1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KSCL HƯỚNG đến kì THI THPTQG

17 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Giữ nguyên phần nằm bên phải Oy của C, xóa phần nằm bên trái Oy của C... Mâu thuẫn với giả thiết... Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007 Câu 16:

Trang 1

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

THPTQG 2020 LẦN 7 Ngày thi: Thứ sáu, ngày 16/08/2019

Đáp án gồm : 17 trang

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Chọn A

Ta có : f( 1 s inx )   f( 1 cosx )(*)

1 s inx 1 ( 3; 2)

x

c

c

 



Với x [0, 2] thì f(x) đồng biến (*)  1 s inx   1 cosx

1 s inx 1 osx

<=>tanx=-1

c

Trang 2

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Câu 2: Chọn D

Ta có: 𝑦 = {(𝑥 − 2)(𝑥2+ 1) 𝑛ế𝑢 𝑥 ≥ 2

−(𝑥 − 2)(𝑥2+ 1) 𝑛ế𝑢 𝑥 < 2 Suy ra 𝑦′ = {3𝑥2− 4𝑥 + 1 𝑛ế𝑢 𝑥 > 2

(3𝑥2− 4𝑥 + 1 𝑛ế𝑢 𝑥 < 2 và y’ không xác định tại x2.

Ta có bảng xét dấu của y’:

3

Ta thấy y’ đổi dấu 3 lần  Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Lưu ý: Có thể giải thích đạo hàm của hàm số đã cho không xác định tại x2 theo 2 cách như sau:

Cách 1: Ta có yx 2x2 

  

Do đó

x     

x

2 2

2

2

2

Vậy y’ không xác định tại x2.

Cách 2: Ta có y' 2   5; ' 2y     5 y' 2    y' 2 y' 2  không xác định

(Đọc bài đọc thêm “Đạo hàm một bên”, SGK Đại số và Giải tích 11, NXB GDVN)

Lưu ý: Ta có thể giải nhanh bài toán trên dựa vào nhận xét sau: “Số điểm cực trị của hàm

số yf x  bằng tổng số điểm cực trị của hàm số yf x  và số nghiệm (không trùng

với các điểm cực trị) của phương trình f x 0

Ta có: y x 2x2  1 yx2 x21 (do x2  1 0 x)

Xét hàm số f x   x 2 x2 1 có f x 3x24x1

Vậy f x  có 2 điểm cực trị x 1

3

 và x 1. Mặt khác phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất x2 (không trùng với các điểm

cực trị nêu trên)

Do đó hàm số y x2x21 có 3 điểm cực trị

Trang 3

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

STUDY TIP

Số điểm cực trị của hàm số yf x  bằng tổng số điểm cực trị của hàm số yf x 

và số nghiệm (không trùng với các điểm cực trị) của phương trình f x 0

Câu 3: Chọn D

Cách 1: Tập xác định: 𝐷 = ℝ

x

2

+ Nếu 2    m 0 m 2: (*) vô nghiệm

+ Nếu 2    m 0 m 2: (8) x m

m

2

 Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt m m

m

Cách 2: Ta có:

+ Với x 0 thì y x

x

; 2

+ Hàm số y x

x

2

là một hàm số chẵn nên đồ thị của nó đối xứng qua trục Oy (đường

thẳng x 0 )

+ Xét hàm số y x

x

2

5

2

 nên là hàm đồng biến trên từng

khoảng xác định

Bảng biến thiên của hàm số y x

x

: 2

Trang 4

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Suy ra bảng biến thiên của hàm số y x

x

: 2

y

2

1 2

2

Vậy phương trình x m

x

2

 có 2 nghiệm phân biệt m

1

2

2

MEMORIZE

- Hàm số yf  x là một hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua Oy

- Các bước vẽ đồ thị hàm số yf  x :

Bước 1: Vẽ đồ thị (C) của hàm số yf x 

Bước 2: Giữ nguyên phần nằm bên phải Oy của (C), xóa phần nằm bên trái Oy của (C)

Bước 3: Lấy đối xứng phần đồ thị có được ở bước 2 qua Oy, ta được đồ thị hàm số

 .

yf x

Câu 4: Chọn A

Từ đồ thị của hàm số yf x ta có bảng biến thiên của hàm số yf x :

Suy ra 𝑓(𝑥) ≤ 2, ∀𝑥 ∈ ℝ

Ta có g x  2f x f     x  6f x  2f   x f x  3 

Vì 𝑓(𝑥) ≤ 2, ∀𝑥 ∈ ℝnên 𝑓(𝑥) − 3 < 0, ∀𝑥 ∈ ℝ

Trang 5

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Từ đó ta có bảng biến thiên của yg x :

g(x)

8

 Vậy min

ℝ 𝑔(𝑥) = −8

Câu 5: Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số yf x suy ra bảng biến thiên của hàm số yf x :

f(x)

 1

f Suy ra f x   0 x

Xét hàm số 2 

yf xy2f x f     x

Ta có bảng biến thiên của hàm số 2 

yf x :

y

Vậy hàm số 2 

yf x nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và  1; 2

Câu 6: Chọn A

Trang 6

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Ta có: g x'( )  f '(x) x 

Kẻ đường thẳng y=x( đường màu đỏ)

=> Đường thẳng y=x đi qua 3 điểm (-2,-2),(0,0),(1,1)

Tại 3 điểm trên thì đồ thị f’(x) và đường thẳng y=x => Tại đó g’(x)=0

=>g x'( )     0 x 2,x 0,x 1

Ta có BTT: (Dựa vào đồ thị nằm trên và nằm dưới để xác định dấu)

g(x) 

g(-2)

g(0)

g(2)



=> Dể g(x) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì

(0) 0 ( 2) 0 (1) 0

g g g

  

=>

(0) 0 (1) 0 (1).g( 2) 0

g g g

Câu 7: Chọn A

* Giả sử f  3 3 Vì f x  là hàm bậc ba đồng biến trên ℝ nên f f  3  f  3

Suy ra fff  3   ff  3  f  3 3 Mâu thuẫn với giả thiết

* Tương tự ta thấy f  3 3 cũng không thể xảy ra

* Vậy f  3 3 1  

* Tương tự ta có f  4 4  2

Trang 7

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

* Từ (1) và (2) ta có 3 84 48

Khi đó   3 2

f xxxx có 𝑓′(𝑥) = 3𝑥2− 24𝑥 + 48 ≥ 0, ∀𝑥 ∈ ℝ

Do đó f  7 31

STUDY TIP

Cho f x  là hàm số đồng biến (chặn) trên ℝ Nếu f ff a  a thì suy ra

 

f aa

Câu 8: Chọn D

Ta có: 𝑦′ = cos 𝑥 − sin 𝑥 + 𝑚

Để hàm số đồng biến trên ℝ thì 𝑦′ ≥ 0 ∀𝑥 ∈ ℝ ⟺ 𝑚 ≥ sin 𝑥 − cos 𝑥 , ∀𝑥 ∈ ℝ

⟺ 𝑚 ≥ max(𝑓(𝑥)) ∀𝑥 ∈ ℝ Với 𝑓(𝑥) = sin 𝑥 − cos 𝑥

Ta có 𝑓(𝑥) = sin 𝑥 − cos 𝑥 = √2 sin (𝑥 −𝜋

4) ≤ √2

Do đó max(𝑓(𝑥)) = √2 ⟹ 𝑚 ≥ √2

Câu 9: Chọn B

Ta có:

2

1 '( ) 0

3

x

f x

x

   

Đồ thị:

Trang 8

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Từ đồ thị: =>f(x)=1 0

3

x x

 

f f f x

Vậy số nghiệm của phương trình (*) là số nghiệm của 5 trường hợp trên

Số nghiệm của phương trình 1+a chính là số giao điểm của phương trình 1+a với đồ thị

f(x)

Mà 0<a<1 => dựa vào đồ thị ta có 3 nghiệm

Tương tự với phương trình 1+b(1<b<3) => cũng có 3 nghiệm

Với phương trình 1+c (3<c<4) => có 3 nghiệm

Trang 9

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Với phương trình f(x)=2 => có 3 nghiệm

Với phương trình f(x)=5 => có 2 nghiệm

Vậy tổng số nghiệm là 3+3+3+3+2=14 nghiệm

Câu 10: Chọn B

Vì 1<m<2019 => 2

log (m xx  1)>0

log (xx  1), log (xx  1)>0

2

2 2019

m

m

m

2 log 2(m Do log (xx  1) 0)

2019 log (xx  1), x>3

Ta có:

2

1

1.ln 2019

x

Để phương trình có nghiệm x>3 thì log 2mf(3)log 2m log2019(3 8)

3 8

log 2019

m

Vậy có 18 giá trị của m thỏa mãn

Câu 11: Chọn D

𝑦 = 𝑥2−4𝑥

𝑥+𝑚 có tập xác định là D = R \{-m} và y’ = 𝑥

2 +2𝑚𝑥−4𝑚 (𝑥+𝑚) 2 Hàm số đã cho đồng biến trên 1;  {𝑥2 +2𝑚𝑥−4𝑚  0

−𝑚<1 , ∀𝑥 ∈ [1; +∞)

𝑥2+ 2𝑚𝑥 − 4𝑚 ≥ 0 ∀𝑥 ∈ [1; +∞) ⇔ 2𝑚(𝑥 − 2) ≥ −𝑥2, ∀𝑥 ∈ [1; +∞) (1)

Do x = 2 thỏa mãn (1) với mọi m nên ta chỉ xét x  2

Trang 10

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Xét hàm số f(x) = −𝑥

2

𝑥−2 trên 1; có f’(x) = −𝑥

(𝑥−2) 2

f’(x) = 0  ⌊𝑥 = 0,

𝑥 = 4

vẽ bảng biến thiên ta có :

Với (2) ta thấy : 2𝑚  −𝑥2

𝑥−2 mà −𝑥

2

𝑥−2 1 => 2m 1 => m 1

2 (4) Với (3) ta thấy : 2m  -8 => m  − 4 (5)

Kết hợp (4),(5), và giả thiết là -m <1….ta được 𝑚 ∈ (−1,1

2]

Câu 12: Chọn A

Ta có y’ = 6x2 +6(m-1)x +6(m-2) , y’ = 0 tương đương với x = -1 hoặc x = 2 – m

Để hàm số có hai cực trị thì 2-m  -1 => m  3

+ Nếu -1 < 2-m thì => m < 3 Kết hợp đề bài có

-2 < -1 < 2-m < 3 ⇔ -1 < m < 3 (1)

+ Nếu -1 > 2-m thì m > 3 Kết hợp đề bài ta có

-2 <2-m < -1 < 3 ⇔ 3 < m < 4 ( 2)

Từ (1), (2) ⇒ 𝑚 ∈ (−1; 3) ∪ (3; 4)

Câu 13: Chọn A

Ta có 𝑦′ = 3𝑥2 = 4𝑚𝑥, 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0 hoặc 𝑥 < 4𝑚

3

Trang 11

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Điều kiện để hàm có hai cực trị là m  0 khi đó tọa độ hai điểm cực trị là

𝐴(0;𝑚3 và 𝐵

(4𝑚3;−5𝑚227 )

Cos(𝐴𝑂𝐵̂ ) =𝑂𝐴⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑂𝐵⃗⃗⃗⃗⃗⃗

OA.OB=

−5𝑚6 27

√25𝑚 4 +1296, với 𝐴𝑂𝐵̂ = 120°

Giải ra ta được m = 2 √27

25

4

Câu 14: Chọn C

Áp dụng kiến thức trên ta có phương trình dường thẳng  là : 3y  21 mx 10  m Gọi K xo ; yo

là điểm cố định mà  đi qua, ta có:

3yo  2 1 mxo 10  m, m  1 m 2xo 1 2xo 10  3yo  0,m  1

 {2𝑥 2𝑥o + 1 = 0

o+ 10 − 3𝑦o = 0 => K(-1/2,3) => đáp án C

Câu 15: Chọn D

Phương trình đường cong đi qua hai điểm cực trị của hàm số đã cho là :

y = (𝑥2 − 2𝑥+𝑚)′

(𝑥 2 +2) ′ = 2𝑥−2

2𝑥 Gọi tọa độ hai điểm cực trị là (x1,y1) và (x2,y2) khi đó x1, x2 là nghiệm của phương trình:

𝑦 = 𝑓(𝑥) ⇔ 2𝑥(𝑥2− 2𝑥 + 𝑚) = (𝑥2+ 2)(2𝑥 − 2) ⇔ 2𝑥2+ (4 − 2𝑚)𝑥 − 4 = 0 (1)

Trang 12

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Câu 16: Chọn A

Yêu cầu bài toán tương đương phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số

cộng

Xét phương trình hoành độ giao điểm :

𝑥3− 3𝑥2+ 1 = (3𝑚 − 1)𝑥 + 6𝑚 + 3 ⇔ 𝑥3− 3𝑥2− (3𝑚 − 1)𝑥 − 6𝑚 − 2 = 0 (1)

giả sử phương trình 𝑥3− 3𝑥2− (3𝑚 − 1)𝑥 − 6𝑚 − 2 = 0 có ba nghiệm x1, x2 , x3 thỏa

mãn x2 = 𝑥1+𝑥3

2 (2)

áp dụng định lý vi-et cho phương trình (1) ta có : x1+ x2 + x3 = 3 (3)

từ (2), (3) => x2 = 1 Thay x = 1 vào phương trình 1 ta được 𝑚 = −1

3 Thử vào đề bài thấy 𝑚 = −1

3 thỏa mãn

Câu 17: Chọn D

Trước tiên tịnh tiến đồ thị sang phải 2 đơn vị để có đồ thị y = f(x-2) Tiếp theo giữ phần

đồ thị phía bên phải đường thằng x = 2 và xóa đồ thị phía bên trái đường thẳng x = 2

Cuối cùng lấy đối xứng phần đồ thị được giữ lại lúc nãy, ta được đồ thì của hàm số y =

f(|x-2|)

Dựa vào đồ thị thấy hàm số f(|x-2|) = -1/2 có 4 nghiệm phân biệt => đáp án D

Câu 18: Chọn B

Phân tích: 𝑔(𝑚) ≤ 𝑓(𝑥) đúng với mọi 𝑥 ∈ [−√2; √2] ⟺ 𝑔(𝑚) ≤ min 𝑓(𝑥)

Trang 13

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Hướng dẫn giải:

𝑓(𝑒𝑥) +2

3𝑒

3𝑥− 𝑒𝑥 − 𝑚 ≥ 0, ∀𝑥 ∈ [−√2; √2]

⟺ 𝑚 ≤ 𝑓(𝑒𝑥) +2

3𝑒

3𝑥 − 𝑒𝑥, ∀𝑥 ∈ [−√2; √2]

⟺ 𝑚 ≤ min

[−√2;√2]ℎ(𝑥); với ℎ(𝑥) = 𝑓(𝑒𝑥) +2

3𝑒3𝑥− 𝑒𝑥

Ta có: ℎ′(𝑥) = 𝑒𝑥𝑓′(𝑒𝑥) = 2𝑒3𝑥− 𝑒𝑥 = 𝑒𝑥[𝑓′(𝑒𝑥) + 2𝑒2𝑥− 1]

ℎ′(𝑥) = 0 ⟺ 𝑓′(𝑒𝑥) + 2𝑒2𝑥− 1 = 0 ⟺ 𝑓′(𝑒𝑥) = −2𝑒2𝑥+ 1 Đặt 𝑡 = 𝑒𝑥(𝑡 > 0) phương trình trở thành:

𝑓′(𝑡) = −2𝑡2+ 1

Ta vẽ thêm Parapol 𝑦 = −2𝑡2+ 1

Dựa vào đồ thị

𝑓′(𝑡) = −2𝑡2 + 1 ⟺ {

𝑡 = −1

𝑡 = 0

𝑡 = 1

𝑡>0

→ 𝑡 = 1

⟺ 𝑒𝑥 = 1 ⟺ 𝑥 = 0

Ta có bảng biến thiên:

h(x)

h(0)

Giải thích dấu của h’(x) : với t = e ứng với x = 1 dựa vào đồ thị trên ta có

𝑓′(𝑡) > −2𝑡2+ 1 hay ℎ′(𝑥) > 0 Do đó: 𝑚 ≤ ℎ(0) = 𝑓(𝑡) −1

3

Câu 19: Chọn D

Trang 14

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Mặt khác, ta có:

lim

𝑥→−∞𝑦 = lim

𝑥→−∞

1 𝑓(𝑥)−2018 = 0 nên đường thẳng 𝑦 = − 1

2019 là đường tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số 𝑦 = 1

𝑓(𝑥)−2018

Và lim

𝑥→−∞𝑦 = lim

𝑥→−∞

1 𝑓(𝑥)−2018= 0 nên đường thẳng 𝑦 = 0 là đường tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số 𝑦 = 1

𝑓(𝑥)−2018 Vậy 𝑘 + 𝑙 = 5

Câu 20: Chọn A

𝑓(𝑥)

0

0

Từ bảng biến thiên, ta có:

Bài toán sẽ được giải quyết nếu tìm được số nghiệm của phương trình 𝑓𝑘(𝑥) = 3

Trang 15

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

+Phương trình 𝑓(𝑥) = 3 cso ba nghiệm thuộc (0;4)

Từ bảng biến thiên ta có với mỗi giá trị 𝑥1, 𝑥2, 𝑥3 ∈ (0; 4) phương trình 𝑓(𝑥) = 𝑥, 𝑖 = 1,3̅̅̅̅

có ba nghiệm thuộc (0;4) Như vậy phương trình 𝑓2(𝑥) = 3 có 9 nghiệm thuộc (0;4)

+Bằng quy nạp ta chứng minh được phương trình 𝑓𝑘(𝑥) = 3 có 3𝑘 nghiệm thuộc (0;4)

Từ đó, số nghiệm của phương trình 𝑓𝑘(𝑥) = 0 là 2+3+32+ ⋯ + 3𝑘+1= 2 + 33𝑘−1−1

2

Vậy số nghiệm của phương trình 𝑓6(𝑥) = 0 là 2 + 336−1−1

2 = 365

Cách 2: Nhận xét:

+Đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 như sau:

𝑓′(𝑥) = 3𝑥2− 12𝑥 + 9 = 0 ⇔ {𝑥 = 1 ⇒ 𝑓(1) = 4

𝑥 = 3 ⇒ 𝑓(3) = 0 Lại có {

𝑓(0) = 0 𝑓(4) = 4

-Đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 luôn đi

qua gốc tọa độ

-Đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 luôn tiếp

xúc với trục Ox tại điểm (3;0)

+Xét hàm số 𝑔(𝑥) = 𝑓(𝑥) − 3 có 𝑔′(𝑥) = 𝑓′(𝑥)

nên 𝑔(𝑥) đồng biến trên (0; +∞) và 𝑔(0) = −3

nên bằng cách tịch tiến đồ thị hàm số

𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 xuống dưới 3 đơn vị ta

được đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑔(𝑥)

Trang 16

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

Suy ra phương trình 𝑔(𝑥) = 0 có 3 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng (0;4)

+Tổng quát: xét hàm số ℎ(𝑥) = 𝑓(𝑥) − 𝑎, với 0 < 𝑎 < 4

Lập luận như trên:

-ℎ(0) = −𝑎 < 0 và ℎ(1) > 0 ; ℎ(4) < 4

-Tịnh tiến đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥

xuống dưới a đơn vị ta được đồ thị hàm số

𝑦 = ℎ(𝑥) Suy ra phương trình ℎ(𝑥) = 0 luôn có

ba nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng (0;4)

Khi đó,

+Ta có 𝑓(𝑥) = 𝑥3− 6𝑥2+ 9𝑥 = 0 ⇔ {𝑥 = 0

𝑥 = 3

+𝑓2(𝑥) = 𝑓(𝑓(𝑥)) = 0 ⇔ {𝑓(𝑥) = 0

𝑓(𝑥) = 3 Theo trên, phương trình 𝑓(𝑥) = 3 có 3 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng (0;4) Nên phương trình 𝑓2(𝑥) = 0 có 3+2 nghiệm phân biệt

+𝑓3(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓

2(𝑥) = 0

𝑓2(𝑥) = 3

𝑓2(𝑥) = 0 có 3+2 nghiệm

𝑓2(𝑥) = 𝑓(𝑓(𝑥)) = 3 có ba nghiệm dương 𝑓(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi

phương trình 𝑓(𝑥) = 𝑎, với 𝑎 ∈ (0; 4) lại có ba nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng

(0;4) Do đó phương trình 𝑓2(𝑥) = 3 có tất cả 9 nghiệm phân biệt

+ 𝑓4(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓

3(𝑥) = 0

𝑓3(𝑥) = 3

𝑓3(𝑥) = 0 có 9+3+2 nghiệm

Trang 17

Link Group: https://www.facebook.com/groups/2001ToanHoc/ Mã Đề Thi 007

𝑓3(𝑥) = 𝑓(𝑓2(𝑥)) = 3 cso ba nghiệm dương 𝑓2(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi

phương trình 𝑓2(𝑥) = 𝑏, với 𝑏 ∈ (0; 4) lại có 9 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng

(0;4) Do đó phương trình 𝑓3(𝑥) = 3 có tất cả 9.3 nghiệm phân biệt

+ 𝑓5(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓

4(𝑥) = 0

𝑓4(𝑥) = 3

𝑓4(𝑥) = 0 có 33+ 9 + 3 + 2 nghiệm

𝑓4(𝑥) = 𝑓(𝑓3(𝑥)) = 3 có ba nghiệm dương 𝑓3(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi

phương trình 𝑓3(𝑥) = 𝑐, với 𝑐 ∈ (0; 4) lại có 27 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng

(0;4)

Do đó phương trình 𝑓4(𝑥) = 3 có tất cả 27.3 nghiệm phân biệt

Vậy 𝑓5(𝑥) = 0 có 34+ 33+ 32+ 3 + 2 = 122 nghiệm

+ 𝑓6(𝑥) = 0 ⇔ {𝑓5(𝑥) = 0

𝑓5(𝑥) = 3

𝑓5(𝑥) = 0 có 34+ 33+ 32+ 3 + 2 = 122 nghiệm

𝑓5(𝑥) = 𝑓(𝑓4(𝑥)) = 3 có ba nghiệm dương 𝑓4(𝑥) phân biệt thuộc khoảng (0;4) Mỗi

phương trình 𝑓4(𝑥) = 𝑑, với 𝑑 ∈ (0; 4) lại có 81 nghiệm dương phân biệt thuộc khoảng

(0;4)

Do đó phương trình 𝑓5(𝑥) = 3 có tất cả 81.3 nghiệm phân biệt

Vậy 𝑓6(𝑥) = 0 có 35+ 34+ 33+ 32+ 3 + 2 = 365 nghiệm

Ngày đăng: 09/10/2019, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm