biến trên ℝ nên f f 3 f 3
Suy ra f f f 3 f f 3 f 3 3 Mâu thuẫn với giả thiết
* Tương tự ta thấy f 3 3 cũng không thể xảy ra
* Vậy f 3 3 1
* Tương tự ta có f 4 4 2
Trang 7Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
* Từ (1) và (2) ta có 3 84 48
Khi đó 3 2
f x x x x có 𝑓′(𝑥) = 3𝑥2− 24𝑥 + 48 ≥ 0, ∀𝑥 ∈ ℝ
Do đó f 7 31
STUDY TIP
Cho f x là hàm số đồng biến (chặn) trên ℝ Nếu f f f a a thì suy ra
f a a
Câu 8: Chọn D
Ta có: 𝑦′ = cos 𝑥 − sin 𝑥 + 𝑚
Để hàm số đồng biến trên ℝ thì 𝑦′ ≥ 0 ∀𝑥 ∈ ℝ ⟺ 𝑚 ≥ sin 𝑥 − cos 𝑥 , ∀𝑥 ∈ ℝ
⟺ 𝑚 ≥ max(𝑓(𝑥)) ∀𝑥 ∈ ℝ Với 𝑓(𝑥) = sin 𝑥 − cos 𝑥
Ta có 𝑓(𝑥) = sin 𝑥 − cos 𝑥 = √2 sin (𝑥 −𝜋
4) ≤ √2
Do đó max(𝑓(𝑥)) = √2 ⟹ 𝑚 ≥ √2
Câu 9: Chọn B
Ta có:
2
1 '( ) 0
3
x
f x
x
Đồ thị:
Trang 8Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Từ đồ thị: =>f(x)=1 0
3
x x
f f f x
Vậy số nghiệm của phương trình (*) là số nghiệm của 5 trường hợp trên
Số nghiệm của phương trình 1+a chính là số giao điểm của phương trình 1+a với đồ thị
f(x)
Mà 0<a<1 => dựa vào đồ thị ta có 3 nghiệm
Tương tự với phương trình 1+b(1<b<3) => cũng có 3 nghiệm
Với phương trình 1+c (3<c<4) => có 3 nghiệm
Trang 9Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Với phương trình f(x)=2 => có 3 nghiệm
Với phương trình f(x)=5 => có 2 nghiệm
Vậy tổng số nghiệm là 3+3+3+3+2=14 nghiệm
Câu 10: Chọn B
Vì 1<m<2019 => 2
log (m x x 1)>0
log (x x 1), log (x x 1)>0
2
2 2019
m
m
m
2 log 2(m Do log (x x 1) 0)
2019 log (x x 1), x>3
Ta có:
2
1
1.ln 2019
x
Để phương trình có nghiệm x>3 thì log 2m f(3)log 2m log2019(3 8)
3 8
log 2019
m
Vậy có 18 giá trị của m thỏa mãn
Câu 11: Chọn D
𝑦 = 𝑥2−4𝑥
𝑥+𝑚 có tập xác định là D = R \{-m} và y’ = 𝑥
2 +2𝑚𝑥−4𝑚 (𝑥+𝑚) 2 Hàm số đã cho đồng biến trên 1; {𝑥2 +2𝑚𝑥−4𝑚 0
−𝑚<1 , ∀𝑥 ∈ [1; +∞)
𝑥2+ 2𝑚𝑥 − 4𝑚 ≥ 0 ∀𝑥 ∈ [1; +∞) ⇔ 2𝑚(𝑥 − 2) ≥ −𝑥2, ∀𝑥 ∈ [1; +∞) (1)
Do x = 2 thỏa mãn (1) với mọi m nên ta chỉ xét x 2
Trang 10Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Xét hàm số f(x) = −𝑥
2
𝑥−2 trên 1; có f’(x) = −𝑥
(𝑥−2) 2
f’(x) = 0 ⌊𝑥 = 0,
𝑥 = 4
vẽ bảng biến thiên ta có :
Với (2) ta thấy : 2𝑚 −𝑥2
𝑥−2 mà −𝑥
2
𝑥−2 1 => 2m 1 => m 1
2 (4) Với (3) ta thấy : 2m -8 => m − 4 (5)
Kết hợp (4),(5), và giả thiết là -m <1….ta được 𝑚 ∈ (−1,1
2]
Câu 12: Chọn A
Ta có y’ = 6x2 +6(m-1)x +6(m-2) , y’ = 0 tương đương với x = -1 hoặc x = 2 – m
Để hàm số có hai cực trị thì 2-m -1 => m 3
+ Nếu -1 < 2-m thì => m < 3 Kết hợp đề bài có
-2 < -1 < 2-m < 3 ⇔ -1 < m < 3 (1)
+ Nếu -1 > 2-m thì m > 3 Kết hợp đề bài ta có
-2 <2-m < -1 < 3 ⇔ 3 < m < 4 ( 2)
Từ (1), (2) ⇒ 𝑚 ∈ (−1; 3) ∪ (3; 4)
Câu 13: Chọn A
Ta có 𝑦′ = 3𝑥2 = 4𝑚𝑥, 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0 hoặc 𝑥 < 4𝑚
3
Trang 11Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Điều kiện để hàm có hai cực trị là m 0 khi đó tọa độ hai điểm cực trị là
𝐴(0;𝑚3 và 𝐵
(4𝑚3;−5𝑚227 )
Cos(𝐴𝑂𝐵̂ ) =𝑂𝐴⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑂𝐵⃗⃗⃗⃗⃗⃗
OA.OB=
−5𝑚6 27
√25𝑚 4 +1296, với 𝐴𝑂𝐵̂ = 120°
Giải ra ta được m = 2 √27
25
4
Câu 14: Chọn C
Áp dụng kiến thức trên ta có phương trình dường thẳng là : 3y 21 mx 10 m Gọi K xo ; yo
là điểm cố định mà đi qua, ta có:
3yo 2 1 mxo 10 m, m 1 m 2xo 1 2xo 10 3yo 0,m 1
{2𝑥 2𝑥o + 1 = 0
o+ 10 − 3𝑦o = 0 => K(-1/2,3) => đáp án C
Câu 15: Chọn D
Phương trình đường cong đi qua hai điểm cực trị của hàm số đã cho là :
y = (𝑥2 − 2𝑥+𝑚)′
(𝑥 2 +2) ′ = 2𝑥−2
2𝑥 Gọi tọa độ hai điểm cực trị là (x1,y1) và (x2,y2) khi đó x1, x2 là nghiệm của phương trình:
𝑦 = 𝑓(𝑥) ⇔ 2𝑥(𝑥2− 2𝑥 + 𝑚) = (𝑥2+ 2)(2𝑥 − 2) ⇔ 2𝑥2+ (4 − 2𝑚)𝑥 − 4 = 0 (1)
Trang 12Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Câu 16: Chọn A
Yêu cầu bài toán tương đương phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số
cộng
Xét phương trình hoành độ giao điểm :
𝑥3− 3𝑥2+ 1 = (3𝑚 − 1)𝑥 + 6𝑚 + 3 ⇔ 𝑥3− 3𝑥2− (3𝑚 − 1)𝑥 − 6𝑚 − 2 = 0 (1)
giả sử phương trình 𝑥3− 3𝑥2− (3𝑚 − 1)𝑥 − 6𝑚 − 2 = 0 có ba nghiệm x1, x2 , x3 thỏa
mãn x2 = 𝑥1+𝑥3
2 (2)
áp dụng định lý vi-et cho phương trình (1) ta có : x1+ x2 + x3 = 3 (3)
từ (2), (3) => x2 = 1 Thay x = 1 vào phương trình 1 ta được 𝑚 = −1
3 Thử vào đề bài thấy 𝑚 = −1
3 thỏa mãn
Câu 17: Chọn D
Trước tiên tịnh tiến đồ thị sang phải 2 đơn vị để có đồ thị y = f(x-2) Tiếp theo giữ phần
đồ thị phía bên phải đường thằng x = 2 và xóa đồ thị phía bên trái đường thẳng x = 2
Cuối cùng lấy đối xứng phần đồ thị được giữ lại lúc nãy, ta được đồ thì của hàm số y =
f(|x-2|)
Dựa vào đồ thị thấy hàm số f(|x-2|) = -1/2 có 4 nghiệm phân biệt => đáp án D
Câu 18: Chọn B
Phân tích: 𝑔(𝑚) ≤ 𝑓(𝑥) đúng với mọi 𝑥 ∈ [−√2; √2] ⟺ 𝑔(𝑚) ≤ min 𝑓(𝑥)
Trang 13Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Hướng dẫn giải:
𝑓(𝑒𝑥) +2
3𝑒
3𝑥− 𝑒𝑥 − 𝑚 ≥ 0, ∀𝑥 ∈ [−√2; √2]
⟺ 𝑚 ≤ 𝑓(𝑒𝑥) +2
3𝑒
3𝑥 − 𝑒𝑥, ∀𝑥 ∈ [−√2; √2]
⟺ 𝑚 ≤ min
[−√2;√2]ℎ(𝑥); với ℎ(𝑥) = 𝑓(𝑒𝑥) +2
3𝑒3𝑥− 𝑒𝑥
Ta có: ℎ′(𝑥) = 𝑒𝑥𝑓′(𝑒𝑥) = 2𝑒3𝑥− 𝑒𝑥 = 𝑒𝑥[𝑓′(𝑒𝑥) + 2𝑒2𝑥− 1]
ℎ′(𝑥) = 0 ⟺ 𝑓′(𝑒𝑥) + 2𝑒2𝑥− 1 = 0 ⟺ 𝑓′(𝑒𝑥) = −2𝑒2𝑥+ 1 Đặt 𝑡 = 𝑒𝑥(𝑡 > 0) phương trình trở thành:
𝑓′(𝑡) = −2𝑡2+ 1
Ta vẽ thêm Parapol 𝑦 = −2𝑡2+ 1
Dựa vào đồ thị
𝑓′(𝑡) = −2𝑡2 + 1 ⟺ {
𝑡 = −1
𝑡 = 0
𝑡 = 1
𝑡>0
→ 𝑡 = 1
⟺ 𝑒𝑥 = 1 ⟺ 𝑥 = 0
Ta có bảng biến thiên:
h(x)
h(0)
Giải thích dấu của h’(x) : với t = e ứng với x = 1 dựa vào đồ thị trên ta có
𝑓′(𝑡) > −2𝑡2+ 1 hay ℎ′(𝑥) > 0 Do đó: 𝑚 ≤ ℎ(0) = 𝑓(𝑡) −1
3
Câu 19: Chọn D
Trang 14Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Mặt khác, ta có:
lim
𝑥→−∞𝑦 = lim
𝑥→−∞
1 𝑓(𝑥)−2018 = 0 nên đường thẳng 𝑦 = − 1
2019 là đường tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số 𝑦 = 1
𝑓(𝑥)−2018
Và lim
𝑥→−∞𝑦 = lim
𝑥→−∞
1 𝑓(𝑥)−2018= 0 nên đường thẳng 𝑦 = 0 là đường tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số 𝑦 = 1
𝑓(𝑥)−2018 Vậy 𝑘 + 𝑙 = 5
Câu 20: Chọn A
𝑓(𝑥)
0
0
Từ bảng biến thiên, ta có:
Bài toán sẽ được giải quyết nếu tìm được số nghiệm của phương trình 𝑓𝑘(𝑥) = 3
Trang 15Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
+Phương trình 𝑓(𝑥) = 3 cso ba nghiệm thuộc (0;4)
Từ bảng biến thiên ta có với mỗi giá trị 𝑥1, 𝑥2, 𝑥3 ∈ (0; 4) phương trình 𝑓(𝑥) = 𝑥, 𝑖 = 1,3̅̅̅̅
có ba nghiệm thuộc (0;4) Như vậy phương trình 𝑓2(𝑥) = 3 có 9 nghiệm thuộc (0;4)
+Bằng quy nạp ta chứng minh được phương trình 𝑓𝑘(𝑥) = 3 có 3𝑘 nghiệm thuộc (0;4)
Từ đó, số nghiệm của phương trình 𝑓𝑘(𝑥) = 0 là 2+3+32+ ⋯ + 3𝑘+1= 2 + 33𝑘−1−1
2
Vậy số nghiệm của phương trình 𝑓6(𝑥) = 0 là 2 + 336−1−1
2 = 365
Cách 2: Nhận xét:
+Đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 như sau:
𝑓′(𝑥) = 3𝑥2− 12𝑥 + 9 = 0 ⇔ {𝑥 = 1 ⇒ 𝑓(1) = 4
𝑥 = 3 ⇒ 𝑓(3) = 0 Lại có {
𝑓(0) = 0 𝑓(4) = 4
-Đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 luôn đi
qua gốc tọa độ
-Đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 luôn tiếp
xúc với trục Ox tại điểm (3;0)
+Xét hàm số 𝑔(𝑥) = 𝑓(𝑥) − 3 có 𝑔′(𝑥) = 𝑓′(𝑥)
nên 𝑔(𝑥) đồng biến trên (0; +∞) và 𝑔(0) = −3
nên bằng cách tịch tiến đồ thị hàm số
𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 xuống dưới 3 đơn vị ta
được đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑔(𝑥)
Trang 16Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
Suy ra phương trình 𝑔(𝑥) = 0 có 3 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng (0;4)
+Tổng quát: xét hàm số ℎ(𝑥) = 𝑓(𝑥) − 𝑎, với 0 < 𝑎 < 4
Lập luận như trên:
-ℎ(0) = −𝑎 < 0 và ℎ(1) > 0 ; ℎ(4) < 4
-Tịnh tiến đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥
xuống dưới a đơn vị ta được đồ thị hàm số
𝑦 = ℎ(𝑥) Suy ra phương trình ℎ(𝑥) = 0 luôn có
ba nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng (0;4)
Khi đó,
+Ta có 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 = 0 ⇔ {𝑥 = 0
𝑥 = 3
+𝑓2(𝑥) = 𝑓(𝑓(𝑥)) = 0 ⇔ {𝑓(𝑥) = 0
𝑓(𝑥) = 3 Theo trên, phương trình 𝑓(𝑥) = 3 có 3 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng (0;4) Nên phương trình 𝑓2(𝑥) = 0 có 3+2 nghiệm phân biệt
+𝑓3(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓
2(𝑥) = 0
𝑓2(𝑥) = 3
𝑓2(𝑥) = 0 có 3+2 nghiệm
𝑓2(𝑥) = 𝑓(𝑓(𝑥)) = 3 có ba nghiệm dương 𝑓(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi
phương trình 𝑓(𝑥) = 𝑎, với 𝑎 ∈ (0; 4) lại có ba nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng
(0;4) Do đó phương trình 𝑓2(𝑥) = 3 có tất cả 9 nghiệm phân biệt
+ 𝑓4(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓
3(𝑥) = 0
𝑓3(𝑥) = 3
𝑓3(𝑥) = 0 có 9+3+2 nghiệm
Trang 17Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007
𝑓3(𝑥) = 𝑓(𝑓2(𝑥)) = 3 cso ba nghiệm dương 𝑓2(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi
phương trình 𝑓2(𝑥) = 𝑏, với 𝑏 ∈ (0; 4) lại có 9 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng
(0;4) Do đó phương trình 𝑓3(𝑥) = 3 có tất cả 9.3 nghiệm phân biệt
+ 𝑓5(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓
4(𝑥) = 0
𝑓4(𝑥) = 3
𝑓4(𝑥) = 0 có 33+ 9 + 3 + 2 nghiệm
𝑓4(𝑥) = 𝑓(𝑓3(𝑥)) = 3 có ba nghiệm dương 𝑓3(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi
phương trình 𝑓3(𝑥) = 𝑐, với 𝑐 ∈ (0; 4) lại có 27 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng
(0;4)
Do đó phương trình 𝑓4(𝑥) = 3 có tất cả 27.3 nghiệm phân biệt
Vậy 𝑓5(𝑥) = 0 có 34+ 33+ 32+ 3 + 2 = 122 nghiệm
+ 𝑓6(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓5(𝑥) = 0
𝑓5(𝑥) = 3
𝑓5(𝑥) = 0 có 34+ 33+ 32+ 3 + 2 = 122 nghiệm
𝑓5(𝑥) = 𝑓(𝑓4(𝑥)) = 3 có ba nghiệm dương 𝑓4(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi
phương trình 𝑓4(𝑥) = 𝑑, với 𝑑 ∈ (0; 4) lại có 81 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng
(0;4)
Do đó phương trình 𝑓5(𝑥) = 3 có tất cả 81.3 nghiệm phân biệt
Vậy 𝑓6(𝑥) = 0 có 35+ 34+ 33+ 32+ 3 + 2 = 365 nghiệm