HỢP CHẤT CỦA NITƠ Amoniăc NH 3 Cấu tạo Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, đáy là tam giác đều... HỢP CHẤT CỦA NITƠAmoniăc NH 3 Tính chất hóa học: Phản ứng thế Ở nhiệt độ cao, những n
Trang 1Ch ương ng 7
NHÓM V
Trang 2NHÓM VA
N – P
As – Sb – Bi
Trang 4NITƠ
Cấu tạo phân tử
Electron hoá trị: 2s22p3 phân tử: N2
Theo MO, N2 có cấu hinh electron như sau: < < < =
Theo VB: độ bội liên kết: N = 3 nên trong
phân tử N2 có liên kết ba: : NN:
Xem 3 điện tử độc thân 2p3 đã góp chung tạo ra
Trang 5NITƠ
Trang 6 Ít tan trong nước (2,35ml N2/100ml H2O ở00C)
và ít tan trong dung môi hữu cơ
Ở trạng thái rắn, nitơ tồn tại dưới dạng thù
hình: lập phương và lục phương
Trang 7Tính chất hoá học
N2 là nguyên tố phi kim điển hình, N = 3,04 về
hoạt tính chỉ thua flo, clo và oxi.
Trong các hợp chất, nguyên tố N có thể ở trạng thái lai hoá sp 3 , sp 2 hay sp Trạng thái lai hoá sp 2 và sp bền vững nhờ các liên kết Do vậy các mức oxy hoá của nitơ là -3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
N2 rất bền với nhiệt, ở 3000 0 C chưa phân huỷ rõ rệt thành nguyên tử ở nhiệt độ thường, N2 là chất trơ nhưng khi ở nhiệt độ cao thì nó trở nên hoạt động hơn, nhất là khi có xúc tác.
Trang 10 Trong sinh vật, nitơ tồn tại dưới dạng hợp chất hữu
cơ phức tạp như protein, axit nucleic, một số sinh tố
và kích thích tố, chất màu của máu, clorophin
Trong nước mưa, có một lượng nhỏ axit HNO2 và axit HNO3 được tạo nên do hiện tượng phóng điện (sét) trong khí quyển
Trang 11 Trong phòng thí nghiệm, N2 tinh khiết được điều chế bằng cách nhiệt phân dung dịch bão hoà muối
Trang 12HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Amoniăc NH 3
Cấu tạo
Phân tử NH3 có cấu tạo hình
chóp, đáy là tam giác đều
2 klk
Trang 13 Phân tử có cực NH3 tan nhiều trong nước (
700lit NH3/lit H2O ở 200C; 1200lit NH3/lit H2O ở 0 0 C)
Trang 14với K = 1,8.10 -5 (là bazơ yếu)
NH 3 dễ dàng kết hợp với các axit mạnh như HCl,
HNO 3 , H 2 SO 4 tạo muối tương ứng:
NH3 + HCl = NH4Cl
NH3 có thể kết hợp rất nhiều muối kim loại tạo
amoniacat dạng tinh thể như CaCl2.8NH3,
CuSO4.4NH3
Trang 15 Khi có xúc tác Pt hay hợp kim Pt-Rh ở 800-900 0 C thì khí NH3
bị O2 không khí oxi hoá thành nitơ oxit
Trang 16HỢP CHẤT CỦA NITƠAmoniăc NH 3
Tính chất hóa học: Tính khử
Với dung dịch KMnO4:
2KMnO4 + 2NH3.H2O = 2MnO2 + N2 + 2KOH + 4H2O(*)
Cơ chế phản ứng này qua một số phản ứng trung gian :
+ Dd NH3 tạo môi trường kiềm yếu, khử Mn +7 Mn +6 (MnO42-), sau đó tự oxy hoá - khử :
MnO42- + MnO42- + H2O = MnO4- + MnO2 + 4OH - (1)
+ Nếu NH3.H2O dư thì MnO4- mới tạo thành sẽ phản ứng:
6KMnO4 + NH3.H2O = 3K2MnO4 + 3(NH4)2MnO4 + N2+ 8H2O (2)
Tổ hợp các giai đoạn phản ứng tổng quát được viết như (*)
Khi đun nóng, NH 3 khử được một số oxit kim loại yếu:
3CuO + 2NH3 = N2 + 3Cu + 3H2O
Trang 17HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Amoniăc NH 3
Tính chất hóa học: Phản ứng thế
Ở nhiệt độ cao, những nguyên tử H trong
NH3 được lần lượt thế dần bằng các kim loại hoạt động tạo thành amiđua (chứa nhóm
NH2-), imiđua (chứa nhóm NH2-) và nitrua
Trang 18HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Amoniăc NH 3
Tính chất hóa học: Khả năng tạo phức
NH3 có kích thước phân tử không lớn và có đôi electron hoá trị chưa liên kết nên dễ đến gần ion trung tâm và tạo phức, đặc biệt dễ
tạo phức với ion kim loại chuyển tiếp như
Ag+, Cu2+, Fe2+, Co3+, Ni2+, Zn2+
Ví dụ: [Ag(NH3)2]+, [Co(NH3)6]3+, [Zn(NH3)4]2+
Trang 19HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Amoniăc NH 3
Điều chế: Trong phòng thí nghiệm
Đun sôi dung dịch đậm đặc của amoniac
NH3.H2O đun sôi NH3 + H2O
Nước vôi trong tác dụng với muối amoni
2NH4Cl + Ca(OH)2 = 2NH3 + CaCl2 + 2H2O
Khí NH3 được làm khô bằng KOH rắn hoặc
CaO mới nung
Trang 20HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Amoniăc NH 3
Điều chế: Trong công nghiệp
Canxi xianamit tác dụng với hơi nước trong nồi áp suất
.
1000
200 600
400 )
( 2 )
(
2 3
2
0
k O
K Fe O AL
dtm C k
H
pu
pu
/ 9
, 45
Trang 21HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Amoniăc NH 3
Điều chế: Trong công nghiệp
Trang 22O N
2,33Å
Trang 23HỢP CHẤT CỦA NITƠ Nitơ oxit NO
Trang 24+ Tác dụng với chất oxi hóa mạnh: N +4 N +5
6KMnO4 + 10NO + 9H2SO4 = 10HNO3 + 3K2SO4 + + 6MnSO4 + 4H2O
Trang 25 Trong phòng thí nghiệm: NO được điều chế
từ Cu tác dụng với axit HNO33M
Khí NO tương đối tinh khiết có thể điều chế
bằng các phản ứng ở trong dd nước
Vd: 2NaNO2 + 2NaI + 4H2SO4 = I2 + 4NaHSO4 + 2NO + 2H O
Trang 26thái lai hóa sp 2 2(AO)sp 2 tạo
liên kết với 2 nguyên tử O,
còn lại 1(AO)sp 2 tự do có 1e
độc thân 1(AO)2p không lai
hóa tạo liên kết không định
Trang 27HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Nitơ đioxit NO 2
Cấu tạo:
Trang 28HỢP CHẤT CỦA NITƠNitơ đioxit NO 2
Khí NO2 phân hủy rõ rệt ở 150 0 C, phân hủy hoàn
toàn ở 600 0 C: 2NO2 = 2NO + O2
Trang 29HỢP CHẤT CỦA NITƠ Nitơ đioxit NO2
Tính chất:
Tương tác với nước tạo dd axit nitrơ và
nitric:
2NO2 + H2O = HNO2 + HNO3
tác dụng với kiềm tạo muối nitrit và nitrat:
2NO2 + 2NaOH = NaNO2 + NaNO3 + H2O
NO2 là anhiđrit hỗn hợp của axit nitrơ và axit nitric
Trang 31HỢP CHẤT CỦA NITƠ Nitơ đioxit NO2
Điều chế:
Trong công nghiệp: NO2 là sản phẩm trung gian để điều chế HNO3, được tạo thành từ
phản ứng của NO và O2
Trong phòng thí nghiệm: NO2 có thể điều chế
từ phản ứng của kim loại với axit HNO3 đặc:
Cu + HNO3 đặc = Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Trang 33HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Axit nitric HNO 3
Cấu tạo:
Trang 34HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Axit nitric HNO 3
Tính chất vật lý:
Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu,
bốc khói mạnh trong không khí, có tỉ khối ở
200C là d = 1,56; kết tinh ở - 41,60C; sôi ở
82,60C
Tan trong nước bất kỳ tỷ lệ nào Nó tạo với
nước một hỗn hợp đồng sôi (đẳng phí) chứa 68,4% HNO3, có d = 1,41; T0s = 120,70C tạo
nên hiđrat HNO3.H2O có T0nc= -37,80C và hiđrat HNO3.3H2O có T0nc= -18,470C
Trang 35HỢP CHẤT CỦA NITƠAxit nitric HNO 3
Tính chất hóa học:
hay ánh sáng phân huỷ:
- Trong dung môi có khả năng cho proton mạnh hơn như
H2SO4, HClO4 thì axit HNO3 phân li cho ion nitroni NO2+:
HNO 3 + 2HClO 4 NO 2+ + 2ClO 4- + H 3 O +
HNO3 + 2H2SO4 NO2+ + 2HSO4- + H3O +
O H O
NO HNO3 to 4 2 2 2 2
Trang 36và với một số nguyên tố phi kim như C, P, As, S Sản
phẩm khử chủ yếu tuỳ thuộc vào nồng độ axit HNO3,
nhiệt độ và bản chất của chất khử Khả năng oxi hóa của
NO 3- thể hiện qua thế khử của các cặp sau :
Kim loại có thế khử càng bé , axit có nồng độ càng loãng
và nhiệt độ thấp thì nitơ trong NO3- bị khử càng sâu.
Trang 37HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Axit nitric HNO 3
Tính chất hóa học: Tính oxi hoá:
Cùng 1 kim loại mà dùng HNO3 loãng tạo NO, dùng
HNO3 đặc, nóng thì tạo NO2.
3Pb + 8HNO3 loãng 3Pb(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Pb + 4HNO3 đặc Pb(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Sản phẩm ban đầu là axit HNO2, axit này không bền nên phân huỷ : 2HNO2 NO2 + NO + H2O
NO2 tác dụng với nước: NO2 + H2O NO + HNO3
Khi nồng độ axit tăng (đặc) thì cân bằng chuyển
dịch sang trái, tạo NO2
Axit đặc gây thụ động hoá cho 1 số kim loại như Al,
Trang 38HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Axit nitric HNO 3
Điều chế: Trong công nghiệp, axit HNO3 được điều chế
từ amoniăc (phương pháp W.Ostwald Coswan).
Oxy hoá khí NH3 thành NO bằng oxi tinh khiết hoặc không khí dư, chất xúc tác là hợp kim Pt chứa
10%Rh.
Làm nguội khí NO rồi oxi hoá NO bằng oxi không khí
và hoà tan sản phẩm vào nước.
Khí NO sinh ra trong quá trình hoà tan được trở lại
dây chuyền sản xuất.
Phương pháp này chỉ sản xuất được HNO3 68,4% (ở dạng hỗn hợp đẳng phí)
O H NO
Trang 39HỢP CHẤT CỦA NITƠ Axit nitric HNO3
Điều chế:
đặc hoặc có thể tổng hợp trực tiếp từ
3 2
2 4
2N O O H O HNO
Trang 40năng lai hoá sp3d2, sp3d,
nhưng trạng thái lai hoá sp3 là
đặc trưng nhất của P
Trạng thái oxy hoá của P là -3, 0, +1, +3, +5, trong đó +5 là đặc trưng nhất
Trang 41Thù hình - Tính chất vật lý
Phot pho trắng (P 4 ): là khối trong suốt, mềm
như sáp, có mạng lưới lập phương, nút mạng
là phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van
phân cực như CS2, C6H6
Trang 42PHOTPHO
Trang 43800 )
Trang 44PHOTPHO
Tàu Mỹ bị đánh bởi bom
phốt pho trắng trong cuộc
thử nghiệm ném bom vào
tháng 9 năm 1921 đang được sử dụng tại Chất photpho trắng
Fallujah
Trang 45Thù hình - Tính chất vật lý
Phot pho đỏ (P n ):
Là chất bột màu đỏ, phân tử dạng polyme
gồm một số dạng khác nhau mà cấu trúc cho đến nay chưa xác định được
Tuỳ theo cách điều chế mà tính chất và tỉ khối khác nhau, d = 2,0 2,4 P đỏ không tan
trong dung môi nào cả, nóng chảy ở 5930C, thăng hoa ở áp suất cao, tạo thành hơi gồm những phân tử P4, hơi này ngưng tụ thành P trắng
P đỏ không độc
Trang 47Thù hình - Tính chất vật lý
Phot pho đen (P m ):
Được tạo thành khi đun nóng P trắng ở 370-380 0 C với xúc tác Hg trong khoảng 8 ngày đêm hoặc dưới áp suất cao
(12.000atm)
P đen là chất dạng polyme có mạng lưới nguyên tử Mỗi
nguyên tử liên kết trực tiếp với 3 nguyên tử khác xung quanh bằng liên kết cộng hoá trị, d P-P =2,18Å Mạng lưới có cấu trúc lớp hơi tương tự như than chì, tức là có điện tử hoá trị tự do, tạo cho P đen là chất bán dẫn, không tan trong dung môi nào
cả, tỉ khối d=2,7 P đen khó nóng chảy (T0nc= 1000 0 C).
P đen không độc.
Phot pho tím (P 8 ):
cho P đỏ hoà tan trong chì nóng chảy (ở 327,5 0 C) rồi kết tinh lại thì được P tím (P8) có d= 2,32 2,36; T0nc= 429 0 C.
Trang 48PHOTPHO
Trang 49P4 trắng + 5O2 P4O10
4Pđỏ + 5O2 P4O10
P vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử : P bị oxi hoá khi phản ứng với O2, X2, S Khi thiếu chất oxi hoá thì tạo thành hợp chất của P +3 như P2O3, PX3,
P2S3 Nhưng với chất oxi hoá dư thì tạo thành hợp chất của P +5 như P2O5, PX5, P2S5
Trang 51Tính chất hoá học
P4 thể hiện tính khử khi phản ứng với dd muối vàng, bạc,
đồng, chì trong đó các cation là chất oxi hoá.
11P4 + 60CuSO4 + 96H2O 24H3PO4 + 20Cu3P +60H2SO4
P4 + 10CuSO4 + 16H2O đun sôi 4H3PO4 + 10Cu + 10H2SO4
P4 + 20AgNO3 + 16H2O đun sôi 4H3PO4 + 20Ag + 20HNO3
P có thể phản ứng với axit, kiềm, hiđro, nước, với nhiều kim loại khi đun nóng.
Với axit: P đỏ + 5HNO 3 đặc đun sôi H 3 PO 4 + 5NO 2 + H 2 O
P 4 + 6HCl 2PH 3 + 2PCl 3
Với kiềm: P4 + 8NaOH đặc + 4H2O đun sôi 4Na2(PHO3) + 6H2
P4 + 3NaOH đặc + 3H2O nguội 3Na(PH2O2) + PH3
Trang 52PHOTPHO
Trạng thái thiên nhiên
Phôtpho rất phổ biến trong thiên nhiên nhưng tổng lượng không nhiều, khoảng 0,04% tổng số nguyên
tử vỏ trái đất Trong đất, phôtpho tập trung dưới 2 khoáng vật chính là photphorit Ca3(PO4)2 và aptit
Ca5X(PO3)3 (với X là F, Cl, OH) Nước ta có mỏ
apatit ở Lào Cai với trữ lượng lớn Quặng giàu nhất chứa 35-38% P2O5, loại nghèo chứa 7-10% P2O5.
Trong cơ thể người, phôtpho chiếm 1,16% khối
lượng cơ thể và ở dạng hợp chất Chủ yếu tồn tại trong xương và lượng nhỏ trong protein nhưng giữ vai trò quan trọng trong hoạt động sống Thực
phẩm có nhiều phôtpho là phomat, các loại đậu,
lòng đỏ trứng Trung bình mỗi người cần 12,3gam phôtpho dạng muối mỗi ngày.
Trang 53Điều chế
Trong công nghiệp, P4 trắng được điều chế từ phôtphorit, SiO2,than cốc, lò điện với điện cực bằng than
2Ca3(PO4)3 + 6SiO2 6CaSiO3 + P4O10
P4O10 + 10C 10CO + P4
Hơi phôtpho được dẫn sang buồng ngưng tụ,
được làm lạnh bằng phun nước
Trang 55HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Phân tử PH3 có cấu hình không gian tương tự như NH3 Nhưng lai hóa sp3 trong PH3 không đặc trưng như trong NH3
Trang 56PH3 + 4Cl2 PCl5 + 3HCl + Bị H 2 SO 4 đặc, HNO 3 đặc, H 2 O 2 , NaOCl oxy hóa :
PH 3 + 2H 2 SO 4đặc H 2 (PHO 3 ) + 2SO 2 + 3H2O
PH3 + 8HNO3đặc nóng H3PO4 + 8NO2 + 4H2O
PH 3 + 7H 2 O 2đặ= + 4NaOH đặc Na 2 P 4 O 6 + 12H2O + Giải phóng kim loại từ dung dịch muối bạc, đồng :
PH 3 + 6AgNO 3 + 3H 2 O 6Ag + 6HNO 3 + H 3 PO 3
1500C
Trang 58O O
O O
Trang 59 P4O6 dễ bay hơi, hút ẩm mạnh, tan nhiều
trong ete, CS2, clorofom (CH3Cl) và benzen
Độc gần như P trắng
Trang 60P4O6 + 2O2 P4O10
Đun nóng đến 70 0 C thì bốc cháy mãnh liệt, tạo ánh sáng chói nên P4O6 được dùng làm bom cháy (bom napan).
210 2590C
Trang 63O O
O O
O
O O
Trang 64HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Photpho (V) oxit : (P 2 O 5 ) 2 = P 4 O 10
Cấu tạo:
Trang 65HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Photpho (V) oxit : (P 2 O 5 ) 2 = P 4 O 10
Tính chất vật lý:
Là chất ở dạng tinh thể lục phương màu
trắng, thăng hoa ở 3590C dưới áp suất 1atm Mạng tinh thể gồm những phân tử P4O10 liên kết với nhau bằng lực Van de van
Ở T0= 670 - 14000C, tinh thể bị phá vỡ và bay hơi gồm những phân tử P4O10 độc lập
Có 4 dạng thù hình: (tinh thể lục phương);
(dạng polyme, cấu trúc lớp); (cấu tạo lớp dạng sợi); (dạng ở trạng thái thủy tinh)
Trang 67HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Tính chất hóa học:
Phản ứng với dung dịch kiềm :
P4O10 + 12NaOH loãng 4Na3PO4 + 6H2O
Phản ứng với kim loại kiềm, kiềm thổ :
3P4O10 + 16Na 10NaPO3 + 2Na3P
Điều chế: Có thể điều chế trực tiếp từ nguyên tố
Trang 69HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Cấu tạo:
Trang 70HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Axit photphoric: H 3 PO 4
Tính chất vật lý:
Là chất dạng tinh thể không màu, nóng chảy ở
42,5 0 C, ở trạng thái này, cấu trúc tinh thể gồm
những nhóm tứ diện PO4 liên kết với nhau bằng liên kết hydro
Trong dung dịch H3PO4 đậm đặc, liên kết hydro vẫn tồn tại, làm cho độ nhớt dung dịch cao nên dung
Trang 71 H3PO4 trung hòa kiềm, hydrat amoniac tạo 3
loại muối: đihidro photphat (H2PO4-),
hydrophotphat (HPO42-) và photphat trung hòa (PO43-).
H3PO4 không có khả năng oxy hóa ở nhiệt độ thấp (dưới 350 0 C)
Trang 72CÂU HỎI ?
Tại sao H3PO4 không có khả năng oxy hóa
như HNO3 ở nhiệt độ thấp, mặc dù cả P và N trong hợp chất axit đều có số oxi hóa +5 và
P, N đều là phi kim ?
Giải thích:
- P trong H3PO4 lai hóa sp3, PO43- có cấu hình
tứ diện Trong dd, cấu hình tứ diện được giữ nguyên nhờ liên kết hydro với nước
- Dung dịch HNO3 điện ly hoàn toàn ra gốc
NO3-, N lai hóa sp2 NO3- có cấu tạo phẳng
Trang 73+ Khi đun nóng đến 300 0 C thì chuyển hóa thành axit
meta photphoric, dạng thủy tinh polime (HPO3)n:
2nH3PO4 nH 4 P2O7 2(HPO3)n + nH2O
Trang 75PHÂN NHÓM ASEN
Trang 76PHÂN NHÓM ASEN
Mạng tinh thể Asen
Trang 77PHÂN NHÓM ASEN
Trang 78PHÂN NHÓM ASEN
Mạng tinh thể Antimony (Sb)
Trang 79PHÂN NHÓM ASEN
Trang 80PHÂN NHÓM ASEN
Mạng tinh thể Bismuth
Trang 81Nhóm VB
V – Nb – Ta
Trang 82Số oxi hóa đặc trưng +5 +5 +5
Trang 83 Ở nhiệt độ cao, tác dụng được với Cl2, S, N2,
C, Si tạo các hợp chất kiểu xâm nhập
Trang 84NHÓM VB
Trạng thái thiên nhiên:
V là nguyên tố tương đối phổ biến (hơn Cu,
Zn, Pb) Nb và Ta là nguyên tố hiếm
Trữ lượng của V trong vỏ Trái đất là 6.10-3%, của Nb là 2.10-4%, của Ta 2.10-5%
Trang 85The end!