giáo án hình học 6 đầy đủnnwéhwhahzvgsfghavsghqfsgqvgqhvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvv
Trang 1Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-HS hiểu điểm là gì ? đờng thẳng là gì ?
-Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc ) đờng thẳng
-Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng Biết sử dụng các kí hiệu
đặt tên cho điểm
+Quan sát H2 và nêu nhận xét
-Quan sát hình
ảnh của đờng thẳng và tìm hiểu
1.Điểm:
A .B M (Hình1)
+Ta có ba điểm phân biệt: A, B, M (H1)
A C (Hình 2)
+Ta có hai điểm A
và C trùng nhau (H2)
a
Trang 2Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
của điểm B và điểm A
đối với đờng thẳng d
về hai phía
+Ta có A Є d ( A nằm trên đờng thẳng d hoặc d
đi qua điểm A hoặc d chứa A)+Điểm B Є d ( Điểm B nằm ngoài
đờng thẳng d hoặc d không đi qua B hoặc d không chứa B)
-HĐ nhóm trình bày lời giải bài tập
3 ra bảng phụ
p
+Ta có đờng a và ờng thẳng p
thẳng Điểm không
B
A d
+Ta có A Є d +Ta có B Є d
đ-B Є m, đ-B Є n, đ-B Є p
b, B Є m, B Є n, B Є p
C Є m, C Є q
Trang 3Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
-C¸c nhãm nhËn xÐt kÕt qu¶
-ChuÈn bÞ tríc tiÕt 2: Ba ®iÓm th¼ng hµng
IV) Ruùt kinh nghieäm, boå sung:
-HS n¾m v÷ng thÕ nµo lµ ba ®iÓm th¼ng hµng, ®iÓm n»m gi÷a hai
®iÓm, trong ba ®iÓm th¼ng hµng cã mét vµ chØ mét ®iÓm n»m gi÷a hai
Trang 4Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
c, G m; E m A
G
2.Bài mới:
-Treo bảng phụ và yêu cầu
hs kiểm tra ba điểm
điểm A, D, Ccùng nằm trên
thẳng
-HĐ cá nhântrả lời: ba
-1 hs lên bảng
vẽ ba điểm A,
B, C cùng nằm trên 1 đờng thẳng
A B
C
H.8b
*Khi ba điểm A; B; C khôngcùng thuộc bất kì đờngthẳng nào, ta nói chúngkhông thẳng hàng
2 Quan hệ giữa ba
điểm thẳng hàng:
*Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một
điểm nằm giữa hai điểmcòn lại
3.Luyện tập:
Trang 5Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
-NhËn xÐt kÕt qu¶
c, Hai ®iÓm M vµ N n»m kh¸c phÝa víi ®iÓm R
3.DÆn dß: (2’)
-VÒ nhµ häc bµi, «n tËp l¹i kiÕn thøc vÒ ba ®iÓm th¼ng hµng vµ t×m hiÓu thªm trong thùc tÕ vÒ ba ®iÓm th¼ng hµng
-Lµm c¸c bµi tËp 10, 13 (SGK- T106,107) 9; 13 (SBT- T96, 97)
-ChuÈn bÞ tiÕt 3: §êng th¼ng ®i qua hai ®iÓm.
IV) Ruùt kinh nghieäm, boå sung:
Trang 6
Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
*HS: - Khi nào ba điểm A; B; C thẳng hàng
- Vẽ đờng thẳng đi qua điểm A cho trớc
vẽ đờng thẳng đi qua
đó
- Cả lớp vẽ vào vở-HĐ cá nhân trả lời:
+Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm A; B
-Dùng đầu bút vạch theocạnh thớc
-Vẽ đợc 1 đờng thẳng
đi qua hai điểm A ; B
A B a
*Cách vẽ:
(SGK – T107)
*Nhận xét: Có một
đờng thẳng và chỉmột đờng thẳng điqua hai điểm A; B
Trang 7Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
đờng thẳng AB, AC
Hai đờng thẳng này có
+ 2 đờng thẳng a, b cóvô số điểm chung
-Ghi nhớ phần chú ý T109 cho h/s
SGK-thẳng:
A B
*C1: Dùng 2 chữ cái
in hoa AB (BA) (Tên của 2 điểm thuộc
đờng thẳng đó)a
có 6 cách gọi: AB; BA; AC; CA; BC; CB
trùng nhau, cắt nhau, song song:
A B
C+Ta có 2 đờng thẳng AB, AC cắt nhau tại A
x y
x’ y’
+2 đờng thẳng xy; x’y’ song song với nhau
a
Trang 8Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Qua bài này ta cần
điểm cho trớc rồi quan sát xem đờng thẳng đó có đi qua
điểm thứ 3 hay không?
*Bài tập 18
(SGK-T109 ) Q
M N P
- Có 4 đờng thẳng phân biệt: QM, QN,
QP, MN
-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức về: Ba điểm thẳng hàng, đờng
thẳng đi qua hai điểm
-Làm các bài tập 19; 20 (SGK- T109) ; 18; 22 (SBT- T98)
*HD bài tập 22 (SBT-T98) :
Quan sát hình vẽ ta thấy : Chỉ có điểm 0 nằm ngoài đờng thẳng còn : O
Є đờng thẳng RS; R Є đờng thẳng ST; S Є đờng thẳng OT ; T Є đờng
thẳng SR
Trang 9Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Chuẩn bị tiết 4: Thực hành “ Trồng cây thẳng hàng”.
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
Tuần 2
Tiết 4
Đ 4 Thực hành: Trồng cây thẳng hàng
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm thẳng hàng
*Kĩ năng:
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức về ba điểm thẳng hàng đã học vào thực hành
*Thái độ:
-Yêu thích môn học, liên hệ thực tế về ba điểm thẳng hàng
II.Chuẩn bị:
*GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc
*HS: Mỗi nhóm 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, 6 đến 8 cọc tiêu
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra:
(Không kiểm tra )
2 Bài mới:
Hoạt động của
Thầy
Hoạt động của
Trò
Nội dung
5’ Hoạt động 1: Nhiệm
vụ
-Giới thiệu và nêu
nhiệm vụ thực hành
+Chôn các cọc rào
thẳng hàng nằm
giữa hai cột mốc A và
B
+Đào hố trồng cây
thẳng hàng với hai
-Nghe phổ biến nhiệm vụ và yêu cầu của bài thực hành
I.Nhiệm vụ:
+Chôn các cọc rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A và B
+Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B
đã có ở hai đầu lề đờng
Trang 10Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
nhiệm vụ phải làm
trong tiết học này
H: Khi đã có dụng cụ
trong tay ta tiến
-Tìm hiểu, quan sát từng bớc và cáchlàm của GV
- 3 hs lên thực hànhtheo quy trình các bớc đã giới thiệu của GV
-Cả lớp theo dõi cách thực hiện
-Nêu nhiệm vụ và các bớc chuẩn bị cho bài thực hành trồng cây thẳng
II.Cách làm:
*Bớc 1: Cắm cọc tiêu
thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm A và B
*Bớc 2: Em thứ nhất đứng
ở A, em thứ hai cắm cọc tiêu thẳng đứng ở 1
Trang 11Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
3.Dặn dò: (5’)
-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức về ba điểm thẳng hàng
-Học kĩ các bớc thực hành trồng cây thẳng hàng
-Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ giờ sau thực hành
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
*GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc
*HS: Mỗi nhóm 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, 6 đến 8 cọc tiêu
Trang 12Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
- 1 hs nhắc lại nhiệm
vụ thực hành+Chôn các cọc rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A và B+Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây
A và B đã có ở hai đầu
lề đờng
- 1 hs nhắc lại ba bớc thực hành cơ bản đã
đứng ở 1 điểm C
*Bớc 3: Em thứ nhất ra
hiệu để em thứ hai
điều chỉnh vị trí cọc tiêu choi đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A(chỗ mình đứng ) che lấp hai cọc tiêu ở B và
C Khi đó ba điểm A,
I.Nhiệm vụ:
+Chôn các cọc rào thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A và B+Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A và B đã có ở hai
Trang 13Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
học-Các nhóm thực hành cóghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu:
+Chuẩn bị thực hành( kiểm tra từng cá
nhân)+Thái độ, ý thức thự hành( cụ thể từng cá
nhân)+Kết quả thực hành:
Nhóm tự đánh giá
3.Dặn dò: (5 ' )
-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức về ba điểm thẳng hàng
-Tìm hiểu trong thực tế về cách trồng cây thẳng hàng
-Chuẩn bị tiết 6: Tia.
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
Tuần 3
Tiết 6
Đ 5 Tia I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS biết định nghĩa mô tả bằng các cách khác nhau
-HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
*Kĩ năng:
-HS biết vẽ tia, biết viết tên và đọc tên một tia
-Biết phân loại hai tia chung gốc
*Thái độ:
Trang 14Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Phát hiện chính xác các mệnh đềtoán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát, nhận xét
-Giới thiệu tên của
hai tia là: Ox; Oy
(mỗi tia là một nửa
-Y/C hs quan sát lại
H 26 hãy cho biết
hai tia Ox; Oy có
-Quan sát và tìm hiểu về tia trên hình
vẽ
-HĐ cá nhân trả lời
-Đọc thông ton và tìm hiểu về cách
đọc, viết tên tia
-HĐ cá nhân trả lời:…
cùng nằm trên 1 đờngthẳng
- Tìm hiểu về hai tia
đối nhau Ox; Oy
- 1 hs lên bảng thực
1.Tia:
y
x O
+Ta có hai tia chung gốc O: tia Ox; tia Oy
2.Hai tia đối nhau:
*Nhận xét: Mỗi điểm
trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau
*?1:
x A B y
Trang 15Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-1 h/s lên bảng vẽ tia
Ax, lấy điểm B khác
A thuộc tia Ax-Nêu nhận xét
-Đọc và ghi nhớ phần chú ý SGK-T112
-Hoạt động cá nhân thực hành ?2
+1h/s đứng tại chỗ trả lời
-Nhận xét kết quả
-1h/s lên bảng trình bày lời giải bài tập 22
c, SGK-T113-Nhận xét lời giải
a, Vì hai tia Ax và By không chung gốc
b, Các tia đối nhau:
Ax và Ay; Bx và By
3 Hai tia trùng nhau:
A B x
+Ta có tia Ax và tia AB trùng nhau
c,Hai tia Ox,Oy không đốinhau vì không thoả mãn yêu cầu 2 (không tạo thành một đờng thẳng)
Trang 16Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Chuẩn bị tiết 7: Đoạn thẳng
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung
-Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
-Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
Trang 17Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Luyện cách đọc
đoạn thẳng theo HDcủa GV
-Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi-Ta có đoạn thẳng
AB và đoạn thẳng
CD cắt nhau tại I
- Đoạn thẳng AB và tia Ox cắt nhau tại K
- Đoạn thẳng AB và
đờng thẳng xy cắt nhau tại H
1.Đoạn thẳng AB là
gì ?
A B
*Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
*Cách đọc: Đoạn thẳng
AB còn gọi là đoạn thẳngBA
A D+Ta có đoạn thẳng AB và
đoạn thẳng CD cắt nhautại I
A
O K x B+Đoạn thẳng AB và tia Oxcắt nhau tại K
A
x H y
Trang 18Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
-C¶ líp theo dâi nhËn xÐt
-H§ nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i bµi tËp 31 (SBT- T100)
-§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i
-C¸c nhãm nhËn xÐt kÕt qu¶
B
+ §o¹n th¼ng AB vµ êng th¼ng xy c¾t nhau t¹i H
®-3.LuyÖn tËp:
*Bµi tËp 34 (SGK- T116)
a A B C
Cã 3 ®o¹n th¼ng: AB, AC,BC
*Bµi tËp 31 (SBT- T100)
a, §êng th¼ng AB
A B
b, M Є ®o¹n th¼ng AB
A M B
c, N Є tia AB, N ®o¹n th¼ng AB
A B N
th¼ng BA
P A B N
-VÒ nhµ häc bµi, «n tËp l¹i kiÕn thøc vÒ ®o¹n th¼ng
-Lµm c¸c bµi tËp 35, 37 (SGK- T116) ; 34, 35, 36(SBT- T100)
Trang 19Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
*HD bài tập 34 (SBT- T100)
+Ta có thể đặt đề toán nh sau:
-Đề 1: Vẽ ba đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng còn lại tại đầu mút của chúng, rồi vẽ đờng thẳng a cắt hai trong ba đoạn thẳng đó Đặt tên cho các giao điểm
-Đề 2: tự đặt đề bài tơng tự đề 1
-Chuẩn bị tiết 8: Độ dài đoạn thẳng.
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
Tuần 4
Tiết 8
7 Độ dài Đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
*Kĩ năng:
-Biết sử dung thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
-Biết so sánh hai đoạn thẳng
*Thái độ:
-Yêu thích môn học, liên hệ thực tế về ba điểm thẳng hàng
-Giáo dục tính cẩn thận khi đo
II.Chuẩn bị:
*GV: Thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp, đo độ dài
*HS: Thớc thẳng có chia khoảng, một số thớc đo độ dài
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra:
(Kết hợp trong giờ)
2.Bài mới:
Trang 20Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Giới thiệu một vài
thớc đo độ dài đoạn
+1 hs lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
+Cả lớp làm ra nháp
+1 hs đọc kết quả đo của 2 bạn trên bảng
+2 hs đọc kết quả đo đoạn thẳng của mình
-Đọc thông tin SGK- T117-HĐ cá nhân trả lời
-Tìm hiểu 1 vài dụng cụ đo độ dài
-1 hs lên bảng đo
độ dài đoạn thẳng AB-Nêu cách đo
1.Đo đoạn thẳng:
SGK- T117
*Nhận xét:
Mỗi đoạn thẳng có 1độ dài Độ dài đoạn thẳng là 1
Trang 21Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
và so sánh độ dài các đoạn thẳng
-Cả lớp cùng làm vào vở
-Nhận xét kết quả
-1 hs đứng tại chỗ trả lời ? 2
-Hoạt động cá
nhân tự kiểm tra theo y/c ?3
Trang 22Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
-ChuÈn kiÕn thøc
-1 hs lªn b¶ng lµm bµi tËp 38 (SBT- T101)
-ChuÈn bÞ tiÕt 9: Khi nµo th× AM + MB = AB.
IV) Ruùt kinh nghieäm, boå sung:
Tuần 5
-HS nhËn biÕt 1 ®iÓm n»m gi÷a hay kh«ng n»m gi÷a hai ®iÓm kh¸c
-Bíc ®Çu tËp suy luËn d¹ng:
“ NÕu a+ b= c vµ biÕt 2 trong ba sè a, b, c th× suy ra sè thø ba”
Trang 23Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
*HS: -Vẽ ba điểm A; B; C với B nằm giữa A; C Giải thích cách vẽ Nêu tên các đoạn thẳng trên hình vẽ, đo các đoạn thẳng trên hình vẽ
+1 hs lên bảng đo
độ dài các đoạn thẳng AM; MB và
AB Hãy so sánh : AM+ MB với AB+Cả lớp cùng làm vào vở
-HĐ cá nhân trả lời
-Ghi nhớ phần nhận xét SGK- T120
-Tìm hiểu VD và tính MB theo HD của GV
+1 hs đứng tại chỗtrình bày lời giải+Cả lớp theo dõi nhận xét
điểm M nằm giữa 2 điểm
2 Một vài dụng cụ đo
khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất:
(SGK-T120; 121)
*Bài tập :
Trang 24Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Giới thiệu các loại
và tìm hiểu các loại thớc đo
+1 hs lên bảng trình bày lời giải bài tập
+Cả lớp cùng làm vào vở
Nhận xét kết quả
+N là một điểm của đoạn thẳng AB nên N nằm giữa
A và B: AN+NB = AB+M nằm giữa A và N nên NP+ MN = AN
+P nằm giữa N và B nên NP+PB = NB
QB = AB
Mà ta có: AM= MN= NP= PQ= 1,25 m
Từ đó ta có QB= 0,25 m
-Chuẩn bị tiết 10: Luyện tập.
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
Trang 25Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
*GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 48( SBT -T102)
*HS: Ôn tập kiến thức về khi nào thì AM + MB = AB
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra: (15’)
A.Trắc nghiệm khách quan:
1 Cho 3 điểm A; B; C thẳng hàng và điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
A.Trắc nghiệm khách quan:
Thay số: 6cm + NP = 13cm (1đ)
Trang 26Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
NP = 13cm – 6 cm (1®)
NP = 7 (cm) (1®)
VËy ®o¹n th¼ng NP = 7 (cm) (0,5®)
2.Gi¶ sö B n»m gi÷a A vµ C th×:
AB + BC = AC 2 + 3 = 4 V« lÝ (1®)
VËy B kh«ng n»m gi÷a A vµ C (1®)
-§Ò bµi cho: M, N n»m gi÷a A vµ B Yªu cÇu
so s¸nh AM vµ BN-1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
-C¶ líp cïng lµm vµo vë
BM = BN + NMTheo gi¶ thiÕt: AN =
BM suy ra : AM + MN =
BN + MNHay AM = BN
b, AM = AN + NM (H52,b)
AM = AN + NM Theo gi¶ thiÕt AN =
BM, L¹i v× NM = MN suy ra AM = BN
2.Bµi tËp
47(SBT-T102)
Trang 27Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
-C¶ líp theo dâi nhËn xÐt
-NhËn xÐt kÕt qu¶
-H§ nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i ra b¶ng phô -§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i bµi tËp
-C¸c nhãm nhËn xÐt kÕt qu¶ lêi gi¶i bµi tËp
a, §iÓm C n»m gi÷a hai
MB = 2,3cm ; AB = 5 cm
b, Theo c©u a, kh«ng
cã ®iÓm nµo n»m gi÷ahai ®iÓm cßn l¹i tøc lµ
ba ®iÓm A; M; B kh«ngth¼ng hµng
4.Bµi tËp 50
(SGK-T121)
Trang 28Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
Ba điểm V; A; T thẳnghàng Nếu TV + VA= TAthì điểm V nằm giữa hai điểm T và A
Theo điều kiện đề bài ta có TA+ AV = TV (hãy giải thích vì sao?) và nếu
ba điểm T; A; V thẳng hàng thì ta có A nằm giữa hai điểm T và V
-Chuẩn bị tiết 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
-Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N
*Kĩ năng:-HS biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
*Thái độ:-Giáo dục tính cẩn thận , đo, đặt điểm chính xác.
II.Chuẩn bị:
*GV: Thớc thẳng có chia khoảng,com pa
*HS: Ôn tập kiến thức về khi nào thì thì AM + MB = AB
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra: (5’)
*HS: -Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì ta có đẳng thức nào ? -Trên một đờng thẳng, hãy vẽ ba điểm V; A; T sao cho AT = 10cm;
Trang 29Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
VA = 20cm; VT = 30cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
SGK …Mút 0 đã biết-Cần xác định mút M
-1 hs lên bảng vẽ hình
và nêu cách vẽ-Cả lớp cùng vẽ vào vở
- 1 hs nêu lại cách vẽ-… vẽ đợc một điểm M sao cho OM= a
-Tìm hiểu VD2+Đọc thông tin SGK-T123
-1 hs lên bảng thao tác vẽ
-Cả lớp cùng làm vào vở
-Gọi 1 hs lên bảng vẽ-Cả lớp cùng vẽ vào vở
2,5cm+Điểm M nằm giữa O
và N
Trang 30Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-Cả lớp cùng vẽ vào vở-…ta có M nằm giữa hai
điểm O và N
-HĐ cá nhân trả lời(Đọc phần nhận xét SGK-T123)
2 Vẽ hai đoạn thẳng
trên tia:
*Ví dụ:
O M N x
Sauk hi vẽ hai điểm M
và N ta thấy M nằm giữa hai điểm O và N (Vì 2cm < 3cm)
*Nhận xét : SGK-T123
3.Củng cố: (3’)
-Bài học hôm nay cho ta thêm một dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa hai
điểm đó là gì ?
+Nếu O; M; N cùng thuộc tia Ox và OM < ON thì M nằm giữa O và N
4.Dặn dò: -Về học bài, ôn tập lại kthức về khi nào thì AM + MB = AB
Cách vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
-Làm các bài tập 53; 58; 59 (SGK) ; 54; 55 (SBT)
-Chuẩn bị tiết 12: Trung điểm của đoạn thẳng
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
Tuần 6
Trang 31Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS nắm vững và hiểu trung điểm của đoạn thẳng
*Kĩ năng:
-HS biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng
-HS nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
*Thái độ:
-Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo, vẽ gấp giấy
II.Chuẩn bị:
*GV: Thớc thẳng có chia khoảng,com pa, sợi dây, thănh gỗ
*HS: Ôn tập kiến thức về vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài
Trang 32Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
MA= MB
-1 hs lên bảng +Vẽ AB= 35cm+M là trung điểm của AB
AM = 17, 5 cm+Vẽ M Є tia AB sao cho AM= 17,5cm
-Có 2 cách: (Nh VD vàgấp giấy)
-HĐ cá nhân gấp giấy
để tìm trung điểm của đoạn thẳng theo
HD của GV-Thực hiện y/c ?1 theo HD của GV
của đoạn thẳng AB
*Ví dụ:
+Vẽ AB= 35cm+M là trung điểm của
AB
AM = 17, 5 cm+Cách vẽ: Vẽ M Є tia AB sao cho AM= 17,5cm
2.Cách vẽ trung điểm
của đoạn thẳng:
*Ví dụ:
SGK-T125 +Cách 1: Trên tia AB vẽ
điểm M sao cho:
AM = 2,5 cm+Cách 2: Gấp giấy
*?1:
HS tự thực hiện
Trang 33Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
3.Củng cố: (8’)
-Qua bài này ta cần nắm vững kiến thức nào?
-Điền từ thích hợp vào chỗ trống(…) để xác định kiến thức cần nhớ
1,Điểm ….là trung điểm của đoạn thẳng AB M nằm giữa A; B
-HS đợc ôn tập và hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia,
đoạn thẳng, trung điểm
*GV: Thớc thẳng có chia khoảng,com pa
*HS: Ôn tập kiến thức về các kiến thức của chơng I
Trang 34đ-Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
.Dùng 1 chữ cái in ờng
.Dùng 2 chữ cái in ờng
th-.Dùng 2 chữ cái in hoa+Khi 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng ta nói chúng thẳng hàng
-Điểm B nằm giữa 2
điểm A và C
-1 hs lên bảng
Vẽ hình và chỉ ra các yếu tố bài tập yêu cầu
ờng thẳng:
2.Ba điểm thẳng hàng:
Ba điểm A; B; C thẳng hàng khi 3 điểm cùng nằm trên một đờng thẳng
-Điểm B nằm giữa 2
điểm A và C : AB+ BC
= AC 3.Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm:
+Những đoạn thẳng: MI; IN; MN
+Những tia: Ma; IM(hayIa), Na’; Ia’(Hay IN)Cặp tia đối nhau: Ia vàIa’
Ix và Iy…
8p Hoạt động 2: (8’) Đọc hình để củng cố kiến thức (HS trả lời miệng)
4.Bài tập 1 : Mỗi hình trong bảng sau đây cho biết những gì?
Trang 35Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
7p Hoạt động 3: (7’)Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ
-GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
-HS: Lên bảng điền
*Bài tập 2: Điền vào ô trống trong các phát biểu sau để đợc câu
đúng:
a, Trong ba điểm thẳng hàng….nằm giữa hai điểm còn lại
b, Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua…
c, mỗi điểm trên một đờng thẳng là…của hai tia đối nhau
+1 hs lên bảng vẽ hình và trả lời theo yêu cầu
-Nhận xét kết quả
4.Bài tập 4:
HS tự hoàn thành
Trang 36Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
hay không?
-Chuẩn kiến thức
3.Dặn dò: (5’)
-Về nhà học bài, ôn tập kĩ kiến thức của chơng I
-Ôn lại và xem lại cách giải các bài tập
-Chuẩn bị tiết 14: Kiểm tra 45.
IV) Ruựt kinh nghieọm, boồ sung:
đoạn thẳng, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, biết khái niệm trung
điểm của đoạn thẳng
*Kĩ năng:
-Biết dung các kí hiệu Є, Є
-Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng
-Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trớc
Vận dụng đợc đẳng thức AM + BM = AB để giải bài toán đơn giản
1 1
1 2
1 0,5
4 4
1
1 1
1 1
3 33.Khia nào AM+MB =
AB
1
1
Trang 37Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
4.Trung điểm của
đoạn thẳng
1 1,5
1 1,5
3
3 4
3 3
9 10
III.Đề bài:
A.Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu mà em lựa chọn
1.Cho ba đờng thẳng a; b; c và các điểm M; N; P nh H 1 Chỉ ra đáp án sai:
a, Hai tia phân biệt có chung gốc là 2 tia đối nhau
b, Hai tia có vô số điểm chung là 2 tia đối nhau
c, Hai tia Ox và Oy tạo thành một đờng thẳng thì
đối nhau
d, Hai tia có một điểm gốc chung và 1 điểm chung
khác nữa là 2 tia đối nhau
B.Tự luận:
Trang 38Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
1.Vẽ đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O, lấy điểm A thuộc tia Ox sao cho OA= 2 cm; lấy điểm B thuộc tia Ot sao cho OB= 3 cm; trên tia Oy lấy
điểm C sao cho OC= OA
a, Trên hình có những đoạn thẳng nào ?
b, Có điểm nào là trung điểm của 1 đoạn thẳng ? vì sao?
2.Trên tia Ox vẽ 3 điểm A; B; C sao cho OA= 4cm; OB= 6cm; OC= 8cm
b, O là trung điểm của đoạn thẳng AC z O
B t
mà OA= OC (= 2cm) (0,25đ) C y
Trang 39Trường thcs cl Phan Bội Châu Hình học 6
Trang 40Trường thcs cl Phan Bội Chõu Hỡnh học 6
-1 hs lên bảng vẽ theo HD của GV
a A E F
B
-Quan sát và nghe giới thiệu
+Đờng thẳng không bị giới hạn,
ta có thể kéo dài
về 2 phía+Đờng thẳng a chia mặt thành
2 phần (còn gọi
là 2 nửa)
-Tìm hiểu và lấy
ví dụ về nửa mặt phẳng+Mặt phẳng
1.Nửa mặt phẳng bờ a:
*Mặt trang giấy, mặt bảng, …
là hình ảnh của mặt phẳng a
*Định nghĩa:
SGK-T72-Hai nửa mặt phẳng có chung
bờ đợc gọi là hai nửa mặt phẳng đối nhau