chọn và tính lại.. Bài 2: Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 1 cho biết mô đuyn không thoả mãn, hãy đề xuất phương án xử lý... Móng được đặt ở độ sâu 1,0m
Trang 1Chương 2:
Móng Nông
Bài 1:
Xác định kích thước móng dưới cột theo điều kiện về sức chịu tải của nền, cột tiết diện (30ì40) cm2 với tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn ở mức mặt đất Nott = 45 T; Mott = 3,5Tm và
Qott= 1,5 T Nền đất gồm 2 lớp có các chỉ tiêu cơ lý cơ bản như sau:
Lớp trên: đất lấp dày 0,8m γ = 1,8T/m3
- trọng lượng thể tích đơn vị γ = 1,85T/m3
- góc ma sát trong ϕ = 23o, lực dính đơn vị c = 2,2 T/m2
- hệ số an toàn tối thiểu Fs=2
Bài làm:
1400
tt
Qo
tt
No
tt
Mo
±0.000
-1.000
-0,8
1400
Độ sâu đặt móng chọn sơ bộ hm = 1,0m
Chọn tỷ số: α = a/b:
Độ lệch tâm của tải trọng: e = Mo /No
M = Mo+Qo hm =3,5Tm + 1,5T.1m = 5Tm
α = 1+ 2e = 1,22 ;
Chọn: α = 1,2; kích thước b = 1,2m
→ a = 1,2 ì 1,2 = 1,4m
Xác định tải trọng cho phép tác dụng lên đất
Trang 2
s
u
F
P
R =
Trong đó:
P u = 0 , 5 sγ.iγ γ.b.Nγ+s q.i q.q.N q+s c.i c.c.N c
c
q N N
sγ;s q;s c: Hệ số hình dạng
sγ = 1- 0,2/α = 1- 0,2/1,2 = 0,83
sq = 1
sc = 1+ 0,2/α = 1+0,2/1,2 = 1,17
Hệ số điều chỉnh độ nghiêng của tải trọng:
2
1 ⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
ư
= ϕ
δ
γ
2
2
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ ư
=
=
π
δ
c
q i i
(gần đúng coi là tải thẳng đứng ( tức là coi δ = 0) nên (iγ =i q =i c = 1)
Với ϕ = 23o, tra bảng ta có Nγ = 7,73 Nq=8,66 Nc= 18,1
{0 , 5 0 , 83 1 1 , 85 1 , 2 7 , 73 1 1 1 , 8 1 8 , 66 1 , 17 1 2 , 2 18 , 1} 63 , 3T /m2
2
3 , 63
m T F
P R
s
=
Tính pmax; ptb:
2 2
2 2
4 , 1 2 , 1
5 6 1 2 2 , 1 4 , 1
45
6
6
M a
b
M h
b a
N
2
/ 8 , 28 1 2 2 , 1 4 , 1
45
a
N
1,2.R= 1,2 31,65 = 37,98 T/m2
So sánh:
Ptb= 28,8T/m2 < R = 31,65 T/m2
Tuy nhiên Pmax = 41,54 > 1,2.R= 1,2.31,65 = 37,98 T/m2
Vậy lựa chọn sơ bộ b = 1,2m và a = 1,4m là không đạt yêu cầu về mặt cường độ
chọn và tính lại
Bài 2:
Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 1 cho biết mô đuyn
không thoả mãn, hãy đề xuất phương án xử lý
Bài làm:
Trang 3Móng được đặt ở độ sâu 1,0m do đó lún chỉ do lớp đất thứ 2 gây ra, có thể áp dụng công thức dự báo lún của nền đồng nhất
o
o
E
b p
2
1 μ
ω ư
=
Trong đó p là tải trọng gây lún xác định theo giá trị tiêu chuẩn của tổ hợp cơ bản:
p= p gl = p tb ưγ'.h m
Trong đó γư - dung trọng trung bình của đất từ đáy móng trở lên:
2 1
2 2 1
1
81 , 1 2
, 0 8 , 0
2 , 0 85 , 1 8 , 0 8 , 1
m T h
h
h h
=
= +
+
= +
+
=
γ
2 , 1 45 , 1 2 , 1
45 )
.
n
N
n = hệ số tải trọng chung, tạm lấy n=1,2
p = 23,55-1,81.1=21,74T/m2
Với α=1,2 Tra bảng ta có ωo= 1,28 Độ lún của móng dự báo sẽ là:
E
b p
S
o
1500
) 3 , 0 1 (
28 , 1 2 , 1 74 , 21 ) μ 1 ( ω.
.
=
=
ư
=
ư
=
Độ lún dự báo (S=2cm <[S] = 4cm)
Kích thước lựa chọn thoả mãn điều kiện biến dạng
Bài 3:
Cho nền đất gồm 3 lớp :
- trọng lượng thể tích đơn vị γ = 1,85T/m3
- góc ma sát trong ϕ = 23o , lực dính đơn vị c = 2,2 T/m2
- trọng lượng thể tích đơn vị γ = 1,8T/m3
- góc ma sát trong ϕ = 5o , lực dính đơn vị c = 0,8 T/m2
- hệ số an toàn tối thiểu Fs=2
Tải trọng tiêu chuẩn tại mức mặt đất:
Nott = 45 T; Mott = 3,5Tm và Qott= 1,5 T
Bài làm
Bước 1:
Việc tính toán kích thước đáy móng tại mặt lớp 2 làm tương tự như trên:
Kích thước móng:
→là hợp lý
Trang 423°
23°
-3.000
M
3100 3100
tt
Qo
tt
No
tt
Mo
±0.000
-1,000
-3.000 1400
Bước 2:
Do ở không sâu dưới đáy móng có lớp đất yếu nên ta phải kiểm tra áp lực lên bề mặt lớp
đất yếu đó
Tạo móng khối quy ước:
b qư = b + 2.h*.tgα (trong đó α có thể lấy bằng góc ma sát trong của lớp 2 )
α = 23o
h*= 2m ( chiều dày từ đáy móng đến bề mặt lớp đất yếu)
tgα = tg 23o = 0,4245
b qư = 1,2 + 2 2 0,4245 ≈ 2,9m
h qư = hm + h* = 1,0 + 2,0 = 3,0m
Tương tự:
Trang 5a qư = 1,4 + 2.2.0,4245 ≈ 3,1m
2
/ 8 , 28 1 2 2 , 1 4 , 1
45
a
N
Kiểm tra áp lực lên lớp đất 3:
Xác định ứng xuất trên mặt lớp đất 3:
3
*
bt
h h
m m
≤ + = + +
σ
2 3
3 2
2 1
1 γ 1 , 8 / 0 , 8 1 , 85 / 2 , 2 5 , 51 / γ
m
= +
= +
= +
=
o h h
Trong đó γ' - dung trọng trung bình của đất từ đáy móng trở lên:
2 1
2 2 1 1
1
81 , 1 2
, 0 8 , 0
2 , 0 85 , 1 8 , 0 8 , 1
m T h
h
h h
=
= +
+
= +
+
=γ γ
γ
a/b =1,4/1,2 ≈ 1,2; z/b = 2/1,2 = 1,7 Tra bảng nội suy: ko = 0,184
2
/ 97 , 4 ) 1 81 , 1 8 , 28 (
184 , 0
h h
+
=
ứng xuất trên bề mặt lớp đất 3 là:
5,51 + 4,97 = 10,48T/m2
Xác định cường độ đất nền ở mặt lớp 3:
Tương tự như trên:
c c c q q q
u s i b N s i q N s i c N
P = 0 , 5 γ.γ γ . γ+ +
Với ϕ = 5o; tra bảng ta có Nγ = 1 Nq=1,56 Nc= 6,47
α = a qư /b qư = 3,1m/2,9m = 1,07≈1 → do đó:
sγ = 1- 0,2/α = 1- 0,2/1,1 = 0,82
sq = 1
sc = 1+ 0,2/α = 1+ 0,2/1,1 = 1,18
gần đúng coi là tải đứng ( tức là δ = 0) nên: iγ =i q =i c = 1
3
2 1
2 2 1
2 , 2 8 , 0
2 , 2 85 , 1 8 , 0 8 , 1
γ γ
h h
h
+
+
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
+
+
=
ư
Thay số;
{0 , 5 0 , 82 1 1 , 8 2 1 1 1 1 , 84 3 1 , 56 1 , 18 1 0 , 8 6 , 47} 19 , 27T/m2
2 / 63 , 9 2
27 , 19
m T F
P R
s
=
Trang 6R = 9,63 T/m2 < 10,48T/ m2
Như vậy kích thước móng trên không đảm bảo Ta tăng kích thước đáy móng sau đó không cần tính toán bước 1 nữa mà đi tính toán kiểm tra như bước 2 luôn
Bài 4:
Tính độ lún ổn định của một móng chữ nhật có kích thước a=8,0m; b=4,0m Độ sâu đặt móng h=2,0m Móng xây trên nền 2 lớp, trong đó lớp thứ nhất có chiều dày 7,5m; áp lực
do tải trọng tiêu chuẩn của công trình tác dụng trên nền đất ở đáy móng là po =
2,4kg/cm2 Các số liệu tính toán khác cho trong bảng sau đây
Lớp1: γ = 2T/m3
Thí nghiệm nén cho kết quả như sau:
Lớp 2: Cát hạt nhỏ γ ≈ 1,8T/m3; qc=50kg/cm2
Bài làm:
Trang 7z P1
Ph©n tè
8 7
6 5 4 3 2 1 0
1,816 kg/cm2
1,468 kg/cm2
1,204 kg/cm2
0,94 kg/cm2
0,698 kg/cm2 0,648 kg/cm2
0,508 kg/cm2
0,304 kg/cm2
1,204 kg/cm2
1,468 kg/cm2
1,0 kg/cm2 0,8 kg/cm2
1,86 kg/cm2 1,68 kg/cm2
1,5 kg/cm2 1,4 kg/cm2 1,2 kg/cm2
1 kg/cm2
0,8 kg/cm2 0,6 kg/cm2 0,4 kg/cm2
Ph©n tè
-7.500
-2.000
±0.000
P 2 = P 1 + z
2 kg/cm2
C¸t h¹t nhá
sÐt pha
4000
Trang 8* Xác định áp lực gây lún:
pgl =po- γ.hm;
pgl=2,4 - 2 0,2 = 2kg/cm2
* Vẽ biểu đồ áp lực bản thân của đất và biểu đồ ứng xuất phụ thêm
Chia nền đất ra thành từng lớp phân tố với chiều dày hi ≤ b/4 ở đây ta chia:
Lớp 1: thành 6 lớp phân tố với 5 phân tố đầu hi = 1m; còn lớp phân tố cuối hi =0,5m
Lớp 2: thành 4 lớp phân tố với hi= 1m
Tính áp lực bản thân của đất tại các điểm
1,2,3 theo công thức:
σbt= γi .( hm + zi)
trong đó:
σbt - áp lực bản thân của đất tại điểm i
γi - trọng l−ợng đơn vị của lớp đất chứa điểm i
zi- chiều sâu kể từ đáy móng tới điểm i
hm-độ sâu đặt móng
Tính ứng xuất phụ thêm tại các điểm 1,2,3 theo công thức
σi= ko.p
trong đó: σzi - ứng xuất phụ thêm tại điểm thứ i
p - áp lực tính lún
ko - hệ số ứng xuất ở tâm móng, phụ thuộc vào các tỷ số a/b và z/b
Kết quả tính toán đ−ợc lập thành bảng nh− sau:
Trang 9Lớp Điểm
tính
I 0
1
2
3
4
5
6
0
1
2
3
4
5 5,5
0,4 0,6 0,8 1,0 1,2 1,4 1,5
2
2
2
2
2
2
2
0 0,25 0,5 0,75
1 1,25 1,375
1 0,908 0,734 0,602 0,470 0,349 0,324
2,0 1,816 1,468 1,204 0,940 0,698 0,648
II 7
8
6,5 7,5
1,68 1,86
2
2
1,625 1,875
0,254 0,152
0,508 0,304
Tính độ lún:
* Xác định chiều sâu vùng chịu nén
Ta thấy ở chiều sâu z = 7,5m tương ứng với điểm 8 thì trị số ứng xuất bản thân σbt8 = 1,86 kg/cm2 và trị số ứng xuất phụ thêm σz8 = 0,304 kg/cm2 thoả mãn điều kiện:
0,2 σbt8 > σz8 Do vậy, ta lấy chiều sâu vùng chịu nén Hc = 7,5m ( Với E=100kG/cm2 – coi là đất tốt để lấy chiều sâu vùng chịu nén)
* Tính độ lún theo công thức:
n
i
i i
h e
e e
2 1
Trong đó: S - độ lún ổn định cuối cùng của trọng tâm đáy móng
e1i; e2i – hệ số rỗng của đất ứng với p1i và p2i
Trong đó:
2
1 1
bti bti
i
= ư
p2i = p1i + σưzi
2
1 zi zi zi
σ σ
σư = ư +
hi - chiều dày lớp đất thứ i
zi i
o
h E
ư
= β σ Cho lớp đất 2 - đất rời Trong đó: β - hệ số tính từ hệ số poisson của đất:
Trang 10
μ
μ β
ư
ư
= 1
2 1
2
Có thể lấy β = 0,8
2
1 zi zi zi
σ σ
σư = ư +
hi - chiều dày lớp đất thứ i
E o = 2 50 = 100 kg/cm2
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau đây:
n
i
i i
e
e e
2 1 1
(cm)
1
2
3
4
5
6
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5
0,5 0,7 0,9 1,1 1,3 1,45
2,408 2,342 2,236 2,172 2,119 2,123
0,44 0,4 0,37 0,35 0,33 0,31
0,25 0,246 0,253 0,255 0,260 0,268
13,2
11 8,5 7,0 5,3 1,6
7
8
1,0 1,0
Eo(kg/cm 2 )
100
100
σz(kg/cm 2 ) 0,578 0,406
i zi o
E S
ư
= β σ
4,6 3,2
Vậy độ lún bằng: S = ΣSi = 54,4cm
Bài 5:
Xác định sơ bộ móng băng dưới tường dày 40 cm
Trang 11Đất nền:
Lớp trên: đất lấp dày 0,8m γ = 1,8T/m3
Lớp dưới: á sét dẻo cứng
- góc ma sát trong ϕ = 24o, lực dính đơn vị c= 2,2 T/m2
Tổ hợp tải trọng tính toán ở mức mặt đất Nott = 18T/m và Mott= 2,2 Tm/m
Hệ số an toàn tối thiểu Fs=2
Bài làm:
Chọn b = 1,4 m; lấy ra 1m để tính áp lực đáy móng
4 , 1 1
18
a
N
Tính Pmax:
2 2
2
4 , 1 1
6 2 , 2 0 , 1 2 4 , 1 1
18
6 γ.
M h b
a
N
Xác định tải trọng cho phép tác dụng lên đất
s
u
F
P
R =
Trong đó:
P u = 0 , 5 γ.b.Nγ + γ.h.N q +c.N c
400
1400
tt
Qo
tt
No tt
Mo
±0.000
-1.000
Với ϕ = 24o, tra bảng ta có
Trang 12Nγ = 8,97; Nq= 9,6; Nc= 19,3
Tương tự như trên ta có kết quả sau:
{0 5 1 , 85 1 , 4 8 , 97 1 , 8 1 9 , 6 2 , 2 19 , 3} 71 , 4T /m2
2 / 7 , 35 2
4 , 71
m T F
P
R
s
=
So sánh R với Ptb ta thấy Ptb = 14,8 << R=35,7 T/ m2
So sánh 1,2.R với Pmax ta thấy Pmax = 21,5 << 1,2 R = 42,84 T/m2
Vậy kích thước b=1,4m hơi to → Chọn b nhỏ hơn → tính lại
Bài 6:
Kiểm tra điều kiện giới hạn về lún của móng đã lựa chọn trong bài 5 cho biết mô đuyn biến dạng Eo=1500T/m2, μo=0,3 Độ lún cho phép của móng, [S]= 4cm Nếu điều kiện biến dạng không thoả mãn, hãy đề xuất phương án xử lý
Bài làm:
Móng được đặt ở độ sâu 1,0m do đó lún chỉ do lớp đất thứ 2 gây ra, có thể áp dụng công thức dự báo lún của nền đồng nhất
o
o
E
pb
2
1 μ
ω ư
=
Trong đó p là tải trọng gây lún xác định theo giá trị tiêu chuẩn của tổ hợp cơ bản:
m tb
p
4 , 1 1 2 , 1
18
)
n
N
n = hệ số vượt tải trọng chung, tạm lấy n=1,2
Trong đó γư - dung trọng trung bình của đất từ đáy móng trở lên:
2 1
2 2 1
1
81 , 1 2
, 0 8 , 0
2 , 0 85 , 1 8 , 0 8 , 1
m T h
h
h h
=
= +
+
= +
+
=
γ
p = 12,7 - 1,81.1= 10,9T/m2
Với móng băng cứng → Tra bảng ta có ωconst = 2,12
Độ lún của móng dự báo sẽ là:
E
b p
S
o
1500
) 3 , 0 1 (
12 , 2 4 , 1 9 , 10 ) μ 1 ( ω.
.
=
=
ư
=
ư
=
Độ lún dự báo (S=2cm <[S] = 4cm)
Trang 13Kích thước lựa chọn thoả mãn điều kiện biến dạng
Bài 7:
Tính toán chiều cao móng
Cho móng: Kích thước (3.2)m2; hm = 1,2m cột tiết diện (20.30) cm2
Tải trọng tính toán tại mặt đất:
Nott= 100T
Mott= 12Tm
Qott= 5T
Dùng Bê tông M# 200;
Rn= 90kG/cm2; Rk= 7,5kG/cm2
Bài làm:
Tính ứng xuất đáy móng do tải trọng công trình gây ra:
Trang 14300
tt
Qo
No tt
Mo
±0.000
450 900
300 1350
3000
660 450
240
w
M F
N
p
tt ott ±
=
min
max
Mtt= Mott + Qott hm = 12 + 5.1,2 = 18Tm
6 7 , 16 3 2
6 18
2
.
3
100
2 min
p
Pmax = 22,7 T/m2
Pmin = 10,7 T/m2
Ptb= 16,7 T/m2
líp b¶o vÖ a = 4cm
gi¶ thiÕt H= 70 cm
vËy ho = H- a = 70 - 4 = 66 cm
§iÒu kiÖn kiÓm tra:
P®t ≤ 0,75.Rk btb ho
Trang 15Pđt – lực đâm thủng:
gần đúng được lấy là hợp lực phản lực đất trong phạm vi gạch chéo
dt
P
2 max
* +
=
P* = pmin + (pmax – pmin)
l
l
lư dt
Fđt= lđt.b
lđt = l a c h o 0 , 66 0 , 69m
2
3 , 0 3
ư
10,7 + (22,7 – 10,7)
3
69 , 0
3 ư
= 10,7 + 9,24 = 19,94 T/m2
Fđt ≈ 2.0,69 = 1,38 m2
2
7 , 22 94 ,
=
Khả năng chống đâm thủng:
Pđt ≤ 0,75.Rk.btb.ho
bc + ho = 0,2 + 0,66 = 0,86 m 0,75.7,5.86.66 = 31928 kG = 32,0 T
H= 70 cm đảm bảo yêu cầu về chống đâm thủng
Bài 8:
Tính toán cốt thép cho móng trên
Bài làm:
* Tính toán cốt thép theo phương cạnh dài:
Mô men tại mép cột:
Trang 163000
300
tt
Qo
No
tt
Mo
±0.000
-1.000
1350 1
1
Mng = Mmax
b a p
p
2
2
2 max
* +
=
a
a a p p p
− +
= min max min
*
m a
a
2
3 , 0 3
2 = − =
−
=
2 / 3 , 17 6 , 6 7 , 10 3
35 , 1 3 ) 7 , 10 7 , 22 (
7
,
Tm
2
35 , 1 2
7 , 22
3
,
=
+
=
Cèt thÐp yªu cÇu:
2
2 13 0013
, 0 66 , 0 28000 9 , 0
8 , 21
9 ,
M F
o a
ng
12 thanh φ 12 a = 180 ( Fa = 13,57cm2)
* TÝnh to¸n cèt thÐp theo ph−¬ng c¹nh ng¾n:
M« men t¹i mÐp cét:
Trang 17Tm a
b p
2
9 , 0 7 , 16 2
2 2
=
=
=
Cốt thép yêu cầu:
2
2 12 00121
, 0 66 , 0 28000 9 , 0
3 , 20
9 ,
M F
o a
ng
μmin = 0,05% a ho = 0,05% 300 66 = 9,9cm2
16 φ12 a= 200 ( fa=18cm2)
Bài 9:
Tính toán chiều cao móng băng bê tông cốt thép dưới tường số liệu như sau:
Tải trọng tính toán tại mức mặt đất:
Nott = 20T/m
Mott = 3Tm/m
Qott = 1T/m
Tường dày: bt= 30 cm
Móng b= 1,4m; hm = 1m; BT 200#;
Rn = 90kG/cm2; Rk = 7,5 kG/cm2
290 260
1400
tt
Qo
tt
No
tt
-1.000
300
45°
300 550
Bài làm:
Tính ứng xuất đáy móng
do tải trọng công trình gây ra:
Trang 18M F
N
p
tt tt
o ±
=
min
max
Mtt = Mott + Qott hm = 3 + 1 1 = 4Tm
=
±
=
±
4 , 1 1
6 4 4
,
1
.
1
20
2 min
max
p
Pmax = 36,5 T/m2
Pmin = 2,1 T/m2
Ptb = 14,3 T/m2
Điều kiện kiểm tra: Pđt ≤ 0,75 Rk btb ho
Theo phương cạnh dài của móng ta cắt ra 1m để tiện tính toán
( Lưu ý: Không phải cắt ra 1m rồi sau đó tính như móng đơn)
Mọi tính toán như: cường độ, ứng xuất vẫn của móng băng với cạnh b = 1,4m
giả thiết H = 30cm; a = 4cm; ho = 26cm
*Pđt = ? P dt p pmax F dt
*
2
+
=
b
b b p p p
) ( max min
min
*
m h
b b
2
3 , 0 4 , 1
ư
=
Fđt = 0,29 1 = 0,29m2
2
5 , 36 1 , 29
=
+
=
• Khả năng chống đâm thủng:
Pđt ≤ 0,75 Rk btb ho
btb : đoạn m- n = 1m
0,75 7,5 100 26 = 14,6 T
so sánh Pđt = 9,5 T < khả năng chống đâm thủng = 14,6 T
Chiều dày móng chọn như trên là hợp lý
Bài 10 : Tính toán cốt thép cho móng trên với H = 30cm; a = 4cm
Bài làm:
Tính toán cốt thép theo phương cạnh ngắn:
Mô men tại mép tường Mng = Mmax
M ng b p ng p b ng .l
2
2
2 max
+
=
b
b b p p p
ư +
= min max min
Trang 19tt
Qo
tt
No
tt
-1.000
550 1400
m b
b
2
3 , 0 4 , 1
ư
=
Tm
2
55 , 0 2
5 , 36
1
,
=
Cốt thép yêu cầu:
2
2 7 00068
, 0 26 , 0 28000 9 , 0
5 , 4
9 ,
M F
o a
b ng
7 φ12: a = 160; (Fa = 7,92cm2)
Tính toán cốt thép theo phương cạnh dài:
Theo phương cạnh dài độ cứng của móng lớn cốt thép được bố trí cấu tạo 8 φ12;
a = 200; ( Fa= 9,04cm2)